Đọc hiểu 4 điểm: Đọc thầm bài ‘‘Suối – Vũ Huy Thông” và đánh dấu x vào trước ý trả lời đúng : Suối là tiếng hát của rừng Từ cơn mưa bụi ngập ngừng trong mây Từ giọt sương của lá cây Từ t[r]
Trang 1TRƯỜNG TH THƯỢNG BẰNG LA
Họ, tên: Lớp: 3
Thứ , ngày tháng 3 năm 2014 ĐIỂM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2013 - 2014 Môn : Toán Lớp : 3 Thời gian làm bài : 60 phút Bằng số Bằng chữ Chú ý : Học sinh làm ngay vào tờ giấy này. Câu 1 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) - Số liền trước của 1000 là:
- Số liền sau của 8765 là:
- Số lớn nhất có bốn chữ số là:
- Số bé nhất có bốn chữ số là:
Câu 2 Đặt tính rồi tính: (3 điểm) 6214 + 2836 9627 – 2819 1409 5 2084 : 4
Câu 3 Số? (2 điểm) 1km 200m 7hm 332dam = m = dam 76dm 220cm 5km 60hm = cm = hm Câu 4 (3 điểm) Biết 9 thùng xếp được 9090 cái bánh Hỏi 5 thùng như thế xếp được bao nhiêu cái bánh?
Câu 5: (1 điểm)
36 tuần và 18 ngày là ngày
Trang 2ĐÁP ÁN:(Gợi ý)
Câu 1 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
- Số liền trước của 1234 là: 1233
- Số liền sau của 8765 là: 8766
- Số lớn nhất có bốn chữ số là: 9999
- Số bé nhất có bốn chữ số là: 1000
Câu 2 Đặt tính rồi tính: (2 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.
6214 + 2836 9627 – 2819 1409 5 2084 : 4 6214
2836
9050
9627 2819 6808
1409 5 7045
2084 5
08 521 04 0
Câu 3 Số? (2 điểm)
1km 200m
7hm 332dam
= 1200m
= 402dam
76dm 220cm 5km 60hm
= 980cm
= 110 hm
Câu 4 (3 điểm): (Giáo viên chấm linh hoạt phần lời giải).
- Lời giải đúng = 0,5 điểm (viết đúng 1 lời giải = 0,25 điểm).
- Phép tính đúng = 2 điểm
- Đáp số đúng = 0,25 điểm
- Viết đúng đơn vị = 0,25 điểm
Bài giải:
Mỗi thùng xếp được số cái bánh là:
9090 : 9 = 1010 (cái)
5 thùng xếp được số cái bánh là:
1010 5 = 5050 (cái) Đáp số: 5050 cái bánh
Câu 5: (1 điểm)
Đáp án đúng: 270 ngày
TRƯỜNG TH THƯỢNG BẰNG LA
Trang 3Họ, tên: Lớp: 3
Thứ , ngày tháng 3 năm 2014
Môn : Tiếng Việt Lớp : 3
Thời gian làm bài : phút
Bằng số Bằng chữ
Chú ý : Học sinh làm ngay vào tờ giấy này.
I Phần đọc:
1 Đọc thành tiếng (6 điểm):
Giáo viên làm phiếu cho học sinh bốc thăm đọc một trong các bài tập đọc sau và trả lời câu trong SGK:
- Hai Bà Trưng (TV3-T2 trang 4)
- Ở lại với chiến khu (TV3-T2 trang 13)
- Chú ở bên Bác Hồ (TV3-T2 trang 16)
- Bàn tay cô giáo (TV3-T2 trang 25)
- Nhà bác học và bà cụ (TV3-T2 trang 31)
- Đối đáp với vua (TV3-T2 trang 49)
- Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử (TV3-T2 trang 65)
- Rước đèn ông sao (TV3-T2 trang 71)
2
Đọc hiểu (4 điểm):
Đọc thầm bài ‘‘Suối – Vũ Huy Thông” và đánh dấu (x) vào trước ý trả lời đúng :
Suối là tiếng hát của rừng
Từ cơn mưa bụi ngập ngừng trong mây
Từ giọt sương của lá cây
Từ trong vách đá mạch đầy tràn ra
Từ lòng khe hẹp thung xa Suối dang tay hát khúc ca hợp đồng Suối gặp bạn, hoá thành sông Sông gặp bạn, hoá mênh mông biển ngời
Em đi cùng suối, suối ơi Lên non gặp thác, xuống đồi thấy sông
Câu 1: Suối do đâu mà thành?
a Do sông tạo thành
b Do biển tạo thành
c Do mưa và các nguồn nước trên rừng núi tạo thành
Câu 2: Em hiểu hai câu thơ sau như thế nào?
Suối gặp bạn, hoá thành sông Sông gặp bạn, hoá mênh mông biển ngời
a Do sông tạo thành
b Do biển tạo thành
c Do mưa và các nguồn nước trên rừng núi tạo thành
Câu 3: Trong câu Từ cơn mưa bụi ngập ngừng trong mây, sự vật nào được nhân hoá?
a Mây b Mưa bụi c Bụi
Câu 4: Trong khổ thơ 2, những sự vật nào được nhân hoá?
a Suối, sông b Sông, biển c Suối, biển
Trang 4II Phần viết:
1 Chính tả (5 điểm): Nghe - viết: Hội vật (từ Tiếng trống dồn lên đến dưới chân)
(TV3-T2 trang 58)
ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǰǰǰǰǰǰǰǯǯǯǯǯǰ
2 Tập làm văn (5 điểm):
Em hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 5 - 7 câu) về một người lao động trí óc mà em biết
Gợi ý :
a Người đó là ai, làm nghề gì ?
b Người đó hằng ngày làm những việc gì?
c Người đó làm việc như thế nào?
ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ
ĐÁP ÁN:
I Phần đọc:
1 Đọc thành tiếng (6 điểm):
- Phần đọc thành tiếng: 5 điểm
- Trả lời câu hỏi: 1 điểm
(Không trừ điểm lỗi phát âm theo tiếng địa phương)
2 Đọc hiểu (4 điểm):
- Mỗi câu 1 điểm
Câu 1: Suối do mưa và các nguồn nước trên vùng núi tạo thành
Câu 2: Nhiều suối hợp thành sông, nhiều sông hợp thành biển.
Câu 3: Mưa bụi
Câu 4: Suối, sông
II Phần viết:
1 Chính tả (5 điểm): (sai 3 lỗi chính tả trừ 0,5 điểm)
2 Tập làm văn (5 điểm): (Giáo viêm chấm chủ động, linh hoạt)