1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ma TranDe thi hoc ky 2 toan 8 nam 20132014

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 14,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1,5đ a Áp dụng công thức tính trực tiếp thể tích hình hộp chữ nhật b Tính độ dài hoặc chứng minh tiếp tuyến.. b/ Một học sinh đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình là 15 km/[r]

Trang 1

Ma trận đề học kì II – Lớp 8

Chủ đề hoặc

mạch kiến thức, kĩ năng

Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi Tổng

điểm

CHƯƠNG III PHƯƠNG

TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

(16 tiết)

Câu 1a 1

Câu 1b

2 3

CHƯƠNG IV BẤT PHƯƠNG

TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

(14 tiết)

Câu 2a 1

Câu 2b 1

2

§4 Diện tích hình thang §5 Diện

tích hình thoi §6 Diện tích đa

CHƯƠNG III TAM GIÁC

ĐỒNG DẠNG (18 tiết)

Câu 3a

CHƯƠNG IV HÌNH LĂNG

TRỤ ĐỨNG HÌNH CHÓP ĐỀU

(16 tiết)

Câu 4a 1

Câu 4b 0,5

1.5

Số câu

Số điểm

4

4

2 1.5

1

2

2 2.5 10.0

BẢNG MÔ TẢ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN CÂU HỎI, BÀI TẬP

Câu 1 (3đ)

a) Giải được PT bậc nhất một ẩn dạng cơ bản ax + b = 0 a, b nguyên

b) Giải được bài toán bằng cách lập PT ở dạng cơ bản

Câu 2 (2đ)

a) Giải được BPT một ẩn

b) Vẽ được tập nghiệm của BPT trên trục số

Câu 3 (3,5đ)

a) áp dụng được hệ quả định lí Talét để chỉ ra cặp tam giác dồng dạng

b) áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác để t ính d ộ d ài

c) Vẽ thêm điểm hoặc đường phụ để tính diện tích

Câu 4 (1,5đ)

a) Áp dụng công thức tính trực tiếp thể tích hình hộp chữ nhật

b) Tính độ dài (hoặc chứng minh) tiếp tuyến

IV ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian thu và phát đề)

Câu 1: (3 đ)

 3x 1  2   3x 1  2  0 a/ Giải phương trình:

b/ Một học sinh đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình là 15 km/h Lúc về, học sinh đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 4 phút Tính độ dài quãng đường từ nhà tới trường (bằng kilômét)

Câu 2: (2)

  

a/ Giải bất phương trình sau:

b/ Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Câu 3: (3,5)

Trang 2

DBC DAB Cho hình thang ABCD (AB // CD), có đường chéo BD hợp với tia BC thành một góc bằng góc , AB = AD = 2,5 cm, BD = 4,5 cm

a/ Chứng minh tam giác ABD đồng dạng với tam giác BDC

b/ Tính độ dài cạnh DC

c/ Tính diện tích các tam giác ABD, BCD

Câu 4: (1,5)

Một hình lăng trụ đứng, đáy là hình thoi có một góc bằng 600 và độ dài cạnh đáy là 3 cm, chiều cao của lăng trụ là 8 cm

Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình lăng trụ

Ngày đăng: 07/09/2021, 02:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w