1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuyen de Phuong trinh duong tron

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 351,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm tất cả các giá trị của m để các điểm cực trị của đồ thị Cm nằm trên các trục tọa độ.. Một cực tiểu nằm trên trục tung và hai điểm cực..[r]

Trang 1

Giáo viên: Quách Đăng Thăng – THPT Phù Cừ ~1~

Ví dụ 1 Cho đường tròn (C) : (x −1)2 + ( y + 2)2 = 5 Viết phương trình đường thẳng đi

qua 3;1

3

M 

  và c ắt (C) tại hai điểm A, B sao cho AB= 10

Ví dụ 2 Cho đường tròn (C) : (x + 1)2 + y2 = 10 Viết phương trình đường thẳng đi qua

M(3;3) và c ắt (C) tại hai điểm A, B sao cho MB = 3MA

Ví dụ 3 Cho đường tròn (C) : (x −1)2 + ( y − 2)2

= 9 Viết phương trình đường thẳng qua

A(2;1), c ắt (C) tại E, F sao cho A là trung điểm của EF

Ví dụ 4 Cho đường tròn (C) : (x −1)2 + ( y + 2)2 = 40 có tâm I và đường thẳng ∆ : x +

(m −1) y + 2m + 3 = 0 Tìm m để ∆ cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho

diện tích tam giác IAB bằng 6 11

Ví dụ 5 (Khối A – 2009) Cho đường tròn (C) : x2 + y2 + 4x + 4 y + 6 = 0 và đường

thẳng ∆: x + my – 2m + 3 = 0 Tìm m để đường ∆ cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho tam

giác IAB có diện tích lớn nhất

Bài t ập tự luyện

Bài 1 Cho đường tròn (C) : x2 + y2 − 2x − 6 y + 6 = 0 và điểm M(2; 4) Viết phương

trình đường thẳng đi qua M cắt đường tròn tại 2 điểm A và B, sao cho M là trung điểm

của AB

Bài 2 Cho đường tròn (C) : x2 + y2 − 2x − 2my + m2 − 24 = 0 có tâm I và đường thẳng

∆: mx + 4y = 0 Tìm m biết đường thẳng ∆ cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt A,

B th ỏa mãn diện tích tam giác IAB bằng 12

Bài 3 Cho đường tròn (C) : x2 + ( y − 3)2 = 9 và đường thẳng ∆: x + (m –1)y + 2 – m =

0 Tìm m để đường ∆ cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB có diện tích lớn

nhất

Bài 4 Cho đường tròn (C) : (x + 1)2 + y2 = 13 và đường thẳng d: 5x – y – 8 = 0 Gọi A,

B là các giao điểm của đường thẳng và đường tròn, tính diện tích tam giác IAB

Bài 5 Cho đường tròn (C) : x2 + y2 − 2x + 4 y − 5 = 0 và điểm A(1; 0) Viết phương

trình đường thẳng d cắt (C) tại hai điểm M, N sao cho tam giác AMN vuông cân tại A

Trang 2

Chuyên đề - Phương trình đường tròn LTĐH năm 2014

ĐỀ LUYỆN THI SỐ 3

y= − +x mx − có đồ thị ( )C m ( m là tham số thực)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m =2

b) Tìm tất cả các giá trị của m để các điểm cực trị của đồ thị ( )C m nằm trên các trục tọa

độ

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: sin tan 2x x+ 3 sin( x− 3 tan 2x)=3 3

2

x+ x − = x + x

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân

3ln 2

2 3

dx I

e

=

+

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,

2, 2

AD=a CD= a, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi K là trung điểm cạnh

CD, góc giữa hai mặt phắng (SBK) và (ABCD) bằng 600

với mặt phẳng (SAC).Tính thể tích khối chóp S BCK theo a

Câu 6 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình sau

x x y y



Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình

đường cao AH và trung tuyến AM lần lượt là:x−2y−13= và 130 x−6y− = Biết 9 0 tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là I(-5; 1) Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C

Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:

1

( ) :

1 1 2

x y z

( ) :

d + = = −

− Tìm tọa độ các điểm M thuộc ( )d và N 1

( )P : – x y + z + 2014 = độ dài đoạn MN bằng 2 0

Câu 9 (1,0 điểm) Giải bất phương trình:

log log x + + >1 x log log x + − 1 x

===================================

Đáp số: Câu 1: m∈ −∞ ( ; 0] ∪{ }2 ; Câu 2: ,

6 2

x= − + π kπ k∈ ; Câu 3: Z 1 6 2; 60

 ; Câu 4:

3 3 1 ln( )

4 2 8

Câu 5:

3

2

3

S BCK

a

V = ; Câu 6: S={(1;1), ( 5; 7) − − }; Câu 7: A( -3; -8), B(2;7), C(4;3) hoặc A( -3; -8), B(4;3), C(2;7); Câu 8:

M N − hoặc ( ;4 4 8; ), ( ;1 4 3; )

M N − ; Câu 9: 0;12

5

∈  

Trang 3

Giáo viên: Quách Đăng Thăng – THPT Phù Cừ ~3~

HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP SỐ

y= − +x mx − có đồ thị ( )C m ( m là tham số thực)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m =2

b) Tìm tất cả các giá trị của m để các điểm cực trị của đồ thị ( )C m nằm trên các trục tọa

độ

2

0

x m

=

Nếu m≤0thì ( )C m chỉ có một điểm cực trị và đó là điểm cực đại nằm trên trục tung

Nếu m> thì 0 ( )C m có 3 điểm cực trị Một cực tiểu nằm trên trục tung và hai điểm cực

(− m m; −4), ( m m −; 2 4)

Để hai điểm này nằm trên trục hoành thì 2

m − = ⇔m= ± Vì m> nên chọn m = 0

2

Vậy m∈ −∞( ;0]∪{ }2 là những giá trị cần tìm thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: sin tan 2x x+ 3 sin( x− 3 tan 2x)=3 3

x x π mπ m Z

Ta có:

sin tan 2x x+ 3(sinx− 3 tan 2 )x =3 3

(sin tan 2x x 3 sin )x (3tan 2x 3 3) 0

sin (tan 2x x 3) 3(tan 2x 3) 0 (tan 2x 3)(sinx 3) 0

k

π

x π kπ k Z

2

x+ x − = x + x

PT ⇔ 2(3x+1) 2x2− =1 10x2 + − 3x 6

2(3x+1) 2x − =1 4(2x − +1) 2x + − Đặt 3x 2 2

2 1( 0)

t = xt

Pt trở thành 2 2

4t −2(3x+ +1)t 2x + − = 3x 2 0

Ta có:∆ =' (3x+1)2−4(2x2+ − = − 3x 2) (x 3)2

Pt trở thành 2 2

4t −2(3x+ +1)t 2x + − = 3x 2 0

Ta có:∆ =' (3x+1)2−4(2x2+ − = − 3x 2) (x 3)2

t = − t = +

Thay vào cách đăt giải ra ta được phương trình có các nghiệm: 1 6 2; 60

x − + + 

Trang 4

Chuyên đề - Phương trình đường tròn LTĐH năm 2014

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân

3 ln 2

2 3

dx I

e

=

+

Ta c ó

3 ln 2 3

2

0 3( 3 2)

x

x x

e dx I

e e

=

+

x

e ⇒3 3

x

du=e dx;x= ⇒ =0 u 1;x=3ln 2⇒ = u 2

1

3 ( 2)

du I

u u

=

+

2

2 1

4u 4(u 2) 2(u 2) du

=3

2

1

4 u 4 u 2(u 2)

ln( )

Vậy I 3ln( )3 1

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,

2, 2

AD=a CD= a, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi K là trung điểm cạnh

CD, góc giữa hai mặt phắng (SBK) và (ABCD) bằng 600

với mặt phẳng (SAC).Tính thể tích khối chóp S BCK theo a

Gọi M là giao điểm của AC và BK

Bằng lập luận chứng minh BKAC, từ đó suy ra được BK ⊥ (SAC)

Góc giữa hai mp(SBK) và (ABCD) bằng góc SMA=600

3

2 2

MA= AC= ⇒SA= aV =

Câu 6 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình sau

x x y y



u= x + y v= y + x u v

2

2 1

3

( ) 5

v u

v

u u

u loai

=



+ Khi đó

2

2 2 2

2

4 3

4

8 9

3

x y

x

y x

2

4 3

8 72 65 0

x y

=

⇔ 

M

K C B

S

Trang 5

Giáo viên: Quách Đăng Thăng – THPT Phù Cừ ~5~

2 2

2

1 4

4

1 3

3

( 1)( 5)( 4 13) 0

x x

y x

y y

 =

=

=

Kết hợp với điều kiện ban đầu ta thu được tập hợp nghiệm của hệ phương trình là:

{(1;1),( 5; 7)}

S = − −

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình đường cao AH và trung tuyến AM lần lượt là:x−2y−13= và 130 x−6y− = Biết 9 0 tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là I(-5; 1) Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C

A

Ta có IM đi qua I(-5; 1) và song song với AH

Phương trình IM là x−2y+ = 7 0

Toạ độ điểm M là nghiệm của hệ

(3;5)

M

Đường thẳng BC qua M và vuông góc với AH

Phương trình BC là 2x+ − = y 11 0

Gọi B(b;11-2b) Ta có IB = IA

( 5) (10 2 ) 85 6 8 0

4

b

b

=

Với b = 2 suy ra B(2;7), C(4;3)

Với b = 4 suy ra B(4;3), C(2,7)

Vậy A( -3; -8), B(2;7), C(4;3) hoặc A( -3; -8), B(4;3), C(2;7)

Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng: 1

( ) :

1 1 2

x y z

( ) :

d + = = −

− Tìm tọa độ các điểm M thuộc ( )d và N 1

( )P : – x y + z + 2014 = độ dài đoạn MN bằng 2 0

+ M N, ∈( ), (d1 d2) nên ta giả sử

( ; ; 2 ), ( 1 2 ; ;1 ) ( 2 1; ;2 1)

M t t t N − − t t +tNM= t + t + tt t − −t

+ MN song song mp(P) nên: n NMP.= ⇔0 1.(t1+2t2+ −1) 1.(t1−t2) 1(2+ t1− − =t2 1) 0

2 1 ( 1 1; 2 ;31 1 1)

+ Ta có:

1

1

0

7

t

t

=

 =

+ Suy ra: M(0; 0; 0), N −( 1; 0;1) hoặc ( ;4 4 8; ), ( ;1 4 3; )

A

I

Trang 6

Chuyên đề - Phương trình đường tròn LTĐH năm 2014

+ Kiểm tra lại thấy cả hai trường hợp trên không có trường hợp nào M ∈( ).P

KL: Vậy có hai cặp M, N như trên thoả mãn

Câu 9 (1,0 điểm). Giải bất phương trình:

log log x + + >1 x log log x + − 1 x

Đk: x> 0

5

5

5

0<log x + +1 x ⇔ > x 0

5

12

5

5

x∈ 

Ngày đăng: 07/09/2021, 01:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w