1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

bai giai kiem tra lop boi HSG Cam My

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 267,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

KIỂM TRA PHẦN PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÀ SỐ HỌC

Bồi tỉnh 2013 -2014 Cẩm Mỹ -Đồng Nai Bài 1 : Giải phương trình –hệ phương trình

2

2

2

2 0

2

5

2 17

7 9

5 4 , là n PT:u 5 4 0 ( ; ) (1; 4), (4;1)

1 1

x t

S x t P xt S P

x t xt x t xt

S

S

S P

x x



2

1( ) 4

4 4

4( )

BCS

1 (1)

" " xa y ra 1 (2)

1(3)

x x

theo

x

 

 

(1)Vô lý  pt vô nghiệm

1 3)

1

 ; Đặt t = - y

3 3

4 4

1 (1)

1 (2)

 

 Vai trò x , t như nhau

từ (2)

4

4

1 1

1 1

x x

t t

 

 

   

*)Nều x  1 x4  1 x1 ,từ (2)  t = 0 kết hợp (1) (x;t) = (1;0) (x;y) = (1;0) là nghiệm của hệ

*)Nều t  1 t4  1 t1 ,từ (2)  x = 0 kết hợp (1) (x;t) = (0;1) (x;y) = (0;-1) là nghiệm của hệ

*)Nếu 0 x  1 0x4 1 , từ (2) 0 t4  10 x 1;0 t 1

Trang 2

+ Nếu x,y cùng dấu thì

xtxt   xt   xt  

( không thỏa (1)) + Nếu x,y trái dấu thì x3t3 1( không thỏa (1))

Vậy (x;y) = (1;0) , (0;-1)

2

x y

 

x

        

*) t=2 hệ thành :

*)

9

4 4 2 1 4 2 5

2

2

x

t

y

 Thử lại với (1)  nghiệm

Bài 2 :

1)Chứng minh rằng :  n thì n 2 + n + 1 không chia hết cho 9

Cách 1: dùng phép chia có dư Xét n = 9k + r với r     { 1; 2; 3; 4} n2 n 1 không chia hết cho 9

Cách 2: Giả sử n2 + n + 1 = 9k (k  )  n2 + n + 1- 9k = 0 (1)

36k 3 3(12k 1)

    

Vì 12k – 1 không chia hết cho 3 nên  chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

 không chính phương (1) không có nghiệm nguyên nên n2 + n + 1 không chia hết cho 9

2) Cho x.y   thỏa (x - y)(y - z)(z - x) = x + y + z (1) Chứng minh : x + y + z chia hết cho 27

*)Nếu x,y,z chia cho 3 có số dư đôi một khác nhau thì (x - y)(y - z)(z - x)  3 và x+y+z 3

 (1) không xảy ra

*) Nếu x,y,z chia cho 3 chỉ có 2 số có cùng dư

Giả sử hai số đó là x,y thì x – y  3VT(1) 3 còn VP(1)  3  (1) không xảy ra

Như vậy x,y,z chia cho 3 có cùng dư

Nên : x – y 3, y – z 3, z –x 3, VT(1)  27  VP(1)  27

Vậy x + y + z chia hết cho 27

3)Giải phương trình nghiệm nguyên : x 2 + 2y 2 + 3xy - 2x - 4y + 3 = 0 (1)

2

(1) (3 2) 2 4 3 0(2)

4 8

y y

   

(1) có nghiệm nguyên thì chính phương  y2 + 4y – 8 = k2 (k  )

 (y+2-k)(y+2+k) = 12

Ta có (y+2-k)+(y+2+k) = 2(k+2) (y+2-k) & (y+2+k) cùng chẵn

 (y+2-k)(y+2+k) = 2.6=6.2=-2.(-6)=-6.(-2)  y= 2 V y= -6 thay vào (2)

 (x;y)= (-1;2),(-3;2),(11;-6),(9;-6)

Bài 3:

Trang 3

1)Tìm m để phương trình : (x 2 + mx + 1) 2 + m(x 2 + mx + 1) + 1 – x = 0 (1) có nghiệm

Đặt y = x2 + mx + 1 (1) thành

2

x y x y m

Giải (1): (1) có nghiệm  x2 +(m-1)x +1 = 0 có nghiệm (m-1)2 - 4 0 m 1 m3 (4) Giải (2): (2) có nghiệm  x2 +(m+1)x +m+2 = 0 có nghiệm (m+1)2 –4(m+2)0

m 1 2 2 m 1 2 2 (5)

Từ (4) &(5)  (1) có nghiệm khi m 1 m3 (4)

2)Cho ba số lẻ a,b,c chứng minh phương rình : ax 2 + bx + c = 0 không có nghiệm hữu ti.

Ta có : b2 4ac

Vì a,b,c lẻ  ac lẻ

Đặt b = 2m + 1 , ac = 2n + 1 ( m,n là số nguyên)

2

4m 4m 8m 3 4 (m m 1) 8(m 1) 5

          

Vì m(m+1) 2 nên  8k5;(k )

Ta chứng minh  không chính phương

Bài toán : Tìm dư khi chia một số chính phương cho 8

Xét số chính phương p2 với p = 8q +r (p,q,r ,r{0;1; 2; ;7}

2 2 2 2 2 2 2 2

Vậy một số chính phương khi chia cho 8 chỉ có thể dư là 0 hoặc 1 hoặc 4

Vì  chia cho 8 có dư là 5 nên  không chính phương

 phương rình : ax2 + bx + c = 0 không có nghiệm hữu ti

Ngày đăng: 06/09/2021, 23:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w