C©u 10 : Chất nào sau đây tác dụng được vừa tạo kết tủa vàng với dung dịch AgNO3/NH3 vừa làm mất màu nước brom.. A..[r]
Trang 1Trường THPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội
ĐỀ THI HỌC KÌ II HÓA HỌC 11
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố (đvC):
H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; Ca = 40; Br = 80; Ag = 108, Ba = 137
C©u 1 : Hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai ankan Hóa hơi m gam X thu được thể tích bằng với thể tích
của 0,96 gam oxi ở cùng điều kiện Mặt khác đốt cháy m gam X cần vừa đủ 0,3 mol O2, sau phản
ứng thu được 0,195 mol CO2 Phần trăm số mol C2H5OH trong hỗn hợp X là
A 60% B 70% C 50% D 25%
C©u 2 : Dãy gồm các chất đều làm mất màu nước brom là
A toluen, stiren, axetilen B anđehit axetic, etilen, stiren
C benzen, ancol anlylic, propin D etanol, axetilen, butađien
C©u 3 : Khi tách nước từ ancol 3-metylbutan-2-ol sản phẩm chính thu được là
A 2-metylbut-3-en B 2-metylbut-2-en
C 3-metylbut-2-en D 3-metylbut-1-en
C©u 4 : Cho chất X có công thức C3HyO mạch hở Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn khi tác dụng với
H2 dư thì thu được propan-1-ol là
C©u 5 : Hỗn hợp X gồm một anđehit và một ankin có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn a
(mol) hỗn hợp X thu được 3a (mol) CO2 và 1,8a (mol) H2O Lấy 0,1 mol X cho tác dụng với AgNO3/NH3 thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 16,08 B 8,20 C 19,96 D 13,92
C©u 6 : Cho 28,71 gam một anđehit no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với dung dịch brom vừa đủ thì thu
được dung dịch Y Để trung hòa dung dịch Y cần 1,485 mol NaOH Công thức của X là
A HCHO B C2H5CHO C CH3CHO D C3H7CHO
C©u 7 : Để xác định sự có mặt nguyên tố hiđro trong hợp chất hữu cơ người ta oxi hóa hợp chất hữu cơ
rồi dẫn sản phẩm qua ống nghiệm chứa
A dung dịch NaOH B dd H2SO4 đặc C P2O5 rắn D CuSO4 khan
C©u 8 : Anđehit X no, mạch hở có công thức đơn giản là C2H3O Số CTCT đúng với X là
C©u 9 : Hỗn hợp X gồm một số hiđrocacbon là đồng đẳng kế tiếp có tổng khối lượng phân tử là 252,
trong đó phân tử khối của hiđrocacbon lớn nhất gấp 2 lần phân tử khối của hiđrocacbon nhỏ nhất Kết luận nào sau đây đúng?
A Hỗn hợp X tác dụng được với dung dịch Br2 B X thuộc loại anken
C Công thức hiđrocacbon nhỏ nhất là C2H4 D X luôn tác dụng với AgNO3/NH3
C©u 10 : Chất nào sau đây tác dụng được vừa tạo kết tủa vàng với dung dịch AgNO3/NH3 vừa làm mất
màu nước brom?
A Etilen B Vinylaxetilen C Axetanđehit D Stiren
C©u 11 : Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức, mạch hở X và anđehit no, đơn chức, mạch hở Y Đốt cháy
hoàn toàn một lượng M cần dùng vừa đủ 2,80 lít O2 (đktc), sinh ra 2,24 lít khí CO2 (đktc) Y là
A C3H7CHO B C2H5CHO C CH3CHO D HCHO
C©u 12 : Tên gọi của anđêhit có công thức CH3CH(C2H5)CH2CHO là
A 3-etylbutanal B 3-metylpentanal C 3-metylbutanal D 3-etylpentanal
Trang 2Câu 13 : Cho a mol chất hữu cơ X tỏc dụng vừa đủ với a mol NaOH Khi cho a mol X tỏc dụng với Na vừa
đủ thỡ thu được a mol H2 Chất X cú thể là
A HOCH2C6H4OH B HOC6H4OH
C HOC6H4CH(OH)CH2OH D HOCH2C6H4CH2OH
Câu 14 : Hỗn hợp X gồm H2, CH2=CH-CH2OH, C3H6, C2H5CHO Đốt chỏy hoàn toàn a mol X thấy thu
được 2,4a mol CO2 Nung núng X trong bỡnh kớn cú chất xỳc tỏc sau một thời gian thu được hỗn hợp khớ và hơi Y Biết tỉ khối của Y so với X bằng 10 : 9 Số mol Br2 trong dung dịch tỏc dụng vừa đủ với 1,8 mol hỗn hợp Y là
A 0,9 mol B 1,6 mol C 1,4 mol D 1,0 mol
Câu 15 : Chất nào sau đõy tham gia phản ứng trỏng gương?
A Metanol B Metanal C Vinylaxetilen D Axetilen
Câu 16 : Dung dịch nào sau đõy dựng để ngõm xỏc động vật dựng làm tiờu bản?
A Axit axetic B Metanol C Metanal D Etanol
Câu 17 : Cho 10,2 gam hiđrocacbon X cú cụng thức phõn tử C8H6 tỏc dụng với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, sau phản ứng thu được 42,3 gam kết tủa Số nguyờn tử hiđro trong X tham gia phản ứng thế là
Câu 18 : Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp M gồm 2 ankin X và Y, hấp thụ toàn bộ sản phẩm chỏy vào 4,5 lớt
dung dịch Ca(OH)2 0,02M thỡ thu được kết tủa và dung dịch tăng 3,78 gam Cho dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ vào dung dịch sau phản ứng thu thờm được kết tủa Tổng khối lượng kết tủa hai lần là 18,85 gam Biết X chiếm 60% về số mol trong M và cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Cụng thức của X và Y lần lượt là
A C4H6 và C2H2 B C2H2 và C3H4 C C2H2 và C4H6 D C3H4 và C4H6
Câu 19 : Kết luận nào sau đõy khụng đỳng?
A Cỏc phản ứng hữu cơ thường xảy ra chậm theo nhiều chiều hướng khỏc nhau
B Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyờn tố hiđro
C Cỏc chất hữu cơ thường dễ chỏy
D Liờn kết trong húa học hữu cơ chủ yếu là liờn kết cộng húa trị
Câu 20 : Cho cỏc chất sau: metyl clorua, anlyl bromua, vinyl clorua, phenyl bromua, benzyl clorua Số
chất trong dóy khi đun với dung dịch NaOH thu được ancol là
Câu 21 : Trường hợp nào sau đõy khụng thu được anđehit?
A C2H5OH →H SO2 4 đặc, 1700 B C2H2 + H2O →HgSO H SO4 ; 2 4 ,800
C CH4 + O2 NO,6000→ D C2H4 + O2 →PdCl CuCl t2 / 2 ,0
Câu 22 : Trong cỏc chất sau đõy chất cú nhiệt độ sụi lớn nhất là
A propan-2-ol B etanal C etyl clorua D etanol
Câu 23 : Cho bốn dung dịch: Br2, Ca(OH)2, BaCl2, KMnO4 Số dung dịch cú thể làm thuốc thử để phõn
biệt hai chất khớ SO2 và C2H4 là
Câu 24 : Để phõn biệt 2 khớ riờng biệt gồm etilen và anđehit axetic người ta khụng thể dựng
A nước brom B H2 (to, Ni) C AgNO3/NH3 D Cu(OH)2/NaOH, t0
Câu 25 : Đốt chỏy hoàn toàn 5,6 lớt hỗn hợp khớ X gồm etilen, propin và vinylaxetilen, thu được 14,56 lớt
khớ CO2 Cũng 5,6 lớt hỗn hợp X làm mất màu dung dịch chứa tối đa m gam brom Cỏc thể tớch khớ đo ở đktc Giỏ trị của m là
Trang 3C©u 26 : Hỗn hợp X gồm etilen và H2 có tỉ lệ mol là 1:3 Cho V lít hỗn hợp X đi qua Ni đun nóng thu được
V’ lít hỗn hợp Y (thể tích đo ở cùng điều kiện) Biểu thức liên hệ giữa hiệu suất phản ứng (h) và
V, V’ là
A h = 4(V-V’)/3V B h = (V – 3V’)/3V
C h = (V – V’)/V D h = 4(V-V’)/V
C©u 27 : Cho 150 gam dung dịch anđehit X có nồng độ a% tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3
(đun nóng nhẹ) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 432 gam bạc và dung dịch Y Thêm lượng dư dung dịch HCl vào dung dịch Y thấy có khí thoát ra Giá trị của a là
C©u 28 : Hỗn hợp X gồm C2H5OH và hai hidrocacbon là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy 0,06 mol X cần
lượng 13,104 lít O2 (đktc) Cho sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng 247,95 gam dung dịch
H2SO4 98% và bình 2 đựng dung dịch nước vôi trong dư Kết thúc phản ứng thấy nồng độ H2SO4 trong bình 1 là 95% và bình 2 có 37,5 gam kết tủa trắng Phần khối lượng của C2H5OH có trong hỗn hợp X là
A 75,0% B 87,7% C 25,0% D 12,3%
C©u 29 : Cho hỗn hợp X gồm a mol anđehit và 4a mol H2 đun nóng với Ni, sau phản ứng hoàn toàn thu
được 2a mol hỗn hợp Y Ngưng tụ Y rồi cho tác dụng với Na dư thì thu được a mol H2 Công thức của X có dạng
A CnH2n-2(CHO)2 ( n ≥ 2) B CnH2n-3CHO (n ≥ 2)
C CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0) D CnH2n+1CHO (n ≥ 0)
C©u 30 : X là hỗn hợp gồm 2 anđehit đơn chức, mạch hở Cho 0,06 mol X (có khối lượng 2,97 gam) tác
dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được 16,2 gam kết tủa Ag Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,7 gam H2 Giá trị của m là
A 19,800 B 9,900 C 7,425 D 13,860
C©u 31 : Trùng hợp đivinyl thì thu được
A cao su buna B poliisopren C polietilen D poli(vinyl clorua)
C©u 32 : Chia hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức X và Y (phân tử khối của X nhỏ hơn của Y) là đồng đẳng
kế tiếp thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O Đun nóng phần 2 với H2SO4 đặc ở 140oC tạo thành 1,25 gam hỗn hợp ba ete Hoá hơi hoàn toàn hỗn hợp ba ete trên, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,42 gam N2 (trong cùng
điều kiện nhiệt độ, áp suất) Hiệu suất phản ứng tạo ete của X, Y lần lượt là
A 30% và 30% B 40% và 20% C 25% và 35% D 20% và 40%
C©u 33 : Kết luận nào sau đây đúng?
A Hợp chất có vòng benzen và nhóm OH là hợp chất phenol
B Phenol thuộc loại ancol bậc 3
C Sục khí CO2 vào dung dịch natri phenolat thu được dung dịch vẩn đục
D Phenol (C6H5OH) là axit picric
C©u 34 : Số đồng phân cấu tạo của anđehit có nhánh có công thức C5H10O là
C©u 35 : Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một ancol no, mạch hở X thì cần 6,4 gam oxi Số đồng phân cấu tạo
phù hợp với X là
C©u 36 : Cho hỗn hợp X gồm ancol etylic, etylen glicol, glixerol và ancol metylic Cho m gam X tác dụng
vừa đủ với Na thu được 8,96 lít H2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 26,32 lít
O2 (đktc), sản phẩm thu được cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 90 gam kết tủa Giá trị
Trang 4của m là
A 32,7 B 45,1 C 23,7 D 26,3
C©u 37 : Hỗn hợp khí X gồm một anken và H2 (H2 chiếm 70% về thể tích) Dẫn V lít khí X (đktc) qua Ni
nung nóng Sau một thời gian được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn Y, cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 4,35 gam và có 6 gam kết tủa Giá trị của V là
A 2,24 B 3,36 C 1,12 D 5,60
C©u 38 : Cho các chất sau: metylaxetilen, vinylaxetilen, axit fomic, fomanđehit, etanal, axetilen Số chất
tham gia phản ứng tráng bạc là
C©u 39 : Chất X là chất khí ở điều kiện thường, X tác dụng với dung dịch brom dư thu được khí Y X là
A axetilen B etanal C metanal D etilen
C©u 40 : Hỗn hợp X gồm propin, propan và propilen có tỉ khối so với hiđro là 21,2 Đốt cháy hoàn toàn
15,9 gam X, sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào bình đựng 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,8M thấy khối lượng bình tăng m gam và có a gam kết tủa Giá trị của m và a lần lượt là
A 42,4 và 63,040 B 42,4 và 157,600 C 71,1 và 73,875 D 71,1 và 93,575
*****Hết*****