1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kiem tra chuong III DS 9

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 40,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải bài Biết cách toán bằng cách chuyển bài toán lập hệ phương thực tế sang bài trình toán đại số Số câu Số điểm.... Vận dụng Cấp độ thấp Biết tìm điều kiện của các hệ số để hệ phương t[r]

Trang 1

So¹n ngµy 20/01/2014

TiÕt 46: KiÓm tra ch¬ng iii

I Mục đích đề kiểm tra.

* Kiến thức:

- Hiểu các khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai pt bậc nhất hai ẩn.

- Biết các điều kiện để hệ pt có nghiệm duy nhất, vô nghiệm, vô số nghiệm

- Biết giải hệ pt bằng hai pp thế, cộng đại số Giải bài toán bằng cách lập hệ pt

* Kỹ năng:

- Rèn luyên kỹ năng giải hệ pt, kỹ năng tìm nghiệm tổng quát của pt.

- Kỹ năng thiết lập phương trình để giải bài toán bằng cách lập pt.

* Thái độ : Tự giác, độc lập, cẩn thận khi làm bài.

II Hình thức đề kiểm tra: Tự luận 100%

III Ma trận đề kiểm tra

IV: §Ò bµi :

Bµi 1: ( 4điểm): Giải các hệ phương trình sau:

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Phương

trình bậc nhất

hai ẩn, hệ hai

phương trình

bậc nhất hai

ẩn

Biết được khi nào cặp (x0; y0)

là một nghiệm của HPT

' '

ax by c

a x b y c

 

 

Biết tìm điều kiện của các

hệ số để hệ phương trình

có nghiệm,

vô nghiệm

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

1

1

10%

1

1 10%

2

2 20%

2.Giải hệ hai

phương trình

bằng các

phương pháp

Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Biết chuyển từ bài toán đồ thị hàm số về HPT, giải HPT

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

2

4 40%

1

1 10%

3

5 50%

3 Giải bài

toán bằng cách

lập hệ phương

trình

Biết cách chuyển bài toán thực tế sang bài toán đại số

Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập HPT

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

1

3

30%

1

3 30%

Tổng: Số câu

Số điểm

Tỷ lệ %

1

1

10%

3

5 50%

2

4 40%

6

10 100%

Trang 2

a) 

36 21 15

1 9 10

y x

y x

3

2 3 16

x y

x y

 

 

Bài 2 : ( 2điểm): Cho hệ phương trỡnh:

 1

4

y x

y nx

a) Với giỏ trị nào của n thỡ hệ phương trỡnh cú 1 nghiệm là ( x; y ) = ( 2; -1 )

b) Với giỏ trị nào của n thỡ hệ phương trỡnh cú duy nhất nghiệm? Hệ phương trỡnh vụ nghiệm ?

Bài 3:(1 điểm): Xác định a và b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua 2 điểm A(2; -2) và B(-1; 3) Bài 4:(3 điểm): Tìm hai số biết rằng bốn lần số thứ hai công với năm lần số thứ nhất bằng

18040 và ba lần số thứ nhất hơn hai lần số thứ hai là 2002

V: ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM:

Bài 1 (4 điểm)

a) 

36 21

15

1 9

10

y

x

y

x

 

72 42 30

3 27 30

y x

y x

 

 1 9 10

69 69

y x

y

(1,0đ)

 

10

1 1 9

1

x

y

 

 1

1

x

y

(1,0đ)

3 3

2 3 3 16

2 3 16

x y

x y

x y

 

 

  

  (1,0đ)

   

  (1,0đ)

Bài 2: Cho hệ phương trỡnh: 

) 2 ( 1

) 1 ( 7

y x

y nx

a) Thay x = 2; y = -1 vào phương trỡnh (1) Ta được: 2n – (-1) = 7 0,5 điểm

 2n = 6  n = 3 và x = 2, y = -1 thoả món phương trỡnh (2) 0,5 điểm

b) Hệ phương trỡnh cú duy nhất nghiệm  1

1 1

n

 n - 1 0,5 điểm

Hệ phương trỡnh vụ nghiệm  1

7 1

1

n

 n = -1 0, 5 điểm

Bài 3: (1 điểm)

Do đồ thị hàm số y = ax + b đi qua 2 điểm A(2; -2) và B(-1;3) nên ta có HPT 0,25 điểm

5

3

a

b



    

 0,5 điểm

Vậy

;

a b

thì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua 2 điểm A(2; -2) và B(-1;3) 0,25 điểm Bài 4:

Gọi số thứ nhất là x, số thứ hai là y Đk: 0 < x, y < 18040 0,5 điểm

Do bốn lần số thứ hai công với năm lần số thứ nhất bằng 18040 0,25 điểm Nên ta có phơng trình: 5x + 4y = 18040 (1) 0,5 điểm

Do ba lần số thứ nhất hơn hai lần số thứ hai là 2002 0,25 điểm Nên ta có phơng trình: 3x - 2y = 2002 (2) 0,5 điểm

Trang 3

Tõ (1) vµ (2) ta cã hÖ ph¬ng tr×nh:

 

 

2004

5 4 18040 5 4 18040 11 22044

3 2 2002 6 4 4004 3 2 2002 2005

VËy hai sè cÇn t×m lµ: 2004; 2005 0,25 ®iÓm

Ngày đăng: 06/09/2021, 22:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w