1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE THI THU THPT QUOC GIA MON SINH LAN 2 PHUNG KHAC KHOAN THACH THAT

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 88,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.. Bằng chứng chứng minh động vật và thực[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT PHÙNG KHẮC KHOAN -TT

MÃ ĐỀ 108

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

ĐỀ THI THỬ LẦN 2 MÔN : SINH THỜI GIAN 90’

Câu1 : Chất gây hiệu ứng khí nhà kính lớn nhất hiện nay là

Câu2 : Đánh bắt cá ở ngoài đồng thu được nhiều cá tuổi nhỏ, chứng tỏ:

A Nguồn cá đang cạn kiệt B Nguồn cá còn rất nhiều

C Quần thể cá có mức tăng trưởng bình

thường

D Quần thể cá vẫn tăng trưởng tốt

Câu3 : Khi nói về mức sinh sản và mức tử vong của quần thể, kết luận nào sau đây không đúng?

A Mức sinh sản của quần thể là số cá thể của quần thể được sinh ra trong một đơn vị thời gian.

B Mức sinh sản và mức tử vong của quần thể có tính ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện môi

trường

C Thống nhất mức sinh sản-tử vong là yếu tố cơ bản giúp quần thể cân bằng

D Mức tử vong là số cá thể của quần thể bị chết trong một đơn vị thời gian.

Câu4 : Theo Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là.

Câu5 : Cho các thành tựu sau:

(1) Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt

(2) Tạo giống dâu tằm tứ bội

(3) Tạo giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp - carôten trong hạt

(4) Tạo giống dưa hấu đa bội

Các thành tựu được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến là:

A (3) và (4) B (2) và (4) C (1) và (3) D (1) và (2)

Câu6 : Giới hạn sinh thái của các nhân tố sinh thái ở cá rô phi và cá chép là tương đương nhau, nhưng

giới hạn nhiệt độ của cá rô phi là 5,6 – 420C, của cá chép là 2 – 440C Phát biểu sai là

A Cá chép sống tốt ở khắp ao hồ miền nam Việt Nam

B Cá rô phi sống tốt ở khắp các ao hồ miền bắc Việt Nam

C Cá chép sống được cả ở miền bắc và miền nam Việt Nam

D Cá chép phân bố rộng hơn cá rô phi

Trang 2

Câu7 : Nếu một alen đột biến ở trạng thái lặn được phát sinh trong quá trình giảm phân thì alen đó

A bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể, nếu alen đó là alen gây chết.

B được tổ hợp với alen trội tạo ra thể đột biến.

C không bao giờ được biểu hiện ra kiểu hình.

D có thể được phát tán trong quần thể nhờ quá trình giao phối.

Câu8 : Gen có 90 chu kì xoắn và tỉ lệ X+G/A+T = 1,5 Mạch thứ I của gen có 90 N loại T và X =40% số N mỗi

mạch Gen phiên mã cần được cung cấp 450 rN loại U Số rN mỗi loại A,U,G,X môi trường cần cung cấp cho quá trình phiên mã lần lượt là

A 1350, 450 , 900, 1800 B 450,1350 ,1800 ,900

C 270 , 90,180, 450 D 90 , 270 , 360 , 180

Câu9 : Mức phản ứng của một kiểu gen được xác định bằng.

A số alen có thể có trong kiểu gen đó B số kiểu gen có thể biến đổi từ kiểu gen đó

C số cá thể có cùng một kiểu gen đó D số kiểu hình có thể có của kiểu gen đó

Câu10 :

Một cơ thể của 1 loài có kiểu gen

Ab

aB , nếu giảm phân cơ thể này xảy ra hoán vị gen tại 1 điểm

trong 10% số tế bào thực hiện giảm phân Tần số hoán vị gen ở cơ thể này là:

Câu11 : Trong các nhân tố sau, có bao nhiêu nhân tố tiến hóa

1 giao phối ngẫu nhiên 2 cách ly sinh sản 3 đột biến nhiễm sắc thể 4 chọn lọc tự nhiên

5 cách ly địa lý 6 di nhập gen 7 thường biến

Câu12 : Cho các nucleotit với tỷ lệ A : U : G : X = 1 :2 :3 :4, tỷ lệ bộ ba mã hóa chứa 2A là:

Câu13 : Quần thể tự thụ có cấu trúc di truyển: 0,3AABb : 0,5AaBb : 0,2aabb Xác định tỷ lệ đồng hợp lặn cả

hai cặp gen ở thế hệ F4.

Câu14 : Đơn vị tiến hóa cơ sở theo quan niệm hiện đại là

Câu15 :

Gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn, có chiều dài 510 nm, 3900 liên kết hidro, alen a quy định hoa trắng, có cùng chiều dài với A, có 4 loại nu với tỷ lệ bằng nhau Lai cây thuần chủng đỏ với cây hoa đỏ dị hợp thu được 1000 cây hoa đỏ, 1 cây hoa trắng Số lượng nucleotit về cặp gen đang xét

có thể có trong cây hoa trắng ở F1 là:

1 A=T= G=X=750 2 A=T=G=X=1500

Trang 3

3 A=T= 1350, G=X=1650 4 A=T=1200, G=X=1800

Câu16 : Rừng mưa nhiệt đới có độ đa dạng sinh học cao hơn rừng ôn đới vì

A Nhiệt độ rất cao, lượng mưa trung bình B Lượng mưa cao, nhiệt độ thấp

C Nhiệt độ ổn định, lượng mưa cao D Ngưỡng nhiệt thay đổi rộng, phù hợp cho

nhiều loài sinh sống

Câu17 : Ở người, tính trạng hói đầu do một gen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định Alen B quy định

hói đầu, b quy định bình thường (không hói), Bb gây hói ở nam nhưng không gây hói ở nữ Trong một quần thể cân bằng di truyền, trung bình cứ 10000 người thì có 100 người bị hói Nếu trong quần thể, một người đàn ông hói đầu kết hôn với người vợ bình thường thì xác xuất đứa con đầu lòng là con trai bình thường là bao nhiêu?

A 9900/20099 B 9801/20000 C 4950/20099 D 405/1881

Câu18 : Kiến lá sống bằng cách tha lá về tổ trồng nấm rồi lấy nấm làm thức ăn Kiến lá và nấm có mối quan

hệ

Câu19 : Trong tự nhiên, con đường hình thành loài nhanh nhất là

A Lai xa và đa bội hóa B Con đường địa lý

C Con đường sinh thái D Con đường cách ly tập tính

Câu20 : Nhiều nhà khoa học cho rằng loài người hiện đại Homo sapiens có nguồn gốc trực tiếp từ

A Người cổ neandectan B Người cổ khéo léo habilis

C Người cổ đứng thẳng erectus D Vượn người hóa thạch

Câu21 : Trong operon-lac, vùng vận hành là nơi:

A Nhận biết của enzim ARN-polimeraza để phiên mã gen cấu trúc

B Bám của chất ức chế để kiểm soát phiên mã gen cấu trúc

C Tổng hợp chất ức chế để kiểm soát hoạt động gen cấu trúc

D Nhận biết của enzim ADN-polimeraza để phiên mã gen cấu trúc

Câu22 : Ở một loài thực vật, chiều cao cây do 4 gen (mỗi gen có 2 len) nằm trên các cặp nhiễm sắc thể

khác nhau quy định, mỗi alen trội làm giảm chiều cao cây 5 cm Cho lai 2 cây AaBbDdEe x

aaBbDDEe, theo ly thuyết, tỷ lệ cây cao 100cm sinh ra ở đời con là bao nhiêu, biết cây cao nhất của loài cao 120 cm

Câu23 : Xét 2 cặp NST ở ruồi giấm đực mang cặp gen AB/ab và De/dE Trong giảm phân một số tế bào có

hiện tượng không phân ly của cặp De/dE ở lần phân bào thứ 2 Số loại giao tử tối đa có thể hình thành từ các cặp NST trên ở cơ thể này là:

Trang 4

A 28 B 20 C 10 D 8

Câu24 : Ở một loài động vật, mỗi gen quy định một tính trạng, tính trội là hoàn toàn Trong một phép lai

giữa hai cơ thể

BD

bd XAXa x

BD

bd XBY, người ta thu được 210 cá thể con, trong đó cá thể trội cả 3 tính trạng chiếm tỷ lệ 44,25% Xác định số tế bào sinh tinh đã xảy ra trao đổi chéo khi giảm phân Biết diễn biến phân bào như nhau ở cả hai giới, hiệu suất thụ tinh của tinh trùng bằng 70%, hợp tử phát triển bình thường

Câu25 : Theo quan niệm hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể.

B Chọn lọc tự nhiên chỉ đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình

thích nghi mà không tạo ra các kiểu gen thích nghi

C Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số alen

của quần thể theo hướng xác định

D Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các

cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể

Câu26 : Bằng chứng chứng minh động vật và thực vật có chung nguồn gốc

A Giải phẫu so sánh B Phôi sinh học và sinh học phân tử

C Phôi sinh học và tế bào học D Tế bào và sinh học phân tử

Câu27 : Quần thể ngẫu phối ban đầu có tỷ lệ: 0,36 AA : 0,48Aa : 0,16aa Sau một vài thế hệ thấy tỷ lệ kiểu

gen quần thể là 36AA : 48aa Nhân tố nào đã ảnh hưởng tới quần thể trên?

A Quần thể chuyển từ ngẫu phối sang tự phối B Chọn lọc tự nhiên đã đào thải cá thể lặn

C Quần thể chịu tác động bởi yếu tố ngẫu

nhiên

D Đã xảy ra đột biến gen

Câu28 : Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ được hiểu là

A Gen có được phiên mã hay không B Gen có được biểu hiện kiểu hình hay không

C Gen có được dịch mã hay không D Gen có được phiên mã hay dịch mã hay không Câu29 : Nếu một chuỗi polypeptit có hoạt tính sinh học được tổng hợp từ trình tự mARN dưới đây

5’ – XGAUGUUXXAAGUGAUGXAUAAAGAGUAGX – 3’

Thì số axit amin của nó sẽ là bao nhiêu?

Câu30 : Người ta chuyển 1570 vi khuẩn E.coli từ môi trường nuôi cấy với N14 sang môi trường nuôi cấy N15

(N phóng xạ) Sau một thời gian, khi phân tích ADN NST của E.coli thì tỷ lệ ADN NST hoàn toàn mang N15 chiếm 93,75% Số E.coli trong quần thể là

Trang 5

A 50240 B 25120 C 3140 D 6289

Câu31 : Một gen gồm 3 alen A1, A2, a Cho rằng tần số các alen bằng nhau, sự giao phối là tự do và ngẫu

nhiên, các alen trội tiêu biểu cho các chỉ tiêu kinh tế mong muốn Số cá thể chọn làm giống trong quần thể chiếm bao nhiêu ?

Câu32 : Sự biến động số lượng cá thể của quần thể luôn dẫn tới sự thay đổi của

A kích thước của môi trường B giới hạn sinh thái của cá thể.

C kích thước quần thể D sinh thái của loài

Câu33 : Ở người, A quy định da bình thườn trội hoàn toàn, a gây bạch tạng.Bệnh máu khó đông do b nằm

trên vùng không tương đồng của X, B quy định máu đông bình thường Cho phả hệ

Biết bố của người đàn ông III2 ở thế hệ thứ 3

Không mang gen gây bệnh, không xảy ra đột biến, cặp vợ chồng III2-III3 sinh con đầu lòng không bị bệnh Xác suất đứa con đầu lòng không mang gen bệnh là:

Câu34 : Sự khác nhau của cơ quan tương đồng có giá trị

A Phản ánh tiến hóa phân li B Phản ánh thích nghi của động vật với thực vật

C Phản ánh nguồn gốc chung các loài D Phản ánh tiến hóa đồng quy

Câu35 : Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở

A kỉ Krêta (Phấn trắng) của đại Trung Sinh B kỉ Jura của đại Trung sinh

C kỉ Đệ Tứ (Thứ tư) của đại Tân sinh D kỉ Đệ Tam (thứ ba) của đại Tân sinh

Câu36 : Trong tạo giống bằng công nghệ tế bào, người ta có thể tạo ra giống cây trồng mới mang đặc điểm

của hai loài khác nhau nhờ phương pháp

A nuôi cấy tế bào thực vật in vitro tạo mô sẹo B dung hợp tế bào trần

C chọn dòng tế bào xôma có biến dị D nuôi cấy hạt phấn

Câu37 : Ở một loài thực vật, màu quả do 2 gen không alen tương tác bổ sung quy định, sự xuất hiện của 2

gen A, B trong kiểu gen làm cây có quả đỏ, thiếu một trong 2 gen trội hoặc thiếu cả hai gen trội cây

Quy ước

Nữ bạch tạng

Nữ máu khó đông Nam máu khó đông Nam bị 2 bệnh

Nữ, nam bình thường

?

5

I

II

III

Trang 6

có quả vàng Gen D quy định quả ngọt, d quả chua Cho cây dị hợp tử 3 cặp gen tự thụ phấn thu được 49,5% cây đỏ ngọt Xác định kiểu gen của cây đem lai

A. ABD

BD

Bd bD

Câu38 : Ý nghĩa của phân bố đồng đều là.

A Sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng từ môi trường

B Các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại những điều kiện bất lợi của môi trường

C Làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

D Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

Câu39 : Sản lượng sinh vật sơ cấp thô là.

A Sản lượng sinh vật tiêu hao trong hô hấp của sinh vật

B Sản lượng sinh vật bị thực vật tiêu thụ cho hoạt động sống

C Sản lượng sinh vật để nuôi các nhóm sin vật dị dưỡng

D Sản lượng sinh vật được tạo ra trong quang hợp

Câu40 : Cơ sở tế bào học của nuôi cấy mô, tế bào được dựa trên

A sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong nguyên phân và giảm phân

B sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong nguyên phân

C quá trình phiên mã và dịch mã ở tế bào con giống với tế bào mẹ

D M,sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong giảm phân

Câu41 : Ở một quần thể lưỡng bội xét 2 gen Gen một có 3 alen nằm trên NST thường, gen hai có 2 alen nằm

trên đoạn không tương đồng của NST X Số kiểu giao phối có trong quần thể là

Câu42 : Trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có kiểu gen AaBb, ở một số tế bào, cặp NST mang cặp

gen Aa không phân li trong giảm phân I, cặp NST mang cặp gen Bb phân li bình thường; giảm phân

II diễn ra bình thường Ở cơ thể cái có kiểu gen AABb, quá trình giảm phân diễn ra bình thường Theo lí thuyết, phép lai : mẹ AABb x bố AaBb cho đời con tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?

Câu43 : Ở người, có bao nhiêu bệnh trong số bệnh sau là bệnh không di truyền:

1 bệnh bạch tạng 2 bệnh máu khó đông 3 bệnh MERS-CoV 4 bệnh phenyl-keto niệu 5 bệnh lao 6 ung thư da 7 sốt xuất huyết Ebola

Câu44 : Trong các hoạt động sau của con người, có bao nhiêu hoạt động làm suy kiệt nguồn tài nguyên

thiên nhiên:

Trang 7

1 tái chế 2 tái sử dụng 3 tiết kiệm 4 sinh nhiều con 5 tăng tiêu thụ hàng hóa 6 tăng trồng rừng phủ xanh đất trống 7 tăng cường sử dụng nhiên liệu hóa thạch 8 phát triển mạnh đồ dùng một lần

Câu45 : ở một loài thực vật, màu hoa do 2 gen không alen nằm trên hai cặp NST khác nhau quy định Gen

B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn, alen b quy định hoa vàng Gen A làm hoa không biểu hiện màu (hoa trắng), alen a không có chức năng này Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,1AABb : 0,2AaBb : 0,2aabb Xác định tỷ lệ hoa đỏ mang cặp gen dị hợp sinh ra sau hai thế hệ giao phối ngẫu nhiên

Câu46 : Khi nói về hóa thạch, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Hóa thạch cung cấp cho chúng ta những bằng chứng gián tiếp về lịch sử tiến hóa của sinh giới

B Hóa thạch là di tích của sinh vật để lại trong các lớp đất đá của vỏ Trái Đất.

C Tuổi của hóa thạch có thể được xác định nhờ phân tích đồng vị phóng xạ có trong hóa thạch.

D Căn cứ vào tuổi của hóa thạch, có thể biết được loài nào đã xuất hiện trước, loài nào xuất hiện

sau

Câu47 : Ở một loài sinh vật có 2n = 16, một cá thể của loài ở cặp NST số 2 có một NST đột biến lặp đoạn,

cặp NST số 5 có một NST bị đột biến đảo đoạn, các cặp NST khác chứa NST bình thường Xác định

tỷ lệ giao tử chứa NST đột biến sinh ra từ cá thể trên, biết quá trình giảm phân không xảy ra trao đổi chéo và không phát sinh đột biến mới

Câu48 : Ở một loài thực vật, alen A qui định quả tròn là trội hoàn toàn so với alen a qui định quả dài, B qui

định quả ngọt là trội hoàn toàn so với alen b qui định quả chua, D qui định quả chín sớm là trội hoàn toàn so với alen d qui định quả chín muộn Cho cây P quả tròn, ngọt, chín sớm tự thụ được

F1 gồm 774 cây quả tròn, ngọt, chín sớm ; 259 cây quả tròn, chua, chín muộn; 258 cây quả dài, ngọt, chin sớm; 86 cây quả dài, chua, chín muộn Biết rằng không có đột biến xảy ra, kiểu gen nào sau đây phù hợp với cây ở P?

A.

BbaD

Ad

B.

AabD

Bd

C.

Bb ad

AD

D.

Aa bd BD

Câu49 : Lá cây ưa sáng thường có đặc điểm

A Phiến lá mỏng, mô giậu kém phát triển B Phiến lá dày, mô giậu phát triển

C Phiến lá mỏng, mô giậu phát triển D Phiến lá dày, mô giậu kém phát triển

Câu50 : Ở một loài thực vật, A quy định hoa màu vàng trội hoàn toàn, a quy định hoa màu trắng Xác định

tỷ lệ hoa vàng tạo ra từ phép lai Aaa(2n+1) x AAa(2n+1), biết noãn n+1 không có khả năng thụ♂ ♀ tinh, các giao tử khác thụ tinh được và hợp tử phát triển bình thường

Trang 8

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : THI THU QUOC GIA SINH HOC

Mã đề : 108

ỏp ỏn = ) Đ

01 ) | } ~ 28 { | } )

02 ) | } ~ 29 { | ) ~

03 { ) } ~ 30 ) | } ~

04 { | } ) 31 { ) } ~

05 { ) } ~ 32 { | ) ~

06 { ) } ~ 33 ) | } ~

07 { | } ) 34 ) | } ~

08 ) | } ~ 35 { | } )

09 { | } ) 36 { ) } ~

10 { | ) ~ 37 { | ) ~

11 { | ) ~ 38 { | } )

12 ) | } ~ 39 { | } )

13 ) | } ~ 40 { ) } ~

14 { | ) ~ 41 { ) } ~

15 { | } ) 42 ) | } ~

16 { | ) ~ 43 { ) } ~

17 { | ) ~ 44 { ) } ~

18 ) | } ~ 45 { | } )

19 ) | } ~ 46 ) | } ~

20 { | ) ~ 47 { ) } ~

21 { ) } ~ 48 { | } )

22 { | } ) 49 { ) } ~

23 { | ) ~ 50 { ) } ~

24 { | ) ~

25 ) | } ~

26 { | } )

27 { | ) ~

Ngày đăng: 06/09/2021, 21:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w