1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Tuan 21 Tiet 37 HH8 Dinh li ta let trong tam giac NH 2013 2014

2 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 87,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV Hoạt động 1: 8’ -GV: Vẽ hai đoạn thẳng AB và CD trên bảng với độ dài cụ thể và giới thiệu cho HS biết như thế nào là tỉ số giữa hai đoạn thẳng.. -GV: Laáy VD va[r]

Trang 1

Mục tiêu:

1 Kiến thức: - HS Hiểu được các định nghĩa: tỉ số của hai đoạn thẳng, các đoạn thẳng tỉ lệ,

định lí Ta- lét trong tam giác

2 Kỹ năng: - Vận dụng được các định lí trên vào giải tốn.

3 Thái độ: - Liên hệ nội dung bài học với thực tế II.

Chuẩn bị:

1 GV: SGK, thước thẳng, một số hình ảnh đồng dạng

2 HS: SGK, thước thẳng III Phương pháp:

- Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp tái hiện, nhóm

IV.

Tiến trình:

1 Ổn định lớp:(1’) 8A1……… 8A2………

2 Kiểm tra bài cũ: (5’) - GV giới thiệu nội dung của chương 3.

3 Bài mới:

Hoạt động 1: (8’)

-GV: Vẽ hai đoạn thẳng AB

và CD trên bảng với độ dài

cụ thể và giới thiệu cho HS

biết như thế nào là tỉ số giữa

hai đoạn thẳng

-GV: Lấy VD và yêu cầu HS

cho VD

-GV: Từ VD thứ hai, GV rút

ra chú ý như trong SGK

Hoạt động 2: (7’)

-GV: Hãy so sánh hai tỉ số

AB

CD và

A 'B'

C 'D '

-GV: Từ đây, GV rút ra định

nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ

-HS: Chú ý theo dõi.

-HS: Theo dõi, cho VD.

-HS: Nhắc lại chú ý.

-HS: Viết hai tỉ số của 4

đoạn thẳng và so sánh

-HS: Nhắc lại ĐN.

1 Tỉ số của hai đoạn thẳng:

Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.

Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD kí hiệu là:

AB CD VD: AB = 300cm; CD = 500cm thì

CD5005 Nếu AB = 3cm; CD = 5cm thì

CD 5

2 Đoạn thẳng tỉ lệ:

Hai đoạn thẳng AB và CD được gọi là

tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’nếu có tỉ lệ thức:

AB A 'B'

CD C 'D ' hay

Ngày soạn: 12/01/2014 Ngày dạy: 15/01/2014

CHƯƠNG III: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

§1 ĐỊNH LÝ TALÉT TRONG TAM GIÁC Tuần: 21

Tiết: 37

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Hoạt động 3: (10’)

-GV: Giới thiệu định lý Talét

như trong SGK

-GV: Để HS hiểu rõ hơn,

GV trình bày VD 1

Trước khi trình bày, GV cần

nhắc lại một tí về tỉ lệ thức

các em đã được học ở lớp 7

Hoạt động 4: (5’)

-GV: Cho HS thảo luận theo

nhóm bài tập này

-GV: Nhận xét bài làm của

HS và cho một HS lên bảng

trình bày

-GV: Chốt lại nội dung bài

học cho HS

-HS: Chú ý theo dõi và

nhắc lại định lý

-HS: Chú ý theo dõi.

-HS: Thảo luận -HS: Thực hiện -HS: Chú ý theo dõi

A 'B'C 'D '

3 Định lý Talét trong tam giác:

Định lý ( sgk ) MN//BC

(M AB; N AC  )

VD 1: Tính độ dài x trong hình dưới đây:

Giải:

Vì MN//BC nên

BM CN hay

6,5 4

x 2 Suy ra:

2.6,5

4

cm

VD 2: Tính độ dài x ở hình 5:

Giải:

Vì DE//BC nên

BD CE hay

2, 4 x

6 10 Suy ra:

2, 4.10

6

cm

4 Củng cố: (8’)

- GV cho HS nhắc lại tỉ số giữa hai đoạn thẳng và định lý Talét.

- Cho HS làm bài tập?4 hình b

5 Hướng dẫn về nhà: (1’)

- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải

- GV hướng dẫn HS về nhà làm bài tập 2, 3, 5

6 Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Ngày đăng: 06/09/2021, 21:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w