Viết phương trình tiếp tuyến với C, biết tiếp Bài 7: Cho C là đồ thị hàm số: tuyến đó cắt trục hoành , trục tung tương ứng tại các điểm A, B thỏa mãn OAB vuông cân tại gốc tọa độ O... [r]
Trang 1Kiến thức cơ bản: Cho (C) là đồ thị hàm số yf x( ) và điểm Mx f x0 ; ( ) 0 ( )C Tiếp tuyến với (C) tại điểm M có phương trình là: y f x( )0 f x'( )(0 x x 0) (1)
►Chú ý: 1) Cơ bản ở phương trình (1) là tiếp tuyến phụ thuộc vào x 0 là hoành độ của tiếp điểm vì: khi có x 0 thì ta thay x 0 vào f(x) và f’(x) để tính f(x 0 ) và f’(x 0 )
2) Điểm M gọi là tiếp điểm.
Bài toán 1: Cho biết tiếp điểm (hoặc hoành dộ của tiếp điểm) của tiếp tuyến.
Cách giải:
+ Áp dụng công thức (1) nêu trên.
Ví dụ 1: Cho đồ thị (C) của hàm số y x 2 4x3 Viết Phương trình tiếp tuyến với (C) tại các giao điểm của (C) với trục hoành
Giải:
điểm)
Vậy có hai tiếp điểm là M(1; 0) và N(3; 0)
+ Ta có: y' 2 x 4 y'(1)2; '(3) 2y
Ví dụ 2: Cho đồ thị (C) của hàm số y x 3 2x22x 4
a) Viết Phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành
b) Viết Phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
Giải:
y y 0 y x'( )(0 x x 0) yy x x x'( )(0 0)y0 (1)
Trang 2b) Khi M ( )C Oy thì x0 = 0 y0 y(0)4 và y x'( )0 y'(0) 2 , thay các giá trị đã
thay các giá trị đã biết vào (1) ta được phương trình tiếp tuyến:
Bài toán 2: Cho biết hệ số góc k của tiếp tuyến
Cho đồ thị (C): y = f(x) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) có hệ số góc k.
Cách giải 1: (Dùng ý nghĩa hình học của đạo hàm)
+ Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm Mx f x0 ; ( ) 0
.
+ Tiếp tuyến cần tìm có phương trình dạng: y kx b ( )T ;
(K đã biết; ta phải tìm b).
+ Lý luận (T) tiếp xúc với (C) để tìm b.
►Chú ý: Khi giải bài toán ta dùng cách 1 hoặc cách 2 là tùy theo kỷ năng của mỗi học sinh Thông thường khi giải cách 1 là phải giải phương trình f’(x) = k để tìm tìm hoành độ tiếp điểm, nếu phương trình f’(x) = k khó giải hoặc giải được dễ dàng nhưng nghiệm xấu thì ta nên dùng cách 2.
Ví dụ 3: Cho đồ thị (C):
2 1 1
x y x
tuyến với (C) và song song với (d)
Giải:
+ Tiếp tuyến song song với (d) nên y’ = -3 (hai đường thẳng song song thì có cùng hệ số góc và tung độ gốc khác nhau)
3
( 1)
x
Vậy ta có:
2 2
3
Trang 3Cả hai tiếp tuyến tìm được thỏa mãn điều kiện song song với (d).
Ví dụ 4: Cho đồ thị (C):
2
y x x v d y x
Viết phương trình tiếp tuyến với (C) và vuông góc với (d)
Giải:
+ (T) tiếp xúc với (C) nên:
2
2
; 0 , 2 1
2
x
2
1
3
3 2 3 4( 2 ) ( 1) 3 6 1 0
3
x
x
2
1
3
.1 2 1 3
2 3 ( ì : 3 6 1)
b
Bài toán 3: Cho biết tiếp tuyến đi qua điểm A ( ; ) cho trước (hoặc A là điểm phải tìm)
Cho đồ thị (C): y = f(x) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm
( ; )
A .
Cách giải 1:
+ Tiếp tuyến có phương trình dạng: y f x ( )0 f x'( )(0 x x 0), (với x 0 là hoành độ tiếp điểm).
+ Tiếp tuyến qua A ( ; ) nên f x( )0 f x'( )(0 x0) (*)
+ Giải phương trình (*) để tìm x 0 rồi suy ra phương trình tiếp tuyến.
Cách giải 2:
+ Tiếp tuyến qua A ( ; ) nên có phương trình dạng: y k x( ) ( ) ;T (tìm k) + Lý luận (T) tiếp xúc với (C) để tìm k rồi suy ra phương trình tiếp tuyến.
Ví dụ 5: Cho đồ thị (C):y x 3 3x1, viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến
đi qua điểm A(-2; -1)
Trang 4Giải cách 1:
Ta có: y' 3 x2 3
0; 0 3 0 1
0 3 0 1 (3 0 3)( 0)
y x x x x x
1 x 3x 1 (3x 3)( 2 x )
0 3 0 4 0
2
( 1)( 4 4) 0
Giải cách 2:
3 2
Thay k ở (2) vào (1) được:
Ví dụ 6: Cho đồ thị (C): y x 2 2x2 và đường thẳng (d): x = 1 Tìm điểm A thuộc (d) sao cho từ A kẽ được hai tiếp tuyến với (C) và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau
►Chú ý: Đây là ví dụ về tiếp tuyến đi qua điểm A nhưng A là điểm cần tìm
Giải:
độ tiếp điểm)
Theo Vi-ét thì (*) cho: x1x2 2 à ,v x x1 2 a
+ Để qua A(1; a) có hai tiếp tuyến với (C) và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau thì (*) phải có hai nghiệm phân biệt thỏa:
3
4
y x y x x x x x x x a a
+ Điều kiện (*) có hai nghiệm phân biệt là:
3
4
a
: đúng
Trang 5Vậy điểm A cần tìm là
3 1;
4
A
Ví dụ 7: Cho đồ thị (C) của hàm số
1
x y x
đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến với (C) tại M vuông góc với đường thẳng IM
Giải:
0
0
1
x
x
Đường thẳng IM có VTCP
0
x
, suy ra đường thẳng
3 (x 1)
Tiếp tuyến với (C) tại M vuông góc với đường thẳng IM khi và chỉ khi: k.k’ = -1
4
Ví dụ 8: Cho đồ thị (C): y x 3 x22x1
a) Chứng minh trên đồ thị (C) không có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau
b) Chứng minh rẳng trong các tiếp tuyến với (C) thì tiếp tuyến tại điểm có hoành độ
0
►Chú ý: Có thể chứng minh trên (C) không có hai tiếp tuyến hoặc có hai tiếp tuyến nhưng hai tiếp tuyến đó không vuông góc với nhau.
Giải:
a) Ta có y' 3 x2 2x 2 0,x ( ì : ' 1 6 0)v
1 2
'( ) '( ) 1
y x y x
Chứng tỏ trên đồ thị (C) không có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau
1
3
Trang 6Vậy tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ 0
à '
Đặt g x( ) 3 x2 2x2 Hàm số g(x) xác định với mọi x thuộc R
Ta có:
1 '( ) 6 2; '( ) 0
3
g x x g x x
Bảng biến thiên:
phương trình y” = 0) có hệ số góc nhỏ nhất
Ví dụ 9: Tìm hai điểm A, B thuộc đồ thị (C) của hàm số: y x 3 3x2 sao cho tiếp
Giải:
y a'( ) 3 a2 3 à '( ) 3v y b b2 3
+ Tiếp tuyến tại A và B song song với nhau khi:
+
2
2
, thay a = -b ta được:
4b 4b b 3 32 b b b 3 8 0 b 6b 10b 8 0
x
-
1
3 +
g’(x) - 0 +
g(x)
+ +
5 3
Trang 7Tóm lại cặp điểm A, B cần tìm có tọa độ là: ( 2; 0) à (2; 4) v
Ví dụ 10: Tìm hai điểm A, B thuộc đồ thị (C) của hàm số:
1
x y x
Giải:
Hàm số được viết lại:
3 2
1
y
x
Gọi
3 '
y
x
2
2
2
2
b
Bài 1: Cho đồ thị (C) của hàm số:y x 2 4x1, viết phương trình tiếp tuyến với (C) kẽ từ
Trang 8điểm A(2; -6).
Giải:
+ (T) tiếp xúc với đồ thị (C) nên:
Bài 2: Cho (C) là đồ thị hàm số:
2 1
x y x
số góc m Tìm các giá trị của tham số m để (d) và (C) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A, B Khi đó chứng minh các tiếp tuyến với (C) tại A và B song song với nhau
Giải:
* Tìm các giá trị của tham số m để (d) và (C) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A, B:
+ Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (C):
2
1 1
x
mx m x
+ (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt khi (1) có hai nghiệm phân biệt Vậy ta phải có:
2
0
0
m
m m
* Chứng minh các tiếp tuyến với (C) tại A và B song song với nhau:
+ Theo Viets ta có:
2
m
m
Trang 9Bài 3: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C):
2 1
x y x
Giải:
+ Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (C):
2
1
x
x
2
3 '
y
x
Bài 4: Lập phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số: y x 3 3x1, biết tiếp
Giải:
Bài 5: Lập phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số:
4 2
1 2 4
, biết tiếp
Giải:
(d) có phương trình:
1 402 5
nên (d) có hệ số góc là
-1
5.
1
4
Trang 10Vậy tiếp điểm M có tọa độ là
9 1;
4
Tiếp tuyến có phương trình:
Tóm lại: Tiếp tuyến cần tìm có phương trình:
11 5 4
Bài 6: Lập phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số:
1
x y x
khoảng cách từ điểm I(-1; 2) đến tiếp tuyến là lớn nhất
Giải:
1
a
a
Vậy
2
a
;
d I
Ta có:
2
4 ( a1) 2 (a1) 2.2(a1) 4 ( a1) 2.2(a1) 2a1
; 8 1 4
a
d I
a
lớn nhất khi d I ;
= 4
a
Bài 7: Cho (C) là đồ thị hàm số:
1
x y x
cân tại gốc tọa độ O
Giải:
đường thẳng y = x hoặc y = -x
Trang 11Ta có: 2
1 '
y
x
1
y x
x
Vậy tiếp tuyến với (C) tại M song song với đường thẳng d: y = -x
Do đó:
2 0 2
0
1
1 2
x
không là nghiệm phương trình)
Bài 8: Lập phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số:
1
x y x
tuyến cắt trục hoành , trục tung tương ứng tại các điểm A, B thỏa mãn 4.OA = OB
Giải:
, (x 0 1)
OB OA
Vậy tiếp tuyến có hệ số góc là 4 hoặc -4
4 '
y
x
4
y x
x
Do đó:
2 0 2
0
4
x
x
+ Tại điểm M(0; -2) ta có phương trình tiếp tuyến là: y = 4x – 2
+ Tại điểm M(-2; 6) ta có phương trình tiếp tuyến là: y = 4x + 14
Bài 9: Lập phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số:
2 2
x y x
Giải:
Gọi M
2
;
2
a a
a
2
a
Trang 12 2 4 2 2
4
a
a
Thay các giá trị của a vào (1) và thu gọn ta được các tiếp tuyến cần tìm có phương trình là:
Bài 10: Tìm hai điểm A, B thuộc đồ thị (C) của hàm số: yx33x2 sao cho tiếp tuyến
Giải:
+ Gọi A a a( ; 33 ) , ( ;a2 B b b 33 ) ,b2 a b là hai điểm phân biệt trên (C)
y a'( )3a26a v y bà '( )3b26b
+ Tiếp tuyến tại A và B song song với nhau khi:
+
2
2
2
2
2
(a b) (a b) ( a ab b ) 3(a b) 32
; thay a = 2 – b ta được:
2
(2 2 ) b (2 2 ) (2 b b) (2 b b b) 6 32
2
3 6 2 10 8 0 ( 4)( 2 2 2) 0 4
Vậy
Trang 13Bài 11: Tìm hai điểm A, B thuộc đồ thị (C) của hàm số:
1 1
x y x
Giải:
Hàm số được viết lại:
2 1
1
y
x
Gọi
2 '
y
x
2
2
2
2
b
Bài 1: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx3 3x3 tại điểm M(x0;y0) thỏa mãn y’(x0) = 0
Trang 14Bài 2: Cho đường cong (C):
3 2
y x x x
Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng (d): y4x 2
Bài 3: Cho đường cong (C): yx33x2 4 Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A(0;-1)
Bài 4: Cho đường cong (C):
2 5 2
x y x
Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A(-2;0)
1 2
3
x m x y
(Cm) Gọi M là điểm thuộc (Cm) có hoành độ bằng -1 Tìm m để tiếp tuyến của (Cm) tại điểm M song song với đường thẳng : 5d x y 0
Bài 6: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số y 3x 2x 3x
1 3 2
tại điểm có hoành độ x thỏa mãn 0 f x và chứng minh rằng "( )0 là tiếp tuyến của (C) có hệ
số góc nhỏ nhất
Bài 7: Cho hàm số: y =
2 1
x y x
Tìm toạ độ điểm M thuộc (C), biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai trục Ox, Oy tại A, B và tam giác OAB có diện tích bằng
1
4.
Bài 8: Cho hàm số
1
x y x
tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng IM
Bài 9: Cho (C) là đồ thị hàm số:
1
x y x
những điểm thuộc (C) có tọa độ là số nguyên
Bài 10: Cho (C) là đồ thị hàm số:
1 1
x y x
điểm ấy chỉ kẻ được đúng một tiếp tuyến tới đồ thị (C)