1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu ĐÈN CCFL - NGUYÊN LÝ VÀ ỨNG DỤNG ppt

8 338 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nguyên lý hoạt động của đèn ccfl và sefl
Chuyên ngành Điện tử
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

12/22/13 1

1 Nguyên lý hoa ̣t đô ̣ng của đèn CCFL và SEFL

■ CCFL : Cold Cathode Fluorescent Lamp

Điện áp cao tần cấp cho điện cực sẽ làm bức xạ ra các điện tử bậc 1, các điện tử va chạm với các phần tử khí bên trong bóng (Ne, Ar) chuyển thành các điện tử bậc 2, các điện tử này ở trạng thái kích thích khi va chạm với các phân tử thủy ngân ở dạng khí sẽ phát xạ năng lượng dưới dạng tia cực tím Lớp men huỳnh quang hấp thụ tia cực tím và khi đạt đến ngưỡng bức xạ sẽ phát xạ năng lượng dưới dạng ánh sáng khả kiến

■ EEFL : External Electrode Fluorescent Lamp

Nguyên lý phát sáng cũng giống với đèn CCFL nhưng về cấu tạo thì điện cực nằm bên ngoài bóng, các điện tử được kích thích bởi hiện tượng cảm ứng điện qua lớp vỏ thủy tinh

Phóng điện tư Tác động Gas Tác động Phosphor Phát xạ ánh sáng khả kiến

Bóng đèn được phân làm EEFL và CCFL sử dụng làm đèn nền cho màn hình TFT-LCD Backlight.

Trang 2

12/22/13 2

LCD Back Light

1 Vai trò của đèn CCFL

1) Chức năng đèn CCFL trong hệ thống BLU

Đèn đóng vai trò nguồn sáng cấp cho màn tán xạ phía sau

Đèn sử dụng cho hệ thống BLU của màn hình TFT-LCD Backlight thông thường có đường kính 2mm, ít tốn điện, độ sáng cao.

L.G.P – Light Guide Plate

Điểm in CCFL

Lớp bảo vệ

Tấm phản quang

Màn định hướng (PMMA) Lắp bóng

Màn khuếch tán

Màn khúc xạ

•Theo sơ đồ trên cho thấy bóng đèn lắp dọc theo tấm định hướng ánh sáng, ánh sáng được truyền sang mặt trước nhờ cấu trúc của tấm định hướng (L.G.P – Light Guide Plate)

Trang 3

12/22/13 3

Ứng dụng

2 Cấu trúc

[Số lượng bóng CCFL]

1 pcs

[Số lượng bóng CCFL]

2~6 pcs

[Số lượng bóng CCFL] từ 10 pcs trở lên

Loại CCFL thẳng

Loại CCFL thắng

Loại CCFL thẳng

[Số lượng bóng CCFL]

1~2 pcs L.G.P

Loại CCFL uốn kiểu “L”

Trang 4

12/22/13 4

Rửa bóng Tráng huỳnh

quang

Làm sạch đầu B (E/C)

Nung

2 Các công đoa ̣n sản xuất

▶ Công đoạn sản xuất bóng CCFL

Phóng thuỷ

ngân

Khuếch tán thuỷ ngân

Cs solution

Tráng Cs

Kiểm hiển vi

Phân tán thuỷ ngân

Aging (Lảo hoá)

Soldering (Nhúng thiếc)

Kiểm tra thắp sáng Kiểm ngoại quan Kiểm tra xuất hàng Đóng gói Xuất hàng

Đầu B

Đầu A

Đầu B

Đầu A

Marking (In)

Trang 5

12/22/13 5

2 Các công đoa ̣n sản xuất

▶ Công đoạn sản xuất bóng SEFL

Đầu B

Đầu A

Đầu B

Đầu A

Rửa bóng Tráng huỳnh

quang

Làm sạch đầu B (E/C)

Nung

Phóng thuỷ

ngân

Khuếch tán thuỷ ngân

Kiểm hiển vi

Phân tán thuỷ ngân

Aging (Lảo hoá)

Soldering (Nhúng thiếc)

Marking (In)

Kiểm tra thắp sáng Kiểm ngoại quan Kiểm tra xuất hàng Đóng gói Xuất hàng

Trang 6

12/22/13 6

2.1 Công đoạn Coating

Quy trình Mô tả công đoa ̣n Ha ̣ng mu ̣c quản lý công đoa ̣n Ghi chép

Là công đoạn pha chế các dung dịch huỳnh quang theo yêu cầu

về màu sắc, độ sáng theo yêu cầu của khách hàng trong giới hạn sản xuất

1) Lot nguyên liệu 2) Ghi chép tỷ lệ pha chế 3) Tỷ trọng và độ nhớt 4) Khuấy và rolling (trô ̣n) 5) Ghi chép thời gian khuấy và

rolling 6) Tình tra ̣ng vê ̣ sinh trang thiết bi ̣

Ghi chép tỷ lê ̣ pha trô ̣n chất huỳnh quang

Là công đoa ̣n tráng lớp men huỳnh

quang lên bóng thủy tinh

1) Đô ̣ nhớt và tỷ tro ̣ng mỗi cup 2) Nhiê ̣t đô ̣ và áp lực Blow 3) Đô ̣ dày men

4) Quản lý đầu A/B 5) Đô ̣ dài làm sa ̣ch đầu cuối (E/C) 6) Tra ̣ng thái lớp men tráng 7) Phân Lot và quản lý số lượng

Nhâ ̣t ký quản lý công đoa ̣n Coating Nhâ ̣t ký sản xuất công đoa ̣n Coating

Là công đoạn tráng lớp men huỳnh quang vào bóng thuỷ tinh và điều chỉnh màu sắc, độ sáng theo yêu cầu của khách hàng

Dung môi

Dung dịch trung hoà

Chất kết dính

Chất huỳnh quang

Phụ gia điều chỉnh

Khuấy

Lọc

Rolling

Kiểm màu

Tráng men OK NG

Kiểm hàng

Lưu kho

※Luôn luôn quản lý sát các hạng mục, sự thay đổi áp suất ga và số lượng mỗi Lot

MIXING

Điều chỉnh

2 Các công đoa ̣n sản xuất

Trang 7

12/22/13 7

2.2 Công đoạn Setup

Quy trình Mô tả công đoa ̣n Ha ̣ng mu ̣c quản lý công đoa ̣n Ghi chép

Sấy khô và loa ̣i bỏ các dung môi, nguyên liê ̣u phu ̣ trong dung di ̣ch tráng

men

Điều kiê ̣n nhiê ̣t đô ̣ Áp lực và nhiê ̣t đô ̣ Blow

Đô ̣ trắng, tróc men

Nhâ ̣t ký pha Cs Nhâ ̣t ký quản lý công

đo ̣a Setup Nhâ ̣t ký sản xuất Phiếu sản xuất

Là công đoa ̣n gắn điê ̣n cực vào 2 đầu bóng và ta ̣o hình, hoàn thiê ̣n cơ

bản đầu B của bóng Tỷ lê ̣ Forming GasPhần hở đầu A

Là công đoa ̣n xữ lý khí bên trong bóng, tiếp thủy ngân, loa ̣i bỏ ta ̣p chất,

bơm Ne/Ar vào bóng và hàn kín đầu bóng

Đô ̣ chân không Áp lực Gas

Là công đoa ̣n nung bằng điê ̣n áp cao tần để hóa hơi thủy ngân và

khuếch tán vào trong bóng Điê ̣n áp anode, dòng Grid, nhiê ̣t phân tán, lượng thủy ngân Là công đoa ̣n cắt bỏ phần thừa, bóng đèn được hoàn thiê ̣n về hình dáng

và cấu ta ̣o Hình thái và ứng lực phần hàn cắt Nung toàn bô ̣ bóng để hơi thủy ngân phân tán đều bên trong bóng Điều kiê ̣n nhiê ̣t đô ̣ và tốc đô ̣ xữ lý

Là công đoa ̣n kiểm tra tra ̣ng thái thắp sáng và sử du ̣ng kính hiển vi để

kiểm tra bóng sau khi sản xuất

Không sáng, sáng bất thường Lươ ̣ng thủy ngân, tráng Cs Nứt, chiều dài, lổi hàn, bo ̣t khí, Lổi hình thái, kiểm soát đầu A/B

Là công đoạn xữ lý nung bóng đã qua công đoạn Coating, bơm khí, thủy ngân, lắp ráp các nguyên liệu để

hoàn thành bóng đèn

Baking

Sealing

Exhaust

Nung cao tần

khuếch tán Hg

Cắt cuối (sealcut)

Phân tán Hg (Scattering)

Kiểm thắp sáng

và kiểm kính hiển vi

2 Các công đoa ̣n sản xuất

※Luôn luôn quản lý sát các hạng mục, sự thay đổi áp lực và số lượng mỗi Lot

Trang 8

12/22/13 8

2.3 Công đoạn hoàn thiện sản phẩm

Là công đoạn hoàn thiện đặc tính, ngoại quan sản phẩm và kiểm tra loại bỏ các sản phẩm lổi ra khỏi thành phẩm

Là công đoa ̣n thắp sáng bóng trong điều kiê ̣n cường đô ̣ lớn hơn cường đô ̣ sử du ̣ng để ổn đi ̣nh đă ̣c tính quang của bóng Điê ̣n áp và thời gian thắp sáng, đầu A/B của bóng

Sổ nhâ ̣n hàng Nhâ ̣t ký công đoa ̣n Phiếu sản xuất Chỉ áp dung cho đèn CCFL để rửa sa ̣ch lớp oxy hóa bên ngoài

rửa, tra ̣ng thái rửa Lw

Nhâ ̣t ký quản lý công

đoa ̣n Nhâ ̣t ký sản xuất Phiếu sản xuất

Áp du ̣ng cho bóng CCFL, nhúng phủ lớp thiếc lên bề mă ̣t Lw để

chống Oxy hóa và để khách hàng kết nối với inverter dể dàng

Nhiê ̣t đô ̣ thiếc, thiếu thiếc,

thiếc dơ

In ký hiê ̣u sản xuất của lô hàng (Lot No.) lên đầu B của bóng để

quản lý sản phẩm và để khách hàng phân biê ̣t đầu bóng

Tra ̣ng thái in Đầu A/B của bóng Kiểm tra phân loa ̣i bóng đèn dựa trên đă ̣c tính màu của bóng để

loa ̣i bỏ hoă ̣c phân lot

Áp gas, bóng mờ, màu sắc Đầu A/B, số lượng

Phiếu sản xuất Nhâ ̣t ký sản xuất Kiểm tra bên ngoài của bóng (Dơ,trầy xước,nứt,Lot No…) để

khắc phu ̣c hoă ̣c loa ̣i bỏ ra khỏi thành phẩm

Lot No., tra ̣ng thái bên ngoài Đầu A/B, số lượng

Phiếu sản xuất Nhâ ̣t ký sản xuất

Bô ̣ phâ ̣n đảm bảo chất lượng (Q.A) sẽ kiểm tra la ̣i các mẫu hàng về ngoa ̣i quan, đă ̣c tính … để đưa ra kết luâ ̣n lô hàng

Là công đoa ̣n đóng gói sản phẩm đẻ xuất hàng dựa vào kế

hoa ̣ch xuất của công ty

Trô ̣n Lot, số lượng đóng gói Phân biê ̣t đầu A/B

Phiếu sản xuất Nhâ ̣t ký công đoa ̣n Tra ̣ng thái đóng gói

Lão hỏa (Aging)

Rửa laed wire

Nhúng thiếc (Soldering)

In (Marking)

Kiểm tra thắp sáng

(Fial lighting)

Kiểm tra ngoại quan

Đóng gói

Kiểm tra xuất hàng

2 Các công đoa ̣n sản xuất

Ngày đăng: 22/12/2013, 20:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w