- Củng cố các kiến thức về hàm số.giá trị của hàm số.tạp xác định của hàm số.. Củng cố các kiến thức về vẽ đồ thị hs bậc nhất,vị trí tương đối giữa hai đường thẳng.. - Học sinh biết vận
Trang 1Ngày soạn: 30/9/08.
Ngày dạy:
Buổi 1 Hàm số.
I- Mục tiêu.
- Củng cố các kiến thức về hàm số.giá trị của hàm số.tạp xác định của hàm số.
-Sự biến thiên của hs,hàm số chẵn hàm số lẻ.
Kĩ năng.
- học sinh thành thạo áp dụng các đl,t/c và t́m txd, xét sự biến thiên của hs.
- Biết cách xác định hs chẵn,lẻ.
Tư duy,thái độ.
- Rèn tính cẩn thận trong tính toán cho hs.
- Góp phần phát triển tư duy ligoic,sáng tạo cho hs.
II- Chuẩn bị
1 GV : Chuẩn bị GA
2 HS : Ôn tập kĩ các kiến thức cơ bản ở nhà.
III- Các hoạt động dạy và học.
1 Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số.
2 Bài giảng.
GV: Nêu các ví dụ
cho hs áp dụng.
? TXD.
? Để tính giá trị củ
ahs tại một điểm ta
HS: Lên bảng thực hiện.
HS: trả lời.
I – HS và GT của hs tại một điểm.Tập xác định.
Bài 1.Cho hs.
12 )
2
a y x x
x x
c y
x
= − − +
= + T́m tập xác định của hs b) tính giá trị của các hs trên lần lượt tại :
x = 0; x= 4 ;x = -2.
Trang 2thực hiện như thế
nào.
? Khi nào hs được
gọi là đồng
biến,nghịch biến.
-Nêu cách cm hàm
số đồng biến,
nghịch biến.
? Thế nào là hs
chẵn, hàm số lẻ.
HS: Lên bảng thực hiện.
HS: Đứng tại chỗ trả lời.
HS: Nờu.
Cho hs y = f(x) xác định trên D.
- Nếu x thuộc D, th́ –x thuộc D.Và f(x) = f(-x) hs chẵn.
- Nếu x thuộc D, th́ –x thuộc D và f(x) = - f(-x)
Bài 2:
T́m TXD của các hs sau.
2
2
1 )
1
)
)
x
a y x x
b y
x x x
c y
−
=
− +
=
− − +
=
Bài 3: bài 2.3 và 2.4 trong sách bài tập.
II- HS đồng biến, nghịch biến.
Cách cm hs đồng biến nb Bài 4.
Xét sự biến thiên của các hs sau.
2
a y x= + x+ Trên khoảng ( −∞ − ; 2);( 2 : − +∞ )
1
x
b y x
+
III- HS chẵn,hs lẻ.
2
Trang 3? tính f( -x) và so
sánh với f(x) sau
đó kết luận về tính
chẵn,lẻ.
hs lẻ.
HS: a)HS chẵn( tổng của
ba hs chẵn) b) Hàm số lẻ( Tổng của hai hs lẻ)
c) HS lẻ ( tích của hàm số
lẻ y =x và
hs chẵn y = x ) d) Tập xác định của hàm
số là đoạn [-1;1] ,với mọi
x thuộc đoạn [ -1;1] tac c ̣ f(-x)= 1 − +x 1 + =x f x( ) Vậy hs là chẵn.
Bài 5:
Xét tính chẵn ,lẻ của hs sau
3
)
a y x x
b y x x
c y x x
=
= + − −
.
Củng cố.
- Củng cố các kt cơ bản vừa ôn.
Dặn d ̣
- Về ôn tập các kt đó và lam các bài tập trong sách bài tập.
Trang 4Buổi 2 :
Ngày soạn: 3/10/08
Ngày dạy :
HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI.
I – Mục tiêu.
Kiến thức.
Củng cố các kiến thức về vẽ đồ thị hs bậc nhất,vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
- Củng cố các kt về hàm số bậc hai.đồ thị hs bậc hai
Kĩ năng.
- Học sinh biết vận dụng linh hoạt các kt vào làm bài tập
- Góp phần rèn kĩ năng vẽ hình cho học sinh
Tư duy,thái độ.
- Góp phần phát triển tư duy logic,tính cẩn thận cho hoc sinh
- Học sinh học tập nghiêm túc,tích cực trao đổi làm bài tập
II - Chuẩn bị:
GV: GA, thước kẻ
HS: Ôn tập các kiến thức cơ bản về hs bậc nhất và bậc hai
III – Các hoạt động dạy và học.
1 ổn định lớp và kiểm tra sĩ số
2 Bài giảng
? Nhắc lại về cách
vẽ đồ thị hàm bậc
nhất
? Hai đường thẳng
cắt nhau,song
song,trùng nhau khi
nào
GV: Gọi học sinh
lên bảng vẽ
HS: Trả lời
(d) : y = ax + b (d’) : y = a’x + b’
d cắt d’ khi a ≠a’
d song song với d’ khi
a = a’ và b ≠b’
d trùng d’ khi a = a’ và
b = b’
HS: Lên bảng vẽ
A- Lí thuyết
1 Hàm số :
- Cách vẽ đồ thị hàm số
- Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
Bài 1:
Vẽ đồ thị của các hàm số sau
1
2
a y x
b y x
= −
= − +
Bài 2: (2.15sbt) Cho hàm số
4
Trang 5? Để đường thẳng đi
qua gốc toạ độ ta
cần có điều gì
?: a và b thoả mãn
hệ phương trình
nào
? Khảo sát sự biến
thiên hàm bậc hai
? Nhắc lại về cách
vẽ đồ thị hàm số bậc
hai
HS:
a) k = 0 b) 3 = -2(-2) + k(
-2+1) ⇔k = 1
HS:
a) trên đường thẳng
y = 2x +5, điểm có hoành độ -2 là
A ( -2;1).trên đường thẳng y = -3x +4 ,điểm
có tung độ bằng -2 là B( 2;-2)
Vậy đường thẳng cần tìm đI qua 2 điểm A và B,vậy a và b thoả mãn hệ
3
2
a
a b
a b
b
= −
− + =
+ = −
b)
1 2 15 7
a b
=
=
4) a) B(x0;-y0)
HS: Nêu các bước như trong sách
y= − +x k x+
tìm k sao cho đồ thị hàm số
a) Đi qua gốc toạ độ
b) Đi qua điểm M(-2;3)
c) Song song với đường thẳng
Bài 3: ( 2.18sbt) Trong các trường hợp sau ,xác dịnh a và b sao cho đường thẳng
y = ax +b a)Cắt đường thẳng y = 2x +5 tại điểm có hoành độ bằng -2 và cắt đường thẳng y = -3x +4 tại điểm
có tung độ bằng -2
b)Song song với đường thẳng y =
1
Bài 4: (2.19 sbt) a)Cho điểm A(x0;y0) Hãy xác định toạ độ của điểm B,biét B đối xứng với A qua trục hoành
b)Chứng minh rằng hai đường thẳng y = x -2 ;
y= 2 – x đối xứng với nhau qua trục hoành
c)Tìm biểu thức xác định hàm số
y = f(x) ,biết rằng đồ thị của nó là đường thẳng đối xứng với đường thẳng y = -2x +3
B – Hàm số bậc hai.
Bài 5: Khảo sát sự biến thiên và
vẽ đồ thị hàm số
2
2
a y x x
b y x x
= + +
= − + −
Bài 6: Vẽ đồ thị của mỗi hàm số
Trang 6GV: Hướng dẫn và
y/c học sinh lên
bảng làm
HS: lên bảng làm
sau rồi lập bảng biến thiên của nó
2
2
1
2
a y x x
Củng cố.
- HS bậc nhất và hàm số bậc hai
Dặn dò.
- Về xem kĩ các bài đã chữa,và làm bài tập 2.29,2.33,2.34 trong sbt
6
Trang 7Buổi 3 VÉC TƠ
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I - Mục tiêu.
- Củng cố các kiến thức về vectơ và các quy tắc
- Học sinh vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học vào làm bài tập
II – Chuẩn bị
GV: GA, thước kẻ
HS: Ôn tập kĩ các kiến thức cơ bản đã học
III – Các hoạt động dạy và học trên lớp
1 ổn định lớp và kiểm tra sĩ số
2 Bài giảng
Trang 8TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung cần đạt
HĐ 1: Củng cố các
kiến thức cơ bản
HĐ2: Bài tập
GV: y/c học sinh vẽ
hình
? Tứ giác AMCN là
hình gì
? Tứ giác MCDN là
hình gì
? Quy tắc 3 điểm
HS: Đứng tại chỗ nhắc lại
HS: Lên bảng vẽ hình và chứng minh
M B
I K
A
N
A – Củng cố các kiến thức cơ bản
- ĐN véc tơ.Cách xác định một véc tơ
- Hai vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng
- Hai véc tơ bằng nhau
- Tổng của Hai véc tơ.cách xác định tổng của hai vectơ bất kì
- Hiệu của hai vectơ,cách xác định hiệu của hai véctơ,quy tắc 3 điểm và quy tắc hình bình hành
B – Bài tập
Bài 1:
Cho điểm A và vẻtơ ar khác 0 r
Tìm điểm M sao cho:
a) AMr cùng phương với ar
b) AMr cùng hướng với ar
Bài 2:Cho hình bình hành ABCD Hai điểm M và N lần lượt là trung điểm của BC và AD.Điểm
I là giao điểm của AM và BN, K
là giao điểm của DM và CN Chứng minh
,
AMr =NC DKr r =NIr
HD
Tứ giác AMCN là hình bình hành vì MC = AN và MC// AN
Vì MCDN là hình bình hành nên
K là trung điểm của MD Vậy
bình hành , suy ra NIr=KMr.Do
đó ta cóDKr =NIr
Bài 3
Cho tứ giác ABCD Gọi M,N,P,
và Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, và AD Chứng minh NP MQ PQ NMr = r, r = r
Bài 4
Cho hình bình hành ABCD.Hai điểm M và N lần lượt là trung điểm của BC và AD
a)Tìm tổng của hai vectơ
NC MC AM CM AD NCr r r r r r
b)Chứng minh
AMr +ANr = AB ADr+ r
8
Trang 9Củng cố.
- Cúng cố các kiến thức cơ bản
Dặn dò
- Về học kĩ bài và làm các bài tập trong sách bài tập
Ngày soạn:
Ngày dạy:
ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH (T13)
I – Mục tiêu
- Củng cố lại các kiến thức về giảI và biện luộn phương trình bậc nhất và bậc hai
Kĩ năng.
- Học sinh biết vận dụng linh hoạt các kt vào làm bài tập
Tư duy,thái độ.
- Góp phần phát triển tư duy logic,tính cẩn thận cho hoc sinh
- Học sinh học tập nghiêm túc,tích cực trao đổi làm bài tập
II - Chuẩn bị:
GV: GA, thước kẻ
HS: Ôn tập các kiến thức cơ bản về pt bậc nhất và bậc hai
III – Các hoạt động dạy và học.
1.ổn định lớp và kiểm tra sĩ số
2 Bài giảng
? Nhắc lại các kt
cơ bản
GV: Hướng dẫn và
Y/c học sinh lên
bảng thực hiện
HS: Đứng tại chỗ nhắc lại
A- Nhắc lại các kiến thức cơ bản
- GiảI và biện luận phương trình bậc nhất
- GiảI và biện luộn phương trình bậc hai
- Định lí viét
B- Bài tập
Bài 1
Tìm các giá trị của q để mỗi phương trình sau có vô số nghiệm
a) 2qx – 1 = x+q
b) Q2x – q = 25x -5 Bài 2
GiảI và biện luộn các phương trình sau
Trang 10? GiảI và biện luận
phương trình bậc
hai
GV: Y/c học sinh
lên bảng làm
HD: áp dụng định
lí viét
HS: Lên bảng chữa bài tập
a)m = 10 và x2= 3 b) m =-36 và x2= 12
HS: áp dụng định lí viét và lên làm
theo m
a) 2mx = 2x +m +4 b) m(x+m) = x +1
Bài 3
GiảI và biện luận các phương trình sau theo tham số m
2
2
2
a mx x
b x x m
+ + =
Bài 4
Tìm các giá tị của tham số m để mỗi phương trính sau có hai ngghiệm bằng nhau
2
2
2
a x m x m
Bài 5: Với mỗi phương trình sau, biết một nghiệm, tìm m và nghiệm còn lại
Bài 6
Giả sử x1 và x2 là các nghiệm của
Hãy biểu diễn các biểu thức sau đây theo a,b và c
2 2
1 2
3 3
1 2
1 2
1 1 2 2
) )
)
a x x
b x x c
x x
d x x x x
+ + +
Bài 7
Tìm tất cả các giá trị dương của k để các nghiệm của phương trình
2x2 –(k+2)x +7 =k2
10
Trang 11+yêu cầu hS làm
bài 8
Có thể giảI theo
cách nào
+Đưa ra kết quả
chính xác
a.x=4,y=3
b.vô nghiệm
c.x=11/120
y=-44/39
+Giải theo phương pháp thế ,phương pháp cộng ,định thức cấp 2
+chọn một trong các phương pháp trên trình bày bài làm của mình rõ ràng ,mạch lạc
Bài 8:Giải hệ phương trình sau
.
1 8
18
5 4
51
x y
x y
x y b
x y
x y c
x y
+ =
− =
− =
− =
− =
+ =
V.Củng cố
- Củng cố lại kiến thức về giảI và biện luận phương trình bậc hai.và định lí viét
*Dặn dò
- Về xem kĩ các bài tập và làm các bài trong sách bài tập
.
Ngày soạn : ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH (T14)
Ngày dạy :
I – Mục tiêu.
- Củng cố lại các kiến thức về giải và biện luận phương trình bậc nhất và bậc hai.
- Một số phương trình quy về phương trình bậc nhất hoặc bậc hai.
Kĩ năng.
- Học sinh biết vận dụng linh hoạt các kt vào làm bài tập.
Tư duy,thái độ.
- Góp phần phát triển tư duy logic,tính cẩn thận cho hoc sinh.
- Học sinh học tập nghiêm túc,tích cực trao đổi làm bài tập.
II - Chuẩn bị:
GV: GA, thước kẻ
HS: Ôn tập các kiến thức cơ bản về pt bậc nhất và bậc hai.
III – Các hoạt động dạy và học.
1.ổn định lớp và kiểm tra sĩ số.
2 Bài giảng.
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung cần đạt
Trang 12? Cách giảI phương trình
trùng phương.
4 2
0( 0)
ax +bx + =c a≠
GV: Cách giải.
Đặt x 2 =t ( t ≥ 0)
Phương trình trở thành.
at 2 + bt +c =0.
Trở về việc giảI phương trình
bậc hai.
GV:H1: Gọi 2 hs lên thực
hiện ý a) và b)
H1: Gọi 2 học sinh lên làm 2
ý còn lại.
? Cách giảI phương trình
( ) ( )
f x =g x
GV: Gọi học sinh lên bảng
thực hiện.
? Cách giải phương trình
X = Y
gv: Gọi học sinh lên bảng
thực hiện.
HS: Lên bảng thực hiên từng ý.
HS:
b x x
c x
d x
= ± = ±
= ±
= ±
a)x= ± 1,x= ± 2;
HS: Chú ý nghe Gv hướng dẫn và lên bảng làm.
a)x= 11
7
b)
2
3 1 2 4 2 3
x x
+ = −
⇔ + = −
=
⇔
= −
HS: Lên bảng thực hiện.
HS: Nghe GV hướng dẫn và lên bảng thực hiện.
a)Với m khác 0 phương trình
có hai nghiệm 4; 2
3
−
Bài 1.Giải các phương trình sau.
a x x
b x x
c x x
d x x
− − =
Bài 2:GiảI các phương trình sau.
2
2
c x x x x x x
+ + = −
HD:
c) phương trình tương đương với
x(x-1) = 0 Vậy x =0 hoặc x= 1
Bài 3:
GiảI các phương trình sau.
) 2 3 1 4
) 5 2 1 3
− = +
+ = −
Bài 4:
GiảI và biện luận các phương trình sau.
12
Trang 13? Nêu cách thực hiện
GV: Hướng dẫn và gọi học
sinh lên bảng làm.
+Nhắc lại cách giải và biện
luận hệ phương trình bậc nhất
hai ẩn
+Yêu cầu HS lên trình bày
,theo dõi uốn nắn sai sót
Vứi m = 0 phương trình vô nghiệm
b)với m =0 tập nghiệm S =
{ }0
Với m khác 0 tập nghiệm là
3 ; 5
m
S= − m
+Nghe hiểu trả lời câu hỏi
+trình bày bài làm của mình
+Nhận xét bổ sung bài làm của bạn
a mx
b x m x m
− =
Bài 5:
GiảI và biện luận các phương trình sau.
2
2
c x m x m
− − = −
+ = − −
Bài 6.Giải và biện luận hệ phương trình sau
3
1
2
mx y m a
x my
mx y m b
x my
+ = −
+ = +
Giải (a) D=m 2 -9
D x =-m 2 -24
D y =11m
D ≠ 0 ⇔ ≠ ±m 3 hệ có nghiệm duy nhất
X= -(m 2 +24)/m 2 -9 Y=11m/m 2 -9 D=0 ,ta có m=3,m=-3 m=3 hệ vô nghiệm m=-3 hệ vô nghiệm
VCủng cố.
- Cách giải một số dạng toán cơ bản.về phương trình ,hệ phương trình
*Dặn dò
- Về ôn tập kĩ lại và xem lại các bài đã làm ,làm thêm các bài tập trong sách bài tập.
Bài về nhà :giải hệ phương trình sau
x y x y
x y x y
Trang 14Buổi :
Ngày soạn:
Ngày dạy:
HÀM SỐ VÀ PHƯƠNG TRÌNH
Kiến thức
- củng cố các kt về hs bậc hai và đk của phương trình
Kĩ năng
- Học sinh vận dụng linh hoạt các kiến thức vào làm bài tập
Tư duy,tháI độ
- Góp phần phát triển tư duy logic và rèn tính cẩn thận cho học sinh
II – Các hoạt động dạy và học
1) ổn định lớp và kiểm tra số
2) Bài mới
? Nhắc lại về phép
tịnh tiến một hàm số
Bài 1
Cho hàm số
2 2 3
y= x
14
Trang 15GV:y/c học sinh lên
xác định
?Lên bảng vẽ đò thị và
lập bảng biến thiên
HS: NHắc lại
H2: Lên bảng làm
b)
2
2
2 2 3 2
3
y x
c y x
HS: Lên bảng xác định và vẽ đồ thi từ đó nhận xét
HS: Lên bảng vẽ dưới
sự hướng dẫn của GV
HS:
a) Phương trình trục đối xứng x = -2 b) Điểm M(-4;0)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (P) đã cho
b) Nếu tịnh tiến (P) lên trên 2 đơn
vị thì ta được đồ thị hàm số nào c) Nếu tịnh tiến xuống dưới 3 đơn
vị thì ta được đồ thị hàm số nào
Bài 2
Cho hàm số y= − +x2 4x− 3
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho
b) Dựa vào đồ thị, hãy nêu các khoảng trên đó hàm số chỉ nhận giá trị dương,giá trị âm
Bài 3
Vẽ đồ thị của mỗi hàm số sau rồi lập bảng biến thiên của nó
a)
2
( )
x
f x
x x
− +
= + +
b)
2
2
2 ( )
x
f x
x x
− −
= − −
Bài 4
Một pảabol có đỉnh là điểm I(-2;-2)
và đI qua gốc toạ độ
a)Hãy cho biết phương trình trục đối xứng của (P),biết rằng nó song song với trục tung
b)Tìm điểm đồi xứng với gốc toạ
độ qua trục đối xứng trong câu a) c) Tìm hàm số có đồ thị là pảabol
đã cho
Bài 5
Tìm điều kiện của các phương trình sau
Trang 16? Nhắc lại về điều kiện
của phương trình
? Tìm điều kiện của
phương trình
? Bình phương hai vế
của phương trình ta
thu được phương trình
nào
− − = − −
Bài 6
GiảI các phương trình sau
2
a x x x
Bài 7
GiảI các phương trình sau bằng cách bình phương hai vế
) 2 3 1
) 3 2 1 2
a x
+ =
− = −
− = −
- Củng cố các kt cơ bản về hs bậc hai và đk của phương trình
Dặn dò
- Về học xem kĩ bài và làm các bài tập trong sách bài tập
16