1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an lop 3 tuan 30 nam 2014

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 31,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: Sau bµi häc, HS cã kh¶ n¨ng: - Biết Trái Đất vừa tự quay quanh mình nó vừa chuyển động quanh Mặt Trời.. - Biết sử dụng mũi tên để mô tả chiều chuyển động của Trái Đất quanh mìn[r]

Trang 1

Tuần 30

Thứ hai, ngày 14 tháng 4 năm 2014 Tập đọc - Kể chuyện

Gặp gỡ ở Lúc-xăm-bua

I Mục đích - yêu cầu:

1 Đọc:

- Đọc đúng: Lúc-xăm-bua; Mô-ni-ca; Giết-xi-can; In-tơ-nét

- Biết đọc phân biết lời ngời dẫn chuyện với lời nhân vật

2 Hiểu nội dung: cuộc gặp gỡ bất ngờ thú vị , thể hiện tình hữu nghị quốc tế giữa đoàn cán bộ Việt Nam với HS một trờng Tiểu học ở Lúc-xăm-bua

3 Kể chuyện:

- Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện dựa theo gợi ý cho trớc

* Biết kể toàn bộ câu chuyện

II Chuẩn bị : Tranh minh hoạ

III Các HĐ dạy - học:

Tập đọc

A Bài cũ:

- Gọi 3HS lên đọc và trả lời câu hỏi bài: Lời

kêu gọi toàn dân tập thể dục

- Nhận xét, cho điểm HS

B Bài mới: GTB.

HĐ1: Luyện đọc:

* Đọc mẫu: Đọc toàn bài

* Đọc từng câu:

- Chú ý sửa sai cho HS

* Đọc từng đoạn:

- Yêu cầu HS nêu cách ngắt giọng một số

câu khó

- Gọi HS đọc chú giải

* Luyện đọc theo nhóm:

* Đọc trớc lớp:

- Gọi 3HS bất kì đọc nối tiếp 3 đoạn

* Đoc đồng thanh:

HĐ2: Tìm hiểu bài:

- Gọi HS đọc cả bài

H: Đến thăm trờng Tiểu học ở Lúc-xăm-bua,

đoàn CB Việt nam đã gặp gì?

H: Vì sao các bạn ấy lại nói đợc tiếng Việt?

H: Khi chia tay đoàn CB Việt Nam đã thể

hiện tình cảm nh thế nào?

H: Em muốn nói gì với các bạn HS?

H: Câu chuyện thể hiện điều gì?

HĐ3: Luyện đọc lại bài:

- GV đọc mẫu đoạn 3

- HD giọng đọc và các từ cần nhấn giọng

- Chia lớp thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm 3 HS

Yêu cầu luyện đọc theo nhóm

- Tổ chức thi đọc

- Nhận xét, cho điểm HS

- 3HS lên đọc và trả lời câu hỏi bài: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục

- Cả lớp theo dõi

- HS đọc tiếp nối, mỗi HS đọc một câu

- 3HS đọc bài tiếp nối theo đoạn

- Luyện ngắt giọng (5-7 HS)

- 3HS tiếp nối đọc lại bài

- 1HS đọc

- Mỗi nhóm 3HS luyện đọc với nhau

- Từng nhóm 3HS đọc Cả lớp theo dõi

- Cả lớp đọc ĐT thanh bài

- 1HS đọc

- HS của lớp 6A đều giới thiệu bằng tiếng Việt, hát bằng tiếng Việt; Nói "Việt Nam Hồ Chí Minh"

- Vì cô giáo yêu mến Việt Nam nên đã dạy HS nói tiếng Việt

- Các bạn vẫy tay chào lu luyến

- Cảm ơn các bạn đã yêu mến Việt Nam

- Thể hiện tình thân ái, hữu nghị giữa Việt Nam và Lúc-xăm-bua

- HS theo dõi

- Mỗi HS đọc một lần đoạn 3 trong nhóm Các bạn khác theo dõi, sửa lỗi cho nhau

- 5 HS thi đọc đoạn 3 Cả lớp theo dõi, nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay nhất

Kể chuyện

+ Xác định yêu cầu:

- Gọi HS đọc yêu cầu

HĐ4: HD kể chuyện:

H: Câu chuyện đợc kể bằng lời của ai?

H: Ta phải kể lại chuyện bằng lời của ai?

- Gọi 1HS đọc gợi ý nội dung đoạn 1

- 1HS đọc

- Bằng lời một CB đã đến thăm lớp 6A

- Lời của mình

- 1HS đọc

Trang 2

- Gọi HS khá kể mẫu.

- Nhận xét

+ Kể theo nhóm:

- Chia lớp thành các nhóm nhỏ Mỗi nhóm 3

HS, yêu cầu các nhóm tiếp nối nhau kể trong

nhóm

d Kể chuyện:

- Gọi 3HS kể tiếp nối câu chuyện trớc lớp

- GV nhận xét

- Gọi HS kể lại toàn bộ câu chuyện

3 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về kể cho ngời thân nghe và chuẩn

bị bài sau

- 1HS kể

- Tập kể trong nhóm Các HS trong nhóm theo dõi, sửa lỗi cho nhau

- Cả lớp theo dõi, nhận xét

- HS kể lại toàn bộ câu chuyện

-Toán

Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết cộng các số có đến 5 chữ số (có nhớ)

- Giải bài toán bằng hai phép tính và tính chu vi, diện tích hình chữ nhật

II Các HĐ dạy- học chủ yếu :

HĐ của thầy HĐ của trò

A Bài cũ: Chữa bài 4 tiết trớc:

Đánh giá, cho điểm HS

B Dạy bài mới: GTB.

HĐ1: HD HS làm bài tập

-Yêu cầu HS đọc các yêu cầu từng bài tập

- Giúp đỡ HS làm bài

- Chấm chữa bài

HĐ2: Chữa bài, củng cố:

Bài1:a Củng cố cách đặt tính và tính phép

cộng có năm chữ số:

- Gọi 1 số HS đọc kết quả để đối chiếu

- Nhận xét, cho điểm HS

b.Tính tổng của 3 số có đến 5 chữ số

Lu ý: Thực hiện từ trái sang phải

- Nhận xét, cho điểm HS

Bài2: Củng có giải toán tính chu vi, DT của

HCN

*Củng cố: Tính chu vi HCN: Lấy chiều dài

cộng chiều rộng nhân với 2

- Tính DT: Lấy chiều dài nhân với chiều rộng

Bài 4*:Yêu cầu 1 HS giỏi nêu miệng đề bài và

cách làm

- Nhận xét, cho điểm HS

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về luyện lại bài

- 1HS lên bảng chữa bài, HS khác nhận xét

- HS đọc thầm yêu cầu, nêu ý cha hiểu

- HS làm bài

- 2HS chữa bài (1HS khá làm cột 1,4)

+63548 19256

82804 +

52379 38421

61700 +

29107 34693

63800+

93959 6041 100000

- 3 em đọc

- 2HS lên chữa bài (1HS khá làm cột 1,4) Cả lớp đối chiếu kết quả

+

23154 31028 17209

71391 +

46215 4072 19360

69647+

53028 18436 9127

80591 +

21357 4208 919 26484

- 1HS lên bảng chữa bài Cả lớp đối chiếu kết quả, chọn lời giải đúng, hay

Bài giải

Chiều rộng HCN là:

3 x 2 = 6 (cm) Chu vi HCN là:

( 6 + 3 ) x 2 = 18 (cm) Diện tích HCN là:

6 x 3 = 18 (cm2)

ĐS: 18cm 18cm2

- Con hái đợc 17 kg chè, mẹ hái đợc số chè gấp 3 lần con Hỏi cả hai mẹ con hái đợc bao nhiêu kg chè

Bài giải

Số chè mẹ hái đợc là:

17 x 3= 51 (kg) Cả hai mẹ con hái đợc số kg chè là:

17 + 51 = 68 (kg)

Đáp số: 68 kg chè Thủ công

Trang 3

Làm đồng hồ để bàn (Tiết 3)

i Mục tiêu: Giúp HS

- H biết cách làm đồng hồ để bàn

- Làm đợc đồng hồ để bàn Đồng hồ tơng đối cân đối

* Làm đợc đồng hồ để bàn cân đối Trang trí đẹp

II Chuẩn bị : GV : Tranh qui trình làm đồng hồ để bàn.

HS: Giấy thủ công, kéo, keo, chì

III Hoạt động dạy học chủ yếu :

A Kiểm tra :

- Kiểm tra sự chuẩn bị của H

- T nhận xét

B Bài mới : GTB

Tiết này các em sẽ hoàn thành và trng bày sản

phẩm

HĐ1: H thực hành

- Yêu cầu H nêu lại các bớc làm đồng hồ để

bàn

- T nhận xét

- Làm xong các em trang trí và trình bày trên

bảng theo nhóm

- Yêu cầu H lấy đồng hồ đang làm giở ra làm

tiếp

- T giúp đỡ H còn làm cho xong

HĐ2: Nhận xét và đánh giá sản phẩm

- T yêu cầu H nhận xét sản phẩm của H

- T nhận xét sản phẩm của H

- Tuyên dơng những H có sản phẩm đẹp

4 Củng cố dặn dò :

- T tổng kết bài

- T nhận xét tiết học

- Dặn H chuẩn bị bài tiết sau

- H để đồ dùng trên bàn

- H nghe

- H nêu lại các bớc làm đồng hồ để bàn

- 2H nêu

- H nghe

- H thực hành

- H trng bày sản phẩm

- H nhận xét sản phẩm của H

- H nghe

- H có sản phẩm đẹp để trng bày ở lớp

- H lắng nghe

- H chuẩn bị bài tiết sau -Thứ ba, ngày 15 tháng 4 năm 2014

Chính tả

LIấN HỢP QUỐC

I Mục đích - yêu cầu :

- Nghe- viết đúng bài chính tả; viết đúng các chữ số; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng các bài tập điền tiếng có âm đầu dễ lẫn: tr/ch

*Đặt câu đúng với từ mang âm, vần trên

II Chuẩn bị : Viết lên bảng lớp bài tập 2.

III.Các HĐ dạy – học chủ yếu :

A Bài cũ:

- GV đọc cho 2HS viết trên bảng lớp: Bác

sĩ, điền kinh, tin tức

- Nhận xét, cho điểm HS

B Bài mới: GTB.

HĐ1: HD viết chính tả:

* Tìm hiểu nội dung đoạn viết:

H: Việt Nam trở thành thành viên Liên hợp

quốc khi nào?

* HD cách trình bày:

H: Cần viết hoa chữ nào?

* HD viết từ khó:

- Yêu cầu HS tìm viết các từ khó

- Chỉnh, sửa lỗi cho HS

* Viết chính tả:

- Đọc cho HS viết đúng theo yêu cầu

2HS viết trên bảng , HS ở dới viết vào vở nháp

Việt Nam trở thành thành viên Liên hợp quốc ngày 20 9 -1977

- Liên, Dây, Tính, Việt

- Liên hợp quốc, tăng cờng, lãnh thổ

- 4 em đọc, viết các từ trên ở bảng lớp

- Viết bài vào vở

- 2HS ngồi cạnh đổi chéo vở để kiểm tra

Trang 4

* Soát lỗi:

* Chấm 8 bài:

HĐ2: HD học làm bài tập:

Bài2: Tr hay ch:

- Yêu cầu HS làm bài và chữa bài

- Yêu cầu HS khá đặt câu với từ đã điền

- Nhận xét, cho điểm HS

C Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn làm bài tập 1 và chuẩn bị bài sau

- 1HS đọc

- Tự làm bài, chữa bài

Buổi chiều, thuỷ triều, triều đình, chiều cao

- HS khá nêu các câu đã đặt

Toán

Phép trừ các số trong phạm vi 100 000

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết trừ các số trong phạm vi 100 000 (đặt tính và tính đúng)

- Giải bài toán có phép trừ gắn với mối quan hệ km và m

II Các HĐ dạy- học chủ yếu:

A Bài cũ: Gọi 2HS lên chữa bài 1 của tiết

tr-ớc

Đánh giá, ghi điểm cho HS

B Bài mới: GTB

HĐ1: HD thực hiện phép trừ:

85674 - 58329 = ?

- GV nêu phép trừ trên bảng rồi gọi HS nêu

nhiệm vụ phải thực hiện

- Gọi HS đặt tính và tính trên bảng

- Gọi HS nêu lại cách tính (nh bài học) rồi

cho HS tự viết kết quả của phép trừ

H: Vậy: Muốn trừ hai số có nhiều chữ số ta

làm thế nào?

HĐ2: Thực hành: bài 1, 2, 3.

- Yêu cầu HS đọc thầm yêu cầu rồi tự làm

bài

- HD học sinh làm bài, chữa bài

Bài1: Củng cố phép trừ có nhiều chữ số:

- Hỏi HS cách đặt tính và cách tính

Bài 2: Đặt tính rồi tính:

Bài 3: Yêu cầu 1HS lên chữa bài

- Gọi 1HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét, cho điểm HS

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn về luyện lại bài và chuẩn bị bài sau

- 2HS lên bảng chữa bài

- HS tự nêu cách thực hiện phép trừ (đặt tính rồi tính)

- 1HS lên bảng thực hiện, HS ở dới làm vào vở nháp:

85674 58329 27345

- HS khác nhận xét, góp ý

85674 - 58329 = 27345

- 3 HS trả lời

(Bài học SGK)

- Đọc thầm yêu cầu, làm bài vào vở

- 2HS lên bảng chữa bài, các em khác nhận xét nêu cách tính

92896 65748

27148

73581 36029

37552

59372 53814

5558

32484 9177 23307

- 2HS lên bảng chữa bài, các em khác nhận xét

63780 18546

45234

91462 53406

38056

49283 5765 43518

- 1HS lên chữa bài

- HS khác nhận xét, đối chiếu kết quả, tìm lời giải hay

Bài giải Độ dài đoạn đờng cha trải nhựa là:

25850 - 9850 = 16000 (m) 1600m = 16 km

Đáp số:16km

Tự nhiên và x hội : ã Trái đất Quả địa cầu

I Mục tiêu: Sau baứi hoùc, HS:

- Bieỏt ủửụùc Traựi Đaỏt rất lớn và có hình cầu trong khoõng gian

- Bieỏt caỏu taùo cuỷa quaỷ ủũa caàu

Trang 5

*Quan sát và chổ treõn quaỷ ủũa caàu cửùc Baộc, cửùc Nam, Baộc baựn cầu vaứ Nam baựn caàu, đờng xớch ủaùo

II đồ dùng dạy học :

-T : Caực hỡnh trong SGK trang 112, 113,quaỷ ủũa caàu ,

+2 hỡnh phoựng to nhử hỡnh 2 SGK/112 nhửng khoõng coự phaàn chửừ trong hỡnh ( Vớ duù : Khoõng coự chửừ cửùc Baộc, cửùc Nam…)

+2 boọ bỡa, moói boọ goàm 5 taỏm ghi : Cửùc Baộc, cửùc Nam, Baộc bán cầu Nam baựn caàu, xớch ủaùo

- H : SGK

III

: các hđ dạy học chủ yếu :

T giụựi thieọu baứi

Hẹ1: Nhaọn bieỏt ủửụùc hỡnh daùng cuỷa traựi ủaỏt.

* Muùc tieõu: Nhaọn bieỏt ủửụùc hỡnh daùng cuỷa traựi ủaỏt

trong khoõng gian

- Yêu cầu HS quan saựt hỡnh

- GV noựi : Quan saựt hỡnh 1 em thaỏy traựi ủaỏt coự hỡnh

daùng gỡ ?

- GV : Traựi ủaỏt coự hỡnh caàu, hụi deùt ụỷ 2 ủaàu

- Toồ chửực cho HS quan saựt quaỷ ủũa caàu vaứ giụựi

thieọu : Quaỷ ủũa caàu laứ moõ hỡnh thu nhoỷ cuỷa traựi ủaỏt

Quả địa cầu gồm những bộ phận nào?

- GV chổ cho HS vũ trớ nửụực VN naốm treõn quaỷ ủũa

caàu nhằm giuựp caực em hỡnh dung ủửụùc Traựi ẹaỏt maứ

chuựng ta ủang ụỷ raỏt lụựn

* Keỏt luaọn : Traựi ủaỏt raỏt lụựn vaứ coự daùng hỡnh caàu

Hẹ2 : Thửùc haứnh theo nhoựm.

* Muùc tieõu :

- Bieỏt chổ cửùc Baộc, cửùc Nam, xớch ủaùo, Baộc baựn

caàu vaứ Nam baựn caàu treõn quaỷ ủũa caàu

- GV chia 4 nhoựm

- Yêu cầu HS caực nhoựm quan saựt hỡnh 2 SGK vaứ chổ

treõn hỡnh : cửùc Baộc, cửùc Nam, xớch ủaùo, Baộc baựn

caàu, Nam baựn caàu

- Yêu cầu HS leõn chổ

- GV cho HS nhaọn xeựt veà maứu saộc treõn beà maởt quaỷ

ủũa caàu tửù nhieõn vaứ giaỷi thớch sụ lửụùc veà sửù theồ

hieọn maứu saộc

* Keỏt luaọn : Quaỷ ủũa caàu giuựp ta hỡnh dung ủửụùc

hỡnh daùng, ủoọ nghieõng vaứ beà maởt traựi ủaỏt

Hẹ3 : Chụi troứ chụi gaộn chửừ vaứo sụ ủoà caõm

* Muùc tieõu : Giuựp cho HS naộm chaộc vũ trớ cuỷa cửùc

Baộc, cửùc Nam, xớch ủaùo, Baộc baựn caàu, Nam baựn

- H nghe

- HS quan saựt hỡnh SGK

- HS coự theồ traỷ lụứi hỡnh troứn, quaỷ boựng, hỡnh caàu

- H nghe

- HS quan saựt

- Quaỷ ủũa caàu, giaự ủụừ, truùc gaộn quaỷ ủũa caàu vụựi giaự ủụừ

- HS theo doừi

- H nghe vaứ nhaộc laùi

HS chia nhoựm vaứ laứm vieọc

- HS trong nhoựm quan saựt hỡnh 2 SGK vaứ chổ treõn hỡnh: cửùc Baộc, cửùc Nam, xớch ủaùo, Baộc baựn caàu, Nam baựn caàu

- ẹaùi dieọn caực nhoựm leõn chổ treõn quaỷ ủũa caàu theo yeõu caàu cuỷa GV

- HS nhaọn xeựt : Quaỷ ủũa caàu coự nhieàu maứu saộc

Trang 6

- GV treo 2 hỡnh phoựng to nhử H.2 trang 112 leõn

baỷng

- Chia lụựp thaứnh nhieàu nhoựm, moói nhoựm 5 HS- Goùi

2 nhoựm leõn baỷng xeỏp thaứnh 2 haứng doùc

- Phaựt cho moói nhoựm 5 taỏm bỡa

- Hửụựng daón luaọt chụi

- Toồ chửực cho HS ủaựnh giaự 2 nhoựm chụi

5 Cuỷng coỏ daởn doứ:

+ Goùi 1 HS leõn chổ vũ trớ cửùc Baộc, cửùc Nam, xớch

ủaùo, Baộc baựn caàu, Nam baựn caàu

- T nhaọn xeựt tieỏt hoùc daởn H veà nhaứ hoùc baứi vaứ

chuaồn bũ baứi sau

- H quan saựt tranh phoựng to

- HS laứm theo yeõu caàu cuỷa GV

- H nghe luaọt chụi

- H chụi troứ chụi

- 1H leõn baỷng chổ treõn quaỷ ủũa caàu

- Veà nhaứ hoùc baứi vaứ chuaồn bũ baứi sau

Đạo đức

Chăm sóc cây trồng, vật nuôi (Tiết 1)

I Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Kể đợc một số lợi ích của cây trồng, vật nuôi đối với cuộc sống con ngời

- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để chăm sóc cây trồng vật nuôi

- Biết làm những việc phù hợp với khả năng để chăm sóc bảo vệ cây trồng, vật nuôi ở gia đình, nhà tr-ờng

* Biết đợc vì sao cần phải chăm sóc cây trồng vật nuôi

II Tài liệu và ph ơng tiện :

- Vở bài tập đạo đức

- Tranh, ảnh một số cây trồng, vật nuôi

- Tranh dùng cho HĐ3

- Bài hát: Trồng cây

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A Bài cũ :

Nêu những việc làm thể hiện tiết kiệm nớc?

B Bài mới:

Khởi động:

HĐ1: Trò chơi Ai đoán đúng:

+ Mục tiêu: HS hiểu sự cần thiết của cây trồng, vật

nuôi trong cuộc sống con ngời

+ Cách tiến hành:

- GV chia HS theo số chẵn, lẻ:

Số chẵn: Vẽ hoặc nêu một vài đặc điểm của vật

nuôi yêu thích, nói lí do mình yêu thích, tác dụng

của con vật đó

Số lẻ: Vẽ hoặc nêu một vài đặc điểm của cây trồng

mình thích, nêu lí do yêu thích và tác dụng của

cây đó

- GV giới thiệu một số cây trồng, vật nuôi mà học

sinh yêu thích

+ GV kết luận: Mỗi con ngời đều yêu thích một

cây trồng hoặc vật nuôi nào đó Cây trồng, vật

nuôi mang lại niềm vui và phục vụ cuộc sống con

ngời

HĐ2: Quan sát tranh, ảnh:

+ Mục tiêu: HS nhận biết các việc cần làm để

chăm sóc, bảo vệ cây trông, vật nuôi

+ Cách tiến hành:

- GV cho HS quan sát tranh ở vở BT (bài tập2)

- HS nêu, các em khác nhận xét

- Cả lớp hát bài : Trồng cây (Nhạc :Văn Tiến)

- HS nghe GV nêu luật chơi

- HS làm việc cá nhân

- Từng cặp HS trình bày : HS 1 nêu, HS 2 đoán và gọi tên

đợc con vật nuôi hoặc cây trồng đó

- H nghe

- H nghe và nhắc lại

- Quan sát tranh theo nhóm đôi : ngời hỏi, ngời trả lời

VD : Các bạn trong tranh đang làm gì ? Theo bạn việc làm của các bạn trong tranh đem lại lợi ích gì ?

- Một số cặp lên trình bày

- HS khác trao đổi, bổ sung

- H nghe và nhắc lại

Trang 7

- Gọi 1 số cặp lên trình bày trớc lớp.

+ GV kết luận: Nêu lại nội dung, ích lợi của các

việc làm trong từng tranh

- Chăm sóc cây trồng, vật nuôi mang lại niềm vui

cho các bạn vì các bạn đợc tham gia làm những

công việc có ích, phù hợp với khả năng

HĐ3: Đóng vai:

+ Mục tiêu: HS biết các việc cần làm để chăm sóc

cây trồng, vật nuôi

+ Cách tiến hành:

- GV đa một số tranh ra trớc lớp Chia mỗi bàn là

một nhóm

- Yêu cầu các nhóm thảo luận

- Các nhóm trình bày

- GV cùng HS nhận xét, bình chọn nhóm có dự án

hay, có hiệu quả kinh tế

+ Liên hệ: ở gia đình các em đã làm gì để bảo vệ,

chăm sóc cây trồng, vật nuôi?

* HĐ nối tiếp: Tìm hiểu các HĐ chăm sóc cây

trồng, vật nuôi ở trờng và nơi em sống

- Su tầm bài hát, thơ, truyện về chăm sóc cây

trồng, vật nuôi

- Tham gia các HĐ chăm sóc cây trồng, vật nuôi ở

gia đình, trờng

- T nhận xét tiết học

- Mỗi nhóm chọn con vật hoặc cây trồng mình yêu thích

để lập trang trại sản xuất

- Các nhóm thảo luận, tìm cách chăm sóc, bảo vệ trại, vờn của mình

- Từng nhóm trình bày dự án sản xuất Nhóm khác bổ sung

- H bình chọn nhóm có dự án hay , có hiệu quả kinh tế cao

+ Nêu : bắt sâu cho cây, tới cây, cho gà ăn,

- H nghe và về nhà thực hiện theo

Thứ t, ngày 16 tháng 4 năm 2014

Tập đọc

Một mái nhà chung

I Mục đích – yêu cầu :

- Đọc đúng: Lá biếc, rập rình, tròn vo, rực rỡ

- Biết ngắt, nghỉ sau mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Nội dung: Mỗi vật có cuộc sống riêng nhng đều có mái nhà chung là trái đất Hãy yêu mái nhà chung , bảo vệ và giữ gìn nó

*HS khá giỏi trả lời đợc câu hỏi 4

II Chuẩn bị : Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hớng dẫn luyện đọc.

III Các HĐ dạy- học chủ yếu :

A Bài cũ:

- Gọi 1HS đọc và trả lời câu hỏi bài tập đọc

ô Gổp gỡ ở Lúc-xăm-bua ằ

- GV đánh giá, ghi điểm cho HS

B Bài mới : GTB.

HĐ1: HD luyện đọc

* Đọc mẫu:

* HD đọc từng dòng thơ:

- Chú ý sửa sai cho HS

* HD đọc từng khổ thơ kết hợp giải nghĩa từ

- Gọi HS đọc chú giải

- Gọi 6 HS đọc nối tiếp lại bài

* Luyện đọc theo nhóm:

- Chia lớp thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm 6 HS

- Yêu cầu 3-4 nhóm bất kì đọc bài trớc lớp

* Đọc đồng thanh

HĐ2: Tìm hiểu bài:

- Gọi HS đọc toàn bài

H: Ba khổ thơ đầu nói lên mái nhà chung của

ai?

H: Mái nhà của muôn vật là gì?

- 1HS đọc và trả lời câu hỏi bài tập đọc “Gặp gỡ ở Lúc-xăm-bua”

- 1HS kể lại câu chuyện này, HS khác nhận xét

- HS theo dõi

- HS đọc nối tiếp, mỗi em đọc hai dòng

- 6HS nối tiếp nhau đọc 6 đoạn

- 1HS đọc

- 6HS đọc

- Luyện đọc trong nhóm

- Nhóm đọc bài theo yêu cầu, cả lớp theo dõi, nhận xét

- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ

- 1HS đọc

- Ba khổ thơ đầu nói lên mái nhà chung của chim, cá, dím,

ốc, của em

Trang 8

H: Hãy tả lại mái nhà chung của muôn vật

bằng hai câu?

Nêu nội dung bài?

HĐ3: Học thuộc lòng:

- Yêu cầu HS đọc thàm bài trên bảng phụ

- Xoá dần bảng để HS luyện đọc

- Tổ chức cho HS thi HTL bài thơ

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về học và chuẩn bị bài sau

- Là bầu trời xanh

- Là bầu trời xanh vô tận, trên mái nhà ấy có bảy sắc cầu vồng rực rỡ

- Mỗi vật có cuộc sống riêng nhng đều có mái nhà chung

là trái đất Hãy yêu mái nhà chung , bảo vệ và giữ gìn nó

- HS đọc thầm bài

- Luyện HTL

Toán

Tiền Việt Nam I.Mục tiêu: Giúp HS.

- Nhận biết đợc các tờ các giấy bạc: 20000 đồng, 50000 đồng, 100000đồng

- Bớc đầu biết đổi tiền

- Biết làm tính trên các số với đơn vị là đồng

II.Đồ dùng dạy học:

Các tờ giấy bạc loại 20000 đồng, 50000 đồng, 100000đồng

iii Các HĐ dạy – học chủ yếu :

A.Kiểm tra bài cũ

B Dạy bài mới: GTB

HĐ1: Giới thiệu các tờ giấy bạc

20 000, 50 000, 100 000

- GV đa lần lợt từng tờ giấy bạc cho HS

quan sát

Yêu cầu HS nhận xét từng tờ giấy bạc

- GV củng cố 1 số đặc điểm của từng tờ

giấy bạc

HĐ2: Thực hành:

GV quan sát, giúp HS làm bài

Bài1: Mỗi ví đựng bao nhiêu tiền?

Để biết đợc em làm thế nào?

Bài2: Giải toán

- GV củng cố các bớc làm:

B1: Tính số tiền đã mua

B2: Tính số tiền còn thừa

Bài3: Viết số thích hợp vào ô trống

- GV củng cố cách làm

Bài 4: (dòng 1, 2):

HS có thể có cách khác

+ Chấm bài, nhận xét

C

Củng cố- dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Về ôn để nhớ đặc điểm, mệnh giá các loại

- 2 HS làm trên bảng lớp, lớp làm vở nháp

86210 - 48120; 78500 - 7600

- Quan sát cả 2 mặt của từng tờ giáy bạc và nhận xét 1

số đặc điểm nh:

+ Màu sắc của từng tờ giấy bạc

+ Từng tờ giấy bạc có cả phần chữ và phần số

- Tự làm bài và chữa bài

- Nêu miệng, lớp nhận xét

a)50000 đồng; b)90000đồng; c)90000đồng d)14500 đồng e) 50700 đồng

Em cộng tất cả số tiền trong ví

-1 HS lên làm, HS khác nêu kết quả, nhận xét

Bài giải

Mẹ mua cả hai thứ hết số tiền là:

15000 + 25000 = 40000( đồng) Cô bán hàng phải trả mẹ số tiền là:

50000 - 40000 = 10000(đồng)

Đáp số:10000 đồng

- 3 HS lên bảng làm, cả lớp nhận xét bài của bạn

Số cuốn

vở 1 cuốn 2Cuốn 3Cuốn 4Cuốn Thành

tiền 1200đồng 24000đồng 3600đồng 4800đồng -2HS lên bảng làm bài (1HS khá làm dòng 3) Tổng số tiền Số các tờ giấy bạc

10000đồng 20000đồng 50000đồng

Trang 9

tiền đã học.

Luyện từ và câu

ễN CÁCH ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI BẰNG Gè ? DẤU HAI CHẤM

I Mục đích yêu cầu :

- Tìm đợc bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Bằng gì ? Trả lời đúng các câu hỏi Bằng gì ?

- Bớc đầu nắm đợc cách dùng dấu hai chấm

II Đồ dùng dạy- học : Bảng lớp viết nội dung BT.

III Các HĐ dạy- học chủ yếu :

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới: GTB.

HĐ1: Đặt và trả lời câu hỏi bằng gì?

Bài tập1: Gạch dới bộ phận trả lời cho câu

hỏi “Bằng gì”?

H: Dựa vào đâu em xác định đợc đó là BP

câu trả lời?

Bài tập2: Trả lời các câu hỏi sau:

a Hằng ngày, em viết bài bằng gì?

b Chiếc bàn em ngồi học đợc làm bằng gì?

c Cá thở bằng gì?

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

HĐ2: Cách sử dụng dấu hai chấm:

Bài tập3: Điền dấu câu thích hợp vào mỗi ô

trống:

- GV giảng: dùng dấu hai chấm khi dẫn lời

nói trợc tiếp hoặc giải thích, làm rõ ý muốn

nói ở phía trớc

+ Chấm bài, nhận xét

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà xem lại BT

2HS làm BT 1,3 tiết LTVC tuần 29

+ Nêu yêu cầu của BT HS tự làm bài vào vở

- 3HS lên làm bài, HS khác nêu miệng bài của mình, lớp nhận xét

a Voi uống nớc bằng vòi

b Chiếc đèn ông sao của bé đợc làm bằng nan tre dán giấy bóng kín

c Các nghệ sĩ đã chinh phục khán giả bằng tài năng của mình

- Dựa vào cách đặt câu hỏi VD: Voi uống nớc bằng gì? thì câu trả lời là “bằng vòi” Vì vậy ta gạch dới từ bằng vòi + Nêu yêu cầu BT, HS tự làm

- HS chơi trò chơi hỏi- đáp Từng cặp ngời hỏi, ngời trả lời ; Lớp nhận xét

+ Hằng ngày, em viết bài bằng bút bi

+ Chiếc bàn em học đợc làm bằng gỗ

+ Cá thở bằng mang

- HS hỏi nhau 1 số câu khác

+ Nêu yêu cầu BT HS tự làm bài

+ 3HS lên bảng làm:

Câu a) Một ngời kêu lên: “Cá heo!” : Câu b) Nhà an dỡng thiết: chăn màn

Câu c) Đông Nam là: Bru - nây, Xin-ga-po

-Thứ năm, ngày 17 tháng 4 năm 2014

Tập viết

Ôn chữ hoa U

I Mục đích – yêu cầu :

- Viết đúng và tơng đối nhanh chữ hoa U (1dòng)

- Viết đúng tên riêng Uông Bí (1dòng) và câu ứng dụng Uốn cây còn bi bô (1lần) bằng chữ cỡ nhỏ

II Chuẩn bị: - Một chữ cái: U

- Từ ứng dụng

III Các HĐ dạy học chủ yếu :

A.Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra bài viết ở nhà của HS

B.Bài mới: GTB

HĐ1: HD viết chữ hoa:

H: Trong tên riêng và câu ứng dụng có những

chữ hoa nào?

- Yêu cầu HS viết chữ hoa U

- Nhận xét, sửa lỗi cho HS

HĐ2 : HD viết từ ứng dụng :

* Giới thiệu từ ứng dụng :

- 1 HS nhắc lại : TRờng Sơn, Trẻ em

- 2 HS viết bảng lớp, lớp viết vào giấy nháp : Trờng Sơn, Trẻ em

- U; B; D

- 3HS viết trên bảng lớp, cả lớp viết vào bảng con

Trang 10

Uông Bí là một thị xã ở Quãng Ninh

HD Quan sát- nhận xét :

H: Các chữ có chiều cao thế nào?

H: Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng

nào?

* Viết bảng:

- Yêu cầu HS viết các từ ứng dụng “Uông

Bí”

- Chỉnh, sửa lỗi cho HS

HĐ3: HD viết câu ứng dụng:

* Giới thiệu câu ứng dụng:

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

Hai câu trên ý nói gì?

Quan sát và nhận xét :

H: Trong từ ứng dụng, các chữ có chiều cao

thế nào?

H: Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng

nào?

* Viết bảng:

- Yêu cầu HS viết câu ứng dụng với các từ:

Uốn, Cây, Dạy, con

HĐ4: HD viết vào vở tập viết:

- Cho HS xem bài mẫu ở vở tập viết

- Theo dõi, sửa lỗi cho HS

- Thu và chấm 5-7 bài

C Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học và chữ viết của HS

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- U; B; g cao 2,5 li Các chữ còn lại cao 1 li

- Bằng một con chữ o

- 3HS lên bảng viết HS dới lớp viết vào bảng con

- 1HS đọc

Cây non, cành mềm nên dễ uốn.Cha mẹ dạy con ngay từ nhỏ mới dễ hình thành những thói quên tốt

- Chữ U, B, g cao 2,5 li, Các chữ còn lại cao 1 li

- Bằng một con chữ o

- 2HS lên bảng viết, HS ở dới viết vào bảng con

- HS viết bài vào vở

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết trừ nhẩm các số tròn chục nghìn

- Biết trừ các số có đến 5 chữ số (có nhớ) và giải toán bằng phép trừ

II Các HĐ dạy học chủ yếu :

1.Bài cũ: Yêu cầu HS làm bài 3 cột

2.Bài mới:

HĐ1: HD HS làm bài tập.

- Giúp HS hiểu yêu cầu đề bài

Yêu cầu HS đọc mẫu bài 1và nêu ý hiểu

- Giúp HS làm bài

- Chấm bài

HĐ2: Chữa bài, củng cố

Bài 1: Tính nhẩm:

- GV nhận xét

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- GV củng cố về đặt tính và cách tính

Bài 3 : Giải toán

- 1HS lên bảng làm bài

- HS tự đọc, tìm hiểu yêu cầu bài tập

HS đọc mẫu bài 1và nêu ý hiểu

- HS làm bài vào vở

+ 2 HS lên chữa bài, HS khác nêu kết quả, nhận xét

60000- 30000 = 30000

100000 - 40000= 60000 80000- 50000= 30000 100000- 70000= 30000 + 3HS lên làm, HS khác nêu kết quả nêu cách đặt tính, cách tính

81981 45245

36736

86296 74951

11345

93644 26107

67537

65900 245 65655 + 1HS lên bảng làm, HS khác nêu kết quả, lớp nhận xét

Bài giải Trại còn lại số lít mật ong là:

23560 - 21800= 1760(l)

Đáp số: 1760 lít mật ong

Ngày đăng: 06/09/2021, 16:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w