1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE KTDK GIUA KI 2

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 17,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra năng lực phân tích các kiểu vần Tiếng Việt: - Đọc và phân tiếng chứa các kiểu vần đã học - Nhận diện các kiểu vần, phân tích và đưa vào mô hình 2... Kiểm tra kĩ năng Đọc- viết.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 CGD

HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2011-2012

(Đề tham khảo)

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1 Kiến thức và năng lực phân tích ngữ âm

a Kiểm tra kiến thức ngữ âm:

- Tách lời thành tiếng, tách tiếng thành c¸c phÇn

- Các kiểu vần đã học

- Nhận diện nguyên âm đôi trong tiếng

b Kiểm tra năng lực phân tích các kiểu vần Tiếng Việt:

- Đọc và phân tiếng chứa các kiểu vần đã học

- Nhận diện các kiểu vần, phân tích và đưa vào mô hình

2 Kiểm tra kĩ năng Đọc- viết

a Đọc:

- HS đọc trơn, đọc đúng, đọc rõ từng tiếng- từ và biết ngắt câu

- HS đọc đoạn văn dài 60 tiếng Tốc độ tối thiểu 30 tiếng/1 phút

b Viết:

- HS có tư thế viết đúng, viết đúng kiểu chữ (chữ thường và chữ hoa) cỡ nhỏ

- HS viết đúng chính tả đoạn văn có độ dài 40 tiếng, tốc độ viết tối thiểu là

30 tiếng/ 15 phút

II CÁCH TIẾN HÀNH

Bài 1: Ngữ âm

1 Thời gian: 25 phút

2 Cách thức: kiểm tra tập thể

- Giáo viên(GV) phát bài cho học sinh(HS)

- GV hướng dẫn HS chọn tiếng thích hợp và điền vào mô hình

- GV thu bài khi học sinh làm xong

Trang 2

Bài 2: Đọc

1 Thời gian: GV linh hoạt tuỳ thuộc vào sĩ số HS của lớp mình

2 Cách thức: kiểm tra từng học sinh

- GV cho học sinh chọn đọc 1 trong 2 bài đọc (văn bản kèm theo)

- GV ghi lại thời gian đọc của học sinh và ghi các lỗi học sinh cần khắc phục vào mục lưu ý trong bảng tổng hợp để sau đó tính điểm

- HS đọc to, rõ ràng bài đọc

- Nếu HS đọc chưa đúng tiếng nào, GV cho phép HS đọc lại (đọc phân tích) tiếng đó

Bài 3: Viết

1 Thời gian: 35 phút ( gồm cả thời gian chuẩn bị và đọc soát bài là 5p))

2 Cách thức: kiểm tra tập thể

Câu 1

- HS chuẩn bị sẵn giấy kiểm tra ô ly để viết bài chính tả

- GV đọc trước cho HS nghe một lần

- GV đọc cho HS viết từng từ, cụm từ

- GV đọc cho HS soát bài sau khi viết xong

- GV thu bài chấm, ghi điểm vào bảng điểm tổng hợp và nhận xét về cách viết của HS

Câu 2: GV in sẵn đề cho HS điền vào giấy kiểm tra chính tả.

III NỘI DUNG

Bài 1: Kiểm tra kiến thức và năng lực phân tích ngữ âm

1 Em hãy đọc bài thơ sau :

Con cá chép

Đầy mình lợp ngói trắng

Căng bụng quả bóng bay

Đuôi quẫy tung tia nắng

Trang 3

Miệng đớp đầy vầng trăng.

Cao Xuân Thái

2 Em hãy tìm các kiểu vần trong bài thơ trên và đưa vào mô hình:

Câu 1: Một tiếng có vần chỉ có âm chính

Câu 2: Một tiếng có vần có âm đệm và âm chính

Câu 3: Một tiếng có vần có âm chính và âm cuối

Câu 4: Một tiếng có vần có âm đệm, âm chính và âm cuối

Câu 5: Một tiếng có nguyên âm đôi

Bài 2: Kiểm tra kĩ năng đọc

Bài đọc 1: Cảm ơn

Sáng, Thỏ con đi học

Không may rơi bút chì

Học chữ cái ,tập tô

Thỏ con buồn muốn khóc

Ngồi bên cạnh là Sóc Thấy bạn buồn, rất thương Sóc đưa hộp chì sang:

“Thỏ ơi! Dùng chung nhé!”

Lại đến giờ học vẽ Thỏ vẽ đẹp cô khen Thỏ cảm động đứng lên:

“Mình cảm ơn bạn Sóc!”

Tác giả: Nguyễn Thị Chung

Bài đọc 2: Tia nắng nhỏ

Mùa hè, mặt trời rắc những hạt nắng vàng rực rỡ xuống không gian Tia Nắng nhỏ cùng các bạn nắng vàng vô cùng thích thú chạy nhảy khắp

Trang 4

nơi Nắng tràn vào vườn hoa Muôn hoa bừng nở Nắng nhuộm cho những cánh hoa muôn màu rực rỡ Những bông hoa rung rinh vẫy chào nắng

Bài 3: Kiểm tra kĩ năng viết

Bài 1: Nghe - viết (20p)

Đường vào bản

Đường vào bản tôi phải vượt qua con suối nước bốn mùa trong veo Nước trườn qua kẽ đá, nước tung bọt trắng xoá như trải thảm hoa đón mời khách gần xa ghé về thăm bản

Dựa theo: Vi Hồng

Bài 2: Điền vào chỗ trống(10p)

a Điền chữ (c/k/q):

Chích bông say sưa với ảnh thiên nhiên đẹp và nghĩ: “ Thiên nhiên ủa là diệu ì và đẹp đẽ biết bao

Trích theo: Đinh Hồng Phương

b Điền vần (ay/ ây)

Mẹ, mẹ ơi! Cô dạy:

Phải giữ gìn đôi t ,

Bàn tay mà gi bẩn,

Sách, áo cũng bẩn ng .

Trích: Cô dạy- Phạm Hổ

IV THANG ĐIỂM- ĐÁP ÁN

Bài 1: Kiểm tra kiến thức và năng lực phân tích ngữ âm (10 điểm)

3 con/chép/đầy/mình/lợp/ngói/trắng/căng/bụng/

bóng/ bay/ tung/ tia/ nắng/ đớp/ vầng/ trăng/

2

Trang 5

Tổng Lưu ý câu 2,3 : HS có thể chọn một tiếng bất

kì trong đáp án

10 điểm

Bài 2: Kiểm tra kĩ năng đọc (10 điểm)

- 9, 10 điểm (giỏi): Đọc đúng, to, rõ ràng, < hoặc = 1,5 phút

- 7, 8 điểm (khá): Đọc đúng, to, rõ ràng, từ >1,5 đến < 2 phút

- 5, 6 điểm (trung bình): từ 2 phút đến 2,5 phút

- < 5 điểm (yếu): trên 2,5 phút

Bài 3: Kiểm tra kĩ năng viết (10 điểm)

- Bài 1(6 điểm): Mỗi lỗi sai trừ 0, 25 điểm

- Bài 2 (3 điểm): Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm

- Trình bày: 1 điểm

Tỉnh:………HuyÖn:………

Trang 6

Trường:………

Lớp:………

Giáo viên:………

Thời gian kiểm tra:………

B¶ng ®iÓm tæng hîp TT Họ và tên Giới tính Dân tộc Kết quả Ngữ âm Viết Đọc ĐTB Họ và tên học sinh:………

Lớp:……… Trường:………

Đề kiểm tra Đọc

Bài đọc 1

Trang 7

Cảm ơn

Sáng, Thỏ con đi học

Không may rơi bút chì

Học chữ cái ,tập tô

Thỏ con buồn muốn khóc

Ngồi bên cạnh là Sóc Thấy bạn buồn, rất thương Sóc đưa hộp chì sang:

“Thỏ ơi! Dùng chung nhé!”

Lại đến giờ học vẽ Thỏ vẽ đẹp cô khen Thỏ cảm động đứng lên:

“Mình cảm ơn bạn Sóc!”

Tác giả: Nguyễn Thị Chung

Họ và tên học sinh:……… Lớp:……… Trường:………

Đề kiểm tra Đọc

Bài đọc 2

Trang 8

Tia nắng nhỏ

Mùa hè, mặt trời rắc những hạt nắng vàng rực rỡ xuống không gian Tia Nắng nhỏ cùng các bạn nắng vàng vô cùng thích thú chạy nhảy khắp nơi Nắng tràn vào vườn hoa Muôn hoa bừng nở Nắng nhuộm cho những cánh hoa muôn màu rực rỡ Những bông hoa rung rinh vẫy chào nắng…

Theo: Nguyễn Hải Võn

Họ và tên học sinh:………

Lớp:……… Trường:………

Đề kiểm tra Ngữ âm

1 Em hãy đọc bài thơ sau:

Con cá chép

Đầy mình lợp ngói trắng

Căng bụng quả bóng bay

Trang 9

Đuôi quẫy tung tia nắng

Miệng đớp đầy vầng trăng

( Tác giả: Cao Xuân Thái)

2 Em hãy tìm tiếng chứa các kiểu vần khác nhau trong bài thơ trên và đưa vào các mô hình:

Câu 1: Một tiếng chứa vần chỉ có âm chính:

Câu 2: Một tiếng chứa vần có âm đệm và âm chính:

Câu 3: Một tiếng chứa vần có âm chính và âm cuối:

Câu 4: Một tiếng chứa vần có âm đệm, âm chính và âm cuối:

Câu 5: Một tiếng chứa vần có nguyên âm đôi:

Họ và tên học sinh:………

Lớp:……… Trường:………

Đề kiểm tra Chính tả

Bài 1: Nghe- viết (20p)

Lưu ý: GV đọc cho HS viết vào giấy kiểm tra ô ly đã chuẩn bị.

Đường vào bản

Trang 10

Đường vào bản tôi phải vượt qua con suối nước bốn mùa trong veo Nước trườn qua kẽ đá, nước tung bọt trắng xoá như trải thảm hoa đón mời khách gần xa ghé về thăm bản.

(Dựa theo: Vi Hồng)

Bài 2: Điền vào chỗ trống(10p)

a Điền chữ (c/k/q):

Chích bông say sưa với ảnh thiên nhiên đẹp và nghĩ:

“ Thiên nhiên ủa là diệu ì và đẹp đẽ biết bao!”

(Trích theo: Hồng Phương)

b Điền vần (ay/ ây)

Mẹ, mẹ ơi! Cô dạy:

Phải giữ gìn đôi t ,

Bàn tay mà gi bẩn,

Sách, áo cũng bẩn ng .

Trích: Cô dạy- Phạm Hổ

Ngày đăng: 06/09/2021, 16:45

w