ĐỀ CƯƠNG GIỮA KỲ MÔN TIN HỌC LỚP 10 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Trong NNLT C++, phần mở rộng của tập tin chương trình? a) .pas b) .cbp c) .cpp d) .cpb Câu 2: Trong NNLT C++, biên dịch chương trình được thực hiện như thế nào? a) Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9 b) Nhấn phím F9 a) Nhấn tổ hợp phím Alt+F9 b) Nhấn phím F7 Câu 3: Trong NNLT C++, thực thi chương trình được thực hiện như thế nào? a) Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9 b) Nhấn phím F9 a) Nhấn tổ hợp phím Alt+F9 b) Nhấn phím F4 Câu 4: Trong NNLT C++, toán tử nào biểu diễn phép toán quan hệ lớn hơn hoặc bằng? a) =< b) = Câu 5: Trong NNLT C++, toán tử nào biểu diễn phép toán quan hệ nhỏ hơn hoặc bằng? a) =< b) = Câu 6: Trong NNLT C++, cách khai báo nào là đúng? a) double x; y; b) int a, b; c) float x, y d) char a; b Câu 7: Trong NNLT C++, các biểu diễn phép toán số học nào sau đây là đúng? a) Cộng (+), trừ (), nhân (x), và chia ()
Trang 1ĐỀ CƯƠNG GIỮA KỲ MÔN TIN HỌC LỚP 10
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong NNLT C++, phần mở rộng của tập tin chương trình?
Câu 2: Trong NNLT C++, biên dịch chương trình được thực hiện như thế nào?
a) Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9 b) Nhấn phím F9
a) Nhấn tổ hợp phím Alt+F9 b) Nhấn phím F7
Câu 3: Trong NNLT C++, thực thi chương trình được thực hiện như thế nào?
a) Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9 b) Nhấn phím F9
a) Nhấn tổ hợp phím Alt+F9 b) Nhấn phím F4
Câu 4: Trong NNLT C++, toán tử nào biểu diễn phép toán quan hệ lớn hơn hoặc bằng?
Câu 5: Trong NNLT C++, toán tử nào biểu diễn phép toán quan hệ nhỏ hơn hoặc bằng?
Câu 6: Trong NNLT C++, cách khai báo nào là đúng?
a) double x; y; b) int a, b; c) float x, y d) char a; b
Câu 7: Trong NNLT C++, các biểu diễn phép toán số học nào sau đây là đúng?
a) Cộng (+), trừ (-), nhân (x), và chia (/)
b) Cộng (+), trừ (-), nhân (x), và chia (/)
c) Cộng (+), trừ (-), nhân (*), và chia (/)
d) Cộng (+), trừ (-), nhân (*), và chia (:)
Câu 8: Trong NNLT C++, biến a có giá trị là 100, b có giá trị là 300, khai báo nào sau đây là đúng?
a) int a, b; b) int a; b; c) char a, b; d) char a; b;
Câu 9: Trong NNLT C++, biến a có giá trị là 5.0, b có giá trị là 3.5, khai báo nào sau đây là đúng?
a) int a, b; b) int a; b; c) float a, b; d) float a; b;
Câu 10: Trong NNLT C++, để so sánh hai toán hạng bằng nhau, ta sử dụng toán tử?
Câu 11: Trong NNLT C++, hàm tính căn bậc hai là hàm nào?
Câu 12: Trong NNLT C++, hàm tính lũy thừa là hàm nào?
Câu 13: Trong NNLT C++, Hàm tính giá trị tuyệt đối là hàm nào?
Trang 2Câu 14: Trong NNLT C++, để biểu diễn biểu thức 𝒙
𝟐 +𝒚𝟐 𝒙+𝒚
c)(pow(x,2)+pow(y,2))/x+y d) (pow(x,2)+pow(y,2))/(x+y)
Câu 15: Trong NNLT C++, để biểu diễn biểu thức √𝒂𝟐+ 𝒃𝟐
a) sprt(pow(a,2)+pow(b,2)) b) sqrt(pow(a,2)+pow(b,2))
Câu 16: Trong NNLT C++, để biểu diễn biểu thức √(𝒙+𝒚)𝟐+𝟏
𝒙+𝒚
c)sqrt(pow(x,2)+pow(y,2)+1)/(x+y) d) qrt(pow(x,2)+pow(y,2))/x+y Câu 17: Trong NNLT C++, để biểu diễn biểu thức 𝒙+𝒚
𝒙𝒚 a) x+y/xy b) (x+y)/xy c)( x+y)/x*y d) (x+y)/(x*y) Câu 18: Trong NNLT C++, để biểu diễn biểu thức 𝒂
𝟐 +𝒃
|𝒂𝒃|+𝟏 a) (pow(a,2)+b)/(abs(a*b)+1) b) (pow(a)+b)/(abs(a*b)+1)
c) (pow(a,2)+b)/abs(a*b)+1 d) pow(a,2)+b/(abs(a*b)+1)
Câu 19: Trong NNLT C++, để biểu diễn biểu thức toán học |𝒂𝒃|+𝟏
𝒂+𝒃
Câu 20: Trong NNLT C++, để biểu diễn biểu thức 5 < x ≤10
a) (x>5) && (x<=10) b) (x>5) | | (x<=10)
c) (x>5) & (x<=10) d) (x>5) and (x<=10)
Câu 21: Trong NNLT C++, kết quả của biểu thức 17/2 + 17%2 là bao nhiêu?
Câu 22: Trong NNLT C++, các biểu diễn nào đúng của phép quan hệ?
A Bằng (=), lớn hơn (>), bé hơn (<), khác (≠)
B Bằng (==), lớn hơn (>), bé hơn (<), khác (≠)
C Bằng (==), lớn hơn (>), bé hơn (<), khác (!=)
D Bằng (==), lớn hơn (>), bé hơn (<), khác (=!)
Câu 23 Trong NNLT C++, các biểu diễn nào đúng của phép quan hệ?
A Lớn hơn hoặc bằng(≥) bé hơn hoặc bằng (≤), khác (≠)
B Lớn hơn hoặc bằng(≥) bé hơn hoặc bằng (≤), khác (!=)
C Lớn hơn hoặc bằng(≥) bé hơn hoặc bằng (≤), khác (=!)
D Lớn hơn hoặc bằng(>=) bé hơn hoặc bằng (<=), khác (!=)
Trang 3Câu 24: Cho đoạn chương trình sau:
a=1234; cout <<a << endl ; cout <<-567;
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên cho kết quả như thế nào?
Câu 25: Cho đoạn chương trình sau:
a=1234; cout <<a; cout <<-567;
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên cho kết quả như thế nào?
Câu 26: Cho đoạn chương trình sau:
a=123456; b= 789 ; cout <<a-b;
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên cho kết quả như thế nào?
Câu 27: Cho đoạn chương trình sau:
i=123456; cout << i - 789 ;
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên cho kết quả như thế nào?
Câu 28: Cho đoạn chương trình sau:
a=123456; b= 456 ; cout << a << b;
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên cho kết quả như thế nào?
A 123456 B 123456456 C 123456 D Kết quả khác
456
Câu 29: Cho đoạn chương trình sau:
a=123456; b= 456 ; cout << a << endl << b;
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên cho kết quả như thế nào?
456
Câu 30: Cho đoạn chương trình sau:
a=123456; b= 456 ; cout << “gia tri cu a:” << a ; cout << “gia tri cua b:” <<b ; Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên cho kết quả như thế nào?
A gia tri cua a:123456gia tri cua b:456 B gia tri cua a:123456 gia tri cua b:456
C gia tri cua a:123456 D Kết quả khác
gia tri cua b:456
Câu 31: Cho đoạn chương trình sau:
a=123456; b= 456 ; cout << “gia tri cu a:” << a << endl ; cout << “gia tri cua b:” <<b; Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên cho kết quả như thế nào?
A gia tri cua a:123456gia tri cua b:456 B gia tri cua a:123456 gia tri cua b:456
C gia tri cua a:123456 D Kết quả khác
gia tri cua b:456
Trang 4Câu 32: Cú pháp cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu được biểu diễn như thế nào?
A if (<điều kiện>) then <câu lệnh>;
B if (<điều kiện>) <câu lệnh>;
C if (<điều kiện>) <câu lệnh 1> ; else <câu lệnh 2> ;
D if (<điều kiện>) <câu lệnh1 > else <câu lệnh 2> ;
Câu 33: Cú pháp cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ được biểu diễn như thế nào?
A if (<điều kiện>) then <câu lệnh>;
B if (<điều kiện>) <câu lệnh>;
C if (<điều kiện>) <câu lệnh 1> ; else <câu lệnh 2> ;
D if (<điều kiện>) <câu lệnh1 > else <câu lệnh 2> ;
Câu 34 : Muốn kiểm tra n là 1 số dương chẵn, câu lệnh if viết thế nào cho đúng?
A if ((n>0) && (n % 2=0)) B if ((n>0) && (n mod 2==0))
C if ((n>0) && (n mod 2=0)) D if((n>0) && (n % 2==0))
Câu 35: Cho đoạn chương trình sau:
a=2; b=3; if (a>b) a=a-2;
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên cho kết quả như thế nào?
Câu 36: Cho đoạn chương trình sau:
a=4; b=5;if (a>b) a=a-1; b=b-1;
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên cho kết quả như thế nào?
Câu 37: Cho đoạn chương trình sau:
a=1; b=2; if (a>b) a=a-2; else b=b-2;
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên cho kết quả như thế nào?
A a=-1; b=0; B a=1; b=0 C a=1; b=2 D a=-1;b=2 Câu 38: Cho đoạn chương trình sau:
a=5; b=7; if (a<=b) { a=a-1; b=b-1;}
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên cho kết quả như thế nào?
Câu 39: Xét đoạn chương trình sau:
cin >> a >> b ;
if (a !=b + 10) { a = b+20; b = b+10 } cout << a-b ;
Sau khi thực hiện chương trình nhập a= 5, b=10, kết quả là:
Câu 40: Cho đoạn chương trình sau:
x= 1; y = 2;
if (x < y) cout << x;
if (x = y) cout <<x- y;
if (x > y) cout <<y;
if (x != y) cout << x + y;
Kết quả của đoạn chương trình trên là:
Trang 5II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Mô phỏng thuật toán
1 Test 1:
Input: a = -7; b = -4 Ouput:
2 Test 2:
Input: a = 8; b = -4 Ouput:
Câu 2: Cho các số thực x1, x2 và y1, y2 Tính a=√(𝑥1 − 𝑥2)2+ √(𝑦1 − 𝑦2)2
a) Xác định input, output và viết thuật toán bằng sơ đồ khối
b) Lập trình giải bài toán trên
Câu 3: Cho các số nguyên a, b, c, và x Tính giá trị biểu thức 𝑎𝑥2+ 𝑏𝑥 + 𝑐
a) Xác định input, output và viết thuật toán bằng sơ đồ khối
b) Lập trình giải bài toán trên
Câu 4: Cho 2 số nguyên a, b Xác định giá trị lớn nhất trong 2 số a, b
Ví dụ:
a= 5; b=10 Kết quả: 10
a) Xác định input, output và viết thuật toán bằng sơ đồ khối
b) Lập trình giải bài toán trên
Xuất a, b
Kết thúc
Nhập a, b
a < 0
b a + b