Bài giảng Sự hình thành một đáp ứng miễn dịch - Đại học Lạc Hồng. Sau khi học xong bài này, sinh viên sẽ trình bày được động học của một đáp ứng miễn dịch; nêu được hai khác biệt của đáp ứng miễn dịch thì đầu và thì hai; chứng minh được phải có sự hợp tác tế bào trong hình thành đáp ứng miễn dịch và có hạn chế sự hợp tác tế bào trong nhóm phù hợp mô,... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1SỰ HÌNH THÀNH MỘT ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH
1
Đồng Nai - 2020
Trang 24 Mô tả hiệu ứng Hapten - tải và sự hình thành ĐƯMD đối với kháng nguyên không lệ thuộc tuyến ức
2
Trang 3ĐỘNG HỌC CỦA MỘT ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH
3
Trang 4THAY ĐỔI VỀ CHẤT TRONG ĐÁP ỨNG MD LẦN 1 VÀ 2
• Chuyển lớp các globuline miễn dịch
– 1 o - IgM
– 2 o - IgG, IgA hoặc IgE
1 o Ag 2 o Ag
Total Ab IgM Ab IgG Ab
Ngày sau khi gây miễn dịch
Trang 5ĐƯMD
Diễn
tiến
Tiềm ẩn 1-2 tuần 3-5 ngày
Bình ổn 2-3 tuần Nhiều tháng-năm
Trang 6HỢP TÁC GIỮA CÁC TẾ BÀO MIỄN DỊCH TRONG HÌNH THÀNH ĐƯMD
Trang 8TCD4 TCD8
TẾ BÀO LYMPHO T CHỊU TRÁCH NHIỆM TRONG ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH TẾ BÀO
8
Trang 9Các tế bào trình diện kháng nguyên
(APC: antigen presenting cell)
HOẠT HÓA TẾ BÀO LYMPHO T
Tế bào lympho T chỉ nhận diện kháng nguyên được trình diện bởi các tế bào trình diện kháng nguyên
Trang 11TCD8 TCD4
11
Trang 12tín hiệu hoạt hóa khác
sản xuất IL2 hoạt hóa và
tăng sinh
3 Các TCD4 hoạt hóa SX
các interleukine hoạt
hóa các tế bào có thẩm
quyền MD khác: hoạt hóa
đại thực bào, tế bào B
Trang 13HOẠT HÓA LYMPHO BÀO
IL2, IL4, IL5 (TH)
Trang 14HOẠT HÓA LYMPHO BÀO
14
Trang 15HOẠT HÓA TẾ BÀO LYMPHO T
0
HOẠT HÓA TCD4 HOẠT HÓA TCD8
Sản xuất cytokine Tăng sinh
15
Trang 16SỰ HỢP TÁC GIỮA LYMPHOCYTES TCD4 VÀ ĐẠI THỰC BÀO
CD4 Th1 tăng cường hoạt tính giết các vi trùng nội bào
16
Trang 17SỰ HỢP TÁC GIỮA LYMPHOCYTES CD4 VÀ LYMPHOCYTES CD8
Mảnh KN nhỏ (9 AA) được tổng
hợp trong tế bào nội sinh và
được trình diện với HLA I cho T
CD8
Mảnh KN lớn (15-34 AA) được APC tóm bắt và xử lý tế bào
II cho TCD4
17
Trang 18ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH ĐẶC HIỆU Kháng nguyên xâm nhập cơ thể nhận biết bởi các tế bào có thẩm quyền MD đáp ứng miễn dịch
loại trừ đặc hiệu các tác nhân gây bệnh
Tế bào T giúp đỡ (Th)
CD3 , CD4
Điều hịa đáp ứng MD
MD qua trung gian tế bào
Tế bào T diệt bào (Tc)
Trang 20Tế bào gốc
Các tế bào B chưa hoạt hóa
Phát triển và đa dạng hóa các tế bào nguồn
Kháng nguyên bám vào các tế bào B đặc hiệu
Phát triển và biệt hóa
(sản xuất kháng thể) 20
Trang 21Lần đầu tiếp xúc với kháng nguyên
Lần thứ hai tiếp xúc với kháng nguyên
Tế bào hành sự
Tế bào nhớ
Tế bào nhớ
Tế bào hành sự 21
Trang 2215
HIỆU ỨNG HAPTEN-TẢI
Hapten phải gắn với 1 protein tải
=> phức hapten tải (hapten-carrier complex)
Th nhận diện tải, B nhận diện hapten
Tải ở thì 1 và thì 2 phải giống nhau
22
Trang 2317
SỰ HỢP TÁC HẠN CHẾ TRONG NHÓM PHÙ HỢP MÔ
(HIỆN TƯỢNG ZINKERNAGEL VÀ DOHERTY)
Mouse
Strain A or B
Immunize with virus Period of 7 days
Purify Fibroblasts
CTLs and fibroblasts
are co-cultivated
Spleen CTLs immunized with
Fibroblast 51Cr release (target cells) from
fibroblasts infected
(lysis) with
StrainA StrainA StrainB StrainB
no
Assay 51Cr release
Isolate spleen
Infect fibroblasts with virus and radiolabel with
51Cr
51Cr labeled fibroblast presents antigen
23
Trang 24KHÁNG NGUYÊN PHỤ THUỘC THYMUS
Không cần có sự tham gia
của tế bào T để tạo đáp ứng miễn dịch
Có sự lặp lại các đơn vị cấu
trúc: polysacharid
Không có trí nhớ miễn dịch
(hoặc không đầy đủ): đáp ứng
MD không tăng hoặc chỉ tăng ít
Kháng thể chủ yếu là IgM 24
Trang 26- Cấu trúc: đại phân tử do trùng phân các đơn vị
nhỏ (polysaccharide,dextran, )
- Các epitop giống nhau trên đại phân tử liên kết
với nhiều sIg tạo thành cầu nối (hiện tượng đội
mũ) họat hóa lympho B thành tương bào sản xuất kháng thể
- Kháng thể thuộc lớp IgM, không có khả năng
chuyển lớp, không có trí nhớ miễn dịch
26
KHÁNG NGUYÊN KHÔNG PHỤ THUỘC TUYẾN ỨC
Trang 2727
HIỆN TƯỢNG ĐỘI MŨ