1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÁO CÁO THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH CHẾ BẢN 1 ĐỀ TÀI: THƯƠNG HIỆU BÁNH KẸO BIBICA

136 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 136
Dung lượng 7,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M ục đích nghiên cứu - Xác định các thông số sản phẩm - Phân tích lựa chọn điều kiện sản xuất - Tìm hiểu qui trình công nghệ sản xuất, qui trình quản lý chất lượng - Thiết kế cấu trúc,

Trang 1

B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM

KHOA IN VÀ TRUYỀN THÔNG

- -

ĐỀ TÀI: THƯƠNG HIỆU BÁNH KẸO

BIBICA

GV hướng dẫn: THs Trần Thanh Hà

THs Vũ Ngàn Thương

SV thực hiện: Lê Nguyễn Ngọc Vi 18158169

Nguyễn Văn Thuận 18158162 Trần Ngọc Thụy 18158164

TP.HCM, ngày 15 tháng 06 năm 2021

Trang 2

Trang 3

B NỘI DUNG 1

PHẦN 1: HỘP BÁNH DOUX – BIBICA 1

I THÔNG SỐ KỸ THUẬT SẢN PHẨM 1

II ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT 6

2.1 Điều kiện in 6

2.2 Điều kiện thành phẩm 7

2.3 Điều kiện chế bản 11

III QUI TRÌNH CÔNG NGHỆ 16

IV KIỂM TRA VÀ CHỈNH SỬA FILE 17

4.1 Tiêu chí kiểm tra file PDF 17

4.2 Kiểm tra và chỉnh sửa trước biên dịch 18

4.3 Biên dịch file PDF 20

4.4 Kiểm tra file PDF 28

4.5 Thiết lập Output và tiến hành Trapping 36

PHẦN 2: TÚI XÁCH 40

I THÔNG SỐ KỸ THUẬT SẢN PHẨM 40

II ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT 42

2.1 Điều kiện in 42

2.2 Điều kiện thành phẩm 42

2.3 Điều kiện chế bản 44

III QUI TRÌNH CÔNG NGHỆ 48

IV KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ FILE PDF 49

Trang 4

4.2 Kiểm tra và chỉnh sửa trước biên dịch 50

4.3 Biên dịch PDF 54

4.4 Kiểm tra file PDF 62

4.5 Chỉnh sửa File PDF 70

4.6 Trapping 71

PHẦN 3: CATALOGUE 79

I THÔNG SỐ KỸ THUẬT 79

II ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT 83

2.1 Điều kiện in 83

2.2 Điều kiện thành phẩm 85

2.3 Điều kiện chế bản 91

2.4 Sơ đồ bình 92

III QUI TRÌNH CÔNG NGHỆ 97

IV KIỂM TRA VÀ CHỈNH SỬA FILE PDF 98

4.1 Xác định các tiêu chí kiểm tra trên file PDF 98

4.2 Kiểm tra và chỉnh sửa trước khi biên dịch PDF 100

4.3 Biên dịch PDF 104

4.4 Kiểm tra file PDF 111

4.5 Chỉnh sửa file PDF 121

4.6 Trapping 125

Trang 5

Người tiêu dùng trên khắp thế giới tìm kiếm sự thưởng thức như sự xa xỉ trong dịp đặc

biệt hoặc thức ăn nhanh hằng ngày Từ món yêu thích đến cảm nhận vị mới, nhu cầu chung

về bánh kẹo đã chuyển dịch sang tổng lợi nhuận ngành công nghiệp bánh kẹo nói chung

và tăng cường sản xuất sản phẩm mới trong 5 năm qua Bánh kẹo có thể giúp đáp ứng nhu cầu yêu thích thức ăn ngọt của người tiêu dùng với hương vị phong phú, đầy đủ các giá trị dinh dưỡng

Công ty cổ phần Bibica là một trong những công ty sản xuất và kinh doanh bánh kẹo hàng đầu tại Việt Nam và có thương hiệu rất quen thuộc với người tiêu dùng Mỗi năm công ty có thể cung cấp cho thị trường hơn 20.000 tấn bánh kẹo các loại như : bánh tết, bánh hura, bánh quy, socola, bánh trung thu, kẹo cứng, kẹo mềm,…trong đó Hura, Goody, Orienko, Migita, Tứ Quý, Bốn mùa,…là những nhãn hàng khá mạnh trên thị trường

Bộ sản phẩm gồm hộp đựng bánh, túi giấy và catalouge với các loại sản phẩm bánh kẹo đến từ thương hiệu Bibica sẽ mang thương hiệu này đến gần hơn với người tiêu dùng toàn quốc

II M ục đích nghiên cứu

1 Mục tiêu nghiên cứu

Tìm hiểu về quy trình chế bản trên các sản phẩm bao bì hộp giấy, catalogue và túi xách

2 M ục đích nghiên cứu

- Xác định các thông số sản phẩm

- Phân tích lựa chọn điều kiện sản xuất

- Tìm hiểu qui trình công nghệ sản xuất, qui trình quản lý chất lượng

- Thiết kế cấu trúc, thiết kế đồ họa, thiết kế mẫu sản phẩm thông qua các phần mềm

ứng dụng đồ họa và phần mềm chuyên ngành đã học

- Kiểm tra file và xử lý dữ liệu ứng với điều kiện in phù hợp

- Bình trang, in thử, ghi hiện bản cho sản phẩm

Trang 6

- Lý thuyết màu sắc, lý thuyết phục chế vào quá trình sản xuất và kiểm soát chất lượng các dạng sản phẩm in

- Kiểm tra file và xử lí dữ liệu phù hợp với điều kiện in cụ thể

- Bình trang và in thử

4 Đối tượng nghiên cứu

- Thương hiệu lựa chọn: Thương hiệu bánh kẹo Bibica

- Logo Thương Hiệu:

- Màu thương hiệu: Red

Trang 7

Đóng lỗ ore Cấn, bế Loại giấy Giấy Bristol

Trang 8

Vật liệu

in

Độ dày giấy (mm)

0.4

Định lượng (gsm)

300

Số lượng in (hộp) 560.000

Trang 9

Hình 1: Cấu trúc của hộp bánh Doux

Trang 10

Hình 2: Layout tách màu tráng phủ từng phần

Trang 11

Hình 3: Layout tách màu dập nổi

Trang 12

II ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT

2.1 Điều kiện in

B ảng 2: Thông số chi tiết về điều kiện in hộp

Điều kiện Thông số chi tiết

Điều kiện in OFCOM_PO_P1_F60

Icc Profile PSO_Coated_v2_300_Matte_laminate_eci.icc

Thông số kỹ thuật:

- Khổ giấy tối đa: 720x1020

- Khổ giấy tối thiểu: 340x480

- Khổ in tối đa: 710x1020 (mm)

- Độ dày vật liệu: 0,03 – 1 (mm)

- Nhíp: 10 – 12 (mm)

Trang 13

- Kích thước bản in: 790x1030 (mm)

- Độ dày bản in: 0,2 – 0,3 (mm)

- Đơn vị in: 6 đơn vị

- Tốc độ in tối đa: 15000 tờ/h

- Phương pháp sấy: sấy UV, hệ thống khí nóng

Khuôn In Khuôn in dương bản

Mực in Offset gốc dầu, đạt chuẩn ISO 12647-2

Độ phân giải 150 lpi

2.2 Điều kiện thành phẩm

B ảng 3: Điều kiện thành phẩm của hộp

Điều kiện Thông số chi tiết

Gia tăng giá trị sản

Trang 14

https://maybaobivugia.com/san-pham/may-can-Máy tráng phủ Máy tráng phủ Varnish UV SGJ-UV1100

Máy cấn, BẾ, DẬP

NỔI

Máy dập nổi kết hợp cấn bế tự động Heidelberg Promatrix 106

CS

Trang 15

Thông số kỹ thuật:

- Định lượng giấy đầu vào (g/m2): Tối thiểu 90

- Kích thước giấy tối đa (mm): 760 x 1060

- Kích thước giấy tối thiểu (mm): 350 x 400

- Áp lực bế: 2.6 MN/260t

- Tốc độ tối đa dập nổi và cấn bế của máy (tờ/giờ): 8000 Link:

https://www.heidelberg.com/global/media/en/global_media/products _postpress_die_cutting/downloads_2020/promatrix_106_cs_csb_lr.pdf

Máy đóng lỗ ore Máy đóng ore điện hai đầu HY-22

Trang 16

Mấy gấp hộp Máy gấp dán hộp tự động Heidelberg Diana Smart 55

Link:

https://www.heidelberg.com/global/en/finishing/folding_carton_gluing/folding_carton_gluers/diana_smart/diana_smart.jsp

Thông số kỹ thuật:

Straightline Carton

Kích thước giấy tối thiểu W x L (mm): 75 x 55 Kích thước giấy tối đa W x L (mm): 550 x 660 Đối với carton nhỏ W x L (mm): 45 x 55 Lockbottom

carton

Kích thước giấy tối thiểu WxL (mm): 550x800 Kích thước giấy tối đa W x L (mm): 146 x 80

Trang 17

2.3 Điều kiện chế bản

B ảng 5: Điều kiện chế bản của hộp

Điều kiện Thông số kỹ thuật

Máy in Kỹ thuật số: SureColor P9570

Phương pháp in: in phun

Độ rộng vật liệu: 1117 mm Chiều dài giấy tối đa: 529 inch

Trang 18

Độ dày vật liệu tối đa: 1.5 mm

Số màu in: 12 màu

Độ phân giải in: tối đa 2400x1200 ppi

Link: P9570-44%22-Wide-Format-Inkjet-Printer/p/SCP9570SE

https://epson.com/For-Work/Printers/Large-Format/SureColor-Máy ghi

bản, hiện

Máy ghi bản – hiện bản Heidelberg Suprasetter A106

https://www.heidelberg.com/global/en/products/offset_printing/computer_to_plate_1/suprasetter_a106_106 106_uv/product_information_95/suprasetter_a106_106.jsp

Thông số kĩ thuật:

Độ dày bản: 0.15 0.35 Khổ bản lớn nhất (mm): 930 x 1060 Khổ bản nhỏ nhất (mm): 370 x 323 Khổ ghi, hiện lớn nhất (mm): 918 x 1060

Độ phân giải (dpi):2400 hoặc 2540

Trang 19

Năng suất (bản/h với định dạng tối đa):18

Trang 20

Sơ đồ bình:

Hình 4: Sơ đồ bình hộp - n-up

Trang 21

Hình 5 Bình trên Signa Station

Trang 22

III QUI TRÌNH CÔNG NGHỆ

Trang 23

IV KI ỂM TRA VÀ CHỈNH SỬA FILE

4.1 Tiêu chí ki ểm tra file PDF

B ảng 6: Các tiêu chí kiểm tra file PDF

Tiêu chí kiểm tra Thông số

Hình ảnh

bitmap

Độ phân giải hình ảnh

- Hình ảnh Color và Grayscale: 225 – 450 ppi Hình ảnh 1 bit image: 1800 2400 ppi Không gian màu CIE CMYK

Định dạng file Tiff và nén kiểu ZIP

Text và Vector

Text Kích thước nhỏ nhất: 1 màu 4 pt, 2 màu 9 pt Overprint Chữ đen có kích thước nhỏ hơn 12pt

Nockout Các đối tượng màu trắng

Độ dày đường line 1 màu lớn hơn hoặc bằng 0.25 pt

2 màu lớn hơn hoặc bằng 0.5 pt

Trang 24

4.2 Ki ểm tra và chỉnh sửa trước biên dịch

4.2.1 Ki ểm tra file trước biên dịch

Trước khi xuất PDF để chuyển qua các công đoạn khác chúng ta cần phải kiểm tra lại một số yếu tố để hạn chế lỗi đến mức thấp nhất có thể

- Kiểm tra khổ trải: Kích thước Artboard phải bằng với kích thước khổ trải sản phẩm

- Kiểm tra Bleed: Bleed từ 3 mm Chỉ chừa Bleed ở các cạnh có tràn nền

- Kiểm tra ICC Profile:

• Edit -> Color Setting

• Working Space: Không gian làm việc

• RGB: Adobe RGB (1998)

• CMYK: PSO_Coated_v2_300_Matte_laminate_eci.icc

• Conversion Options: Tùy chọn chuyển đổi không gian màu

• Rendering Intent: Perceptual

- Kiểm tra Layer

• Layer cấu trúc (đặt trên cùng)

• Layer hình bitmap

Trang 25

• Layer vector

• Layer Text

• Layer tráng phủ

• Layer dập nổi

- Kiểm tra số màu: 6 màu in (CMYK+ PANTONE 1205 C + PANTONE 1615 C) +

6 màu giả lập hiệu ứng, cấu trúc

- Kiểm tra đường cấn bế:

- Đường cấn và đường bế phải khác màu, biểu diễn bằng màu spot

- Kiểm tra chữ và font chữ :

• Kiểm tra lỗi chính tả của các chữ có trong file

• Kiểm tra xem có bị lỗi Font hay không

• Các chữ nhỏ hơn 12 pt đều được overprint

- Kiểm tra vị trí các đối tượng: dùng Inside bleed kiểm tra vùng an toàn của các đối tượng gần đường cấn, bế

- Kiểm tra hình ảnh:

• Định dạng file TIF hoặc PSD

• Độ phân giải hình ảnh không được nhỏ hơn 225 ppi

• Vào Window -> Document Info, chọn Linked Image

• Kiểm tra các đối tượng chứa Effect: Vào Effect -> Document Raster Effects Setting

• Kiểm tra các đối tượng khác: Vào Window -> Document Info và lựa chọn các đối tượng muốn kiểm tra

- Document: Hiển thị các thông tin cơ bản của tài liệu về tên, không gian màu, hồ sơ màu, đơn vị đo lường, kích thước artboard…

• Object: Hiển thị các thông tin về đối tượng có trong file

• Spotcolor Object: Hiển thị màu pha được sử dụng trên file

• Gradient Object: Hiển thị các Gradient được sử dụng trên file

• Font: Hiển thị Font sử dụng về tên cũng như loại Font

Trang 27

- Sử dụng phiên bản PDF 1.6 để hỗ trợ font Open type, transparency và layer (phiên bản này cũng được hỗ trợ bởi RIP)

- Không nén, không cho phép xoay trang trong PDF (do điều kiện in)

- Resolution: cài đặt 2400 dpi do độ phân giải in: 150 lpi và máy ghi đáp ứng độ phân giải này

- Không cần Embed Thumbnails do từ Acrobat 5.0 đã hỗ trợ

- Cho phép xem nhanh trên web

- Không cần khai báo Default Page Size: vì khi xuất PDF, thiết bị tự động lấy

- khổ tài liệu khai báo ở Illustrator

 Th ẻ Images

Trang 28

- Những hình ảnh có độ phân giải lớn hơn 450 ppi sẽ được nén còn 300 ppi và nén ở chế độ Bicubic Downsampling, kiểu nén ZIP cho ảnh có độ phân giải lớn hơn…

- Giảm độ phân giải của Monochrome Image xuống 800 ppi nếu trên 1200 ppi

- Cài đặt cho Policy theo thông số suy ra từ điều kiện sản xuất

- Anti-alias to gray (làm mịn răng cưa trong ảnh monochrome, tùy chọn này có thể làm các đường line nhỏ bị mờ): chọn Off để tắt tùy chọn này

 Th ẻ Fonts

- Cho nhúng tất cả các font có trong tài liệu

- Không nhúng font Open Type

- Khi font nhúng bị lỗi thiết lập cảnh báo cảnh báo và tiếp tục xuất

Trang 29

 Th ẻ Color

- Color Management Policies: Do sử dụng quy trình Early binding nên cài đặt Leave color Unchanged  Tách màu ở giai đoạn sớm nên sẽ thiết lập không gian màu tại phần mềm

- Chọn kiểu ánh xạ không gian màu: Perceptual dành cho in sản lượng (theo Media Standard 2018)

- Preserve under color removal and black generation: chọn để giữ các cài đặt cho UCR, GCR

- When transfer functions are found: Chọn Remove để loại bỏ

- Preserve half tone information: Chọn để giữ thông tin tram được cài đặt cho PDF,

do hộp có hình ảnh

Trang 30

- Preserve overprint settings: giữ cài đặt overprint

- Save Adobe PDF settings inside PDF file: chọn để lưu các cài đặt của Adobe PDF bên trong PDF

- OPI hiện giờ không còn được sử dụng nữa nên không tích chọn

Trang 31

- Optimized for fast web view: Cho phép xem file PDF trên web

- View PDF after saving: Xem file PDF xem khi lưu

- Create Acrobat layer from top-level layer: Cho phép tạo layer trên file PDF

Trang 32

 Th ẻ Compression

- Tùy chọn nén các hình ảnh đã được thiết lập ở Distiller

- Không nén chữ và Line Art

 Th ẻ Mark and Bleeds

- Marks: Không thiết lập vì sẽ thiết lập trên phần mềm bình trang Signa Station

- Bleeds: Xuất bleeds theo bleeds đã thiết lập trên file thiết kế

Trang 34

4.4 Ki ểm tra file PDF

4.5.1 Thi ết lập Preflight

 H ộp thoại Color Management

- Sử dụng để thiết lập ICC profile cho thư mục

- Click chọn Enable color management để tiến hành thiết lập

- RGB: chọn Adobe RGB (1998)

- CMYK: chọn PSO Coated v2 300% Matte laminate (ECI)

Tương tự cho mục Images

Trang 35

 H ộp thoại PDF Standards

- Thiết lập tiêu chuẩn cho file PDF

- Chọn Enable để tiến hành thiết lập

- Output Intent: thiết lập thông số dữ liệu xuất

- Output Intent does not conform: chọn định dạng file để xuất nếu không đúng yêu cầu (PDF/X-4) sẽ sửa thành ICC profile theo PSO Coated v2 300% Matte laminate (ECI)

- Báo lỗi nếu ICC profile khác với chuẩn đã chọn PSO Coated v2 300% Matte laminate (ECI)

Trang 36

 H ộp thoại Document

- Thiết lập kiểm tra cho tài liệu

 H ộp thoại Page

- Thiết lập kiểm tra cho trang tài liệu

- Page size: Báo lỗi nếu không đúng kích thước

- Page is scaled: Báo lỗi nếu kích thước trang bị thu phóng

- Bleed: Cảnh báo nếu trang không có Bleed

Trang 37

 H ộp thoại Color

- Thiết lập kiểm tra cho màu

- Ink Converage: báo lỗi nếu TAC > 300%

- Color Lab / Color RGB: báo lỗi nếu sử dụng không gian màu Lab và RGB

- Number of Separations: Cảnh báo nếu số màu không đúng quy định

 H ộp thoại Tranparency

- Tranparency: Cảnh báo nếu sử dụng Tranparency

- Tranparency with spot color: Cảnh báo nếu sử dụng màu pha có Tranparency

 H ộp thoại Font

- Type 3 font: Báo lỗi nếu sử dụng font loại 3

- Multiple Master font: Báo lỗi nếu sử dụng font Multiple Master

Trang 38

- Not embedded: Báo lỗi nếu font không được nhúng, sửa lỗi: nhúng font theo kiểu subset

- Embedded completely for Composite: Cảnh báo nếu font Composite được sử dụng Lưu ý: tùy thuộc vào RIP đang sử dụng có hỗ trợ kiểu font đó hay không để thiết lập kiểm tra

 H ộp thoại Text

- Thiết lập kiểm tra cho font chữ

- Text size: Báo lỗi nếu chữ nhỏ hơn 5pt (1 màu), 9pt (2 màu)

- Black text: Cảnh báo nếu chữ đen có kích thước nhỏ hơn 12pt chưa được overprint

- White text: Cảnh báo nếu chữ trắng chưa được móc trắng

 H ộp thoại Line Art

- Line weight: Cảnh báo nếu đường line cho chồng 2 màu quá nhỏ (0.5pt)

- Cảnh báo nếu đường line cho 1 màu quá nhỏ (0.25pt)

Trang 39

 H ộp thoại Images 84

- Compression: Color/grayscale: Báo lỗi nếu Color hoặc grayscale image nén kiểu LZW hoặc JPEG, JPEG 2000 Fix: chuyển các hình ảnh nén này thành định dạng ZIP

- Compression: 1-bit: Báo lỗi nếu kiểu nén của 1-bit image là JBIG2 hoặc LZW Fix: chuyển sang định dạng CCITT

- 16 bits per channel: Báo lỗi nếu sử dụng ảnh 16 bit

- Resolution:

- Báo lỗi nếu độ phân giải của Color hoặc grayscale image nhỏ hơn 225 ppi

- Báo lỗi nếu độ phân giải của Color hoặc grayscale image lớn hơn 450 ppi Fix: hạ

độ phân giải xuống 300 ppi

- Báo lỗi nếu độ phân giải của 1-bit image nhỏ hơn hoặc bằng 1800 ppi

- Báo lỗi nếu độ phân giải của 1-bit image lớn hơn 3600 ppi Fix: hạ độ phân giải xuống còn 2400 ppi

Trang 40

 H ộp thoại Layers

- Cảnh báo nếu có layer

Trang 41

 Ti ến hành chạy Preflight PDF

- Mở file PDF, chọn Preflight vừa thiết lập bấm Run để tiến hành chạy Preflight

- Save Report kết quả kiểm tra trước khi chỉnh sửa

4.5.2 Chỉnh sửa PDF

- Các lỗi hiển thị sau Preflight

- Lỗi tổng lượng mực phủ quá 300%

Ngày đăng: 06/09/2021, 15:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dạng Hình hộp chữ nhật - BÁO CÁO THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH CHẾ BẢN 1 ĐỀ TÀI: THƯƠNG HIỆU BÁNH KẸO BIBICA
Hình d ạng Hình hộp chữ nhật (Trang 7)
Hình 1: Cấu trúc của hộp bánh Doux - BÁO CÁO THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH CHẾ BẢN 1 ĐỀ TÀI: THƯƠNG HIỆU BÁNH KẸO BIBICA
Hình 1 Cấu trúc của hộp bánh Doux (Trang 9)
2.2 Điều kiện thành phẩm - BÁO CÁO THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH CHẾ BẢN 1 ĐỀ TÀI: THƯƠNG HIỆU BÁNH KẸO BIBICA
2.2 Điều kiện thành phẩm (Trang 13)
Bảng 5: Điều kiện chế bản của hộp Điều kiệnThông số kỹ thuật Công  nghệ  - BÁO CÁO THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH CHẾ BẢN 1 ĐỀ TÀI: THƯƠNG HIỆU BÁNH KẸO BIBICA
Bảng 5 Điều kiện chế bản của hộp Điều kiệnThông số kỹ thuật Công nghệ (Trang 17)
Hình 5. Bình trên Signa Station - BÁO CÁO THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH CHẾ BẢN 1 ĐỀ TÀI: THƯƠNG HIỆU BÁNH KẸO BIBICA
Hình 5. Bình trên Signa Station (Trang 21)
Hình ảnh bitmap  - BÁO CÁO THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH CHẾ BẢN 1 ĐỀ TÀI: THƯƠNG HIỆU BÁNH KẸO BIBICA
nh ảnh bitmap (Trang 23)
- Convert gradients to smooth shades: chuyển các đối tượng gradient về hình -  dạng mượt, mềm mại  - BÁO CÁO THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH CHẾ BẢN 1 ĐỀ TÀI: THƯƠNG HIỆU BÁNH KẸO BIBICA
onvert gradients to smooth shades: chuyển các đối tượng gradient về hình - dạng mượt, mềm mại (Trang 30)
- Tùy chọn nén các hình ảnh đã được thiết lập ở Distiller -  Không nén chữ và Line Art  - BÁO CÁO THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH CHẾ BẢN 1 ĐỀ TÀI: THƯƠNG HIỆU BÁNH KẸO BIBICA
y chọn nén các hình ảnh đã được thiết lập ở Distiller - Không nén chữ và Line Art (Trang 32)
Bảng 8: Thông số điều kiện inc ủa túi Điều kiện  Thông số chi tiết  Điều kiện in OFCOM_PO_P1_F60  - BÁO CÁO THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH CHẾ BẢN 1 ĐỀ TÀI: THƯƠNG HIỆU BÁNH KẸO BIBICA
Bảng 8 Thông số điều kiện inc ủa túi Điều kiện Thông số chi tiết Điều kiện in OFCOM_PO_P1_F60 (Trang 48)
Bảng 10: Thông số điều kiện chế bản túi - BÁO CÁO THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH CHẾ BẢN 1 ĐỀ TÀI: THƯƠNG HIỆU BÁNH KẸO BIBICA
Bảng 10 Thông số điều kiện chế bản túi (Trang 50)
Hình ảnh Độ phân giải hình  ảnh  - BÁO CÁO THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH CHẾ BẢN 1 ĐỀ TÀI: THƯƠNG HIỆU BÁNH KẸO BIBICA
nh ảnh Độ phân giải hình ảnh (Trang 55)
− Thẻ Compression: Tùy chọn nén các hình ảnh đã được thiết lập Distiller - BÁO CÁO THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH CHẾ BẢN 1 ĐỀ TÀI: THƯƠNG HIỆU BÁNH KẸO BIBICA
h ẻ Compression: Tùy chọn nén các hình ảnh đã được thiết lập Distiller (Trang 65)
Bảng 13: Thông số kỹ thuật của Catalogue - BÁO CÁO THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH CHẾ BẢN 1 ĐỀ TÀI: THƯƠNG HIỆU BÁNH KẸO BIBICA
Bảng 13 Thông số kỹ thuật của Catalogue (Trang 85)
Bảng 13: Thông số điều kiện inc ủa Catalog - BÁO CÁO THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH CHẾ BẢN 1 ĐỀ TÀI: THƯƠNG HIỆU BÁNH KẸO BIBICA
Bảng 13 Thông số điều kiện inc ủa Catalog (Trang 89)
Hình: Máy in Heidelberg Speedmaster CS92-4+L - BÁO CÁO THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH CHẾ BẢN 1 ĐỀ TÀI: THƯƠNG HIỆU BÁNH KẸO BIBICA
nh Máy in Heidelberg Speedmaster CS92-4+L (Trang 91)
Bảng 12: Thông số điều kiện thành phẩm của Catalog - BÁO CÁO THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH CHẾ BẢN 1 ĐỀ TÀI: THƯƠNG HIỆU BÁNH KẸO BIBICA
Bảng 12 Thông số điều kiện thành phẩm của Catalog (Trang 91)
Hình 16: Máy cắt Heidelberg high speed cutter N115 PLUS - BÁO CÁO THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH CHẾ BẢN 1 ĐỀ TÀI: THƯƠNG HIỆU BÁNH KẸO BIBICA
Hình 16 Máy cắt Heidelberg high speed cutter N115 PLUS (Trang 95)
Hình: Sơ đồ bình cho bìa catalog – mặt sau bìa 2.4.2 Ruột   - BÁO CÁO THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH CHẾ BẢN 1 ĐỀ TÀI: THƯƠNG HIỆU BÁNH KẸO BIBICA
nh Sơ đồ bình cho bìa catalog – mặt sau bìa 2.4.2 Ruột (Trang 100)
Hình 22: Tay sách 8 trang, in đảo trở AB – mặt trước - BÁO CÁO THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH CHẾ BẢN 1 ĐỀ TÀI: THƯƠNG HIỆU BÁNH KẸO BIBICA
Hình 22 Tay sách 8 trang, in đảo trở AB – mặt trước (Trang 101)
Hình 23: Tay sách 8 trang, in đảo trở AB – mặt trước - BÁO CÁO THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH CHẾ BẢN 1 ĐỀ TÀI: THƯƠNG HIỆU BÁNH KẸO BIBICA
Hình 23 Tay sách 8 trang, in đảo trở AB – mặt trước (Trang 101)
• Giảm độ phân giải hình ảnh của Color Image và Grayscale Image xuống 300ppi nếu lớn hơn 450ppi  - BÁO CÁO THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH CHẾ BẢN 1 ĐỀ TÀI: THƯƠNG HIỆU BÁNH KẸO BIBICA
i ảm độ phân giải hình ảnh của Color Image và Grayscale Image xuống 300ppi nếu lớn hơn 450ppi (Trang 111)
• Kiểm tra tỉ lệ thu phóng của hình ảnh  thu phóng không có tỉ lệ thì báo lỗi - BÁO CÁO THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH CHẾ BẢN 1 ĐỀ TÀI: THƯƠNG HIỆU BÁNH KẸO BIBICA
i ểm tra tỉ lệ thu phóng của hình ảnh  thu phóng không có tỉ lệ thì báo lỗi (Trang 122)
Hình: kết quả trapping cho bìa catalog – mặt trước - BÁO CÁO THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH CHẾ BẢN 1 ĐỀ TÀI: THƯƠNG HIỆU BÁNH KẸO BIBICA
nh kết quả trapping cho bìa catalog – mặt trước (Trang 135)
Hình: Kết quả trapping cho bìa catalog – bìa mặt sau - BÁO CÁO THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH CHẾ BẢN 1 ĐỀ TÀI: THƯƠNG HIỆU BÁNH KẸO BIBICA
nh Kết quả trapping cho bìa catalog – bìa mặt sau (Trang 135)
Hình: Kết quả trapping cho ruột tạp chí - BÁO CÁO THỰC TẬP CHUYÊN NGÀNH CHẾ BẢN 1 ĐỀ TÀI: THƯƠNG HIỆU BÁNH KẸO BIBICA
nh Kết quả trapping cho ruột tạp chí (Trang 136)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w