1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Luyen tap giai he PT bang PP cong dai so

14 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 563 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nếu hệ số của cùng một ẩn trong hai phương trình của hệ đối nhau thì ta cộng từng vế hai phương trình để làm xuất hiện phương trình một ẩn... Khi nào ta trừ từng vế hai phương trình?.[r]

Trang 1

TOÁN- Lớp9

Trang 2

KiÓm tra bµi cò

Nêu tóm tắt qui tắc cộng đại số?

Quy tắc cộng đại số :

Quy tắc cộng đại số dùng để biến đổi một hệ phương trình thành hệ phương trình tương đương

Bước 1: Cộng hay trừ từng vế hai phương trình

của hệ phương trình đã cho để được một phương

trình mới

Bước 2: Dùng phương trình mới ấy thay thế cho

một trong hai phương trình của hệ (và giữ

nguyên phương trình kia)

Trang 3

Giải các hệ phương trình sau bằng phương

cộng đại số?

KiÓm tra bµi cò

Trang 4

5 2 4

 

 

x

 

 

 

a)

x

 

2 3 2

3

x

y

 

2 3 11 3

x y

 

 

Vậy hệ PT có 1 nghiệm duy nhất 2 11

;

3 3

Đáp án

Trang 5

b) 4 6 22

 

 

Vậy hệ PT vô nghiệm

Đáp án

Trang 6

Cách giải hệ ph ơng trình bằng ph ơng pháp cộng đại số.

1) Nhõn hai vế của mỗi phương trỡnh với một số thớch hợp (nếu cần) sao cho cỏc hệ số của một ẩn nào đú trong hai phương trỡnh của hệ bằng nhau hoặc đối nhau.

2) Áp dụng quy tắc cộng đại số để được hệ phương trỡnh mới, trong đú cú một phương trỡnh mà hệ số của một trong hai ẩn bằng 0 (tức là phương trỡnh một ẩn).

3) Giải phương trỡnh một ẩn vừa thu được rồi suy ra nghiệm của hệ đó cho.

TIẾT 43: LUYỆN TẬP

Nờu cỏch giải hệ PT bằng phương phỏp

cộng đại số?

Trang 7

Chó Chó ý :

- Nếu hệ số của cùng một ẩn trong

hai phương trình của hệ bằng nhau

thì ta trừ từng vế hai phương trình

để làm xuất hiện phương trình một

ẩn

- Nếu hệ số của cùng một ẩn trong

hai phương trình của hệ đối nhau

thì ta cộng từng vế hai phương trình

để làm xuất hiện phương trình một

ẩn

TIẾT 43: LUYỆN TẬP

Khi nào ta trừ từng vế hai phương trình?

Khi nào ta cộng từng vế hai phương trình?

Trang 8

TIẾT 43: LUYỆN TẬP

Bài 23/SGKtr19

Giải hệ PT sau:

(1 2) (1 2) 5

(1 2) (1 2) 3

Hệ số của ẩn x trong hai PT bằng

nhau

2 2 2 (1 2) (1 2) 3

y

 

 

   

2 2

6 7 2 2

y x



 

 

2 2

2 (1 2) (1 2).( ) 3

2

y

x



 

Vậy hệ PT có 1 nghiệm duy nhất 6 7 2 2

( ; )

2 2

 

Nhận xét các hệ

số của ẩn trong hai PT của hệ?

HOẠT ĐỘNG NHÓM

Trang 9

TIẾT 43: LUYỆN TẬP

Bài 25/SGK-trang 19

Ta biết rằng: Một đa thức bằng đa thức

0 khi và chỉ khi tất cả các hệ số của nó

bằng 0.

Hãy tìm các giá trị của m và n để đa

thức sau (với biến số x) bằng đa thức 0:

P(x) = (3m - 5n + 1)x + (4m - n - 10)

Để P(x)=(3m-5n+1)x+(4m-n-10) bằng đa thức 0 thì hai biểu thức nào phải đồng thời

bằng 0?

Để P(x) = (3m-5n+1)x + (4m-n-10)

bằng đa thức 0 thì :

m n

m

 

 

3 2

m n

 

Trang 10

TIẾT 43: LUYỆN TẬP Bài 26/SGK- trang19: Xác định a và b để đồ thị hàm

y = ax + b đi qua hai điểm A và B trong mỗi trường hợp sau:

a) Đồ thị hàm số y = ax +b đi qua 2

điểm A(2; -2); B(-1; 3)

3

a b

a b

 

  

5 3 4 3

a b



 

 

a b a

 

 



Vậy hàm số có dạng:  5  4

y x

Giải:

a) Đồ thị hàm số y = ax +b đi qua 2

điểm A(2; -2); B(-1; 3) ta có hệ PT:

Trang 11

TIẾT 43: LUYỆN TẬP

Bài 27: Sgk-Trang 20:

Bằng cách đặt ẩn phụ (theo hướng dẫn), đưa hệ PT sau về dạng

hệ hai PT bậc nhất hai ẩn rồi giải

 

  

1 1

1

3 4

5

x y

x y

a)

1 1

§Æt u = ,v=

x y

 

1

u v

 

 

v

 

 

2 7 9 7

v u

7

9 7

y y

x x

Vậy hệ có một nghiệm duy nhất là (x;y) = ( ; )7 7

Trang 12

- Học và nắm vững các b ớc giải hệ ph ơng trình bằng ph

ơng pháp cộng đại số

- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp.

- Làm bài tập: 24; 26;27 (SGK trang 19).

bài 25 (SBT trang 11).

Trang 13

2

3

4

5

6

7

8

9

?

Hàng ngang số 1 gồm 10 chữ cái Khi hệ số của cùng một ẩn trong hai ph ơng trình

g

Hàng ngang số 2 gồm 5 chữ cái

Muốn giải một hệ ph ơng trình hai ẩn ta tìm

?

?

?

Hàng ngang số 3 gồm 13 chữ cái

?

Nếu từ một ph ơng trình trong hệ mà có thể dễ dàng biểu

h t

P

?

?

Hàng ngang số 4 gồm 9 chữ cái

Khi hệ số của cùng một ẩn trong hai ph ơng trình của hệ

ế r

Hàng ngang số 5 gồm 10 chữ cái

Từ này chỉ mối quan hệ giữa hai hệ ph ơng trình:

x - y = 1

x - y = 1

?

Hàng ngang số 6 gồm 7 chữ cái

i

?

Hàng ngang số 7 gồm 9 chữ cái

h

Đôi khi phải của mỗi ph ơng trình trong hệ với một số thích hợp rồi mới áp dụng quy tắc cộng đại số để

Hàng ngang số 8 gồm 8 chữ cái

Khi hệ ph ơng trình vô nghiệm thì hai đ ờng thẳng biểu

?

Hàng ngang số 9 gồm 10 chữ cái

Đây là kết luận về số nghiệm của hệ ph ơng trình sau:

3x - y =1

Ô chữ toán học

? c

?

? n

? g

?

đ

? a

? i

?

? ố s

Đ.A

Ngày đăng: 06/09/2021, 14:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w