1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiem tra hoc ki 1 lop 9 nam hoc 2013 2014

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 35,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C Câu2: Lựa chọn cụm từ axit mới,dd muối,oxit,hiđrođể điền vào chỗ trống trong các câu sau sao cho đúng với tính chất của các chất: 1.DD axit t¸c dông víi dd baz¬ t¹o thµnh......vµ nước.[r]

Trang 1

G

GD&Đ

T VĂN

BÀN

TRƯỜ

NG

PTDT

BT

THCS

THẨM

DƯƠN

G

KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học 2013 - 2014 Môn: Hóa học – lớp 9

I Ma trận

Mức độ

NT

Tên

chủ đề

Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

định được các chất tham gia trong PUHH, viết được các PTHH theo đúng tính chất của

ô xit

1,5 15% =

1,5 đ

1,5 = 100%

A xit Nhạn

biết tính

chất

hoá học

của A

xít

Xác định được các chất tham gia trong PUHH, viết

Trang 2

được các PTHH theo đúng tính chất của

A xit

25% =

25 đ

0,5 =

25%

2,0 = 75%

Ba zơ Nhận

biết tính

chất

hoá học

của Ba

Xác định được các chất tham gia trong PUHH, viết được các PTHH theo đúng tính chất của

Ba zơ

7,5% =

0,75 đ 0,25 =25% 0,5 =75%

Muối Nhận

biết tính

chất

hoá học

của

muối

Xác định được các chất tham gia trong PUHH, viết được các PTHH theo đúng tính chất của Muối

12,5%

= 1,25đ

0,25 =

20%

1,0 = 80%

Kim Nhận Xác

Trang 3

loại biết tớnh

chất

hoỏ học

của kim

loại

định được cỏc chất tham gia trong PUHH, viết được cỏc PTHH theo đỳng tớnh chất của Kim loại

15% =

1,5đ 0,5 = 25% 1,0 =75%

Phi kim Nhận

biờt tớnh

chất

hoỏ học

của phi

kim

Xỏc định được cỏc chất tham gia trong PUHH, viết được cỏc PTHH theo đỳng tớnh chất của Phi kim

10% =

1,0đ

0,5 =

50%

0,5 = 50%

Tổng

hợp

1,5 15% =

11 cõu

10điểm

=100%

8 cõu

2,0 =

20%

1 cõu 4,5 = 45%

2 cõu 3,5 = 35%

I Trắc nghiệm

Câu1: hãy khoanh tròn đáp án đúng nhất:

Trang 4

1.Nhúng mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch NaOH thấy giấy quỳ tím bị đổi thành màu:

A Xanh B Đỏ C.Tím D.Trắng

2.Dãy các chất nào sau đây gồm các axit:

A NaOH, HCl, H2SO4 B HNO3, HCl, H2SO4 C KOH, Ca(OH)2, HCl 3.Kim loại nào trong các kim loại sau tác dụng với nớc:

A Na B Al C Fe D Cu

4.Trong các phi kim sau phi kim nào tồn tại ở trạng thái khí?

A Cl2 B S C P D C

Câu2: Lựa chọn cụm từ (axit mới,dd muối,oxit,hiđro)để điền vào chỗ trống trong

các câu sau sao cho đúng với tính chất của các chất:

1.DD axit tác dụng với dd bazơ tạo thành và nước

2 dd muối tác dụng với dd axit tạo thành muối mới và

3 Kim loại tácdụng với dd a xit tạo thành muối và giải phóng khí

4 Phi kim tác dụng với kim loại tạo thành muối hoặc

II phần tự luận

Câu1 : Cú hai lọ khụng nhón chứa dung dịch trong suốt là HCl và H2SO4 Hóy chọn thuốc thử để nhận biết hai chất trờn Viết PTH sảy ra

Câu2: Viết phương trình thực hiện các chuyển đổi sau:( ghi rõ điều kiện phản ứng

nếu có)

a) Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe

b) CCO2 CaCO3 CO2 CO

Câu3 : Cho 12 gam gồm hỗn hợp các kim loaị sắt và đồng vào dung dịch HCl Sau

phản ứng thu đợc 6,4 gam chất rắn Hãy tính khối lượng của muối tạo thành ?

III HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI

I.TN(2đ)

Câu1(1đ)

1 A; 2.B; 3.A; 4.A

Câu2:(1đ)

1.Muối; 2 Axit mới; 3.Hiđro; 4.oxit

II.Tự luận:

Câu1(2đ): Thực nghiệm với lượng nhỏ mỗi chất Dựng dung

dịch BaCl2 nhỏ một giọt vào mẫu thử Mẫu nào xuất hiện kết

tủa trắng là H2SO4, khụng cú hiện tượng gỡ là HCl

PTHH: H2SO4 + BaCl2 Ba SO4 + 2 HCl

Câu2:(4đ)

a)

1.2Fe +3Cl2

0

t

  2FeCl3

2.FeCl3+ 3NaOHFe(OH)3+ 3NaCl

3.Fe(OH)3

o t

  Fe2O3+ 3H2O

4.Fe2O3+3CO

0

t

  2Fe+3CO2

b)

1.C + O2

0

t

  CO2

2.CO2+ CaO CaCO3

3.CaCO3

0

t

  CaO+CO2

Mỗi ý đúng được 0,25 đ Mỗi ý đúng được 0,25 đ

1.5 0,5

0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5

Trang 5

4.CO2+ C t 2CO

C©u3(2®):

Cu kh«ng t¸c dông víi HCl; Fe t¸c dông víi HCl

PT: Fe + 2HClFeCl2+H2

- Theo bµi ra ta cã:

2

5,6 0,1 56

Fe Fe Fe

FeCl Fe

m

M

- VËy khèi lîng muèi t¹o thµnh lµ:

2 0,1.127 12,7

FeCl

0.5

Ngày đăng: 06/09/2021, 14:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w