Bài 1 3 điểm Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng trong mỗi bài tập dới đây: 1/ Một hình tam giác có đáy là 2,5cm và chiều cao là 4cm.. Vậy diện tích hình tam giác bằng bao nhieâ[r]
Trang 1tRƯờNG T H TIếN XUÂN B
Họ và tên: ………
Lớp: ………
Thứ ngày tháng 5 năm 2013 Đề kiểm tra Học kỳ II môn toán - lớp 4 Năm học : 2012 – 2013 Thời gian: 40 phút Bài 1 (2 điểm)Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng trong mỗi bài tập dới đây: 1 Giá trị của chữ số 5 trong số: 1354 003 là: A 5 000 B 50 000 C 500 000 2 Số thớch hợp để điền vào chỗ chấm của 1m 2 25cm 2 = … cm 2 là : A 125 B 12500 C 1025 D 10025 3 Phân số n o à lớn hơn 1: A 16 20 B 12 20 C 16 15 D 16 25 4 Nếu một quả táo cân nặng 50g thì cần có bao nhiêu quả táo nh thế để cân đợc 5 kg? A 50 B 40 C 80 D 100 Bài 2: (4 điểm) 1 Tính: a) 7
9+ 11 8 − 7 6 = ………
b) 2
3ì 5 12 : 4 5 = ……….
2 Tính ( có đặt tính) c) 9864 x 507 d) 25275 : 108 ………
………
………
………
………
………
Bài 3: (1,5 điểm) Tìm X biết: a) x 3 5 = 4 7 b) x – 209 = 435 ………
………
………
Trang 2………
Bài 4 (2,5 điểm) Một khu đất hỡnh chữ nhật cú chiều dài hơn chiều rộng 60m và chiều rộng bằng 3 4 chiều dài Tớnh diện tớch của khu đất đú ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Phòng giáo dục và đào tạo thạch thất Trờng tiểu học tiến xuân b Hớng dẫn chấm và cho điểm kiểm tra cuối học kỳ ii môn toán lớp 4 năm học 2012 - 2013 Bài 1: 2 điểm – Mỗi bài tập chọn đáp án đúng cho : 0.5 điểm Đáp án: 1 B 2 D 3 C 4 D Bài 2: 4 điểm - Phần a,b: mỗi phần 1điểm -> Tổng 2 điểm. - Phần c,d: Tính đúng mỗi phép tính cho 1 điểm a 7
9+ 11 8 − 7 6 = 155 72 − 7 6 (0.5 điểm)
= 71
72 (0.5 điểm)
Trang 3b 2
3ì
5
12:
4
5 =
10
36 :
4
5 ( 0,5 điểm)
= 25
72 (0.5 điểm)
Bài 3: 1,5 điểm.
a) x 3
5=
4
x = 4
7:
3
5 (0 5 điểm) x = 435 + 209 (0 5 điểm)
x = 20
21 (0 25 điểm) x = 644 (0 25 điểm)
Bài 4: 2,5 điểm.
Ta có sơ đồ: ?m
Chiều rộng: (0,5 điểm)
?m
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
Số đo chiều rộng khu đất là: 60 : 1 x 3 = 180 (m) (0,75 điểm)
Số đo chiều dài khu đất là: 180 + 60 = 240 (m)
Diện tớch khu đất là: 180 x 240 = 43200
Ghi đỳng đỏp số cho 0.5 điểm
Trờng t h Tiến Xuân B
Họ và tên:
………
Lớp:
………
Đề kiểm tra Học kỳ II
Năm học :
2012 - 2013 Môn Toán -Lớp 3
Thời gian: 40 phút ( Không kể phát đê)
Bài 1: (2 điểm)
a) Điền vào chỗ chấm:
99999 35870 20002
Điểm
Trang 4b)Viết số và ghi lại cách đọc số:
- Số lớn nhất có năm chữ số:
Viết số: Đọc số:
- Viết số bé nhất có năm chữ số: Viết số: Đọc số:
Bài 2: (2 điểm )Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng: (1) Cho các số sau: XX ; IX ; XII ; IV ; III ; V Sáu số ở dòng nào đợc viết theo thứ tự từ bé đến lớn ? A III ; V ; IV ; IX ; XII ; XX B III ; IV ; V ; XII ; I X ; XX C III ; IV ; V ; IX ; XII ; XX (2) 9 m 6 cm = ? A 96 cm C 960 cm B 906 cm D 9006 cm (3) Biểu thức: 265 + 315 : 7 có giá trị là: A 310 B 300 C 320 (4) Một hình chữ nhật có chiều rộng 10 cm, chiều dài hơn chiều rộng 5 cm Diện tích hình chữ nhật đó là: A 50 cm B 50 cm2 C 150 cm2 Bài 3: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 3434 + 28357 70000 - 918 5107 x 6 48009 : 5
Bài 4: ( 2 điểm ) Tìm x: 1989 + x = 2009 x 5 = 34625
Bài 5: (2 điểm)Theo kế hoạch, một tổ công nhân phải dệt đợc 6750 chiếc áo len, tổ đó đã dệt đợc 1 5 số áo len Hỏi theo kế hoạch, tổ đó còn phải dệt bao nhiêu chiếc áo len nữa. Bài giải
Trang 5
Phòng GD & ĐT Thạch Thất Hớng dẫn chấm và cho điểm
Trờng TH Tiến Xuân B Bài kiểm tra cuối học kỳ II
Năm học 2012 - 2013
Môn : Toán lớp 3
Bài 1: 2 điểm: a) 1 điểm :Học sinh điền mỗi số sai trừ đi 0,25 điểm.
b) 1 điểm :
Số lớn nhất có 5 chữ số:
- Đọc số: Chín mơi chín nghìn chín trăm chín mơi chín 0,25 điểm
Số bé nhất có 5 chữ số
Bài 2: 2 điểm: (1) C 0,5 điểm
(2) B 0,5 điểm
(3) A 0,5 điểm
(4) C 0,5 điểm
Bài 3: 2 điểm: Học sinh đặt tính và tính đúng cho 0,5 điểm / phép tính.
28357 918 6
30 9601
00
09 4 (Nếu học sinh đặt tính đúng nhng tính sai thì cho 0,25 điểm / phép tính)
Bài 4: 2 điểm Học sinh làm mỗi câu tìm X đúng cho 1 điểm.
1989 + x = 2009 X x 5 = 34625
x = 2009 – 1989 1/ 2đ x = 34625 : 5 1/ 2đ
x = 20 1/ 2đ x = 6925 1/ 2đ
Bài 5: 2 điểm.
Tổ đó đã dệt đợc số áo len là:
Trang 66750 : 5 = 1350 ( chiếc) (0,75 điểm) Theo kế hoạch, số áo len tổ đó còn phải dệt nữa là:
6750 - 1350 = 5400 (chiếc) (0,75 điểm)
Đáp số: 5200 chiếc áo len (0,5 điểm
Trờng t h Tiến Xuân B
Họ và tên:
………
Lớp: ………
Đề kiểm tra Học kỳ II
Năm học :
2012 - 2013 Môn Toán -Lớp 2
Thời gian: 40 phút ( Không kể phát đê)
Bài 1: (1 điểm) Điền vào chỗ chấm cho thích hợp:
6
4
1
808
Ba trăm hai mơi lăm
Bài 2: (1,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng:
(1) M N
MN
Từ thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A Đoạn thẳng
B Đờng thẳng
(2) Bốn số ở dòng nào đợc viết theo thứ tự từ lớn đến bé ?
A 782 ; 728 ; 516 ; 561
B 782 ; 728 ; 561 ; 516
C 782 ; 561 ; 516 ; 7
(3) Cho đờng gấp khúc có độ dài các đoạn thẳng nh hình vẽ:
B
18 cm D
17 cm 20 cm
A 16 cm E
C
Độ dài đờng gấp khúc ABCDE là:
A 70 cm B 71 cm C 72 cm
Điểm
Trang 7Bài 3: (3 điểm.)
a) Đặt tính rồi tính:
673 + 214 976 - 72 38 + 27 80 - 18
b) Tính:
45 : 5 : 3 = 4 x 8 + 38 =
Bài 4: (1 điểm.)
2 m + 724 m 1km ? 866 m 1000 m
Bài 5: (1,5 điểm) Tìm x:
427 - x = 216 x 4 = 36
Bài 6 : (2 điểm)
a) Có 18 học sinh chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 3 học sinh Hỏi chia đợc thành mấy
nhóm ?
Bài giải
b) Anh cao 173 cm, em thấp hơn anh 42 cm Hỏi em cao bao nhiêu xăng ti mét ?
Bài giải
Phòng GD & ĐT Thạch Thất Hớng dẫn chấm và cho điểm
Trờng TH Tiến Xuân B Bài kiểm tra cuối học kỳ II
Năm học 2012 – 2013
Môn : Toán lớp 2
Bài 1: 1 điểm:
- Học sinh sai ở phần đọc số, viết số hoặc phần phân tích số trừ 0,25điểm/ lỗi
<
>
=
Trang 8Bài 2: 1,5 điểm:
- Học sinh khoanh vào đáp án B ở câu 1, 2, 3 cho 0,5 điểm/ đáp án
Bài 3: 3 điểm.
a) 2 điểm:
- Học sinh đặt tính và tính đúng cho 0,5 điểm / phép tính
- Nếu đặt tính đúng nhng tính sai cho 0,25 điểm/ phép tính
b)1 điểm:
- Học sinh tính đúng mỗi biểu thức cho 0,5 điểm:
45 : 5 : 3 = 9 : 3 (0,25 điểm) 4 x 8 + 38 = 32 + 38 ( 0,25 điểm) = 3 (0,25 điểm ) = 70 (0,25 điểm)
Bài 4: 1 điểm 142 m + 724 m 1km (0,5 điểm)
866m 1000m (0,5 điểm)
Bài 5: 1,5 điểm: Mỗi câu tìm x đúng cho 0,75 điểm.
x = 427 - 216 (0,5 điểm) x = 36 : 4 (0,5 điểm)
x = 211 (0,25 điểm) x = 9 (0,25 điểm)
Bài 6: 2 điểm:
a) Số nhóm chia đợc là:
18 : 3 = 6 (nhóm) (0,75 điểm)
Đáp số: 6 nhóm (0,25 điểm) a) Em cao số xăng ti mét là:
173 - 42 = 131 (cm) (0,75 điểm)
Đáp số: 131 cm ( 0,25 điểm)
Trờng t h Tiến Xuân B
Họ và tên:………
Lớp: ………
Đề kiểm tra Học kỳ II
Năm học : 2012 - 2013 Môn Toán - Lớp 1
Thời gian: 40 phút ( Không kể phát đê)
Bài 1:
a) Viết cỏc số 7, 11, 9, 25, 46:
- Theo thứ tự từ lớn đến bộ:….;…….;…….;……;……
- Theo thứ tự từ bộ đến lớn:….;…….;…….;……;……
b) - Khoanh vào số lớn nhất:
56 , 52 , 62 , 87, 15
- Khoanh vào số bé nhất:
70 , 64 , 59 , 78, 87
Bài 2:
Điểm
Trang 9a) Tớnh:
45 68 61 97
+ – + –
32 34 28 17
……… …… ……… ………
b) Đặt tính rồi tính: 60 + 23 80 - 50 78 - 44 23 + 54
c) Tớnh : 35 + 3 – 7 = 62 + 6 – 4 = …
42 + 5 + 1 = … 99 – 6 – 3 =
Bài 3: Số ? 10 = - 4 10 + 8 = + 3 20 = + 10 15 + 4 = + 9 Bài 4: Điền dấu: > , < , = ? 38 - 6 30 11 + 7 10 + 0 90 - 60 30 52 + 7 70 - 10 Bài 5: Đàn gà nhà Lan có 57 con Mẹ đã bán 32 con Hỏi nhà Lan còn lại bao nhiêu con gà? Bài giải
Trang 10
B i 6à : Đo độ dài của đoạn thẳng AB, rồi ghi vào chỗ chấm
A B
Đoạn thẳng AB dài: …………cm
Phßng GD & §T Th¹ch ThÊt Híng dÉn chÊm vµ cho ®iÓm
Trêng TH TiÕn Xu©n B Bµi kiÓm tra cuèi häc kú II
N¨m häc 2012 – 2013
M«n : To¸n líp 1
Bài 1 ( 2 điểm ):
a Thứ tự đúng mỗi dãy số: 0,5 điểm
b Khoanh đúng, mỗi phần: 0,5 điểm
Bài 2 ( 3 điểm ):
Mỗi phép tính đúng: 0,25 điểm
Bài 3 ( 1 điểm ):
Điền đúng các số vào ô trống, mỗi phần: 0,25 điểm
Bài 4 ( 1 điểm ):
Điền đúng các dấu vào ô trống, mỗi phần: 0,25 điểm
Trang 11Bài 5 ( 2 điểm ):
- Viết cõu lời giải đỳng: 0,5 điểm
- Viết phộp tớnh đỳng: 1 điểm
- Viết đỏp số đỳng: 0,5 điểm
Bài 6 ( 1 điểm ):
Viết đỳng số đo độ dài: 1 điểm ( thiếu tờn đơn vị đo trừ 0,5 điểm)
Trờng t h Tiến Xuân B
Họ và tên:
………
Lớp: 5
………
Đề kiểm tra Học kỳ II
Năm học :
2012 - 2013 Môn Toán -Lớp 5
Thời gian: 40 phút ( Không kể phát đê)
Bài 1 (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng trong mỗi bài tập dới đây:
1/ Moọt hỡnh tam giaực coự ủaựy laứ 2,5cm vaứ chieàu cao laứ 4cm Vaọy dieọn tớch hỡnh tam giaực baống bao nhieõu ? (0,5 điểm)
2/ Moọt hỡnh troứn coự chu vi laứ 188,4cm Hoỷi baựn kớnh hỡnh troứn baống bao nhieõu ? (0,5 điểm)
3/ 1m 3 5dm 3 baống bao nhieõu ủeõ-xi-meựt khoỏi ? (0,5 điểm)
4/ 12dm 3 baống bao nhieõu meựt khoỏi ? (0,5 điểm)
5/ 3 ngaứy rửụừi baứng bao nhieõu giụứ ? (0,5 điểm)
Điểm
Trang 12a 42giờ b 70giờ c 84giờ
6/ 25% của 140 bằng bao nhiêu ? (0,5 điểm)
Bµi 2: (1 ®iĨm) §Ỉt tÝnh råi tÝnh:
………
………
………
………
Bµi 3: (2 ®iĨm) Tìm Y: y x 8,6 = 387 201 - y = 14,92 - 6,52
Bµi 4: (3 ®iĨm) Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 120m, đáy bé kém đáy lớn 40m, chiều cao bằng 75m a/ Tính diện tích thửa ruộng hình thang b/ Trung bình cứ 100m 2 thu hoạch được 64,5kg lúa Tính số ki-lô-gam lúa thu hoạch được trên thửa ruộng đó ………
………
………
………
………
………
………
………
……….
Bµi 5: (1 ®iĨm) tìm 2 giá trị số của x biết : 2, 7 < X < 2,8
Trang 13………
………
Phßng GD & §T Th¹ch ThÊt Híng dÉn chÊm vµ cho ®iÓm
Trêng TH TiÕn Xu©n B Bµi kiÓm tra cuèi häc kú II
N¨m häc 2012 - 2013
Bài 1: 3 điểm ( mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Bài 2: 1 điểm ( mỗi câu đúng 0,5 điểm)
3 giờ 36 phút 7 giờ 45 phút
+ 4 giờ 42 phút - 5 giờ 28 phút
8 giờ 18 phút 2 giờ 17 phút
Bài 3: 2 điểm
Trang 14a) HS ghi đúng cách tìm thành phần chưa biết đạt 0,5 điểm, ghi đúng kết quả đạt 0,5 điểm b) HS tính đúng vế bên phải dấu bằng đạt 0,5 điểm, tìm đúng giá trị của Y đạt 0,5 điểm
Y = 45 Y = 201 – 8,4
Y = 192,6 Bài 4: 3 điểm
Bài làm
a/ Đáy bé thửa ruộng hình thang là (0,25 đ)
120 – 40 = 80 (m) (0,25 đ)
Diện tích thửa ruộng hình thang là (0,25 đ)
(120 + 80) x 75 : 2 = 7500 (m2) (0,25 đ)
b/ Số thĩc thu hoạch được trên thửa ruộng là (0, 5 đ)
7500 : 100 x 64,5 = 4837,5 (kg) (1 đ)
Đáp số: a/ 7500 m2 (0,25 đ)
b/ 4837,5 kg (0,25 đ)
Bài 5: 1 điểm
HS tìm đúng mỗi giá trị X đạt 0,5 điểm ( x = 2,71 ; 2,72 ;……….)