1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIAO AN L5 TUAN 17 2 BUOI CO CKTKN

34 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 100,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.- Các hoạt động dạy – học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I – Ổn định lớp : KT đồ dùng HS -Theo dõi bạn nêu ,cả lớp nhận xét II Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra 2 HS - Đặt [r]

Trang 1

Tuần 17

Thứ hai, ngày 16 tháng 12 năm 2013

Toa ́ n: Luyện tập chung

I– Mục tiêu : Giúp HS :

-Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính với số thập phân

-Rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm

-Giáo dục HS tính cẩn thận , chính xác khi làm bài tập

* BT cần làm: BT 1a; 2a; 3 HS giỏi làm các BT còn lại.

II- Đồ dùng dạy học :

1 – GV : SGK,giấy khổ to ,VBT

IIICác hoạt động dạy học chủ yếu :

I – Ổn định lớp : KT đồ dùng HS

II– Kiểm tra bài cũ :

-Nêu cách tìm 1 số biết 1 số phần trăm

- Yêu cầu HS đặt tính rồi tính ở vở

nháp, ghi Kquả vào vở ,3 lên bảng trình

- Muốn biết từ cuối năm 2000 đến cuối

năm 2001 số dân của phường đó tăng

thêm bao nhiêu phần trăm ta phải biết

- HS nghe

- HS làm bài ,cả lớp nhận xéta) 216,72 : 42 = 5,16

b) 1 : 12,5 = 0,08 c) 109,98 : 42,3 = 2,6 a) (131,4 – 80,8) : 2,3 + 21,84 x 2 = 50,6 : 3,2 + 43,68

= 22 + 83,68 = 65,68 b) 8,16 : (1,32 + 3,48) – 0,345 : 2 = 8,16 : 4,8 – 0,1725

= 1,7 – 0,1725 = 1,5275

- Ta phải biết số dân tăng thêm từ cuối năm 2000 đến cuói năm 2001

a) Từ cuối năm 2000 đến cuối năm 2001 số người tăng thêm là :

15875 – 15625 = 250 (người )

Tỉ số % số dân tăng thêm là :

250 : 15625 = 0,016 0,016 = 1,6%

b) Từ cuối năm 2001 đến cuối năm 2002 số người

Trang 2

15875 + 254 = 16129 (người) ĐS: a) 1,6%

số học sinh cả lớp, tỉ số phần trăm của nam sinh so với tổng số học sinh của cả lớp

Bài 2 : Một số sau khi giảm đi 20% thì phải tăng thêm bao nhiêu phần trăm số mới để lại được

số cũ của nĩ tức là 25% thì được số ban đầu

Bài 3 : Một số tăng thêm 25% thì phải giảm đi bao nhiêu phần trăm để lại được số cũ.

****************************************************

Tập đọc: Ngu Cơng xã

Trịnh Tường

IMục tiêu:

1- Biết đọc diễn cảm bài văn

2-Hiểu ý nghĩa bài văn: Ca ngợi ơng Lìn cần cù, sáng tạo, dám làm thay đổi tập quámncanh tác cua cả một vùng, làm thay đổi cuộc sĩng của cả thơn (Trả lời được các câu hỏitrong SGK

- KNS:Giao tiếp, ứng xử phù hợp.Tư duy sáng tạo Lắng nghe, phản hồi tích cực.

- Các phương pháp – kĩ thuật dạy học :Rèn luyện theo mẫu Trao đổi trong nhĩm tổ Trình bày một phút.

II/Hoạt động dạy học :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 Bài cũ: “Thầy cúng đi bệnh viện”

- GV nhận xét và cho điểm

2 Giới thiệu bài

a/ Khám phá : Ngu Công xã Trịnh Tường

b/ Kết nối :

* Hoạt động 1: Luyện đọc HS đọc toàn bài

HS đọc nối tiếp nhau

- Đoạn 1: “Từ đầu trồng lúa”

Trang 3

- Đoạn 2 : “ Con nước nhỏ … trước nữa”

- Đoạn 3 : Còn lại

HS đọc theo cặp

1 HS đọc toàn bài

* Hoạt động 2: Tìm hiểu baiø

+ Oâng Lìn đã làm thế nào để đưa được nước

về thôn ?

-ông lần mò cả tháng trong rừng tìm nguồnnước, cùng vợ con …

+ Nhờ có mương nước, tập quán canh tác và

cuộc sống ở thôn Phìn Ngan đã thay đổi như

thế nào ?

- Họ trồng lúa nước; không làm nương ,không phá rừng, cả thôn không còn hộ đói

+ Oâng Lìn đã nghĩ ra cách gì để giữ rừng,

bảo vệ dòng nước ?

- Oâng hướng dẫ bà con trồng cây thảo quả

+ Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ? - Muốn sống có hạnh phúc, ấm no, con

người phải dám nghĩ dám làm …

c/ Thực hành:

* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm - Hoạt động lớp, cá nhân

_GV hướng dẫn HS cả lớp luyện đọc diễn

cảm một đoạn thư (đoạn 2) - 2, 3 học sinh 4, 5 học sinh thi đọc diễn cảm

- Yêu cầu học sinh đọc diễn cảm đoạn thư

d/ Áp dụng :

- Câu chuyện giúp em có suy nghĩ gì?

-GV giáo dục môi trường - Đại ý : Ca ngợi ơng Lìn cần cù, sáng tạo,dám làm thay đổi tập quámn canh tác cua cả

một vùng, làm thay đổi cuộc sĩng của cảthơn

Đọc diễn cảm lại bài

- Chuẩn bị: “Ca dao về lao động sản xuất”

- Nhận xét tiết học

- KNS:Lắng nghe tích cực (lắng nghe, tơn trọng người khác).Hợp tác chia sẽ

- Các phương pháp – kĩ thuật dạy học :Rèn luyện theo mẫu Trao đổi trong nhĩm tổ.Gợi tìm.

II Đồ dùng dạy học :

+ GV: Bảng phụ, bảng nhóm

III Hoạt động dạy học :

Trang 4

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Bài cũ:

- GV cho HS ghi lại các từ còn sai

2.Giới thiệu bài mới:

a/ Khám phá :“Người mẹ của 51 đứa con

b/ Kết nối :

 Hoạt động 1: Học sinh nghe – viết bài.

- Giáo viên đọc toàn bài Chính tả.

Nội dung bài nói gì ?

-Cho HS tìm các từ dễ viết sai phân tích

viết bảng con

Giáo viên đọc cho học sinh nghe – viết,

đọc cho HS dò

- Giáo viên chấm chữa bài.

c/ Thực hành :

Hoạt động 2 : Thực hành làm BT

* Bài 2 : Cho HS làm theo nhóm và báo

cáo bắng cách viết vào mô hình ở bảng

nhóm hai câu thơ đầu của bài “Bầm ơi”

d/ Áp dụng :

- Nhận xét bài làm.

- Chuẩn bị: “bài ôn tập ”.

- Nhận xét tiết học

- HS viết bảng con và sửa BT

- Học sinh chú ý lắng nghe.

Một người phụ nữ co tấm lòng nhân áiquean cả hạnh phúc củ mình cưu mangnuôi dưỡng 51 đứa true mồ côi

HS tìm các từ dễ viết sai phân tích viếtbảng con

HS làm theo nhóm Cả lớp nghe – viết

Âmđiệm

Âmchính

- HS báo cáo kết quả

- Cả lớp sửa bài

***********************************************

Ơn luyện Tốn: Giải tốn về tỉ số

phần trăm

Trang 5

Mục tiêu.

- Học sinh giải thành thạo 2 dạng toán về tỉ số phần trăm; tìm số phần trăm của 1 số, tìm

1 số khi biết số phần trăm của nó Tìm thạo tỉ số phần trăm giữa 2 số

- Rèn kĩ năng trình bày bài.

- Giúp HS có ý thức học tốt.

II Đồ dùng: Hệ thống bài tập.

III.Các hoạt động dạy học.

Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Ôn định:

Bài 2: Một người bán hàng đã bán được

450.000 đồng tiền hàng, trong đó lãi

chiếm 12,5% tiền vốn Tính tiền vốn?

Bài 3: Một đội trồng cây, tháng trước

trồng được 800 cây, tháng này trồng

được 960 cây Hỏi so với tháng trước thì

tháng này đội đó đã vượt mức bao nhiêu

Lời giải:

14. 35 40%

27 180 15%

Trang 6

- Học sinh giải thành thạo 2 dạng toán về tỉ số phần trăm; tìm số phần trăm của 1 số, tìm

1 số khi biết số phần trăm của nó Tìm thạo tỉ số phần trăm giữa 2 số

- Rèn kĩ năng trình bày bài.

- Giúp HS có ý thức học tốt.

II Đồ dùng: Hệ thống bài tập.

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Ôn định:

b) 21,56 : ( 75,6 – 65,8 ) – 0,354 : 2 = 21,56 : 9,8 - 0,172 = 2,2 - 0,172 = 2,023

Lời giải:Khoanh vào D

Trang 7

Thứ ba, ngày 17 tháng 12 năm 2013

Toa ́ n: Luyện tập chung

I– Mục tiêu : Giúp HS

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính

- Ôn tập chyuển đổi đơn vị đo diện tích

-Giáo dục HS tự tin, ham học toán

* BT cần làm: BT 1; 2; 3 HS giỏi làm các BT còn lại

II- Đồ dùng dạy học :

1 – GV : SGK,bảng phụ , VBT

IIICác hoạt động dạy học chủ yếu :

I – Ổn định lớp : KT đồ dùng HS

II)– Kiểm tra bài cũ :

-Nêu Qtắc chia 1 số thập phân cho 1 số tự

nhiên ?

Nêu Qtắc chia 1 số thập phân cho 1 số thập

phân?

- Nhận xét

III) – Bài mới :

a– Giới thiệu bài : GV nêu yêu cầu tiết học

Trang 8

Bài 1 : Viết các hỗn số sau thành số thập

- Gọi 2 HSTB lên bảng ,cả lớp làm vào vở

- Nêu cách tìm thừa số, số chia chưa biết

- Nhận xét,sửa chữa

Bài 3 : - Gọi 1 HS đọc đề tóm tắt bài toán

-Toàn bộ lượng nước trong hồ là bao nhiêu

%

- Muốn biết ngày thứ 3 máy bơm đó hút

được bao nhiêu % lượng nước trong ngày ta

100% - 75% = 25% (lượng nước trong hồ) ĐS: 25% lượng nước trong hồ

Các nhóm thi đua làm bài

- Kquả : Khoanh vào D

- HS nhận xét

- HS nêu

- HS nghe

Bài tập luyện thêm dành cho học sinh giỏi

Bài 1 : Lượng nước trong cỏ tươi là 55%, trong cỏ khô là 10% Hỏi phơi 100 kg cỏ tươi ta được

bao nhiêu ki lô gam cỏ khô

Bài 2 : Nước biển chứa 4% muối Cần đổ thêm bao nhiêu gam nước lã vào 400 gam nước biển

để tỉ lệ muối trong dung dịch là 2%

***********************************************

Luyện từ và câu: Ôn tập về cấu tạo

từ

I.- Mục tiêu:

Trang 9

1) Ôn những kiến thức về từ và cấu tạo từ, nghĩa của từ qua những bài tập cụ thể.

2) Biết sử dụng những kiến thức đã có về từ đồng nghĩa, trái nghĩa để làm bài tập về từ

đồng nghĩa, từ trái nghĩa

3)Giáo dục HS tính cẩn thận,thích học văn

II.- Đồ dùng dạy học:

-GV : SGK Bảng phụ , vở bài tập

III.- Các hoạt động dạy – học:

I – Ổn định lớp : KT đồ dùng HS

II) Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra 2 HS

- Xếp các tiếng đỏ, trắng, xanh, điều, bạch,

biếc, đào, lục, son thành những nhóm đồng

nghĩa?

- GV nhận xét,ghi điểm

III) Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Luyện tập:

Bài tập1: Cho HS đọc yêu cầu bài tập

+ Xếp các từ trong khổ thơ vào bảng phân loại

+ Tìm thêm ví dụ minh hoạ cho các kiểu cấu tạo

từ trong bảng phân loại

- Cho HS làm bài - Cho HS trình bày kết quả

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng :

a/ Lập bảng phân loại:

hai, bước, đi, trên, cát,

ánh, biển, xanh, cha, dài,

con, tròn, bóng

cha con,mặt trờichắc nịch

Rực rỡLênhkhênhb/ Tìm thêm ví dụ

Bài tập2 : - Cho HS đọc BT2

- Cho HS làm bài

- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng

Bài tập 3: - Cho HS đọc BT3 + đọc bài văn

-GV giao việc: +Tìm các chữ in đậm trong bài

+Tìm những từ đồng nghĩa với các từ in đậm vừa

-Theo dõi bạn nêu ,cả lớp nhận xét

- Đặt câu trong đó có sử dụng biện pháp sosánh hoặc nhân hoá

-1HS đọc to, cả lớp đọc thầm

Bài 2: đánh: từ nhiều nghĩa

- trong veo, trong vắt : từ đồng nghĩa

- đậu: từ đồng âm

bài 3: +Từ đồng nghĩa với từ tinh ranh :

tinh khôn, tinh nhanh, tinh nghịch

- dâng : hiến, tặng

- êm đềm: êm ả, êm lặng

-HS làm bài cá nhânBài 4:

Trang 10

-GV chốt kết quả đúng: a/ Cĩ mới nới cũ …

IV)) Củng cố, dặn dị:

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà làm lại vào vở BT1 và BT2

- Chuẩn bị bài sau : ơn tập về câu

C: Mạnh dùng sức, yếu dùng mưu -HS lắng nghe

Bài 2:- GV nêu yc và nêu từng phần.

-GV nhận xét, sửa bài Kết quả:

a) x = 0,09 ; b) x = 0,1

Bài 3: GV nêu đề toán và hd HS làm 1

trong 2 cách Chẳng hạn:

Hai ngày đầu máy bơm hút được:

35%+40%=75%(lượng nước tron hồ)

Ngày thứ ba máy bơm hút được:

100% - 75% = 25%(lượng nước trong hồ)

Đáp số: 25% lượng nước trong hồ

Bài 4:

GV chấm, chữa bài Kquả đúng: D:

Hát 2HS lên bảng làm, cả lớp theo dõi, nx, sửa bài

-HS đọc yc của BT

-Cả lớp làm theo hd của GV Chẳng hạn:

275100 = 275100 = 2,75

11225 = 148100 = 1,48-HS nhắc lại cách tìm thành phần chưa biết của phép tính

-2 HS lªn b¶ng, líp lµm vë-Cả lớp nhận xét, sửa bài

-HS làm vµo vë ,1HS lªn b¶ng lµm

- Nh©n xÐt råi ch÷a

HS tự đọc yªu cÇu bài tập rồi làm vào

Trang 11

-Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến việc giữ vệ sinh các nhân

-Tính chất & công dụng của một số vật liệu đã học Giáo dục tính cẩn thận,bảo vệ đồdùng

B – Đồ dùng dạy học :

-_ Hình Tr.68 SGK Phiếu học tập

C – Các hoạt động dạy học chủ yếu :

I – Ổn định lớp : KT đồ dùng HS

II – Kiểm tra bài cũ : “ Tơ sợi “

-Có mấy loại tơ sợi ?Đó là những loại nào ?

- Nêu đặc điểm chính của một số loại tơ sợi

- Nhận xét, ghi điểm

III – Bài mới :

1 Giới thiệu bài : “ Ôn tập

Đặc điểm giới tính Một số biện pháp phònh

bệnh có liên quan đến việc giữ vệ sinh các

*Mục tiêu: Giúp HS củng cố &hệ thống các

kiến thức về tính chất & công dụng của một

- Một số HS lên chữa bài

- Mỗi nhóm nêu tính chất, công dụngcủa 3 loai vật liệu

+ N1: Làm bài tập về tính chất công dụng của tre, sắt, các hợp kim của sắt, thuỷ tinh

+ N2: Làm bài tập về tính chất công

Trang 12

số vật liệu đã học

GV chia lớp thành 4 nhóm Mỗi nhóm

nêu tính chất, công dụng của 3 loại vật liệu

- GV theo dõi và giúp đỡ HS

: Trình bày & đánh giá

* GV kết luận

c) Hoạt động 3 : Trò chơi “ Đoán chữ “

*Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại một số kiến

thức trong chủ đề “ Con người &sức khoẻ “

GV tổ chức cho HS chơi theo nhóm

- GV theo dõi và tuyên dương những nhóm

thắng cuộc

*GV kết luận

IV – Củng cố,dặn dò :

- Trong các bệnh: Sốt xuất huyết, sốt rét,

viêm não, viêm gan A, AIDS, bệnh nào lây

qua cảc đường sinh sản và đường máu

- Nhận xét tiết học

- Về học bài chuẩn bị thi HKI

dụng của đồng; đá vôi; tơ sợi

+ N3: Làm bài tập về tính chất công dụng của nhôm; gạch, ngói; chất dẻo + N4: Làm bài tập về tính chất công dụng của mây, song; xi măng; cao su

- Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình làm việc theo yêu cầu ở mục thực hành trang 69 SGK và GV giao

- Đại diện từng nhóm trình kết quả các nhóm khác bổ sung

Hoạt động ngoài giờ:

Thăm các gia đình thương binh liệt sĩ ,

bà mẹ VNAH

I MỤC TIÊU

- Giúp HS hiểu được gia đình thương binh, liệt sĩ, các bà mẹ Việt Nam anh hùng là những gia đình có những đóng góp to lớn về con người, của cải vật chất cho cách mạng, cho đất nước.

- Giáo dục HS lòng biết ơn, kính trọng đối với các anh hùng liệt sĩ, các bà mẹ Việt Nam anh hùng, ra sức phấn đấu, học tập, rèn luyện để trở thành đội viên, đoàn viên, công dân tốt cho xã hội.

II QUI MÔ HOẠT ĐỘNG

Tổ chức theo quy mô lớp hoặc khối lớp.

III TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN

Trang 13

- Hoa, tặng phẩm để tặng các gia đình thương binh, liệt sĩ, các gia đình có công với cách mạng.

- Một số bài hát ca ngợi công lao của các thương binh, liệt sĩ và những người có công với cách mạng.

IV CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH

- Tập kết HS tại trường hoặc tại trụ sở của chính quyền xã/ phường…

- HS theo các nhóm đã được phân công đến thăm, trao quà, hát, đọc thơ tặng cho các gia đình chính sách, gia đình có công với cách mạng.

- Giúp đỡ gia đình thương binh, liệt sĩ, bà mẹ VN anh hùng bằng những việc làm

cụ thể như: quét dọn nhà cửa, sân vườn, tười rau, nhổ cỏ vườn, cho gà ăn, cho lợn ăn,

- Chào tạm biệt các gia đình và ra về.

Trang 14

I– Mục tiêu : Giúp HS

- Làm quen vớí việc sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính cộng , trừ , nhân ,chia , tính phần trăm

- Rèn kĩ năng sử dụng máy tính để vận dụng giải toán

- Giáo dục HS tính cẩn thận nhanh nhẹn biết dùng máy tính để kiểm tra kết quả khi

làm toán

- * BT 1; 2; 3 HS giỏi làm các BT còn lại.

II- Đồ dùng dạy học :

- SGK Máy tính bỏ túi

IIICác hoạt động dạy học chủ yếu :

I– Ổn định lớp : -Kiểm tra việc chuẩn bị bài của

II– Kiểm tra bài cũ :

Gọi 2 HS lên bảng

Tính tỉ số phần trăm của 2 số

- Nhận xét

III – Bài mới :

1– Giới thiệu bài : GV nêu yêu cầu tiết học

-Tiếp tục ấn phím OFF được kết quả như thế nào ?

-GV Giới thiệu tiếp các phím còn lại như SGK

-Giới thiệu cách thực hiện phép tính trên máy

+Gọi lần lượt vài HS lên bảng vừa thực hiên trên

máy tính vừa giải thích cách làm

+Đọc kết quả xuất hiện trên màn hình

*Để thực hiện phép trừ, nhân, chia ta làm tương tự

- HS nghe

-Các nhóm thảo luận

-Đại diện nhóm trình bày kết quả +Trên mặt máy tính có màn hình và cácphím

+Trên các phím có ghi chữ ,các số ,các phép tính

-Một số HS nhận xét ,bổ sung -Khi ấn phím ON/C cho ta biết máy bắt đầu hoạt động

-Khi ấn phím OFF ta thấy máy tắt

- HS theo dõi SGK

-HS theo dõi

+Ấn phím ON/C +Lần lượt ấn các phím 2 ,5 , ,3 ,+ ,7 , ,0 ,9 =

+ HS thực hiện trên máy -Kết quả : 32.39 ,tức là 32,39

-HS thực hiện a)126,45 + 796,892 = 923,342

Trang 15

-Gọi lần lượt từng HS lên bảng thực hiện ,cả lớp

sử dụng máy tính bỏ túi kiểm tra kết quả

-HS nêu -HS nêu -HS nghe

Bài tập luyện thêm dành cho học sinh giỏiBài 1 : Diện tích của 1 hình chữ nhật sẽ thay đổi thế nào nếu tăng chiều dài của nó lên 10 % và

bớt chiều rộng của nó đi 10 %

Bài 2 : Lượng nước trong hạt tươi là 20% Có 200 kg hạt tươi sau khi phơi khô nhẹ đi 30 kg.

Tính tỉ số % nước trong hạt đã phơi khô

- SGK.Tranh minh hoạ trong SGK Bảng phụ viết đoạn văn cần luyện đọc diễn cảm

III.- Các hoạt động dạy – học:

I – Ổn định lớp : KT sĩ số HS

II)Kiểm tra bài cũ :Gọi2HS đọc bài - TLCH

GV nhận xét và ghi điểm

III) Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Luyện đọc:

- Cho 3 HS đọctheo quy trình

- - GV đọc diễn cảm toàn bài một lần

c) Tìm hiểu bài:

- Cho HS đọc thầm lại bài ca dao và trả lời

+ Tìm những hình ảnh nói lên nỗi vất vả, lo

lắng của người nông dân trong sản xuất?

2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

3 HS đọc đoạn nối tiếp

Luyện đọc từ ngữ khó:muôn phần,công lênh,ruộng hoang,

- HS đọc từ ngữ khó đọc

-Hình ảnh là: “ Mồ hôi thánh thót như mưaruộng cày” ; Dẻo thơm một hạt, đắng caymuôn phần!”…

Trang 16

+Những câu nào thể hiện tinh thần lạc quan

của người nông dân

+ Tìm những câu ứng với mỗi nội dung

dưới đây:

a) Khuyên nông dân chăm chỉ cấy cày

b) Thể hiện quyết tâm trong lao động sản

xuất

c) Nhắc người ta nhớ ơn người làm ra hạt

gạo

d) Đọc diễn cảm:

GV hướng dẫn HS cách đọc bài ca dao

GV đưa bảng phụ lên hướng dẫn cách đọc bài

ca dao

Yêu cầu HS đọc bài ca dao số 2

-Cho HS thi đọc diễn cảm theo nhóm

- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục học thuộc lòng 3

bài ca dao-Tiết sau Ôn tập cuối học kì I

-Câu: “Ngày nay nước bạc, ngày sau cơmvàng”

“Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu”

- Câu: “ Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang Baonhiêu tấc đất tấc vàng bấy nhiêu.”

“Trời yên bể lặng mới yên tấm lòng"

-“Ai ơi bưng bát cơm đầy Dẻo thơm mộthạt, đắng cay muôn phần”

-HS thảo luận và nêu cách đọc bài -HS luyện đọc bài ca dao

HS thi đọc diễn cảm theo nhóm

HS nhẩm học thuộc lòng-Cho 4 HS thi đọc diễn cảm cả 3 bài.Lớpnhận xét

- Miêu tả nỗi vất vả của người nông dân lao động trên đồng ruộng, qua đó họ đã mang lại ấm no hạnh phúc cho mọi người.

*************************************************

Luyện từ và câu: Ôn tập về câu

I.- Mục tiêu:

1) Nắm vững được những kiến thức đã học về các kiểu câu: câu cảm, câu khiến, dấu

hiệu nhận biết các kiểu câu đó

2) Biết xác định thành phần chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ của câu

3)Giáo dục HS nói và viết đúng câu theo mục đích

II.- Đồ dùng dạy học:

-GV : SGK Bảng phụ viết sẵn mẫu chuyện Quyết định độc đáo

III.- Các hoạt động dạy – học:

I – Ổn định lớp : KT sĩ số HS

II) Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 HS lần lượt nêu:

- Tìm từ đồng nghĩa với các từ in đậm trong

bài Cây rơm

-GV nhận xét ,ghi điểm

III)) Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Luyện tập:

2 HS lần lượt nêu

HS lắng nghe và nhận xét

-HS lắng nghe -1HS đọc to, cả lớp đọc thầm

Trang 17

Bài tập 1: Cho HS đọc yêu cầu bài tập.

- GV giao việc: + Các em tìm trong câu

chuyện vui 4 câu: một câu hỏi, một câu kể, một

câu cảm, một câu khiến

+Nêu dấu hiệu nhận biết mỗi kiểu câu

-GV nhận xét + chốt lại kết quả đúng (GV đưa

bảng phụ đã kẽ bảng phân loại đúng lên)

-HS làm bài cá nhân-Một số HS phát biểu ý kiến

Câu hỏi : dấu hiệu nhận biết là dấu chấm hỏi+Câu kể: dấu hiệu nhận biết là dấu chấmcuối câu

+Câu cảm: dấu hiệu nhận biết là dấu chấmthan

+Câu khiến: câu có nội dung là lời đề nghị,yêu cầu

Bài 2: -1HS đọc to, cả lớp đọc thầm

- Một số HS phát biểu-Lớp nhận xét

-HS theo dõi trên bảng phụ

Theo quyết định này,

Ông Chủ tịch hội đồng thành phố

tuyên bố … lỗi ngữ pháp và chính tả

Số công chức trong thành phố Khá đông

IV) Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà ghi lại bảng phân loại vào vở

- Chuẩn bị bài sau : ôn tập HKI

-HS lắng nghe

************************************************

Địa lí: Ôn tập học kì I

I-Mục tiêu: Giúp HS biết

- Hệ thống hoá các kiến thức đã học về địa lí tự nhiên Việt Nam

- Nêu tên và chỉ được vị trí một số dãy núi,đồng bằng,sông lớn,một số thành phố,trungtâm công nghiệp,cảng biển lớn của đất nước

- Giáo dục HS tự hào về đất nước con người Việt Nam

II-Đồ dùng dạy học:

-GV : Lược đồ (bản đồ tự nhiên Việt Nam).SGK

III- Các hoạt động dạy-học:

Ngày đăng: 06/09/2021, 13:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w