1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512

148 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Và Thực Hành 3 (T1) Thao Tác Trên Bảng
Chuyên ngành Tin học
Thể loại giáo án
Định dạng
Số trang 148
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512 Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512 Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512 Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512 Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512 Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512

Trang 1

Tuần: Tiết:

Ngày soạn:

BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 3 (T1) THAO TÁC TRÊN BẢNG

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, Sách GK Tin 12, Sách GV Tin 12, phòng máy

tính

2 Chuẩn bị của học sinh: Sách GK tin 12, vở ghi.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a Mục tiêu: Tạo tâm thế cho HS bước vào bài mới

b Nội dung: Giáo viên kiểm tra bài cũ

c Sản phẩm: HS trả lời

d Tổ chức thực hiện:

- Giáo viên kiểm tra bài cũ

Câu 1 Trong bảng HOC_SINH (h 25), hãy chỉ ra các thao tác sắp xếp các bản

ghi tăng dần theo trường MaSo

Trang 2

Câu 2 Trong bảng HOC_SINH (h 25), hãy chỉ ra các thao tác để lọc các học

sinh nữ, sinh sau ngày 1/9/1991

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC: Bài học trước

Hoạt động 1 Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài tập 1.

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV: Yêu cầu HS mở bảng HOC_SINH đã

được tạo cấu trúc trong bài thực hành 2

HS: Thực hiện thao tác mở bảng

HOC_SINH

GV: Thực hiện mẫu thao tác trên máy chiếu

* GV thực hiện mẫu thao tác chỉnh sửa các

lỗi trong các trường

* GV thực hiện mẫu thao tác Xóa bản ghi.

Sử dụng các cách di chuyển trong bảng (được cho cuối bài thực hành) để:

- Chỉnh sửa các lỗi trong các trường (nếu có);

- Xoá hoặc thêm bản ghi mới

Trang 3

3. Trong hộp

thoại khẳng định xoá (h 26), chọn Yes

* GV: Thực hiện thao tác thêm bản ghi mới

(Record)

- Chọn Insert→New Record hoặc nháy nút

(New Record) trên thanh công cụ rồi gõ

dữ liệu tương ứng vào mỗi trường

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

HS: Quan sát GV thực hiện các thao tác và

thực hành trên máy của mình

Bước 3:Báo cáo, thảo luận

* Thao tác thêm bản ghi mới (Record)

- Chọn InsertNew Record hoặc

nháy nút (New Record) trên

thanh công cụ rồi gõ dữ liệu tương ứng vào mỗi trường

Họat động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập 2.

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

GV: Hướng dẫn HS thực hiện công việc

Bài 2

Sử dụng bảng HOC_SINH đã tạo

Trang 4

hiển thị các học sinh nam trong lớp.

Để hiển thị danh sách các học sinh nam

trong lớp:

1. Nháy nút ;

2. Trong hộp thoại Filter by Form, nhập điều

kiện lọc: nhập "Nam" trong cột GT (h 30);

Hình 1 Mẫu lọc

3. Nháy nút để thực hiện lọc (h 31)

Hình 2 Kết quả lọc theo mẫu

GV: Quan sát học sinh thực hiện và hướng

dẫn khi cần thiết

GV: Yêu cầu HS làm các ý tiếp theo:

• Lọc ra danh sách các bạn chưa là đoàn

viên

• Tìm các học sinh có điểm ba môn

Toán, Lí, Hóa đều trên 8

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

HS: Quan sát và thực hiện theo sự hướng

dẫn của giáo viên

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

trong bài thực hành 2 Hãy thực hiện các nội dung sau:

• Hiển thị các học sinh nam trong lớp

• Lọc ra danh sách các bạn chưa làđoàn viên

• Tìm các học sinh có điểm ba môn Toán, Lí, Hóa đều trên 8

* Lọc ra danh sách các bạn chưa là đoàn viên.

Để hiển thị danh sách các học sinh chưa là đoàn viên:

1 Nháy nút ;

2 Trong hộp thoại Filter by Form,

nhập điều kiện lọc: nhập trong cột DoanVien :

Mẫu lọc

3 Nháy nút để thực hiện

Kết quả lọc theo mẫu

Trang 5

HS: Thực hiện trên máy của mình.

Bước 4: Kết luận, nhận định

GV: Quan sát và chỉnh sửa cách làm đối

với một số học sinh thực hiện thao tác sai

* Tìm các học sinh xó điểm ba môn Toán, lí, hóa đều trên 8.0.

1 Nháy nút ;

2 Trong hộp thoại Filter by Form,

nhập điều kiện lọc: trong cột Toán, Lí,Hóa ta gõ >8.0:

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức:

Trang 6

- Thực hiện được các thao tác trên bảng, làm việc với bảng trong cả hai chế độ;

2 Năng lực:

- Năng lực tự học, giao tiếp, sử dụng công nghệ thông tin

3 Phẩm chất:

- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

a Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, Sách GK Tin 12, Sách GV Tin 12, phòng máy

tính

b Chuẩn bị của học sinh: Sách GK tin 12, vở ghi.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a Mục tiêu: Tạo tâm thế cho HS bước vào bài mới

b Nội dung: Giáo viên kiểm tra bài cũ

c Sản phẩm: HS trả lời

d Tổ chức thực hiện:

- Giáo viên kiểm tra bài cũ

* Sử dụng bảng HOC_SINH đã được tạo cấu trúc trong bài thực hành 2

a) Hiển thị các học sinh nam trong lớp

b) Tìm các học sinh có điểm các môn Toán, Lí, Hoá trên 8

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC: Bài học trước

C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a Mục tiêu: Tái hiện lại kiến thức đã học trong các bài học trước để áp dụng làm

bài tập

Trang 7

b Nội dung: Học sinh quan sát và làm theo hướng dẫn của giáo viên để thực

hiện bài tập thực hành

c Sản phẩm: Học sinh hiểu và làm được các bài tập trong sách bài tập

d Tổ chức thực hiện

Hoạt động 1 Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài 3.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

GV: Yêu cầu HS mở bảng HOC_SINH đã

được tạo cấu trúc trong bài thực hành 2

HS: Thực hiện thao tác mở bảng

HOC_SINH

GV: Thực hiện mẫu thao tác trên máy

chiếu

a) GV: Hướng dẫn học sinh thực hiện sắp

xếp tên học sinh trong bảng HOC_SINH

theo thứ tự bảng chữ cái

HS: Quan sát GV thực hiện các thao tác

và thực hành trên máy của mình

b) GV: Hướng dẫn học sinh sắp xếp điểm

Toán theo thứ tự giảm dần để biết bạn nào

có điểm Toán cao nhất

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

HS: Quan sát GV thực hiện các thao tác

và thực hành trên máy của mình

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

Trang 8

HS Thực hiện trên máy tính

Bước 4: Kết luận, nhận định

Giáo viên đảm bảo rằng học sinh nắm

được các bước làm bài tập

Họat động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập 4.

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

GV: Hướng dẫn học sinh tìm trong

bảng những học sinh có điểm trung

bình một môn nào đó là 10

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

HS: Theo dõi và làm theo hướng dẫn

của giáo viên

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

HS Thực hiện trên máy tính

Bước 4: Kết luận, nhận định

Giáo viên đảm bảo rằng học sinh nắm

được các bước làm bài tập

Bài 4

Tìm trong bảng những học sinh có điểm trung bình một môn nào đó là 10

Hoạt động 3 Hướng dẫn học sinh tìm hiểu các chú ý sau

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

người dùng không cần phải dùng lệnh

Save Trong khi làm việc, một biểu tượng

Trang 9

HS: Đọc chú ý theo yêu cầu của giáo

viên

HS: Tiến hành thực hành theo yêu cầu

của giáo viên

- Nhấn phím Tab hoặc Shift+Tab để

chuyển tới hoặc lùi lại giữa các trường trong bảng

- Nhấn các phím mũi tên để chuyển giữa các ô trong bảng

- Nhấn phím Home và End để chuyển tới

trường đầu và trường cuối trong một bản ghi

- Nhấn Ctrl+Home để chuyển đến ô đầu của bảng, Ctrl+End để chuyển tới ô cuối

Trang 10

- Hiểu khái niệm biểu mẫu, công dụng của biểu mẫu;

- Biết các chế độ làm việc với biểu mẫu: chế độ trang dữ liệu, chế độ thiết kế, chế

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, Sách GK Tin 12, Sách GV Tin 12, bảng phụ;

2 Chuẩn bị của học sinh: Sách GK tin 12, vở ghi.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Trang 11

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a Mục tiêu: Tạo tâm thế cho HS bước vào bài mới

b Nội dung: Giáo viên kiểm tra bài cũ

c Sản phẩm: HS trả lời

d Tổ chức thực hiện:

- Giáo viên kiểm tra bài cũ: học sinh lên máy GV thực hiện các thao tác tạo bảng

theo yêu cầu GV

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về biểu mẫu

a Mục tiêu: HS tìm hiểu khái niệm về biểu mẫu

b Nội dung hoạt động: Thảo luận nhóm

c Sản phẩm: học sinh hiểu được khái niệm biểu mẫu

d Tổ chức thực hiện

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

GV đưa ra câu hỏi và yêu cầu học sinh

trả lời:: Làm thế nào để xem và nhập dữ

liệu vào bảng?

GV: Ngoài cách nhập dữ liệu trực tiếp

vào bảng ở trang dữ liệu, cón cách nào

khác không?

GV: Biểu mẫu là gì?

GV: Biểu mẫu là một đối tượng trong

Access được thiết kế dùng để làm gì?

1 Khái niệm

* Khái niệm biểu mẫu.

- Là đối tượng giúp cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận tiện hoặc để điều khiển thực hiện một ứng dụng

* Biểu mẫu là một loại đối tượng trong CSDL Access được thiết kế để :

- Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng

Trang 12

HS: - Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới

dạng thuận tiện để xem, nhập và sửa dữ

HS: Nghiên cứu SGK trả lời câu hỏi

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

Học sinh trả lời trên lớp, ghi lại kiến thức

- Do chưa học về mẫu hỏi nên các biểu

mẫu mà ta xét ở đây chỉ dựa trên các

bảng Tuy nhiên dữ liệu nguồn cho biểu

mẫu cũng có thể là mẫu hỏi

- Một bảng hiển thị nhiều bản ghi cùng

lúc thành các hàng và cột, còn biểu mẫu

thường hiển thị từng bản ghi

thuận tiện để xem, nhập và sửa dữ liệu

- Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh (do người thiết kế tạo ra)

* Để làm việc với biểu mẫu, chọn Forms trong bảng chọn đối tượng (h 35).

Hình 4 Cửa sổ CSDL QuanLi_HS với

trang biểu mẫu

Hoạt động 2 Tìm hiểu cách tạo biểu mẫu mới

a Mục tiêu: HS tìm hiểu cách tạo biểu mẫu mới

Trang 13

b Nội dung hoạt động: Thảo luận nhóm

c Sản phẩm: học sinh hiểu được cách tạo biểu mẫu mới

d Tổ chức thực hiện

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

-GV yêu cầu học sinh: Hãy nêu các cách

tạo biểu mẫu mới

- GV: Làm mẫu tạo một biểu mẫu mới

bằng thuật sĩ (giải thích cụ thể các bước)

- GV: Gọi 1 HS lên bảng trình bày lại các

bước tạo biểu mẫu mới bằng thuật sĩ

HS: Lên bảng thực hiện

GV: Trong chế độ thiết kế, ta thực hiện

những công việc nào để thay đổi hình

thức biểu mẫu?

GV: Tiến hành thực hiện chỉnh sửa biểu

mẫu về font chữ, cỡ chữ, màu sắc chữ, vị

trí các trường …  ta có thể thiết kế biểu

mẫu theo thuật sĩ sau đó có thể chỉnh

sửa, thiết kế lại

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

- HS: Nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi

- HS: Quan sát Gv thực hiện

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

-HS lên bảng thực hiện

2 Tạo biểu mẫu mới

Dưới đây là hai cách tạo biểu mẫu mới:

Cách 1: Nháy đúp vào Create form in

Design view để tự thiết kế biểu mẫu.

Cách 2: Nháy đúp vào Create form by

using wizard để dùng thuật sĩ.

Trang 14

Bước 4: Kết luận, nhận định

-Gv lắng nghe câu trả lời của học sinh,

nhận xét, chốt kiến thức

- Chỉnh sửa bài làm của học sinh trên

bảng sau đó nêu một số lưu ý

Hình 5 Tạo biểu mẫu dùng thuật sĩ

* Chỉnh sửa biểu mẫu trong chế độ thiết kế

Ta chuyển sang chế độ thiết kế (h 41) để thay đổi hình thức biểu mẫu

Tại đây ta có thể thực hiện:

- Thay đổi nội dung các tiêu đề;

- Sử dụng phông chữ tiếng Việt;

- Thay đổi kích thước trường (thực hiện khi con trỏ có dạng mũi tên hai đầu như

Trang 15

- Sau khi thay đổi, nháy nút để lưu biểumẫu.

Hoạt động 3 Tìm hiểu các chế độ làm việc với biểu mẫu

a Mục tiêu: HS tìm hiểu các chế độ làm việc với biểu mẫu

b Nội dung hoạt động: Thảo luận nhóm

c Sản phẩm: học sinh hiểu được các chế độ làm việc với biểu mẫu

d Tổ chức thực hiện

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV: Dưới đây chúng ta xét kĩ hơn hai

chế độ làm việc với biểu mẫu thường

dùng là chế độ biểu mẫu và chế độ thiết

kế

Gv: Trong chế độ biểu mẫu, cho phép

thực hiện các thao tác nào?

- GV: Trong chế độ thiết kế, cho phép

thực hiện các thao tác nào?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

Học sinh dựa vào SGK để trả lời câu hỏi

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

Học sinh trình bày câu trả lời trước lớp,

Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, thực hiện:

- Cách 1: Nháy đúp chuột lên tên biểu

Trang 16

- Cách 1: Chọn biểu mẫu rồi nháy nút

a) Mục đích : Giúp học sinh nhận biết được các bài tập sử dụng đến biểu mẫu

b) Nội dung : Cho HS hoàn thành các bài tập

c) Sản phẩm : Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi d) Tổ chức thực hiện :

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

Giáo viên đưa ra câu hỏi và yêu cầu học sinh trả lời

- Hãy cho biết sự khác nhau giữa hai chế độ làm việc với biểu mẫu

- Hãy nêu thứ tự các thao tác tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ

- Hãy nêu các bước tạo biểu mẫu để nhập và sửa thông tin cho mỗi học sinh

Trang 17

- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS tự hoàn thành câu hỏi được giao

- Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi một số HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Về kiến thức:

- Biết tạo biểu mẫu đơn giản (dùng thuật sĩ sau đó chỉnh sửa thêm bằng chế độ thiết kế);

- Biết dùng biểu mẫu để nhập dữ liệu và chỉnh sửa dữ liệu đã nhập trong bảng;

- Cập nhật và tìm kiếm thông tin trong chế độ trang dữ liệu của biểu mẫu

2 Năng lực

- HS nhận thức được lợi ích cũng như tầm quan trọng của các công cụ phần mềm nói chung cũng như của hệ QTCSDL nói riêng để có quyết tâm học tập tốt, nắm vững các khái niệm và thao tác cơ sở của Access

- Tự học, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, sử dụng CNTT

3 Phẩm chất:

- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

Trang 18

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, Sách GK Tin 12, Sách GV Tin 12, máy tính

và phần mềm Access

2 Chuẩn bị của học sinh: Sách GK tin 12, vở ghi.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a Mục tiêu: Tạo tâm thế cho HS bước vào bài mới

b Nội dung: Giáo viên kiểm tra bài cũ

c Sản phẩm: HS trả lời

d Tổ chức thực hiện:

- Giáo viên kiểm tra bài cũ

Câu 1 Hãy cho biết sự khác nhau giữa hai chế độ làm việc với biểu mẫu

Câu 2 Hãy nêu thứ tự các thao tác tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ

Câu 3 Hãy nêu các bước tạo biểu mẫu để nhập và sửa thông tin cho mỗi học sinh

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC: Bài học trước

C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a Mục tiêu: Củng cố kiến thức bằng các bài luyện tập

b Nội dung: Giáo viên cho HS làm bài tập

c Sản phẩm: Bài làm của HS

d Tổ chức thực hiện:

Hoạt động 1: Tìm hiểu bài tập 1

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ Bài 1.

Trang 19

- GV: Yêu cầu HS tiếp tục sử dụng CSDL

trong bài thực hành 3 để làm bài tập

- GV: Thực hiện mẫu thao tác tạo biểu mẫu

để nhập dữ liệu cho bảng HOC_SINH

- GV: Quan sát học sinh thực hiện và hỗ trợ

khi cần thiết

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

HS: Mở bài tập và thực hành 3, thực hiện

theo yêu cầu của GV

HS: Quan sát và tiến hành thực hành theo

sự hướng dẫn của giáo viên

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

Hs thực hành trên lớp

Bước 4: Kết luận, nhận định

Giáo viên nhận xét, chốt kiến thức

Tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu cho bảng HOC_SINH theo mẫu:

Hướng dẫn:

- Tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ;

Nháy đúp vào Create form by using wizard để dùng thuật sĩ.

- Trong hộp thoại Form Wizard (h 36):

- Chọn bảng (hoặc mẫu hỏi)

Trang 20

- Chỉnh sửa phông chữ tiếng Việt; di chuyển các trường dữ liệu để có vị trí đúng.

Hoạt động 2 Tìm hiểu bài 2

Bước 1: Thực hiện nhiệm vụ

GV: Hướng dẫn học sinh thực hiện thao

tác nhập thêm các bản ghi vào biểu mẫu

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

HS: Thực hiện các thao tác nhập dữ liệu

theo yêu cầu của giáo viên

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

HS thực hành trực tiếp trên máy tính,

Bước 4: Kết luận, nhận định

GV: Quan sát học sinh thực hiện và chỉnh

sửa khi cần thiết

GV: Yêu cầu HS lưu lại để dùng cho bài

thực hành tiếp theo

Bài 2.

Sử dụng biểu mẫu vừa tạo để nhập thêm các bản ghi cho bảng theo mẫu sau:

Trang 21

Hoạt động 3: Tìm hiểu bài tập 3

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

GV: Yêu cầu học sinh đọc và tìm hiểu bài

3

GV: Thực hiện mẫu thao tác lọc

a Lọc ra các học sinh nam

+ Nháy nút ;

+ Trong hộp thoại Filter by Form, nhập

điều kiện lọc: nhập "Nam" trong cột GT

+ Nháy nút để thực hiện lọc

GV: Yêu cầu HS đọc yêu cầu trong SGK

* Sắp xếp tên học sinh theo thứ tự tăng

dần

- Chọn trường Ten;

- Nháy nút hoặc vào Records chọn Sort

rồi chọn Các bản ghi sẽ được sắp xếp

tên tăng dần theo bảng chữ cái

* Lọc ra các học sinh nữ.

a Lọc ra các học sinh Nữ

+ Nháy nút hoặc vào Records chọn

Fillter By Form hoặc Fiilter By Selection

+ Trong hộp thoại Filter by Form, nhập

Bài 3

Sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụ

để lọc ra các học sinh nam của bảng HOC_SINH

a) Điều kiện lọc các học sinh nam

Kết quả lọc có 9 bản ghiTìm hiểu và sử dụng các lệnh tương

Trang 22

điều kiện lọc: nhập "Nữ" trong cột GT

+ Nháy nút để thực hiện

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- Đọc SGK và trả lời câu hỏi

- HS: Thực hiện lọc theo sự hướng dẫn của

giáo viên

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

HS thực hành trực tiếp trên máy tính

Bước 4: Kết luận, nhận định

GV: Quan sát học sinh thực hiện và chỉnh

sửa khi cần thiết

Đảm bảo học sinh biết làm các thao tác

- Dùng biểu mẫu để nhập dữ liệu và chỉnh sửa dữ liệu đã nhập trong bảng

- Về nhà yêu cầu HS Xem trước §7 : LIÊN KẾT GIỮA CÁC BẢNG

Trang 23

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1.Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, Sách GK Tin 12, Sách GV Tin 12, bảng phụ;

2 Chuẩn bị của học sinh: Sách GK tin 12, vở ghi.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a Mục tiêu: HS Tạo được liên kết bảng.

b Nội dụng hoạt động: Thảo luận nhóm

c Sản phẩm: học sinh hiểu được cách tạo liên kết bảng.

d Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

Trang 24

Giáo viên yêu cầu học sinh: GV?: Nhắc lại 1 số VD về bài toán quản lí?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

Trả lời câu hỏi của giáo viên: HS: Quản lí học sinh

Quản lí bán hàng, quản lí kinh doanh

Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Trả lời miệng

Bước 4: Kết luận, nhận định

Giáo viên nhận xét câu trả lời và từ đó dẫn dắt vào bài mới

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1 Tìm hiểu khái niệm

a Mục tiêu: HS tìm hiểu khái niệm

b Nội dung: Giáo viên cho HS thảo luận trả lời câu hỏi

c Sản phẩm: HS trả lời

d Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

VD: Một công ti chuyên bán dụng cụ văn phòng thường xuyên nhận đơn đặt hàng từ khách hàng Để thống kê và phân tích các đơn đặt hàng, hãy trình bày các phương án lập CSDL?

 Phương án 1: Gồm một bảng duy nhất chứa các thông tin cần thiết

Trang 25

- Tuy nhiên, để có được thông tin

tổng hợp chẳng hạn liệt kê các loại

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

HS chia nhóm theo yêu cầu của GV

HS nghe và quan sát câu hỏi được

trình chiếu

Các nhóm hoàn thành nhiệm vụ

được GV nêu ra

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

hiệu đơn đặt hàngMa_khach_ha

ng

Mã khác

h hàngTen_khach_ha

ng

Tên khác

h hàngMa_mat_hang Mã

mặt hàng

lượngTen_mat_hang Tên

mặt hàng

chỉ KHNgay_giao_ha

ng

Ngàygiao hàng

giá (VNĐ)

Trang 26

 Phương án 2: Gồm ba bảng có cấu trúc tương ứng nhau.

t ả

K h o á

c h í n h

Ma_k

hach_

hang

khách

hàngTen_

khach

_han

g

Tên

kháchhà

Trang 27

hi

Địa

chỉ

MAT_HANG

oá chí nh

Ma_mat_ha

ng

Mã mặt hàngTen_mat_ha

ng

Tên mặt hàng

giá (VNĐ)HOA_DON

Tên trường Mô

tả

Kh

oá chí nh

hiệuđơn đặt hàn

Trang 28

ang

Mã khá

ch hàngMa_mat_han

g

Mã mặt hàng

lượngNgay_giao_h

ang

Ngà

y giaohàng

Hoạt động 2: Kĩ thuật tạo liên kết giữa các bảng

a Mục tiêu: Học sinh nắm được kĩ thuật liên kết bảng

b Nội dung hoạt động: Cá nhân

c Sản phẩm: học sinh trả lời được các phiếu câu hỏi về kĩ thuật liên kết bảng

d Tổ chức thực hiện

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

GV: Trình bày cách liên kết giữa

các bảnG

GV: Thực hiện ví dụ đối với CSDL

Kinh_doanh

- Dùng Projector để thực hiện trực

tiếp ví dụ minh họa trên máy tính

giúp HS dễ hình dung hơn

- Yêu cầu một số em HS trực tiếp

a Các bước tiến hành để thiết lập các mối liên kết giữa các bảng:

- Chọn Tools  Relationships hoặc nháy

nút lệnh (Relationships).

- Chọn các bảng (và mẫu hỏi) cần thiết lậpliên kết

- Chọn trường liên quan từ các bảng (và

mẫu hỏi) liên kết, rồi nháy Create để tạo

liên kết

Trang 29

làm lại các thao tác đó trên máy

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

Học sinh thực hành trực tiếp lên

máy, giáo viên quan sát và chỉnh

sửa

Bước 4: Kết luận, nhận định

Giáo viên chốt lại kiến thức

b Hiệu chỉnh mối liên kết:

-Vào cửa sổ Relationships, kích đúp vàodây quan hệ, xuất hiện cửa sổ EditRelationships để hiệu chỉnh

c Xóa dây mối liên kết:

- Vào cửa sổ Relationships, kích chuột phải vào dây quan hệ muốn xóa, chọn lệnh Delelte

C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a) Mục đích : Giúp học sinh nhận luyện tập các kiến thức liên quan đến liên kết

bản

b) Nội dung : Cho HS hoàn thành các bài tập ( câu hỏi trắc nghiệm)

c) Sản phẩm : Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi d) Tổ chức thực hiện :

Bước 1 : Chuyển giao nhiệm vụ

- GV Hướng dẫn hs giải bài tập và trả lời các câu hỏi.(10 phút)

Câu 1: Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

A Phải có ít nhất hai bảng có chung một thuộc tính

B Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi có chung một thuộc tính

C Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu có chung một thuộc tính

D Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2 và có chung một thuộc tính

Trang 30

Câu 2: Để thực hiện tạo mối liên kết giữa hai bảng thì điều kiện phải là:

A Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

B Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

C Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

D Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

Câu 3: Các bước để tạo liên kết với bảng là:

1 Tạo trang bảng chọn Tool\Relationships…

2 Tạo liên kết đôi một giữa các bảng

3 Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại

4 Chọn các bảng sẽ liên kết

A 1, 4, 2, 3 B 2, 3, 4, 1 C 1, 2, 3, 4 D 4, 2, 3, 1 Câu 4: Để mở cửa sổ Relationships tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:

A Tool/ Relationships… hoặc nháy nút B Tool/

Relationships

C Edit/ Insert/ Relationships D Tất cả đều đúng

Câu 5: Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn liên kết cần sửa, sau đó:

A Bấm đúp chuột vào liên kết  chọn lại trường cần liên kết

B [menu] Edit  RelationShip  Change Field

C [menu] Tools  RelationShip  Change Field

Trang 31

C [menu] Edit  Delele  Yes

D [menu] Tools  RelationShip  Delete  Yes

Câu 7: Muốn xóa liên kết giữa các bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

A Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn Delete;

B Chọn hai bảng và nhấn Delete;

C Chọn tất cả các bảng và nhấn Delete;

D Không thể xóa được;

Câu 8: Giả sử trường “DiaChi” có kiểu dữ liệu là Text, Field size là 50 Khẳng

định nào sau đây là đúng ?

A Giá trị nhập vào cho trường DiaChi trên 50 ký tự

B Giá trị nhập vào cho trường DiaChi phải là 50 ký tự

C Giá trị nhập vào cho trường DiaChi là 50

D Giá trị nhập vào cho trường DiaChi khống quá 50 ký tự

Câu 9: Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy:

A Trường; B Cơ sở dữ liệu; C Tệp; D Bản ghi

khác;

Câu 10: Một học sinh ở lớp 12C1 được chuyển sang lớp 12C2 sau khai giảng một

tháng Nhưng sang học kì II, xét nguyện vọng cá nhân, nhà trường lại chuyển học sinh đó trở lại lớp 12C1 để có điều kiện giúp đỡ học sinh kháC Tệp hồ sơ học bạ của lớp 12C1 được cập nhật bao nhiêu lần?

A Phải cập nhật một lần B Phải cập nhật ít nhất hai lần

C Phải cập nhật ba lần D Không cập nhật lần nào

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS hoàn thành các bài tập

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

Trang 32

GV phân nhóm nghiên cứu chủ đề 3:

GV: Ôn lại cách tạo liên kết bảng

GV: Nhắc lại những nội dung đã học

GV: Về xem lại những kiến thức đã học và xem tiếp nội dung chủ đề tiếp theo

-Theo dõi lắng nghe và ghi lại những yêu cầu của giáo viên

Tuần 12 Tiết 21,22

Ngày soạn:

BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 5 LIÊN KẾT GIỮA CÁC BẢNG

I. MỤC TIÊU BÀI HỌC

1.Kiến thức:

- Biết khái niệm liên kết giữa các bảng, sự cần thiết à ý nghĩa của việc tạo liên kết

Trang 33

- Biết cách tạo liên kết trong Access

2 Năng lực

- Xây dựng liên kết giữa các bảng

3 Phẩm chất:

- Tự lập, tự tin, tự chủ

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1.Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa tin 12, Sách Gv tin 12, máy

tính và phần mềm access

2.Chuẩn bị của học sinh: sách gk tin 12, vở ghi

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: Nêu kĩ thuật tạo liên kết giữa các bảng?

A.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a Mục tiêu: HS tạo được bảng CSDL Kinh_doanh và liên kết giữa các bảng

b Nội dung hoạt động: Thảo luận nhóm

c Sản phẩm: Học sinh thực hành được liên kết giữa các bảng

d Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

Gv hướng dẫn học sinh tạo CSDL KINH_DOANH

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

HS: thực hành CSDL KINH_DOANH

Bước 3: Báo cáo, thảo luận:

Học sinh thực hành trên máy tính

Trang 34

a Mục tiêu: Củng cố kiến thức bằng các bài luyện tập

b Nội dung: Giáo viên cho HS làm bài tập

c Sản phẩm: Bài làm của HS

d Tổ chức thực hiện:

Hoạt động 1: Tìm hiểu bài 1

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV: Yêu cầu học sinh tạo CSDL

Ma_khach_han

g

Mã kháchhàng

Ten_khach_han

g

Tên kháchhàng

Bài 1

+ Tạo CSDL KINH_DOANH gồm babảng có cấu trúc như trong mục 1 Đ7 + Nhập các dữ liệu cho dưới đây vào cácbảng tương ứng:

Trang 35

ng

Tên mặthàng

Don_gia Đơn giá

(VNĐ)HOA_DON

á chín h

đơn đặthàngMa_khach_han

g

Mã kháchhàngMa_mat_hang Mã mặt

hàngSo_luong Số lượng

Ngay_giao_han

g

Ngày giaohàng

a) Dữ liệu nguồn của bảng KHACH_HANG

b) Dữ liệu nguồn của bảng HOA_DON

c) Dữ liệu nguồn của bảng MAT_HANG

Hình 6 Dữ liệu của CSDL Kinh doanh

Trang 36

GV: Yêu cầu nhập các dữ liệu cho dưới đây

vào các bảng tương ứng

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

HS: Thực hiện thao tác tạo bảng

HS: thực hiện thao tác nhập dữ liệu

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

Học sinh thực hành trực tiếp trên máy tính

Bước 4: Kết luận, nhận định

GV: Lưu ý HS cách ghi CSDL để thuận tiện

cho giờ thực hành tiếp

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài 2.

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ

HỌC SINH

DỰ KIẾN SẢN PHẨM

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

GV: Yêu cầu học sinh đọc bài 2 SGK

trang 62

GV: THực hiện mẫu thao tác tạo liên kết

cho các bảng trong CSDL KINH_

DOANH đã tạo ở bài 1

GV: Thực hiện các thao tác

1. Mở CSDL KINH_DOANH.MDB

Nháy nút trên thanh công cụ hoặc

chọn Tools→ Relationships

2. Nháy nút phải chuột vào vùng

trống trong cửa sổ Relationships và chọn

Bài 2

Tạo liên kết cho các bảng trong CSDLKINH_DOANH vừa tạo ở bài 1 để có sơ đồliên kết như trên hình 48

Chú ý

Để xoá một liên kết, nháy vào đườngnối thể hiện liên kết để chọn nó rồi nhấn

phím Delete Để sửa liên kết, nháy đúp vào

đường nối thể hiện liên kết để mở lại hộp

thoại Edit Relationships.

Các bước thực hiện

Trang 37

Show Table trong bảng chọn tắt Khi

đó xuất hiện hộp thoại Show Table (h.

47a)

3. Trong hộp thoại Show Table chọn

KHACH_HANG, MAT_HANG) bằng

cách chọn tên bảng rồi nháy Add Cuối

cùng nháy Close để đóng cửa sổ Show

Table.

4. Ta thấy các bảng vừa chọn xuất

hiện trên cửa sổ Relationships (h 47b).

Di chuyển các bảng sao cho hiển thị

được hết chúng trên cửa sổ

5. Để thiết lập mối liên kết giữa bảng

KHACH_HANG với bảng HOA_DON:

kéo thả trường Ma_khach_hang của

bảng KHACH_HANG qua trường

Ma_khach_hang của bảng HOA_DON

Hộp thoại Edit Relationships xuất hiện

(h 48)

6. Trong hộp thoại Edit

Relationships, nháy OK Access tạo một

đường nối giữa hai bảng để thể hiện mối

Trang 38

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

HS: Đọc SGK

HS: Quan sát và thực hiện theo sự hướng

dẫn của giáo viên

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

Học sinh thực hành trực tiếp trên máy

tính

Bước 4: Kết luận, nhận định

Giáo viên quan sát hs làm và đưa ra một

số chỉnh sửa nếu cần thiết

Hình 8 Sơ đồ liên kết

Nháy nút để đóng cửa sổ Relationships.

Nháy Yes để lưu lại liên kết.

D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

a Mục tiêu: Giúp học sinh ôn lại kiến thức bằng các câu hỏi trắc nghiệm

b Nội dung hoạt động: Hoạt động cá nhân

c Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh

d Tổ chức thực hiện

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- Hướng dẫn hs giải bài tập và trả lời các câu hỏi.(10 phút)

Câu 1: Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

A Phải có ít nhất hai bảng có chung một thuộc tính

B Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi có chung một thuộc tính

C Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu có chung một thuộc tính

D Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2 và có chung một thuộc tính

Câu 2: Để thực hiện tạo mối liên kết giữa hai bảng thì điều kiện phải là:

Trang 39

A Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

B Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

C Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

D Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

Câu 3: Các bước để tạo liên kết với bảng là:

1 Tạo trang bảng chọn Tool\Relationships…

2 Tạo liên kết đôi một giữa các bảng

3 Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại

4 Chọn các bảng sẽ liên kết

A 1, 4, 2, 3 B 2, 3, 4, 1 C 1, 2, 3, 4 D 4, 2, 3, 1 Câu 4: Để mở cửa sổ Relationships tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:

A Tool/ Relationships… hoặc nháy nút B Tool/ Relationships

C Edit/ Insert/ Relationships D Tất cả đều đúng

Câu 5: Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn liên kết cần sửa, sau đó:

A Bấm đúp chuột vào liên kết  chọn lại trường cần liên kết

B [menu] Edit  RelationShip  Change Field

C [menu] Tools  RelationShip  Change Field

D Cả A, B, C đều sai

Câu 6: Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa Thao tác nào sau đây sai?

A Bấm Phím Delete  Yes B Click phải chuột, chọn Delete  Yes

C [menu] Edit  Delele  Yes D [menu] Tools  RelationShip  Delete 

Yes

Câu 7: Muốn xóa liên kết giữa các bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

Trang 40

A Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn Delete;

B Chọn hai bảng và nhấn Delete;

C Chọn tất cả các bảng và nhấn Delete;

D Không thể xóa được;

Câu 8: Giả sử trường “DiaChi” có kiểu dữ liệu là Text, Field size là 50 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Giá trị nhập vào cho trường DiaChi trên 50 ký tự

B Giá trị nhập vào cho trường DiaChi phải là 50 ký tự

C Giá trị nhập vào cho trường DiaChi là 50

D Giá trị nhập vào cho trường DiaChi khống quá 50 ký tự

Câu 9: Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy:

A Trường; B Cơ sở dữ liệu; C Tệp; D Bản ghi

khác;

Câu 10: Một học sinh ở lớp 12C1 được chuyển sang lớp 12C2 sau khai giảng một

tháng Nhưng sang học kì II, xét nguyện vọng cá nhân, nhà trường lại chuyển học sinh đó trở lại lớp 12C1 để có điều kiện giúp đỡ học sinh khác Tệp hồ sơ học bạ của lớp 12C1 được cập nhật bao nhiêu lần?

A Phải cập nhật một lần B Phải cập nhật ít nhất hai lần

C Phải cập nhật ba lần D Không cập nhật lần nào

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

Học sinh hoạt động cá nhân để đưa ra đáp án

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

HS trình bày miệng để trả lời

Bước 4: Kết luận, nhận định

Ngày đăng: 06/09/2021, 10:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sử dụng bảng HOC_SINH đã tạo - Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512
d ụng bảng HOC_SINH đã tạo (Trang 3)
Hình 1. Mẫu lọc - Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512
Hình 1. Mẫu lọc (Trang 4)
HS: - Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng thuận tiện để xem, nhập và sửa dữ  liệu.  - Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512
i ển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng thuận tiện để xem, nhập và sửa dữ liệu. (Trang 12)
HS: Lên bảng thực hiện. - Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512
n bảng thực hiện (Trang 13)
ứng trên bảng chọn Records để: - Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512
ng trên bảng chọn Records để: (Trang 22)
liênkết giữa các bảng. - Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512
li ênkết giữa các bảng (Trang 25)
a.Mục tiêu: Học sinh nắm được kĩ thuật liênkết bảng b. Nội dung hoạt động: Cá nhân  - Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512
a. Mục tiêu: Học sinh nắm được kĩ thuật liênkết bảng b. Nội dung hoạt động: Cá nhân (Trang 28)
a) Dữ liệu nguồn của bảng KHACH_HANG - Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512
a Dữ liệu nguồn của bảng KHACH_HANG (Trang 35)
HS: Thực hiện thao tác tạo bảng. HS: thực hiện thao tác nhập dữ liệu. - Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512
h ực hiện thao tác tạo bảng. HS: thực hiện thao tác nhập dữ liệu (Trang 36)
Show Table... trong bảng chọn tắt. Khi đó   xuất   hiện   hộp   thoại  Show   Table  (h - Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512
how Table... trong bảng chọn tắt. Khi đó xuất hiện hộp thoại Show Table (h (Trang 37)
Hình 8. Sơ đồ liênkết - Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512
Hình 8. Sơ đồ liênkết (Trang 38)
-Tạo bảng mới trên cơ sở dữ liệu đã được lấy vào mẫu hỏi; - Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512
o bảng mới trên cơ sở dữ liệu đã được lấy vào mẫu hỏi; (Trang 44)
Hình 37. Mẫu hỏi - Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512
Hình 37. Mẫu hỏi (Trang 47)
Hình 38. Bảng HK1 và Mẫu hỏi Query_xem_diem_Ktra_Heso1 dạng - Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512
Hình 38. Bảng HK1 và Mẫu hỏi Query_xem_diem_Ktra_Heso1 dạng (Trang 48)
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC: bài 8_ Truy vấn dữ liệu C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP - Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512
b ài 8_ Truy vấn dữ liệu C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (Trang 60)
Bài 2: Sữ dụng hai bảng HOADON và - Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512
i 2: Sữ dụng hai bảng HOADON và (Trang 61)
Hình 45. Trang báo cáo trong cửa sổ CSDL - Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512
Hình 45. Trang báo cáo trong cửa sổ CSDL (Trang 68)
Hình 50. Bước cuối cùng của việc tạo báo cáo bằng thuật sĩ - Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512
Hình 50. Bước cuối cùng của việc tạo báo cáo bằng thuật sĩ (Trang 71)
+Chọn bảng làm dữ liệu nguồn - Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512
h ọn bảng làm dữ liệu nguồn (Trang 81)
Tạo bảng: Chọn đối tượng table, nhập tên trường, chọn kiểu DL, đặt khóa chính lần  lượt cho 3 bảng: bang_diem, hoc_sinh,  - Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512
o bảng: Chọn đối tượng table, nhập tên trường, chọn kiểu DL, đặt khóa chính lần lượt cho 3 bảng: bang_diem, hoc_sinh, (Trang 85)
-Thiết lập liênkết giữa Bang_diem và bảng Hoc_sinh - Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512
hi ết lập liênkết giữa Bang_diem và bảng Hoc_sinh (Trang 86)
-Thiết lập liênkết giữa các Bang_diem và bảng mon_hoc - Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512
hi ết lập liênkết giữa các Bang_diem và bảng mon_hoc (Trang 87)
- Nhập dữ liệu cho cả 3 bảng (dùng 2 cách: trực tiếp trong trang dữ liệu và dùng biểu mẫu vừa tạo) - Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512
h ập dữ liệu cho cả 3 bảng (dùng 2 cách: trực tiếp trong trang dữ liệu và dùng biểu mẫu vừa tạo) (Trang 88)
+Liên kết giữa các bảng - Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512
i ên kết giữa các bảng (Trang 92)
+Bảng hoc_sinh, chọn hodem, ten +Bảng bang_diem, chọn diem_so +Bảng mon_hoc, chọn ten_mon_hoc - Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512
Bảng hoc _sinh, chọn hodem, ten +Bảng bang_diem, chọn diem_so +Bảng mon_hoc, chọn ten_mon_hoc (Trang 94)
Câu 2: Để mở cửa sổ liênkết bảng, ta nháy vào nút lệnh: - Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512
u 2: Để mở cửa sổ liênkết bảng, ta nháy vào nút lệnh: (Trang 115)
A. tạo bảng, chọn khóa chính, lưu cấu trúc B. thêm, xóa, chỉnh sửa bản ghi C. truy vấn, sắp xếp, kết xuất báo cáoD - Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512
t ạo bảng, chọn khóa chính, lưu cấu trúc B. thêm, xóa, chỉnh sửa bản ghi C. truy vấn, sắp xếp, kết xuất báo cáoD (Trang 118)
Câu 19: Hãy chọn phương án ghép đúng. Cho bảng dữ liệu sau: - Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512
u 19: Hãy chọn phương án ghép đúng. Cho bảng dữ liệu sau: (Trang 119)
Bảng này không là một quan hệ vì: - Giáo án tin học 12 kỳ 2 theo công văn 5512
Bảng n ày không là một quan hệ vì: (Trang 119)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w