1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kỹ năng sử dụng hàm đặc trưng để giải bài toán VDC mũ – logarit

14 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 776,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KỸ NĂNG SỬ DỤNG HÀM ĐẶC TRƯNG 1.. Kiến thức cần nắm vững Như các bạn đã biết, phương pháp sử dụng hàm đặc trưng để giải bài toán VDC logarit thường xuyên xuất hiện trong đề thi của BGD

Trang 1

KỸ NĂNG SỬ DỤNG HÀM ĐẶC TRƯNG

1 Kiến thức cần nắm vững

Như các bạn đã biết, phương pháp sử dụng hàm đặc trưng để giải bài toán VDC logarit thường xuyên xuất hiện trong đề thi của BGD các năm gần đây Đối với dạng toán về mũ và logarit thì đây là một phương pháp tối ưu nhất

Các em học sinh cần nắm vững định lý: Cho hàm số f x đơn điệu trên ( ) ( )a b; Nếu f u( ) ( )= f v và

( )

u v a b thì khi đó = u v

Nếu f x( ) đồng biến trên ( )a b và ; u v, ( )a b; thì f u( ) ( ) f v  u v

Nếu f x( ) nghịch biến trên ( )a b và ; u v, ( )a b; thì f u( ) ( ) f v  u v

Bình luận: Khi giải toán, chúng ta sẽ gặp những bài toán cho sẵn hàm f x đơn điệu và biểu thức hàm ( )

đặc trưng dễ thấy Tuy nhiên, ở mức độ vận dụng và vận dụng cao thì chúng ta phải khéo léo biến đổi để trở thành hàm đặc trưng f u( ) ( )= f v hoặc f u( ) ( ) f v

2 Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Cho các số thực x , y thỏa mãn + 2 − =( + 2 − ) − + 2

2 2 2 2

5 16.4x y 5 16x y 7 y x

Gọi Mm lần lượt là giá

trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

+

+

10 6 26

2 2 5

P Tính T =M m+

A = 19

2

2

Lời giải

Đặt = 2−

2

t x y, khi đó giả thiết tương đương với

+

2 2

5 4 5 4

Xét hàm số ( )=    +  

   

5

Hàm số f liên tục trên có đạo hàm ( )=    +   

   

Suy ra f u là hàm số nghịch biến trên ( )

Trang 2

Do đó (1) f t( +2) ( )= f 2t  + =t 2 2t = t 2 x2−2y= 2 2y=x2−2

Khi đó: = + +

+ +

2 2

3 10 20

2 3

P

Ta có

 = −

 = −

2

2 2

5

4 22 10

x

P

x

Bảng biến thiên

Từ đó suy ra M = 7, = 5

2

m nên + = 19

2

Ví dụ 2: Cho x, y là các số thực thoả mãn ( + )= ( 2+ 2)

log x y log x y Tập giá trị của biểu thức

= 3+ 3

P x y chứa bao nhiêu giá trị nguyên ?

A 4 B 5 C 9 D Vô số

Lời giải

Điều kiện + x y 0;x2+y2 0

Ta đặt ( + )= ( 2+ 2)=

log x y log x y t Ta có  + = ( )

+ =

 2 2

3 1 4

t

t

x y

Vì ( + )2  ( 2+ 2) ( ) 2    

9 4

2 3t 2.4t log 2 0,85

Ta có 2+ 2 =( + )2−  =9 −4

2

Khi đó = 3+ 3 =( + )3− ( + )

3

P x y x y xy x y =27 −3.3 9 −4 = −1.27 +3.12 = ( )

f t

Xét ( )= −1.27 +3.12

4

log 2

t có ( )= −1.27 ln 27+3.12 ln12

f t

( )

 = 0 1.27 ln 27= 3.12 ln12

12

t

Trang 3

Ta có: ( )0 =1.ln 27+3.ln120

f

Bảng biến thiên:

Gọi T là tập giá trị của P Đặt  =

 94  log 2

Từ bảng biến thiên ta có  = (   



0;

1; 2; 3; 4

T

T P

Suy ra tập giá trị của P có chứa 4 giá trị nguyên

Ví dụ 3: Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại số thực dương y thoả mãn biểu thức 2+ 2 = −

2x y 2.2y x?

Lời giải

Ta có : 2+ 2 = −  2+ 2 = − +

1

2x y 2.2y x 2x y 2y x  2+ 2 = − +

1

x y y xy2− = − − +y x2 x 1 *( )

Cách 1 :

Yêu cầu bài toán  tìm x đề phương trình (*) có nghiệm y dương

Xét hàm số ( )= 2−

f y y y trên (0,+) có ( )=2 −1, ( )=  = 10

2

Bảng biến thiên :

Dựa vào bảng biến thiên ta có :

Trang 4

Phương trình (*) có nghiệm y dương  − − +  − 2 1 − −1 6  − +1 6

1

x nên x −1;0 

Vậy có 2 số nguyên x để phương trình (*) có nghiệm thực y dương

Cách 2 :

Yêu cầu bài toán được thoả

  

  +  + −  =

   

2 2

; 0

V

Trường hợp 1 :

 

 

2

2

Ta chọn x −1;0 

Trường hợp 2 :

 

 

2

2

,

; 0

không tồn tại x để y 0

Vậy có 2 số nguyên x để phương trình (*) có nghiệm thực y dương

Ví dụ 4: Tìm m để phương trình( − ) ( − ) + ( − )  + − =

 

2 2

1

2

x có nghiệm trên

 

 

 

5

; 4

2

A − 3  7

3

3

Lời giải

Đặt = 1( − )

2

log 2

t x Do  

 5; 4 2

x nên  −t  1;1

Trang 5

Ta có phương trình: 4(m−1)t2−4(m−5)t+4m− =4 0 1( )

 − − − + − =  − + = − +  =

− +

2

2

5 1

1

t t

Xét ( )= − +

− +

2

2

5 1 1

f t

t t , với  −t  1;1, ta có: ( )

− −

2 2

4 1

4 4

0, 1;1

t t

Suy ra, hàm số nghịch biến đoạn − 1;1 Phương trình  ( )1 có nghiệm khi đường thẳng y=m

có điểm chung với đồ thị hàm số y= f t trên đoạn −( )  1;1   ( )1   ( )−  − 1 3  7

3

Ví dụ 5: Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại số thực y thỏa mãn biểu thức sau

( + + )= ( 2+ 2+ + + )

log x y 3 log x y 2x 4y 5 ?

A 3 B 2 C 1 D Vô số

Lời giải

Ta có: ( + + )= ( 2+ 2+ + + )

log x y 3 log x y 2x 4y 5

  + + + =  + 2+ + 2

log x 1 y 2 log x 1 y 2

Đặt X = +x 1;Y= +y 2 Khi đó ta có: ( + )= ( 2+ 2)

log X Y log X Y

Đặt = ( + )= ( 2+ 2)

t X Y X Y suy ra ta có hệ phương trình  + =

 + =

 2 2

4 5

t

t

X Y

Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có: ( + )2  2+ 2    

16 5

2( ) 16t 2.5t log 2

Mặt khác: = −   165  − 165   165

log 2 log 2 log 2

2 5t 2 5t 5 5 5

X   −1;0;1X   Tương tự ta có: − 165   165

log 2 log 2

Trường hợp 1: X= 0, ta có phương trình = 2 ( )

4 5

log Y log Y 1

= 1

Y là nghiệm của phương trình ( )1 Do đó X = 0 thỏa mãn suy ra: x= = −1y

Trường hợp 2: X= −1, ta có phương trình ( − =) ( + 2) ( )

log Y 1 log 1 Y 2

Trang 6

Xét hàm số: ( )= ( − −) ( + 2)

log 1 log 1

16 5

1 log 2 2

1; 5

Y

Ta có: ( ) ( )= −( )    

16 5

1 log 2 2 2

0, 1; 5

1 ln 4 1 ln 5

Y

Suy ra hàm số đồng biến trên (1;, với  = 165

1 log 2 2



Max f Y f

( )

f Y = 0 vô nghiệm Hay phương trình ( )2 vô nghiệm Do đó: X= −1 (loại)

Trường hợp 3: X= 1, ta có ( + =) ( + 2) ( )

log Y 1 log 1 Y 3

= 0

Y là nghiệm của phương trình ( )3 Do đó X= 1 thỏa

Vậy có 2 giá trị X thỏa mãn là:  =  = −

 =  =

Ví dụ 6: Cho x y, thỏa mãn 22x y− + 1+32x y− + 1−52x y− + 1 =5− + + 2x y 1−2− + + 2x y 1−3− + + 2x y 1( )*

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức = 2− 2− + +

Lời giải

Phương trình ( )* 22x y− + 1+32x y− + 1+2− + + 2x y 1+3− + + 2x y 1 =5− + + 2x y 1+52x y− + 1

Đặt 2x y− =a, phương trình trở thành 2 2( a+2−a) (+3 3a+3−a) (=5 5a+5−a)

Nhận thấy nếu a là nghiệm thì −a cũng là nghiệm nên chỉ cần xét a 0

Xét hàm số f x( )=x t +xt,x1 với số thực t dương tùy ý

Ta có f x'( )=tx t− 1(1−x− 2t), do x 1 nên 1−x−2t 0  hàm số này đồng biến trên (1;+)

Do đó, ta được bất đẳng thức sau: 2a+2−a 3a+3−a 5a+5 ,−a  a 0 và dấu đẳng thức xảy ra khi a= 0 Suy ra 2 2( a+2−a) (+3 3a+3−a) (5 5a+5−a)

Đẳng thức chỉ xảy ra khi a= 0 hay 2x y− = 0 2x=y

Khi đó = 2− 2− + + = − 2+ + = − ( − )2+ 

Dấu “=” xảy ra khi x= 1 Vậy giá trị lớn nhất của P bằng 3 khi x= 1

Trang 7

Ví dụ 7: Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại số thực y thỏa mãn biểu thức

log x 2y log x y

A 3 B 2 C 1 D Vô số

Lời giải

Điều kiện +  2+ 2 

x y x y Đặt ( + )= ( 2+ 2)=

log x 2y log x y t , khi đó  + =

 + =

 2 2

2 3 2

t

t

 

2

9 2

9

2

t

Như vậy + =    92 

log 3

2 2 2

2t 2t 2 1,65

x y x Vì x nguyên nên x2 0;1 Với x= 0 ta có hệ

=

 =

 2

3 2 2

t

t

y y

suy ra =   =  =  = 

 

 

9 2

log 2

9 2

t t

t

Với x= 1 ta có phương trình ( + )= ( + 2)

log 1 2y log 1 y  =

  

0 0,7686

y y

Với x= −1 ta có phương trình ( − −) ( + 2)=

log 2y 1 log 1 y 0

Xét hàm số ( )= ( − −) ( + 2)

log 2 1 log 1

f y y y Lập bảng biến thiên ta chứng minh được

maxf y f 1,369 1,583 0 nên phương trình vô nghiệm

Do đó ta chọn được x 0;1  Vậy có 2 giá trị x thỏa mãn yêu cầu của bài toán

Ví dụ 8: Có bao nhiêu cặp số ( )x y thuộc đoạn ; 1 ; 2020 thỏa mãn  y là số nguyên và

+ln = + y?

Lời giải

Xét hàm số f t( )= + t e t f t( )= + 1 e t 0 ,  t f t đồng biến trên ( ) ( )1

Ta lại có: x+lnx= +y e yf( ) ( ) ( )lnx = f y 2 Từ (1) và (2) suy ra lnx=  =y x e y

Để 1 x 2020 thì 1 e y 2020  0 y ln 2020

y nguyên và  y 1; 2020 nên y 1;2;3;4;5;6;7  

Trang 8

Với mỗi giá trị y 1;2;3;4;5;6;7 ta có một giá trị x tương ứng thuộc đoạn 1 ; 2020 

Vậy có 7 cặp số (x y thỏa mãn ; )

Ví dụ 9: Cho hai số thực dương x y, thỏa mãn  1

10

x và logx+logy+ 1 log(x y Giá trị nhỏ nhất + ) của biểu thức = + 3S x y thuộc tập hợp nào dưới đây?

A  

 

5

; 2

 

 

 

4

0 ;

 

 

4 5

;

 

 

 

4

; 2

3

Lời giải

Điều kiện  

 

0 0

x

y Với điều kiện trên ta có: log 10( xy)log(x y+ )10xy +x y

1

x

x Do đó = +  +

3

10 1

x

x

Xét ( )= +   

10 1 10

x

x Ta có ( )

 = −

− 2

3 1

10 1

f x

x

Lập bảng biến thiên ta có   ( )

+

 

 

 +  +

=  =

1

; 10

1 3 2 3

f x f

+

 

 

+

− 1

; 10

x

=

+

3 1

3 1

x x

S

x

x

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức = + 3S x y là = +  

  

 

min

0 ;

S

3 Bài tập vận dụng

Câu 1: Có bao nhiêu cặp số nguyên ( )x y thỏa mãn ; 1 x 2020 và + 2− =

9y 3y

Câu 2: Có bao nhiêu cặp số nguyên ( )x y thỏa mãn ; x y,  5; 37 và = 2+ − + + 2+ +

Trang 9

Câu 3: Có bao nhiêu số nguyên dương x thỏa mãn 2.2x+ +x sin2y=2cos 2y?

Câu 4: Có bao nhiêu giá trị nguyên ( )x y thỏa mãn điều kiện ; 0 x 2020 và +1+ + = +

3x x 1 3y y?

Câu 5: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m nhỏ hơn 2018 để phương trình

2

log m m 2x 2x có nghiệm thực?

A 2017 B 2018 C 2016 D 2015

Câu 6: Có bao nhiêu cặp số nguyên ( )x y; thỏa mãn điều kiện sau 0 y 100 và

6 4 2 2 3 2

A 10 B 100 C 20 D 21

Câu 7: Có bao nhiêu cặp số nguyên ( ; )x y thỏa mãn điều kiện x y,  3; 48 và

(x−2) y+ =2 y+1 x2−4x+5

Câu 8: Có bao nhiêu số nguyên dương x thỏa mãn  + + = + −

 

 

4 4

2

1

2

x

A Vô số B 3 C 1 D 2

Câu 9: Cho số thực x, y thỏa mãn 2− = −

2

2x 2y

y x Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P= − 2 x y

A = 1

4

4

3

8

Câu 10: Cho hai số thực x, y thỏa mãn 0x y, 1 trong đó x, y không đồng thời bằng 0 hoặc 1 và

 + 

+ + + − =

 − 

3

1

x y

xy Tìm giá trị nhỏ nhất của P với P=2x y+

2 D 0

Câu 11: Có bao nhiêu cặp số nguyên ( )x y thỏa mãn điều kiện đề bài ; 0 x 2020 và

( + )= + ( + )3−

3

3 9y 2y x log x 1 2?

Câu 12: Cho f x( )=2020x−2020−x Gọi m o là số lớn nhất trong số nguyên m thỏa mãn

( + +)  − 

2020

m

A m o = 2018 B m o = 2019 C m o = 2020 D m o = 2021

Trang 10

Câu 13: Cho hai số thực x y, thoả mãn: 3+( − − ) + − =

9x 2 y 3xy 5 x 3xy 5 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của

= 3+ 3+6 +3 3 2+1 + −2

A 4 6 36+

+

36 296 15

9 C

36 296 15

9 D

−4 6 36+

9

Câu 14: Cho x y, là các số thực dương thoả mãn bất đẳng thức sau đây

+

1

3 1

x

y (1) Biết y 1000, hỏi có bao nhiêu cặp số nguyên dương

( )x y thoả mãn bất đẳng thức (1) ;

A 1501100 B 1501300 C 1501400 D 1501500

Câu 15: Cho 2 số thực x y, không âm thỏa mãn: + =  − − + 

1 2

2x x log 14 (y 2) y 1 Giá trị của biểu thức

= −1 2( + )

Câu 16: Cho x y, là các số thực thỏa mãn biểu thức log (22 x+ + −2) x 3y=8 (*)y Biết 0 x 2018, số cắp

,

x y nguyên thỏa mãn đẳng thức (*) là

Câu 17: Cho a b c, , là các số thực thỏa mãn biểu thức sau đây

( 2 + + 2 2− + −) ( ) (2+ − ) (2+ − )2 = + +

+ +

3a 2b c P

a b c và gọi S là tập hợp gồm

những giá trị nguyên của P Số phần tử của tập hợp S

A Vô Số B 5 C 4 D 3

Câu 18: Phương trình log(x+1)=2 có nghiệm là

Câu 19: Cho 2a =3, 3b =4, 4c =5, 5d =6.Tính 2abcd

A log 6 2 B log 2 6 C 2 D 6

Câu 20: Cho x y z, , là ba số thực khác 0thỏa mãn 2x =5y =10 −z Tính P= + +1 1 1.

Câu 21: Cho hai số thực dương x , y thỏa mãn biểu thức log4x=log6y=log9(x y Giá trị của tỉ số + )

x

y bằng

A − +1 5

1 5

+

1 5

− +1 5

4

Trang 11

Câu 22: Cho x , y , a , b là các số thực thỏa mãn a  1bx+1 = 2y = a

b Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P= x2+y2+y

3

4

Câu 23: Cho biết a , b , c là các số thực dương thỏa mãn biểu thức 2018a =2019b=2020c Hãy tính giá

trị của biểu thức P= +a b

b c

A log20182019 B log20182019 log+ 20192020

C log20182020 D log20182019.2020

Câu 24: Cho x y, dương thỏa mãn: ( 2+ )= +

log x 2y 1 log 4 Giá trị lớn nhất của P= xy thuộc khoảng nào dưới đây

A (−1;1 ) B  

 

 

1

; 3

2 C (5;10 ) D (−2;0 )

Câu 25: Cho a b c, , 1 và các số thực dương thay đổi x y z, , thỏa mãn a x =b y =c z = abc Tìm giá trị

lớn nhất của =16 16+ − 2

A 24 B

3

3 24

4 C 20 D

3

3 20

4

Câu 26: Cho các số thực dương x y, thỏa mãn ( )

= +

2

2

4 2020

2

x

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P= − 2y x

A minP=4 B minP=2 C minP=1 D minP=3

Câu 27: Cho x  0y thỏa mãn + + − ( − )

= +

2 2 2 1

3x y xy xy

x y Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P= + 5x y

+

50 8 5

4 5 1

Câu 28: Xét các số thực a , b thỏa mãn điều kiện 1  1

3 b a Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

 − 

2

3 1

4

a

b

A minP =13 B =

3

1 min

2

minP 2 D minP=9

Trang 12

Câu 29: Xét các các số thực dương , , , , ,a b c x y z thỏa mãn a 1,b1,c1 và a x =b y =c z = 3 abc Giá

trị nhỏ nhất của biểu thức P= + +x y z thuộc tập hợp nào dưới đây?

A ( )2 ; 4 B ( )4 ; 6 C ( )6 ; 8 D (8 ;10 )

Câu 30: Xét các số thực dương , , ,a b x y thỏa mãn a 1,b1 và a x =b y = 4 ab Giá trị nhỏ nhất của biểu

thức P= + 4x yPmin = m

n với m

n là phân số tối giản và m n,  , khi đó giá trị của biểu thức

= 2+

T m n có giá trị bằng bao nhiêu?

Câu 31: Cho các số thực x y, thỏa mãn điều kiện sau đây x −1,y −3 và

2

1

x Giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau đây P= +x 3y+10

thuộc tập nào dưới đây:

A 1;3 ) B 3;4 ) C 4;5 ) D 5;6 )

Câu 32: Cho hai số thực dương a b, thỏa mãn 1   1

4

a b Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

 

=  − −

 

1

4

b

A ( )0;1 B  

 

 

11 4;

 

 

 

5

; 4

 

 

 

5 1;

2

Câu 33: Cho x , y là các số thực dương thỏa mãn xy4y−1 Giá trị nhỏ nhất của

=6 2x y +lnx 2y

P

x ya+ lnb Giá trị của tích a b

Câu 34: Xét các số thực dương , , ,a b x y thỏa mãn    3

1 a b ax = y = 3

a b ab Giá trị lớn nhất của

biểu thức P= + 3x y thuộc tập hợp nào dưới đây?

A 1;2 ) B 2;3 ) C 3;4 ) D 4;5 )

Câu 35: Cho hai số thực a b, thỏa mãn log2a+log3b=1 Giá trị lớn nhất của biểu thức

= log3 + log2

A log 32 + log 2 3 B log 3 log 2 2 + 3

C 1(log 3 log 22 + 3 )

2 D

+

2 log 3 log 2

Trang 13

Câu 36: Cho các số thực dương x y, thỏa mãn = = −

16 20 25

2 log log log

3

x y

x y Tính giá trị của biểu thức

= y

T

x

A = 2

3

2

T C = − 2

3

2

Câu 37: Cho pq là các số thực dương sao cho: log9p=log12q=log16(p q Tìm giá trị của + ) q

p

A 4

8

5 C 1(1+ 3)

2 D 1(1+ 5)

Câu 38: Cho x y, là hai số nguyên không âm thỏa mãn log2(x y+ )=log3(x y Hỏi tổng − ) x y+ là bao

nhiêu?

Câu 39: Cho số thực 1 x 8 Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

+

2

2 2

log

128 log log 1

x

x lần lượt là a b, Tính ab

A ab= 5 B ab= 35 C ab= −7 D ab= −35

Câu 40: Có bao nhiêu cặp số nguyên ( )x y; ,x2020 và thỏa mãn phương trình sau đây

log x log x y 1 4 log y

Câu 41: Biết x x1, 2 ( x1x2 ) là hai nghiệm của phương trình  − + 

= −

2

2 2

4 4 1 log x x 6x 4x

− = −

1 2

3 2

4

x x a b , (a b,  ) Tính giá trị của biểu thức P = +a b

A P= −4 B P = 6 C P = −6 D P= 4

Câu 42: Cho phương trình 2 log cot3( x)=log cos2( x Phương trình có bao nhiêu nghiệm trên khoảng )

(0 ; 2020)

Câu 43: Có bao nhiêu giá trị nguyên của y thỏa mãn 5x =log5(x y+ )+y Biết rằng y  2020

Câu 44: Cho bất phương trình log10x+log2x+ 3 m.log100x với m là tham số thực Có bao nhiêu giá

trị của m nguyên dương để bất phương trình có nghiệm với mọi x thuộc  +1; )?

A 1 B 3 C vô số D 2

Ngày đăng: 06/09/2021, 10:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w