*Nhận xét: Tam giác ABC đồng dạng tam giác DEF c-c-c Bằng đo đạc ta nhận thấy tam giác ABC và tam giác DEF có hai cặp cạnh tương ứng tỉ lệ và một cặp góc tạo bởi các cạnh đó bằng nhau th[r]
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ:
1) Phát biểu định lí về trường hợp đồng dạng thứ
nhất của tam giác Cho ví dụ.
2) Bài tập:
Cho hai tam giác ABC và DEF có kích thước như hình vẽ:
- Vẽ tam giác ABC và DEF
EF BC
Trang 32
1 8
cm
BC 3 , 6 ; 7 , 2
2
12
,7
6,
1 (
EF
BC DF
AC DE
Trang 5- Tạo tam giác mới đồng dạng ABC.
- Chứng minh tam giác mới bằng A’B’C ’.
-Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM = A’B’.
-Kẻ đường thẳng MN song song BC với N thuộc AC
Tam giác AMN là tam giác mới cần dựng.
* Cách dựng tam giác mới:
GT
' ˆ ˆ
,
' ' '
'
' ' ' ,
A
A AC
C
A AB
B A
C B A ABC
' C B A
KL
Trang 7ABC không đồng dạng với PQR vì:
Bài tập 1: Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng với
nhau trong các hình sau :
Trang 8b) Lấy trên cạnh AB, AC lần lượt hai điểm D,E sao cho:
AD = 3cm, AE=2cm Hai tam giác AED và ABC có đồng
2 AC
AD AB
AE
Giải
Trang 9Đều xét đến điều kiện hai cạnh và góc xen giữa.
Trường hợp đồng dạng thứ
hai
? Nêu sự giống và khác nhau giữa trường hợp
hai (c-g-c) của hai tam giác.
Khác nhau:
Giống:
-Hai cạnh của tam giác này
-tỉ lệ với hai cạnh của tam giác
kia.
- Hai cạnh của tam giác này
bằng hai cạnh của tam giác kia Trường hợp bằng nhau thứ
hai: (c.g.c)
Trang 10Hai tam giác
Cặp góc xen giữa hai cặp cạnh tỉ lệ bằng nhau
Trang 11Bài tập1: cho tam giác ABC vuông tại A và tam giác A’B’C’ vuông tại A’ có AB = 4cm,A’B’=2cm,AC=6cm,A’C’=3cm Chứng minh tam giác vuông ABC đồng dạng với tam giác vuông A’B’C’.
B
CA
Trang 12Bài tập 2: Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ Biết AB=2cm, AC=3cm,A’B’=4cm Tính A’C’ ?
Trang 14A AB
B
A ' ' ' '
Trang 1854321
Hết giờ
Trang 19CÂU SỐ 3
Đúng
54321
Hết giờ
Trang 21I O
Trang 22KL: Hai tam giác đồng dạng thì tỉ số hai đường
trung tuyến tương ứng bằng tỉ số đồng dạng