Gv đọc các câu trong SGK và sau đó gọi 4 Hs lên bảng thực hành bài tập này.. Gv gọi 4 Hs nhận xét bài của bạn.[r]
Trang 1Week: Thứ …… ngày…… tháng … năm …….
Date of teaching:
I Objective:
- Đến cuối bài học này Hs có thể biết cách gọi tên các thành viên trong gia đình
- Giúp học sinh hiểu một câu chuyện ngắn
II Language contents:
* Vocabulary: mum, dad, sister, brother, grandma, grandpa.
III Techniques: Làm việc theo cặp, hỏi và trả lời
IV Teaching aids: Tranh, CD, SGK, giáo án.
V Procedure:
Content and Teacher’s activities Students’s activities
I Ordering
Ổn định lớp
Điểm danh
II Checking up the old lesson:
Gọi HS lên viết lại vài từ vựng
Nhận xét và ghi điểm cho HS
III Beginning the new lesson
Giới thiệu bài mới
Gv cho một số từ mới
A.Presentation:
- Mum: mẹ
- Dad :cha
- Sister: chị,em gái
- Brother:anh,em trai
- Grandma: bà nội (ngoại)
- Grandpa: ông nội (ngoại)
B Practice:
1 Listen, point and repeat:
Gv cho HS nghe bài thoại và sau đó cho HS thực
hành theo cặp, nhóm phân vai theo bài hội thoại
Nhận xét và sửa cách phát âm cho Hs
Listen and point.
mum, dad, sister, brother, grandma, grandpa, dad,
grandpa, sister, mum, grandma, brother
Listen and repeat.
mum, dad, sister, brother, grandma, grandpa.
2 Listen and chant:
Bật băng và cho Hs nghe bài thơ
Gv hướng dẫn và thực hành đọc bài thơ
Cho học sinh nghe lại đoạn thơ để đọc các từ
Hát vui
Lớp trưởng báo cáo sĩ số
HS lên bảng GV ktra bài cũ
Lắng nghe và tuyên dương HS
Lắng nghe GV giới thiệu bài mới
Hs viết từ mới vào vở
Hs thực hành đóng vai các nhân vật trong bài thoại và thực hành theo cặp nhóm Lắng nghe và ghi chú
Hs lắng nghe băng và đọc bài thơ theo Gv
Hs lắng nghe và thực hành đọc theo
HS nghe lai toàn bộ bài thơ sau đó lặp lại
Trang 2vựng Có thể lặp lại nhiều lần nếu cần thiết.
Đặt các thẻ hình lên bảng Lần này học sinh có
thể vừa nghe vừa chỉ vào thẻ hình đúng
Gọi 4-6 Hs đọc đồng thanh bài thơ
Tuyên dương Hs
Listen and chant
mum, mum, mum , dad, dad, dad
sister, sister, sister brother, brother, brother
grandma, grandma, grandma, grandpa, grandpa,
grandpa
3 Listen and read:
Y/c Hs nhìn vào SGK 42 và trả lời câu hỏi
Y/c Hs tìm ra những từ nói về các đồ vật trong
câu chuyện
Gọi vài cặp đứng lên trước lớp và trả lời
Gv nhận xét và đưa ra đáp án
IV Production:
Gọi 2 Hs đứng lên và hỏi vài từ trên
Nhận xét và tuyên dương HS
V Homework:
Nhận xét tiết dạy
Learning by heart
Doing exercise
Preparing the next lesson Lession 2 Unit 6
với bạn kế bên bài thơ
Hs xem các từ vựng từ thẻ hình Gv dán lên bảng và đọc to
4-6 Hs đọc đồng thanh
Ghi chú vào vở
HS làm theo cặp và trả lời câu hỏi
Hs tìm ra các nghề nghiệp trong bài và sau
đó trả lời câu hỏi của Gv
HS trả lời câu hỏi trước lớp
Lắng nghe và ghi chú
HS đứng lên trả lời câu hỏi của Gv
Lắng nghe và ghi chú vào vở
Lắng nghe
Ghi chú vào vở
Ghi nhớ
Ghi chú vào tập
Date of teaching:
Trang 3I Objective:
- Đến cuối bài học này Hs có thể biết cách viết câu với hình thức ’s để thể hiện sự sở hữu.
- Giúp học sinh biết cách diễn một câu chuyện
II Language contents:
* Vocabulary: Mum’s, Billy’s, Dad’s.
* Structure: This is Mum’s pen It’s my brother’s book.
III Techniques: Làm việc theo cặp, hỏi và trả lời
IV Teaching aids: Tranh, CD, SGK, giáo án.
Content and Teacher’s activities Students’s activities
I Ordering:
Ổn định lớp
Điểm danh
II Checking up the old lesson:
Gọi HS lên viết lại vài từ vựng
Nhận xét và ghi điểm cho HS
III Beginning the new lesson:
Giới thiệu bài mới
A Presentation:
Gv cho biết cấu trúc mới
* Vocabulary:
- Mum’s: của mẹ
- Billy’s : của Billy
- Dad’s : của cha
* Structure: This is (tên)’s + đồ vật.
This is Mum’s pen
It’s my brother’s book.
B Practice:
1 Listen to the story again and repeat :
GV cho HS nghe câu truyện 2lần và sau đó
cho HS thực hành theo nhóm phân vai với vai
Tim, Rosy, Mẹ, Bà và Billy SGK 44
Y/c HS diễn lại câu chuyện Gv theo dõi hoạt
động của Hs và nghe xem các em phát âm có
đúng chưa
Nhận xét và sửa cách phát âm cho Hs
2 Look and say:
Y/c Hs quan sát từng hình và hỏi các em nhìn
thấy những gì Vd: This is Billy’s train
Gv chép lên bảng các câu nói và câu hỏi trong
sách Class Book để trống ở các từ đồ dùng
học tập.Gọi vài Hs thực hành và trả lời
Gv nhận xét và sửa cách phát âm cho Hs
Play a Game “Slap the boar”.
Lớp trưởng báo cáo sĩ số
HS lên bảng GV ktra bài cũ
Lắng nghe và tuyên dương HS
Lắng nghe GV giới thiệu bài mới
Viết cấu trúc mới vào tập Đọc các từ trên đồng thanh và sau đó đọc cá nhân
Hs thực hành đóng vai và tự phân vai các nhân vật Tim, Rosy, Mẹ, Bà và Billy
HS diễn lại mẫu câu truyện trên Phát âm chậm và phát âm cho chính xác
Lắng nghe và ghi chú
Hs nhìn vào SGK 42 và quan sát các tranh trong SGK Hs theo dõi Gv h/d câu mới
Hs chép vào vở và sau đó HS điền các từ chỉ dụng cụ học tập vào chỗ trống
Vd: This is Lan’s ruler,ect…
Lắng nghe và lặp lại lỗi mắc phải
Trang 43 Follow and write:
Gv Viết lên bảng 3-4 câu và để khoảng trống,
sử dụng các vật dụng trong lớp hoặc đồ chơi,
ví dụ: This is bike Gv h/dẫn
Gv gọi 3-4 Hs lên thực hành bài tập
Gv gọi 2 Hs nhận xét và tuyên dương
Gv gọi 2Hs lên viết thêm 2 câu (nếu có thể)
Gv nhận xét và tuyên dương các Hs
1 It’s Mum’s book 2 It’s Dad’s bag
3 It’s Rosy’s kite 4 It’s Grandma’s
umbrella 5 It’s Grandpa’s pen.
IV Production:
Gọi Hs nhắc lại cấu trúc vừa học
Gọi 1 Hs nhận xét ý kiến của bạn
Nhận xét và tuyên dương
V Homework:
Nhận xét tiết dạy
Learning by heart
Doing exercise
Preparing the next lesson Lesson 3 Unit 6
Hs quan sát các câu Vd Gv chép lên bảng sau đó nghe Gv hướng dẫn cách làm bài
3-4 Hs lên bảng thực hành bài tập này 2Hs nhận xét và tuyên dương các bạn 2Hs thực hành bài tập
Hs theo dõi và viết vào vở
This is Hung’s pencil
It’s Toan’s books
Hs nhắc lại bài
Hs nhận xét ý bạn nói
Lắng nghe và tuyên dương
Lắng nghe
Ghi chú vào vở
Ghi nhớ
Ghi chú vào tập
Date of teaching:
I Objective:
Trang 5- Đến cuối bài học này học sinh có biết thêm tên gọi các thành viên trong gia đình.
- Giúp học sinh biết cách sử dụng tên các thành viên gia đình trong ngữ cảnh một bài hát
II Language contents:
* Vocabulary: aunt, uncle, cousin
* Gammar: Review.
III Techniques: Làm việc theo cặp, hỏi và trả lời
IV Teaching aids: Tranh, CD, SGK, giáo án.
Content and Teacher’s activities Students’s activities
I Ordering
Ổn định lớp
Điểm danh
II Checking the old lesson:
Gọi HS lên viết lại vài từ vựng
Nhận xét và ghi điểm cho HS
III Beginning the new lesson
Giới thiệu bài mới
A.Presentation
Gv cho biết vài từ mới
* Vocabulary:
- Aunt: dì, cô
- Uncle: chú bác
- Ccousin: anh em họ
* Structure : Review
B Practice:
1 Listen , point and repeat:
Y/c Hs nhìn vào hình Cho Hs nghe phần thứ
nhất, vừa nghe vừa chỉ từ tương ứng SGK 46
Cho Hs nghe phần thứ hai, vừa nghe vừa lặp lại
Cho Hs nghe lại toàn bài, vừa nghe vừa chỉ vào
từ sau đó lặp lại
Gọi vài Hs đọc to từ vựng cho cả lớp nghe
Lần lượt giơ các thẻ hình 66-67 lên Y/c Hs đọc
các từ vựng với hình tương ứng
Nhận xét và tuyên dương HS
Listen and point:
Aunt, uncle, cousin, uncle, cousin, aunt
Listen and repeat: Aunt, uncle, cousin
2 Listen and sing:
Y/c Hs xem các hình trong sách Chỉ vào từng
hình và y/c Hs nói tên càng nhiều người trong
tranh càng tốt
Cho Hs nghe và chỉ vào hình có 3 từ vựng mới
Sau đó cho các em nghe bài hát 2lần, lần 2 các
Hát vui
Lớp trưởng báo cáo sĩ số
HS lên viết lại vài từ vựng đã học Lắng nghe và ghi nhận
Lắng nghe GV giới thiệu bài mới
Lắng nghe và đọc lại các từ vựng Sau
đó thực hành đọc đồng thanh và cá nhân
Hs nhìn vào hình trong SGK 46 Hs nghe băng và sau đó chỉ các từ vựng
HS nghe băng và lặp lại theo băng
Hs nghe băng toàn bài và chỉ vào các từ vựng tưong ứng
Hs đọc to các từ vựng trên
Hs quan sát thẻ tranh và đọc to để Gv nhận xét và sửa cách đọc
Lắng nghe và lặp lại các từ vựng
Hs quan sát tranh trong trong SGK và đưa ra đáp án
Hs nghe và lặp lại 3từ vựng mới
HS nghe lại bài nghe và hát theo bài hát
Trang 6em nghe và theo dõi bài hát trong sách.
Cho lớp đọc to lời bài hát mà không mở nhạc
Gv đọc từng dòng và bảo học sinh lặp lại
Cho học sinh nghe lại bài hát để hát theo
Gọi vài HS thực hành lại bài hát SGK 47
Nhận xét và tuyên dương HS
3 Sing and do:
Yêu cầu học sinh quan sát các hình và diễn tả
hoạt động trong mỗi hình
Gv cùng Hs luyện tập các động tác minh hoạ cho
bài hát
Cho HS nghe bài hát và làm động tác minh hoạ
* Answer key:
mum and dad – giơ ngón cái lên
sister and brother – giơ ngón trỏ lên
grandma and grandpa – giơ ngón giữa lên
aunt and uncle – giơ ngón áp út lên
cousins – giơ ngón út lên
IV.Production:
Gọi 2 Hs lại cấu trúc Gọi 2Hs hát lại bài hát
Nhận xét và tuyên dương HS
V Homework:
Nhận xét tiết dạy
Learning by heart
Doing exercise
Preparing the next lesson Lesson 4 Unit 6
trong SGK
Học sinh đồng thanh đọc to lại bài hát
Hs lặp lại theo Gv
Cho Hs nghe và hát theo bài hát này
Hs hát lại bài hát SGK 47
Lắng nghe và lặp lại 3 từ mới trong bài
Hs quan sát hình ảnh trong SGk sau đó diễn tả các hoạt động trong tranh
Hs hát lại bài hát theo Gv
Hs nghe lại BH và làm theo
Hs nhắc lại cấu trúc và hát lại bài hát Lắng nghe và tuyên dương các bạn
Lắng nghe
Ghi chú vào vở
Ghi nhớ
Ghi chú vào tập
Date of teaching:
I Objective:
- Đến cuối bài học này học sinh có thể nhận biết hình thức viết thường - viết hoa của các chữ cái v, w, x, y và z và cách kết hợp với các âm tương ứng
Trang 7- Giúp học sinh biết cách phát âm /v/, /w/, /j/ và /z/ khi các âm này đứng riêng và đứng đầu mỗi từ Giúp học sinh biết cách phát âm /ks/ khi các âm này đứng riêng và cuối mỗi từ
- Giúp học sinh biết đọc các chữ cái v, w, x, y và z
II Language contents:
* Vocabulary: van, window, box, yo-yo, zebra.
* Gammar: Review.
III Techniques: Làm việc theo cặp, hỏi và trả lời
IV Teaching aids: Tranh, CD, SGK, giáo án.
Contents and Teacher’s activities Students’s activities
I Ordering
Ổn định lớp
Điểm danh
II Checking up the old lesson:
Gọi HS lên viết lại vài từ vựng
Nhận xét và ghi điểm cho HS
III Beginning the new lesson
Giới thiệu bài mới
A Presentation:
* Vocabulary:
- Van(n):xe
- Window: cửa sổ
- Box: cái hộp
- Yo-Yo: trò chơi Yo-Yo
- Zebra: ngựa vằn
B Practice:
1 Listen, point and repeat:
Y/c Hs mở sách Class Book và quan sát các
hình miêu tả trong tranh
Gv chốt ý Hs và nhắc lại từ vựng
GV cho Hs nghe bài thoại và sau đó cho Hs
thực hành theo cặp, nhóm phân vai theo bài
hội thoại
Nhận xét và sửa cách phát âm cho Hs
Listen and point
Letter V /v/ van, Letter W /w/ window, Letter
X /ks/ box, Letter Y /j/ yo-yo, Letter Z /z/
zebra
Listen and repeat
Letter V /v/ van, Letter W /w/ window, Letter
X /ks/ box, Letter Y /j/ yo-yo, Letter Z /z/
zebra
2 Listen and chant:
Bật băng và cho Hs nghe thơ
Hát vui
Lớp trưởng báo cáo sĩ số
HS lên bảng GV ktra bài cũ
Lắng nghe và tuyên dương HS
Lắng nghe GV giới thiệu bài mới
Hs nhìn vao SGK và tự mình miêu tả nghề nghiệp các nhân vật
Hs lắng nghe và lặp lại theo Gv
Hs thực hành đóng vai các nhân vật trong bài thoại và thực hành theo cặp nhóm Lắng nghe và ghi chú
Hs lắng nghe băng và đọc theo
Trang 8Gv hướng dẫn và thực hành HS đọc bài thơ.
Gọi 4-6 Hs hát đồng thanh bài thơ sau đó cho
Hs đọc các chữ cái trong thẻ hình 22-26
Nhận xét và tuyên dương Hs SGK 49-50
3 Listen to the sounds and join the letters:
Gv hướng dẫn HS thực hành bài tập
Gọi 4 HS lên thực hành
Gọi 2 HS nhận xét
Nhận xét và tuyên dương Hs
/z/ zebra /w/ window /j/ yo-yo
/ks/ box /v/ van /w/ window /z/ zebra
ANSWER:
A zebra is in the van.
4 Read and cricle the sounds v, w, x, y, z.
Hướng dẫn cách làm cho HS
Gọi 4 HS lên bảng thực hành
Gọi 2 HS nhận xét
Nhận xét và tuyên dương Hs
* Answer key:
Look out of the window.
What can you see?
I can see a zebra in a van,
And a yo-yo on a box.
IV Production:
Gọi HS nhắc lại một số chữ cái vừa học
Gọi 1 hs nhận xét ý kiến của bạn
Nhận xét và tuyên dương
V Homework:
Nhận xét tiết dạy
Learning by heart
Doing exercise
Preparing the next lesson Lesson 5 Unit 6
Hs lắng nghe và thực hành hát theo
4-6 Hs đọc đồng thanh Sau đó đọc các chữ cái trong thẻ hình Gv đưa lên
Ghi chú vào vở
HS lắng nghe Gv hướng dẫn và thực hành
Hs thực hành bài tập như ví dụ minh họa 2HS lên nhận xét
Lắng nghe và tuyên dương HS
HS lắng nghe Gv hướng dẫn
Hs thực hành bài tập như ví dụ minh họa 2HS nhận xét bài tập của bạn mình
Lắng nghe và tuyên dương HS
Hs nhắc lại từ vựng
Hs nhận xét ý bạn nói
Lắng nghe và tuyên dương
Lắng nghe
Ghi chú vào vở
Ghi nhớ
Ghi chú vào tập
Date of teaching:
I Objective:
- Đến cuối bài học này học sinh có thể đọc hiểu một đoạn văn miêu tả; học sinh tìm thông tin cụ thể
II Language contents:
* Vocabulary: Review.
* Gammar: Review.
Trang 9III Techniques: Làm việc theo cặp, hỏi và trả lời
IV Teaching aids: Tranh, CD, SGK, giáo án.
Contents and Teacher’s activities Students’s activities
I Ordering
Ổn định lớp
Điểm danh
II Checking the old lesson:
Gọi HS lên viết lại vài từ vựng các đồ chơi
Cho điểm cho HS
III Beginning the new lesson
Giới thiệu bài mới
Gv cho một số từ mới
A.Presentation: review
* Structure: ( review)
B Practice:
1 Point to the boy’s family Say the
family words.:
Y/c Hs nhìn vào tranh Y/c các em đoán
xem nhân vật nào có mối quan hệ gia đình
với Oil
Gv chỉ vào tranh em gái của Oli trong hình
đầu tiên và hỏi cả lớp Who’s this? Gv gợi ý
từ sister Nếu các em không chắc chắn, chỉ
ra từ đó trong đoạn văn Thực hiện tương tự
với các nhân vật khác, chỉ ra các từ trong
đoạn văn Hs đồng thanh đọc to các từ
Y/c Hs luyện tập theo cặp, lần lượt chỉ vào
từng nhân vật và đọc to
Gv gọi 3 Hs đọc lại từ và sửa cách phát âm
cho Hs
Answer Keys: sister, dad, aunt, uncle
2 Listen and read:
Gv chỉ vào hình và hỏi Hs điều gì xảy ra với
gia đình Oil
Gv chốt đáp án và H/d HS phần đọc hiểu
Gv cho Hs nghe và theo dõi cẩn thận các từ
trong sách
Gv cho Hs nghe lại lần thứ 2
Gv kiểm tra độ hiểu bài của học sinh bằng
những câu hỏi đơn giản, ví dụ: Where’s the
family? What’s in the tree? Who throws a
ball / hat? What has the bird got?
Gọi vài Hs thực hành lại các từ vựng
Lớp trưởng báo cáo sĩ số
Chơi trò chơi khởi động
HS lên bảng GV ktra bài cũ.HS lên thực hiện bài tập.Lắng nghe và tuyên dương HS
Nhắc lại các từ vựng ở tiết trước
Hs xem tranh trong Sách Class’ Book và y/c
Hs nói vể mối quan hệ với Oil
Hs xem tranh đầu tiên và trả lời câu hỏi của
Gv trong tranh đó là ai ? Hs tự đoán các mối
quan hệ và các nhân vật trong tranh tương tự
như từ đầu tiên là sister, etc…
Hs đọc đồng thanh các từ vựng trên
Hs thực hành theo cặp đọc to tên các nhân vật cũng như các mối quan hệ của họ
3 Hs đọc to các từ và lặp lại các từ mắc phải lỗi phát âm
Hs xem tranh trong SGK và trả lời câu hỏi của Gv
Hs lắng nghe Gv h/d phần đọc hiểu
Hs nghe đoạn đoạn đọc và theo dõi trong SGK thêm để nắm rõ bài
Hs nghe lại lần 2
Hs đọc và sau đó đưa ra đáp án cho Gv nếu
Gv yêu cầu Vd: Gia đình họ ở đâu ? Cái gì ở trên cây cây ? iAi đã ném quả bóng/ cái nón
và có cái gì đối với con chim?
Hs đọc lại các từ theo y/ của Gv
Trang 10Nhận xét và tuyên dương HS.
3 Read again Write T (true) or F false):
Giải thích cách làm cho Hs
Y/c Hs đọc và hoàn thành bài tập này
Gv đọc các câu trong SGK và sau đó gọi 4
Hs lên bảng thực hành bài tập này
Gv gọi 4 Hs nhận xét bài của bạn
Gv đưa ra đáp án và gọi 4Hs đọc 4câu trên
* ANSWERS KEY:
1 T 2 F 3 F 4 T
IV Production:
Gọi 2 Hs đứng lên và hỏi từ vựng về các
nghề nghiệp bằng tiếng Việt
Gv gọi 1-2 Hs nhận xét và tuyên dương Hs
V Homework:
Nhận xét tiết dạy
Learning by heart
Doing exercise
Preparing the next lesson Lesson 6 Unit 6
Lắng nghe và tuyên dương các bạn
Lắng nghe Gv hướng dẫn cách làm
Hs tự đọc và tim ra các câu trả lời cho Btập Lắng nghe Gv đọc và sau đó 4 Hs lên bảng thực hành bài này
4Hs nhận xét bài của bạn
4 Hs đọc lại các câu trên
Hs trả lời các đồ chơi có trong công viên bằng tiếng Anh
Hs tự nhận xét và tuyên dương
Lắng nghe
Ghi chú vào vở
Ghi nhớ
Ghi chú vào tập
Date of teaching:
I Objective:
- Đến cuối bài học này học sinh có thể phát triển 3 kỳ năng nghe, nói và viết
- Nghe: học sinh nhận biết hình từ bài miêu tả
- Nói: học sinh biết cách hỏi và trả lời câu hỏi Who’s this?
- Viết: học sinh nhận biết dấu chấm hỏi và câu; Hs biết cách viết chữ in hoa và dấu chấm hỏi trong câu; Hs biết cách viết về những vật dụng gia đình (sách Workbook)
II Language contents:
* Vocabulary: Review.
* Gammar: Review.