+ Bước đầu vận dụng được cách học môn Lịch sử - Năng lực nhận thức khoa học địa lí: + Trình bày được tầm quan trọng của việc nắm vữngcác khái niệm cơ bản, các kĩ năng địa lí trong
Trang 11 Số lớp: ; Số học sinh: ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn: 0
2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 6 ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 1 ; Đại học 3 ; Trên đại học: 2
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1 : Tốt: 0 ; Khá: 6 ; Đạt: 0 Chưa đạt: 0
3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo
1 Máy tính, máy chiếu 9 Các tiết Bài tập Lịch sử:
tiết 11, 24,43 Giáo viên chủ động sử
dụng
3 Các lược đồ, tranh ảnh
- Lược đồ Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại
- Lược đồ Ấn Độ cổ đại
- Lược đồ các quốc gia cổ đại phương
333
1 3Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.
Trang 2- Hình ảnh về các thành tựu văn hóa
tiêu biểu thời cổ đại
Các bài thí nghiệm/thực hành Ghi
chú
1 - Bản đồ hành chính Việt Nam (phóng to)
- Bản đồ tự nhiên thế giới (phóng to) 01
Bài 4: Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ Tìmđường đi trên bản đồ
2 - Lược đồ địa hình tỉ lệ lớn
01
Bài 14: Thực hành: Đọc lược đồ địa hình tỉ lệ
lớn và lát cắt địa hình đơn giản
3 - Lược đồ các đới khí hậu trên Trái Đất
01 Bài 18: Thực hành: Phân tích biểu đồ nhiệt độ,
lượng mưa
4 - Lược đồ tự nhiên Việt Nam
01 Bài 26: Thực hành: Tìm hiểu môi trường tự
nhiên địa phương
5 - Lược đồ tự nhiên Hà Nội
01 Bài 30: Thực hành: Tìm hiểu mối quan hệ giữa
con người với thiên nhiên địa phương
6 Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)
02
Bài 1: Hệ thống kinh, vĩ tuyến Tọa độ địa lí
Bài 7: Chuyển động tự quay quanh trục củaTrái Đất và hệ quả
8 Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam 02 Bài 13: Các dạng địa hình chính trên Trái Đất
Trang 301 Bài 17: Thời tiết và khí hậu Biến đổi khí hậu.
dựa vào tỉ lệ bản đồ
4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập: không
II Kế hoạch dạy học 2
Phân phối chương trình môn Lịch sử và Địa lí (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Học kỳ I 18 tuần x 1 tiết = 18 tiết 18 tuần x 2 tiết = 36 tiết 54 tiết
Học kỳ II 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết 17 tuần x 1 tiết = 17 tiết 51 tiết
HỌC KỲ I
2 Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn
Trang 4- Năng lực Lịch sử:
+ Nêu được các khái niệm lịch sử và môn Lịch sử.+ Hiểu được lịch sử là những gì đã diễn ra trong quákhứ
+ Bước đầu nhận diện và phân biệt được các kháiniệm lịch sử và khoa học lịch sử
+ Giải thích được vì sao cần học lịch sử
+ Bước đầu vận dụng được cách học môn Lịch sử
- Năng lực nhận thức khoa học địa lí:
+ Trình bày được tầm quan trọng của việc nắm vữngcác khái niệm cơ bản, các kĩ năng địa lí trong học tập
Trang 5Địa lí
và trong sinh hoạt
+ Hiểu được ý nghĩa và sự lí thú của việc học mônĐịa lí
- Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học:
Nêu được vai trò của Địa lí trong cuộc sống HSnhận thấy việc nắm các kiến thức, kĩ năng địa lí sẽgiúp ích cho HS có cái nhìn khách quan về thế giớixung quanh và giải quyết các vấn đề trong thực tếcuộc sống
b Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, giao
tiếp, hợp tác
2 Phẩm chất: Yêu thích môn học, thích tìm hiểu
các sự vật, hiện tượng địa lí nói riêng và trong cuộcsống nói chung
Bài 1: Hệ thống kinh, vĩ tuyến Tọa
độ địa lí
a Năng lực địa lí
- Năng lực nhận thức khoa học địa lí: Trình bày
được các khái niệm kinh tuyến, vĩ tuyến, kinh tuyếngốc, vĩ tuyến gốc, các bán cầu, kinh độ, vĩ độ và tọa
độ địa lí
- Năng lực tìm hiểu địa lí: Xác định được trên bản
đồ và trên quả Địa Cầu: kinh tuyến gốc, Xích đạo,
Trang 6các bán cầu; ghi được tọa độ địa lí của một địa điểmtrên bản đồ.
b Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giao tiếp, hợp
tác
2 Phẩm chất: Có tình yêu quê hương, đất nước Có
ý thức và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ thông qua xácđịnh các điểm cực của đất nước trên đất liền
- Tư liệu hiện vật;
- Tư liệu chữ viết;
- Tư liệu truyền miệng;
- Tư liệu gốc
2 Về năng lực:
- Góp phần hình thành Năng lực chung: Năng lực tựhọc, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực Lịch sử+ Phân biệt được các nguồn tư liệu chính: hiện vật,chữ viết, truyền miệng, gốc,
+ Trình bày được ý nghĩa và giá trị của các nguồn sửliệu
+ Sưu tầm, phân tích, khai thác được một số nguồn
tư liệu đơn giản, phát triển kĩ năng, vận dụng kiếnthức đã học
3 Về phẩm chất:
Trang 7Bồi dưỡng các phẩm chất trung thực, trách nhiệm,chăm chỉ thông qua hoạt động thực hành sưu tầm,phân tích và khai thác một số tư liệu lịch sử.
- Năng lực nhận thức khoa học địa lí:
+ Nêu được khái niệm bản đồ
+ Nhận biết được một số lưới kinh, vĩ tuyến của bảnđồ thế giới
- Năng lực tìm hiểu địa lí: Xác định được phương
hướng trên quả Địa Cầu và trên bản đồ
b Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giao tiếp và
hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
2 Phẩm chất:
- Tôn trọng sự thật về hình dạng, phạm vi lãnh thổcủa các quốc gia và vùng lãnh thổ
Bài 3: Tỉ lệ bản đồ Tính khoảng cáchthực tế dựa vào tỉ lệ bản đồ
(lồng ghép ANQP)
- Năng lực nhận thức khoa học địa lí:
+ Trả lời được câu hỏi: tỉ lệ bản đồ cho biết điều gì?+ Nêu được các loại tỉ lệ bản đồ
- Năng lực tìm hiểu địa lí: tính được khoảng cách
thực tế giữa hai địa điểm trên bản đồ dựa vào tỉ lệbản đồ
Trang 8b Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giao tiếp, hợp
tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực đặc thù:
+ Ngôn ngữ
+ Tìm hiểu tự nhiên và xã hội:
c Lồng ghép QPAN: Giới thiệu bản đồ hành chính
Bài 3: Thời gian trong lịch sử 1 3 1 Về kiến thức:
- Vì sao cần xác định thời gian trong lịch sử
- Cách tính thời gian trong lịch sử
- Một số khái niệm
2 Về năng lực:
- Góp phần hình thành các NL chung: tự học, giaotiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Bước đầu rèn luyện các năng lực Lịch sử:
+ Nêu được một số khái niệm: thập kỉ, thế kỉ, thiênniên kỉ, âm lịch, dương lịch, Công lịch, trước Côngnguyên, Công nguyên, dương lịch, âm lịch, ; cáchtính thời gian trong lịch sử
+ Biết cách đọc, ghi các mốc thời gian trong lịch sử.+ Vận dụng cách tính thời gian trong học tập lịch sử;
vẽ được biểu đồ thời gian, tính được các mốc thời
Trang 9- Năng lực nhận thức khoa học địa lí: Nhận biết
được các loại kí hiệu bản đồ và các dạng kí hiệu bảnđồ
- Năng lực tìm hiểu địa lí:
+ Đọc được các kí hiệu và chú giải trên các bản đồ hành chính, bản đồ địa hình
+ Biết đọc bản đồ, xác định được vị trí của đối tượng
địa lí trên bản đổ
+ Biết tìm đường đi trên bản đồ
b Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giao tiếp và
hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
c Lồng ghép QPAN: Khẳng định chủ quyền của
Việt Nam đối với Biển Đông và hai quần đảoTrường Sa và Hoàng Sa
2 Phẩm chất: Bồi dưỡng các phẩm chất chăm chỉ,
tích cực, chủ động trong các hoạt động học
Trang 10Chủ đề: Xã hội nguyên thủy (5 tiết) 5
+ Sưu tầm được một số tư liệu chữ viết, hình ảnh vềquá trình phát triển của người nguyên thủy
- Năng lực nhận thức khoa học địa lí: Nêu được
thế nào là lược đồ trí nhớ
- Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học:
Vẽ được lược đồ trí nhớ thể hiện các đối tượng địa líthân quen đối với cá nhân học sinh
Trang 11b Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giao tiếp, hợp
- Năng lực nhận thức khoa học địa lí:
+ Xác định được vị trí của Trái Đất trong hệ MặtTrời: vị trí, tương quan với các hành tinh khác….+ Mô tả được hình dạng, kích thước của Trái Đất
- Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học:
Quan sát các hiện tượng trong thực tế để biết đượchình dạng của Trái Đất
b Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giao tiếp, hợp
tác
2 Phẩm chất:
- Mong muốn tìm hiểu, yêu quý Trái Đất
- Có trách nhiệm bảo vệ Trái Đất
sử
Chủ đề: Xã hội nguyên thủy
Tiết 2: II Các giai đoạn phát triển của
xã hội nguyên thủy
- Giai đoạn phát triển của xã hội nguyên thuỷ
- Những nét chính vê' đời sống vật chất, tinh thần và
tổ chức xã hội của xã hội nguyên thuỷ
Trang 122 Về năng lực:
- Góp phần hình thành các NL chung: tự học, giaotiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
+ Nhận biết được vai trò của lao động đối với quátrình phát triển của người nguyên thuỷ cũng như xãhội loài người Liên hệ bản thân
+ So sánh tìm ra được những điểm tiến bộ về đờisống vật chất, tinh thần và tổ chức xã hội của Ngườitinh khôn với Người tối cổ
- Năng lực nhận thức khoa học địa lí:
+ Mô tả được chuyển động tự quay quanh trục củaTrái Đất: hướng, thời gian,…
+ Trình bày được các hệ quả của chuyển động tựquay quanh trục của Trái Đất: ngày đêm luân phiênnhau, giờ trên Trái Đất, mô tả được sự lệch hướng
Trang 13chuyển động của các vật thể theo chiều kinh tuyến.+ Nhận biết được giờ địa phương/giờ khu vực, sosánh được giờ của hai địa điểm trên Trái Đất.
b Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giao tiếp, hợp
tác
2 Phẩm chất: Tôn trọng và thích ứng với các quy
luật tự nhiên: quy luật ngày đêm,…
sử
Chủ đề: Xã hội nguyên thủy
Tiết 3: III Sự chuyển biến và phânhóa của xã hội nguyên thủy
- Quá trình phát hiện ra kim loại và tác động của nóđối với những chuyển biến từ xã hội nguyên thuỷsang xã hội có giai cấp
- Quá trình tan rã của xã hội nguyên thuỷ và giảithích được nguyên nhân của quá trình đó
- Sự phân hoá không triệt để của xã hội nguyên thuỷ
ở phương Đông
2 Về năng lực:
- Góp phần hình thành các NL chung: tự học, giaotiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực Lịch sử:
+ Trình bày được quá trình phát hiện ra kim loại vàtác động của nó đối với những chuyển biến từ xã hộinguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp
+ Mô tả được quá trình tan rã của xã hội nguyên thuỷ
và giải thích được nguyên nhân của quá trình đó.+ Mô tả và giải thích được sự phân hoá không triệt
Trang 14để của xã hội nguyên thuỷ ở phương Đông.
- Năng lực nhận thức khoa học địa lí:
+ Mô tả được chuyển động của Trái Đất quanh MặtTrời: hướng, độ nghiêng, thời gian…
+ Trình bày được hiện tượng mùa và ngày - đêm dàingắn theo mùa
- Năng lực tìm hiểu địa lí: Biết dùng quả Địa Cầu
và mô hình hoặc hình vẽ Trái Đất chuyển độngquanh Mặt Trời để trình bày chuyển động của TráiĐất quanh Mặt Trời
- Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học:
Biết cách thích ứng với thời tiết của từng mùa
b Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giao tiếp, hợp
tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
2 Phẩm chất:
+ Tôn trọng các quy luật tự nhiên: quy luật mùa…
+ Yêu thiên nhiên, cảnh vật các mùa
Trang 15Củng cố các nội dung kiến thức đã học
2 Về năng lực:
- Góp phần hình thành các NL chung: tự học, giaotiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Bước đầu rèn luyện các năng lực Lịch sử: nhậnbiết, giải thích, so sánh, vận dụng
- Năng lực tìm hiểu địa lí: Xác định được phương
hướng ngoài thực tế bằng cách sử dụng địa bàn
- Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học:
Xác định được phương hướng ngoài thực tế dựa vàoquan sát hiện tượng tự nhiên
b Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giao tiếp và
hợp tác
2 Phẩm chất: Gần gũi, gắn bó hơn với thiên nhiên
xung quanh
Ôn tập kiểm tra giữa kì I 1 14 1 Năng lực
- Củng cố và rèn luyện các năng lực địa lí: năng lựcnhận thức khoa học địa lí, năng lực tìm hiểu địa lí,năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học
Trang 16- Năng lực chung: Tự học, giao tiếp và hợp tác, tưduy sáng tạo
2 Về phẩm chất: Bồi dưỡng các phẩm chất yêu
nước, nhân ái, chăm chỉ học tập
- Năng lực Lịch sử: Kiểm tra, đánh giá năng lực tìmhiểu lịch sử, nhận thức và tư duy ls, vận dụng cáckiến thức, kỹ năng đã học vào những vấn đề Ls cụthể
3 Về phẩm chất:
Bồi dưỡng các phẩm chất chăm chỉ học tập, tự giác
Địa lí Kiểm tra, đánh giá giữa kì I 1 15
1 Năng lực
- Năng lực địa lí: kiểm tra, đánh giá các năng lực địa
lí như năng lực nhận thức khoa học địa lí, năng lựctìm hiểu địa lí, năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng
đã học vào những vấn đề địa lí cụ thể
- Góp phần hình thành các NL chung: tự học, giảiquyết vấn đề và sáng tạo
2 Phẩm chất: Trung thực.
Bài 10: Cấu tạo của Trái Đất Các 1 16 1 Năng lực
Trang 17mảng kiến tạo
a Năng lực địa lí
- Năng lực nhận thức khoa học địa lí: Trình bày
được cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm ba lớp: vỏTrái Đất, man-ti và nhân
- Năng lực tìm hiểu địa lí: Xác định được trên lược
đồ các mảng kiến tạo lớn, đới tiếp giáp của 2 mảng
xô vào nhau
b Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giao tiếp và
hợp tác
2 Phẩm chất: Yêu khoa học, ham học hỏi, tìm tòi.
sử
Chủ đề: Xã hội nguyên thủy (t)
Tiết 4: IV Xã hội nguyên thủy ở Việt
- Bước đầu rèn luyện các năng lực Lịch sử:
+ Xác định được dấu tích của Người tối cổ ở ĐôngNam Á và Việt Nam
+ Nêu được đôi nét vê' đời sống của người nguyênthuỷ trên đất nước Việt Nam
+ So sánh, đối chiếu giữa xã hội nguyên thủy ở VNvới thế giới, rút ra nhận xét
Trang 18- Năng lực nhận thức khoa học địa lí:
+ Phân biệt được quá trình nội sinh và quá trìnhngoại sinh
+ Trình bày được tác động đồng thời của quá trìnhnội sinh và ngoại sinh trong hiện tượng tạo núi
- Năng lực tìm hiểu địa lí: Nhận biết một số dạng
địa hình do qua trình nội sinh, ngoại sinh tạo thànhqua hình ảnh
b Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giao tiếp và
hợp tác
2 Phẩm chất: Tôn trọng quy luật tự nhiên.
Bài 12: Núi lửa và động đất 1 18 1 Năng lực
a Năng lực địa lí
- Năng lực nhận thức khoa học địa lí: Trình bày
được hiện tượng núi lửa, động đất và nêu đượcnguyên nhân của hiện tượng này
- Năng lực tìm hiểu địa lí: Biết tìm kiếm thông tin
về các thảm hoạ thiên nhiên do núi lửa và động đất
Trang 19gây ra
- Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học:
Biết cách ứng phó khi có núi lửa và động đất
b Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giao tiếp và
hợp tác, giải quyết vấn đề
2 Phẩm chất: Biết đồng cảm, chia sẻ, giúp đỡ
những người ở khu vực chịu ảnh hưởng của động
Địa lí Bài 13: Các dạng địa hình chính trên
Trái Đất Khoáng sản
2 19,20 1 Năng lực
a Năng lực địa lí
Trang 20- Năng lực nhận thức khoa học địa lí: Phân biệt
được các dạng địa hình chính trên Trái Đất
- Năng lực tìm hiểu địa lí: Biết tìm kiếm thông tin
để kể được tên một số loại khoáng sản
b Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giao tiếp và
hợp tác, giải quyết vấn đề
- Rèn luyện các năng lực giải quyết một vấn đề Lịch
sử ở các mức độ khác nhau: Trình bày, phân tích, sosánh, vận dụng
3 Về phẩm chất:
Bồi dưỡng các phẩm chất chăm chỉ học tập
Địa lí Bài 14: Thực hành: Đọc lược đồ địa
hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn
giản
a Năng lực địa lí
- Năng lực nhận thức khoa học địa lí: Trình bày
được thế nào là lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắtđịa hình
Trang 21- Năng lực tìm hiểu địa lí: Biết đọc lược đồ địa hình
tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản
b Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giao tiếp và
hợp tác, giải quyết vấn đề
2 Phẩm chất: Yêu khoa học, ham học hỏi, tìm tòi.
Bài 15: Lớp vỏ khí của Trái Đất Khí
1 Năng lực
a Năng lực địa lí
- Năng lực nhận thức khoa học địa lí:
+ Mô tả được các tầng khí quyển, đặc điểm chính
của tầng đối lưu và tầng bình lưu
+ Hiểu được vai trò của oxy, hơi nước và khícarbonic trong khí quyển
- Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học:
Biết cách sử dụng khí áp kế
b Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giao tiếp và
hợp tác, giải quyết vấn đề
2 Phẩm chất: Có ý thức bảo vệ môi trường, bầu khí
quyển và tầng ô dôn
sử
Bài 7: Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại 1 12 1 Về kiến thức:
Điều kiện tự nhiên (sông ngòi, đất đai) đối với sựhình thành nền văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà
2 Về năng lực:
- Góp phần hình thành các NL chung: tự học, giaotiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
Trang 22- Năng lực Lịch sử:
+ Chỉ ra được những nét chính về đk tự nhiên ở AiCập, Lưỡng Hà cổ đại; điểm giống nhau về điều kiện
tự nhiên
+ Trình bày và phân tích được nét chính tác động củađiều kiện tự nhiên (sông ngòi, đất đai) đối với sựhình thành nền văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà
- Năng lực nhận thức khoa học địa lí:
+ Mô tả được các tầng khí quyển, đặc điểm chính
của tầng đối lưu và tầng bình lưu; hiểu được vai tròcủa oxy, hơi nước và khí carbonic trong khí quyển
+ Trình bày được sự phân bố các đai khí áp và các
loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất
- Năng lực tìm hiểu địa lí: Kể được tên và nêu được
đặc điểm về nhiệt độ, độ ẩm của một số khối khí
- Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học:
Biết cách sử dụng khí áp kế
b Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giao tiếp và
hợp tác, giải quyết vấn đề
2 Phẩm chất: Có ý thức bảo vệ môi trường, bầu khí
Trang 23- Năng lực nhận thức khoa học địa lí:
+ Trình bày được sự thay đổi nhiệt độ không khí trên
bề mặt Trái Đất theo vĩ độ
+ Mô tả được hiện tượng hình thành mây, mưa.
- Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học:
Biết cách sử dụng nhiệt kế, ẩm kế
b Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giao tiếp và
hợp tác, giải quyết vấn đề
2 Phẩm chất: Có trách nhiệm trong việc thực hiện
Trang 24- Năng lực nhận thức khoa học địa lí:
+ Trình bày được sự thay đổi nhiệt độ không khí trên
bề mặt Trái Đất theo vĩ độ
+ Mô tả được hiện tượng hình thành mây, mưa.
- Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học:
Biết cách sử dụng nhiệt kế, ẩm kế
b Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giao tiếp và
hợp tác, giải quyết vấn đề
2 Phẩm chất: Có trách nhiệm trong việc thực hiện
- Năng lực nhận thức khoa học địa lí:
+ Trình bày được khái niệm thời tiết, khí hậu; phânbiệt được thời tiết và khí hậu
+ Trình bày được khái quát đặc điểm của một trongcác đới khí hậu trên Trái Đất
- Năng lực tìm hiểu địa lí: Biết tìm kiếm thông tin
để nêu được một số biểu hiện của biến đổi khí hậu
- Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học:
Trang 25Biết trình bày được một số biện pháp phòng tránh thiêntai và ứng phó với biến đổi khí hậu.
b Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giao tiếp và
hợp tác, giải quyết vấn đề
3 Về phẩm chất:
Trang 26Bồi dưỡng các phẩm chất nhân ái, chăm chỉ học tập;Trân trọng những di sản của nền văn minh Ai Cập vàLưỡng Hà để lại cho nhân loại.
Địa lí Bài 17: Thời tiết và khí hậu Biến đổi
khí hậu
a Năng lực địa lí
- Năng lực nhận thức khoa học địa lí:
+ Trình bày được khái niệm thời tiết, khí hậu; phânbiệt được thời tiết và khí hậu
+ Trình bày được khái quát đặc điểm của một trongcác đới khí hậu trên Trái Đất
- Năng lực tìm hiểu địa lí: Biết tìm kiếm thông tin
để nêu được một số biểu hiện của biến đổi khí hậu
- Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học:
Biết trình bày được một số biện pháp phòng tránh thiêntai và ứng phó với biến đổi khí hậu
b Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giao tiếp và
hợp tác, giải quyết vấn đề
Trang 27Bài 18: Thực hành: Phân tích biểu đồ
nhiệt độ, lượng mưa 1 28
1 Năng lực
a Năng lực địa lí
- Năng lực nhận thức khoa học địa lí: Phân tích
được biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa
- Năng lực tìm hiểu địa lí: Xác định được đặc điểm
về nhiệt độ và lượng mưa của 1 số địa điểm trên bảnđồ, lược đồ thế giới
b Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giao tiếp và
hợp tác, giải quyết vấn đề
2 Phẩm chất: Có ý chí vượt qua khó khăn để đạt
kết quả tốt trong học tập
sử
Bài 8: Ấn Độ cổ đại 1 15 1 Về kiến thức:
- Những nét chính về điếu kiện tự nhiên của lưu vựcsông Ấn, sông Hằng và ảnh hưởng của nó đến sựhình thành của nền văn minh Ấn Độ
- Những đặc điểm chính của chế độ xã hội của An
Độ thời cổ đại
2 Về năng lực:
- Góp phần hình thành các NL chung: tự học, giaotiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực Lịch sử:
+ Nêu được những nét chính về điếu kiện tự nhiêncủa lưu vực sông Ấn, sông Hằng và ảnh hưởng của
nó đến sự hình thành của nền văn minh Ấn Độ
+ Liên hệ điểm tương đồng với đk tự nhiên với Ai
Trang 28Cập, Lưỡng Hà đã học.
+ Trình bày được những đặc điểm chính của chế độ
xã hội của Ấn Độ thời cổ đại
+ Bước đầu có nhận xét được về chế độ xã hội ở Ấn
- Năng lực nhận thức khoa học địa lí: Kể được tên
các thành phần chủ yếu của thủy quyển
- Năng lực tìm hiểu địa lí: Mô tả được vòng tuần
hoàn lớn của nước
b Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giao tiếp và
hợp tác, giải quyết vấn đề
2 Phẩm chất
- Có ý thức sử dụng hợp lí và bảo vệ tài nguyênnước
- Tôn trọng các quy luật tự nhiên trong thủy quyển
Chủ đề: Nước trên trái đất
- Năng lực nhận thức khoa học địa lí: Mô tả được
các bộ phận của một dòng sông lớn; mối quan hệ
Trang 29giữa mùa lũ của sông với các nguồn cấp nước sông.
- Năng lực tìm hiểu địa lí: Nêu được tầm quan
trọng của việc sử dụng tổng hợp nước sông, hồ, nướcngầm, băng hà
b Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giao tiếp và
hợp tác, giải quyết vấn đề
2 Phẩm chất: Có ý thức sử dụng hợp lí và bảo vệ
tài nguyên nước
sử
Bài 8: Ấn Độ cổ đại (tiếp) 1 16 1 Về kiến thức:
- Những thành tựu văn hoá của Ân Độ thời cổ đạitiêu biểu
2 Về năng lực:
- Góp phần hình thành các NL chung: tự học, giaotiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực Lịch sử:
+ Trình bày được những thành tựu văn hoá của Ân
Độ thời cổ đại tiêu biểu
+ Nhận xét được nét chính về thành tựu văn hóa Ấn
Trang 30Địa lí
Chủ đề: Nước trên trái đất
Tiết 3,4Tìm hiểu kiến thức về sông và hồ
Nước ngầm và băng hà
1 Năng lực
a Năng lực địa lí
- Năng lực nhận thức khoa học địa lí: Mô tả được
các bộ phận của một dòng sông lớn; mối quan hệgiữa mùa lũ của sông với các nguồn cấp nước sông
- Năng lực tìm hiểu địa lí: Nêu được tầm quan
trọng của việc sử dụng tổng hợp nước sông, hồ, nướcngầm, băng hà
b Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giao tiếp và
hợp tác, giải quyết vấn đề
2 Phẩm chất: Có ý thức sử dụng hợp lí và bảo vệ
tài nguyên nước
- Năng lực Lịch sử: trình bay, phân tích, so sánh, vậndụng
3 Về phẩm chất:
Bồi dưỡng các phẩm chất chăm chỉ, trung thựcTrân trọng những di sản của nền văn minh Ấn Độ đểlại cho nhân loại
Địa lí Chủ đề: Nước trên trái đất 2 33,34 1 Năng lực
Trang 31- Năng lực nhận thức khoa học địa lí:
+ Xác định được trên bản đồ các đại dương thế giới.
+ Trình bày và giải thích được các hiện tượng sóng,thuỷ triều, dòng biển
- Năng lực tìm hiểu địa lí: Nêu được sự khác biệt về
nhiệt độ và độ muối giữa vùng biển nhiệt đới vàvùng biển ôn đới
b Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giao tiếp và
hợp tác, giải quyết vấn đề
2 Phẩm chất: Có ý thức bảo vệ tài nguyên và môi
trường biển đảo
- Năng lực Lịch sử: Kiểm tra, đánh giá năng lực tìmhiểu lịch sử, nhận thức và tư duy ls, vận dụng cáckiến thức, kỹ năng đã học vào những vấn đề Ls cụthể
3 Về phẩm chất: Bồi dưỡng các phẩm chất chăm
chỉ, trung thực
a Năng lực địa lí
Trang 32Củng cố các kiến thức: Cấu tạo của Trái Đất, khí hậu
và biến đổi khí hậu, nước trên Trái Đất
b Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giải quyết vấn
đề
2 Phẩm chất:
- Tự giác và tích cực ôn tập để làm tốt bài kiểm tra
Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I
- Kiểm tra, đánh giá các năng lực liên quan đến cấutạo của Trái Đất, khí hậu và biến đổi khí hậu, nướctrên Trái Đất
- Có năng lực trình bày các nội dung theo yêu cầu
của câu hỏi
2 Phẩm chất
- Trung thực
HỌC KỲ II Tuần Phân môn Bài học (1)
Số tiết (2)
Tiết theo KHDH
- Trung Quốc từ thời nhà Hán đến thời đến nhà Tuỳ