1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐỒ án xây DỰNG ỨNG DỤNG QUẢN lý DOANH NGHIỆP

33 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

● Quản lý tài khoản người dùng và phân quyền ● Quản lý thông tin cá nhân của nhân viên ● Quản lý thông tin vị trí công việc, lịch sử công việc, chức vụ.... Mô tả Đăng nhập vào hệ thống M

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM

BÁO CÁO MÔN HỌC ĐỒ ÁN 2

Đề tài:

XÂY DỰNG ỨNG DỤNG QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP

Giảng viên hướng dẫn:

Thầy Huỳnh Nguyễn Khắc Huy

Nhóm sinh viên thực hiện:

Nguyễn Huỳnh Lợi Đào Mạnh Dũng

Trang 2

Chương 1 Giới thiệu đề tài 3

Trang 3

Chương 1 Giới thiệu đề tài

1.1 Dẫn nhập

Xã hội ngày càng phát triển cùng với những tiến bộ khoa học kĩ thuật vượt bậc Do công nghệ ngày càng được ứng dụng mạnh mẽ nên các lĩnh vực phát triển theo hướng tự động hóa giúp giảm sức nhân công, tăng hiệu suất làm việc Trở về thực tại, nhiều doanh nghiệp khi mở rộng quy mô kinh doanh, số lượng nhân viên tăng lên thì gặp khó khăn trong công tác quản lý nhân sự Ứng dụng quản lý nhân

sự dưới đây ra đời nhằm mục đích giảm thiểu thời gian, công sức cho việc quản lý nhân sự

● Quản lý tài khoản người dùng và phân quyền

● Quản lý thông tin cá nhân của nhân viên

● Quản lý thông tin vị trí công việc, lịch sử công việc, chức vụ

● Chấm công thời gian làm việc, tính lương nhân viên

1.2.3 Kết quả hướng tới

Hướng tới việc xây dựng một hệ thống quản lý có ứng dụng client trên nền web chạy ổn định, đáp ứng các yêu cầu quản lý cơ bản và có thể phát triển sau này

Trang 4

Chương 2 Các kiến thức công nghệ, nền tảng

2.1 Dotnet Core

ASP.NET Core là một web framework mã nguồn và được tối ưu hóa cho cloud để phát triển các ứng dụng web chạy trên nhiều nền tảng như Windows, Linux và Mac Hiện tại, nó bao gồm MVC framework được kết hợp các tính năng của MVC và Web API thành một web framework duy nhất

Các ứng dụng ASP.NET Core có thể chạy trên NET Core hoặc trên NET Framework hoàn chỉnh

2.2 Entity Framework Core

Entity Framework Core là phiên bản mới của Entity Framework sau EF 6.x

Nó là mã nguồn mở, nhẹ, có thể mở rộng và là phiên bản đa nền tảng của công nghệ truy cập dữ liệu Entity Framework

Entity Framework là một framework Object/Relational Mapping (O/RM - ánh xạ quan hệ/đối tượng) Đây là một cải tiến của ADO.NET, cung cấp cho các nhà phát triển một cơ chế tự động để truy cập và lưu trữ dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

EF Core được dự định sẽ sử dụng với các ứng dụng NET Core Tuy nhiên,

nó cũng có thể được sử dụng với các ứng dụng dựa trên NET Framework 4.5+ tiêu chuẩn

Trang 5

2.3 Reactjs

React là một thư viện Javascript nhằm đơn giản hóa việc phát triển giao diện trực quan được phát triển tại facebook và phát hành vào năm 2013, React được sử dụng làm thư viện font-end chính của facebook và instagram từ khi nó ra mắt Hiện nay số lượng ứng dụng React đang tăng lên rất nhanh

Mục tiêu chính của nó là làm cho chúng ta dễ dàng hình dung về một giao diện và trạng thái của nó tại bất kỳ thời điểm nào, bằng cách chia UI thành một bộ các “Component”

React được sử dụng để xây dựng các ứng dụng single page application

Trang 6

Chương 3 Xây dựng ứng dụng

3.1 Usecase

a) Quản lý tài khoản

Trang 7

b) Quản lý thông tin cá nhân

Trang 8

c) Quản lý cơ cấu tổ chức

Trang 9

d) Quản lý vị trí công việc

Trang 10

e) Chấm công

Trang 11

f) Tính lương

Trang 12

Mô tả Đăng nhập vào hệ thống

Main Flow - Người dùng nhập tên đăng nhập và mật

khẩu

- Nhấn nút đăng nhập

- Hệ thống xác thực thông tin đăng nhập

- Nếu thông tin đăng nhập đúng thì cho phép đăng nhập người dùng vào hệ thống

- Nếu thông tin đăng nhập sai thì thông báo lỗi ra màn hình

Alternative Flow(s) Nếu nhập thiếu thông tin, thông báo lỗi

Mô tả Tạo tạo tài khoản người dùng

Main Flow - Quản lý nhập thông tin tài khoản

- Nhấn nút tạo tài khoản

- Hệ thống tạo tài khoản Alternative Flow(s)

Mô tả

Main Flow - Quản lý chọn tài khoản

- Đến trang chỉnh sửa role

Trang 13

- Chọn role mới

- Bấm đồng ý Alternative Flow(s)

Main Flow Đến trang thay đổi mật khẩu

Nhập mật khẩu mới Nhập lại mật khẩu mới Bấm đồng ý

Alternative Flow(s)

Usecase Chỉnh sửa thông tin cá nhân

Mô tả Chỉnh sửa thông tin cá nhân Main Flow Đến trang thông tin cá nhân

Nhập thông tin mới Bấm cập nhật Alternative Flow(s)

Usecase Cập nhật thông tin nhân viên

Mô tả Cập nhật thông tin nhân viên Main Flow - Vào trang thông tin nhân viên

- Nhập thông tin mới

- Bấm cập nhật Alternative Flow(s)

Trang 14

Usecase Xem thông tin cá nhân

Mô tả Xem thông tin cá nhân

Xem thông tin Alternative Flow(s)

Mô tả Tạo đơn vị trong cơ cấu tổ chức

Main Flow - Bấm nút tạo mới ở đơn vị cha

- Điền thông tin

- Bấm đồng ý Alternative Flow(s)

Mô tả Chỉnh sửa thông tin đơn vị trong cơ cấu tổ

chức Main Flow Bấm chỉnh sửa đơn vị

Nhập thông tin mới Bấm cập nhật Alternative Flow(s)

Main Flow Chọn nút xóa cạnh đơn vị

Bấm nút xóa Chọn xác nhận

Trang 15

Alternative Flow(s)

Mô tả Xem cơ cấu tổ chức

Main Flow Vào mục cơ cấu tổ chức

Usecase Chỉnh sửa vị trí công việc

Nhập thông tin vị tri mới Bấm cập nhật

Alternative Flow(s)

Usecase Quản lý chức vụ công việc

Mô tả Thêm, xóa, sửa chức vụ công việc

Chọn tab chức vụ công việc Chọn chức năng cần dùng Alternative Flow(s)

Usecase Quản lý loại hình làm việc

Mô tả Thêm, xóa, sửa loại hình làm việc

Chọn tab chức vụ công việc Chọn chức năng cần dùng Alternative Flow(s)

Trang 16

Usecase Xem lịch sử công việc

Mô tả Xem lịch sử các vị trí công việc đã và

đang đảm nhận

Chọn tab công việc

Hệ thống hiển thị lịch sử công việc Alternative Flow(s)

Mô tả Tạo thông tin chấm công

Main Flow Nhập ngày, số ngày công…

Bấm tạo Alternative Flow(s)

Mô tả Phê duyệt thông tin chấm công

Main Flow Quản lý chọn thông tin chấm công

Bấm nút phê duyệt Alternative Flow(s)

Mô tả Tạo yêu cầu nghỉ phép

Main Flow Bấm tạo yêu cầu nghỉ phép

Điền thông tin nghỉ phép Chọn loại nghỉ phép Bấm nút đồng ý Alternative Flow(s)

Trang 17

Usecase Phê duyệt nghỉ phép

Main Flow Quản lý chọn yêu cầu nghỉ phép

Bấm nút phê duyệt Alternative Flow(s)

Mô tả Tạo, xóa, sửa ngày nghỉ lễ hưởng nguyên

lương Main Flow Đi đến phần cài đặt

Chọn tab nghỉ lễ Chọn chức năng tương ứng Alternative Flow(s)

Mô tả Quản lý loại nghỉ phép

Main Flow Đi đến phần cài đặt

Chọn tab nghỉ phép Chọn chức năng tương ứng Alternative Flow(s)

Mô tả Quản lý tạo bảng tính lương

Nhập thời gian tính lương Bấm đồng ý

Trang 18

Usecase Chốt bảng lương

Mô tả Quản lý chốt bảng lương đã có

Bấm chốt bảng lương Alternative Flow(s)

Mô tả Xem thông tin tiền lương Main Flow Vào trang xem phiếu lương Alternative Flow(s)

Trang 19

3.3 Thiết kế database

a) Sơ đồ ERD

Trang 20

b) Danh sách các bảng

STT Tên bảng Ý nghĩa

1 User Thông tin của tài khoản quản lý

2 Employee Thông tin cơ bản của nhân viên

3 Position Thông tin vị trí công việc hiện tại

4 JobTitle Thông tin chức vụ công việc

5 JobCategory Thông tin danh mục chức vụ công việc

6 WorkType Thông tin loại hình làm việc (full-time, part-time)

7 OrganizationUnit Thông tin cơ cấu tổ chức phòng ban, đội nhóm

8 WorkingLog Thông tin thời gian làm việc, nghỉ phép của nhân

Trang 21

c) Mô tả chi tiết các bảng

● Bảng User

● Bảng Employee

STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ý nghĩa

1 Id int(11) Mã tài khoản

2 UserName varchar(255) Tên tài khoản

3 password varchar(255) Mật khẩu tài khoản

STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ý nghĩa

1 Id in(11) Mã nhân viên

2 FirstName varchar(255) Họ

3 Lastname varchar(255) Tên

4 WorkEmail varchar(255) Địa chỉ email công việc

5 Phone varchar(20) Số điện thoại

6 DateOfBirth date Ngày sinh

7 Sex varchar(50) Giới tính

8 Address varchar(1000) Địa chỉ thường trú

9 CurrentAddress varchar(1000) Địa chi hiện tại

10 NationalId int Mã quốc gia

11 UserId int Mã tài khoản

Trang 22

● Bảng Position

STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ý nghĩa

1 Id in(11) Mã vị trí công việc

2 StartDate date Ngày bắt đầu làm việc

3 EndDate int(11) Số điện thoại khách hàng

4 Salary varchar(255) Địa chỉ khách hàng

5 LeaveDate varchar(255) email khách hàng

6 LeaveReason datetime Ngày tạo

7 LeaveTypeId datetime Ngày cập nhật gần đây

8 EmployeeId int Mã nhân viên

9 JobTitleId int Mã chức vụ công việc

10 WorkTypeId int Mã loại hình làm việc

11 UnitId int Mã đơn vị tổ chức

12 RecordStatus int Trạng thái bản ghi

Trang 23

● Bảng JobTitle

● Bảng JobCategory

● Bảng WorkType

STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ý nghĩa

1 Id in(11) Mã chức vụ công việc

2 Name varchar(255) Tên chức vụ công việc

3 Description varchar(1000) Mô tả

4 RecordStatus int Trạng thái bản ghi

5 JobCategoryId int Mã danh mục công việc

STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ý nghĩa

1 Id in(11) Mã danh mục công việc

2 Name varchar(255) Tên danh mục công việc

3 Description varchar(1000) Mô tả

4 RecordStatus int Trạng thái bản ghi

STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ý nghĩa

1 Id in(11) Mã loại hình làm việc

2 Name varchar(255) Tên loại hình làm việc

3 Description varchar(1000) Mô tả

4 RecordStatus int Trạng thái bản ghi

Trang 24

● Bảng OrganizationUnit

● Bảng WorkingLog

STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ý nghĩa

1 Id in(11) Mã đơn vị tổ chức

2 Name varchar(255) Tên đơn vị tổ chức

3 Description varchar(1000) Mô tả

4 RecordStatus int Trạng thái bản ghi

5 ParentId int Mã đơn vị cha

STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ý nghĩa

1 id int(11) Mã

2 Type int Loại bản ghi (đi làm/ nghỉ phép)

3 Date date Ngày, tháng, năm

4 Duration double Thời gian nghỉ (giờ)

5 Note varchar(1000) Ghi chú

6 TimeOffTypeId datetime Mã loại nghỉ phép

7 EmployeeId datetime Mã nhân viên nghỉ phép

Trang 25

2 Name varchar(255) Tên loại nghỉ phép

3 IsPaidTimeOff bit Là loại nghỉ phép được hưởng lương

4 Description varchar(1000) Mô tả

STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ý nghĩa

2 Name varchar(255) Tên ngày nghỉ

4 RecordStatus int Trạng thái bản ghi

STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ý nghĩa

Trang 26

● Bảng Payslip

3 Amount decimal(18,2) Tổng tiền lương

4 StartDate date Ngày bắt đầu tính lương

5 EndDate date Ngày kết thúc tính lương

6 CreatedAt date Ngày tạo bảng lương

7 EmployeeNo int Số nhân viên

8 Status varchar(50) Trạng thái

STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ý nghĩa

2 EmployeeId int Mã nhân viên

3 Amount decimal(18,2) Tổng tiền lương

4 StartDate date Ngày bắt đầu tính lương

5 EndDate date Ngày kết thúc tính lương

6 CreatedAt date Ngày tạo bảng lương

7 Status varchar(50) Trạng thái

8 Attendance double Số ngày công

9 PaidTimeOff double Số ngày nghỉ được trả lương

10 HolidayTimeOff double Số ngày nghỉ lễ

11 UnpaidTimeOff double Số ngày nghỉ không lương

Trang 27

3.4 Mô tả giao diện

a) Màn hình thống kê

Màn hình thống kê thống kê sự phân bổ các nhân viên theo:

- Đơn vị

- Loại hình làm việc

Trang 28

Mỗi tài khoản sẽ gắn với một nhân viên, được phân quyền

c) Màn hình cơ cấu tổ chức

Tổ chức các phòng ban theo dạng cây

Trang 29

d) Màn hình danh sách nhân viên

Danh sách nhân viên, với các trạng thái:

Trang 30

tài khoản để nhân viên có thể đăng nhập và xem thông tin cá nhân của mình trên

hệ thống

f) Thêm công việc cho nhân viên

Ngoài các thông tin chung, nhân viên có thông tin công việc đi kèm

g) Màn hình danh sách nghỉ phép

Danh sách nghỉ phép của nhân viên, với các trạng thái: Đang chờ, Đã duyệt, Đã từ

chối

Ngày đăng: 05/09/2021, 20:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w