1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HỆ THỐNG BIỂU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN DIÊN KHÁNH - TỈNH KHÁNH HÕA

81 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 4,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

STT Ký hiệu biểu Tên biểuhuyện Diên Khánh 4 của huyện Diên Khánh 5 Diên Khánh 9 10 huyện Diên Khánh 11 huyện Diên Khánh 12 Diên Khánh 13 thông qua năm 2018 của huyện Diên Khánh 14 Danh m

Trang 1

HỆ THỐNG BIỂU

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN DIÊN KHÁNH - TỈNH KHÁNH HÕA

Năm 2017

Trang 2

STT Ký hiệu biểu Tên biểu

huyện Diên Khánh 4

của huyện Diên Khánh 5

Diên Khánh 9

10

huyện Diên Khánh 11

huyện Diên Khánh 12

Diên Khánh 13

thông qua năm 2018 của huyện Diên Khánh 14

Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp phải trình HĐND tỉnh thông qua năm 2018 của huyện Diên Khánh

15

2018 của huyện Diên Khánh 16

huyện Diên Khánh 17

Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2018 của huyện Diên Khánh

18

Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất năm 2018 của huyện Diên Khánh 19

huyện Diên Khánh

Trang 3

Thị trấn Diên Khánh

Xã Diên An Xã Diên Toàn Xã Diên Thạnh Xã Diên Lạc Xã Diên Hòa Xã Diên Bình Xã Diên Phước Xã Diên Lộc Xã Diên Thọ Xã Diên Phú Xã Diên Điền Xã Diên Sơn Xã Diên Lâm Xã Diên Tân Xã Diên Đồng Xã Diên Xuân Xã Suối Hiệp Xã Suối Tiên

1.6 Đất rừng sản xuất RSX 8.851,81 20,77 43,58 95,99 131,25 716,58 1.492,32 754,90 2.971,03 664,95 208,22 591,76 340,44 820,021.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 50,16 0,24 1,63 0,51 2,00 0,11 15,51 0,56 4,81 0,03 0,74 1,09 6,23 9,40 3,93 2,18 1,19

2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 577,23 45,43 30,47 28,32 44,26 31,53 17,43 33,94 16,56 27,12 41,05 39,39 59,52 26,38 13,72 21,57 31,43 51,00 18,112.14 Đất ở tại đô thị ODT 86,98 86,98

2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 8,78 1,96 0,34 0,32 0,24 0,26 0,30 0,25 0,24 0,11 0,47 0,39 0,88 0,73 0,25 0,42 0,22 0,40 0,38 0,622.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS 7,02 1,23 0,34 0,31 0,49 1,02 0,11 0,06 0,12 2,52 0,82

2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG

2.18 Đất cơ sở tôn giáo TON 33,92 2,24 1,78 2,66 1,27 1,70 0,67 2,09 2,43 0,69 0,93 1,83 4,30 1,02 4,16 0,35 1,12 1,12 2,07 1,492.19 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ NTD 148,91 5,72 15,27 6,29 1,91 4,49 7,14 3,23 8,50 13,14 3,84 9,27 12,18 6,99 8,68 7,96 2,28 3,47 19,99 8,562.20 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX 257,06 1,75 2,03 17,49 33,69 1,60 37,52 42,69 104,00 16,292.21 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 14,42 0,40 0,48 0,13 2,54 0,28 0,11 0,05 0,84 0,42 0,67 1,83 0,86 2,45 0,42 0,07 0,64 0,82 0,67 0,74

2.23 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN 31,91 1,48 2,12 1,14 0,61 0,94 0,49 0,73 1,10 1,39 1,22 1,96 11,43 0,87 1,60 0,06 1,18 3,03 0,562.24 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 611,66 64,16 27,41 2,69 13,49 21,93 20,49 3,18 25,75 19,92 39,07 61,64 19,75 29,68 94,83 21,44 18,95 68,52 25,74 33,02

Phân theo đơn vị hành chính

Tổng diện tích

Trang 4

Khánh Toàn Thạnh Lạc Hòa Bình Phước Lộc Thọ Phú Điền Sơn Lâm Tân Đồng Xuân Hiệp Tiên

tích

2.25 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 54,07 0,06 0,46 1,61 2,64 0,19 0,19 6,75 5,25 0,14 2,55 7,71 15,48 0,04 1,63 0,26 5,03 4,082.26 Đất phi nông nghiệp khác PNK 5,68 0,27 0,67 0,17 0,53 0,19 0,54 0,24 0,35 0,80 0,55 1,37

3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS 132,50 1,78 4,78 0,42 3,72 0,48 0,98 0,33 0,86 3,84 41,12 2,52 3,04 0,50 24,61 8,65 11,85 4,95 5,15 12,923.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS 4.669,31 275,16 182,98 29,76 139,58 54,88 395,74 463,15 1.193,00 1.126,68 28,93 414,87 328,77 35,81

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Trang 5

Tăng (+), giảm (-)

Tỷ lệ (%)

Kết quả thực hiện Diện tích (ha)

So sánh

Trang 6

Tăng (+), giảm (-)

Tỷ lệ (%)

2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm LUA/CLN

2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng LUA/LNP

2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản LUA/NTS

2.4 Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối LUA/LMU

2.5 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi

2.6 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối HNK/LMU

2.7 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng RPH/NKR(a)

2.8 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng RDD/NKR(a)

2.9 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng RSX/NKR(a)

3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở PKO/OCT 7,97 0,13 -7,84 1,63

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Diện tích kế hoạch năm

2017 được duyệt (ha)

Kết quả thực hiện Diện tích

(ha)

So sánh

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

Trang 7

Tỷ lệ (%)

Diện tích kế hoạch năm

2017 được duyệt (ha)

Kết quả thực hiện Diện tích

(ha)

So sánh

Trang 8

Tăng (+), giảm (-)

Tỷ lệ (%)

2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS

2.12 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA

2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG

2.19 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà

2.20 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX

Kết quả thực hiện Diện tích

(ha)

So sánh

8

Trang 9

Thị trấn Diên Khánh

Xã Diên An

Xã Diên Toàn

Xã Diên Thạnh

Xã Diên Lạc

Xã Diên Hòa

Xã Diên Bình

Xã Diên Phước

Xã Diên Lộc

Xã Diên Thọ

Xã Diên Phú

Xã Diên Điền

Xã Diên Sơn

Xã Diên Lâm

Xã Diên Tân

Xã Diên Đồng

Xã Diên Xuân

Xã Suối Hiệp

Xã Suối Tiên

1.6 Đất rừng sản xuất RSX 8.830,28 18,50 43,58 95,85 130,80 716,28 1.492,19 754,90 2.970,30 662,95 208,22 591,76 325,11 819,841.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 49,14 0,22 1,63 0,50 2,00 0,11 15,51 0,56 4,77 0,03 0,74 1,08 6,23 9,40 3,93 1,34 1,09

2.9 Đất phát triển hạ tầng DHT 1.254,79 83,43 68,82 54,30 37,03 47,38 53,71 31,54 50,62 50,77 75,31 45,46 122,09 86,22 76,80 88,83 62,39 81,84 82,19 56,07Trong đó:

2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 696,72 84,40 32,37 38,08 63,42 36,91 18,77 37,89 23,72 28,11 46,23 41,29 63,20 28,58 17,32 25,74 33,28 58,29 19,132.14 Đất ở tại đô thị ODT 87,09 87,09

2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 8,15 0,66 0,34 0,32 0,24 0,48 0,30 0,25 0,21 0,11 0,47 0,39 0,88 0,73 0,25 0,42 0,70 0,40 0,38 0,622.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS 6,59 1,23 0,32 0,31 0,08 1,02 0,11 0,06 0,12 2,52 0,82

2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG

2.18 Đất cơ sở tôn giáo TON 33,82 2,24 1,78 2,66 1,19 1,68 0,67 2,09 2,43 0,69 0,93 1,83 4,30 1,02 4,16 0,35 1,12 1,12 2,07 1,492.19 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD 174,77 5,72 14,31 6,29 1,91 4,49 7,10 3,23 8,50 11,50 3,84 9,27 12,18 6,99 16,68 7,96 2,78 3,47 39,99 8,562.20 Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm SKX 277,73 1,45 2,03 17,49 33,69 1,60 41,70 42,69 120,79 16,292.21 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 15,08 0,40 0,46 0,13 2,54 0,26 0,36 0,44 0,83 0,42 0,67 1,78 0,86 2,45 0,42 0,07 0,86 0,67 0,67 0,79

2.23 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN 31,53 1,48 1,80 1,14 0,61 0,90 0,49 0,73 1,08 1,39 1,22 1,96 11,43 0,87 1,60 0,06 1,18 3,03 0,562.24 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 600,07 54,23 26,25 2,19 13,49 21,93 20,49 3,18 25,75 19,92 39,07 61,64 19,75 29,68 94,83 21,44 18,95 68,52 25,74 33,022.25 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 54,07 0,06 0,46 1,61 2,64 0,19 0,19 6,75 5,25 0,14 2,55 7,71 15,48 0,04 1,63 0,26 5,03 4,082.26 Đất phi nông nghiệp khác PNK 5,67 0,27 0,67 0,17 0,53 0,18 0,54 0,24 0,35 0,80 0,55 1,37

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Trang 11

Diện tích Tăng, giảm (-)

Kế hoạch năm 2018 (ha)

Đơn vị tính: ha

Diện tích hiện trạng năm 2017

Trang 12

Diện tích Tăng, giảm (-)

năm 2017

Trang 13

Thị trấn Diên Khánh

Xã Diên An

Xã Diên Toàn

Xã Diên Thạnh

Xã Diên Lạc

Xã Diên Hòa

Xã Diên Bình

Xã Diên Phước

Xã Diên Lộc

Xã Diên Thọ

Xã Diên Phú

Xã Diên Điền

Xã Diên Sơn

Xã Diên Lâm

Xã Diên Tân

Xã Diên Đồng

Xã Diên Xuân

Xã Suối Hiệp

Xã Suối Tiên

2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm LUA/CLN

2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng LUA/LNP

2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản LUA/NTS

2.4 Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối LUA/LMU

2.5 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đấtnuôi trồng thuỷ sản HNK/NTS

2.6 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm

2.7 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệpkhông phải là rừng RPH/NKR(a)

2.8 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệpkhông phải là rừng RDD/NKR(a)

2.9 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệpkhông phải là rừng RSX/NKR(a)

3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở PKO/OCT 10,75 4,94 1,24 0,04 1,64 0,07 1,24 1,58

Biểu 07/CH

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2018 CỦA HUYỆN DIÊN KHÁNH - TỈNH KHÁNH HÒA

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Trang 14

Thị trấn Diên Khánh

Xã Diên An

Xã Diên Toàn

Xã Diên Thạnh

Xã Diên Lạc

Xã Diên Hòa

Xã Diên Bình

Xã Diên Phước

Xã Diên Lộc

Xã Diên Thọ

Xã Diên Phú

Xã Diên Điền

Xã Diên Sơn

Xã Diên Lâm

Xã Diên Tân

Xã Diên Đồng

Xã Diên Xuân

Xã Suối Hiệp

Xã Suối Tiên

2.8 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS

2.12 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA

2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS 0,43 0,02 0,41

2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG

2.19 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà

2.20 Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm SKX 0,30 0,30

2.24 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 11,09 9,93 1,16

2.25 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC

Phân theo đơn vị hành chính

tích

Trang 15

Thị trấn Diên Khánh

Xã Diên An

Xã Diên Toàn

Xã Diên Thạnh

Xã Diên Lạc

Xã Diên Hòa

Xã Diên Bình

Xã Diên Phước

Xã Diên Lộc

Xã Diên Thọ

Xã Diên Phú

Xã Diên Điền

Xã Diên Sơn

Xã Diên Lâm

Xã Diên Tân

Xã Diên Đồng

Xã Diên Xuân

Xã Suối Hiệp

Xã Suối Tiên

2.8 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS

2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC

2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS

2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG

2.18 Đất cơ sở tôn giáo TON

2.21 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH

2.22 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV

2.23 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN

2.24 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON

2.25 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC

2.26 Đất phi nông nghiệp khác PNK

Phân theo đơn vị hành chính

Trang 16

Địa điểm Căn cứ pháp lý Diện Đất Đất Đất

tích (ha) LUA RDD khác

1 Công trình, dự án được phân bổ từ quy hoạch sử

- Khu sơ tán, sẵn sàng chiến đấu- Diên Tân 4,00 4,00 4,00 Diên Tân TTr 414/TTr-BCH Quân sự huyện

1.2 Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì

1.2.1 Công trình, dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội

quyết định chủ trương đầu tư mà phải thu hồi đất

1.2.2 Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp

- Nút giao thông Ngã ba Thành 0,60 0,60 0,60TT Diên Khánh,

Diên An

QĐ 12479/QĐ-BGTVT, ngày 28/4/2017 v/v phê duyệt chủ trương đầu tư

QĐ 2269/QĐ-BGTVT, ngày 31/7/2017 v/v phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi

VB 8009/UBND-XDNĐ tỉnh, ngày 05/9/2017 v/v phối hợp GPMB

1.2.3 Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất 236,10 161,10 49,71 111,39

- Công viên Nghĩa trang Khánh Hòa (GĐ 1) 95,00 20,00 20,00Suối Hiệp

- Đường Tỉnh lộ 2 (đoạn từ cầu Hà Dừa đến Cầu Đôi) 7,68 7,68 0,05 7,63Diên Lạc,

Diên Phước Công văn số 716/SGTVT-GT ngày 25/4/2015

- Khai thác và chế biến đá Granit (Cty TNHH MTV Hà

An, Diên Khánh) 14,06 14,06 14,06 Diên Tân 92, 84, 23, 40, 75, 42, 76, 77, 78, 43, 41, 95 (Tờ 15)

QĐ 3063/QĐ-UBND tỉnh, ngày 16/10/2017

QĐ 1668/QĐ-UBND tỉnh, ngày 13/6/2017 v/v chủ trương đầu tư

- Cụm công nghiệp Diên Phú ( MR giai đoạn 2) 9,99 9,99 9,99 Diên Phú Diên Phú

NQ 40/NQ-HĐND tỉnh, ngày 13/12/2016

CV 1553/CV-ĐT ngày 25/12/2017 của Cty VCN (xin chủ trương)

- Cụm công nghiệp Diên Thọ 22,20 22,20 9,80 12,40 Diên Thọ Diên Thọ NQ 40/NQ-HĐND tỉnh, ngày 13/12/2016

- Khu TĐC đường Tỉnh lộ 2 (xã Diên Phước) 1,00 1,00 1,00 Diên Phước 14,15 (tờ 4); 34,35,67,68,77 (tờ 7) NQ 32+35/NQ-HĐND tỉnh, ngày 09/12/2015

- Khu TĐC đường Tỉnh lộ 2 (xã Diên Lạc) 1,34 1,34 1,34 Diên Lạc 652,653,654,655,656,671,672,673,674,675,676,677,678,679,696 (tờ 3) NQ 32+35/NQ-HĐND tỉnh, ngày 09/12/2015

- Khu TĐC Tỉnh lộ 2 ( phần mở rộng thêm) 1,66 1,66 1,66 Diên Lạc 755,756,754,697,757,752,753,751,782,783,784,785,750,780,781 (tờ 3) NQ 40/NQ-HĐND tỉnh, ngày 13/12/2016

- Trường cấp THPT Tây Bắc Diên Khánh 2,10 2,10 2,10 Diên Xuân 51,52,53,50 (tờ 61); 306,307,308,133 (tờ 49) VB số 1098/UBND huyện, ngày 20/4/2016 về

thỏa thuận địa điểm xây dựng

Diện tích KHSD đất

2018 (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Trên các loại đất Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)

hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp

(tới cấp xã) (các văn bản ghi vốn, chủ trương)

Trang 17

(ha) LUA RDD khác

- Mở rộng bệnh viện Bệnh Nhiệt đới tỉnh Khánh Hòa 0,28 0,28 0,28 Diên An QĐ 7689/UBND-XDNĐ tỉnh, ngày 25/8/2017,

chủ trương

phê duyệt nhiệm vụ QH chi tiết 1/500

- Trùng tu Thành cổ Diên Khánh 17,00 17,00 17,00 TT Diên Khánh QĐ 2122/QĐ-UBND tỉnh, ngày 03/9/2009

QĐ 2799/QĐ-UBND tỉnh, ngày 18/9/2011

- Khu vực sửa chữa điện và nhà kho (Cty CP điện lực

- Đường dây 500 KV Vân phong - Vĩnh Tân 3,21 3,21 3,21

Diên Điền, Lâm, Lộc, Sơn, Tân, Thọ, Tiên

CV 4158/UBND tỉnh, ngày 15/6/2016 về việc cập nhập KHSDĐ 2016

NQ 40/2016

- Đường dây tải điện 220KV Tháp Chàm- Nha Trang 1,14 1,14 0,17 0,97

Diên Phú, Điền, Sơn, Lâm, Thọ, Tân, Hòa, Lộc, Tiên

CV 5518/CPMB-DB của BQL các công trình điện Miền Trung

- Nhà máy chế biến đá Granite (Cty CP VLXD Khánh

- Công ty sản xuất thực phẩm, thực phẩm chức năng

- Nhá máy sản xuất gạch xây dựng và kết cấu bê tông

Diên Sơn(thôn Tây 3)

- Nhà máy chế biến đá ốp lát Diên Tân- Khánh Hòa 2,73 2,73 2,73 Diên Tân

- Khu du lịch sinh thái Suối đổ 22,00 22,00 22,00 Diên Toàn

2 Công trình, dự án cấp huyện 205,00 6,61 198,39 73,25 124,10

2.1 Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

- Khu giết mổ gia súc, gia cầm tập trung 5,00 5,00 0,20 4,80 Suối Hiệp 580,583,614,618,619,620,662,663,664, 668 (tờ 6), 1011,30,31,32,33,34(tờ 48) NQ 40/NQ-HĐND tỉnh, ngày 13/12/2016

- Đường Nguyễn Trãi nối dài (giáp đường tránh QL1A)

TT Diên KhánhDiên Toàn

NQ 32+35/NQ-HĐND tỉnh, ngày 09/12/2015

Bổ sung diện tích 1,07 ha

- Mở rộng đường cong nối QL với đường Chu Văn An 0,01 0,01 0,01 TT Diên Khánh DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

- Đường liên xóm -> giáp NT-DK -> giáp Diên Thạnh 0,02 0,02 0,02 Diên Toàn DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

- Đường D6 (từ TL 2 –> QL 27C) 6,00 3,63 2,37 2,09 0,28 Diên Lạc NQ 32+35/NQ-HĐND tỉnh, ngày 09/12/2015

NQ 03+04/NQ-HĐND tỉnh, ngày 06/7/2017

- Đường vào Khu giết mổ gia súc, gia cầm tập trung 0,52 0,52 0,10 0,42 Suối Hiệp 501,502,503,504,505,506,507,508,509,510,518,519,521,573,574,575,581,582(tờ 6), 4,5,7,8 (tờ 48) DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

- Đường Ngã ba gò Cầy đi Bàu Sen 0,40 0,25 0,15 0,15 Diên Sơn

(Đại Điền Nam 1)

Diên Sơn (Đại Điền Nam 1) NQ 12+13/NQ-HĐND tỉnh, ngày 10/12/2014

- Đường Ngô Đồng đi Trảng Căng 1,00 1,00 1,00 Diên Sơn Dọc sườn Hòn Ngang DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

- Đường BTXM bà Quyến – bà Gần dài 125m 0,03 0,03 0,03 Diên Điền Đông 2 DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

Trang 18

(ha) LUA RDD khác

- Đường BTXM ông Núp – ông Khánh dài 177m 0,03 0,03 0,03 Diên Điền Trung 3 DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

- Đường BTXM ông Bùi Ba – Bùi Sảy dài 171m 0,05 0,05 0,05 Diên Điền Trung 3 DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

- Đường từ đồng cải tạo đến khu sản xuất của ĐBDT

CV 6821/UBND tỉnh, ngày 12/10/2015 về dự kiến KHĐT 5 năm 2016-2020 của nguồn vốn tỉnh hộ trợ thực hiện PT KT-XH miền núi

NQ số 05/2015/NQ-HĐND huyện, ngày 28/07/2015 về đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020

- Đường BTXM nhà ông Huỳnh Binh – nhà ông Trung 0,29 0,29 0,29 Diên Tân Tờ 9

NQ số 05/2015/NQ-HĐND huyện, ngày 28/07/2015 về đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020

- Đường BTXM khu định cư Đồng bào dân tộc giai

NQ số 05/2015/NQ-HĐND huyện, ngày 28/07/2015 về đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020

- Đường BTXM khu định cư Đồng bào dân tộc giai

NQ số 05/2015/NQ-HĐND huyện, ngày 28/07/2015 về đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020

- Đường vào suối nhỏ (gđ2), xã Diên Tân 0,50 0,50 0,50 Diên Tân NQ 32/NQ-HĐND tỉnh, ngày 09/12/2015

- Mở rộng đường từ Hương lộ 39 - ông Ngọc 0,11 0,11 0,11 Suối Tiên Suối Tiên NQ 12+13/NQ-HĐND tỉnh, ngày 10/12/2014

- Mở rộng đường từ Hương lộ 39 - ông Anh 0,06 0,06 0,06 Suối Tiên Suối Tiên NQ 12+13/NQ-HĐND tỉnh, ngày 10/12/2014

- Mở rộng đường đi nghĩa trang Lỗ Môn 0,04 0,04 0,04 Suối Tiên Suối Tiên NQ 12+13/NQ-HĐND tỉnh, ngày 10/12/2014

- Đường Chùa Bửu Lâm - Ông Tuấn 0,34 0,34 0,34 Suối Tiên 682, 73, 72, tờ 2798 , 782, 863, 795, 788 tờ 2A DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

- Đường Đình Xuân Phú 2 - đồng Trường Tần 0,17 0,17 0,17 Suối Tiên 434 tờ 1 DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

- Đường Ông Cường - Thuấn 0,21 0,21 0,21 Suối Tiên 311, 38, 82, 80 tờ 8 DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

- Đường vào khu sản xuất thôn Lỗ Gia ( nhánh rẽ khu

CV 6821/UBND tỉnh, ngày 12/10/2015 về dự kiến KHĐT 5 năm 2016-2020 của nguồn vốn tỉnh hộ trợ thực hiện PT KT-XH miền núi

- Mở rộng đường từ hương lộ 39- Ông Ngà 0,09 0,09 0,09 Suối Tiên Tờ 4 NQ 32+35/NQ-HĐND tỉnh, ngày 09/12/2015

- Đường từ kênh B14 đến nhà ông Tiến (dài 378,24m,

- Đường vào dự án (trụ sở Kho bạc Nhà nước huyện) 0,08 0,08 0,08 Diên Lạc NQ 03+04/NQ-HĐND tỉnh, ngày 06/7/2017

Trang 19

(ha) LUA RDD khác

QĐ 3063/QĐ-UBND tỉnh, ngày 16/10/2017Đường khu tái định cư -bà Tuyết -ông Nguyễn Tửu 0,02 0,02 0,02 Diên Toàn Vốn trung hạn

Đường liên xã ông Nghiệp và liên xóm - ông Em 0,02 0,02 0,02 Diên Toàn Vốn trung hạn

Đường liên xóm - ông phá và liên xóm - ông Nghĩa 0,02 0,02 0,02 Diên Toàn Vốn trung hạn

Đường giao thông nội đồng Bến Dốc - Gò Bà Rái 0,01 0,01 0,01 Diên Toàn Vốn trung hạn

- Đường từ nhà ông Đẩu (QL1A) đến sông King thôn

Thủy Xương 0,20 0,20 0,20 Suối Hiệp Điểm đầu thửa 98 tờ 35, điểm cuối thửa 2 tờ 33 DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

- Đường từ nhà ông Phương đến trạm bơm thôn Hội

Điểm đầu nhà ông Phương thửa 50 tờ 17 đên thửa 106 tờ 17, đến thửa 101 tờ

17, đến 90 tờ 17, đên cuối giáp Trạm bơm Hội Xương DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

- Đường từ nhà ông Điệu đến thôn Cư Thạnh 0,46 0,46 0,13 0,33 Suối Hiệp Điểm đầu là nhà ông Nghĩa thửa 17 tờ 36, đến 268 tờ 31, đến 271, 272 tờ 31, đến nhà ông Điệu là thửa 105 bản đồ rừng DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

- Đường vào Đình Phú Hậu 0,30 0,30 0,10 0,20 Suối Hiệp Điểm đầu 13 tờ 23, điểm cuối thửa 90 tờ 18 DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

- Đường Gò Me 0,52 0,52 0,14 0,38 Suối Hiệp Điểm đầu 190 tờ 34, đến 181 tờ 34, đến 20 tờ 33, đen 13 tờ 39 đến cuối là 105, 106 tờ 29 DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

- Đường từ cầu Cống Ba đến tuyến tránh QL1A 0,35 0,35 0,35 Suối Hiệp DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

- Đường nội đồng Ôtô Ruộng Dỡ (dài 520,5m, Lộ giới

đăng ký danh mục công trình, dự án

đăng ký danh mục công trình, dự án

- Đường số 1 (từ TL2 đến HL39) 1,02 1,02 0,35 0,67 Diên Phước TB 303/TB-UBND huyện, ngày 31/5/2017 v/v

NQ 07/HĐND ngày 31/3/2017 của HĐND huyện Diên Khánh

- Mương bà Liếu - Đặng Tấn Thâu 0,03 0,03 0,03 Diên An Võ Kiện DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

- Mương Gò Mỏ - cây duối đội 3 0,05 0,05 0,05 Diên An Phú Ân Nam 3 DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

- Mương hốc dưới, trên - Cồn ba sào 0,10 0,10 0,10 Diên An Võ Kiện DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

- Mương Mười Rào - bà Liếu 0,02 0,02 0,02 Diên An Phú Ân Nam 3 DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

- Mương trạm bơm đội 4 - ông Châu 0,04 0,04 0,04 Diên An Phú Ân Nam 4 DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

- Mương trạm bơm đội 7 - Quy hoạch 0,05 0,05 0,05 Diên An An Ninh DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

- Hệ thống cấp nước thôn Đá Mài 0,30 0,30 0,30 Diên Tân

NQ 32/NQ-HĐND tỉnh, ngày 09/12/2015

NQ 05/NQ-HĐND huyện ngày 28/7/2015 v/v đầu

tư công trung hạn

- Kè mái chống sạt lở thượng hạ lưu cầu suối Mốc 1,50 1,50 1,50 Diên Lâm DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

- Hệ thống nước sinh hoạt xã Diên Tân 0,24 0,24 0,24 Diên Tân VB 10084/UBND-KT ngày 30/10/2017 về hỗ trợ

vốn ngân sách

- Hệ thống nước sinh hoạt KDC thôn Vĩnh Cát, Hội

Xương và Thủy Xương, xã Suối Hiệp 0,01 0,01 0,01 Suối Hiệp 557,561,560 (tờ 5)

QĐ /QĐ-UBND huyện, ngày / /2017 v/v chuẩn bị đầu tư năm 2018

Trang 20

(ha) LUA RDD khác

- Trường tiểu học xã Diên Lộc 1,50 1,50 1,50 Diên Lộc 266,267,268,260,261,271,274,275,257,258,259,276,277,299,300,301,302,30

3,304,491,492,486,264,265,262,269 (tờ 2) NQ 32+35/NQ-HĐND tỉnh, ngày 09/12/2015

- Mở rộng MN Diên Lộc (từ nhà kho cũ) 0,45 0,45 0,04 0,41 Diên Lộc 488, 235 (tờ 2) DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

- Trường mầm non Diên Đồng (mở rộng) 0,25 0,25 0,25 Diên Đồng 101, 102, 108, 111, 123 (tờ 47) NQ 32/NQ-HĐND tỉnh, ngày 09/12/2015

- Trường Tiểu học Diên Đồng (mở rộng) 0,05 0,05 0,05 Diên Đồng 3 (tờ 51); 124, 125, 129, 130, 131, 133 (tờ 47)(thửa 90 Tờ 43) NQ 32/NQ-HĐND tỉnh, ngày 09/12/2015

- Trường mầm non Diên Thạnh (mở rộng) 0,40 0,27 0,13 0,13 Diên Thạnh 238,780 (tờ 2) QĐ 158a/QĐ-UBND huyện, ngày 27/10/2015 v/v

chủ trương đầu tư

- Trường Tiểu học Diên Thạnh 0,72 0,72 0,48 0,24 Diên Thạnh 520,521,539,540,541,543,532 (tờ 3)

NQ 03+04/NQ-HĐND tỉnh, ngày 06/7/2017

QĐ 74/QĐ-UBND huyện, ngày 30/3/2017 v/v chủ trương đầu tư

QĐ 3063/QĐ-UBND tỉnh, ngày 16/10/2017

- Trường Mầm non TT Diên Khánh 0,30 0,30 0,30 TT Diên Khánh Tờ 30

QĐ 129b/QĐ-UBND huyện, ngày 12/10/2015 v/v chủ trương đầu tư

NQ 05/NQ-HĐND huyện ngày 28/7/2015 v/v đầu

tư công trung hạn

NQ 32+35/NQ-HĐND tỉnh, ngày 09/12/2015

TB 296/TB-UBND huyện về thống nhất đăng ký đầu tư dự án

- Chợ trung tâm xã Diên Bình (thôn Lương Phước) 0,29 0,16 0,13 0,09 0,04Diên Bình

(Lương Phước) 557,561,560 (tờ 5) NQ 32+35/NQ-HĐND tỉnh, ngày 09/12/2015

- Chợ trung tâm xã Diên Lộc 0,55 0,55 0,55 Diên Lộc 539,541,542,606,605 (tờ 3) DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

- Nhà để xe của chợ Diên Lộc 0,24 0,24 0,24 Diên Lộc 535,538,607 (tờ 3) DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

- Nâng cấp, cải tạo chợ Thành 0,12 0,12 0,12 TT Diên Khánh 86,127,128,129 tờ 30) QĐ 134a/QĐ-UBND/XD huyện, ngày

14/10/2015 v/v chủ trương đầu tư

Trạm trung chuyển rác Diên Toàn 0,07 0,07 0,07 Diên Toàn Thửa 747, 748 tờ 2 DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

- Mở rộng bãi rác xã Diên Đồng 0,50 0,50 0,50Diên Đồng 255, 253, 11, 12, 24 (tờ 10) CV 3647/UBND huyện, ngày 1/11/2016

- Khu KDC, TĐC và Dịch vụ Diên An 9,44 9,44 8,70 0,74 Diên An Diên An NQ 12+13/NQ-HĐND tỉnh, ngày 10/12/2014

- Đất ở xã Diên Phú (Trường MG thôn 2 cũ) 0,02 0,02 0,02 Diên Phú 829 (tờ 8) QĐ 3935/QĐ-UBND tỉnh, ngày 31/12/2015

- Khu tái định cư (đường Nguyễn Trãi nối dài) 0,50 0,50 0,50 TT Diên Khánh QĐ số 3061/QĐ-UBND ngày 16/10/2017 của

UBND tỉnh Khánh Hòa

- Khu TĐC Kè cánh Bắc thị trấn Diên Khánh (gđ2) 2,50 2,50 2,50 TT Diên Khánh 73, 1 phần 131(tờ 13); NQ 40/NQ-HĐND tỉnh, ngày 13/12/2016

Điều chỉnh diện tích

Trang 21

- Khu TĐC đường Đ6 (xã Diên Lạc) 0,12 0,12 0,12 Diên Lạc 758 (tờ 3) NQ 40/NQ-HĐND tỉnh, ngày 13/12/2016

- Khu phân lô đấu giá đất ở đường vào Diên Lộc 0,56 0,56 0,50 0,06 Diên Hòa NQ 40/NQ-HĐND tỉnh, ngày 13/12/2016

- Đất ở xã Diên Phú (Trụ sở thôn 4 cũ) 0,05 0,05 0,05 Diên Phú Thửa 511 tờ 6

- Khu dân cư phân lô đất ở 0,36 0,02 0,34 0,06 0,28 TT Diên Khánh 324,344 (tờ 7); 70 (tờ 23), 248 (tờ 10) NQ 40/NQ-HĐND tỉnh, ngày 13/12/2016

- Khu dân cư phân lô đất ở 0,38 0,38 0,38 Diên Lâm 101 (tờ 8); 101, 99, 100, 64,66 (tờ 8) NQ 40/NQ-HĐND tỉnh, ngày 13/12/2016

- Trụ sở kho bạc nhà nước Diên Khánh 0,25 0,25 0,25 Diên Lạc 958, 959, 966, 1026, 1027, 1028, 1029, 1100, 1102 (tờ 6) NQ 32+35/NQ-HĐND tỉnh, ngày 09/12/2015

(thôn 2)

330,331,373,370,329 (tờ 18) (Thửa 123,113,108,112 tờ BĐ 47 mới)

QĐ 155/QĐ-UBND huyện, ngày 26/10/2015 v/v phê duyệt chủ trương đầu tư

2.1.6 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà

- Mở rộng nghĩa trang xã Diên Đồng 0,50 0,50 0,50 Diên Đồng 117,125,302 (tờ 19 ) DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

- Nhà văn hóa thôn Hội Phước, xã Diên Bình 0,13 0,13 0,13Diên Bình

(Hội Phước) 180 (tờ 2) NQ 12+13/NQ-HĐND tỉnh, ngày 10/12/2014

- Trung tâm văn hoá xã Diên Bình 0,27 0,11 0,16 0,16 Diên Bình (Lương Phước) 532,473,471,472,474,476 (tờ 2) NQ 32+35/NQ-HĐND tỉnh, ngày 09/12/2015

- Nhà văn hóa thôn Nghiệp Thành, xã Diên Bình 0,05 0,05 0,05Diên Bình

(Nghiệp Thành) 366 (tờ 3) NQ 32/NQ-HĐND tỉnh, ngày 09/12/2015

- Nhà văn hóa thôn Lương Phước, xã Diên Bình 0,05 0,05 0,05Diên Bình

(Lương Phước) 653 (tờ 5) NQ 32/NQ-HĐND tỉnh, ngày 09/12/2015

- Nhà văn hóa thôn Lạc Lợi, xã Diên Hòa 0,05 0,05 0,05 Diên Hòa (Lạc Lợi) 103,397 (tờ 5) NQ 32+35/NQ-HĐND tỉnh, ngày 09/12/2015

- Trung tâm văn hóa xã Diên Hòa 0,20 0,20 0,20 Diên Hòa Thửa 316,317 tờ BĐ 07; một phầnthửa 401, 402 tờ BĐ 06 DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

- Nhà văn hóa thôn Lỗ Gia, xã Suối Tiên 0,05 0,05 0,05Suối Tiên

(Lỗ Gia) Lỗ Gia NQ 32/NQ-HĐND tỉnh, ngày 09/12/2015

- Nhà văn hóa Thôn 2, Diên Đồng 0,22 0,22 0,22 Diên Đồng thửa 31, Tờ 48 (UBND xã cũ) DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

- Chuyển từ cây hàng năm khác sang cây lâu năm 4,76 4,76 4,76 Diên Tân 20 (tờ 3); 136,137,125 (tờ 10); 7,88,70,72,24,36 (tờ 15); 219 (tờ 5)

- Chuyển từ cây hàng năm khác sang cây lâu năm 0,83 0,83 0,83 Diên Lâm 302 (tờ 13); 276, 207, 206, 204, 205, 249, 296,303, 304, 424, 68, 70, 295, 180 (tờ 14)

- Khu chăn nuôi tập trung xã Diên Tân 7,88 7,88 7,88 Diên Tân 525 (tờ 9); 19,21,22,26,27,29,30,31 (tờ 6)

- Khu chăn nuôi tập trung xã Diên Sơn 6,00 6,00 6,00 Diên Sơn 589661,8

Trang 22

(ha) LUA RDD khác

- Trung tâm thương mại Diên Khánh 1,00 1,00 0,80 0,20 Diên Toàn 274,184,299,1287,1288,1289,273,300,272,186,301,401,271,298,187,302 (tờ 2) NQ 41/NQ-HĐND tỉnh, ngày 13/12/2016

- Cửa hàng xăng dầu Nhân Thụy 0,250 0,250 0,250 Diên Thọ 795 (24) QĐ 3223/QĐ-UBND tỉnh ngày 30/10/2017 (chủ

trương)

- Hội trường, Showroom và căn tin Yến Sào 0,004 0,004 0,004 Suối Hiệp 341 (tờ 31) VB 9995/UBND-XDNĐ tỉnh, ngày 26/10/2016

TTr 1131/TTr-TNMT, ngày 28/9/2016

- Chuyển mục đích tại TT Diên Khánh 0,05 0,05 0,05 TT Diên Khánh 130 (tờ 13)

- Chuyển mục đích đất ở tại TT Diên Khánh 2,45 2,45 0,50 1,95 TT Diên Khánh 75 (tờ 7); 07 (tờ 9)

- Mở rộng đất ở khu Gò Củ Chi, thôn An Ninh 0,64 0,64 0,64 Diên An 55 (tờ 5)

- Mở rộng đất ở thôn Phú Ân Nam 4 0,14 0,14 0,14 Diên An 652, 626 - (tờ 01)

- Mở rộng đất ở khu vườn thuốc nam thôn Võ Kiện 1,10 1,10 1,10 Diên An 420,521,459,461,462,463,464,465,466,474,475,476,477,508,509 (tờ 6)

- Chuyển mục đích đất vườn liền nhà xã Diên An 1,00 1,00 1,00 Diên An

- Chuyển mục đích đất ở tại xã Diên An 7,78 7,78 4,58 3,20 Diên An

27,28,29,30,31,32,33,51,52,53,54,55,56,57,58,59,60,61,62,63,64,65,66,67,68, 84,85,86,87,88,89,90,91,92,93,94,115,480,538,1015 (tờ 1);

48,71,74,78,79,103,121,173,178,179,182,189,190,204,207,216,217,218,219, 225,226,229,230,231,250,252,256,258,265,273,279,281,313,314,350,353 ,355,357,365,371,372,386,390,392,396,397,419,438,447,449,450,451,452,46 4,465,466,467,470,474,476,477,478,483,486,487,488,489,490,589,597,598,5 99,601,602,627,628,629,633,649,651,677,686,687,688,689,737,744,811, 899,907,908,909,911,1007, 1048,2106,3143,

373,448,247,358,359,360,361,362,363,364,384,387,388,389,394,1337,1025, 446,1049,674,1020 (tờ 2); 62,67, 127 (tờ 3); 72, 362,442(tờ 4); 294,130(tờ 5); 520,55 (tờ 6); 28,30,157,158 (tờ 7)

- Mở rộng đất ở khu Suối Đổ 2,00 2,00 2,00 Diên Toàn 1089,1090,1101,1102,1103,1104,1105,1106,1107,1108,1109,1110,1111,1112,1113 (tờ 3 BS)

- Chuyển mục đích đất ở tại xã Diên Toàn 3,73 3,73 1,29 2,44 Diên Toàn

214,1069, 270,271, 554,753,754,125,398, 629, 294,295,518,361,244,140,660,603,402,312,644,236,201,202,296,297,533,66, 2028,1717,1153,1154,494,495,241,242,260,261 (tờ 1);

255,437,434,259,196,1908,1910,177,285,286,429,515,400,431 (tờ 2);

1313,1182,1122,1164,1129,1179,1131,1181,1312,1311(tờ 3)

- Chuyển mục đích đất vườn liền nhà xã Diên Toàn 1,00 1,00 1,00 Diên Toàn

- Đất ở thôn Trung Nam, Diên Toàn 0,54 0,54 0,54 Diên Toàn 987, 1001, 1199 (tờ 01) Ngân sách xã

- Đất ở thôn Khánh Xuân, Diên Lâm 0,35 0,35 0,35 Diên Lâm 85, 88, 89, 90 (Tờ 02)

- Đất ở cạnh chợ xã Diên Lâm 0,40 0,40 0,40 Diên Lâm 298, 299, 300, 221, 301 (Tờ 13)

- Khu dân cư dọc Nhà sàn 0,20 0,20 0,20 Diên Phú 794;795 (tờ 8)

- Khu dân cư trước Chùa Phú Phong 0,26 0,26 0,26 Diên Phú 151;185;187;218;219( tờ 7)

- Khu dân cư Soi Dâu 0,74 0,74 0,74 Diên Phú 947 ;924 ;931 ;926 ;933( tờ 8)

Trang 23

(ha) LUA RDD khác

- Khu dân cư trường Tiểu học Suối Tiên 0,30 0,30 0,30 Suối Tiên Thôn Tân Khánh

- Chuyển mục đích đất ở tại xã Diên Thạnh 2,12 2,12 1,49 0,63 Diên Thạnh

238 (tờ 1); 1711 (tờ 2);

41,410,415,537,556,557,558,574,575,576,577,734,735,745,746,747,775,786, 787,798,799,800,801,802,1071,1154,1296,1447,1448,174 (tờ 3)

- Chuyển mục đích đất vườn liền kề xã Diên Thạnh 0,85 0,85 0,85 Diên Thạnh

- Đất ở khu vực Bưu điện 0,36 0,36 0,36 Diên Thạnh 464,536,538,539,540 (tờ 2)

- Đất ở khu vực phía sau NVH thôn Phú Khánh Hạ 0,22 0,22 0,22 Diên Thạnh 666,667,688,689 (tờ 3)

- Đất ở khu vực phía sau NVH thôn Phú Khánh Thượng 0,23 0,23 0,23 Diên Thạnh 406 (tờ 3)

- Đất ở khu vực Tam Bảo 0,15 0,15 0,15 Diên Thạnh 331,332,404 (tờ 2)

- Chuyển mục đích đất vườn liền kề xã Diên Lạc 0,50 0,50 0,50 Diên Lạc

- Khép kín khu dân cư thôn Thanh Minh 1 2,49 2,49 2,49 Diên Lạc 87,88,89,90.91,92,93,94,95,96,97,98,99,100 (tờ 7) 120,121,122,123,124,125,126,127,128 (tờ 8)

- Khép kín khu dân cư thôn Thanh Minh 2 1,24 1,24 1,24 Diên Lạc 105 (tờ 7)

- Khép kín khu dân cư thôn Trường Lạc 0,13 0,13 0,13 Diên Lạc 23,24,25 (tờ 3)

- Mở rộng đất ở nông thôn tại đường vào Diên Lộc 0,39 0,39 0,39 Diên Hòa 92,97,98,99,100,101,642,93,96 (tờ 14) NQ 35/NQ-HĐND tỉnh, ngày 09/12/2015

- Chuyển mục đích đất ở tại xã Diên Hòa 4,00 4,00 3,00 1,00 Diên Hòa

55,78(tờ 1); 73,215,217,214,213,216,108(tờ 3); 25(tờ 4); 72,69,169,203(tờ 5);

3,161,163,220,502,700,702,703,704,705,706,885,886,890,893,1030,1046,13 58,1389,863 (tờ 6);

3,104,119,227,232,297,336,337,338,352,353,468,469,479,483,523,524,525,5 25,528,529,530,531,532,532,533,534,535,536,538,539,540,541,542,543,544, 545,549,619,624,625,626,628,630,633,635,640,641,643,644,646,647,653,71 5,717,724,725,733,735,737,738,739,739,761,786,788,789,804,809,823,827,9 05,962,1151,1152,1359,1409,1410,1448(tờ 7);

100,102,179,180,214,279,315,316,317,318,320,321,325,333,404,405,638,63 9(tờ 8); 259,225,236(tờ 9); 7,254,338,339,341,677(tờ 14); 31(tờ 15)

- Chuyển mục đích đất vườn liền nhà xã Diên Hòa 0,43 0,43 0,43 Diên Hòa

- Chuyển mục đích tại đất ở tại xã Diên Bình 1,11 1,11 0,19 0,92 Diên Bình

78,83,133,397,477,468(tờ 1); 2,6,45,107,239,290,332,737,773(tờ 2);

111,265,429(tờ 3); 208(tờ 4);

138,451,472,474,502,531,542,544,545,546,550,553,686,687,688,695,721,72 5,725,726,727,728,729,730,785,787,788,790,791,793,822,824,833,837,844,8 45,887,888,898,899,900,901,902,903,948,954,971(tờ 5);

193,200,201,203,204,229,236,295,296,333,347,350,410,411,412,739,740(tờ 6); 26,874,919(tờ 7)

- Chuyển mục đích đất vườn liền kề xã Diên Bình 0,23 0,23 0,23 Diên Bình

- Mở rộng đất ở nông thôn tại xã Diên Phước 0,58 0,58 0,58 Diên Phước 430,367,409,407,408 (tờ 5); 506,381 (tờ 6) Ngân sách xã

- Chuyển mục đích đất ở tại xã Diên Phước 1,56 1,56 0,41 1,15 Diên Phước

13,88,128,162,163,222(tờ 1);

16,17,33,36,36,98,132,134,155,171,288,383,384(tờ 2);

37,38,81,93,94,112,173,174,180,182,195,338,368,369,370,328(tờ 3);

4,31,54,62,63,72,80,81,108,116,117,122,162,224,225,260,262,263,279,281,2 93,293,294,306,332,347,348,360,537,780,810(tờ 4);

13,95,96,135,136,142,202,239,240,241,242,244,258,278,278,279,325,326,32 7,327,328,342,344,387,733,734,735,736,737,738,758(tờ 5);

43,108,139,142,296,315,329,336,337,347,348,349,384,426,445,447,475,479, 480,651,652,653,942,1264,1265,1292(tờ 6);

16,33,37,72,127,200,201,202,204,205,248,486,503(tờ 7);

100,114,320,504(tờ 8)

Chuyển mục đích đất vườn liền kề xã Diên Phước 0,36

Trang 24

- Chuyển mục đích đất vườn liền nhà xã Diên Thọ 0,28 0,28 0,28 Diên Thọ

- Chuyển mục đích sử dụng đất ở tại xã Diên Thọ 0,37 0,37 0,16 0,21 Diên Thọ 228 (tờ 5); 440,554 (tờ 14); 93,159 (tờ 16); 410,411,412,413,414,415,416,417 (tờ 19); 456,1.174 (tờ 20); 15, 17 (tờ 21)

- Chuyển mục đích sử dụng đất ở tại xã Diên Thọ 0,25 0,25 0,25 Diên Thọ

421,424,442,495,496,534,535,536,606,635,643,644,645,647,703,736,759,94 8,949,734,735,736,324,325,328,329,326( tờ 8); 25,26,15,22,23,27,28,30,31 (tờ 9); 13,14,15,16,17,26,29,30,52,54 (tờ 10)

- Chuyển mục đích đất vườn liền kề xã Diên Phú 0,64 0,64 0,64 Diên Phú

- Mở rộng đất ở nông thôn tại xã Diên Điền 0,22 0,22 0,22 Diên Điền 6,24,40 (tờ 14) NQ 35/NQ-HĐND tỉnh, ngày 09/12/2015

- Chuyển mục đích đất vườn liền kề xã Diên Điền 0,37 0,37 0,37 Diên Điền

- Chuyển mục đích sử dụng đất ở xã Diên Điền 1,31 1,31 1,10 0,21 Diên Điền

945, 946, 971 (tờ 2); 802 (tờ 10); 45, 245, 246, 812, 829, 830, 831, 879, 899,

942, 962, 963, 964, 1.014, 1.015, 1.020, 1.048, 1.050, 1.079, 1.080, 1.083, 1.102, 1.105, 1591 (thửa cũ 82) (tờ 11); 89 (tờ 12); 144, 145, 190, 191, 196,

11,13,14,15,259,280,304,366,342,374,404,435,436,467,1278 (tờ 17);

95,732,1275 (tờ 18)

- Chuyển mục đích đất vườn liền kề xã Diên Sơn 1,00 1,00 1,00 Diên Sơn

- Đất ở khu Đồng Dài, Diên Lâm 0,47 0,47 0,47 Diên Lâm (thôn Hạ)

9,48,10,78,453,11,47,12,46,108,45,13,80,44,81,14,82,42,43, 16,452,40,41,86,18,38,39,37,36,84,19,35,34 (tờ 12)

- Chuyển mục đích đất ở tại xã Diên Lâm 0,23 0,23 0,03 0,20 Diên Lâm 482 (tờ 1); 354,297,309 (tờ 3); 570 (tờ 7); 446 ; 724 (tờ 12); 664 ((tờ 17); 37,38 (tờ 14)

- Chuyển mục đích đất vườn liền kề xã Diên Lâm 0,23 0,23 0,23 Diên Lâm

- Mở rộng đất ở khu Láng Nhớt, xã Diên Tân 1,71 1,71 1,71 Diên Tân Láng Nhớt

- Khu dân cư chợ Diên Tân 0,16 0,16 Diên Tân 81 ,82 ,83 ,85 ,87 ,88 ,89 ,90 ,91 ,92 ,93 ,95 ,97 ,98 ,99 ,100 ,101 ,102 ,103 ,106 ( tờ 9) nhà ở đã hiện trạng, chưa làm thủ tục chuyển mục

đích

Trang 25

- Chuyển mục đích đất vườn liền nhà xã Diên Tân 0,19 0,19 0,19 Diên Tân

- Mở rộng đất ở xã Diên Đồng 0,70 0,70 0,70Diên Đồng (thôn

- Chuyển mục đích đất vườn liền nhà xã Diên Đồng 0,49 0,49 0,49 Diên Đồng

- Mở rộng đất ở khu dọc đường hàng nước đá 0,30 0,30 0,06 0,24 Diên Xuân 31 (tờ 49);87,248,84,82,52 (tờ 50)

- Mở rộng đất ở khu dọc đường TL8 0,65 0,65 0,10 0,55 Diên Xuân

43 (tờ 59);45,50,109,110,111,107,112, 113,106,104,122,92,91,90,80,89,82,132,88,127,126,165, 128,86 (tờ 60); 83,67,66,66,69,70,60 (tờ 61)

- Chuyển mục đích đất ở tại xã Diên Xuân 0,53 0,53 0,21 0,32 Diên Xuân

67 (tờ 13); 2,7,8 (tờ 39); 18 (tờ 44); 111,112 (tờ 48); 119,306,307,308,133 (tờ 49); 208,209,377 (tờ 56); 24,205,163,338,147 (tờ 57); 3,43,59 (tờ 59);

50,86,88,89,90,91,92,104,106,109,112,113,132 (tờ 60);

67,70,83,66,69,126,127,128,132 (tờ 61); 10 (tờ 65)

- Chuyển mục đích đất vườn liền nhà xã Diên Xuân 0,47 0,47 0,47 Diên Xuân

- Mở rộng đất ở nông thôn tại xã Suối Hiệp 2,48 2,48 0,11 2,37 Suối Hiệp

391,566, 395 (tờ 5); 661,660,776 (tờ 8);

659, 660 (tờ 9); 12 (tờ 28);

122 (tờ 47); 47 (tờ 44); 213 (tờ 34) NQ 35/NQ-HĐND tỉnh, ngày 09/12/2015

- Mở rộng đất ở nông thôn tại xã Suối Hiệp 0,92 0,92 0,92 Suối Hiệp 354 (tờ 27); 08 (tờ 41), 391 (tờ 5)

- Chuyển mục đích đất ở tại xã Suối Hiệp 3,29 3,29 1,94 1,35 Suối Hiệp

85,88(tờ 1); 291,292,266(tờ 4); 357,570,373,291,223(tờ 5);

573,694,414,388,391,514,507,549,501,412,574,429,437,311,403,672,415(tờ 9); 9(tờ 15); 147(tờ 17);

68,71,112,110,64,75,103,66,111,68,64,78,148,108,151,65(tờ 19);

345,185,304,113,299,333,176,166,178,197,188,112,150,219,126,127,113,20 2,198,355,190,179,165,122,114,129,61,62,63,133,134,135,136,137,138,139, 140,141,343,361,362,185(tờ 20); 17(tờ 21); 275,130,72,275(tờ 23);

270,273,272,33,32,34,10,187,38(tờ 24); 62 (tờ 26);

45,168,311,128,129,130(tờ 27);

55,73,87,75,74,95,118,155,103,121,153,154,36,55,13(tờ 28);

250,99,83,84,21,190,198,189,163,145,103,140,102,139,141,142,101,143,99, 98,97,83,84,56(tờ 31); 154,17,224,138,223,168,135,130,171 tờ 34;

166,13,926,908,907,13,166,86,86,207(tờ 40); 13(tờ 41); 64(tờ 43); 130(tờ 44)

- Chuyển mục đích đất vườn liền nhà xã Suối Hiệp 0,70 0,70 0,70 Suối Hiệp

- Chuyển mục đích đất ở tại xã Suối Tiên 0,65 0,65 0,31 0,34 Suối Tiên

85,86, 3,8, 48, 9,19, 19, 1004, 34, 87, 82 (tờ 1); 1154, 1153, 1140, 606, 108,

109, 772 (tờ 4); 13, 157, 792, 793, 602, 603, 604, 605 (tờ 5); 217, 80, 79, 64,

255, 256, 98 (tờ 6); 525, 223, 433, 524, 296, 541 (tờ 10)109 ,1144 (tờ 4); 429 ,430 ,431(tờ 5); 124 ,340 ,521 ,76,77 (tờ 8)

- Chuyển mục đích đất vườn liền kề xã Suối Tiên 0,19 0,19 0,19 Suối Tiên

Trang 26

Địa điểm Căn cứ pháp lý

SANG NĂM 2018

Diên An

QĐ 12479/QĐ-BGTVT, ngày 28/4/2017 v/v phê duyệt chủ trương đầu tư

QĐ 2269/QĐ-BGTVT, ngày 31/7/2017 v/v phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi

VB 8009/UBND-XDNĐ tỉnh, ngày 05/9/2017 v/v phối hợp GPMB

chủ trương đầu tư

CỦA HUYỆN DIÊN KHÁNH - TỈNH KHÁNH HÕA

(ha)

Trang 27

STT Hạng mục Mã dự án

(ha)

thuận địa điểm xây dựng

CV 6821/UBND tỉnh, ngày 12/10/2015 về dự kiến KHĐT 5 năm 2016-2020 của nguồn vốn tỉnh hộ trợ thực hiện PT KT-XH miền núi

DGT

QĐ 3063/QĐ-UBND tỉnh, ngày 16/10/2017

Trang 28

STT Hạng mục Mã dự án

(ha)

CV 6821/UBND tỉnh, ngày 12/10/2015 về dự kiến KHĐT 5 năm 2016-2020 của nguồn vốn tỉnh hộ trợ thực hiện PT KT-XH miền núi

QL 1A

DGT

QĐ 3063/QĐ-UBND tỉnh, ngày 16/10/2017

Trang 29

STT Hạng mục Mã dự án

(ha)

NQ 32/NQ-HĐND tỉnh, ngày 09/12/2015

NQ 05/NQ-HĐND huyện ngày 28/7/2015 v/v đầu tư công trung hạn

NQ 40/NQ-HĐND tỉnh, ngày 13/12/2016 Điều chỉnh diện tích

Trang 30

STT Hạng mục Mã dự án

(ha)

(thôn 2)

QĐ 155/QĐ-UBND huyện, ngày 26/10/2015 v/v phê duyệt chủ trương đầu tư

DNT

Diên Điền, Lâm, Lộc, Sơn, Tân, Thọ, Tiên

CV 4158/UBND tỉnh, ngày 15/6/2016 về việc cập nhập KHSDĐ 2016

NQ 40/2016

Diên Phú, Điền, Sơn, Lâm, Thọ, Tân, Hòa, Lộc, Tiên

CV 5518/CPMB-DB của BQL các công trình điện Miền Trung

NQ 32+35/2015

QĐ 3063/QĐ-UBND tỉnh, ngày 16/10/2017

QĐ 1668/QĐ-UBND tỉnh, ngày 13/6/2017 v/v chủ trương đầu tư

Trang 31

STT Hạng mục Mã dự án

(ha)

v/v chủ trương đầu tư

về đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020

về đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020

Trang 32

STT Hạng mục Mã dự án

(ha)

về đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020

về đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020

TT Diên Khánh Diên Toàn

NQ 32+35/NQ-HĐND tỉnh, ngày 09/12/2015

Bổ sung diện tích 1,07 ha

Trang 33

STT Hạng mục Mã dự án

(ha)

NQ 07/HĐND ngày 31/3/2017 của HĐND huyện Diên Khánh

vốn ngân sách

QĐ /QĐ-UBND huyện, ngày / /2017 v/v chuẩn

bị đầu tư năm 2018

trương

Diên Lộc thôn Đảnh Thạnh

Trang 34

STT Hạng mục Mã dự án

(ha)

duyệt nhiệm vụ QH chi tiết 1/500

QĐ 3223/QĐ-UBND tỉnh ngày 30/10/2017 (chủ trương)

Diên Sơn (thôn Tây 3)

TTr 1131/TTr-TNMT, ngày 28/9/2016

Trang 35

Địa điểm Căn cứ pháp lý

I Công trình, dự án mục đích quốc phòng, an ninh

II

Công trình, dự án quan trọng quốc gia do Quốc

hội quyết định chủ trương đầu tư mà phải thu hồi

đất

III Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp

thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất

IV Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

a Nhóm công trình, dự án thuộc điểm a khoản 3

1 Trường THPT phía Nam Diên Khánh

2 Trường Mầm non TT Diên Khánh

QĐ 2799/QĐ-UBND tỉnh, ngày 18/9/2011

chủ trương

b Nhóm công trình, dự án thuộc điểm b khoản 3

1 Đường nội đồng Ôtô Ruộng Dỡ (dài 520,5m, Lộ giới

CỦA HUYỆN DIÊN KHÁNH - TỈNH KHÁNH HÕA

(ha)

Trên các loại đất

(tới cấp xã) (các văn bản ghi vốn, chủ trương)

Trang 36

LUA RDD khác

(ha) năm 2018

(ha)

(tới cấp xã) (các văn bản ghi vốn, chủ trương)

5 Đường từ nhà ông Đẩu (QL1A) đến sông King thôn

6 Đường từ nhà ông Phương đến trạm bơm thôn Hội

11 Mở rộng đường cong nối QL với đường Chu Văn An DGT 0,01 0,01 0,01 TT Diên Khánh DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

12 Đường Lý Thường Kiệt

CV 67/KH-UBND thị trấn, ngày 14/8/2017 v/v đăng ký danh mục công trình, dự án

13 Đường Nguyễn Khắc Diện

CV 67/KH-UBND thị trấn, ngày 14/8/2017 v/v đăng ký danh mục công trình, dự án

14 Đường Nguyễn Trãi nối dài (giáp đường tránh QL1A)

TT Diên Khánh Diên Toàn

NQ 32+35/NQ-HĐND tỉnh, ngày 09/12/2015

Bổ sung diện tích 1,07 ha

Diên Phước Công văn số 716/SGTVT-GT ngày 25/4/2015

NQ 07/HĐND ngày 31/3/2017 của HĐND huyện Diên Khánh

vốn ngân sách

21 Hệ thống nước sinh hoạt KDC thôn Vĩnh Cát, Hội

QĐ /QĐ-UBND huyện, ngày / /2017 v/v chuẩn bị đầu tư năm 2018

huyện Diên Khánh

c Nhóm công trình, dự án thuộc điểm c khoản 3 Điều

14/10/2015 v/v chủ trương đầu tư

Trang 37

LUA RDD khác

(ha) năm 2018

(ha)

(tới cấp xã) (các văn bản ghi vốn, chủ trương)

UBND tỉnh Khánh Hòa

d Nhóm công trình, dự án thuộc điểm d khoản 3

1 Khu dân cư nông thôn mới xã Diên Lạc

1 Khu vực sửa chữa điện và nhà kho (Cty CP điện lực

phê duyệt nhiệm vụ QH chi tiết 1/500

3 Khu dân cư nông thôn mới xã Diên Thạnh (dự án

6 Nhà văn hóa thôn Hội Phước, xã Diên Bình

Diên Bình (Hội Phước) NQ 12+13/NQ-HĐND tỉnh, ngày 10/12/2014

8 Công viên Nghĩa trang Khánh Hòa (GĐ 1)

Suối Hiệp Suối Cát NQ 12+13/NQ-HĐND tỉnh, ngày 10/12/2014

Trang 38

Địa điểm Căn cứ pháp lý

I Công trình, dự án mục đích quốc phòng, an ninh

II Công trình, dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội

quyết định chủ trương đầu tư mà phải thu hồi đất

III Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp

thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất

IV Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

2 Mở rộng bệnh viện Bệnh Nhiệt đới tỉnh Khánh Hòa DYT 0,28 0,28 0,28 Diên An QĐ 7689/UBND-XDNĐ tỉnh, ngày 25/8/2017,

chủ trương

b Nhóm công trình, dự án thuộc điểm b khoản 3

1 Đường nội đồng Ôtô Ruộng Dỡ (dài 520,5m, Lộ giới

8m) DGT 0,42 0,42 0,32 Diên Bình DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

4 Đường từ nhà ông Đẩu (QL1A) đến sông King thôn

Thủy Xương DGT 0,20 0,20 0,20 Suối Hiệp DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

5 Đường từ nhà ông Phương đến trạm bơm thôn Hội

Xương DGT 0,65 0,65 0,25 Suối Hiệp DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

6 Đường từ nhà ông Điệu đến thôn Cư Thạnh DGT 0,46 0,46 0,13 Suối Hiệp DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

TRONG NĂM 2018 TRÌNH HĐND TỈNH THÔNG QUA CỦA HUYỆN DIÊN KHÁNH - TỈNH KHÁNH HÕA

(ha)

Trên các loại

(tới cấp xã) (các văn bản ghi vốn, chủ trương)

Trang 39

LUA RDD

(ha)

(tới cấp xã) (các văn bản ghi vốn, chủ trương)

7 Đường vào Đình Phú Hậu DGT 0,30 0,30 0,10 Suối Hiệp DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

8 Đường Gò Me DGT 0,52 0,52 0,14 Suối Hiệp DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

9 Đường từ cầu Cống Ba đến tuyến tránh QL1A DGT 0,35 0,35 0,35 Suối Hiệp DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

10 Đường Nguyễn Trãi nối dài (giáp đường tránh QL1A)

(Đã có NQ 32+35/2015; bổ sung thêm 1,07 ha) DGT 2,50 2,46 0,21

TT Diên Khánh Diên Toàn

NQ 32+35/NQ-HĐND tỉnh, ngày 09/12/2015

Bổ sung diện tích 1,07 ha

11 Đường Tỉnh lộ 2 (đoạn từ cầu Hà Dừa đến Cầu Đôi) DGT 7,68 7,68 0,05 Diên Lạc,

Diên Phước Công văn số 716/SGTVT-GT ngày 25/4/2015

c Nhóm công trình, dự án thuộc điểm c khoản 3 Điều

1 Chợ trung tâm xã Diên Lộc DCH 0,55 0,55 0,55 Diên Lộc DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

2 Nhà để xe của chợ Diên Lộc DCH 0,24 0,24 0,24 Diên Lộc DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

3 Trung tâm văn hóa xã Diên Hòa DSH 0,20 0,20 0,20 Diên Hòa DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

4 Khu tái định cư (đường Nguyễn Trãi nối dài) ODT 0,50 0,50 0,50 TT Diên Khánh QĐ số 3061/QĐ-UBND ngày 16/10/2017 của

UBND tỉnh Khánh Hòa

d Nhóm công trình, dự án thuộc điểm d khoản 3

5 Khu dân cư dọc Nhà sàn ONT 0,20 0,20 0,20 Diên Phú

6 Khu dân cư trước Chùa Phú Phong ONT 0,26 0,26 0,26 Diên Phú

9 Khu dân cư xã Diên Phước ONT 2,64 2,64 1,73 Diên Phước DM đầu tư XDCB của xã trung hạn 5 năm

10 Khu dân cư nông thôn mới xã Diên Lạc ONT 9,90 9,90 9,90 Diên Lạc UBND xã đăng ký

11 Khu dân cư trường Tiểu học Suối Tiên ONT 0,30 0,30 0,30 Suối Tiên

Trang 40

LUA RDD

(ha)

(tới cấp xã) (các văn bản ghi vốn, chủ trương)

1 Khu vực sửa chữa điện và nhà kho (Cty CP điện lực

Khánh Hòa) DNT 1,62 1,62 1,62 Diên Thạnh Cty CP điện lực Khánh Hòa đăng ký

2 Khu đô thị Diên An ONT 36,00 36,00 9,99 Diên An QĐ 2625/QĐ-UBND tỉnh, ngày 30/8/2017 về

phê duyệt nhiệm vụ QH chi tiết 1/500

3 Khu dân cư nông thôn mới xã Diên Thạnh (dự án

hoàn vốn-BT) ONT 6,10 6,02 5,95 Diên Thạnh -

2 Mở rộng đường từ Hương lộ 39 - ông Ngọc DGT 0,11 0,11 0,11 Suối Tiên NQ 12+13/NQ-HĐND tỉnh, ngày 10/12/2014

3 Mở rộng đường từ Hương lộ 39 - ông Anh DGT 0,06 0,06 0,06 Suối Tiên NQ 12+13/NQ-HĐND tỉnh, ngày 10/12/2014

4 Mở rộng đường đi nghĩa trang Lỗ Môn DGT 0,04 0,04 0,04 Suối Tiên NQ 12+13/NQ-HĐND tỉnh, ngày 10/12/2014

5 Khu KDC, TĐC và Dịch vụ Diên An ONT 9,44 9,44 8,70 Diên An NQ 12+13/NQ-HĐND tỉnh, ngày 10/12/2014

Ngày đăng: 05/09/2021, 02:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w