1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Môn học: VẼ KỸ THUẬT CI1003 GV: NGUYỄN THANH VÂN. BM: HÌNH HỌA –VẼ KỸ THUẬT

66 45 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GHI KÍCH THƯỚC TCVN 7583-1 : 2006Quy định chung của việc ghi kích thước Các yếu tố của một khâu kích thước Ghi kích thước đặc biệt... Khâu kích thướcĐường dóng Đường kích thước Giá trị k

Trang 1

GV:  NGUYỄN THANH VÂN

BM: HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

Trang 2

Vẽ Kỹ Thuật Cơ Khí

Trần Hữu Quế

Trang 3

HÌNH THỨC ĐÁNH GIÁ

Trang 6

1 Đọc trước tài liệu lý thuyết trước khi đến

lớp, đánh dấu các nội dung chưa hiểu rõ;

2 Thực hiện các bài tập rèn luyện (có thể

chưa hoàn thành);

3 Tập trung nghe giảng, chú ý các nội dung

đã đánh dấu, ghi chú nếu cần thiết;

4 Hoàn thành các bài tập rèn luyện.

Trang 7

KIỂM TRA GIỮA KỲ

Trang 9

Ghi kích thước

Trang 10

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Tập bài giảng Vẽ Kỹ Thuật

http://e-learning.hcmut.edu.vn

2 File bài tập ( tên bài tập cho biết

là in khổ A3 hay A4 )

Trang 11

T C CP V

VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ VẼ?

G

M

Trang 12

 Các khổ giấy theo dãy ISO-A

Kết hợp kích thước cạnh ngắn của một khổ giấy với

297

Trang 13

BÚT CHÌ

Chì 0.7

Chì 0.3

Trang 14

30cm

Trang 15

10 110 120 130 140 110 150 160 170 180

11 12 13 14 15

1098765432

1 11 12 13 14 15

0 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

Trang 16

COM PA

Trang 17

VÁN VẼ

Trang 18

Kiểm tra lại kích thước tờ giấy vẽ Lau sạch ván vẽ, ê-ke

Trang 19

LỀ VÀ KHUNG BẢN VẼ TCVN 7285 : 2003

4

AB

C

D

EF

32

4

21

AB

C

D

EF

Vùng vẽ Cạnh tờ giấy Khung giới hạn vùng vẽ

Trang 20

LỀ VÀ KHUNG BẢN VẼ TCVN 7285 : 2003

4

AB

C

D

EF

32

AB

C

D

EF

Khung giới hạn vùng vẽ

Bề rộng nét vẽ: 0.7mm

Lề trái: 20mm Các lề khác: 10mm

20

10

Trang 21

LỀ VÀ KHUNG BẢN VẼ TCVN 7285 : 2003

4

AB

C

D

EF

32

4

21

AB

C

D

EF

Khung mảnh (lề lưới tọa độ)

Bề rộng nét vẽ: 0.35mm

Trang 22

LỀ VÀ KHUNG BẢN VẼ TCVN 7285 : 2003

4

AB

C

D

EF

32

AB

C

D

EF

50 50

Lưới tọa độ

Chiều rộng 1 miền: 50mm

Bề rộng nét vẽ: 0.35mm Chiều cao tên miền: 3.5mm

Trang 23

LỀ VÀ KHUNG BẢN VẼ TCVN 7285 : 2003

4

AB

C

D

EF

32

4

21

AB

C

D

EF

Nằm trên trục đối xứng của tờ giấy

Dấu định tâm

Bề rộng nét vẽ: 0.7mm Chiều dài 1 gạch: 10mm

Trang 24

LỀ VÀ KHUNG BẢN VẼ TCVN 7285 : 2003

4

A B C D E F

3 2

4

3 5 6 7 8 2

Trường hợp vẽ tay: cho phép chỉ vẽ khung giới hạn vùng vẽ

Trang 25

20 10

Trang 26

Dùng bộ êke để dựng hình trên bản vẽ

Trang 27

Dùng thước L dựng hình trên bản vẽ

1098765432

1 11 12 13 14 15

0 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

Trang 28

KHUNG TÊN TCVN 7285 : 2003

Vị trí : góc dưới – bên phải của vùng vẽ

Hình thức và nội dung : do nơi thiết kế

quy định

Bề rộng nét vẽ : 0.7 và 0.35

Trang 30

Bề rộng nét : 0.35mm

vẽ khung tên

một cách nhanh

và chính xác

Trang 32

NÉT VẼ TCVN 8-20 : 2002

Loại đường nét

Nét liền đậm

• Khung bản vẽ, khung tên

• Các đường bao thấy, giao tuyến thấy

Nét liền mảnh • Đường dóng, đường kích thước

• … Nét đứt mảnh • Đường bao khuất, cạnh khuất

Trang 33

CHỮ VÀ CHỮ SỐ

đường bao ngoài của chự cái viết hoa

Trang 34

h = 2.5 hoặc 3.5

h = 5 hoặc 7

Trang 35

19/8 Bảo Trân

Đường kẻ cần thật nhạt

ĐƯỜNG NÉT

Trang 36

Họ và tên sinh viên Ngày vẽ Tên bài tập

Tỷ lệ bản vẽ Ký hiệu

bản vẽ

Trang 41

GHI KÍCH THƯỚC TCVN 7583-1 : 2006

Quy định chung của việc ghi kích thước

Các yếu tố của một khâu kích thước

Ghi kích thước đặc biệt

Trang 42

Khâu kích thước

Đường dóng Đường kích thước Giá trị kích thước

Trang 43

kích

thước

Đường dóng Đường kích thước

Trang 44

Khâu kích thước

Trang 45

Dấu kết thúc

Mũi tên 30 độ tô kín Mũi tên 30 độ rỗng Mũi tên 30 độ hở Mũi tên 90 độ hở Dấu gạch nghiêng Dấu chấm tròn

500 3

Trang 46

Đoạn này dài ?

Trang 53

Đoạn song song với

15 50

Đường tâm đứng

song song

Trang 54

Nếu cung tròn

có R quá lớn:

Đường kích thước phải hướng về tâm của cung tròn

Có thể ghi trên đường giá ngang

Khoảng cách tối thiểu

giựa 2 đường kích thước

song song nhau: 7mm

Có thể ghi trên đường kích thước kéo dài

Trang 55

VẼ NỐI TIẾP

Là vẽ cung tròn nối tiếp liên tục từ yếu tố hình học này sang yếu tố hình học khác sao cho có sự chuyển tiếp liên tục

Trang 56

CUNG NỐI TIẾP

Thường biết trước bán kính

cung nối tiếp, chưa biết tâm.

Cần xác định tâm cung nối

tiếp

Trang 57

XÁC ĐỊNH TÂM CUNG NỐI TIẾP

quỹ tích tâm

Trang 58

CÁC DẠNG QŨY TÍCH

Nếu yếu tố đã biết là đường

thẳng:

Quỹ tích tâm cung nối tiếp: là đường thẳng

nó 1 khoảng bằng bán kính cung nối tiếp.

Trang 59

CÁC DẠNG QŨY TÍCH

Nếu yếu tố đã biết là đường tròn:

a) Tiếp xúc ngoài:

Quỹ tích tâm cung

nối tiếp: là cung

Trang 60

CÁC DẠNG QŨY TÍCH

Nếu yếu tố đã biết là đường tròn:

b) Tiếp xúc trong:

Quỹ tích tâm cung

nối tiếp: là cung

Trang 61

VẼ HÌNH HỌC

DỰNG HÌNH

VẼ NỐI TIẾP

Trang 62

VẼ CÁC ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

VẼ CÁC ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

VẼ ĐỒNG THỜI CÁC ĐƯỜNG THẲNG

SONG SONG VÀ VUÔNG GÓC

Trang 63

NHIỀU PHẦN BẰNG NHAU

Trang 64

CHIA VÒNG TRÒN THÀNH NHIỀU PHẦN BẰNG NHAU

Trang 65

?

Trang 66

VẼ TIẾP TUYẾN

A

O

T

Qua A, hãy vẽ tiếp

tuyến với (O,r)

?

Cho đường tròn (O,r) và

điểm A ngoài đường tròn

Tiếp điểm T là giao của đường tròn

TRÌNH TỰ DỰNG HÌNH

Ngày đăng: 05/09/2021, 02:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w