trả lời được các câu hỏi trong SGK -NL: Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài TĐ: Cĩ tính dũng cảm, khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi - GV: Tranh minh hoạ nhất cách chia đoạn trong bài
Trang 1-KN:Bíc ®Çu biÕt đọc
phân biệt lời dẫn
chuyện với lời các
nhân vật
-KT: Hiểu ý nghÜa: Khi
mắc lỗi phải dám
nhận lỗi và sửa lỗi
Người dám nhận lỗi
và sửa lỗi là người
dũng cảm (trả lời được các
câu hỏi trong SGK)
-NL: Hiểu nghĩa các từ ngữ trong
bài
TĐ: Cĩ tính dũng cảm, khi
mắc lỗi phải dám
nhận lỗi và sửa lỗi
- GV: Tranh minh hoạ
nhất cách chia đoạn trong bài
- Luyện đọc câu trong nhĩm kết
hợp chính sữa phát âm sai
-KT: Biết số ngày của từng tháng
trong năm, của năm nhuận và năm khơng nhuận
- Chuyển đổi được đơn vị đo giữa ngày, giờ, phút, giây
KN - Xác định được một năm chotrước thuộc thế kỉ nào
- Làm bài tập 1,2,3
NL – Củng cố về mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian cáchtính mốc thể kỷ
TĐ - Học sinh biết tư duy, sáng tạo trong học tốn
- Học sinh làm bài cá nhân vào
vở, đổi bài kiểm tra cho bạn
Trang 2
+ Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu
chấm, dấu phấy Biết đọc phân
biệt lời các nhân vật với lời người
Việc 2: Chia sẻ kết quả trước lớp
Việc 3: HS nêu nội dung chính của
bài:
Đánh giá: quan sát, bằng lời.
- Tham gia tích cực, thảo luận cùng bạn để tìm ra các câu trả lời.
Câu 1: Các bạn chơi trò
đánh trận giả trong
vườn trường.
Câu 2: Chú lính sợ làm
đổ hàng rào vườn
trường.
Câu 3: Hàng rào
đổ.Tướng sĩ ngã đè
lên luống hoa mười
giờ,hàng rào đè lên
chú lính nhỏ.
Câu 4: Mong HS dũng
cảm nhận khuyết
điểm.
Nội dung chính của bài: Khi
mắc lỗi phải dám
nhận lỗi và sửa lỗi
Người dám nhận lỗi
và sửa lỗi là người
dũng cảm.
Hoạt động thực hành
Hoạt động 3: Luyện đọc lại:
Việc1Chọn đoạn văn để luyện đọc
Việc 2: Chia sẻ cách đọc đoạn văn
theo cặp, theo nhĩm
Việc 3: Thi đọc giữa các bạn trong
nhĩm – Bình chọn bạn đọc tốt
Bài 2:
- Nhĩm trưởng phát phiếu bài tập,
cá nhân đọc và hồn thành bài,chia sẻ trước nhĩm
- Nhĩm báo cáo trước lớp
Đánh giá: - Quan sát, vấn đáp
- Viết đúng số thích hợp vào chổ chấm
Bài 3:
- Học sinh đọc yêu cầu bài tốn,chia sẻ cách làm theo cặp, trongnhĩm, làm bài cá nhân vào vở,đổi bài kiểm tra cho bạn
- Nhĩm thống nhất kết quả
Đánh giá: - Quan sát, vấn đáp
- Xác định đúng từng năm thuộc thể kỉ nào
Hoạt động ứng dụng.
- Chia sẻ với bạn cách sử dụngthời gian trong ngày, về nhà lậpthời gian biểu cá nhân
Trang 3
Đánh giá: quan sát, tích hợp - Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phấy, giữa các cụm từ. Hoạt động ứng dụng H: Em học được gì từ chú lính nhỏ trong bài? -Khi có lỗi phải nhận lỗi và sửa lỗi RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 2 Mơn Bài Lớp 3 TẬP ĐỌC NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM Lớp 4 ĐỊA LÍ:
TRUNG DU BẮC BỘ I Mục tiêu II Đồ dùng III
- KT: BiÕt kĨ l¹i tõng ®o¹n cđa c©u chuyƯn dùa theo tranh minh ho¹ -KN: Dựa vào trí nhớ và tranh minh họa kể lại được câu chuyện -NL: Chăm chú theo theo dõi bạn kể để nhận xết -TĐ: Khi có lỗi phải nhận lỗi và sửa lỗi - Tranh minh hoạ Hoạt động cơ bản 1 Khởi động: Lớp hát tập thể -KT: - Nêu được một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình của trung du Bắc Bộ – Vùng đồi với đỉnh trịn, sườn thoải, xếp cạnh nhau như bát úp - Nêu được một số hoạt động sản xuất chủ yếu của người dân trung du Bắc Bộ: -Trồng chè và cây ăn quả là những thế mạnh của vùng trung du - Trồng rừng được đẩy mạnh - Nêu tác dụng của việc trồng rừng ở trung du Bắc Bộ: Che phủ đồi, ngăn cản tình trạng đất đang bị xấu đi - KN: Nêu được quy trình chế biến chè NL: Nhận thức được tác dụng của việc trồng rừng ở vùng cao: Che phủ đồi, ngăn cản tình trạng đất đang bị xấu đi, sạt lở
TĐ: Say mê mơn học
- Bản đồ hành chính Việt Nam và bản đồ điạ lí tự nhiên Việt Nam
Trang 4HS: đọc bài theo đoạn
- Tìm hiểu nội dung chuyện trong
nhĩm
2.Hướng dẫn học sinh kể:
- HS đọc yêu cầu bài
- GV dán tranh minh hoạ
truyện lên bảng
- Nĩi lời nhân vật mình đĩng vai
Đánh giá: quan sát, bằng lời.
- Kể lại được chuyện dùa theo
tranh minh ho¹
GV: tổ chức cho HS thi kể
chuyện theo vai
- Bình chọn ban kể chuyện hay,
- Vùng trung du là vùng núi, đồihay đồng bằng ? Cĩ nhận xét gì vềđỉnh, sườn đồi và cách sắp xếp cácđồi của vùng trung du? So sánhnhững đặc điểm đĩ với dãy HồngLiên sơn ?
* ĐG: QS, VĐ.
Nêu được với đặc điểm riêng vùng trung du rất thích hợp cho việc trồng một số loại cây ăn quả và cây cơng nghiệp
Hoạt động3: Hoạt động trồng rừng
và cây cơng nghiệp
- Học sinh đọc yêu cầubài và thảo luận theo cặp
- Hiện nay các vùng núi và trung
du đang cĩ hiện tượng gì xảy ra?
- Theo bạn, hiện tượng đất trống,đồi trọc sẽ gây ra hậu quả như thếnào? Cĩ nhận xét gì về bảng sốliệu trên và nêu ý nghĩa của bảng
Trang 5
- * ĐG: QS, VĐ.
Nêu được tác dụng việc trồng rừng và một số loại cây ăn quả và cây cơng nghiệp
Hoạt động ứng dụng:
- Chia sẻ với bạn bè tại địa phươngmình phù hợp với trồng các loại cây nào
SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
(CÓ NHỚ)
Lớp 4
TẬP ĐỌC: NHỮNG HẠT THĨC GIỐNG
-NL: Củng cố về giải bài tốn và
tìm số bị chia chưa biết
Hoạt động 1: Hướng
dẫn cách nhân số có
2 chữ số với số có
một chữ số
- GV nêu và viết 2
phép nhân lên bảng
26 x 3 54 x
- KN: Biết đọc với giọng kể chậm
rãi, phân biết các lời nhânvật với lời người kể chuyện
- KT: Hiểu ND: Ca ngợi chú bé Chơm trung thực, dũng cảm, dám nĩi lên sự thật (trả lời được các câu hỏi 1,2,3
- NL: Đọc đúng, đọc diễn cảm, trả lời lưu lốt, cảm nhận được lịng trung thực, dũng cảm, dám nĩi lên
sự thậtTĐ: Giáo dục học sinh tính trung thực, dũng cảm, dám nĩi lên sự thật
- GV: Tranh minh họa bài tập đọc
- Luyện đọc đoạn theo hình thức
Trang 6- H: Đây là phép tính
có nhớ hay không có
Đặt được lời giải và tính đúng
kết quả bài tốn
-Cùng nhau giải nghĩa từ khĩ hiểu
- Luyện đọc tồn bài
Đánh giá: quan sát, bằng lời + Đọc với giọng kể chậm rãi phân biết các lời nhân vật với lời người kể chuyện
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Hoạt động nhĩm
Việc 1: HS đọc thầm, đọc lướt,thảo luận nhĩm để trả lời câu hỏi ởSGK
Việc 2: Chia sẻ kết quả trước lớp.Việc 3: HS nêu nội dung chính củabài:
Đánh giá: quan sát, bằng lời.
- Tham gia tích cực, thảo luận cùng bạn để tìm ra các câu trả lời Câu 1: Nhà vua chọn người… Câu 2: Vua phát cho mỗi người dân một thúng thóc đã luộc kĩ
Câu 3: Chôm dũng cảm dám nói sự thật
Câu 4: Người trung thực dám nói lên sự thật.
Việc 4: Cử đại diện thi đọc trước lớp
Đánh giá: quan sát, tích hợp + Đọc trơi chảy, đọc với giọng kể chậm rãi, phân biết các lời nhân vật với lời người kể chuyện.
Trang 7RÚT KINH NGHIỆM
Hoạt động 1: Kể tên
một số bệnh tim mạch
- Yêu cầu nhĩm kể tên
một số bệnh tim mạch
mà các em đã biết
Đánh giá: - Quan sát, nhận xét
bằng lời
- KT: Biết được cần ăn phối hợpchất béo cĩ nguồn gốc động vật vàchất béo cĩ nguồn gốc thực vật -KN: Nêu lợi ích của muối I-ốt(giúp cơ thể phát triển về thể lực
và trí tuệ), tác hại của thĩi quen ănmặn (dễ gây bệnh huyết áp cao)
- NL: Biết tác hại của thĩi quen ănmặn
- GV chia lớp thành hai đội
- Phổ biến cách chơi và luật chơi: + Lần lượt hai đội thi nhau kể tên các mĩn ăn chứa nhiều chất béo
- Yêu cầu các nhĩm tiến hành
Trang 8
- Kể được tên một số bệnh tim
mạch
Hoạt động 2: Tìm hiểu
bệnh thấp tim
+Bước 1:Yêu cầu HS
quan sát các hình1,2,3
SGK đọc các câu hỏi
và đáp án các nhân
vật trong các hình
+Bước 2: Làm việc
theo nhóm
-Yêu cầu HS thảo luận
trong nhóm các câu
hỏi
Bước 3: Làm việc với
cả lớp
- Gọi đại diện mỗi
nhóm trình bày kết
quả thảo luận
Đánh giá: - Quan sát, nhận xét
bằng lời
- Nêu được sự nguy hiểm và
nguyên nhân gây ra bẹnh thấm
vào hình và nói cho
nhau biết về nội dung
-ý nghĩa của các việc
làm trong từng hình đối
với việc phòng bệnh
thấp tim
* Bước 2 - Giáo viên
gọi một số học sinh
trình bày kết quả
- Học sinh đọc yêu cầu bài, thảo luận các câu hỏi sau:
- Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp chất béo động vật và chất béo thựcvật?
- Ăn ít thức ăn chứa nhiều chất béo động vật thì phịng tránh được những bệnh nào?
* ĐG: QS, VĐ, T/ hợp.
Nêu được chất béo cĩ nguồn gốc động vật và chất béo cĩ nguồn gốc thực vật
HĐ3: Thảo luận về ích lợi của muối i-ốt và tác hại của ăn mặn
- Một học sinh hỏi, Hs kia trả lời
và ngược lại
- Tại sao chúng ta nên sử dụng muối i-ốt? Tại sao chúng ta khơng nên ăn mặn ?
- Thống nhất trong nhĩm, báo cáo trước lớp
- Về nhà chia sẻ với người thân và bạn bè khơng nên ăn quá mặn, ăn
Trang 9HS nờu caực vieọc laứm
ủoỏi vụựi vieọc phoứng
beọnh thaỏp tim
nhiều chất bộo cú nguồn gốc động
vật
RÚT KINH NGHIỆM
-KT: Nêu đợc ích lợi của
việc tự làm lấy việc của
-NL: Hiểu đợc ích lợi của
việc mình trong cuộc
sống hằng ngày
-TĐ: Biết việc làm vừa mình
để tự làm lấy việc của
mình
- GV : Tranh minh hoaù tỡnh
huoỏng – Phiểu bài tập
của từng thỏng trong năm
- Chuyển đổi được đơn vị đo giữa ngày, giờ, phỳt, giõy
KN - Xỏc định được một năm cho trước thuộc thế kỉ nào
NL – Củng cố về mối quan hệ giữacỏc đơn vị đo thời gian cỏch tớnh mốc thể kỷ
TĐ - Học sinh biết tư duy, sỏng tạotrong học toỏn
Trang 10
cho học sinh tìm cách
giải quyết
- Gặp bài toán khó,
Đại loay hoay mà vẫn
chưa giải được Thấy
vậy, An đưa bài đã
giải sẵn cho bạn chép
H: Nếu là Đại, em sẽ
làm gì khi đó ? vì sao
- Gọi một số nhóm
trình bày
Đánh giá: - Quan sát, vấn đáp
- Biết được một biểu hiện cụ thể
của việc tù lµm lÊy viƯc cđa
m×nh
Hoạt động thực hành
Hoạt động 2: Thảo luận
nhĩm làm bài vào phiếu
- GV hướng dẫn HS nh÷ng tõ
cÇn ®iỊn ë vë bµi tËp
Đánh giá: - Quan sát, vấn đáp
- Hiểu được tại sao cần phải
lµm lÊy viƯc cđa m×nh
Họat động 3: Xử lý
- Biết bày tỏ thái độ của mình về
các ý kiến liên quan
- Nhĩm trưởng phát phiếu bài tập,
cá nhân đọc và hồn thành bài,chia sẻ trước nhĩm
- Nhĩm báo cáo trước lớp
Đánh giá: - Quan sát, vấn đáp
- Viết đúng số thích hợp vào chổ chấm
Bài 3:
- Học sinh đọc yêu cầu bài tốn,chia sẻ cách làm theo cặp, trongnhĩm, làm bài cá nhân vào vở, đổibài kiểm tra cho bạn
- Nhĩm thống nhất kết quả
Đánh giá: - Quan sát, vấn đáp
- Xác định đúng từng năm thuộc thể kỉ nào
Trang 11
-KT: Biết nhaõn soỏ coự 2
chửừ soỏ vụựi soỏ coự 1
chửừ soỏ (coự nhụự),
cuỷng coỏ xem ủoàng hoà
-KN: Biết xem đồng hồ
chính xác đến 5 phút -
làm bài 1,bài 2 (a,b), bài
3,4
-NL: Biết xem đồng hồ và số giờ
trong mỗi ngày
-TĐ: Biết quý thời gian
- GV : Moõ hỡnh ủoàng hoà
Hoaùt ủoọng 1 :Nhaõn
soỏ coự hai chửừ soỏ vụựi
soỏ coự moọt chửừ soỏ
Baứi 1: Hoùc sinh neõu
yeõu caàu baứi
- Hoùc sinh cỏc nhúm laứm
từ tìm được (BT1, BT2 ); nắm được nghĩa từ ''tự trọng" (BT3).-Kĩ năng: Sử dụng từ ngữ phự hợp vào văn cảnh
-Thỏi độ: Yờu thớch mụn học, tớch cực xõy dựng bài
-NL: Phỏt triển năng lực: Tư duy
- Từ cựng nghĩa với từ trung thực: thẳng thắn, thẳng tớnh, ngay thẳng.Trỏi nghĩa với từ trung thực: dối trỏ, gian dối, gian lận
Trang 12HS các nhĩm tóm tắt và
giải vào vở
Đánh giá: - Quan sát, nhận xét
viết
Đặt được lời giải và tính đúng
kết quả bài tốn
Hoạt Động 2 : Củng
cố kĩ năng xem đồng
hồ
Bài 4 : Gọi học sinh
nêu yêu cầu bài
- GV đọc từng giờ
- Học sinh sử dụng mô
hình đồng hồ quay
đúng giờ đọc
-Thành ngữ, tục ngư b, c nĩi về lịng tự trọng
……… Tiết 2
Trang 13dụng: Chim khơn dễ nghe (1
lần) bằng chữ cỡ nhỏ
-KN: Viết đúng đẹp tên riêng và
hoa C, tên riêng “Chu
Văn An”ï và câu
a/ Luyện viết chữ hoa
- Yêu cầu HS đọc nội
dung bài
H Tìm các chữ hoa có
trong bài
- GV dán chữ mẫu
- GV viết mẫu kết hợp
nhắc lại cách viết
KT: - Bước đầu hiểu biết về số
trung bình cộng của nhiều số.KN: - Biết tìm số trung bình cộng của 2,3,4 số
- Làm bài tập 1(a,b,c), bài 2
NL: Vận dụng kiến thức đã học để làm tốn
TĐ: Khuyến khích học sinh biết tưduy, sáng tạo trong học tốn
- Hình vẽ và đề bài tốn a,b phần bài học SGK viết sẵn trên bảng phụ
sẻ theo cặp, trong nhĩm nêu quytắc tìm số trung bình cộng
- Chia sẻ trước lớp cách tìm sốtrung bình cộng
Đánh giá: - Quan sát, vấn đáp Biết cách tìm số trung bình cộng
Hoạt động thực hành.
Bài 1: Tìm số trung bình cộng củacác số
- Hs đọc yêu cầu, làm bài
- Chia sẻ theo cặp
- Chia sẻ trước nhĩm
- Cử đại diện báo cáo trước lớp
Đánh giá: - Quan sát, vấn đáp
Trang 14H Trong câu ứng dụng,
chữ nào được viết
- Nêu yêu cầu viết
chữ theo cỡ nhỏ
- Nhắc nhở cách viết –
trình bày
Hoạt động 3: chữa
bài
- GV nhận xét chung
Cho HS xem một số bài
viết đẹp
Đánh giá: - Quan sát, nhận xét.
- Viết đúng nét,độ cao và khoảng
cách giữa các chữ, trình bày câu
- Nhĩm thống nhất kết quả
- Báo cáo cho GV
Đánh giá: - Quan sát, nhận xét Đặt đúng lời giải và làm tính đúng
Hoạt động ứng dụng.
- Nêu cách tìm số trung bình cộng
- Về nhà thử tìm tổng của của các
số hạng khi biết số trung bình cộngcủa nĩ
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 15
Tiết 3
Mơn
Bài
Lớp 3
CHÍNH TẢ: ( Nghe -viết)
NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM
Lớp 4
TẬP LÀM VĂN VIẾT THƯ
- GV: Bảng phụ ghi sẵn
đọan cần luyện viết
H: Đoạn văn cĩ mấy câu?
H Lời của nhân vật
đuợc viết như thế nào?
+ Các tên riêng được viết ntn?
-Trong bài cĩ những dấu câu gì?
- Hướng dẫn học sinh viết bảng
con những từ dễ viết sai
- Theo dõi, uốn nắn
- Đọc và hướng dẫn chữa bài
Đánh giá: - Quan sát, viết,
Trình bày đúng, đẹp bài chính tả
Hoạt động thực hành:
-KT: Viết được một lá thư thăm
hỏi, chúc mừng hoặc chia buồnđúng thể thức (đủ 3 phần: Đầu thư,phần chính, phần cuối thư)
- KN: Viết được lá thư đúng thểthức
- NL: Viết thư hay, chân thành-TĐ: Xưng hơ chuẩn mực trongkhi viết thư
- Một vài bức thư hay của hs các năm trước
a/ Tìm hiểu đề bài
- GV yêu cầu HS lần lượt đọc 4 đềbài gợi ý trong SGK
Đánh giá: - Quan sát, nhận xét Xác định được mục đích, nội dung
và kết cấu của bức thư
b/ Viết thư
- Mỗi HS viết thư theo đề bài tựchọn trong 4 gợi ý SGK
Trang 16
Hoạt động 2:.Hướng dẫn làm bài Bài 2: Hướng dẫn HS làm bài Thảo luận tìm ra cỏch làm và làm bài Đỏnh giỏ: - Quan sỏt, viết - Điền đỳng vào chổ trống Bài 3: Thảo luận nhúm làm bài Đỏnh giỏ: - Quan sỏt, viết - Điốn đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng Hoạt động ứng dụng - Chữa lỗi chớnh tả HS thường mắc phải - GV theo dừi HS làm bài Đỏnh giỏ: - Quan sỏt, nhận xột Viết được một lỏ thư đỳng thể thức đủ 3 phần: Đầu thư, phần chớnh, phần cuối thư. Hoạt động ứng dụng: - Về nhà đọc lại bức thư cho người thõn nghe, chia sẻ ý nghĩa của bức thư RÚT KINH NGHIỆM
.
Tiết 4 Mụn Bài Lớp 3 Tệẽ NHIEÂN – XAế HOÄI
HOAẽT ẹOÄNG BAỉI TIEÁT
NệễÙC TIEÅU
Lớp 4
CHÍNH TẢ: (nghe viết) NHỮNG HẠT THểC GIỐNG
I
Mục
tiờu
II
Đồ
dựng
III
-KT: Nêu đợc tên và chỉ
đúng vị trí các bộ phận
của cơ quan bài tiêt nớc
tiểu trên tranh vẽ và mô
hình
-KN: Chỉ vào sơ đồ và
nói đợc tóm tắt hoạt động
của cơ quan bài tiết nớc
tiểu
-NL: Biết được tại sao hằng ngày
mỗi người cần uống dủ nước
-TĐ: Giỏo dục HS uống nước
hợp vệ sinh
- GV: Caực hỡnh trong SGK
trang 22 , 23 Hỡnh veừ cụ
quan baứi tieỏt phoựng to
KT: - Nghe - viết đỳng và trình
bày bài Chớnh tả sạch sẽ; biết trình bày đoạn văn cú lời nhõn vật
- Làm đỳng BT(2) a/b
- KN: Trình bày đoạn văn cú lời nhõn vật
-TĐ: Tớnh cẩn thận trong khi viết -NL: Giữ vở sạch, viết chữ đẹp
- HS: Vở Chớnh tả
Hoạt động cơ bản:
1 Khởi động: Lớp hỏt tập thể
2 HS nghe GV giới thiệu bài và
Trang 17Hoạt động1Gọi tên
các bộ phận của cơ
quan bài tiết nước
tiểu
+Bước 1: Làm việc
theo nhĩm đôi
-Yêu cầu HS thảo luận
nhóm quan sát hình 1
SGK Trang 22 để gọi tên
các bộ phận của cơ
quan bài tiết nước
tiểu
-Bước 2 :Làm việc cả
lớp
* GV treo tranh phóng to
về cơ quan bài tiết
nước tiểu
- Tổ chức cho học sinh
trình bày kết quả
thảo luận
Đánh giá: - Quan sát, nhận xét.
Kể được tên các bộ phận của cơ
quan bài tiết nước tiểu
Hoạt dộng 2: Vai trò
và chức năng của
các bộ phận trong cơ
quan bài tiết nước
tiểu
- Học sinh quan sát hình
2 trang 23 SGK đọc các
câu hỏi và trả lời
- Học sinh thảo luận
nhóm, trao đổi và
hoàn thành trình bày
-Yêu cầu HS thảo luận nhĩm đơi
để tìm ra các từ khĩ dễ lẫn khiviết chính tả
- HS đọc, viết các từ vừa tìm được
Đánh giá: - Quan sát, vấn đáp Trả lời đúng, tìm và viết đúng những từ dễ viết sai
Đánh giá: - Quan sát, viết, Trình bày đúng, đẹp bài chính tả
Trang 18
được chức năng của cơ quan bài
tiết nước tiểu
Hoạt động ứng dụng
Nờu hoạt động của cơ
quan bài tiết nớc tiểu
RÚT KINH NGHIỆM
Lớp 4
ĐẠO ĐỨC BIẾT BÀY TỎ í KIẾN
-KT: -Bớc đầu biết ủoùc
phaõn bieọt lụứi daón
chuyeọn vụựi lụứi caực
-TĐ: Khi maộc loói phaỷi
daựm nhaọn loói vaứ sửỷa
- KT: - Biết được: Trẻ em cần phải
được bày tỏ ý kiến về những vấn
đề cú liờn quan đến trẻ em
- Bước đầu biết bày tỏ ý kiến củabản thõn và lắng nghe, tụn trọng ýkiến của người khỏc
- Biết: Trẻ em cú quyền được bày
tỏ ý kiến về những vấn đề cú liờnquan đến trẻ em Mạnh dạn bày tỏ
ý kiến của bạn thõn, biết lắngnghe, tụn trọng ý kiến của ngườikhỏc
KN: Biết trình bày ý kiến ở giađình và lớp học Kĩ năng lắng nghengười khỏc trình bày ý kiến
NL: Biết thực hiện quyền tham gia
ý kiến của mình trong cuộc sống-TĐ: Biết kiềm chế cảm xỳc biếttụn trọng và thể hiện sự tự tin
- GV: Bảng phụ ghi tình huống
Hoạt động cơ bản:
1 Khởi động: Lớp hỏt tập thể2.HS nghe GV giới thiệu bài vàđọc mục tiờu
Hoạt thực hành
Hoạt động 1: Nhận xột tình huống
- GVcho HS thảo luận cỏc tình
Trang 19
- Yêu cầu HS noỏi tieỏp nhau ủoùc theo ủoaùn (GV goùi HS yeỏu ủoùc) - GV theo doừi, sửỷa sai cho HS - Cho HS ủoùc theo nhoựm - Goùi HS ủoùc toaứn baứi Đỏnh giỏ: quan sỏt, tớch hợp - Đọc đỳng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phấy, giữa cỏc cụm từ
Hướng dẫn luyện đọc phân vai - Goùi HS ủoùc toaứn baứi Đỏnh giỏ hoạt động: + Đọc đỳng, rành mạch + Biết đọc phõn biệt lời cỏc nhõn vật với lời người dẫn chuyện Hoạt động ứng dụng -Khi coự loói phaỷi nhaọn loói vaứ sửỷa loói
huống: * Nờu cỏc tình huống: - Học sinh chia sẻ theo cặp, theo nhúm, trước lớp Đỏnh giỏ: quan sỏt, bằng lời - Biết quyền được bày tỏ ý kiến về những vấn đề cú liờn quan đến trẻ em Hoạt động 2: Em sẽ làm gỡ ? - HS cỏc nhúm thảo luận 4 tình huống * Nờu cỏc tình huống: - Học sinh chia sẻ theo cặp, theo nhúm, trước lớp Đỏnh giỏ: quan sỏt, bằng lời -Nờu được những việc diễn ra xung quanh mụi trường cỏc em sống nơi cỏc em sinh hoạt, hoạt động vui chơi, học tập đều cú quyền cú ý kiến riờng và cần bày tỏ ý kiến của mỡnh Hoạt động ứng dụng - Trẻ em cú cỏc quyền gì ? khi bày tỏ ý kiến thỏi độ như thế nào? RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 2 Mụn Bài Lớp 3 LUYỆN VIẾT NGệễỉI LÍNH DUếNG CAÛM
Lớp 4
LUYỆN TOÁN
LUYỆN TẬP
I
Mục
tiờu
-KT: Nghe – vieỏt đúng
bài chính tả: trình bày
đúng hình thức bài văn
xuôi
-KN: Làm đúng BT(2)a/b
-KT: Luyện tớnh trung bình cộng của nhiều số Giải bài toỏn về tìm
số trung bình cộng
-KN: Tìm nhanh số TBC
-TĐ: Say mờ học tập
Trang 20-NL: Biết viết hoa chữ đầu câu,
viết đúng các dấu câu
-TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận khi
Hoạt động 1 Hướng
dẫn tập chép
- Gọi HS đọc lại đoạn
viết
- Hướng dẫn luyện
viết vào vở
- Nhắc lại tư thế ngồi
viết, cách cầm bút,
cách đặt vở
- GV đọc cho HS viết
Hoạt động 2 : Hướng
dẫn làm bài tập
Bài2:
- Yêu cầu đọc đề
- Hướng dẫn làm bài
- Học sinh nêu những lỗi chính
NL:Tư duy, sáng tạo trong học tập
- Nhĩm thống nhất kết quả, GV kếtluận
* ĐG: QS, VĐ.
Giải được bài tốn tìm số TBC
Bài 3: Tiến hành tương tự bài 2
Trang 21
tả thường mắc và cỏch khắc phục RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 3 Mụn Bài Lớp 3 Luyện toán luyện tập Lớp 4 LUYỆN ĐỌC NHỮNG HẠT THểC GIỐNG I Mục tiờu II Đồ dựng III Cỏc hoạt động dạy học -KT: Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số -KN: Vận dụng giải bài toán có một phép tính nhân -NL: Củng cố về giải bài toỏn nhõn TĐ: HS yờu thớch mụn học - Vở bài tập Hoạt động cơ bản: 1 Khởi động: Lớp hỏt tập thể 2 HS nghe GV giới thiệu bài và đọc mục tiờu Hoạt động thực hành: Baứi 1 - Goùi HS neõu yeõu caàu baứi taọp 1 - Yeõu caàu HS cỏc nhúm laứm baứi Đỏnh giỏ: - Quan sỏt, nhận xột bằng lời - Nắm được cỏch tớnh và tớnh đỳng kết quả Baứi 2 : Goùi hoùc sinh đọc yeõu caàu baứi - Yeõu caàu hoùc sinh thảo luận nhúm laứm baứi Đỏnh giỏ: - Quan sỏt, nhận xột bằng lời - Biết đặt tớnh và tớnh đỳng kết quả Baứi 3: -KT: Củng cố đọc giọng kể chậm rói, phõn biết cỏc lời nhõn vật với lời người kể chuyện -KN Hiểu nhanh, đọc diễn cảm -TĐ: Ủng hộ những hành vi trung thực, dũng cảm - Năng lực: Đọc hay, đọc diễn cảm, - HS: Saựch giaựo khoa Hoạt động cơ bản: 1 Khởi động: Lớp hỏt tập thể 2 HS nghe GV giới thiệu bài và đọc mục tiờu Hoạt động thực hành: H ướ ng daón HS luyeọn ủoùc: - Yêu cầu HS noỏi tieỏp nhau ủoùc theo ủoaùn (GV goùi HS yeỏu ủoùc) - GV theo doừi, sửỷa sai cho HS - Cho HS ủoùc theo nhoựm - Goùi HS ủoùc toaứn baứi Đỏnh giỏ: quan sỏt, tớch hợp - Đọc đỳng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phấy, giữa cỏc cụm từ
Hướ ng dẫn đọc phân vai
- Goùi HS ủoùc toaứn baứi
- Thi đọc giữa các bạn trong nhóm – Bình chọn bạn đọc tụ́t nhṍt
Trang 22Đặt được lời giải và tớnh đỳng
kết quả bài toỏn
Hoạt động ứng dụng
- Thực hành làm tính nhân
Thứ tư ngày 26 thỏng 9 năm 2018
VIEÁT
Lớp 4
TOÁN LUYỆN TẬP
-KT: Hieồu noọi dung:
Taàm quan troùng cuỷa
dấu chấm nói riêng và
câu nói chung (trả lời đợc
các CH trong SGK)
-NL: Hiểu cỏch tổ chức cuộc họp
-TĐ: Biết được tầm quan trọng
của dấu chấm và dấu cõu
- GV: baỷng phuù ghi noọi
dung caàn hửụựng daón
luyeọn ủoùc
Hoạt động cơ bản
1 Khởi động: Lớp hỏt tập thể
2 HS nghe GV giới thiệu bài và
-KT: - Tớnh được trung bình cộng
Trang 23nhất cách chia đoạn trong bài
- Luyện đọc câu trong nhĩm kết
hợp chính sữa phát âm sai
+ Biết nghỉ hơi đúng sau các
dấu câu, đọc đúng các kiểu câu.
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Việc 1: HS đọc thầm, đọc lướt,
thảo luận nhĩm để trả lời câu hỏi
ở SGK
Việc 2: Chia sẻ kết quả trước lớp
Việc 3: HS nêu nội dung chính
của bài:
Đánh giá: quan sát, bằng lời.
- Tham gia tích cực, thảo luận
để tìm ra các câu trả lời.
Câu 1: - Bàn việc giúp
đỡ bạn Hoàng.Bạn
này không biết dùng
dấu chấm câu nên
đã viết những câu
văn rất kỳ quặc
Câu 2:- Giao cho anh Dấu
Chấm mỗi khi Hoàng
định chấm câu thì
nhắc Hoàng đọc lại
câu văn một lần
nữa
Câu 3:Tìm đúng những câu trong
- Học sinh đọc yêu cầu bài, hồnthành phiếu bài tập, đổi bài kiểmtra cho nhau
- Nhĩm thống nhất kết quả, GV kếtluận
* ĐG: QS, VĐ.
Giải được bài tốn tìm số TBC
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề toán
HS các nhĩm tóm tắt và giải vào vở
Đánh giá: - Quan sát, nhận xét viết
Đặt được lời giải và tính đúng kết quả bài tốn
Trang 24
bài thể hiện diển biến của cuộc
họp
Nội dung chớnh của bài: Taàm
quan troùng cuỷa dấu
chấm nói riêng và câu nói
chung
Hoạt động thực hành
Hoạt động 3: Luyện đọc lại:
Việc 1: Chọn đoạn văn để luyện đọc
Việc 2: Chia sẻ cỏch đọc đoạn văn theo cặp, theo nhúm
Việc 3: Thi đọc giữa cỏc bạn trong nhúm – Bình chọn bạn đọc
đọc phân biệt lời ngời
dẫn chuyện vời lời các
nhân vật.
Hoạt động ứng dụng
- Hoùc sinh nờu taàm quan
troùng cuỷa dấu chấm nói
riêng và câu nói chung
-KN: - Vận dụng trong giải
KT- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ lục bỏt với giọng vui
dớ dỏm
- Hiểu nội dung: Khuyờn con