Bài giảng Dịch tễ học sốt xuất huyết do BSCKII: Nguyễn Trung Nghĩa biên soạn trình bày các nội dung chính sau: Tình hình bệnh sốt xuất huyết, Đặc điểm của véc tơ truyền bệnh sốt xuất huyết; Những nội dung chủ yếu của giám sát dịch tễ và phòng bệnh sốt xuất huyết. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết.
Trang 1DICH TÊ HOC S T XU T HUY T ̣ ̃ ̣ Ố Ấ Ế
BSCKII: Nguy n Trung Nghĩaễ
Trang 2M C TIÊU BÀI GI NG Ụ Ả
1 Trình bày đ ượ c tình hình b nh s t xu t huy t ệ ố ấ ế
2. Mô t đ ả ượ c đ c đi m c a véc t truy n b nh s t ặ ể ủ ơ ề ệ ố
xu t huy t ấ ế
3. Mô t đ ả ượ c nh ng n i dung ch y u c a gia m ữ ộ ủ ế ủ ́
sa t dich tê va pho ng bênh sô t xuâ t huyê t ́ ̣ ̃ ̀ ̀ ̣ ́ ́ ́
Trang 3• Tr ướ c 1970, ch có 9 qu c gia có d ch s t xu t huy t nghiêm tr ng ỉ ố ị ố ấ ế ọ
• Ngày nay, b nh l u h nh ệ ư ả > 100 qu c gia có khí h u nhi t đ i và á nhi t đ i. ố ậ ệ ớ ệ ớ
• G n 75% ca SXH x y ra khu v c Châu Á Thái Bình D ng ầ ả ở ự ươ
• Ướ c tính có 20000 ca t vong m i năm ử ỗ
• Ướ c tính có 3,9 t ng ỉ ườ ở i 128 qu c gia có nguy c nhi m virus dengue (Brady OJ, ố ơ ễ 2012)
1. Tình hình SXH trên th gi i ế ớ
B nh SXH ngày càng tăng theo WHO t 1990 2015 ệ ừ
Trang 4NGUY C SXH DENGUE TRÊN TH GI I NĂM 2017Ơ Ế Ớ
Trang 51950-1969 1970-1979
1980-2012
D ch SX Châu Á ị ở
Trang 6SXH Châu Phi ở
Epidemic Transmission Areas at Risk
Trang 72 TÌNH HÌNH SỐT XUẤT HUYẾT Ở VIỆT NAM
• VN được coi là vùng dịch lưu hành.
• Năm đầu tiên có dịch 1958 ở vùng đồng băng sông cửu long.
• Trong 10 năm trở lại, số mắc trung bình hằng năm từ 40-310 ca/100000 dân, chủ yếu ở các tỉnh miền nam và nam trung bộ.
• Bệnh xuất hiện quanh năm và gây thành dịch vào các tháng
mùa mưa, nhiệt độ trung bình tháng cao; chu kỳ dịch khoảng
3-5 năm, năm có dịch: 1983,1987,1991,1998 ,2007, 2010…
• Nhóm người có nguy cơ mắc SXH cao là trẻ em, người di cư hay khách du lịch đến từ vùng không lưu hành SXH; Người dân sống tại các khu đô thị hóa, mật độ dân cư đông đúc, vệ sinh môi trường kém, đời sống kinh tế thấp kém, có tập quán trữ
nước và sử dụng nước không được kiểm soát…
Trang 8Ca Chết
2.1 SỐ CAS SXH VÀ TỬ VONG Ở VIỆT NAM, 1980 - 2015
Năm
Năm
Trang 9Miền Nam: 38.219 ca Miền Nam: 29.421 ca
Phân bố SXH theo miền
Trang 102.2 Tình hình mắc/100.000 dân ở khu vực phía Nam năm 2017
so sánh với 2016 và mắc/100.000 giai đoạn 2011 - 2015
Trang 112.3.Phân bố số ca mắc SXH trung bình theo tháng từ 2012 - 2016
Số ca
Tháng
Trang 12Phân bố số ca mắc SXHD KVPN theo tháng năm 2017 so với năm 2016
và đường cong chuẩn 2005-2010
Trang 132.4.PHÂN B NHÓM TU I M C SXH THEO VÙNG T NĂM 2011 2016 Ổ Ổ Ắ Ừ
BẮC TÂY NGUYÊN TRUNG NAM
tuổi tuổi
Trang 14Phân bố số ca mắc sốt xuất huyết KVPN theo tuổi năm 2017
so với các năm kể từ năm 1999
Trang 15
Phân bố số ca mắc sốt xuất huyết theo tuổi của các tỉnh
KVPN năm 2017
Trang 16.2.5 Phân bố ca mắc SXHD tại KVPN theo độ nặng kể
từ năm 2000
Trang 172.6 Tỉ lệ chết/mắc ở KVPN năm 2017 so sánh với năm 2016 và trung bình giai đoạn 2011 - 2015
giảm so với năm 2016 và những năm trước kể từ năm 2004.
Trang 19Phân bố ca tử vong KVPN theo nhóm tuổi
từ 2001-2017
Trang 20So sánh tỉ lệ chết/TS mắc theo nhóm tuổi năm 2017
với giai đoạn 2001-2016
Trang 21Phân bố ca tử vong theo giới ở KVPN từ
2001-2017
%
Trang 22• Kh năng truy n Virus sang ng i lành đ c ả ề ườ ượ
th c hi n khi mu i hút máu b nh nhân giai ự ệ ỗ ệ ở
đo n virus huy t (t 6 – 18 gi trạ ế ừ ờ ước đ n ếkho ng 5 ngày sau khi b nh kh i phát) trung ả ệ ởbình 6 – 7 ngày
Trang 233.2 Virus gây b nh SXH: ệ–Group: Arbovirus
–Family: Flaviviridae
–Genus: Flavivirus
–Serotypes:
Denv1Denv2Denv3Denv4
Trang 24SỰ LAN TRUYỀN VIRUS DENGUE TRÊN THẾ GIỚI
SỰ LAN TRUYỀN VIRUS DENGUE TRÊN THẾ GIỚI
Trang 25SỰ PHÂN BỐ TYPE HUYẾT THANH VIRUT DENGUE,1970
Trang 26S LAN TRUYÊ N CA C TYPE VI RU T DENGUE T 1970 2000Ự ̀ ́ ́ Ừ
Trang 27S PHÂN B TYPE HUY T THANH VIRUS DENGUE TRÊN TH GI I Ự Ố Ế Ế Ớ
NĂM 2016
Trang 28S L U HÀNH C A TYPE HUY T THANH VIRUS Ự Ư Ủ Ế
DENGUE VI T NAM T 2007 2016Ở Ệ Ừ
Trang 29Tỉ lệ phát hiện các typ vi rút Dengue
KVPN1996-2017 so với tình hình mắc bệnh
Trang 30• Virus ch t n t i trong máu BN trong 5 ngày ỉ ồ ạ
đ u c a s tầ ủ ố
• Sau m i l n nhi m, BN s đ c mi n ỗ ầ ễ ẽ ượ ễ
nhi m v i type virus đó nh ng không có ễ ớ ư
mi n d ch chéo v i type virus khácễ ị ớ
Trang 313.3- MUỖI TRUYỀN BỆNH SXH
*Aedes Aegypti, Ades Albopictus
*Vector chính: Aedes Aegypti
Trang 323.3.1.S PHÂN B AE.AEGYPTI VÀ AE.ALBOPICTUS Ự Ố Ở
Trang 333.3.2 HÌNH DÁNG MU I V N Ỗ Ằ
Mu i v n có kích thỗ ằ ước trung bình, thân có màu đen mang nh ng đ m v y tr ng phân b ữ ố ả ắ ốtrên kh p c th , vì th g i là mu i v n. Khi ắ ơ ể ế ọ ỗ ằ
đ u, thân hình mu i n m ngang v i b m t ậ ỗ ằ ớ ề ặ
mà nó đ u ngh ậ ỉ
Mu i Aedes aegypti ỗ còn g i là mu i v n ọ ỗ ằ
Trang 353.3.3 VÒNG Đ I C A MU I V N Ờ Ủ Ỗ Ằ
*Vòng đ i c a mu i v n tr i qua 4 giai đo n ờ ủ ỗ ằ ả ạ
• Giai đo n tr ng: 23 ngày.ạ ứ
• Giai đo n lăng quăng: 68 ngày.ạ
• Giai đo n nh ng: 23 ngày.ạ ộ
• Giai đo n tr ng thành: 23 ngày.ạ ưở
• Vào mùa m a (tháng 6 đ n tháng 11), vòng đ i ư ế ờ
c a mu i kho ng 1015 ngày.ủ ỗ ả
• Vào mùa khô (tháng 12 đ n tháng 5), vòng đ i ế ờ
c a mu i dài h n 20 ngày.ủ ỗ ơ
Trang 36Vòng đời cùa mu i v n ỗ ằ mu i Aedes aegyptiỗ
Trang 383.3.5.Tu i th c a ổ ọ ủ
3.3.5.Tu i th c a ổ ọ ủ Aedes aegypti
Trang 393.3.6. N I MU I Đ TR NG VÀ CÁC LQ Ơ Ỗ Ẻ Ứ Ổ
TH ƯỜ NG G P Ặ
• Sau khi hút no máu, mu i cái ỗ tìm nh ng ch có ữ ỗ
n ướ ạ đ đ tr ng. M i l n mu i đ 50 c s ch ể ẻ ứ ỗ ầ ỗ ẻ
100 tr ng và m i mu i cái có th đ 4 l n. ứ ỗ ỗ ể ẻ ầ
Tr ng có th ứ ể t n t i nhi u tháng trong đi u ồ ạ ề ề
ki n khô ệ
• lăng quăng là Ổ b t c nh ng v t ch a n ấ ứ ữ ậ ứ ướ c
s ch ạ mà mu i v n đ tr ng. Lăng quăng c a ỗ ằ ẻ ứ ủ
mu i v n phát tri n t t nh t trong nỗ ằ ể ố ấ ước m a. ư lăng quăng r t đa d ng, có th th y trong
nhà ho c ngoài nhà ặ
Trang 40N I SINH S N Ơ Ả
C A MU I AEDES Ủ Ỗ
VI T NAM
Ở Ệ
Trang 41H , lu, h , ki uồ ủ ệ
Trang 42Lu ch a nứ ước ngoài nhà, v xe, v t ph th i ỏ ậ ế ả
ch a nứ ước đ u có th là n i c trú và sinh s n ề ể ơ ư ả
c a mu i Aedes ủ ỗ
Trang 43Bình bông, chén ch ng ki n dố ế ưới chân t th c ănủ ứ
Trang 44Lu, hũ, kh p,v t ph th i v.v., xung quanh nhàạ ậ ế ả
Trang 45V t ch a ậ ứ
nước trong nhà t mắ
Trang 46V t ch a ậ ứ
nước trong nhà tiêu
Trang 47H c cây, g c tre có đ ng nố ố ọ ước
Trang 48d a lừ ủng, gáo d a, m nh lu kh p bừ ả ạ ể
Trang 493.3.7. N I MU I THƠ Ỗ ƯỜNG Đ UẬ
• Mu i v n ch s ng quanh qu n ỗ ằ ỉ ố ẩ trong nhà. Ởngoài nhà cũng có mu i v n nh ng ít h n ỗ ằ ư ơnhi u.ề
• Mu i thích đ u nh ng ỗ ậ ở ữ ch mát và t i ỗ ố nh ưcác h c k t trong nhà, qu n áo treo trên sào ố ẹ ầ
ho c móc trên vách, mùng màn. ặ
Trang 50Giá thể trú đậu của Ae aegypti Ae aegypti
Đồ sành
Chậu cảnh
Tại ổ BG/Q
Trang 513.3.8 TH I GIAN HÚT MÁUỜ
• Ch có ỉ mu i cái m i hút máu ỗ ớ người và đ ẻ
tr ng. Mu i đ c ch hút nh a cây đ s ng.ứ ỗ ự ỉ ự ể ố
• Mu i ho t đ ng c ban ngày l n ban đêm ỗ ạ ộ ả ẫ
nh ng cao đi m vào lúc ư ể sáng s m và chi u ớ ề
t i ố
Trang 52Hoạt động hút máu của muỗi
Trang 53• Khi hút máu ng i, mu i dùng kim đâm qua da ườ ỗ
và nh nả ước b t ra, vi rút theo nọ ước b t vào c ọ ơ
th ngể ười
• Mu i có th truy n b nh đ n su t đ i nó.ỗ ể ề ệ ế ố ờ
Trang 544. Ch n đoán ẩ
4. Ch n đoán ẩ
1. B nh s t xu t huy t Dengue đệ ố ấ ế ược chia làm 3
m c đ (Theo T ch c Y t Th gi i năm ứ ộ ổ ứ ế ế ớ2009):
S t xu t huy t Dengue (A).ố ấ ế
S t xu t huy t Dengue có d u hi u c nh báo ố ấ ế ấ ệ ả(B)
S t xu t huy t Dengue n ng (C).ố ấ ế ặ
Trang 55 V đi u tr :ề ề ị
Xem hướng d n ch n đoán, đi u tr S t xu t ẫ ẩ ề ị ố ấhuy t Dengue kèm theo quy t đ nh s : 458/QĐ ế ế ị ố– BYT ngày 16 tháng 02 năm 2011 V/v “Ban hành hướng d n ch n đoán và đi u tr S t ẫ ẩ ề ị ố
xu t huy t Dengue”ấ ế
Trang 56MÔI TRƯỜNG XÃ HỘI & TỰ NHIÊN LIÊN QUAN ĐẾN SXH
Trang 58Ước lượng dân số sống ở đô thị
Trang 59Source: UN, World Urbanization Prospects, The 1999 Revision
5 million & over since 1950
5 million & over since 2000
5 million & over in 2015 (projected)
Sự phát triển đô thị năm 1950, 2000,
2015
0 20 40 60 80 100 120
1950 2000 2015
Asia
S America Sub-Sahara Africa
Trang 60Sự phát triển đô thị không theo kế hoạch
Trang 62Phương tiên giao thông hiện đại góp phần lan truyền SXH
Trang 64Yếu tố nguy cơ làm dịch bùng phát
– Đô thị hóa không có kế hoạch
– Sự biến đổi khí hậu
– Sự chuyển đổi type huyết thanh của VR Dengue – Thiếu biện pháp hiệu quả trong PC vector
• Văc xin phòng bệnh SXH đang nghiên cứu
Trang 655.GIA M SA T DICH TÊ VA PHO NG BÊNH ́ ́ ̣ ̃ ̀ ̀ ̣
5.GIA M SA T DICH TÊ VA PHO NG BÊNH ́ ́ ̣ ̃ ̀ ̀ ̣
SXH
Trang 665.1.GIÁM SÁT DỊCH TỄ
5.1.1.Giám sát dịch tễ thường qui :
+ Được thực hiện tại tất cả các xã trong tỉnh theo thông tư 54/2015/TT-BYT
+Báo cáo trực tuyến qua phần mềm của
BYT những ca mắc SXH được báo trong
24 giờ
Trang 675.1.2. Gia m sa t dich tê chu đông tai ca c xa điêḿ ́ ̣ ̃ ̉ ̣ ̣ ́ ̃ ̉ :
Chon xa ,pḥ ̃ ườ ng điêm̉ :
+Sô ĺ ượ ng: chon 10% sô xa ph ̣ ́ ̃ ường cua tinh. ̉ ̉
+ca ch th c chon: trung tâm y tê d pho ng(CDC) tinh căn c ́ ứ ̣ ́ ự ̀ ̉ ứ
va o ti nh hi nh SXH cua đia ph̀ ̀ ̀ ̉ ̣ ươ ng đê xuâ t tri nh s Y tê phê ̀ ́ ̀ ở ́
duyêt.̣
nôi dung hoat đông̣ ̣ ̣ :
+ Giám sát ca b nh: nh m phát hi n s m tr ệ ằ ệ ớ ườ ng h p m c trong ợ ắ
các c s y t và trong c ng đ ng đ m b o 100% các SXH đ ơ ở ế ộ ồ ả ả ượ c
đi u tra và x lý theo qui đ nh ề ử ị
+ Giám sát huy t thanh, vi rút: BN nghi SXH đ ế ượ c CBYT l y ấ
m u phân l p virus trong 5 ngày đ u; tr ẫ ậ ầ ườ ng h p l y m u huy t ợ ấ ẫ ế
thanh tìm kháng th sau 5 ngày ể
Trang 68
+Gia m sa t ve c t truyê n bênh́ ́ ́ ơ ̀ ̣
• Gia m sa t mu i tŕ ́ ỗ ưở ng thành:
B ng PP soi b t mu i đ u ngh trong nhà b ng ng tuýp ằ ắ ỗ ậ ỉ ằ ố
ho c máy hút c m tay, m i nhóm 2 ng ặ ầ ỗ ườ i soi b t mu i cái đ u ắ ỗ ậ ngh trên qu n áo, chăn màn, các đ v t trong nhà vào bu i ỉ ầ ồ ậ ổ sáng, m i nhà soi b t mu i trong 15 phút. ỗ ắ ỗ
– S nhà đi u tra cho m i đi m là 30 nhà, đi u tra 1 l n/tháng ố ề ỗ ể ề ầ :
Trang 69• Nh ng ch s s d ng đ theo dõi mu i Aedes aegypti, ữ ỉ ố ử ụ ể ỗ Aedes albopictus (tính theo t ng loài) ừ
*Nê u DI cao (> 0,5 con/nha ) la yê u tô nguy c cao ́ ̀ ̀ ́ ́ ơ
Gia m sa t muô i tr ́ ́ ̃ ưởng thành
Trang 70Chỉ số mật độ muỗi cái Aedes aegypti (DI) trung bình theo tháng tại KVPN năm 2017 so với năm 2016 và trung bình 5 năm 2011-2015
Trang 71Chỉ số mật độ muỗi cái Aedes aegypti (DI) trung bình phân bố miền Tây và miền Đông năm 2017 so với năm 2016 và trung bình 5 năm
2011-2015
Trang 72So sánh chỉ số mật độ muỗi cái Aedes aegypti (DI) trung bình phân bố miền Tây và miền Đông năm 2017 so với năm 2016 và trung bình 5 năm 2011-2015
Trang 73M t tháng 1 l n cùng v i giám sát mu i ộ ầ ớ ỗ
trưởng thành. Sau khi b t mu i, ti n hành đi u ắ ỗ ế ềtra b g y b ng quan sát, ghi nh n toàn b ọ ậ ằ ậ ở ộ
d ng c ch a nụ ụ ứ ước trong và quanh nhà.
–M i l n đi u tra 100 nhà ỗ ầ ề
Gia m sa t lăng quăng ́ ́
Trang 741. Ch s Breteau (BI) là s DCCN có b g y Aedes trong 100 nhà ỉ ố ố ọ ậ
1. Ch s Breteau (BI) là s DCCN có b g y Aedes trong 100 nhà ỉ ố ố ọ ậ
đi u tra. T i thi u đi u tra 30 nhà ề ố ể ề
đi u tra. T i thi u đi u tra 30 nhà ề ố ể ề
2. s nhà có b g y (CSNBG) là t l ph n trăm nhà có b g y ố ọ ậ ỷ ệ ầ ọ ậ
2. s nhà có b g y (CSNBG) là t l ph n trăm nhà có b g y ố ọ ậ ỷ ệ ầ ọ ậ
S nhà đi u tra S nhà đi u tra ốố ềề
Gia m sa t lăng quăng ́ ́ (tt)
Trang 753. Ch s d ng c ch a n ỉ ố ụ ụ ứ ướ c có b g y (CSDCBG) là t l ph n ọ ậ ỷ ệ ầ trăm d ng c ch a n ụ ụ ứ ướ c có b g y Aedes ọ ậ
CS CI HI =
TS DCCN có LQ Aedes
X 100
TS DCCN tìm đ ượ c
Gia m sa t lăng quăng (tt) ́ ́
*Nếu chỉ số Breteau ( BI ) cao > 30 là yếu tố nguy cơ cao; (Miền Bắc chỉ > 20)
Trang 76Chỉ số Breteau (BI) trung bình theo tháng tại KVPN năm 2017
so với năm 2016 và trung bình 5 năm 2011-2015
Trang 77So sánh chỉ số Breteau (BI) trung bình phân bố miền Tây và miền Đông năm 2017 so với năm 2016 và trung bình 5 năm 2011-2015
Trang 78•5.1.3.Giám sát trọng điểm:
+ Chọn điểm:
* Điểm giám sát tại bệnh viện:Mỗi tỉnh chọn 1 bệnh viện tuyến huyện (trung tâm CDC căn cứ tình hình
SXH của địa phương xin ý kiến Viện Pasteur, trình
Sở phê duyệt.
* Điểm giám sát tại cộng đồng: chọn xã điểm(10%).
+Nội dung hoạt động:
* 100% bệnh nhân SXH lâm sàng tại xã huyện điểm được điều tra,báo cáo theo mẩu 1a,2 (QĐ 3711).
* 100% bệnh nhân được chẩn đoán mắc SXH lâm sàng theo QĐ 458/QĐ-BTY sẽ được chỉ định lấy mẩu máu và XN huyết thanh học hoặc phân lập vi rut.
* Giám sát véc tơ tại công đồng 1 lần/tháng
Trang 795.2.1 Các bi n pháp phòng tránh khi ch a có ệ ư
• Sang n ướ có v i l c ả ượ c
• Thay n ướ trong các bình bông c m i l n không quá 7 ngày ỗ ầ
• B mu i ho c nh t c n ỏ ố ặ ớ ặ vào th r ng nố ọ ướ ở c chân t th c ủ ứ ăn.
+ D n d p các v t ph th i xung quanh nhà ọ ẹ ậ ế ả
+ Xua di t mu i ệ ỗ
+ Phòng ch ng mu i đ t ố ỗ ố
5.2. PHO NG BÊNH SXH̀ ̣ :
Trang 805.2.1.1.DIỆT LĂNG QUĂNG
Trang 84N u lu có s n tr ng ho c lăng quăng và n thành ế ẵ ứ ặ ở
mu i, ỗ đ y n p kín s làm cho mu i không th bay ra ậ ắ ẽ ỗ ể
N p ph i ắ ả d làm, d s a ch a, v t li u d tìm, r ti n. ễ ễ ử ữ ậ ệ ễ ẻ ề
N p ph i ắ ả d s d ng ễ ử ụ : n p đắ ượ c m ra và đ y l i d dàng, ở ậ ạ ễ
b ng tay, dù là tr em ằ ẻ
N p ắ có th đ y đ ể ậ ượ c nhi u lo i ề ạ lu, kh p.ạ
Trang 85Đ y n p không kín ậ ắ
Đ y n p kín ậ ắ
Trang 86BI N PHÁP SÚC R A Ệ Ử
BI N PHÁP SÚC R A Ệ Ử
I. LÝ DO PH I SÚC R A V T CH A N Ả Ử Ậ Ứ ƯỚ C
Mu i có thói quen đ tr ng thành vách d ng c ch a n ỗ ẻ ứ ở ụ ụ ứ ướ c
Tr ng mu i bám r t ch c vào thành vách và ch u đ ứ ỗ ấ ắ ị ượ ự c s khô h n ạ
Khi súc r a lu, kh p, n u không lo i h t tr ng mu i, tr ng bám thành ử ạ ế ạ ế ứ ỗ ứ ở
lu, h s n thành lăng quăng trong l n h ng n ồ ẽ ở ầ ứ ướ c k ti p ế ế
II. CÁCH LÀM
1. Súc r a ử
Dùng bàn ch i chà m nh và k thành lu h ả ạ ỹ ồ
Chà s ch t trên mi ng lu xu ng đ n đáy lu ạ ừ ệ ố ế
Dùng n ướ c d i s ch c lu h và đ b c n d ộ ạ ả ồ ổ ỏ ặ ơ
H ng n ứ ướ ạ c s ch đ s d ng và k t h p đ y kín n p ho c th cá ể ử ụ ế ợ ậ ắ ặ ả
L p l i vi c súc r a ậ ạ ệ ử dưới 7 ngày 1 l nầ .
Trang 87Súc r a lu n ử ướ ạ c t i nhà Sang n ướ c có v i l ả ượ c
Trang 88Thay n ướ c bình bông hàng tu n ầ
Trang 90CÁCH X LÝ CÁC V T PH TH I XUNG QUANH Ử Ậ Ế Ả
• Lu b : đ p nát ra ho c úp xu ng ể ậ ặ ố
• L p xe cũ: b mu i ho c nh t, c t trong kho, đ y trùm ni ố ỏ ố ặ ớ ấ ậ lông lên
• T ch c các đ t ổ ứ ợ chi n d ch v sinh làm s ch môi ế ị ệ ạ
tr ườ ng đ nh k hàng tháng ị ỳ t trong nhà ra ngoài ngõ ừ
Hành vi sai
• Phát quang b i r m (thích h p cho phòng ch ng b nh s t ụ ậ ợ ố ệ ố rét h n); ch quét d n rác r n, v ơ ỉ ọ ế ườ ượ n t c.
5.2.1.2. D N D P NH NG V T CH A NỌ Ẹ Ữ Ậ Ứ ƯỚC KHÔNG
5.2.1.2. D N D P NH NG V T CH A NỌ Ẹ Ữ Ậ Ứ ƯỚC KHÔNG
S D NG XUNG QUANH NHÀỬ Ụ
S D NG XUNG QUANH NHÀỬ Ụ
Trang 91D n d p nh ng ọ ẹ ữ
v t ch a n ậ ứ ướ c không s d ng ử ụ
xung quanh nhà
Trang 955.2.1.4.PHÒNG TRÁNH MU I Đ T Ỗ Ố
• Ng mùng c ban ngày l n ban đêm.ủ ả ẩ
• M c qu n dài, áo dài tay: đ c bi t là nh ng ặ ầ ặ ệ ữ
gi ho t đ ng cao đi m c a mu i.ờ ạ ộ ể ủ ỗ
Trang 965.2.2.Ki m soát mu i trong th i đi m d chể ỗ ờ ể ị
5.2.2.Ki m soát mu i trong th i đi m d chể ỗ ờ ể ị
• Đ i tố ượng ch y u: mu i trủ ế ỗ ưởng thành
• M c đích: gi m càng nhanh càng t t, trong th i ụ ả ố ờgian đ dài đ có th làm gián đo n s lây ủ ể ể ạ ựtruy nề
• Phun di n r ng >= 2 đ t cách nhau 10 ngàyệ ộ ợ
• Phun ngay giai đo n đ u c a d ch thì hi u qu ạ ầ ủ ị ệ ả
h nơ
• K t h p v i di t lăng quăngế ợ ớ ệ
Trang 97Phun hóa ch t di t mu i ấ ệ ỗ
Trang 98Truy n thông GDSK ề
• Đa dang hóa các lo i hình truy n thông.ạ ề
• Tăng c ng ho t đ ng truy n thông sâu r ng ườ ạ ộ ề ộcác bi n pháp di t véc t , nâng cao nh n th c ệ ệ ơ ậ ứ
c a c ng đ ng làm thao đ i hành vi t PC ủ ộ ồ ổ ựSXH
• Đ a n i dung PC SXH vào ch ng trình gi ng ư ộ ươ ả
d y c a các Trạ ủ ường ti u hoc và trung h c c ể ọ ơsở