1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng Dịch tễ học sốt xuất huyết - BSCKII: Nguyễn Trung Nghĩa

99 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dịch Tễ Học Sốt Xuất Huyết
Tác giả Nguyễn Trung Nghĩa
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 8,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Dịch tễ học sốt xuất huyết do BSCKII: Nguyễn Trung Nghĩa biên soạn trình bày các nội dung chính sau: Tình hình bệnh sốt xuất huyết, Đặc điểm của véc tơ truyền bệnh sốt xuất huyết; Những nội dung chủ yếu của giám sát dịch tễ và phòng bệnh sốt xuất huyết. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết.

Trang 1

DICH TÊ  HOC S T XU T HUY T ̣ ̃ ̣ Ố Ấ Ế

BSCKII: Nguy n Trung Nghĩa

Trang 2

M C TIÊU BÀI GI NG Ụ Ả

1 Trình bày đ ượ c tình hình b nh s t xu t huy t ệ ố ấ ế

2. Mô t  đ ả ượ c đ c đi m c a véc t  truy n b nh s t  ặ ể ủ ơ ề ệ ố

xu t huy t ấ ế

3. Mô t  đ ả ượ c nh ng n i dung ch  y u c a gia m  ữ ộ ủ ế ủ ́

sa t dich tê  va  pho ng bênh sô t xuâ t huyê t ́ ̣ ̃ ̀ ̀ ̣ ́ ́ ́

Trang 3

• Tr ướ c 1970, ch  có 9 qu c gia có d ch s t xu t huy t nghiêm tr ng ỉ ố ị ố ấ ế ọ

• Ngày nay, b nh l u h nh ệ ư ả  > 100 qu c gia có khí h u nhi t đ i và á nhi t đ i.  ố ậ ệ ớ ệ ớ

• G n 75% ca SXH x y ra   khu v c Châu Á ­ Thái Bình D ng ầ ả ở ự ươ

•  Ướ c tính có 20000 ca t  vong m i năm  ử ỗ

•  Ướ c tính có 3,9 t  ng ỉ ườ ở i   128 qu c gia có nguy c  nhi m virus dengue (Brady OJ,  ố ơ ễ 2012)

1. Tình hình SXH trên th  gi i ế ớ

B nh SXH ngày càng tăng theo WHO  t  1990 ­ 2015 ệ ừ

Trang 4

NGUY C  SXH DENGUE TRÊN TH  GI I NĂM 2017Ơ Ế Ớ

Trang 5

1950-1969 1970-1979

1980-2012

D ch SX   Châu Á ị ở

Trang 6

SXH   Châu Phi

Epidemic Transmission Areas at Risk

Trang 7

2 TÌNH HÌNH SỐT XUẤT HUYẾT Ở VIỆT NAM

• VN được coi là vùng dịch lưu hành.

• Năm đầu tiên có dịch 1958 ở vùng đồng băng sông cửu long.

• Trong 10 năm trở lại, số mắc trung bình hằng năm từ 40-310 ca/100000 dân, chủ yếu ở các tỉnh miền nam và nam trung bộ.

• Bệnh xuất hiện quanh năm và gây thành dịch vào các tháng

mùa mưa, nhiệt độ trung bình tháng cao; chu kỳ dịch khoảng

3-5 năm, năm có dịch: 1983,1987,1991,1998 ,2007, 2010…

• Nhóm người có nguy cơ mắc SXH cao là trẻ em, người di cư hay khách du lịch đến từ vùng không lưu hành SXH; Người dân sống tại các khu đô thị hóa, mật độ dân cư đông đúc, vệ sinh môi trường kém, đời sống kinh tế thấp kém, có tập quán trữ

nước và sử dụng nước không được kiểm soát…

Trang 8

Ca Chết

2.1 SỐ CAS SXH VÀ TỬ VONG Ở VIỆT NAM, 1980 - 2015

Năm

Năm

Trang 9

Miền Nam: 38.219 ca Miền Nam: 29.421 ca

Phân bố SXH theo miền

Trang 10

2.2 Tình hình mắc/100.000 dân ở khu vực phía Nam năm 2017

so sánh với 2016 và mắc/100.000 giai đoạn 2011 - 2015

Trang 11

2.3.Phân bố số ca mắc SXH trung bình theo tháng từ 2012 - 2016

Số ca

Tháng

Trang 12

Phân bố số ca mắc SXHD KVPN theo tháng năm 2017 so với năm 2016

và đường cong chuẩn 2005-2010

Trang 13

2.4.PHÂN B  NHÓM TU I M C SXH THEO VÙNG T  NĂM 2011 ­ 2016 Ổ Ổ Ắ Ừ

BẮC TÂY NGUYÊN TRUNG NAM

tuổi tuổi

Trang 14

Phân bố số ca mắc sốt xuất huyết KVPN theo tuổi năm 2017

so với các năm kể từ năm 1999

Trang 15

Phân bố số ca mắc sốt xuất huyết theo tuổi của các tỉnh

KVPN năm 2017

Trang 16

.2.5 Phân bố ca mắc SXHD tại KVPN theo độ nặng kể

từ năm 2000

Trang 17

2.6 Tỉ lệ chết/mắc ở KVPN năm 2017 so sánh với năm 2016 và trung bình giai đoạn 2011 - 2015

giảm so với năm 2016 và những năm trước kể từ năm 2004.

Trang 19

Phân bố ca tử vong KVPN theo nhóm tuổi

từ 2001-2017

Trang 20

So sánh tỉ lệ chết/TS mắc theo nhóm tuổi năm 2017

với giai đoạn 2001-2016

Trang 21

Phân bố ca tử vong theo giới ở KVPN từ

2001-2017

%

Trang 22

• Kh  năng truy n Virus sang ng i lành đ c ả ề ườ ượ

th c hi n khi mu i hút máu b nh nhân   giai ự ệ ỗ ệ ở

đo n  virus  huy t  (t   6  –  18  gi   trạ ế ừ ờ ước  đ n ếkho ng  5  ngày  sau  khi  b nh  kh i  phát)  trung ả ệ ởbình 6 – 7 ngày

Trang 23

3.2­ Virus gây b nh SXH: ệ–Group: Arbovirus

–Family: Flaviviridae

–Genus: Flavivirus

–Serotypes: 

Denv­1Denv­2Denv­3Denv­4

Trang 24

SỰ LAN TRUYỀN VIRUS DENGUE TRÊN THẾ GIỚI

SỰ LAN TRUYỀN VIRUS DENGUE TRÊN THẾ GIỚI

Trang 25

SỰ PHÂN BỐ TYPE HUYẾT THANH VIRUT DENGUE,1970

Trang 26

S  LAN TRUYÊ N CA C TYPE VI RU T DENGUE T  1970 ­ 2000Ự ̀ ́ ́ Ừ

Trang 27

S  PHÂN B  TYPE HUY T THANH VIRUS DENGUE TRÊN TH  GI I Ự Ố Ế Ế Ớ

NĂM 2016

Trang 28

S  L U HÀNH C A TYPE HUY T THANH VIRUS Ự Ư Ủ Ế

DENGUE   VI T NAM T  2007 ­ 2016Ở Ệ Ừ

Trang 29

Tỉ lệ phát hiện các typ vi rút Dengue

KVPN1996-2017 so với tình hình mắc bệnh

Trang 30

• Virus ch  t n t i trong máu BN trong 5 ngày ỉ ồ ạ

đ u c a s tầ ủ ố

• Sau  m i  l n  nhi m,  BN  s   đ c  mi n ỗ ầ ễ ẽ ượ ễ

nhi m  v i  type  virus  đó  nh ng  không  có ễ ớ ư

mi n d ch chéo v i type virus khácễ ị ớ

Trang 31

3.3- MUỖI TRUYỀN BỆNH SXH

*Aedes Aegypti, Ades Albopictus

*Vector chính: Aedes Aegypti

Trang 32

3.3.1.S  PHÂN B  AE.AEGYPTI VÀ AE.ALBOPICTUS Ự Ố Ở

Trang 33

3.3.2 HÌNH DÁNG MU I V N Ỗ Ằ  

Mu i  v n  có  kích  thỗ ằ ước  trung  bình,  thân  có màu đen mang nh ng đ m v y tr ng phân b  ữ ố ả ắ ốtrên kh p c  th , vì th  g i là mu i v n. Khi ắ ơ ể ế ọ ỗ ằ

đ u,  thân  hình  mu i  n m  ngang  v i  b   m t ậ ỗ ằ ớ ề ặ

mà nó đ u ngh ậ ỉ

Mu i Aedes aegypti  ỗ còn g i là mu i v n ọ ỗ ằ  

Trang 35

3.3.3­ VÒNG Đ I C A MU I V N Ờ Ủ Ỗ Ằ  

*Vòng đ i c a mu i v n tr i qua 4 giai đo n ờ ủ ỗ ằ ả ạ

• Giai đo n tr ng: 2­3 ngày.ạ ứ

• Giai đo n lăng quăng: 6­8 ngày.ạ

• Giai đo n nh ng: 2­3 ngày.ạ ộ

• Giai đo n tr ng thành: 2­3 ngày.ạ ưở

• Vào mùa m a (tháng 6 đ n tháng 11), vòng đ i ư ế ờ

c a mu i kho ng 10­15 ngày.ủ ỗ ả

• Vào mùa khô (tháng 12 đ n tháng 5), vòng đ i ế ờ

c a mu i dài h n 20 ngày.ủ ỗ ơ

Trang 36

Vòng đời cùa mu i v n ỗ ằ  mu i Aedes aegypti

Trang 38

3.3.5.Tu i th  c a ổ ọ ủ

3.3.5.Tu i th  c a ổ ọ ủ Aedes aegypti

Trang 39

3.3.6. N I MU I Đ  TR NG VÀ CÁC   LQ  Ơ Ỗ Ẻ Ứ Ổ

TH ƯỜ NG G P Ặ  

• Sau khi hút no máu, mu i cái  tìm nh ng ch  có ữ ỗ

n ướ ạ  đ  đ  tr ng. M i l n mu i đ  50­ c s ch ể ẻ ứ ỗ ầ ỗ ẻ

100  tr ng  và  m i  mu i  cái  có  th   đ   4  l n. ứ ỗ ỗ ể ẻ ầ

Tr ng có th  ứ ể t n t i nhi u tháng trong đi u  ồ ạ ề ề

ki n khô

•  lăng quăng là Ổ b t c  nh ng v t ch a n ấ ứ ữ ậ ứ ướ

s ch ạ  mà mu i v n đ  tr ng. Lăng quăng c a ỗ ằ ẻ ứ ủ

mu i v n phát tri n t t nh t trong nỗ ằ ể ố ấ ước m a. ư  lăng  quăng  r t  đa  d ng,  có  th   th y  trong 

nhà ho c ngoài nhà ặ

Trang 40

N I SINH S N Ơ Ả

C A MU I AEDES Ủ Ỗ

 VI T NAM

Ở Ệ

Trang 41

H , lu, h , ki uồ ủ ệ

Trang 42

Lu ch a nứ ước ngoài nhà, v  xe, v t ph  th i ỏ ậ ế ả

ch a nứ ước đ u có th  là n i c  trú và sinh s n ề ể ơ ư ả

c a mu i Aedes ủ ỗ

Trang 43

Bình bông, chén ch ng ki n dố ế ưới chân t  th c ănủ ứ

Trang 44

 Lu, hũ, kh p,v t ph  th i v.v., xung quanh nhàạ ậ ế ả

Trang 45

V t ch a ậ ứ

nước trong nhà t mắ

Trang 46

V t ch a ậ ứ

nước trong nhà tiêu 

Trang 47

 H c cây, g c tre có đ ng nố ố ọ ước

Trang 48

      d a lừ ủng, gáo d a, m nh lu kh p bừ ả ạ ể

Trang 49

3.3.7. N I MU I THƠ Ỗ ƯỜNG Đ UẬ  

• Mu i v n ch  s ng quanh qu n ỗ ằ ỉ ố ẩ trong nhà.   Ởngoài  nhà  cũng  có  mu i  v n  nh ng  ít  h n ỗ ằ ư ơnhi u.ề

• Mu i  thích  đ u    nh ng ỗ ậ ở ữ ch   mát  và  t i ỗ ố  nh  ưcác  h c  k t  trong  nhà,  qu n  áo  treo  trên  sào ố ẹ ầ

ho c móc trên vách, mùng màn. ặ

Trang 50

Giá thể trú đậu của Ae aegypti Ae aegypti

Đồ sành

Chậu cảnh

Tại ổ BG/Q

Trang 51

3.3.8­ TH I GIAN HÚT MÁUỜ  

• Ch  có ỉ mu i cái m i hút máu ỗ ớ  người và đ  ẻ

tr ng. Mu i đ c ch  hút nh a cây đ  s ng.ứ ỗ ự ỉ ự ể ố

• Mu i ho t đ ng c  ban ngày l n ban đêm ỗ ạ ộ ả ẫ

nh ng cao đi m vào lúc ư ể sáng s m và chi u  ớ ề

t i

Trang 52

Hoạt động hút máu của muỗi

Trang 53

• Khi hút máu ng i, mu i dùng kim đâm qua da ườ ỗ

và nh  nả ước b t ra, vi rút theo nọ ước b t vào c  ọ ơ

th  ngể ười

• Mu i có th  truy n b nh đ n su t đ i nó.ỗ ể ề ệ ế ố ờ

Trang 54

4. Ch n đoán ẩ

4. Ch n đoán ẩ

1. B nh s t xu t huy t Dengue đệ ố ấ ế ược chia làm 3 

m c  đ   (Theo  T   ch c  Y  t   Th   gi i  năm ứ ộ ổ ứ ế ế ớ2009):

­ S t xu t huy t Dengue (A).ố ấ ế

­ S t xu t huy t Dengue có d u hi u c nh báo ố ấ ế ấ ệ ả(B)

­ S t xu t huy t Dengue n ng (C).ố ấ ế ặ

Trang 55

­ V  đi u tr :ề ề ị  

 Xem hướng d n ch n đoán, đi u tr  S t xu t ẫ ẩ ề ị ố ấhuy t Dengue kèm theo quy t đ nh s : 458/QĐ ế ế ị ố–  BYT  ngày  16  tháng  02  năm  2011  V/v  “Ban hành  hướng  d n  ch n  đoán  và  đi u  tr   S t ẫ ẩ ề ị ố

xu t huy t Dengue”ấ ế

Trang 56

MÔI TRƯỜNG XÃ HỘI & TỰ NHIÊN LIÊN QUAN ĐẾN SXH

Trang 58

Ước lượng dân số sống ở đô thị

Trang 59

Source: UN, World Urbanization Prospects, The 1999 Revision

5 million & over since 1950

5 million & over since 2000

5 million & over in 2015 (projected)

Sự phát triển đô thị năm 1950, 2000,

2015

0 20 40 60 80 100 120

1950 2000 2015

Asia

S America Sub-Sahara Africa

Trang 60

Sự phát triển đô thị không theo kế hoạch

Trang 62

Phương tiên giao thông hiện đại góp phần lan truyền SXH

Trang 64

Yếu tố nguy cơ làm dịch bùng phát

– Đô thị hóa không có kế hoạch

– Sự biến đổi khí hậu

– Sự chuyển đổi type huyết thanh của VR Dengue – Thiếu biện pháp hiệu quả trong PC vector

• Văc xin phòng bệnh SXH đang nghiên cứu

Trang 65

5.GIA M SA T DICH TÊ  VA  PHO NG BÊNH ́ ́ ̣ ̃ ̀ ̀ ̣

5.GIA M SA T DICH TÊ  VA  PHO NG BÊNH ́ ́ ̣ ̃ ̀ ̀ ̣

SXH

Trang 66

5.1.GIÁM SÁT DỊCH TỄ

5.1.1.Giám sát dịch tễ thường qui :

+ Được thực hiện tại tất cả các xã trong tỉnh theo thông tư 54/2015/TT-BYT

+Báo cáo trực tuyến qua phần mềm của

BYT những ca mắc SXH được báo trong

24 giờ

Trang 67

 5.1.2. Gia m sa t dich tê  chu đông tai ca c xa  điêḿ ́ ̣ ̃ ̉ ̣ ̣ ́ ̃ ̉ :

­Chon xa ,pḥ ̃ ườ ng điêm̉ :

+Sô  ĺ ượ ng: chon 10% sô  xa  ph ̣ ́ ̃ ường cua tinh. ̉ ̉

 +ca ch th c chon: trung tâm y tê  d  pho ng(CDC) tinh căn c  ́ ứ ̣ ́ ự ̀ ̉ ứ

va o ti nh hi nh SXH cua đia ph̀ ̀ ̀ ̉ ̣ ươ ng đê  xuâ t tri nh s  Y tê  phê ̀ ́ ̀ ở ́

duyêt.̣

­nôi dung hoat đông̣ ̣ ̣ :

 + Giám sát ca b nh: nh m phát hi n s m tr ệ ằ ệ ớ ườ ng h p m c trong  ợ ắ

các c  s  y t  và trong c ng đ ng đ m b o 100% các SXH đ ơ ở ế ộ ồ ả ả ượ

đi u tra và x  lý theo qui đ nh ề ử ị

+  Giám  sát  huy t  thanh,  vi  rút:  BN  nghi  SXH  đ ế ượ c  CBYT  l y 

m u phân l p virus trong 5 ngày đ u; tr ẫ ậ ầ ườ ng h p l y m u huy t  ợ ấ ẫ ế

thanh tìm kháng th  sau 5 ngày

 

Trang 68

+Gia m sa t ve c t  truyê n bênh́ ́ ́ ơ ̀ ̣

• Gia m sa t mu i tŕ ́ ỗ ưở ng thành:

     B ng  PP  soi  b t  mu i  đ u  ngh   trong  nhà  b ng  ng  tuýp  ằ ắ ỗ ậ ỉ ằ ố

ho c máy hút c m tay, m i nhóm 2 ng ặ ầ ỗ ườ i soi b t mu i cái đ u  ắ ỗ ậ ngh   trên  qu n  áo,  chăn  màn,  các  đ   v t  trong  nhà  vào  bu i  ỉ ầ ồ ậ ổ sáng, m i nhà soi b t mu i trong 15 phút.  ỗ ắ ỗ

– S  nhà đi u tra cho m i đi m là 30 nhà, đi u tra 1 l n/tháng ố ề ỗ ể ề ầ :

Trang 69

• Nh ng ch  s  s  d ng đ  theo dõi mu i Aedes aegypti,  ữ ỉ ố ử ụ ể ỗ Aedes albopictus (tính theo t ng loài)  ừ

*Nê u DI cao (> 0,5 con/nha ) la  yê u tô  nguy c  cao ́ ̀ ̀ ́ ́ ơ

Gia m sa t muô i tr ́ ́ ̃ ưởng thành

Trang 70

Chỉ số mật độ muỗi cái Aedes aegypti (DI) trung bình theo tháng tại KVPN năm 2017 so với năm 2016 và trung bình 5 năm 2011-2015

Trang 71

Chỉ số mật độ muỗi cái Aedes aegypti (DI) trung bình phân bố miền Tây và miền Đông năm 2017 so với năm 2016 và trung bình 5 năm

2011-2015

Trang 72

So sánh chỉ số mật độ muỗi cái Aedes aegypti (DI) trung bình phân bố miền Tây và miền Đông năm 2017 so với năm 2016 và trung bình 5 năm 2011-2015

Trang 73

M t tháng 1 l n cùng v i giám sát mu i ộ ầ ớ ỗ

trưởng thành. Sau khi b t mu i, ti n hành đi u ắ ỗ ế ềtra b  g y b ng quan sát, ghi nh n   toàn b  ọ ậ ằ ậ ở ộ

d ng c  ch a nụ ụ ứ ước trong và quanh nhà. 

–M i l n đi u tra 100 nhà ỗ ầ ề

Gia m sa t lăng quăng ́ ́

Trang 74

1. Ch  s  Breteau (BI) là s  DCCN có b  g y Aedes trong 100 nhà  ỉ ố ố ọ ậ

1. Ch  s  Breteau (BI) là s  DCCN có b  g y Aedes trong 100 nhà  ỉ ố ố ọ ậ

đi u tra. T i thi u đi u tra 30 nhà ề ố ể ề

đi u tra. T i thi u đi u tra 30 nhà ề ố ể ề  

2. s  nhà có b  g y (CSNBG) là t  l  ph n trăm nhà có b  g y  ố ọ ậ ỷ ệ ầ ọ ậ

2. s  nhà có b  g y (CSNBG) là t  l  ph n trăm nhà có b  g y  ố ọ ậ ỷ ệ ầ ọ ậ

  S  nhà đi u tra S  nhà đi u tra ốố ềề

Gia m sa t lăng quăng ́ ́  (tt)

Trang 75

3. Ch  s  d ng c  ch a n ỉ ố ụ ụ ứ ướ c có b  g y (CSDCBG) là t  l  ph n  ọ ậ ỷ ệ ầ trăm d ng c  ch a n ụ ụ ứ ướ c có b  g y Aedes  ọ ậ

CS CI HI =

TS DCCN có LQ Aedes 

X 100

  TS DCCN tìm đ ượ c 

Gia m sa t lăng quăng (tt) ́ ́

*Nếu chỉ số Breteau ( BI ) cao > 30 là yếu tố nguy cơ cao; (Miền Bắc chỉ > 20)

Trang 76

Chỉ số Breteau (BI) trung bình theo tháng tại KVPN năm 2017

so với năm 2016 và trung bình 5 năm 2011-2015

Trang 77

So sánh chỉ số Breteau (BI) trung bình phân bố miền Tây và miền Đông năm 2017 so với năm 2016 và trung bình 5 năm 2011-2015

Trang 78

•5.1.3.Giám sát trọng điểm:

+ Chọn điểm:

* Điểm giám sát tại bệnh viện:Mỗi tỉnh chọn 1 bệnh viện tuyến huyện (trung tâm CDC căn cứ tình hình

SXH của địa phương xin ý kiến Viện Pasteur, trình

Sở phê duyệt.

* Điểm giám sát tại cộng đồng: chọn xã điểm(10%).

+Nội dung hoạt động:

* 100% bệnh nhân SXH lâm sàng tại xã huyện điểm được điều tra,báo cáo theo mẩu 1a,2 (QĐ 3711).

* 100% bệnh nhân được chẩn đoán mắc SXH lâm sàng theo QĐ 458/QĐ-BTY sẽ được chỉ định lấy mẩu máu và XN huyết thanh học hoặc phân lập vi rut.

* Giám sát véc tơ tại công đồng 1 lần/tháng

Trang 79

5.2.1­ Các bi n pháp phòng tránh khi ch a có ệ ư

Sang n ướ có v i l ả ượ c

Thay n ướ trong các bình bông c   m i l n không quá 7 ngày ỗ ầ

B  mu i ho c nh t c n ỏ ố ặ ớ ặ  vào th  r ng nố ọ ướ ở c   chân t  th c  ủ ứ ăn.

+  D n d p các v t ph  th i xung quanh nhà ọ ẹ ậ ế ả

+ Xua di t mu i ệ ỗ

+ Phòng ch ng mu i đ t ố ỗ ố

5.2. PHO NG BÊNH SXH̀ ̣

Trang 80

5.2.1.1.DIỆT LĂNG QUĂNG

Trang 84

N u  lu  có  s n  tr ng  ho c  lăng  quăng  và  n   thành  ế ẵ ứ ặ ở

mu i,  ỗ đ y  n p  kín  s   làm  cho  mu i  không  th   bay  ra  ậ ắ ẽ ỗ ể

N p ph i  ắ ả d  làm, d  s a ch a, v t li u d  tìm, r  ti n. ễ ễ ử ữ ậ ệ ễ ẻ ề

N p ph i  ắ ả d  s  d ng ễ ử ụ : n p đắ ượ c m  ra và đ y l i d  dàng,  ở ậ ạ ễ

b ng tay, dù là tr  em ằ ẻ

N p  ắ có th  đ y đ ể ậ ượ c nhi u lo i ề ạ  lu, kh p.

Trang 85

Đ y n p không kín ậ ắ

Đ y n p kín ậ ắ

Trang 86

BI N PHÁP SÚC R A Ệ Ử

BI N PHÁP SÚC R A Ệ Ử

I. LÝ DO PH I SÚC R A V T CH A N Ả Ử Ậ Ứ ƯỚ C

Mu i có thói quen đ  tr ng   thành vách d ng c  ch a n ỗ ẻ ứ ở ụ ụ ứ ướ c

Tr ng mu i bám r t ch c vào thành vách và ch u đ ứ ỗ ấ ắ ị ượ ự c s  khô h n ạ

Khi súc r a lu, kh p, n u không lo i h t tr ng mu i, tr ng bám   thành  ử ạ ế ạ ế ứ ỗ ứ ở

lu, h  s  n  thành lăng quăng trong l n h ng n ồ ẽ ở ầ ứ ướ c k  ti p ế ế

II. CÁCH LÀM

1. Súc r a

Dùng bàn ch i chà m nh và k  thành lu h ả ạ ỹ ồ

Chà s ch t  trên mi ng lu xu ng đ n đáy lu ạ ừ ệ ố ế

Dùng n ướ c d i s ch c  lu h  và đ  b  c n d ộ ạ ả ồ ổ ỏ ặ ơ

H ng n ứ ướ ạ c s ch đ  s  d ng và k t h p đ y kín n p ho c th  cá ể ử ụ ế ợ ậ ắ ặ ả

L p l i vi c súc r a  ậ ạ ệ ử dưới 7 ngày 1 l nầ  .

Trang 87

Súc r a lu n ử ướ ạ c t i nhà Sang n ướ c có v i l ả ượ c

Trang 88

Thay n ướ c bình bông hàng tu n ầ

Trang 90

CÁCH  X   LÝ  CÁC  V T  PH   TH I  XUNG  QUANH  Ử Ậ Ế Ả

• Lu b : đ p nát ra ho c úp xu ng ể ậ ặ ố

• L p xe cũ: b  mu i ho c nh t, c t trong kho, đ y trùm ni  ố ỏ ố ặ ớ ấ ậ lông lên

• T   ch c  các  đ t  ổ ứ ợ chi n  d ch  v   sinh  làm  s ch  môi  ế ị ệ ạ

tr ườ ng đ nh k  hàng tháng ị ỳ  t  trong nhà ra ngoài ngõ ừ

Hành vi sai

• Phát quang b i r m (thích h p cho phòng ch ng b nh s t  ụ ậ ợ ố ệ ố rét h n); ch  quét d n rác r n, v ơ ỉ ọ ế ườ ượ n t c.

5.2.1.2. D N D P NH NG V T CH A NỌ Ẹ Ữ Ậ Ứ ƯỚC KHÔNG 

5.2.1.2. D N D P NH NG V T CH A NỌ Ẹ Ữ Ậ Ứ ƯỚC KHÔNG 

S  D NG XUNG QUANH NHÀỬ Ụ

S  D NG XUNG QUANH NHÀỬ Ụ   

Trang 91

D n d p nh ng  ọ ẹ ữ

v t ch a n ậ ứ ướ c  không s  d ng  ử ụ

xung quanh nhà 

Trang 95

5.2.1.4.PHÒNG TRÁNH MU I Đ T Ỗ Ố

• Ng  mùng c  ban ngày l n ban đêm.ủ ả ẩ

• M c qu n dài, áo dài tay: đ c bi t là nh ng ặ ầ ặ ệ ữ

gi  ho t đ ng cao đi m c a mu i.ờ ạ ộ ể ủ ỗ

Trang 96

5.2.2.Ki m soát mu i trong th i đi m d chể ỗ ờ ể ị

5.2.2.Ki m soát mu i trong th i đi m d chể ỗ ờ ể ị

• Đ i tố ượng ch  y u: mu i trủ ế ỗ ưởng thành

• M c đích: gi m càng nhanh càng t t, trong th i ụ ả ố ờgian  đ   dài  đ   có  th   làm  gián  đo n  s   lây ủ ể ể ạ ựtruy nề

• Phun di n r ng >= 2 đ t cách nhau 10 ngàyệ ộ ợ

• Phun ngay giai đo n đ u c a d ch thì hi u qu  ạ ầ ủ ị ệ ả

h nơ

• K t h p v i di t lăng quăngế ợ ớ ệ

Trang 97

Phun hóa ch t di t mu i ấ ệ ỗ

Trang 98

 Truy n thông GDSK ề

• Đa dang hóa các lo i hình truy n thông.ạ ề

• Tăng c ng ho t  đ ng truy n thông sâu r ng ườ ạ ộ ề ộcác bi n pháp di t véc t , nâng cao nh n th c ệ ệ ơ ậ ứ

c a  c ng  đ ng  làm  thao  đ i  hành  vi  t   PC ủ ộ ồ ổ ựSXH

• Đ a n i dung PC SXH vào ch ng trình gi ng ư ộ ươ ả

d y c a các Trạ ủ ường ti u hoc và trung h c c  ể ọ ơsở

Ngày đăng: 04/09/2021, 17:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Tình hình SXH trên th  gi iế ớ - Bài giảng Dịch tễ học sốt xuất huyết - BSCKII: Nguyễn Trung Nghĩa
1. Tình hình SXH trên th  gi iế ớ (Trang 3)
2.2. Tình hình mắc/100.000 dâ nở khu vực phía Nam năm 2017 so sánh với 2016 và mắc/100.000 giai đoạn 2011 - 2015 - Bài giảng Dịch tễ học sốt xuất huyết - BSCKII: Nguyễn Trung Nghĩa
2.2. Tình hình mắc/100.000 dâ nở khu vực phía Nam năm 2017 so sánh với 2016 và mắc/100.000 giai đoạn 2011 - 2015 (Trang 10)
3.3.2 HÌNH DÁNG MU I V Ằ  - Bài giảng Dịch tễ học sốt xuất huyết - BSCKII: Nguyễn Trung Nghĩa
3.3.2 HÌNH DÁNG MU I V Ằ  (Trang 33)
• Đa dang hóa các lo i hình truy n thông. ề - Bài giảng Dịch tễ học sốt xuất huyết - BSCKII: Nguyễn Trung Nghĩa
a dang hóa các lo i hình truy n thông. ề (Trang 98)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w