Báo cáo hợp nhấtChuyển đổi BCTC tại cơ sở nước ngoài... Khái niệm• Cơ sở ở nước ngoài: Là một hoạt động ở nước ngoài, mà các hoạt động của nó là một phần độc lập đối với doanh nghiệp lậ
Trang 1Báo cáo hợp nhất
Chuyển đổi BCTC tại cơ
sở nước ngoài
Trang 3Khái niệm
• Cơ sở ở nước ngoài: Là một hoạt động ở nước ngoài, mà các hoạt động của nó là một phần độc lập đối với doanh nghiệp lập báo cáo
• Chuyển đổi báo cáo tài chính của hoạt động ở nước ngoài khi hợp nhất các báo cáo này vào báo cáo tài chính của doanh nghiệp bằng phương pháp hợp nhất hoặc phương pháp vốn chủ sở hữu
• (Chuẩn mực kế toán VN số 10 và Hướng dẫn theo
Thông tư 105/2003/TT-BTC)
Trang 4Phương pháp xử lý
• Khi chuyển đổi báo cáo tài chính của cơ sở ở nước ngoài để
tổng hợp vào báo cáo tài chính của doanh nghiệp báo cáo phải tuân theo những quy định sau:
• a) Tài sản và nợ phải trả (cả khoản mục tiền tệ và phi tiền tệ) của cơ sở ở nước ngoài được quy đổi theo tỷ giá cuối kỳ;
• b) Các khoản mục về doanh thu, thu nhập khác và chi phí của
cơ sở ở nước ngoài được quy đổi theo tỷ giá tại ngày giao dịch Trường hợp báo cáo của cơ sở ở nước ngoài được báo cáo
bằng đồng tiền của một nền kinh tế siêu lạm phát thì doanh thu, thu nhập khác và chi phí được quy đổi theo tỷ giá cuối kỳ;
• c) Tất cả các khoản chênh lệch hối đoái khi chuyển đổi báo cáo tài chính của cơ sở ở nước ngoài để tổng hợp vào báo cáo tài chính của doanh nghiệp báo cáo phải được phân loại như là vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp báo cáo cho đến khi thanh lý
Trang 5Tuy nhiên
• Trường hợp tỷ giá trung bình xấp xỉ tỷ
giá thực tế thì tỷ giá trung bình được sử dụng để chuyển đổi các khoản mục
doanh thu, thu nhập khác và chi phí của
cơ sở ở nước ngoài.
Trang 6Cơ sở nước ngoài
TS và Nợ phải trả
Thu nhập Chi phí
Chênh lệch tỷ giá
Tỷ giá cuối kỳ
Tỷ giá phát sinh/ Trung bình
Vốn chủ sở hữu
Trang 7Thí dụ 1
• Công ty A có một CSNN (sở hữu 100%) có BCTC trong kỳ như sau (USD):
• BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tài sản Nguồn vốn
Tiền 9.000 Phải trả NB 10.000 Nợ phải thu 15.000 Vay dài hạn 20.000 Hàng tồn kho 26.000 Nguồn vốn KD 68.000 Tài sản cố định 60.000 LN chưa PP 12.000 Cộng 110.000 Cộng 110.000
Trang 8BÁO CÁO KẾT QUẢ HĐ KINH DOANH
Trang 9• Các dữ liệu khác
– Tỷ giá cuối năm: 15.700
– Tỷ giá bình quân trong kỳ: 15.500
– Tỷ giá lúc đầu tư ban đầu: 14.000
– Số dư LNCPP đầu kỳ: 6.000
– Chia lãi trong kỳ: 2.000 (tỷ giá: 15.600)
Trang 10• Giả sử tỷ giá trong năm ít biến động Sử dụng tỷ
giá bình quân để quy đổi BCKQHĐKD
Doanh thu 100.000 15.500 1.550.000.000
GV hàng bán 60.000 15.500 930.000.000 Lãi gộp 40.000 15.500 620.000.000
CP bán hàng 6.000 15.500 93.000.000
CP quản lý DN 12.000 15.500 186.000.000
LN trước thuế 12.000 15.500 186.000.000 Thuế TNDN 4.000 15.500 62.000.000
LN sau thuế 8.000 15.500 124.000.000
Trang 11Điều chỉnh BCĐKT
Các khoản mục tài sản và nợ phải trả sử dụng tỷ giá cuối kỳ
Các khoản vốn chủ sở hữu xác định như sau:
Nguồn vốn kinh doanh: Vẫn sử dụng tỷ giá ngay khi đầu tư
LNCPP tính trực tiếp bằng đồng tiền đã chuyển đổi:
BCKQHĐKD
Chia lãi trong kỳ sử dụng tỷ giá lúc chia lãi
Chênh lệch tỷ giá là số liệu còn lại của Nguồn vốn để bảo đảm cân đối với tổng tài sản
Trang 12Xác định LNCPP cuối kỳ
LNCPP đầu kỳ 6.000 91.200.000
LN sau thuế 8.000 15.500 124.000.000 Chia lãi 2.000 15.600 31.200.000 LNCPP cuối kỳ 12.000 184.000.000
Trang 13Tài sản
Tiền 9.000 15.700 141.300.000
Nợ phải thu 15.000 15.700 235.500.000
Hàng tồn kho 26.000 15.700 408.200.000
Tài sản cố định 60.000 15.700 942.000.000
Trang 14Thí dụ 2
• Ngày 1.1.200X, Công ty M ở VN chi ra 750 tỷ mua 60% cổ phần của công ty C ở Mỹ Tỷ giá lúc mua là 15.000 VND/USD
Cơng ty M (tỷ VND)
Trang 16Xác định LTTM và CL
Đơn vị: 1000 USD
Quy ra VND (tỷ VND)
Trang 17Có Đầu tư vào CT con: 750
• BT-2: Xác định lợi ích bên thiểu số
Giảm LNCPP: 60
Trang 19Thí dụ 2 (tiếp theo)
Ngày 31.12.200X, BCTC của M và C như sau (giả sử không có giao dịch nội bộ) Tỷ giá bình quân trong năm là 15.500 VND/USD Tỷ giá lúc khóa sổ là 16.000 VND/USD Trong kỳ Cty C không chia cổ tức
Trang 20Chuyển đổi BCTC Công ty C
Nguồn vốn kinh doanh 40000 0.015 600
Trang 21Phân bổ LTTM và CL
Khoản mục
Chênh lệch đầu kỳ (1000USD)
Thời gian phân bổ
Đơn vị: 1000 USD Đơn vị: tỷ VND
Phân bổ trong
lại cuối kỳ
Phân bổ trong
kỳ (tỷ giá 15500) Cịn lại
cuối kỳ (tỷ giá 16000)
Trang 22Tính chênh lệch tỷ giá
Do tỷ giá thay đổi, việc loại bỏ giá trị khoản đầu tư sẽ làm phát sinh chênh lệch tỷ giá:
Khoản đầu tư: Tính theo tỷ giá lúc đầu tư
Phần của công ty M trong vốn chủ và LNCPP: Tính theo tỷ giá lúc đầu tư
Giá trị còn lại của các tài sản phân bổ: Tính theo tỷ giá cuối kỳ
Chi phí đã phân bổ: Tính theo tỷ giá lúc phát sinh (hoặc tỷ giá bình quân)
Trang 23Tính chênh lệch tỷ giá
Phần của cơng ty M trong VCSH ĐK (24000) 015 (360) Phần của cơng ty M trong LNCPP ĐK (6000) 015 (90)
Giá trị cịn lại của tài sản đã phân bổ
Trang 24Bút toán điều chỉnh
BT-1:Loại bỏ giá trị khoản đầu tư, đồng thời ghi nhận LTTM, CL và các khoản phân bổ vào chi phí trong kỳ:
Trang 25Bút toán điều chỉnh (tt)
BT-2: Xác định lợi ích bên thiểu số trên BCĐKT:
• Giảm Chênh lệch tỷ giá: `28
• Tăng Lợi ích bên thiểu số: 576
BT-3: Xác định lợi ích bên thiểu số trên BCKQHĐKD:
• Tăngï Lợi ích bên thiểu số: 248
BT-4: Chuyển phần điều chỉnh của dòng Lợi nhuận
Trang 26Tiền 250 192 442 442
Cộng tài sản 2710 1664 4374 239.2 750 3863.2
Nguồn vốn kinh doanh 1200 600 1800 360 1 -240 2 1200
LN chưa phân phối 890 770 1660 90 1 -308 2 1183.7
Trang 27Nhận xét
• Tỷ giá sử dụng khi xử lý các khoản LTTM và
CL để hợp nhất:
– Các trường hợp tính vào chi phí (BCKQHĐKD) thì dùng tỷ giá phát sinh
– Các trường hợp còn lại cuối kỳ (BCĐKT) thì dùng tỷ giá cuối kỳ
– Chênh lệch tỷ giá phát sinh treo lại trong Vốn chủ sở hữu (Khoản mục CLTG) cho đến khi thanh lý cơ sở đầu tư nước ngoài