Chứng tỏ rằng ở một trong hai nhóm ta luôn có hai vận động viên mà hiệu các số họ mang trùng với một trong các số mà người của nhóm đó mang... - Câu 4 hình học, học sinh không vẽ hình ho
Trang 114 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
MÔN TOÁN LỚP 8
CẤP HUYỆN
Trang 29 Đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 8 cấp huyện năm 2019-2020 có đáp án - Phòng
GD&ĐT Thủy Nguyên
10 Đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 8 cấp huyện năm 2019-2020 có đáp án - Phòng
GD&ĐT Lập Thạch
11 Đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 8 cấp huyện năm 2019-2020 có đáp án - Phòng
GD&ĐT Lâm Thao
12 Đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 8 cấp huyện năm 2019-2020 có đáp án - Phòng
GD&ĐT Huyện Củ Chi
13 Đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 8 cấp huyện năm 2019-2020 có đáp án - Phòng
GD&ĐT Cẩm Giàng
tai lieu, document2 of 66
luan van, khoa luan 2 of 66
Trang 314 Đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 8 cấp huyện năm 2019-2020 - Phòng GD&ĐT Lục Ngạn
Trang 4PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC
MÔN: TOÁN 8 NĂM HỌC 2020-2021
(Thời gian làm bài: 120 phút không kể thời gian giao đề)
Ngày khảo sát 30/3/2021Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay
Câu 1 (3,0 điểm) a) Cho biểu thức
a) Chứng minh AB = CA
4BD AB b) Kẻ OM vuông góc với CD tại M, từ M kẻ MH vuông góc với AB tại H Chứng minh BC đi qua trung điểm của MH
c) Tìm vị trí điểm C trên tia Ax để diện tích tứ giác ABDC nhỏ nhất
Câu 5 (1,0 điểm) Năm vận động viên mang số 1; 2; 3; 4 và 5 được chia bằng mọi cách thành hai nhóm Chứng tỏ rằng ở một trong hai nhóm ta luôn có hai vận động viên mà hiệu các số họ mang trùng với một trong các số mà người của nhóm đó mang
–––––– Hết ––––––
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
tai lieu, document4 of 66
luan van, khoa luan 4 of 66
Trang 5PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC
ĐỀ KSCL ĐT HSG CẤP HUYỆN
MÔN: TOÁN 8 NĂM HỌC 2020-2021
Ngày khảo sát 30/3/2021
Hướng dẫn chung :
- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày những ý cơ bản, nếu học sinh có cách giải khác mà đúng thì Giám khảo vẫn cho điểm nhưng không vượt quá thang điểm của mỗi ý đó
- Câu 4 hình học, học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không chấm điểm
- Tổng điểm toàn bài bằng tổng điểm của các câu không làm tròn
Nhận xét : A nguyên khi x+1 chia hết cho 2x => 2x +2 chia hết cho 2x
=> 2 chia hết cho 2x => 2x là ước của 2 TH1: 2x = 1 => x =1
zx 2 y 2=(y - z)(y - x) => Tử số của B là : -( x y ) ( 2 y z ) ( 2 z x ) 2
Trang 6Vì trong 3 số trên có 1 số chia hết cho 3 và (2a+b)+(2b+c)+(2c+a)=3(a+b+c)3 nên suy ra 3 số cùng chia hết cho 3
Mặt khác : 2a+b=3a-(a-b)a-b3
Tương tự chứng minh được b-c, c-a đều chia hết cho 3
Suy ra: (a-b)(b-c)(c-a)27
0,25
0,25 Vì: (a-b)+(b-c)+(c-a)=0 nên
P=(a-b)3+(b-c)3+(c-a)3 =3(a-b)(b-c)(c-a)3.2781 0,25
tai lieu, document6 of 66
luan van, khoa luan 6 of 66
Trang 7Ta có ΔOAC=ΔOMC OA OM; CA CM OC là trung trực của AM
OC AM, Mặc khác OA = OM = OB ∆AMB vuông tại M
OC // BM (vì cùng vuông góc AM) hay OC // BI +) Xét ∆ABI có OM đi qua trung điểm AB, song song BI suy ra OM đi qua trung điểm AI IC = AC
+) MH // AI theo hệ quả định lý Ta-lét ta có: MK BK KH
Như vậy số 1 phải ở cùng một nhóm với số 4
Số 4-1=3 phải ở cùng nhóm với số 2 Ta có hai số 1 và 4 cùng nhóm; hai
số 2 và 3 cùng một nhóm còn lại
Nhưng còn lại số 5, số này không thể ở trong bất cứ nhóm nào vì 5-1=4
và 5-2=3(Mâu thuẫn).Từ đó suy ra điều phải chứng minh
0,5
Hết
Trang 8tai lieu, document8 of 66.
luan van, khoa luan 8 of 66
Trang 10tai lieu, document10 of 66.
luan van, khoa luan 10 of 66
Trang 11Đề thi gồm 06 câu, 01 trang
Câu 1(4,0 điểm): Cho biểu thức:
b) Tính giá trị của biểu thức P biết : x 2 3 0
c) Tìm giá trị của x để biểu thức P đạt giá trị lớn nhất
Câu 4 (6,0 điểm): Cho tam giác đều ABC Gọi O là trung điểm của BC Trên cạnh AB và
2) Các tia MO, NO lần lượt là tia phân giác của góc BMN và CNM
3) Chu vi tam giác AMN không đổi
Trang 12
UBND HUYỆN ĐÔNG HƯNG PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KHÁO SÁT HỌC SINH GIỎI THÁNG 10
c) x3 y3z33xyz Bài 2 (3,0 điểm)
a) Cho x + y = 2 và x2 + y2 = 10
Tính giá trị của các biểu thức : x2 y2, x3 + y3 , x5 + y5 b) Cho ba số a, b, c thỏa mãn: (a b c)2 3(abbcca)
Chứng minh rằng:a2b2c2 abbcca và a = b = c Bài 3 (4,0 điểm)
a) Tìm x biết: (x22)(x42x24)x x( 5 x 4) 8b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A(x2)(x5)(x2 7x10) Bài 4 (2,0 điểm)
Cho 2 số x, y thỏa mãn: (x + 2y)2 = ( x + 2).(y – 1) Chứng minh rằng giá trị của biểu thức P = x4 + y2020 là một số nguyên tố
Bài 5 (6,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AC; trên tia đối của tia AC lấy điểm E sao cho AE = AB
a) Chứng minh rằng tứ giác BCDE là hình thang cân
b) Gọi H là hình chiếu của điểm A trên đường thẳng BC
Chứng minh rằng đường thẳng AH đi qua trung điểm của DE
tai lieu, document12 of 66
luan van, khoa luan 12 of 66
Trang 13PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP HUYỆN
Môn thi: TOÁN
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gồm có 01 trang)
ĐỀ BÀI Câu 1 (2 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử
a) x2 x6
b) x3x214x24
Câu 2 (3 điểm): Cho biểu thức A =
93319
3
363143
2 3
2 3
x
x x x
a) Tìm giá trị của x để biểu thức A xác định
b) Tìm giá trị của x để biểu thức A có giá trị bằng 0
c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị nguyên
Câu 3 (5 điểm): Giải phương trình:
a) (x2 x)2 4(x2 x)12
b)
2003
62004
52005
42006
32007
22008
2
3
x x x x
Câu 5 (6 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao AA’, BB’, CC’, H là trực tâm
a) Tính tổng
'CC
'HC'
BB
'HB'AA
Trang 14PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP HUYỆN
HUYỆN CỦ CHI
Môn thi: TOÁN
Câu 1 (2 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử
3
363143
2 3
2 3
x
x x x
3
363143
2 3
2 3
x
x x x
(1 điểm) = 2
2
)3)(
13(
)43()3(
x x
=
13
43
x x
A = 0 3x + 4 = 0
x =
34
( thỏa mãn ĐKXĐ)
Vậy với x =
34
thì A = 0
c) A =
13
43
513
luan van, khoa luan 14 of 66
Trang 1542006
32007
22008
2004
51
2005
41
2006
31
2007
21
20092005
20092006
20092007
20092008
20092005
20092006
20092007
20092008
12005
12006
12007
12008
1)(
12005
12006
12007
12008
x
6( 2 12)5( 1)380
x
x x
Thay vào phương trình (*) rồi giải phương trình, ta được
Tập nghiệm của phương trình là: {-2;
21
;0;
3
1}
2
3
x x x x
2
3
x x x x
(2 điểm)
Trang 16=
)1()1(
)1(3
2
x x
x
x
=
)1)(
1(
)1(3
2
x x
B’
H N
A
C I
B’
H N
'HABC
'
AA.21
BC'
HA.21S
S
ABC HBC ; (0,5điểm)
Tương tự:
' CC
' HC S
S
ABC
'BB
'HBS
S
ABC HAC (0,5điểm)
S
S S
S S
S ' CC
' HC '
BB
' HB '
AA
' HA
ABC
HAC ABC
HAB ABC
CM
;BI
AINB
AN
;AC
ABIC
BI (0,5điểm )
AM.IC.BNCM.AN.BI
1BI
IC.AC
ABAI
IC.BI
AI.AC
AB
M A
CM.NB
AN.IC
c)Vẽ Cx CC’ Gọi D là điểm đối xứng của A qua Cx (0,5điểm)
-Chứng minh được góc BAD vuông, CD = AC, AD = 2CC’ (0,5điểm)
- Xét 3 điểm B, C, D ta có: BD BC + CD (0,5điểm)
-BAD vuông tại A nên: AB2+AD2 = BD2 AB2 + AD2 (BC+CD)2 (0,5điểm) tai lieu, document16 of 66
luan van, khoa luan 16 of 66
Trang 17AB2 + 4CC’2 (BC+AC)2 4CC’2 (BC+AC)2 – AB2 Tương tự: 4AA’2 (AB+AC)2 – BC2
4BB’2 (AB+BC)2 – AC2 (0,5điểm) -Chứng minh được : 4(AA’2 + BB’2 + CC’2) (AB+BC+AC)2
4 ' CC '
BB '
AA
) CA BC AB (
2 2
ABC đều)
Trang 18Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi có 03 trang)
Thí sinh làm bài (cả phần trắc nghiệm khách quan và phần tự luận) ra tờ giấy thi
Phần trắc nghiệm khách quan kẻ ra giấy thi theo mẫu sau:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Đáp
án
đúng
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng:
Câu 1 Cho ,a b thỏa mãn: a2b2 2019;ab 1009 Tính giá trị biểu thức : 2018
2 2
a a A
C. 13
A CED1150 B CED1120 C.CED1100 D CED1180
tai lieu, document18 of 66
luan van, khoa luan 18 of 66
Trang 19P
Q
N M
B A
Câu 12.( hình 4) Cho hình chữ nhật ABCD có độ dài cạnh là AB2 ;a ADa Điểm
A
2
11 9
a
2
7 18
a
2
3 4
a
D
2
7 9
a
Câu 13 Một đa giác lồi có n cạnh số đường chéo là n150 Thì số cạnh của đa giác là :
A n 20 B n 17 Cn 19 D n 16
Câu 14.( hình 5) Cho hình thang ABCD AB/ / CD;ABCD, hai đường chéo BD và AC
Đường thẳng d song song với hai đáy hình thang , (d) cắt AD, BD, AC, BC tại M; N, P, Q Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A MN CP
AB CA B BN
ND
BQ BC
C.AM BQ
AD BC D MP
CD
AP PC
không rút ra ) Sau 3 năm người đó có số tiền cả gốc và lãi là: (làm tròn đến đồng)
A 58767150 đồng B 58100000 đồng C 58771649 đồng D 58771650 đồng
(Hết trắc nghiệm-Phần tự luận trang 3)
Trang 203
B PHẦN TỰ LUẬN (12 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm)
a) Chứng minh rằng tổng ba lập phương của ba số nguyên liên tiếp thì chia hết cho 9
b) Cho 3 số a,b, c nguyên tố cùng nhau biết:
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
tai lieu, document20 of 66
luan van, khoa luan 20 of 66
Trang 21PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LÂM THAO
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2019-2020 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 8
Hướng dẫn chấm có 05 trang
I Một số chú ý khi chấm bài
- Đáp án chấm thi dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách Khi chấm thi giám khảo cần bám sát yêu cầu trình bày lời giải đầy đủ, chi tiết, hợp logic và có thể chia nhỏ đến 0,25 điểm
- Thí sinh làm bài theo cách khác với đáp mà đúng thì tổ chấm cần thống nhất cho điểm tương ứng với thang điểm của đáp án
- Điểm bài thi là tổng điểm các câu không làm tròn số
II Đáp án – thang điểm
1 Phần trắc nghiệm khách quan( 8 điểm)
2
2 2
2
2 2 2
( )( )( , )
Trang 22tai lieu, document22 of 66.
luan van, khoa luan 22 of 66
Trang 231 Cho hình chữ nhật ABCD Kẻ AH vuông góc BD Trên DH lấy điểm M, trên
BC lấy điểm N sao cho Chứng minh rằng :
c) Tam giác BCA đồng dạng với tam giác HAD
AHDCBA Và ADH BCA (cùng bằng góc DAC )
Suy ra: HAD BAC(g.g)
Trang 24Dựng các ACE,AMN,ADB,AMF đều E, D phía ngoài tam giác ABC
Xét ACM và AEF có AC = AE (Cạnh tam giác đều)
AM = AF ( Cạnh tam giác đều )
MACEAF ( Cùng cộng 0
60
CAF ) Suy ra ACM = AEF(c.g.c) suy ra MB + MA +MC = MB + MF + FE nhỏ nhất khi
tai lieu, document24 of 66
luan van, khoa luan 24 of 66
Trang 25
(1)2018
(2)2018
Trang 26PHÒNG GD& ĐT LẬP THẠCH ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (1.5 điểm) Cho biểu thức: A 22 2 2 2 2 3 1 1 22
a) Tìm x để giá trị của A được xác định Rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên
Câu 2:(1.5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
1 30
11
1 20
9
1
2 2
ca
ba
cba
Câu 5: (0.5 điểm)Cho a > b > 0 so sánh 2 số x , y với :
x = 1 21
(HBC) Trên tia HC lấy điểm D sao cho HD = HA Đường vuông góc với BC tại
D cắt AC tại E
a) Chứng minh rằng hai tam giác BEC và ADC đồng dạng Tính độ dài đoạn BE
theo m AB b) Gọi M là trung điểm của đoạn BE Chứng minh rằng hai tam giác BHM và
BEC đồng dạng Tính số đo của góc AHM
c) Tia AM cắt BC tại G Chứng minh: GB HD
BC AH HC
-Hết - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
ĐỀ CHÍNH THỨC
tai lieu, document26 of 66
luan van, khoa luan 26 of 66
Trang 27THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN MÔN: TOÁN - LỚP 8 NĂM HỌC 2019 - 2020
a) Tìm x để giá trị của A được xác định Rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên
x x
Z x +1 2x 2x + 2 2x Mà 2x 2x
2 2x 1 x x = 1 hoặc x = -1
* Ta thấy x = 1 hoặc x = -1 (TMĐKXĐ) +) Vậy A= 1
2
x x
a) x4 + 4 = (x4 + 4x2 + 4) - 4x2 = ( x2+2)2 - (2x)2
= (x2 + 2 + 2x)(x2 + 2 - 2x)
0.5 b) x4 + 2020x2 + 2019x + 2020 = 4 2
x x 2020x 2020x 2020 0.5
=x x 1 x 2 x 1 2020 x 2 = x 1 x2 x 1 x 2 x 2020 0.5 Tìm số tự nhiên n để:
Trang 28Câu 3
(2đ)
a, A= n3-n2+n-1 là số nguyên tố
b, B= n5-n+2 là số chính phương (n N n ; 2) a) p = n3 - n2 + n - 1= (n2 + 1)(n - 1) 0.25 +)Nếu n = 0; 1 không thỏa mãn đề bài
+)Nếu n = 2 thỏa mãn đề bài vì p = (22 + 1)(2 - 1) = 5 +)Nếu n > 3 không thỏa mãn đề bài vì khi đó p có từ 3 ước trở lên là 1; n – 1> 1 và n2 + 1 > n – 1> 1
0.5
- Vậy n = 2 thì p = n3 - n2 + n - 1 là số nguyên tố 0.25 b) B=n5-n+2=n(n4-1)+2=n(n+1)(n-1)(n2+1)+2
=n(n-1)(n+1) n 2 4 5 +2= n(n-1)(n+1)(n-2)(n+2)+5 n(n-1)(n+1)+2 0.5
mà n(n-1)(n+1)(n-2)(n+2)5 (tích của 5số tự nhiên liên tiếp)
và 5 n(n-1)(n+1)5 Vậy B chia 5 dư 2 0.25
Do đó số B có tận cùng là 2 hoặc 7nên B không phải số chính phương Vậy không có giá trị nào của n để B là số chính phương 0.25
1 30
11
1 20
9
1
2 2
c a
b a
c b a
6 (
1 )
6 )(
5 (
1 )
5 )(
4 (
1 6
1 6
1 5
1 5
1 4
18
1 7
1 4
0.25
Từ đó tìm được x=-13; x=2 và kết luận đúng 0.25 b) Đặt b+c-a=x >0; c+a-b=y >0; a+b-c=z >0
Từ đó suy ra a=
2
; 2
; 2
y x c z x b z
tai lieu, document28 of 66
luan van, khoa luan 28 of 66
Trang 29
2 2 2
BC BC AC (do BEC ADC) 0.25
mà AD AH 2 (tam giác AHD vuông vân tại H)
BC AC AC AB BE (do ABH CBA) 0.5
Do đó BHM BEC (c.g.c), suy ra: BHM BEC 135 0 AHM 45 0 0.25 c)Tam giác ABE vuông cân tại A, nên tia AM còn là phân giác BAC
- Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
- Học sinh không vẽ hình hoặc vẽ sai cơ bản thì không chấm bài hình
Trang 30tai lieu, document30 of 66.
luan van, khoa luan 30 of 66
Trang 31UBND HUYỆN THUỶ NGUYÊN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2019-2020
1 Tìm a,b sao cho 3 2
f x ax bx 10x 4chia hết cho đa thức
b Chứng minh ba đường thẳng: DE, BF, CM đồng quy
c Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất
Câu 4.(1,5 điểm)
Cho a, b dương và a2000 + b2000 = a2001 + b2001 = a2002 + b2002
Tinh: a2011 + b2011
-HẾT -
Trang 32UBND HUYỆN THUỶ NGUYÊN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HSG
MÔN: TOÁN 8
1
1a x4 + 4 = x4 + 4x2 + 4 - 4x2 0,5 = (x4 + 4x2 + 4) - (2x)2 0,25 = (x2 + 2 + 2x)(x2 + 2 - 2x) 0,25 1b ( x + 2)( x + 3)( x + 4)( x + 5) - 24
= (x2 + 7x + 11 - 1)( x2 + 7x + 11 + 1) - 24 = [(x2 + 7x + 11)2 - 1] - 24 0,25 = (x2 + 7x + 11)2 - 52
= (x2 + 7x + 6)( x2 + 7x + 16)
0,25 0,25 = (x + 1)(x + 6) )( x2 + 7x + 16) 0,25
tai lieu, document32 of 66
luan van, khoa luan 32 of 66
Trang 33M F
E
B A
Vậy 4
a 4 là số nguyên tố thì 2
a +2a+2=1 hoặc 2
a - 2a+2=1 0,25 Nếu 2
a -2a+2=1 a 1 thử lại thấy thoả mãn Nếu 2
a +2a+2=1 a 1 thử lại thấy thoả mãn 0,25
b DE, BF, CM là ba đường cao của EFC đpcm 1
c Có Chu vi hình chữ nhật AEMF = 2a không đổi
Vì a = 1 => b2000 = b2001 => b = 1; hoặc b = 0 (loại)
Vì b = 1 => a2000 = a2001 => a = 1; hoặc a = 0 (loại) Vậy a = 1; b = 1 => a2011 + b2011 = 2
0,25 0,25
* Chú ý : Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
-HẾT -
Trang 34UBND THÀNH PHỐ CHÍ LINH
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN
Môn: Toán 8 Năm 2019-2020 Thời gian làm bài: 120 phút
Đề gồm 01 trang Câu 1 (2,0 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
tai lieu, document34 of 66
luan van, khoa luan 34 of 66