1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tài liệu THANG ĐIỂM KIỂM TRA Y TẾ HỌC ĐƯỜNG TRƯỜNG HỌC pptx

15 3,5K 19
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thang điểm kiểm tra y tế học đường trường học
Chuyên ngành Y tế học đường
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 302 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS mắc các bệnh trong chương trình y tế học đường mắt, tai mũi họng, răng hàm mặt, dinh dưỡng, cột sống phải được quản lý và theo dõi kiểm tra hồ sơ lưu... Có tổ chức nói chuyện tuyên tr

Trang 1

LIÊN PHÒNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TTYT - GD & ĐT QUỲNH LƯU Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THANG ĐIỂM KIỂM TRA Y TẾ HỌC ĐƯỜNG TRƯỜNG HỌC (ÁP DỤNG TỪ NĂM HỌC 2009 - 2010) Tên trường:……… ……… ………Xã………….… …………Huyện: Quỳnh Lưu Địa chỉ:……….…….……….……….………

Đoàn kiểm tra gồm: 1:………

………

2:……… ………

3:……… ………

4:……… ………

5:……… …………

Tổng số học sinh:……… ……….Nam:……… ……… Nữ:…….….…….….……

Số học sinh bán trú:………….…… ……… ……… Nam:……… ……….………… Nữ:……….…….… ……

Tổng số lớp học:……… ………… ……….… Tổng số phòng học:……… ………….… ……

Tổng số CB - GV - CNV:……… ……….…… ……

Tổng số nhân viên bếp ăn:……… …… … Bảo mẫu:……….………Căn tin:…….……….…………

Số cán bộ y tế (ghi rõ họ tên, chuyên môn):……… ……… ……… …….

Trang 2

NỘI DUNG Điểm

chuẩn

Điểm đạt

Điểm thưởng

Điểm trừ

1 NỘI DUNG 1: CÔNG TÁC TỔ CHỨC

1.1.2 Có kế hoạch hoạt động (sổ họp, biên bản họp, chữ ký BGH) 0.75

1.3.1 Phòng y tế:

1.3.4 Sổ theo dõi cấp phát thuốc, khám bệnh, BHYT 0.5

1.3.6 Sổ kiểm tra vệ sinh lớp học, căn tin, nhà vệ sinh 0.5

1.3.7 Tủ thuốc thông thường đúng danh mục (kể cả thuốc sơ cứu

mắt).

1

Trang 3

1.4 Báo cáo: 1

1.4.1 Đầy đủ nội dung, số liệu chính xác 0.5

1.4.3 Nếu không có báo cáo không chấm điểm chương trình

1.5 Khi tiếp đoàn kiểm tra Liên ngành quận - huyện, nhà trường phải

có đầy đủ thành phần (đại diện Ban Giám hiệu, cán bộ YTHĐ, cán bộ

NHĐ (nếu có))

0.5

2 NỘI DUNG 2: CÔNG TÁC QUẢN LÝ - TRUYỀN THÔNG

GIÁO DỤC SỨC KHỎE

2.1.1 Khám và quản lý sức khỏe học sinh (HS):

- Đối với trường Mầm non: 100% HS được khám và quản lý sức

khỏe

3

- Đối với các trường phổ thông:

+ 100% HS đầu cấp (lớp 1, 6, 10) được khám và quản lý sức

+ Tỉ lệ HS toàn trường (trừ đầu cấp) được khám và quản lý SK

2.1.3 100% HS khám SK được thông báo kết quả khám về gia đình

(Phiếu báo hoặc sổ liên lạc, sổ báo bài…có chữ ký của PHHS). 0.5

2.1.4 HS mắc các bệnh trong chương trình y tế học đường (mắt, tai mũi

họng, răng hàm mặt, dinh dưỡng, cột sống) phải được quản lý và theo

dõi (kiểm tra hồ sơ lưu).

0.5

Trang 4

2.1.5 100% giáo viên - công nhân viên được quản lý sức khỏe và khám

sức khỏe định kỳ 1 lần/ 1 năm (theo Luật Lao động). 0.5

2.2 Công tác truyền thông giáo dục sức khỏe: 2.5

2.2.1 Có bảng tin giáo dục SK cho học sinh, phụ huynh học sinh 1

2.2.2 Có tổ chức nói chuyện tuyên truyền dưới cờ, phát loa giáo dục sức

khỏe cho học sinh và có lồng ghép các nội dung ngoại khóa về giáo dục

sức khỏe (chăm sóc răng miệng, mắt, tư thế ngồi viết…) trong bài giảng

môn sức khỏe (Có lưu nội dung tuyên truyền và kế hoạch thực hiện).

1

2.2.3 Y tế nhà trường có tổ chức tuyên truyền cho GV về các vấn đề sức

3 NỘI DUNG 3: VỆ SINH LỚP HỌC

3.1 Lớp học không quá đông (tối thiểu 1 hs/1m 2 lớp học) 1

3.2 Đủ ánh sáng (Ánh sáng đo bằng Lux kế đạt từ 300 - 700lux) 3

3.3.1 Đúng qui định (qui cách của Bộ Y tế):

- Bàn ghế học sinh ngồi không chênh nhau quá 3 lớp 0.5

3.3.2 Cách kê bàn ghế trong lớp học:

- Khoảng cách bàn đầu tới bảng tối thiểu đạt 1.7m 1

- Cách kê bàn ghế hợp lý (theo sơ đồ tập huấn) 1.5

Trang 5

3.3.3 Bàn ghế thay mới vẫn sai qui cách 2 3.4 Bảng: (Mầm non chấm VS học phẩm và đồ chơi) 1.5

3.4.1 Kích cỡ và cách kê bảng (đúng qui cách) 0.5

3.4.2 Có cỡ chữ và giáo viên phải viết bảng đúng cỡ chữ (chiều cao chữ

3.5 Hệ thống thông gió đủ (Diện tích cửa = 1/5 diện tích lớp hoặc có

3.6 Lớp học không quá ồn (Đo độ ồn không quá 55 De-ci-ben) 0.5

3.7 Lớp học đảm bảo an toàn (về điện, bàn ghế, cơ sở vật chất…) 0.5

3.8 Lớp học sạch (trần, tường, nền nhà,cửa, quạt, bụi phấn, giẻ lau

bảng…)

1.5

3.9 Tư thế ngồi viết của học sinh và cách để tập đúng 1

3.10 Lớp học có hoán đổi chỗ ngồi của học sinh sau mỗi học kỳ 0.5

3.11.1 Quần áo, đầu tóc gọn gàng, sạch sẽ, mang giày, dép 0.5

3.11.2 Tay chân không dính bẩn, không để móng tay, móng chân dài 0.5

3.12 Trường bán trú tổ chức tốt nơi nghỉ trưa cho học sinh: 1.5

3.12.1 Vệ sinh gối, chiếu…sạch sẽ, không có mùi hôi 0.5

Trang 6

4 NỘI DUNG 4: VỆ SINH MÔI TRƯỜNG - NƯỚC - AN TOÀN

THỰC PHẨM

4.1.2 Diện tích trồng và che phủ cây xanh: Từ 20% trở lên 0.5

* Trường không bán trú:

4.2.1.1 Cầu tiêu:

4.2.1.2 Hố tiểu:

- > 50 học sinh/1m chiều dài hố tiểu 0.5

* Trường bán trú:

4.2.1.3 Cầu tiêu:

4.2.1.4 Hố tiểu:

- > 50 học sinh/ 1m chiều dài hố tiểu 0.5

Trang 7

4.2.2 Bảo đảm chất lượng phục vụ: 8

4.2.2.1 Không mùi hôi, được lau chùi sạch sẽ 1

4.2.2.4 Nhà vệ sinh sạch đẹp, sáng sủa, không xuống cấp, 100% thiết bị

sử dụng tốt

1

4.2.2.5 Xây dựng ốp gạch men quanh tường, sàn lót gạch dễ chùi rửa 0.5

4.2.2.10 Có nội qui hướng dẫn HS ý thức giữ gìn nhà vệ sinh sạch đẹp 1

4.2.2.11 Nếu nhà vệ sinh không đảm bảo chất lượng phục vụ (quá hôi,

4.3.1 Có nơi tập trung rác hợp vệ sinh; rác được xử lý trong ngày 1

4.3.2 Hệ thống cống thông thoát, không bị nghẹt, không mùi hôi 1

4.4.1 Có đủ nước sôi để nguội, nước lọc cho học sinh uống:

0.3 lít/HS/ngày (đối với học sinh bán trú: 0.5 lít/học sinh/ngày). 0.5

4.4.3 Ly sử dụng 1 lần (rửa tái sử dụng) và có giá treo sạch. 1

Trang 8

4.4.4 Xét nghiệm vi sinh 01 lần / năm:

4.5 Vệ sinh nước dùng cho ăn uống, đánh răng, rửa mặt: 1

4.5.1 Bể nước hợp vệ sinh:

4.5.1.1 Bể nước có nắp đậy kín, an toàn, vệ sinh hồ định kỳ (không đóng

cặn đáy và quanh hồ).

0.5

4.6 Vệ sinh an toàn thực phẩm: BẾP ĂN TỔ CHỨC TẠI CHỖ 9

4.6.1.1 Nhà ăn, bếp ăn được xây dựng rộng rãi, cách xa nguồn ô nhiễm 1

4.6.1.2.Trần nhà sạch, tường bếp ốp gạch men, sàn nhà lát gạch có độ

dốc, sạch sẽ, cống rãnh kín, thông thoát, không có côn trùng, chuột…

0.5

4.6.1.3 Thùng rác hợp vệ sinh Thùng chứa thức ăn thừa kín, sạch 0.5

4.6.1.4 Có nhà ăn riêng biệt (đối với tiểu học, trung học cơ sở), bàn ghế

chắc chắn, dụng cụ ăn uống có tủ đựng sạch sẽ Có nơi rửa tay, xà phòng,

đủ nước sạch

1

4.6.1.5 Nơi thay đồ, để dép, tư trang…cho nhân viên bếp, bồn rửa tay

Trang 9

4.6.2.1 Nguyên liệu tươi, sạch, không dập nát, trong hạn sử dụng (nếu ở

dạng đóng bao, gói, hộp), có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được bảo

quản tốt, chỉ sử dụng các phụ gia được Bộ Y tế cho phép 1

4.6.2.2 Kho chứa thực phẩm phải được vệ sinh sạch sẽ 0.5

4.6.2.3 Qui trình chế biến sắp xếp theo 1 chiều, phân biệt sống, chín

trong bảo quản chế biến thực phẩm

0.5

4.6.2.4 Có khu vực phân phối thức ăn riêng biệt, thực phẩm đã chế biến

phải được che đậy kỹ

0.5

4.6.2.6 Trang thiết bị dụng cụ dùng để sơ chế biến thực phẩm, phục vụ

ăn uống phải đầy đủ, được làm bằng các vật liệu không thôi nhiễm, vệ

sinh sạch, được bảo quản trên kệ cao, kín, sạch

0.5

4.6.3 Vệ sinh nhân viên: 2

4.6.3.1 Trang bị và mặc bảo hộ lao động đủ (tạp dề, mũ…) Vệ sinh cá

nhân sạch sẽ, móng tay cắt ngắn, rửa tay sạch trước khi chế biến, phục

vụ

0.5

4.6.3.2 100% nhân viên bếp ăn, bảo mẫu (hoặc GV làm công việc bảo

mẫu) được khám sức khỏe định kỳ đúng qui định và tập huấn VSATTP

(kiểm tra giấy chứng nhận).

1.5

4.7 Vệ sinh an toàn thực phẩm: SUẤT ĂN SẴN CUNG CẤP TỪ

NƠI KHÁC ĐẾN

Trang 10

4.7.1 Cơ sở cung cấp suất ăn phải được ngành y tế kiểm tra vệ sinh

ATTP, căn cứ biên bản kiểm tra đánh giá của TTYTDP TP hoặc

TTYTDP QH:

4.7.2 Nhà ăn riêng biệt, bàn ghế, dụng cụ ăn uống sạch Có nơi rửa tay

hợp vệ sinh cho HS

1

4.7.3 Có phương tiện chuyên chở thực phẩm chuyên dùng và phải được

làm vệ sinh sạch

1

4.7.4 Có khu vực rộng rãi để phân phối thức ăn đã chín, an toàn trước

khi ăn hoặc có lồng bàn, vật dụng che đậy kín 1

4.7.5 Có sổ giao nhận thức ăn (ghi rõ tình trạng thức ăn khi nhận và thời

gian nhận thức ăn) và thời gian thực phẩm được phục vụ. 1

4.7.6 Dụng cụ đựng thức ăn - uống làm bằng vật liệu không bị thôi

4.7.7 Lưu mẫu thực phẩm đúng theo qui định (nhiệt độ, số lượng, dụng

4.8.1 Nơi chế biến thực phẩm phải sạch, cách biệt nguồn ô nhiễm 1

4.8.2 Có đủ dụng cụ riêng gắp thức ăn chín, không được dùng tay bốc

thức ăn đã được chế biến

1

Trang 11

4.8.4 Bảo quản thực phẩm sống và chín riêng biệt 1

4.8.5 100% nhân viên căn tin phải được tập huấn kiến thức vệ sinh an

toàn thực phẩm và khám sức khỏe định kỳ đúng qui định

2

4.8.6 Nhân viên có tạp dề, khẩu trang và găng tay sạch khi bán thức ăn,

không dùng găng tay sạch để thu tiền hoặc làm các việc khác 1

4.8.7 Bảo quản đá, thùng đựng đá sạch, có giấy xét nghiệm nước đá 1

4.8.8 Thức ăn phải được bày bán trên giá cao hơn 60cm Thức ăn ngay

không bao gói phải bày bán trong tủ kính tránh bụi, ruồi Thức ăn phải

được bao gói hợp vệ sinh

1

4.8.9 Thực phẩm phải có nguồn gốc, còn hạn sử dụng, được bảo quản

tốt

1

4.8.11 Lưu mẫu thực phẩm đúng qui định (với cơ sở nấu 30 suất ăn trở

lên).

1

5 NỘI DUNG 5: NHA HỌC ĐƯỜNG

5.1 Có triển khai các nội dung giáo dục Vệ sinh răng miệng, được tích

hợp vào giáo án, dạy trẻ thông qua các hoạt động giáo dục và phát triển

hoặc hoạt động vui chơi hoặc các sinh hoạt khác mọi lúc mọi nơi của trẻ

- Tốt (có ghi chép rõ ràng, thể hiện đầy đủ các nội dung) 3

- Khá (có ghi chép nhưng chưa thể hiện đầy đủ) 2

- Trung bình (có ghi chép nhưng chưa rõ ràng) 1

Trang 12

5.2 Có đồ chơi, đồ dùng dạy học hoặc biên soạn các trò chơi để dạy trẻ:

- Phong phú (ngoài giáo cụ được cấp phát có thêm các giáo cụ

khác)

2

- Đơn giản (chỉ sử dụng mô hình, giáo cụ được cấp phát) 1

5.3 Số học sinh được chải răng (đánh giá kết quả theo tỉ lệ %) 3

5.4 Trang bị, sử dụng và bảo quản bàn chải:

- Tốt (có giá treo, chọn cỡ đúng với lứa tuổi, không có bàn chải

toe, sạch thoáng)

3

- Khá (chưa hoàn chỉnh 1 trong 4 yếu tố trên) 2

- Trung bình (chưa hoàn chỉnh 2 trong 4 yếu tố trên) 1

5.5 Có tổ chức khám răng định kỳ do Y Bác sĩ RHM thực hiện (có sổ

5.6 Tỉ lệ học sinh mắc bệnh răng miệng được thông báo cho PHHS và có

5.7 Cán bộ nha học đường tham gia đầy đủ các lớp tập huấn do quận

huyện và thành phố tổ chức (kiểm tra sổ điểm danh hoặc giấy chứng

nhận)

1

* TIỂU HỌC: KHÁM RĂNG LƯU ĐỘNG VÀ CỐ ĐỊNH - CHĂM

SÓC RĂNG MIỆNG

5.1 Có triển khai các nội dung giáo dục vệ sinh răng miệng, được tích

hợp vào giáo án, dạy học sinh thông qua các hoạt động giáo dục và phát

triển hoặc hoạt động vui chơi hoặc các sinh hoạt khác mọi lúc mọi nơi

của học sinh:

- Tốt (có ghi chép rõ ràng, thể hiện đầy đủ các nội dung) 2

- Khá (có ghi chép nhưng chưa thể hiện đầy đủ) 1

Trang 13

5.2 Lên lớp giảng (có kế hoạch và ghi nhận qua sổ báo bài)

5.3 Có mô hình giáo cụ để giáo dục vệ sinh răng miệng:

- Phong phú (ngoài giáo cụ của chương trình có thêm các giáo cụ

khác)

2

- Đơn giản (chỉ sử dụng bộ giáo cụ được cấp phát) 1

5.4 Kiểm tra phần trắc nghiệm 10 câu hỏi bất kỳ ở 3 học sinh

(lớp 3, 4, 5) (đánh giá theo tỉ lệ %)

2

5.5 Tỉ lệ học sinh bán trú được chải răng:

5.6 Trang bị, sử dụng và bảo quản bàn chải:

- Tốt (có giá treo, chọn cỡ đúng với lứa tuổi, không có bàn chải

toe, sạch thoáng)

2

- Khá (chưa hoàn chỉnh 1 trong 4 yếu tố trên) 1

- Trung bình (chưa hoàn chỉnh 2 trong 4 yếu tố trên) 0.5

5.7 Số học sinh được khám răng định kỳ do Y Bác sĩ Răng hàm mặt thực

hiện (có lưu sổ sách theo dõi - đánh giá kết quả theo tỉ lệ %) 1

5.8 Số học sinh mắc bệnh răng miệng được thông báo về gia đình hoặc

chuyển tới bệnh viện để điều trị (đánh giá kết quả theo tỉ lệ %) 1

1

Trang 14

5.9 Cán bộ nha học đường tham gia đầy đủ các lớp tập huấn do quận

huyện và thành phố tổ chức (kiểm tra sổ điểm danh hoặc giấy chứng

nhận)

5.10 Súc miệng bằng dung dịch Fluor (các trường ở 5 huyện ngoại

thành): Có lịch, có sổ sách theo dõi việc súc miệng bằng dung dịch Fluor

0.2% tại trường, có xác nhận của Ban giám hiệu và số học sinh được súc

miệng đạt trên 80%

0.5

6 NỘI DUNG 6: CHĂM SÓC MẮT HỌC ĐƯỜNG

6.1 Có lập kế hoạch thực hiện chương trình chăm sóc mắt học đường

vào đầu năm học và báo cáo vào cuối mỗi học kỳ 1

6.2 Cán bộ YTHĐ nhà trường:

- Có tham gia tập huấn CT mắt học đường (kiểm tra giấy chứng

nhận)

- Kiểm tra kỹ năng đo thị lực, sơ cứu chấn thương mắt

0.5 0.75 6.3 Có kế hoạch phối hợp với cơ sở địa phương khám mắt định kỳ cho

học sinh:

6.3.1 100% học sinh được khám mắt và quản lý thị lực, tật khúc xạ

6.3.2 100% học sinh được thông báo kết quả khám mắt về gia đình

6.3.3 Quản lý tốt các học sinh có đeo kính

1 1

1

6.5 Có tổ chức truyền thông về chăm sóc mắt học đường cho học sinh và

giáo viên:

6.5.1 Có sổ ghi chép kế hoạch thực hiện và nội dung cụ thể

6.5.2 Có các tranh ảnh, áp phích…về chăm sóc mắt học đường:

2.25

0.5 0.5

Trang 15

6.5.2.1 Treo dán ở các vị trí phù hợp.

6.5.2.2 Bảo quản tốt

6.5.3 Kiểm tra ngẫu nhiên HS và GV về kiến thức phòng chồng cận thị

học đường

0.25 1

Đánh giá của đoàn kiểm tra:

………

………

………

………

………

………

………

…………

Xếp Loại:……… ………

Ngày đăng: 22/12/2013, 17:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w