1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On luyen dau cau (trò chơi) ngữ văn lớp 8

23 82 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 5,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG KẾT VỀ DẤU CÂUCác dấu câu thường dùng trong tiếng Việt :... Kết thúc câu cầu khiến hoặc câu cảm thán.Dấu phẩy Tách các phần phụ, các vế câu ghép, các bộ phận cùng chức.Dấu chấm phẩ

Trang 1

Thực hiện tháng 11 năm 2008

Trang 2

ÔN LUYỆN VỀ DẤU CÂU

Tiết 59 :

Trang 3

I TỔNG KẾT VỀ DẤU CÂU

Các dấu câu thường dùng trong tiếng Việt :

(.) , (?) , (!) , (…) , (;) , (,) , (:) , (( )) , (“”) , (-) , (_)

Trang 4

Công dụng của dấu chấm (.)

Kết thúc câu trần thuật. Kết thúc câu nghi vấn.Dấu chấm than (Dấu chấm hỏi (? !))

Kết thúc câu cầu khiến hoặc câu cảm thán.Dấu phẩy ( Tách các phần phụ, các vế câu ghép, các bộ phận cùng chức.Dấu chấm phẩy ( Tách các vế câu ghép có cấu tạo phức tạp., ) ; )

Tách các bộ phận liệt kê có cấu tạo phức tạp

Dấu chấm lửng ( . )

- Biểu thị một số phần chưa kể hết

- Biểu thị lời nói ngập ngừng, ngắt quãng

- Làm giãn nhịp câu văn, sự hài hước

Dấu gạch ngang ( _ )

- Đánh dấu các bộ phận chú thích.

- Đánh dấu lời nói của nhân vật.

- Biểu thị sự liệt kê.

-Nối các từ trong một liên danh.

Dấu gạch nối ( - )

Nối các tiếng trong từ phiên âm Đánh dấu các phần có chức năng chú Dấu ngoặc đơn ( ( ) )

thích

Dấu ngoặc kép ( “ ” )

- Đánh dấu từ ngữ, câu, đoạn dẫn trực tiếp.

- Đánh dấu từ ngữ được hiểu theo nghĩa đặc biệt

hoặc mỉa mai.

- Đánh dấu tên tác phẩm, tờ báo,… dẫn trong câu.

Dấu hai chấm ( : )

- Báo trước phần giải thích, thuyết minh.

- Báo trước lời dẫn trực tiếp hoặc lời đối thoại.

NHÓM ĐIỂM

1 2 3

1 1 1

23 32 23

TRÒ CHƠI GIẢI ĐÁP Ô SỐ BÍ MẬT

45 654 6

654

Trang 6

I BẢNG TỔNG KẾT VỀ DẤU CÂU

Dấu chấm (.)

Dấu chấm hỏi (?)Dấu chấm than (!)

Trang 7

STT Dấu câu Công dụng

Dấu chấm phẩy ( ; ) - Tách các vế câu ghép có

Trang 8

STT Dấu câu Công dụng

Dấu gạch ngang ( _ ) _ Đánh dấu các bộ phận chú

thích _ Đánh dấu lời nói của nhân vật _ Biểu thị sự liệt kê.

_ Nối các từ trong một liên danh.

Dấu gạch nối ( - ) - Nối các tiếng trong từ phiên

Trang 9

STT Dấu câu Công dụng

10 Dấu ngoặc kép ( “ ” ) - Đánh dấu từ ngữ, câu, đoạn

dẫn trực tiếp

- Đánh dấu từ ngữ được hiểu theo nghĩa đặc biệt hoặc mỉa mai

- Đánh dấu tên tác phẩm, tờ báo,… dẫn trong câu

11 Dấu hai chấm ( : ) - Báo trước phần giải thích,

thuyết minh

- Báo trước lời dẫn trực tiếp hoặc lời đối thoại

Trang 10

II CÁC LỖI THƯỜNG GẶP VỀ DẤU CÂU

Đọc các ví dụ sau :

1 Tác phẩm “ Lão Hạc” làm em vô cùng xúc động rong xã hội cũ, biết bao nhiêu người nông dân đã sống nghèo khổ cơ cực như lão Hạc.

 Lỗi : Thiếu dấu ngắt câu khi câu đã kết thúc.

.

t

T

Trang 11

II CÁC LỖI THƯỜNG GẶP VỀ DẤU CÂU

Trang 12

II CÁC LỖI THƯỜNG GẶP VỀ DẤU CÂU

Đọc các ví dụ sau :

3 Cam quýt bưởi xoài là đặc sản của vùng này.

 Lỗi : Thiếu dấu thích hợp để tách các bộ phận của câu khi cần thiết

, , ,

Trang 13

II CÁC LỖI THƯỜNG GẶP VỀ DẤU CÂU

Đọc các ví dụ sau :

4 Quả thật, tôi không biết nên giải quyết vấn đề này như thế nào và bắt đầu từ đâu Anh có thể cho tôi một lời khuyên không Đừng bỏ mặc tôi lúc này.

 Lỗi : Lẫn lộn công dụng của các dấu câu.

?

Trang 14

GHI NHỚ

• Khi viết cần tránh các lỗi sau đây về dấu câu:

• -Thiếu dấu ngắt câu khi câu đã kết thúc;

• -Dùng dấu ngắt câu khi câu chưa kết thúc;

• -Thiếu dấu thích hợp để tách các

bộ phận của câu khi cần thiết;

• -Lẫn lộn công dụng của các dấu câu.

Trang 15

III LUYỆN TẬP

Bài tập 1 : Điền dấu câu thích hợp vào chỗ có dấu ngoặc đơn

Con chó cái nằm ở gậm phản bỗng chốc vẫy đuôi rối rít ( ) tỏ ra

Mặc kệ chúng nó ( ) anh chàng ốm yếu im lặng dựa gậy lên tấm

phên cửa ( ) nặng nhọc chống tay vào gối và bước lên thềm ( ) Rồi lảo đảo đi đến cạnh phản ( ) anh ta lăn kềnh lên trên chiếc chiếu rách ( )

Ngoài đình ( ) mõ đập chan chát ( ) trống cái đánh thùng thùng

( ) tù và thổi như ếch kêu ( )

Chị Dậu ôm con vào ngồi bên phản ( ) sờ tay vào trán chồng và

sẽ sàng hỏi ( )

( ) Thế nào ( ) Thầy em có mệt lắm không ( ) Sao chậm về thế ( )

Trang 17

,

(e)

Trang 18

III LUYỆN TẬP

Bài tập 1 : Điền dấu câu thích hợp vào chỗ có dấu ngoặc đơn

Ngoài đình ( ) mõ đập chan chát ( ) trống cái

đánh thùng thùng ( ) tù và thổi như ếch kêu ( )

Chị Dậu ôm con vào ngồi bên phản ( ) sờ tay vào trán chồng và sẽ sàng hỏi ( )

( ) Thế nào ( ) Thầy em có mệt lắm không ( ) Sao chậm về thế ( ) Trán đã nóng lên đây mà ( )

, :

Trang 19

III LUYỆN TẬP

Bài tập 2 :

Phát hiện lỗi về dấu câu trong các đoạn sau

và thay vào đó các dấu câu thích hợp

(có điều chỉnh chữ viết hoa trong trường hợp cần thiết)

a) Sao mãi tới giờ anh mới về ẹ ở nhà chờ anh

mãi Mẹ dặn là nh phải làm xong bài tập trong

chiều nay

,

? M m :“

Trang 20

III LUYỆN TẬP

b) Từ xưa trong cuộc sống lao động và sản xuất

nhân dân ta có truyền thống thương yêu nhau giúp đỡ lẫn nhau trong lúc khó khăn gian khổ Vì vậy có câu tục ngữ á lành đùm lá rách

Bài tập 2 : Phát hiện lỗi về dấu câu trong các đoạn sau và thay vào đó các dấu câu thích hợp

(có điều chỉnh chữ viết hoa trong trường hợp cần thiết)

c) Mặc dù đã qua bao nhiêu năm tháng hưng tôi vẫn không quên được những kỉ niệm êm đềm thời học

.

,

:“ L l ”

N n

Trang 21

TỔNG KẾT

- Chúng ta cần có ý thức cẩn trọng trong việc dùng

dấu câu, tránh được các lỗi thường gặp về dấu câu.

- Dấu câu là ký hiệu dùng trong văn viết để giúp phân biệt ý nghĩa các đơn vị ngữ pháp trong câu, nhờ đó

mà người đọc hiểu ý nghĩa của câu dễ dàng hơn

- Tiếng Việt thường sử dụng 10 loại dấu câu và một dấu gạch nối.

Trang 22

Tách các vế câu ghép có cấu tạo phức tạp.

Tách các bộ phận liệt kê có cấu tạo phức tạp

Dấu chấm lửng ( . )

- Biểu thị một số phần chưa kể hết

- Biểu thị lời nói ngập ngừng, ngắt quãng

- Làm giãn nhịp câu văn, sự hài hước

Dấu gạch ngang ( _ )

- Đánh dấu các bộ phận chú thích

- Đánh dấu lời nói của nhân vật

- Biểu thị sự liệt kê

-Nối các từ trong một liên danh

Dấu gạch nối ( Nối các tiếng trong từ phiên âm.Dấu ngoặc đơn ( - ) ( ) )

Đánh dấu các phần có chức năng chú

thích

Dấu ngoặc kép ( “ ” )

- Đánh dấu từ ngữ, câu, đoạn dẫn trực tiếp

- Đánh dấu từ ngữ được hiểu theo nghĩa

đặc biệt hoặc mỉa mai

- Đánh dấu tên tác phẩm, tờ báo,… dẫn

Dấu hai chấm ( : )

- Báo trước phần giải thích, thuyết minh

- Báo trước lời dẫn trực tiếp hoặc lời đối

thoại

Ngày đăng: 03/09/2021, 17:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w