Tuy nhiên l i thiếu các phần mềm tính toán u hồi từ kết qu thí nghiệm FWD.. Do không thể l y quá nhiều m u trên mặt ường nên các thông s ph n nh tình tr ng mặt ường thông qua các thí ng
Trang 2NG TR NH Ư HO N TH NH T I TRƯỜNG I HỌ B H KHO
Trang 3
Tp CM n t n n m
HIỆM V UẬ V TH S
Họ t họ vi ÙI H DŨ G Phái : Nam
Ng y, th g, sinh: 17/01/1986 Nơi si h Qu g Ngãi huy g h X y g ườ g t v ườ g th h h MSHV : 11010300
II- GÀY GI HIỆM V Ng y th g
III- GÀY H À THÀ H HIỆM V Ng y th g
Nội u g v ề ươ g lu v th s ã ư hội ồ g huy gành thông qua
HƯỚ G D HỦ HIỆM MÔ
QL CHUYÊN NGÀNH
H QUẢ Ý CHUYÊN NGÀNH
TS H THẮ G TS LÊ BÁ KHÁNH
TRƯỜ G I H H H ộc lập – Tự do – Hạnh phúc
Trang 4LỜI CẢM Ơ
Lu v “X c địn môđun đ n ồi của các lớp vật liệu o đường mềm từ kết
quả thí nghiệm FWD” ư c th c hiện từ th g / ến tháng 06/2013 với mục
í h nghiên cứu phần mề tí h t u ủa các lớp v t liệu ường mềm, ể
h gi h t lư ng của kết c u d a vào kết qu thí nghiệm FWD
Tôi xin trân trọng c ơ thầy TS Lê Anh Thắ g ã t tì h hướng d , ư
ra những lời khuyên th c s giá trị và nhữ g ộng viên kịp thời ể tôi có thể hoàn thành lu v y
Tôi xin chân thành c ơ thầy giáo TS.Nguyễn Quang Phúc và cô TS.Trần Thị Ki g ã cung c p s liệu và nhữ g ó g gó hữu ích giúp tôi có thể th c hiện t t ề tài lu v
Xin c ơ ọi gười trong gia ì h t i ã giú ỡ và t iều kiện thu n l i
về thời gi ể tôi hoàn thành lu v ú g tiế ộ
Vì thời gian th c hiện lu v ó h n nên không tránh khỏi những h n chế và thiếu sót Tôi r t g ư c s ó g gó ủa quý thầy cô giáo, b è v ồng nghiệ ể lu v ư c hoàn thiệ hơ
Xin chân thành c ơ
Trang 5qu thí nghiệ FWD ũ g ã ư c nhiều ước trên thế giới nghiên cứu phát triển
từ r t lâu
Tuy nhiên, thí nghiệm FWD ở Việt Nam hiện nay v n còn nhiều h n chế Kết
qu sau khi thí nghiệm chỉ ể x ị h u hồi hu g tươ g t hư ần Benkelman D ến kết qu h ư c không ph h ú g h g chịu l c của từng lớp, có thể có những lớp t yêu cầu hư g ũ g ó hững lớp yếu h g ủ
Trang 6u hồi
hương III Phương pháp và nội dung nghiên cứu
Nghiên cứu t p trung về hươ g trì h BIS R v lý thuyết thu t gi i di truyền Xây d g hươ g trì h Bis r-GAs, tí h t u hồi các lớp v t liệu áo ường
hương IV Phân tích chương trình
ộ chính xác củ hươ g trì h ư c kiểm tra trên ba yếu t sau:
So sánh kết qu với hươ g trì h h
Kiể tr ộ nh y củ hươ g trì h
Kiể tr hươ g trì h h y theo kết qu thí nghiệm FWD th c tế
hương V ết luận và hướng phát triển của đề tài
Kết qu t ư c trong lu v v hướng phát triển
Trang 7M C L C
HƯƠNG TỔNG QUAN 1
1.1 ẶTVẤN ỀNGHIÊNCỨU 1
1.2 MỘTS PHƯƠNGPHÁPXÁC ỊNHMÔDUNSỬDỤNGỞVIỆT NAMHIỆNNAY 2
1.2.1 P ươn p p p oại mẫu 2
1.2.2 P ươn p p đ n i k ôn p oại mẫu 2
P ươn p p đo độ võng bằng tấm ép cứng 3
P ươn p p đo độ võng bằng cần Benkenman 3
P ươn p p đo cườn độ mặt đường bằng thiết bị đo độ võn động FWD 4
1.2.3 Đ n i c c p ươn p p x c địn cườn độ kết cấu o đường 8
1.2.4 Tình hình sử dụng FWD của Việt Nam hiện nay 10
1.3 MỤC HCỦA ỀTÀI 11
1.4 NHIỆMVỤNGHIÊNCỨU 11
1.5 PHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU 11
1.6 ÝNGH CỦA ỀTÀI 12
HƯƠNG Ơ SỞ LÝ THUYẾT 13
2.1CÁCMÔHÌNHÁO ƯỜNGTRONGTÍNHTOÁN 13
2.1.1 Lý thuyết đ n ồi: 13
2.1.2 P ươn p p độ d tươn đươn 16
2.1.3 P ươn p p p ần tử hữu hạn 18
2.1.4 Mô ìn đ n n ớt 18
2.2CÁCNGHIÊNCỨUNƯỚCNGOÀI 19
2.2.1 Tính toán thuận 19
2.2.2 Tín to n n ược 25
2.2.2.1 PEDMOD 26
2.2.2.2 EVERCALC 27
Trang 82.2.2.3 ELMOD 28
2.2.2.4 MICHBACK 28
2.3CÁCNGHIÊNCỨUTRONGNƯỚC 30
2.4CÁCPHƯƠNGPHÁPTÍNHD ATRÊNTHÍNGHIỆMFWD 31
2.4.1 Tính toán dựa trên phân tích vùng ứng suất dưới t c động của tải trọng FWD 31
2.4.2 P ươn p p lặp lại thử dần 32
2.4.3 Cơ sở dữ liệu 32
2.4.4 C c p ươn p p tối ưu óa kết quả 33
2.5 KẾTLU N 33
HƯƠNG III PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG NGHIÊN CỨU 35
3.1 HƯƠNGTRÌNHBISAR 35
3.2THU TTOÁNDITRUYỀN 38
3.2.1 Tổng quan về GA (Genetic Algorithms) 38
3.2.2 Nguyên lý hoạt động 39
3.2.2.1 Chọn lọc 41
3.2.2.2 Lai ghép 42
Đột biến 42
3.2.3 Các thành phần trong thuật toán di truyền 43
3.2.3.1 Dân số 45
3.2.3.2 Lai ghép 45
Đột biến 46
3.2.3.4 Chọn lọc 47
3.2.4 Kết luận 49
3.3SƠ TÍNHTOÁN HƯƠNGTRÌNH 49
3.4CÁCPHƯƠNGTRÌNHTÍNHTOÁN 52
3.4.1 Độ võn đại điện 52
3.4.2 Điều chỉn môđun đ n ồi lớp bêtông nhựa Asp at dưới ản ưởng nhiệt độ 55
Trang 93.4.3 Bìn p ươn sai số RMS (Root Mean Square) 55
3.4.4 m đ n i 56
3.5 HƯƠNGTRÌNHBISAR-GAS 56
3.5.1 Nhập số liệu đầu vào 57
3.5.2 Xử lý số liệu 61
3.6KẾTLU N 63
HƯƠNG IV PH N T H HƯƠNG TR NH 65
4.1KIỂMTRA ỘCHÍNHXÁCCỦA HƯƠNGTRÌNH 65
4.1.1 Kết quả tín to n trên c ươn trìn 66
4.1.2 Kết quả tín to n trên c ươn trìn k c 67
4.1.3 Kết luận 68
4.2PHÂNTÍCH ỘNH YCỦATHAMS GAS 68
4.2.1 Ản ưởng giữa tỉ lệ lai ghép và tỉ lệ đột biến 70
4.2.2 Ản ưởng giữa tỉ lệ đột biến và số dân số 73
4.2.3 Ản ưởng khoản môđun vật liệu 76
4.3TÍNHTOÁNTH CTẾ 79
4.4KẾTLU N 81
HƯƠNG V KẾT LU N VÀ KIẾN NGHỊ 83
5.1KẾTLU N 83
5.2KIẾNNGHỊ 84
TÀI LIỆU THAM KHẢO 85
Trang 10
DANH SÁCH CÁC HÌNH
Hình 1.1 : kho ng cách cách sensor và bán kính t i 5
Hì h ộ võng và thời gian biến d ng của nề ường 6
Hình 1.3: thiết bị ộng FWD 6
Hình 1.4: màn hình thể hiện thí nghiệm FWD 8
Hì h 5 ộ võng kết c u mặt ường từ thí nghiệm FWD 8
Hình 2.1: mô hình củ hươ g trì h Boussinesq 14
Hì h ường h hưởng cho một vùng t i hình tròn 16
Hình 2.3: mô hình chuyể ổi hai lớp theo Odemark 17
Hì h hì h tí h t u hồi các lớ ường của phần mềm 25
Hì h 5 sơ ồ hươ g trì h tí h t 26
Hình 2.6: ch u võng th v h u võng giới h n trong kho ng sai s 15% 30
Hì h sơ ồ vùng ứng su t ưới t ộng của t i trọng FWD 31
Hinh 3.1 : l a chọn kết qu xu t ra củ hươ g tri h Bisar 36
Hinh 3.2 sơ lư c cá hướng ứng su t cắt, ứng su t chinh của hai hệ th ng tọa ộ 37 Hình 3.3: kết qu tính toán từ hươ g trì h Bisar 37
Hì h sơ ồ biểu diễn của 1 chuỗi 40
Hình 3.5: nhiễm sắc thể của bài toán ba lớ trì h y ưới d ng mã nhị phân 44
Hình 3.6 l i gh ơ iểm 45
Hình 3.7 l i gh iểm 46
Hình 3.8 l i gh ồ g ều 46
Hình 3.9 ột biến gen của nhiễm sắc thể 47
Hình 3.10 : bánh xe Roulette 48
Trang 11Hình 3.11 hươ g h gi i u chọn lọc 48
Hình 3.12 hì h tí h t u hồi các lớ ường của phần mềm 50
Hình 3.13 : biểu ồ ộ võng 54
Hình 3.14: các menu chính của Bisar-GAs 58
Hình 3.15: thêm mới dữ liệu 58
Hình 3.16: thêm t i trọng và bán kính tác dụng 59
Hình 3.17: nh p thông s các lớ ường 59
Hình 3.18: nh p kho ng cách các Sensor 60
Hình 3.19: nh ộ võng th 60
Hình 3.20: biểu ồ ộ võng th 61
Hình 3.21: biểu ồ tổng h ộ võng các Sensor t i các vị trí 61
Hình 3.22: nh p thông s tính toán của GA 62
Hình 3.23: biểu ồ ộ võng tính toán và th t i một vị trí 63
Hình 4.1 : mô hình kết c u ba lớp của Reddy 65
Hinh 4.3 : biểu ồ u v RMS củ hươ g trì h tí h t gư c 68
Hình 4.4: h hưởng tỉ lệ lai ghép (Pc) và tỉ lệ ột biến (Pm) ến %RMS 73
Hình 4.5: h hưở g ư v tỉ lệ l i gh ến % RMS 75
Hình 4.6: h hưởng ph vi u v s ến % RMS 78
Hình 4.7: kết qu u v RMS tính toán 80
Trang 12DANH SÁCH CÁC BẢNG
B ng 1.1 : b g s s h ưu hư iể hươ g h 9
B ng 2.1 : hệ s mô hình Hogg 22
B g ộ võng t i 4 vị trí g i th ịa 54
B ng 3.2: hệ s poisson của các lớp v t liệu theo Aashto 1993 57
B ng 3.3: giá trị u lớp v t liệu theo Aashto 1993 57
B ng 4.1: thông s ga sử dụ g tr g hươ g trì h 66
B ng 4.2 : ph vi u ủa các lớp v t liệu 66
Hình 4.2: kết qu hiển thị củ hươ g trì h Bis r-GA 67
B ng 4.3: kết qu tí h t gư hươ g trì h 67
B ng 4.4 : ph m vi các tham s tr g g ư c Reddy sử dụng 69
B ng 4.6: ph vi u sử dụ g h tí h ộ nh y 70
B ng 4.7: ph m vi các tham s sử dụ g h tí h ộ nh y 70
B ng 4.8: m i quan hệ giữa tỉ lệ lai ghép Pc và tỉ lệ ột biến Pm 72
B ng 4.9 :m i quan hệ giữa dân s và tỉ lệ ột biến Pm 74
B ng 4.10: ph m vi các tham s sử dụ g h tí h ộ nh y 75
B ng 4.11: giá trị thông s GA 76
B ng 4.12: ph vi u lớp 76
B ng 4.13: m i quan hệ giữa ph vi u v s 77
B ng 4.13: ph vi u ề nghị của Wael Alkasawneh 79
B ng 4.14: thông s các lớ ường thí nghiệm 80
B ng 4.15: kết qu u v RMS tính toán 80
Trang 13HƯƠ G 1 TỔNG QUAN
1.1 ẶT VẤ Ề NGHIÊN CỨU
Giao thông v n t i ường bộ là một bộ ph n quan trọng trong kết c u h tầng
qu c gia và có tính xã hội cao Trong nhữ g qu i h tế Việt Nam phát triển không ngừ g, ư c s quan tâm củ h ước cở sở h tầ g gi th g ường bộ
ư ưu ti h t triển làm tiề ề, l ộng l c cho s phát triển kinh tế xã hội, phục vụ cho s nghiệp công nghiệp hóa - hiệ i hó t ước Bên c nh s phát triển phát triể gi th g ường bộ ũ g gó hầ m b o qu c phòng an ninh
Trước nhữ g òi hỏi của th c tế phát triể gi th g ường bộ Việt Nam hiện nay Việ h gi h t lư g ườ g ể ư v sử dụ g h y h gi tr g việt duy tu b ưỡng là v ề c p thiết Kết qu cần cho nhanh và chính x ể không làm h hưở g ến việ ư tuyế ường vào sử dụng h gi h g chịu t i của kết c u ường hiện hữu, có thể sử dụng nhiều hươ g h h
h u hư hươ g h h h i m u, hươ g h ằng t m ép cứ g, hươ g
h tr c tiế ưới bánh xe bằng cần Benkemen, … Tr g ó l thí ghiệm không phá hủy mặt ườ g FWD (F lli g Weight Defle t eter), g ư c ước ngoài sử dụng rộng rãi Sử dụng thí nghiệm FWD, kết qu thí nghiệm không chỉ xác ịnh ư c mô u hu g ủa kết c u ường mềm, mà từ kết qu thí nghiệm có thể tí h t u từng lớp kết c u ể cho biết kh g chịu l c từng lớp kết c u
Trang 14Ở Việt N g ướ ầu sử dụng thí nghiệ FWD ể h gi ườ g ộ
nề ường và kết c u mặt ường Tuy nhiên l i thiếu các phần mềm tính toán
u hồi từ kết qu thí nghiệm FWD Vì v y ể t ơ sở cho các nghiên cứu nâng cao sau này, nghiên cứu t p trung tính toán, xử lý s liệu sau khi có kết qu từ thí nghiệm FWD Ngoài ra, kết qu của nghiên cứu có thể phục vụ cho công tác
qu lý ường, c nh báo cho hệ th g ườ g ã xu ng c p và t ơ sở ể thiết kế mới nâng c p mặt ường
Nghiên cứu sử dụng thu t gi i di truyền (Genetic Algorithms - GAs) làm hươ g h tí h tr g qu trì h tí h t gư c, sử dụng các thông s ã iết hư chiều dày kết c u (theo mặt cắt g g ường thí nghiệm hoặc từ vị trí khoan m u thí nghiệm), các kho ng mô u ủa v t liệu (tra theo tiêu chuẩn thiết kết ường mềm 22TCN 211-06) và các thông s từ thí nghiệm FWD Bằ g hươ g h tính
t gư c kết h iều kiện biên, có thể x ị h ư c mô u ủa từng lớp v t liệu ường mềm
1.2 M T SỐ PHƯƠ G PH P X ỊNH MÔDUN SỬ D NG Ở VIỆT
NAM HIỆN NAY
Hiệ y ể h giá sức chịu t i của kết c u ườ g thường dùng hai hươ g h hí h l hươ g h h h i m u v hươ g h p không phá ho i
m u
1.2.1 Phương pháp phá hoại mẫu
The hươ g h y, gười ta tiến hành khoan l y m u trong các lớp kết
c u ường, thông qua các thí nghiệ tr g hò g ể x ịnh các thông s , từ ó
d báo kh g chịu t i của kết c u Do không thể l y quá nhiều m u trên mặt ường nên các thông s ph n nh tình tr ng mặt ường thông qua các thí nghiệm thường mang tính cục bộ Mặc khác các lớ ường làm việ t ộng qua l i l n
h u, iều này không còn chính xác trong phòng thí nghiệm
1.2.2 Phương pháp đánh giá không phá hoại mẫu
h gi the hươ g h h g h h i m u thườ g ư c tiến hành bằng
h ộ võng trên bề mặt ườ g ể d tính kh g hịu t i của kết c u mặt
Trang 15ườ g Phươ g h ộ võ g thườ g ù g l ằng t m ép cứng, cần Benkenmen và bằng thiết bị FWD
1.2.2.1 Phương pháp đo độ võng bằng tấm ép cứng
Trong tính toán thiết kế kết c u ường mềm, kh g hịu l c của v t liệu
l ường ư c biểu thị bằng chỉ tiêu mô u hồi ó l hỉ ti u ặ trư g h
kh g h ng l i biến d g hồi do l c tác dụ g g y r i với t nề ường
và mặt ường làm bằng các v t liệu rời, việ x ị h ộ lún (biến d g) hồi
ph i th c hiện bằng thí nghiệ t h qu t m ép cứng [1]
Nội dung công việc là tác dụng một l c lên t m ép cứ g, iến d g hồi
do l ó gây ra L c tác dụng lên t ủ lớ ể t ư c một áp su t tác dụng lên bề mặt tươ g ươ g với áp su t của t i trọng xe tính toán gây ra, truyền qua các
lớ ường tác dụng lên nó Diện tích t tươ g ươ g với diện tích truyền áp
l c lên bề mặt của lớp g x t
Như v y, tùy thuộc vào lớp nề ường hay lớ ó g ường mà sử dụng t m
ó ường kính khác nhau, áp su t khác nhau Vị trí của lớp càng xa lớp mặt thì ường kính t m ép càng lớn và áp l c càng nhỏ
1.2.2.2 Phương pháp đo độ võng bằng cần Benkenman
ộ võ g hồi của mặt ường là hàm của các biến phụ thuộc vào: lo i mặt ường, kết c u ường và tr g th i t nề ườ g, lưu lư ng xe ch y, thời gian
sử dụng mặt ường, nhiệt ộ của mặt ườ g,…Vì có quá nhiều biến phụ thuộc nên giữa các trị s ộ võng ư c luôn có những sai lệch cho dù có rút ngắn kho ng cách giữ iể Bởi v y, ể h gi ú g l c chịu t i củ ườ g, gười ta
ph i phân tuyến thành từ g ặ trư g, tiến hành xử lý th ng kê các kết qu
võ g ể h gi
The ó, s u hi x ị h ư ộ võ g ặ trư g ủa c kết c u ường bằng cầ ộ võng Benkenman [2], tiến hà h x ị h u hồi chung của
c kết c u ường theo công thức:
Trang 16p: áp l c tiêu chuẩn, p = 6 daN/cm2
D ườ g í h tươ g ươ g vệt bánh xe tiêu chuẩn, D=33cm
hệ th ng này, một kh i t i trọ g Q rơi từ ộ quy ịnh H xu ng một t m ép
ường kính D, thông qua bộ ph n gi m ch n gây ra một xung l x ịnh tác dụng lên mặt ường Biến d g ( ộ võng) của mặt ường ở tâm t m ép và ở các vị trí cách t m ép một kho g quy ịnh sẽ ư ầu c m biế võ g ghi l i Các s liệu ư hư xu g l t ụng lên mặt ường thông qua t m ép, áp l c tác dụng lên mặt ường (bằng giá trị xung l c chia cho diện tích t ), ộ võng mặt ường ở các vị trí quy ị h ( ầu c m biế võ g ghi l i) l ơ sở ể xác
ị h ườ g ộ kết c u mặt ường Trong thí nghiệ FWD, th g thường sử dụng
từ 7-9 c m biến trong kho ng cách nhỏ hơ với c m biế ầu ti ư ặt bên ưới tâm của t m t i
Trang 17Hình 1.1 : Kh g h h se s r v í h t i
Áp l c tác dụng xu ng mặt ường có thể th y ổi bằ g h iều chỉnh chiều cao của t i trọng rơi Kh i t i trọ g ư ư l ộ quy ị h, s u ó rơi t do thẳ g ứng theo một thanh d , p vào một t m ép thông qua bộ ph n gi m ch n
lò xo cao su), t o nên một xung l c tác dụng lên mặt ường t i vị trí ặt t m ép Thời gian tác dụng của xung l c lên mặt ường phù h p với iều kiệ t ộng th c
tế của t i trọng lên mặt ườ g Th g thường, bộ ph n gi m ch ư c thiết kế có
ộ cứng phù h ể m b o thời gian tác dụng của xung l c vào kho ng từ 0,02 giây ến 0,06 giây
Ngoài ra, còn có thí nghiệm t i trọng nặng FWD ( Heavy Falling Weight Deflectormeter – HFWD) ư c mô phỏng gi g hư một bánh xe Boeing 747, t i trọng tác dụng tức thời có thể l ến 250 kN Thí nghiệm HFWD ư c áp dụng i với ường cứ g hư ườ g t g xi g h y ường g s y …
Trang 18Hình ộ võ g v thời gi iế g ủ ề ƣờ g Ứng xử của các lớ ƣờng thể hiện thông qua hình d ng ch u võ g ƣới áp
l c t i tác dụ g v ƣ ằng các c m biế ặt xung quanh t i trọ g rơi ộ võng lớn phụ thuộ v ộ dày lớp, s P iss , u hồi, v ộ sâu lớp cứng (Bendana, 1994) Các c m biế ặt gần t i ƣ ặt ể h n ứng tổng h p của toàn bộ lớ ƣờng, các c m biế ặt xa trung tâm t i tác dụ g ƣ c sử dụ g ể ứng xử của các lớ s u hơ
Hình 1.3 Thiết ị ộ g FWD
Trang 19Thiết bị FWD ư c lắ ặt trên mặt chiếc mó v ư c mặt xe ô tô t i nhẹ kéo
i tr g qu trì h i huyể v c Việ iều khiể qu trì h v thu th p s liệu ư c t ộng thông qua phần mềm chuyên dụng T i vị trí cần kiểm tra, t m ép
v ầu võ g ư c h xu ng tiếp xúc với mặt ường Hệ th g iều khiển nâng kh i t i trọ g l ộ quy ịnh v rơi t do xu ng t m ép gây ra một xung
l x ịnh tác dụng lên mặt ườ g ầu c m biế võ g sẽ ghi l i ộ võng của mặt ường ở các kho g h quy ịnh Các dữ liệu hư ộ lớn t i trọng (xung
l c) tác dụng, áp l c tác dụng lên mặt ường, trị s ộ võng của mặt ườ g ư c , ư c phần mềm chuyên dụng ghi vào trong máy tính Các thông tin hỗ tr
h hư hiệt ộ không khí, nhiệt ộ mặt ường, kho ng cách giữa các vị trí , lý trìnhvị trí ư lưu l i bằng phần mềm hoặc ghi l i vào sổ tay S u hi x g,
t v ầu võ g ư c nâng lên và thiết bị ư c di chuyể ến vị trí kiểm tra tiếp theo
Theo tiêu chuẩ g h “Quy trình thí nghiệm đ n i cườn độ nền đường
và kết cấu mặt đường mềm của đường ôtô bằng thiết bị đo động(FWD)” T N
355 – 06 [3] ể h gi ườ g ộ các lớ ường, chia tuyế ường cầ c
th h ồng nh t, có các yếu t gi g h u s u y tr ng thái bề mặt áo ường, kết c u ường, chiều dầy kết c u, lo i t nề tr ù g, lưu lư ng xe
ch y Chọ i diện trên mỗi ồng nh t i diện có chiều dài từ
5 t ến 1.000 mét Mỗi i diện chọn l y iể Với nhữ g n ồng nh t, ặc biệt ngắ hư g ó tí h h t khác hẳ xu g qu h ( iều kiệ ịa ch t thủy v phức t p hoặ qu vù g t yếu, hư hỏng cục bộ ), th m chí nhỏ hơ t ũ g h i ủ t i thiểu 5 iểm
Kết qu hiện thị trên màn hình của thí nghiệm FWD với ộ võ g v ồ thị
mô u hu g ứng t i chiều s u tươ g ươ g h ng cách ộ võ g ư c thể hiệ hư s u
Trang 20Hình 1.4: Màn hình thể hiệ thí ghiệ FWD
ứ vào s liệu ộ võng Có thể vẽ ư c biểu ồ ộ võng trên mặt ường tươ g ứng t i mỗi iể v xử lý ể ó ường cong phễu lún cho mỗi
Hình 1.5 ộ võ g ết u ặt ườ g từ thí ghiệ FWD
1.2.3 Đánh giá các phương pháp xác định cường độ kết cấu áo đường
Th g 9 , ề t i “Nghiên cứu đ n i c c p ươn p p x c định
cườn độ kết cấu o đường tại khu vực đôn t n p ố Hồ Chí Minh” của nhóm tác
gi Trầ Th h Tưởng [4] ã th g hươ g h th c tế ngoài hiện
Trang 21trườ g hư t m ép cứng, cần Benkemen, thiết bị ộng FWD Từ ó h tí h tìm ra m i quan hệ giữ hươ g h thí ghiệm ngoài hiệ trường t i mộtvị trí
tr ường, cùng một lo i kết c u Từ kết qu tiến hành vẽ biểu ồ biểu diễn m i quan hệ giữ hươ g h từ thí nghiệm nêu trên
Sau khi phân tích hiệu qu kinh tế, s s h ịnh mứ ơ gi ủa từ g hươ g
h , tí h thu n tiện, hiệu qu tr g hươ g h ũ g hư p dụng kết qu cho tính toán thiết kế ường, tác gi ư r ng 1.1 s s h ưu hư iểm các hươ g h hư s u
B g B g s s h ưu hư iể hươ g h
9
Chi phí thiết bị th p, chi phí cho lần thí nghiệm cao Giá thí nghiệ / iể
Chi phí thiết bị cao, chi phí cho lần thí nghiệm th p Giá thí nghiệ / iể
2 Tính thu n
tiện
Thườ g ù g ặt ường, khu v c ít xe
cộ, g t m b o giao thông phức t p
h l i nền mặt ường, khu v c ít
xe cộ, g t m
b o giao thông phức
t p
h l i nền, mặt ường xe ph i
Thí nghiệm ch m trong cùng một thời gian
Thí nghiệm nhanh trong cùng một thời gian
4 Tính áp dụng
th c tế
Kết qu thí nghiệm áp dụng cho thiết kế tính
t i t ộng, thườ g ể ết qu
Kết qu thí nghiệm áp dụng cho bài toán thiết
Trang 22mặt ường sau khi hoàn thiện Có kết
qu ngay
ộng, công trình trong quá trình thi công, có kết qu ngay
qu n lý
5 i với công
tác qu n lý
ường
D a trên 5 tiêu chí của B g hư tí h i h tế, tính thu n tiện, hiệu qu
củ hươ g h , h g ụng th c tế v i với công tác qu lý ường
Có thể th y rằ g, tr g hươ g h x ị h ườ g ộ kết c u ường mềm, hươ g h thí ghiệm FWD có nhiều ưu iểm nổi b t hơ h i hươ g h t m
ép cứng và cần Benkelman Khi cho kết qu nhanh, chính xác v hi hí tr một iểm rẻ hơn Chính vì v y, i với công tác qu lý ườ g hươ g h FWD r t hiệu qu ể biết h ường cần duy tu sửa chữ t g ườ g ồng thời, ó ũ g l yếu t ể ư r nh báo cho hệ th g ườ g ã xu ng c , tr ơ sở ó, ề
xu t các biện pháp duy tu b ưỡng
1.2.4 Tình hình sử dụng FWD của Việt Nam hiện nay
Hiện nay c ước chỉ có 4 y thí ghiệm FWD, tuy nhiên một máy bị hỏng ngoài miền Trung Ở miền Nam, hiện Trung tâm kỹ thu t ường bộ 7 nh n máy từ một d án tài tr ước ngoài từ ầu , hư g ột tru g t chỉ 1-2 lần sử dụng máy Việc sử dụ g y ũ g r t h n chế và chỉ t p trung ở các
d án có nguồn v n ODA
Theo tiêu chuẩn thí nghiệm FWD 22TCN 335-06 chỉ ư r 3 chỉ tiêu :
- M u hồi nề ường (Mr)
- M u hồi hữu hiệu của kết c u mặt ường (Ep),
- Chỉ s kết c u hữu hiệu của mặt ường (SNeff)
S liệu tính dùng trong tính toán bao gồm:
- Áp l c tác dụng xu ng nền
- ộ võng t i vị trí se s r ầu và gần cu i
Trang 23Như v y sẽ không sử dụng hết kh g ủa thí nghiệm FWD d ến việc
ư thí ghiệm này vào sử dụng rộng rãi ở Việt Nam v n còn nhiều h n chế
ư c nhữ g h gi về giá trị mô u hồi của các lớ ường mề x t ến iều kiện chiụ t i trọng th c tế của v t liệu
1.4 NHIỆM V NGHIÊN CỨU
Từ kết qu thí nghiệm (FWD) áp dụng hươ g h tí h t gư ể tìm
mô u hồi của các lớp v t liệu ường
Nghiên cứu thiết kế phần mề tí h t ườ g ộ u hồi của các lớp ường mềm
V ề cần gi i quyết trong lu v s hội tụ củ u hồi của các lớp ường, sai s cho phép giữ ộ võng tính toán và thí nghiệm, kh g
mô u hồi h p lý
1.5 PHƯƠ G PH P GHI ỨU
Hiện nay trên thế giới ã h t triển nhiều hươ g trì h hỏng tính toán
kh g chịu l c của ườ g ưới tác dụng t i trọ g hư: Bisar, Chervon, Elsyms, Mmopp, Mnpave… hươ g trì h h h u sử dụng gi thuyết v t liệu khác h u hư hồi, hồi, hớt, ẻ …tuy hi gi thuyết các lớp v t liệu ường mềm là v t liệu hồi ẳ g hướ g v ồng nh t v n
ư c tin dùng trong các phần mềm tính toán ể thu n tiện trong quá trình tính toán
l p phần mềm, nghiên cứu chọ hươ g trì h Bisar ư c phát triển bởi hãng dần khí Shell l ơ sở h hươ g trì h tí h t gư c ộ chính xác củ hươ g trì h
ư c kiểm tra trên 3 yếu t sau:
So sánh kết qu với hươ g trì h h
Trang 24 Kiể tr ộ nh y củ hươ g trì h
Kiểm tr hươ g trì h h y theo kết qu thí nghiệm FWD th c tế
1.6 Ý GH Ủ Ề TÀI
Phươ g h tì u hồi các lớ ường từ thí nghiệ FWD ã
ư ước trên thế giới nghiên cứu phát triển từ r t lâu Tuy nhiên, do thiếu các phần mềm tính toán chuyên dụng cho thí nghiệ FWD v hư ó ti u huẩn cụ thể cho việc áp dụng kết qu tính toán này vào trong thiết kế Vì v y việc áp dụng kết
qu thí nghiệm FWD củ ướ t h g t nhiều kết qu Kết qu sau khi thí nghiệm chỉ ể x ị h u hồi hu g tươ g t hư ần Benkelman D n
ến kết qu h ư c không ph h ú g kh g chịu l c của từng lớp, có thể
có những lớ t yêu cầu hư g ũ g ó hững lớ ã yếu h g ủ kh g chịu
l D ó hi ư v sử dụng sẽ nhanh chóng suy yếu làm h hưởng các lớp khác
ề t i “x ị h u hồi các lớp v t liệu ường mềm từ thí nghiệm FWD” ó thể h gi h g chịu l c của từng lớp thông qua thông s quan trọ g l u hồi Ng i r ề t i ũ g l ơ sở cho các nghiên cứu sau có thể
x ị h u hí h x v tí h t tr hiều lớ hơ
Trang 25HƯƠ G 2: Ơ SỞ LÝ THUYẾT
2.1 CÁC MÔ HÌNH ƯỜNG TRONG TÍNH TOÁN
ể hiểu ư c ứng xử của kết c u ường mề ưới t ộng của t i trọng, các lý thuyết này ph i phù h p với th c tế ứng xử của nề ườ g S u y th o lu n một trong s lý thuyết có sẵ ể mô phỏng ứng xử của nề ường [5]
2.1.1 Lý thuyết đàn hồi:
Lý thuyết hồi là lý thuyết ầu ti ư c sử dụ g ể phân tích các lớp kết
c u ường Áp dụng lý thuyết này mô phỏng ứng xử của kết c u ườ g ưới
t ộng của t i trọng, với gi ịnh rằng các lớ ường là v t liệu hồi Lý thuyết này v ò ú g ếu tỷ s giữa ứng su t và biến d g h g ổi iều này cho th y gi thuyết hồi thích h i với phân tích các lớp á ường chịu áp l c không lớn so với áp l c phá ho i Các lớp kết c u ườ g ư c phân tích bằng cách sử dụng các lý thuyết hồi th g thườ g hư sử dụ g ịnh lu t H e‟s v hươ g trì h B ussi esq
Định luật Hooke’s
ịnh lu t H e‟s ư c d a trên gi i thuyết rằng tỷ lệ giữa ứng su t và biến
d g h g ổi H e‟s gi thuyết rằng v t ch t l h t ồng nh t v hồi tuyến tính
Phương trình Boussinesq
Boussinesq phát triể hươ g trì h ể tính toán ứng su t tr g i trường ồng nh t, ẳ g hướng và bán không gian tuyế tí h hồi ưới một t i trọng tác dụng vuông góc với bề mặt Bán không gian này gi ịnh trên một vùng vô cùng
lớ v ộ sâu vô h n Các giá trị ứng su t ư c cho bởi Holtz và Kovacs, 1981
2
2
2 2 5 / 2
2 5 / 2 2
Trang 26z : Chiều sâu từ t i mặt t ế iểm tính ứng su t
r: Kho ng cách từ t i ế iểm tính ứng su t
Boussinesq phát triể hươ g trì h tí h t h ể tính toán tr ng thái ứng
su t cắt, ứng su t pháp, biến d ng và chuyển vị ưới t ộng của t i trọng trong v t liệu hồi
Hình 2.1: Mô hình ủ hươ g trì h B ussi esq Phươ g trì h B ussi esq ưới t i trọng
Ứng su t pháp
2 2
2 2
P
v R
Trang 272 2
3 2
2
2
1
3cos 2 cos (2.8) 2
3cos 3 2 cos (2.9)
1 cos 2
1 cos 2
v ER
ER
v P
v ER
2 1 cos (2.12)2
và biến d g tr g h g gi hồi ó ó thể bỏ qua (Huang,1993)
Trang 28Hình 2.2 ườ g h hưở g h ột vù g t i hình tròn
2.1.2 Phương pháp độ dày tương đương
Phươ g h y ư c phát triển bởi O e r (ulli tz, 9 ) Phươ g h này biế ổi hệ th g u ủa nhiều lớp khác nhau thành một u uy
nh t ể áp dụng lý thuyết hồi cho c hệ th g Phươ g h y ư c mô t
hư hình 2.3, ể tìm ứng su t và biến d ng lớp thứ nh t bằng cách sử dụng cùng một u hồi và hệ s Poisson cho lớp thứ hai và gi ịnh bán không gian vô
h hồi Ứng su t và biến d ng lớp thứ hai ư c tính bằ g h ư lớp một có
u v hệ s P is hư lớp thứ hai hư g ó hiều y th y ổi d tr ộ cứng của lớp thứ nh t
Trang 29Hình 2.3: Mô hình huyể ổi hai lớ the O e r
ộ dày của lớp chuyể ổi tươ g ươ g tr ộ cứ g ầu của lớp
h ộ y tươ g ươ g l hươ g h gầ ú g v ứng su t, biến d g ước tính
d tr hươ g h y h i ư iều chỉnh Việ iều chỉnh d a vào kết c u các lớp, hệ s P is , u hồi và chiều dày các lớ Phươ g h hiều dày tươ g ươ g ó thể nh giá quá cao hoặc quá th p, ứng su t và biến d ng trong các lớ ó ết qu sẽ sai lệch có thể r t lớn
Trang 302.1.3 Phương pháp phần tử hữu hạn
Tr g hươ g h hần tử hữu h n các phần tử nhỏ n i với nhau bằng nút
út y ư c liên kết với h u ể mô phỏng tính ch t của v t liệu và ứng su t, biến d ng có thể ư x ị h hí h x Phươ g h y ó l i thế có thể mô phỏng b t kỳ kết c u tr g trường h t h t i hay ho t t i, và s biến d ng hình học, hay vết nứt, gi n giữa các lớp
Hiệ y hươ g h hần tử hữu h n chỉ phân tích hai chiều các lớp áo ường d tr iều kiệ i xứng cân bằng giới h n Phân tích ba chiều r t phức
t p do liên quan tới mô hình liên h p và kỹ thu t hi lưới r t t n thời gian
2.1.4 Mô hình đàn nhớt
V t liệu biến d ng có thể hồi, dẻo, nhớt h y hớt d a trên ứng xử của
v t liệu, biến d ng này có thể ư c phân lo i d v qu trì h lưu ữ g lư ng
và quá trình khuyết tán nhớt (phụ thuộc thời gian) Biến d g hớt phụ thuộc vào thời gian tr g hi ó iế g hồi thì thời gi ộc l p Mô hình hớt gồm các thành phần khác nhau (Ancey, 2005):
Sping the ịnh lu t H e‟s Biến d ng tỷ lệ thu n với ứng su t tác dụng
i giữa các h t Chuyể ộng này gây ma sát nếu có liên kết giữa các giữa các h t hay làm làm gi m nếu có kẻ hở
Mô hình hớt ư c kết h p từ hai yếu t trên Nếu Sping và Dashpot cùng kết h p, kết qu của mô hình ư c gọi là mô hình Maxwell, mô hình này thích h p với ch t lỏ g hớt Nếu S i g v D sh t ư c kết h p song song, kết qu của
mô hình ư c gọi là mô hình Kelvin – Voight, thích h p với ch t rắ hớt Mô hình hớt mô t ư c cách ứng xử của v t liệu bêtông nh a khi chịu t i trọng tác dụng nhanh trùng phụ hư g l i kém i với các v t liệu rời khác
Trang 31Lý thuyết hồi ã ư c ti tưởng sử dụng trong nhiều ể phân tích các
lớ ường do dễ dàng kiểm s t ầu vào và phô phỏng ít phức t p Mặt khác, trên th c tế kiểm tra trong phòng thí nghiệm cho th y lý thuyết hồi có thể cung
c p kết qu chính xác Mặt khác, lý thuyết hồi thu n tiện xây d g tr hươ g trì h y tí h hơ lý thuyết khác
2.2 CÁC NGHIÊN CỨU ƯỚC NGOÀI
M u hồi là thông s quan trọng trọng của các lớ ường Nhiều nghiên cứu ã ề xu t hươ g h tí h t h h u ể ướ tí h u ủa từng lớ hư thí ghiệ tr g hò g, hươ g h só g v thí ghiệm t i trọng ộng FWD… Tuy nhiên, việ x ị h u từ phòng thí nghiệm có thể sẽ cho kết qu không chính xác Vì trong th c tế, t i trọ g v lưu lư g gi th g ũ g
h h u tr ù g ường Ngoài ra, các lớ ường làm việ t ộng qua
l i l h u, iều y h g ò hí h x hi x ịnh trong phòng thí nghiệm Do
ó, i với mụ í h th c tế, u hồi ph i ư x ị h lường d a vào
s tươ g t v h hưởng của các yếu t khác ngoài th c tế mới cho kết qu chính xác Phươ g h FWD th mã ư c các yêu cầu tr ã ó hiều nghiên cứu chuyên sâu mô phỏng t i trọ g t ộng của t i trọ g rơi l ề ường (tính toán thu ) v tí h t u th c tế d a vào thí nghiệ FWD (tí h t gư c)
Tr g hươ g trì h tí h t thu , ộ võng kết c u ườ g ư c tính toán
d a trên các thông s ã iết của các lớp kết c u hư hiều dày, hệ s poisson,
u hồi Tr g hi ó, hươ g trì h tí h t gư c l i nghị h o các tính toán thu ể tì u hồi d a trên biến d g
2.2.1 Tính toán thuận
Hầu hết hươ g trì h tí h t gư ều sử dụng một hươ g trì h tí h toán thu n Từ ó, ộ võng của kết c u mặt ườ g ư c tính toán d a trên gi ịnh
về u hồi và hệ s iss ộ võ g tí h t s u ó ư c so sánh với ộ
võ g g i th c tế, các giá trị u gi ị h ư th y ổi dần dần và mỗi lần
hư thế sẽ có một bộ giá trị ộ võng mới ư tí h t Qu trì h y ư c lặ i
Trang 32lặp l i nhiều lầ h ế hi ứ g ư ti u hí ầu vào nh t ịnh Tuy nhiên, một iểm b t l i nghiêm trọng củ hươ g h y l ột lỗi trong tính toán
gư c các lớ u sẽ h hưở g ế u tí h t h Một hươ g
h h ể ướ tí h u hồi kết c u ường - ứng xử dài h n kết c u áo ường (The Long Term Pavement Performance – LTPP) ã ư c Khu qu n lý ường cao t c liên bang Mỹ (Federal Highway Administration) phát triển [6] Cách tiếp c y h h gười dùng l a chọn b t kỳ hươ g trì h tí h t gư c nào mình mu n, cung c p tính toán thu n từ ó ó thể kiểm tra so sánh kết qu từ hai hươ g trì h h h u Nếu hươ g h y h ết qu tươ g t (không nh t thiết gi ng hệt h u) thì gười viết hươ g trì h ới có thể t tin vào kết qu t
ư c và có thể tiếp tục sử dụng trong việ h gi ặt ườ g Phươ g h y ước tí h u lớ ườ g the ướ s u y
Bướ Tí h t u hồi nề ường
Một hươ g h x ị h ộ cứng nề ường gầ ú g, h ặc mô u hồi theo một t i bề mặt áp dụng là mô hình Hogg Mô hình H gg ư c d a trên gi thuyết một hệ th ng hai lớp bao gồm một t m mỏng trên nề hồi (Hogg A.H.A 1944) Việc triển khai các mô hình củ H gg ư c Wiseman - 9 ơ gi n hóa
hệ th ng nhiều lớp vào một mô hình hai lớ ơ gi n Wiseman khai triển mô hình Hogg bằng cách sử dụ g trường h p sau:
Trường h p 1: lớp nề ườ g ư c gi ị h hư ột nền vô h hồi Trường h p 2: lớp nề ường gi ịnh là nền hữu h hồi, với hệ s Poisson là 0.4
Trường h p 2: lớp nề ường gi ịnh là nền hữu h hồi, với hệ s Poisson là 0.5
C trường h y ộ dày của lớp của lớp cứng g p 10 lần chiều i ặc trư g lc Trường h p 2 cho th y m i tươ g qu với tí h t gư u hồi nề ường Công thứ hư s u
M u hồi lớp nền:
Trang 330 0 0
(1 )(3 4 )
(2.18) 2(1 )
Trang 34B g Hệ s hình Hogg
Trang 35diện tích củ ộ võ g ầu ti ư c ký hiệu là AREA12, ư c sử dụ g ể tích toán các yếu t diệ tí h hươ g trì h s u ù g ể tí h u lớp bêtông nh a Asphalt:
8 12 12
AREA k
( )( )( )
(2.25)
AC
AF AC
AC
E AF k E
EAC M u hồi lớp bê tông nh a Asphalt
AFAC : Hệ s diện tích của lớp bêtông Asphalt
d8 ộ võng FWD t i 203mm (8 in) tính từ trung tâm t i
d12 ộ võng FWD t i 305 mm (12 in) tính từ trung tâm t i
Bướ Ướ tí h u hồi các lớp trung gian
ể x ị h u hồi các lớ tru g gi hư lớ ó g ư c tính bằng cách sử dụ g u lớp nền và lớp mặt ư c tính toán từ ướ trướ ó Một
Trang 36hươ g h ướ tí h u lớ ó g ư c phát triển bởi Dorman và Metcalf giữa 2 lớp liền kề của v t liệu không liên kết có thể ư c sử dụng:
0.45 2 0.2 (2.26)
HEVRON hươ g trì h y ư c viết d a trên nghiên cứu của Michelow ( 9 ) B ầu hươ g trì h giới h n 5 lớ ầu v s u ó ư c nâng lên 15 lớp
S u ó ư c Viện nghiên cứu Aphalt phát triể v 991 H n chế củ hươ g trình bao gồm không có kh g tí h t huyển vị và ứng su t chính
ELSYMS hươ g trì h y ư c xây d g tr hevr , ã hắc phụ ư c nhữ g hư iểm của Chevron, bao gồm kh g tí h t huyển vị và ứng su t chính, kh g xử lý nhiều t i tác dụng
BISTRO hươ g trì h ư c viết a trên nghiên cứu của Schiffman (1962) hươ g trì h ó h g tí h t ứng su t, chuyển vị, biến d ng và gi sử ư c mặt tiếp xúc giữa các lớ hươ g trì h ũ g ó h g xử lý nhiều t i
BIS R ư c hãng dầu khí Shell phát triển xây d ng trên BISTRO với nhiều
kh g hơ B gồm t i trọng bề mặt tiếp tiếp và bề mặt tiếp xúc giữa các lớp
Trang 372.2.2 Tính toán ngược
hươ g trì h tí h t gư c d a trên một s gi ị h v ơ gi hó ể thu n tiệ h qu trì h tí h t gư c Ví dụ, hư ộ dày mỗi lớ h g ổi và
có thể x ịnh d a vào hồ sơ thiết kế ước chính của quá trình tính toán
- Bướ S s h ộ võ g tí h v ộ võ g ư c Nếu s khác biệt giữ ộ
Trang 38Một s hươ g trì h tí h t gư ã ư c phát triển trên thế giới [5,6,9]:
2.2.2.1 PEDMOD
Pedmod 95 phiên b n 1.0 là phiên b ơ gi n dể sử dụng, ch y trên môi trườ g Wi ws hươ g trì h tí h t gư c d tr ơ sở tính toán trên nền hồi củ hươ g trì h WESDEF (V uwl ert, 9 9) Qu trì h tí h toán
ư c lặ i lặp l i ể chọn một bộ giá trị u hồi có phầ tr RMS % giữa lường và tính toán nhỏ nh t B ầu một t p h p các giá trị u ư c gi ịnh từ ó tí h t ư ộ lệch ứng với iể g i th c tế S u ó u mỗi lớp sẽ ư th y ổi, v ộ võng mới cho mỗi lầ th y ổi u i với kết
c u ường nhiều lớp, các gi i h ư ư r h m i quan hệ giữ ộ võng
Trang 39Th g thường sau vài lần lặ hươ g trì h sẽ tì ư c một bộ giá trị u
có sai s trong ph m vi 3% Kết qu hội tụ nhanh hay ch m phụ thuộc nhiều vào kho ng sai s cho phép Giá trị sai s cho phép nằm trong kho ng 10% cho kết qu hội tụ h h hơ
Theo tài liệu của PEDMOD95 khuyến cáo thiết l ộ dày của lớp nền là 6m,
vì hươ g trì h tí h t thu n WESDEF mặ ịnh lớp nề ó ộ dày vô h n (có
u 9 M ) ưới nề ường
2.2.2.2 EVERCALC
EVER L 5 ư c phát triển d tr hươ g trì h h tí h hiều lớp Chevron cho Sở giao thông v n t i tiểu bang Washingt hươ g trì h sử dụng quá trình lặ i lặp l i nhiều lần kết h ộ võ g v ộ võng lý thuyết từ gi ịnh
u hồi Kết qu ó ư c khi tổng các giá trị tuyệt i giữ ộ võng bề mặt
v lý thuyết tính toán nằm trong ph m vi dung sai cho phép (thường 10% hoặc ít
hơ ) M u ầu ư ước tính và sử dụ g tr g hươ g trì h hồi quy, ó l thu t toán phát triển bằng cách sử dụng các m i quan hệ giữ u lớp, t i và các thông s khác nhau củ ộ võng Trong phần mề EVER L 5 , hươ g trì h WESLE ư c sử dụng tính toán thu u hồi các lớp và thu t toán Gauss – Newt ể t i ưu hó
i với 1 lớp bán vô h , ộ võ g the WESLE ư c tính theo công thức sau:
Trang 40v : Hệ s Poisson
2.2.2.3 ELMOD
Elmod 4.0 là phầm mề ơ gi n dể sử dụ g Qu trì h tí h t gư c d a
v h tí h u lớ v hươ g trì h O e r - B ussi esq ( hươ g h ộ
y tươ g ươ g) ể chuyể ổi từ các lớ ường 3 hay 4 về ường 2 lớp
Lớ ườ g lớ ư c chuyể ổi thành một lớ ó ộ cứ g tươ g ươ g ằng hươ g trì h s u
1 1 2 2
(2.29)(1 ) (1 )
Mi h , hươ g trì h sử dụ g hươ g h Newton c i tiế , tr g ó ột Gradient ma tr ư c sử dụ g ể có thể th y ổi các giá trị u lớ (v ộ dày, nếu cần thiết)