Bài giảng được biên soạn hay, phù hợp cho ôn tập đầu năm cho khối lớp 11. Bài giảng được tải miễn phí. Biên soạn về nội dung phù hợp với đầu chương trình hóa 11 THPT vầ 2 axit HCl hà H2SO4. Cảm ơn quyas thầy cô đã tải, chúc quý thây
Trang 1BÀI GIẢNG HÓA HỌC LỚP 11
ÔN TẬP ĐẦU NĂM LỚP 11
GIÁO VIÊN : NGUYỄN TRUNG QUÂN
Trang 21 Tính chất hóa học axit clohiđric (HCl).
a Tính axit:
- Dung dịch HCl làm quỳ tím hóa đỏ.
- Tác dụng với bazơ oxit bazơ.
- Tác dụng với kim loại
Lưu ý: Chỉ những kim loại đứng trước H trong dãy
1 Tính chất hóa học axit clohiđric (HCl).
a Tính axit:
- Dung dịch HCl làm quỳ tím hóa đỏ.
- Tác dụng với bazơ oxit bazơ.
- Tác dụng với kim loại
Lưu ý: Chỉ những kim loại đứng trước H trong dãy
LÝ THUYẾT
2HCl CuO CuCl H O.
2
HCl NaOH NaCl H O
2HCl Mg MgCl H
Trang 31 Tính chất hóa học axit clohiđric (HCl).
a Tính axit:
- Tác dụng với muối
Lưu ý: Không phản ứng được với muối sunfat (SO 4 2- , HSO 4 - ) và muối nitrat (NO 3 - ).
1 Tính chất hóa học axit clohiđric (HCl).
a Tính axit:
- Tác dụng với muối
Lưu ý: Không phản ứng được với muối sunfat (SO 4 2- , HSO 4 - ) và muối nitrat (NO 3 - ).
LÝ THUYẾT
HCl NaHCO NaCl CO H O.
2HCl CaCO CaCl CO H O.
Trang 41 Tính chất hóa học axit clohiđric (HCl).
b Tính khử:
Tác dụng với hợp chất có tính oxi hóa.
1 Tính chất hóa học axit clohiđric (HCl).
b Tính khử:
Tác dụng với hợp chất có tính oxi hóa.
LÝ THUYẾT
6HCl KClO KCl 3Cl 3H O
2HCl MnO MnCl Cl H O
14HCl K Cr O 2KCl 2CrCl 3Cl 7H O
16HCl 2KMnO 2KCl 2MnCl 5Cl 8H O
Trang 52 Tính chất hóa học axit sunfuric (H 2 SO 4 ).
a Tính chất của axit H2SO4 loãng:
- Dung dịch H 2 SO 4 làm quỳ tím hóa đỏ.
- Tác dụng với bazơ oxit bazơ.
- Tác dụng với kim loại
(tạo muối sắt II)
Lưu ý: Chỉ những kim loại đứng trước H trong dãy
hoạt động hóa học của kim loại phản ứng được
2 Tính chất hóa học axit sunfuric (H 2 SO 4 ).
a Tính chất của axit H2SO4 loãng:
- Dung dịch H 2 SO 4 làm quỳ tím hóa đỏ.
- Tác dụng với bazơ oxit bazơ.
- Tác dụng với kim loại
(tạo muối sắt II)
Lưu ý: Chỉ những kim loại đứng trước H trong dãy
hoạt động hóa học của kim loại phản ứng được
LÝ THUYẾT
H SO CuO CuSO H O.
H SO 2NaOH Na SO 2H O.
H SO Mg MgSO H
Trang 62 Tính chất hóa học axit sunfuric (H 2 SO 4 ).
a Tính chất của axit H2SO4 loãng:
- Tác dụng với muối
Lưu ý: Axit H 2 SO 4 đặc phản ứng với muối clorua, muối nitrat ở nhiệt độ cao để điều chế HCl, HNO 3 thu đưuọc trạng thái hơi được gọi là phương pháp
2 Tính chất hóa học axit sunfuric (H 2 SO 4 ).
a Tính chất của axit H2SO4 loãng:
- Tác dụng với muối
Lưu ý: Axit H 2 SO 4 đặc phản ứng với muối clorua, muối nitrat ở nhiệt độ cao để điều chế HCl, HNO 3 thu đưuọc trạng thái hơi được gọi là phương pháp sufat.
LÝ THUYẾT
H SO 2NaHCO Na SO 2CO 2H O.
Trang 72 Tính chất hóa học axit sunfuric (H 2 SO 4 ).
b Tính chất của axit H2SO4 đặc:
- Tác dụng với kim loại
Lưu ý: Axit H 2 SO 4 đặc phản ứng với hầu hết các kim loại
Nếu kim loại có nhiều hóa trị, tạo muối của kim loại có hóa trị cao.
2 Tính chất hóa học axit sunfuric (H 2 SO 4 ).
b Tính chất của axit H2SO4 đặc:
- Tác dụng với kim loại
Lưu ý: Axit H 2 SO 4 đặc phản ứng với hầu hết các kim loại
Nếu kim loại có nhiều hóa trị, tạo muối của kim loại có hóa trị cao.
LÝ THUYẾT
6H SO 2Fe Fe (SO ) 3SO 6H O.
2 4.dac 4 2 2
2H SO Cu CuSO SO 2H O.
Trang 82 Tính chất hóa học axit sunfuric (H 2 SO 4 ).
b Tính chất của axit H2SO4 đặc:
- Tác dụng với phi kim
- Tác dụng với hợp chất
2 Tính chất hóa học axit sunfuric (H 2 SO 4 ).
b Tính chất của axit H2SO4 đặc:
- Tác dụng với phi kim
- Tác dụng với hợp chất
LÝ THUYẾT
2H SO C CO 2SO 2H O.
2 4.dac 3 4 2 2
5H SO 2P 2H PO 5SO 2H O.
4H SO 2FeO Fe (SO ) SO 4H O.
Trang 9Câu 1: Axit HCl và H2SO4 loãng không phản ứng
với kim loại nào sau đây
Câu 2: Axit HCl phản ứng được với muối nào sau đây
A NaNO3 B Na2SO4
C AgNO3 D CaSO4
Câu 1: Axit HCl và H2SO4 loãng không phản ứng
với kim loại nào sau đây
Câu 2: Axit HCl phản ứng được với muối nào sau đây
A NaNO3 B Na2SO4
C AgNO3 D CaSO4
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Trang 10Câu 3: Cho các phát biểu sau
1) Axit HCl đặc có tính khử
2) Axit sunfuric đặc vừa có tính oxi hóa vừa có tính
khử
3) Để phân biệt axit HCl và axit H2SO4 dùng thuốc
thử quỳ tím
4) Axit HCl chỉ phản ứng với kim loại trước H
Số phát biểu đúng là
Câu 3: Cho các phát biểu sau
1) Axit HCl đặc có tính khử
2) Axit sunfuric đặc vừa có tính oxi hóa vừa có tính
khử
3) Để phân biệt axit HCl và axit H2SO4 dùng thuốc
thử quỳ tím
4) Axit HCl chỉ phản ứng với kim loại trước H
Số phát biểu đúng là
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Trang 11Câu 4: Phản ứng nào sau đây H2SO4 thể hiện tính oxi hóa
A H2SO4 + CuO → CuSO4 + H2O
B H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O
C 2H2SO4 + Mg → MgSO4 + SO2 + 2H2O
D H2SO4 + 2NaHCO3 → Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O
Câu 4: Phản ứng nào sau đây H2SO4 thể hiện tính oxi hóa
A H2SO4 + CuO → CuSO4 + H2O
B H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O
C 2H2SO4 + Mg → MgSO4 + SO2 + 2H2O
D H2SO4 + 2NaHCO3 → Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Trang 12Câu 5: Cho phản ứng hóa học sau:
a.Al + b.H2SO4 → c.Al2(SO4)3 + d.SO2 + e.H2O Với a, b, c, d, e là hệ số tối giản Tổng giá trị a + b là
Câu 5: Cho phản ứng hóa học sau:
a.Al + b.H2SO4 → c.Al2(SO4)3 + d.SO2 + e.H2O Với a, b, c, d, e là hệ số tối giản Tổng giá trị a + b là
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Trang 13Câu 6: Hoàn thành các phản ứng hóa học sau:
1) HCl + Ca(OH)2 → ?
2) H2SO4 + MgO → ?
3) Mg + H2SO4 đặc → ? + SO2 + ?
4) HClđặc + MnO2 → ?
5) H2SO4 đặc + C → ? + SO2 + ?
Câu 6: Hoàn thành các phản ứng hóa học sau:
1) HCl + Ca(OH)2 → ?
2) H2SO4 + MgO → ?
3) Mg + H2SO4 đặc → ? + SO2 + ?
4) HClđặc + MnO2 → ?
5) H2SO4 đặc + C → ? + SO2 + ?
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Trang 14Câu 7: Nêu hiện tượng và viết các phản ứng hóa học
xảy ra cho các thí nghiệm sau
1 TN1: Cho dung dịch HCl vào dung dịch AgNO3
2 TN2: Cho axit H2SO4 vào dung dịch BaCl2
3 TN3: Cho từ từ axit H2SO4 đặc vào 1 mẫu giấy
Câu 7: Nêu hiện tượng và viết các phản ứng hóa học
xảy ra cho các thí nghiệm sau
1 TN1: Cho dung dịch HCl vào dung dịch AgNO3
2 TN2: Cho axit H2SO4 vào dung dịch BaCl2
3 TN3: Cho từ từ axit H2SO4 đặc vào 1 mẫu giấy
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Trang 15Câu 8: Cho 55,2 gam hỗn hợp X gồm 2 oxit kim
loại tác dụng với FeO và Al2O3 cần vừa đủ 700ml dung dịch H2SO4 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối khan
a Viết các phản ứng hóa học đã xảy ra
b Tính khối lượng muối khan thu được
ĐÁP ÁN 7b: m = 167,2 gam
Câu 8: Cho 55,2 gam hỗn hợp X gồm 2 oxit kim
loại tác dụng với FeO và Al2O3 cần vừa đủ 700ml dung dịch H2SO4 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối khan
a Viết các phản ứng hóa học đã xảy ra
b Tính khối lượng muối khan thu được
ĐÁP ÁN 7b: m = 167,2 gam
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Trang 16Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 15,4g hỗn hợp Mg và Zn
trong dung dịch HCl dư thấy có 6,72 lít khí thoát ra (đktc) và dung dịch A
a Viết các phản ứng hóa học đã xảy ra
b Cô cạn dung dịch A được bao nhiêu gam muối
khan?
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 15,4g hỗn hợp Mg và Zn
trong dung dịch HCl dư thấy có 6,72 lít khí thoát ra (đktc) và dung dịch A
a Viết các phản ứng hóa học đã xảy ra
b Cô cạn dung dịch A được bao nhiêu gam muối
khan?
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Trang 17Câu 10: Cho 6,05 gam hỗn hợp Zn và Fe tác dụng
vừa đủ với m gam dung dịch HCl 10% Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 13,15 gam muối khan
a Viết các phản ứng hóa học đã xảy ra
b Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng
ĐÁP ÁN 9b: 73 gam.
Câu 10: Cho 6,05 gam hỗn hợp Zn và Fe tác dụng
vừa đủ với m gam dung dịch HCl 10% Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 13,15 gam muối khan
a Viết các phản ứng hóa học đã xảy ra
b Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng
ĐÁP ÁN 9b: 73 gam.
BÀI TẬP TỰ LUẬN