Mẫu báo cáo kiểm định cột thu phát sóng. Dùng để bảo cáo kiểm định tình trạng sử dụng của cột BTS, các tiêu chuẩn, quy chuẩn an toàn kỹ thuật. Báo cáo mô tả phương pháp kiểm định, quy trình kiểm đỉnh, báo cáo kết quả và các khuyến nghị, đối sách tương ứng với tình trạng kiểm định
Trang 1XXX XXXXX Số: XXX/XXX
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm XXX
BÁO CÁO KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG HIỆN TRẠNG CÔNG TRÌNH CỘT THU
PHÁT SÓNG VIỄN THÔNG
Kính gửi: XXXX
Thực hiện hợp đồng số XXX
Công ty XXX đã kiểm tra thiết kế, khảo sát, thí nghiệm hiện trường và kiểm tính
kết cấu Sau đây là báo cáo kết quả
I CĂN CỨ KIỂM ĐỊNH
1 Căn cứ pháp lý
- Căn cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;
- Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014;
- Căn cứ Luật đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18/06/2014;
- Căn cứ Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý
dự án đầu tư xây dựng; Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP của Chính phủ về
quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Căn cứ Nghị định 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về việc quản
lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
- Căn cứ Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý
chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
- Căn cứ thông tư 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng
dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Căn cứ Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng
dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Căn cứ Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng quy
định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt
động đầu tư xây dựng;
Trang 2- Căn cứ Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng quy
định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công tình xây dựng;
- Căn cứ Quyết định số 55/QĐ-BXD ngày 25 tháng 1 năm 2017 của Bộ Xây
dựng về quy trình kiểm định các công trình tháp thu phát sóng viễn thông,
truyền thanh, truyền hình;
- Căn cứ Quyết định số 681/QĐ-BXD ngày 12/07/2016 của Bộ Xây dựng về việc
phê duyệt quy trình đánh giá an toàn kết cấu nhà ở và công trình công cộng;
2 Các quy chuẩn và tiêu chuẩn kỹ thuật
- TCVN 2737:1995 Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 9386:2012 Thiết kế công trình chịu động đất;
- TCVN 5575:2012 Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 5574:2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 9362:2012 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình;
- TCVN 10304:2014 Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 4453-1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối - Quy phạm thi
công và nghiệm thu;
- TCXD 170:1989 Kết cấu thép - Gia công, lắp ráp và nghiệm thu - Yêu cầu kỹ
thuật;
- TCVN 9334:2012 Bê tông nặng - Phương pháp xác định cường độ nén bằng
súng bật nẩy
- TCVN 9335:2012 Bê tông nặng - Phương pháp không phá hoại sử dụng kết hợp
máy đo siêu âm và súng bật nẩy để kiểm tra cường độ bê tông;
- TCVN 9357:2012 Bê tông nặng - Phương pháp thử không phá hủy - Đánh giá
chất lượng bê tông bằng vận tốc xung siêu âm;
- TCVN 3105:1993 Hỗn hợp bê tông nặng và bê tông nặng - Lấy mẫu, chế tạo và
bảo dưỡng mẫu thử;
- TCVN 3118:1993 Bê tông nặng - Phương pháp xác định cường độ nén;
- TCXD VN 239:2006 Bê tông nặng - Chỉ dẫn đánh giá cường độ bê tông trên
kết cấu công trình;
- TCXD VN 9341:2012 Bê tông khối lớn - Quy phạm thi công và nghiệm thu;
- TCVN 9398:2012 Công tác trắc địa trong Xây dựng Yêu cầu chung;
- TCVN 9400:2012 Nhà và công trình dạng tháp – Xác định độ nghiêng bằng
phương pháp trắc địa
- Tiêu chuẩn thử nghiệm: ASTM E488/E488M-15;
- Các quy chuẩn, tiêu chuẩn, tài liệu chuyên ngành liên quan khác
II MỤC ĐÍCH KIỂM ĐỊNH VÀ PHẠM VI CÔNG VIỆC
1 Mục đích kiểm định
Trang 3- Kiểm tra, đánh giá chuyên sâu chất lượng công trình cột đang hoạt động trên
mạng Đề xuất giải pháp đảm bảo an toàn, nâng cao chất lượng, tuổi thọ công trình
Chỉ ra được các vấn đề tồn tại của nhà trạm BTS để khuyến nghị cho Chủ đầu tư có
biện pháp gia cố, củng cố, duy tu bảo dưỡng kịp thời Giảm thiểu rủi ro cho nhà trạm,
cột anten trong quá trình vận hành khai thác
- Đề xuất thời gian cho chu kỳ kiểm định tiếp theo
2 Phạm vi công việc và phương pháp thực hiện
Tiêu chuẩn/ Quy trình áp dụng/
Thông số đánh giá
I Công tác nội nghiệp
1
Đánh giá hồ sơ: Kiểm tra, đánh giá
hồ sơ thiết kế, thi công, vận hành,
bảo trì, kiểm định, sửa chữa công
trình; Tài liệu khảo sát địa chất
2 Tính toán kiểm tra kết cấu
Chuyên gia; Phần mềm chuyên dụng (MS Tower,
tính;…
Các tiêu chuẩn liên quan
3 Lập báo cáo kiểm định
Chuyên gia; Phần mềm chuyên dụng (MS word,…); Máy tính; Giấy in; …
Quyết định
số BXD
55/QĐ-II Khảo sát chi tiết (ngoại nghiệp)
BVTK
Trang 4TT Nội dung công việc CCDC
Tiêu chuẩn/ Quy trình áp dụng/
Thông số đánh giá
2
Kiểm đếm số lượng, chủng loại,
cao trình các loại thiết bị treo trên
cột anten
- Kiểm tra trực quan
- Thước thép, súng bắn đo khoảng cách
TCVN 9360:2012
4 Kiểm tra cường độ bê tông bằng
Kiểm tra độ kín khít của bu-lông
nối đốt cột; Bu lông liên kết thanh
giằng (cho cột tự đứng)
Dùng lá thép (căn lá thép)
3 Kiểm tra lực siết khóa cáp (cho cột
Trang 5TT Nội dung công việc CCDC
Tiêu chuẩn/ Quy trình áp dụng/
Thông số đánh giá
4 Đo độ nghiêng cột anten Máy kinh vĩ/toàn đạc
5 Đo lực căng trong dây co (cho cột
dây co)
Máy đo lực căng chuyên dụng
6 Đo điện trở đất hệ thống tiếp địa Máy đo điện trở đất
C Đánh giá hiện trạng vật liệu
1 Kiểm tra tình trạng han gỉ của cấu
kiện thép (lớp mạ, sơn…)
Kiểm tra trực quan; Thiết
bị đo độ dày lớp sơn, lớp
mạ
Hồ sơ BVTK;
ASTM A123;
ASTM A153;
TCVN 5408:2007
2 Kiểm tra tiết diện cáp neo, mức độ
ăn mòn cáp thép Kiểm tra trực quan
Hồ sơ BVTK
3 Thí nghiệm siêu âm chiều dày kim
loại
Máy đo độ dày vật liệu bằng siêu âm
Hồ sơ BVTK;
TCXD 170:1989;
TCVN 5593:1991
4
Thí nghiệm kiểm tra chất lượng
mối hàn bằng phương pháp thẩm
thấu (nếu có nghi ngờ)
- Kiểm tra trực quan
- Phương pháp thẩm thấu (nếu có nghi ngờ)
Hồ sơ BVTK;
TCXD
Trang 6TT Nội dung công việc CCDC
Tiêu chuẩn/ Quy trình áp dụng/
Thông số đánh giá
170:1989
III THÔNG TIN CHUNG
1 Tóm tắt thông tin về công trình
- Hệ móng bao gồm móng cột (Mo) và 4 móng co bằng bê tông cốt thép đặt trực
tiếp trên hệ dầm bê tông tầng mái
2.2 Giải pháp về kết cấu thân
- Thân cột là cột thép rỗng 4 chân với mặt bằng hình tứ giác đều
□0.3x0.3x0.3x0.3m, thân cột cao 15m được chia thành 05 đốt mỗi đốt dài 3m
các đoạn liên kết với nhau bằng bu lông
- Thanh cánh dùng thép ống, thanh giằng dùng thép tròn trơn Thanh giằng liên
kết với thanh cánh bằng liên kết hàn
- Cột có 4 hướng dây co, mỗi hướng gồm 3 tầng dây co Các dây co liên kết với
các móng co và thân cột qua các cấu kiện như móc co, ma ní, tăng đơ, khóa cáp
và vòng ốp móc dây co
2.3 Giải pháp về hệ thống tiếp đất cho công trình
Trang 7- Cột Anten, thiết bị treo trên cột và phòng máy được đấu nối với hệ thống tiếp
ASTM A475-03
IV KẾT QUẢ KHẢO SÁT TẠI HIỆN TRƯỜNG
(Một số hình ảnh công tác đo kiểm tại hiện trường xem Phụ lục1 đính kèm)
1 Đo vẽ hiện trạng công trình
- Nội dung:
✓ Đo vẽ hiện trạng mặt bằng móng, mặt đứng cột Anten
✓ Xác định vị trí, cao trình các móng Mo, M1, M2, M3, M4 Xác định cao
Trang 8Hình 1: Mặt bằng hiện trạng vị trí cột Anten
Trang 9Hình 2: Mặt đứng hiện trạng cột Anten
Trang 102 Kiểm tra hệ thống móng cột anten
2.1 Kết quả kiểm tra hiện trạng móng cột anten
TT Tên cấu
kiện
Kích thước cổ móng (cấu kiện):
Dài*Rộng*Cao (m)
Đánh giá hiện trạng Đề xuất
- Bê tông cổ móng không xuất hiện vết nứt, không bong tróc
- Các bu lông có hiện tượng khô mỡ và thiếu đầu chụp
Vệ sinh sạch sẽ bu lông, bôi mỡ bảo dưỡng bu lông và bổ sung đầu chụp cho bu lông neo
- Các móc co bị cong vênh
và han rỉ
- Vệ sinh sạch sẽ han rỉ của các móc co, sơn lại kẽm lạnh cho các móc co
- Tiếp tục theo dõi các móc co bị cong vênh
Trang 112.2 Kết quả kiểm tra cường độ bê tông móng bằng súng bật nẩy
Góc bắn (độ)
Rht (N/mm2)
Ryc (N/mm2)
Trang 12- Bê tông trong cấu kiện hoặc kết cấu công trình được coi là đạt yêu cầu về
cường độ chịu nén khi: Rht ≥ Ryc trong đó:
- Rht là cường độ bê tông hiện trường của kết cấu, cấu kiện đã kiểm tra bằng các
phương pháp không phá huỷ
- Ryc là cường độ bê tông yêu cầu = 0.9x0.778*M (M là mác bê tông)
✓ Kiểm tra các thiết bị trên mặt đất
✓ Đo điện trở tiếp đất toàn hệ thống
- Phương pháp kiểm tra:
✓ Trực tiếp bằng mắt
✓ Đo điện trở đất bằng thiết bị chuyên dụng
- Tiêu chuẩn áp dụng: Theo hồ sơ thiết kế; QCVN 32/2011/BTTTT; QCVN
9:2010/BTTTT
- Kết quả kiểm tra/ Đánh giá:
TT Tên cấu kiện Loại dây Đánh giá hiện trạng Đề xuất
1 Dây thoát sét cho kim
thu sét
Dây đồng trần D8
Dây thoát sét cho kim thu sét không có hiện tượng rạn nứt, đứt
Không
2 Dây thoát sét cho thiết
bị treo trên cột
Dây đồng bọc M35
Dây thoát sét cho thiết
bị không có hiện tượng rạn nứt, đứt
Không
3 Dây thoát sét cho chân cột Không có Không
Bổ sung dây thoát sét cho chân cột anten
4 Dây thoát sét cho cáp
thép dây co
Dây đồng trần D8
- Dây thoát sét không có hiện tượng rạn nứt, đứt
- Thiếu dây thoát sét cho dây co của móng co M1, M4
Bổ sung dây thoát sét cho dây co của móng M1, M4
5 Dây thoát sét cho
phòng máy
Dây đồng bọc M35
Dây thoát sét cho phòng máy không có hiện tượng rạn nứt, đứt
Không
Trang 13✓ Giá trị điện trở tiếp đất của hệ thống tại các vị trí kiểm tra:
- Không có dây thoát sét cho chân cột anten
- Thiếu dây thoát sét cho dây co của các móng M1, M4
- Điện trở tiếp đất của hệ thống tiếp đất đạt yêu cầu R ≤ 10 ()
4 Kiểm tra thân cột, phụ kiện và tình trạng lắp dựng
4.1 Kiểm tra đo đạc cấu trúc cột anten và tình trạng han rỉ
- Nội dung: Kiểm tra cấu trúc thép của thân cột (thanh cánh, thanh giằng, bản
mã): Đo đạc kích thước, đánh giá tình trạng han gỉ, biến dạng
- Phương pháp kiểm tra:
✓ Đánh giá sơ bộ bằng mắt thường
✓ Đo đạc bằng thước mét, thước kẹp
✓ Kết quả kiểm tra/ Đánh giá:
Thanh cánh (mm)
Thanh giằng (mm)
Đánh giá hiện trạng Đề xuất
- Lớp sơn ngoài của thân cột đã bị bong tróc, lớp mạ kẽm còn tốt
- Thanh cánh, thanh giằng, không có hiện tượng cong vênh, rạn nứt, han rỉ
Không
- Lớp sơn ngoài của thân cột đã bị bong tróc, lớp mạ kẽm còn tốt
- Thanh cánh, thanh giằng, không có hiện tượng cong vênh, rạn nứt, han rỉ
Không
Trang 14Thanh cánh (mm)
Thanh giằng (mm)
Đánh giá hiện trạng Đề xuất
- Lớp sơn ngoài của thân cột đã bị bong tróc, lớp mạ kẽm còn tốt
- Thanh cánh, thanh giằng, không có hiện tượng cong vênh, rạn nứt, han rỉ
Không
- Lớp sơn ngoài của thân cột đã bị bong tróc, lớp mạ kẽm còn tốt
- Thanh cánh, thanh giằng, không có hiện tượng cong vênh, rạn nứt, han rỉ
Không
- Lớp sơn ngoài của thân cột đã bị bong tróc, lớp mạ kẽm còn tốt
- Thanh cánh, thanh giằng, không có hiện tượng cong vênh, rạn nứt, han rỉ
Không
4.2 Kiểm tra phụ kiện cột anten
- Nội dung: Kiểm tra kích thước phụ kiện (tăng đơ, ma ní, khóa cáp, dây cáp): Đo
đạc kích thước, đánh giá tình trạng han rỉ, biến dạng
- Phương pháp kiểm tra: Trực tiếp bằng mắt, đo đạc bằng thước mét, thước kẹp
- Kết quả kiểm tra/Đánh giá:
TT Tên cấu
kiện
Kích thước cấu kiện Đánh giá hiện trạng Đề xuất
- Vệ sinh sạch sẽ các tăng đơ han rỉ
- Bôi mỡ bảo dưỡng đối với các tăng đơ bị khô mỡ
- Thay thế các tăng đơ
bị cong vênh
Trang 15TT Tên cấu
kiện
Kích thước cấu kiện Đánh giá hiện trạng Đề xuất
bị han rỉ
- Vệ sinh sạch sẽ han rỉ đầu trên và đầu dưới của ma ní
- Bôi lại mỡ bảo dưỡng cho toàn bộ các ma ní
cáp
1/3 sử dụng khóa D8 2/3 còn lại sử dụng khóa D6
- Tại vị trí móng có M2, đầu dưới dây co T2 có 01 khóa cáp thiếu 02 đai ốc 01 bên
- Tất cả các khóa cáp đều thiếu 01 đai ốc hãm
- Các khóa cáp không hiện tượng rạn nứt, cong vênh và được bôi
mỡ bảo dưỡng
- Tiến hành thay thế toàn bộ khóa cáp D6 bằng khóa cáp D8
- Tại mỗi đầu dây co,
bổ sung thêm 01 khóa cáp (đảm bảo đủ 04 khóa cáp/ 01 đầu dây)
- Bổ sung các đai ốc hãm cho các khóa cáp
Bu lông vòng
ốp sử dụng
bu lông M16x60
- Bu lông vòng ốp, vòng ốp móc
co của các tầng co tại móng M1, M2, M3, của tầng T2, T3 tại móng M3 bị han rỉ
- Tất cả các bu lông vòng ốp móc
co của các tầng co tại móng co M1, M2, M3, của tầng co T2, T3 tại móng co M4 đều thiếu 1 đai ốc hãm
- Tiến hành vệ sinh sạch sẽ han rỉ cho các
bu lông vòng ốp và vòng ốp móc co
- Bổ sung lại các đai ốc hãm còn thiếu cho các
bu lông vòng ốp
- Dây co không có hiện tượng bị han rỉ, không xuất hiện vết rạn nứt, không bị đứt
Trang 16TT Tên cấu
kiện
Kích thước cấu kiện Đánh giá hiện trạng Đề xuất
hiệu rạn nứt, đứt
đầu cột
- Thiếu 03 tấm mặt bích bịt đầu cốt
- Bổ sung 03 tấm mặt bích cho đầu cột
- Kiểm tra xác xuất 25% đai ốc của bu lông khóa cáp (24 khóa cáp), kết quả lực
siết như sau :
TT Tầng
dây
Theo thực tế (Nm) Mo-M1 Mo-M2 Mo-M3 Mo-M4 Ghi chú Trên Dưới Trên Dưới Trên Dưới Trên Dưới
Đánh giá: Tất cả các khóa cáp D8 đều không đạt lực siết
Đề xuất: Tiến hành siết lại khóa cáp để đạt được lực siết theo yêu cầu (≥ 40Nm với
khóa cáp D8, D10 và ≥ 60Nm với khóa cáp D12, D14)
4.3 Kiểm tra, đo đạc lực căng trước trong dây co
- Kiểm tra lực căng trước trong dây co theo từng tuyến móng co
- Phương pháp kiểm tra: Đo đạc bằng máy đo lực căng dây co
- Kết quả kiểm tra:
Giá trị đo (kgf)
Đánh giá
Giá trị đo (kgf)
Đánh giá
Giá trị đo (kgf)
Đánh giá
Giá trị đo (kgf)
Đánh giá
Trang 17Kết luận: Tỷ lệ dây co không đạt lực căng trước là 83.3%
Đề xuất: Tiến hành căng chỉnh lại các tầng dây để đẩm bảo lực căng theo yêu cầu
4.4 Kiểm tra độ siết chặt của bu lông liên kết và khe hở lắp ghép
- Nội dung:
✓ Kiểm tra độ chặt các bulông: Phần trên cùng, phần giữa và phần cuối cột
được siết xác xuất kiểm tra
✓ Khe hở giữa các bản mã sau khi siết bulông đảm bảo theo tiêu chuẩn
lắp ráp kết cấu thép ≈ 3mm
✓ Kiểm tra khe hở giữa bản mã với thanh; thanh với thanh
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCXD 170-1989
- Phương pháp kiểm tra: Căn lá thép của Nhật có chiều dày: 0,01mm ÷ 2mm
- Kết quả kiểm tra/Đánh giá:
Khe hở mặt bích (mm)
- Khe hở lắp ghép đảm bảo
Không
Trang 18Khe hở mặt bích (mm)
4.5 Hiện trạng thiết bị treo trên cột
TT Cao trình
(m)
Loại anten (cáp) Kích thước (mm)
Trọng lượng/cái (kg)
Số lượng (cái)
4.6 Kết quả đo độ nghiêng cột
- Nội dung: xác định độ nghiêng thực tế của cột anten
- Phương pháp kiểm tra: sử dụng máy toàn đạc điện tử
Địa chỉ XXX
Thiết bị kiểm tra Máy toàn đạc South NTS-312R+
4.6.1 Kết quả đo tọa độ
STT TÊN ĐIỂM TỌA ĐỘ X (m) TỌA ĐỘ Y (m) TỌA ĐỘ Z (m)
KẾT QUẢ ĐO TỌA ĐỘ VÒNG 1 (CHÂN CỘT)
STT TÊN ĐIỂM TỌA ĐỘ X (M) TỌA ĐỘ Y (M) TỌA ĐỘ Z (M)
Trang 19STT TÊN ĐIỂM TỌA ĐỘ X (m) TỌA ĐỘ Y (m) TỌA ĐỘ Z (m)
KẾT QUẢ ĐO TỌA ĐỘ VÒNG 2 (GIỮA CỘT)
STT TÊN ĐIỂM TỌA ĐỘ X (M) TỌA ĐỘ Y (M) TỌA ĐỘ Z (M)
KẾT QUẢ ĐO TỌA ĐỘ VÒNG 3 (ĐỈNH CỘT)
STT TÊN ĐIỂM TỌA ĐỘ X (M) TỌA ĐỘ Y (M) TỌA ĐỘ Z (M)
e (m)
Độ lệch cho phép (TIA/EIA
Đánh giá: Độ thẳng đứng của cột không đạt yêu cầu lắp dựng
V TÍNH TOÁN KIỂM TRA AN TOÀN CHỊU LỰC
- Việc tính toán kiểm tra khả năng chịu lực (an toàn) của kết cấu, cấu kiện dưới
tác dụng của tải trọng thực tế & hiện trạng cột cũng như các tổ hợp tải trọng
được tiến hành với các phần mềm phân tích kết cấu chuyên dụng
- Các tính toán được tiến hành trên cơ sở các hồ sơ đã thu thập được và có kể đến
các thông số khảo sát như bán kính co, lực căng dây co, thiết bị treo trên cột…
1 Tiêu chuẩn thiết kế
- TIA/EIA-222-F: 1996 Tiêu chuẩn thiết kế tháp anten và kết cấu thép phụ trợ
của hiệp hội Công nghiệp Viễn thông Hoa Kỳ
- TCVN 2727-1995 Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế
- QCXDVN 02: 2009 Quy chuẩn xây dựng Việt Nam - Số liệu điều kiện tự
nhiên dùng trong xây dựng
- TCNV 5575:2012 Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế
- TCNV 5574:2012 Kết cấu bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế công trình
- AISC ASD 89: Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu thép - Viện thép xây dựng Hoa Kỳ
- Và các tiêu chuẩn kỹ thuật khác có liên quan