1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng: phần PHÂN TÍCH báo cáo tài CHÍNH

86 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 1,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CDV Tài chính – Ngân hàng là một ngành khá là rộng, liên quan đến tất cả các dịch vụ giao dịch, luân chuyển tiền tệ. Vì vậy có rất nhiều các lĩnh vực chuyên ngành hẹp. Ngành Tài chính – Ngân hàng chia thành nhiều lĩnh vực khác nhau: Chuyên ngành Tài chính, chuyên ngành Ngân hàng, chuyên ngành Phân tích tài chính, Quỹ tín dụng…

Trang 2

Giới Thiệu Chung

 Phân tích báo cáo tài chính của doanh nghiệp

 Các đối tượng tham gia phân tích tài chính: doanh

nghiệp, nhà nước, nhà đầu tư, cá nhân ……….

 Mục tiêu của nhà cung cấp hàng hóa (dịch vụ) là tính

thanh khoản cao & khả năng trả nợ ngắn hạn của DN

 Mục tiêu của nhà đầu tư (đầu cơ) quan tâm đến khả

năng trả nợ & sinh lợi (tăng trưởng) của DN

 Mục tiêu của nhà quản lý là tìm nguồn vốn tài trợ &

lên kế hoạch sử dụng nguồn vốn hiệu quả

Trang 3

Phân Tích Báo Cáo Tài Chính DN

 Đối tượng nào sử dụng báo các tài chính ?

cho doanh nghiệp, hay nhà nước, hoặc nhà đầu tư

(đầu cơ) bên ngoài ?

Trang 4

Bản Chất Phân Tích BCTC

Là bộ phận cơ bản của phân tích tài chính.

Là quá trình xem xét, kiểm tra, đối chiếu và so sánh số liệu về tình hình tài chính hiện hành với quá khứ bằng những phương pháp thích hợp.

Giúp người sử dụng thơng tin đánh giá được thực

trạng tài chính của doanh nghiệp, hiểu được bản chất vấn đề họ quan tâm và giúp họ đưa ra các quyết định phù hợp.

Trang 5

Muïc Ñích Cuûa Phaân Tích BCTC

Cung cấp kịp thời, đầy đủ, trung thực các thông tin kinh tế cần thiết.

Đánh giá đúng thực trạng tài chính doanh nghiệp

trong kỳ báo cáo về tính hình quản lý và sử dụng vốn.

Cung cấp thông tin về tình hình công nợ và khả năng thanh toán, khả năng tiêu thụ sản phẩm và dự đoán về

xu hướng phát triển của doanh nghiệp trong tương lai.

Trang 6

Yù Nghĩa Của Phân Tích Tài Chính

 Với nhà quản lý doanh nghiệp: giúp đưa ra các giải pháp, quyết định quản lý kịp thời.

 Với nhà đầu tư, nhà cho vay: giúp nhận biết về khả năng tài chính, tình hình sử dụng các loại tài sản, nguồn vốn, khả năng sinh lời, hiệu quả hoạt động SXKD, mức độ rủi ro…

 Với nhà cung cấp: giúp nhận biết khả năng thanh tốn, phương

thức thanh tốn…

 Với cổ đơng, cơng nhân viên: giúp nắm bắt các thơng tin về khả năng cũng như chính sách chi trả cổ tức, tiền lương, BHXH và

các vấn đề khác liên quan đến lợi ích của họ.

 Với các cơ quan hữu quan của Nhà nước: giúp kiểm tra, giám sát, hướng dẫn, tư vấn cho doanh nghiệp thực hiện các chính sách

Trang 7

LOGO Đối Tượng Sử Dụng

5

Nhà nước:

“kiểm tra theo quy định pháp luật”

3

Chủ nợ:

“xác định khả năng thanh toán của công ty”

4

Người quản lý: “đánh

giá năng hiệu quả quản lý”

Trang 8

LOGO

Trang 9

mơ tả tình trạng TC của DN tại một thời điểm nhất định.

Tổng Tài sản = Tổng Nguồn vốn

Bảng CĐKT sắp xếp theo thanh khoản giảm dần

TS dài hạn được đầu tư từ 1 phần VCH & nợ DH

VLĐT = VLĐ – nợ NH

Bảng Cân Đối Kế Toán

Trang 11

Tài Sản Ngắn Hạn

(Vốn Lưu Động):

1 Tiền

2 Các khoản đầu tư tài

chính ngắn hạn

3 Các khoản phải thu

4 Hàng tồn kho

5 Tài sản lưu động khác

1 Tải sản cố định

2 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

3 Chi phí xây đựng cơ bản dở dang

4 Các khoản ký cược ký quỹ dài hạn

……….

Trang 12

Nợ Phải Trả:

1 Nợ ngắn hạn

2 Nợ dài hạn

Nguồn Vốn

Vốn chủ sở hữu:

1 Nguồn vốn kinh doanh

2 Lợi nhuận chưa phân phối

………

Trang 13

Đơn vị:……… Mẫu số B 01 – DNN

Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày tháng năm (1)

Trang 14

Đơn vị tính:

2 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 152

Trang 15

B - T À I S Ả N D À I H Ạ N

3 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 213

2 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*) 239 (…) (…)

Trang 16

NGUỒN VỐN

4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 (III.0

Trang 17

5 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 415

6 Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu 416

7 Lợi nhuận sau thuế chưa phân

Tổng cộng nguồn vốn (440 = 300 +

Trang 18

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công

3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

Trang 19

VD: Bảng CĐKT Của Công Ty A

ĐVT: Triệu USD

Tài Sản

1 Vốn bằng tiền

2 Chứng khoán thị trường

3 Các khoản phải thu

4 Hàng tồn kho

5 Tài sản cố định gộp

6 Khấu hao

TỔNG TÀI SẢN

50.190

2.540 1.800 18.320 27.530

31.700

35.220 (3.520)

81.890

47.026

2.081 1.625 16.850 26.470

30.000

33.000 (3.000)

77.026

Trang 20

2004 2003

Nguồn vốn

I Nợ Phải Trả

A Nợ Ngắn Hạn

7 các khoản phải trả

8 vay ngắn hạn ngân hàng

9 nợ dài hạn đến hạn trả

10 nợ ngắn hạn khác

B Nợ Dài Hạn

11 nợ dài hạn

II Vốn Cổ Phần

12 cổ phần ưu đãi

13 cổ phần thường

14 thặng dư vốn so với mệnh giá

15 thu nhập giữ lại

TỔNG NGUỒN VỐN

47.523 25.523

9.721 8.500 2.000 5.302

22.000

22.000

34.367

7.886,4 1.300 22.751 2.429,6

81.890

44.875 20.875

8.340 5.635 2.000 4.900

24.000

24.000

32.151

7.000 1.300 22.751 1.100

77.026

Trang 21

Bảng Báo Cáo Kết Quả Hoạt Động Kinh Doanh

Trang 22

- Chí phí nguyên vật liệu trực tiếp

- Chí phí nhân công trực tiếp

- Chí phí doanh nghiệp

Trang 23

Đơn vị:

Mẫu số B 02 – DNN Địa chỉ:………….

(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Năm………

Đơn vị tính:

Trang 24

Mã Thuyết

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 IV.08

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 10

4 Giá vốn hàng bán 11

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11) 20

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21

7 Chi phí tài chính 22

- Trong đó: Chi phí lãi vay 23

8 Chi phí quản lý doanh nghiệp 24

9 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30

Trang 25

VD: Bảng BCKQHĐKD Của Công Ty A NĂM 2004

ĐVT: Triệu USD

Trang 26

Khoản mục Năm N

1 Doanh thu thuần

2 Giá vồn hàng bán

3 Lãi gộp

4 Chi phí hoạt động

- chi phí bàn hàng

- chi phí uản lý

5 Lãi trước thuế và lãi vay (EBIT)

6 Lãi vay

7 Lãi trước thuế

8 Thuế TNDN (40%)

9 Lãi sau thuế (lãi ròng)

10 Cổ tức ưu đãi

11 Lợi nhuận giữ lại

12 Số lượng CPT đang lưu hành (1.000 cổ phần)

12 Thị giá CPT

13 Giá sổ sách mỗi cồ phần

14 Cổ tức mỗi cổ phần

15 Thu nhập mỗi cổ phần (EPS)

112.760

(85.300)

27.460

(15.940) (6.540)

20

26,44

2,15 3,86

Trang 27

Phản ánh tình hình TCDN trong 1 thời kỳ

Đánh giá khả năng chi trả của một doanh nghiệp

Thực hiện cân đối ngân quỹ giữa thu & chi Xác định số dư đầu kỳ & số dư cuối kỳ

Thiết lập dự phòng ngân quỹ

Bảng Báo Cáo Lưu Chuyển Tiền Tệ

Trang 28

BLCTT

Gián

Tiếp

Hình Thức BLCTT

BLCTT Trực Tiếp

Trang 29

BLCTT Gián Tiếp

Mô hình phương pháp gián tiếp bắt đầu từ:

- Lợi nhuận ròng trên báo cáo thu nhập

- Sau đó điều chỉnh các khoản hạch toán thu chi không bằng tiền mặt (khấu hao, trích lập dự phòng, đánh giá

lại tài sản, chênh lệch tỷ giá……)

- Loại trừ các khoản lãi từ hoạt động đầu tư và hoạt

động tài trợ

- Sau đó điều chỉnh những thay đổi của tài sản lưu

động (tăng, giảm) trên bảng cân đối kế toán để đi đến ròng tiền ròng từ hoạt động kinh doanh

Trang 30

Chú ý: khi thực hành trong thực tế, do số liệu trên báo cáo

thu nhập là tổng lợi nhuận từ các hoạt động của doanh

nghiệp nên các bạn nhớ lấy tổng lợi nhuận và điều chỉnh

cho các khoản:

- Các khoản doanh thu, chi phí không phải bằng tiền như

khấu hao tài sản cố định, các khoản dự phòng

- Lãi lỗ, chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa được thực hiện

- Các thay đổi trong kỳ của hàng tồn kho, các khỏn phải thu và khoản phải trả từ hoạt động kinh doanh (trừ thuế thu nhập doanh nghiệp và các khoản phải nộp khác sau thuế)

- Lãi lỗ từ hoạt động đầu tư

Trang 31

Đơn vị: Mẫu số B 03 – DNN

Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp gián tiếp) (*)

Năm…

Đơn vị tính:

Trang 32

Chỉ tiêu Mã Thuyết minh Năm nay Năm trước

số

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

2 Điều chỉnh cho các khoản

- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04

- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05

3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động 08

- Tăng, giảm các khoản phải thu 09

- Tăng, giảm hàng tồn kho 10

- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh

- Tăng, giảm chi phí trả trước 12

- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15

- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 16

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21

Trang 33

2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22

3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24

5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25

6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31

2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã

3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33

5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40

Lưu chuyển tiền thuần trong năm (50 = 20+30+40) 50

Tiền và tương đương tiền đầu năm 60

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61

Tiền và tương đương tiền cuối năm (70=50+60+61) 70 V.11

Trang 34

VD: Bảng LCTT Của Công Ty A Năm 2004

ĐVT: Triệu USD

Trang 35

Dòng Tiền Hoạt Động:

- Lợi nhuận ròng (lỗ) sau thuế

- Khấu hao

- Tăng khoản phải thu

- Tăng hàng tồn kho

- Tăng khoản phải trả

- Giảm khoản phải trả

Tổng Dòng Tiền Hoạt Động

5.016520(1.470)(1.060)1.3810

4.387 Dòng Tiền Đầu Tư:

- Tăng nguyên giá tài sản cố định

- Thay đổi trong các khỏn tham gia đầu tư của doanh nghiệp

Tổng dòng tiền đầu tư

(2.220)

0

(2.220)

Dòng Tiền Tài Trợ:

- Tăng vay ngắn hạn

- Tăng vay ngắn hạn khác

- Giảm nợ dài hạn

- Thay đổi trong vốn cổ phần ngoại trừ lợi nhuận giữ lại

- Chi trả cổ tức

Tổng Dòng tiền tài trợ

Gia Tăng Ròng Trong Tiền Mặt Và Chứng Khoán Thị Trường

2.865402(2.000)886,4(3.686,4)

(1.533) 634

Trang 36

 Điều chỉnh doanh thu, giá vốn hàng bán và các khoản mục khác trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh cho:

- Các thay đổi trong kỳ của hàng tồn kho, các khoản phải thu và các khoản phải trả từ họt động kinh doanh

- Các khoản mục không phải bằng tiền khác

- Các dòng tiền liên quan đến hoạt động đầu tư và hoạt động tài trợ

Trang 37

Đơn vị:

Mẫu số B 03 – DNN Địa chỉ:…………

(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp trực tiếp) (*)

Năm….

Đơn vị tính:

Trang 38

Chỉ tiêu Mã số Thuyết minh Năm nay Năm trước

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02

5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06

7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21

2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn

3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24

5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25

6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27

Trang 39

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31

2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của

3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61

Người lập biểu Kế toán trưởng

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

Lập, ngày tháng năm

Giám đốc

(Ký, họ tên, đóng dấu)

Trang 40

VD: Bảng LCTT Của Công Ty A Năm 2004

ĐVT: Triệu USD

Trang 41

Dòng Tiền Hoạt Động:

- thu tiền bán hàng

- chi tiền mua hàng

- chi trả chi phí hoạt động

- chi trả thuế thu nhập doanh nghiệp

- chi trả lãi vay

Tổng Dòng Tiền Hoạt Động

111.290 (84.979) (15.420) (3.344) (3.160)

4.387 Dòng Tiền Đầu Tư:

- Tăng nguyên giá tài sản cố định

- Thay đổi trong các khỏn tham gia đầu tư của doanh nghiệp

Tổng dòng tiền đầu tư

(2.220)

0

(2.220)

Dòng Tiền Tài Trợ:

- Tăng vay ngắn hạn

- Tăng vay ngắn hạn khác

- Giảm nợ dài hạn

- Thay đổi trong vốn cổ phần ngoại trừ lợi nhuận giữ lại

- Chi trả cổ tức

Tổng Dòng tiền tài trợ

Gia Tăng Ròng Trong Tiền Mặt Và Chứng Khoán Thị Trường

2.865402(2.000)886,4(3.686,4)

(1.533) 634

Trang 42

Thu tiền bán hàng = doanh thu bán hàng + (thay đổi trong khoản ứng trước của khách hàng) - (thay đổi trong khoản phải thu của khách hàng) = 112.760 + 0 – 1.470 = 111.209 $

kho) – (thay đổi trong khoản phải trả người bán) = 85.300 + 1.060 – 1.381 = 84.979 $

(thay đổi trong chi phí trả trước) - (thay đổi trong chi phí phải trả) = (15.940 – 520) + 0 – 0 = 15.420 $

đổi trong khoản thuế trả trước) - (thay đổi trong khoản thuế phải

trả) = 3.344 + 0 – 0 = 3.344 $

trước) - (thay đổi trong khoản lãi vay phải trả) = 3.160 + 0 – 0 =

3.160 $

Trang 43

Dòng Tiền Đầu Tư

Dòng Tiền Hoạt Động

Dòng Tiền Tài Trợ

Cơ Cấu Của Bảng Lưu Chuyển Tiền Tệ

Trang 44

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

(dòng tiền hoạt động)

Là dòng tiền vào và ra, có liên quan trực tiếp đến việc sản xuất và tiêu thụ hàng hóa (dịch vụ) Những dòng tiền này có thể thu thập được từ báo cáo thu nhập hoặc trên các giao dịch hiện tại trên tài khoản kế toán phát sinh trong một thời kỳ

Trang 45

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

(dòng tiền hoạt động)

 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa

& dịch vụ

 Tiền chi trả cho người lao động về tiền

lương, tiền thưởng, bảo hiểm………

 Tiền chi trả lãi vay

 Tiền nộp thuế TNDN

 Tiền chi trả công ty bảo hiểm về phí bảo

hiểm, tiền bồi thường và các khoản tiền

khác theo hợp đồng bảo hiểm

 Tiền chi trả do bị phạt, bị bồi thường do

doanh nghiệp vi phạm hợp đồng kinh tế

 Tiền thu được từ việc bán hàng &

 Tiền thu do được hoàn thuế

 Tiền thu do được khách hàng vi phạm hợp đồng kinh tế bồi thường

Trang 46

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

(dòng tiền đầu tư)

 Là dòng tiền gắn với việc mua & bán tài sản cố định và các khoản tham gia đầu tư của doanh nghiệp

 Các khoản thu nhập (chi ra) từ việc bán các công cụ nợ (cổ phiếu) vì mục đích thương mại không được xem là dòng tiền đầu tư

Trang 47

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

(dòng tiền đầu tư)

 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ &

các tài sản dài hạn khác, bao gồm cả

những khoản tiền chi liên quan đến chi phí

triển khai đã được vốn hóa là TSCĐ vô

hình

 Tiền chi cho vay đối với bên khác, trừ

tiền chi cho vay của ngân hàng, tổ chức tín

dụng & các tổ chức tài chính

 Tiền chi mua các công cụ nợ của các

đơn vị khác, trừ trường hợp tiền chi mua

các công cụ nợ được coi là các khoản

tương đương tiền & mua các công cụ nợ

dùng cho mục đích thương mại

 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác,

trừ trường hợp tiền chi mua cổ phiếu vì

 Tiền thu do bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác, trừ trường hợp thu tiền

từ bán các công cụ nợ được coi là các khoản tương đương tiền và bán các công

nợ dùng cho mục đích thương mại

 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác, trừ trường hợp tiền thu từ bán lại cổ phiếu đã mua vì mục đích thương mại

 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức & lợi nhuận nhân được

Ngày đăng: 03/09/2021, 10:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Giới Thiệu Mô Hình BCTC - Bài giảng: phần PHÂN TÍCH báo cáo tài CHÍNH
i ới Thiệu Mô Hình BCTC (Trang 8)
CÁC CHỈ TIÊU NGỒI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN - Bài giảng: phần PHÂN TÍCH báo cáo tài CHÍNH
CÁC CHỈ TIÊU NGỒI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN (Trang 18)
VD: Bảng CĐKT Của Công Ty A - Bài giảng: phần PHÂN TÍCH báo cáo tài CHÍNH
ng CĐKT Của Công Ty A (Trang 19)
Cơ Cấu Của Bảng Báo Cáo KQHĐKD - Bài giảng: phần PHÂN TÍCH báo cáo tài CHÍNH
u Của Bảng Báo Cáo KQHĐKD (Trang 22)
Hình Thức BLCTT - Bài giảng: phần PHÂN TÍCH báo cáo tài CHÍNH
nh Thức BLCTT (Trang 28)
VD: Bảng LCTT Của Công Ty A Năm 2004 - Bài giảng: phần PHÂN TÍCH báo cáo tài CHÍNH
ng LCTT Của Công Ty A Năm 2004 (Trang 34)
Cơ Cấu Của Bảng Lưu Chuyển Tiền Tệ - Bài giảng: phần PHÂN TÍCH báo cáo tài CHÍNH
u Của Bảng Lưu Chuyển Tiền Tệ (Trang 43)
V- Thơng tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế tốn  - Bài giảng: phần PHÂN TÍCH báo cáo tài CHÍNH
h ơng tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế tốn (Trang 55)
03 – Tình hình tăng, giảm tài sản cố định hữu hình: - Bài giảng: phần PHÂN TÍCH báo cáo tài CHÍNH
03 – Tình hình tăng, giảm tài sản cố định hữu hình: (Trang 56)
04- Tình hình tăng, giảm tài sản cố định vơ hình Khoản mụcNhà cửa, vật kiến  trúcMáy mĩc, thiết bị Phương  tiện vận tải,  - Bài giảng: phần PHÂN TÍCH báo cáo tài CHÍNH
04 Tình hình tăng, giảm tài sản cố định vơ hình Khoản mụcNhà cửa, vật kiến trúcMáy mĩc, thiết bị Phương tiện vận tải, (Trang 58)
05- Tình hình tăng giảm các khoản đầu tư - Bài giảng: phần PHÂN TÍCH báo cáo tài CHÍNH
05 Tình hình tăng giảm các khoản đầu tư (Trang 59)
07- Tình hình tăng, giảm nguồn vốn chủ sở hữu: - Bài giảng: phần PHÂN TÍCH báo cáo tài CHÍNH
07 Tình hình tăng, giảm nguồn vốn chủ sở hữu: (Trang 60)
07- Tình hình tăng, giảm nguồn vốn chủ sở hữu: - Bài giảng: phần PHÂN TÍCH báo cáo tài CHÍNH
07 Tình hình tăng, giảm nguồn vốn chủ sở hữu: (Trang 60)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm