CDV Tài chính – Ngân hàng là một ngành khá là rộng, liên quan đến tất cả các dịch vụ giao dịch, luân chuyển tiền tệ. Vì vậy có rất nhiều các lĩnh vực chuyên ngành hẹp. Ngành Tài chính – Ngân hàng chia thành nhiều lĩnh vực khác nhau: Chuyên ngành Tài chính, chuyên ngành Ngân hàng, chuyên ngành Phân tích tài chính, Quỹ tín dụng…
Trang 2Giới Thiệu Chung
Phân tích báo cáo tài chính của doanh nghiệp
Các đối tượng tham gia phân tích tài chính: doanh
nghiệp, nhà nước, nhà đầu tư, cá nhân ……….
Mục tiêu của nhà cung cấp hàng hóa (dịch vụ) là tính
thanh khoản cao & khả năng trả nợ ngắn hạn của DN
Mục tiêu của nhà đầu tư (đầu cơ) quan tâm đến khả
năng trả nợ & sinh lợi (tăng trưởng) của DN
Mục tiêu của nhà quản lý là tìm nguồn vốn tài trợ &
lên kế hoạch sử dụng nguồn vốn hiệu quả
Trang 3Phân Tích Báo Cáo Tài Chính DN
Đối tượng nào sử dụng báo các tài chính ?
cho doanh nghiệp, hay nhà nước, hoặc nhà đầu tư
(đầu cơ) bên ngoài ?
Trang 4Bản Chất Phân Tích BCTC
Là bộ phận cơ bản của phân tích tài chính.
Là quá trình xem xét, kiểm tra, đối chiếu và so sánh số liệu về tình hình tài chính hiện hành với quá khứ bằng những phương pháp thích hợp.
Giúp người sử dụng thơng tin đánh giá được thực
trạng tài chính của doanh nghiệp, hiểu được bản chất vấn đề họ quan tâm và giúp họ đưa ra các quyết định phù hợp.
Trang 5Muïc Ñích Cuûa Phaân Tích BCTC
Cung cấp kịp thời, đầy đủ, trung thực các thông tin kinh tế cần thiết.
Đánh giá đúng thực trạng tài chính doanh nghiệp
trong kỳ báo cáo về tính hình quản lý và sử dụng vốn.
Cung cấp thông tin về tình hình công nợ và khả năng thanh toán, khả năng tiêu thụ sản phẩm và dự đoán về
xu hướng phát triển của doanh nghiệp trong tương lai.
Trang 6Yù Nghĩa Của Phân Tích Tài Chính
Với nhà quản lý doanh nghiệp: giúp đưa ra các giải pháp, quyết định quản lý kịp thời.
Với nhà đầu tư, nhà cho vay: giúp nhận biết về khả năng tài chính, tình hình sử dụng các loại tài sản, nguồn vốn, khả năng sinh lời, hiệu quả hoạt động SXKD, mức độ rủi ro…
Với nhà cung cấp: giúp nhận biết khả năng thanh tốn, phương
thức thanh tốn…
Với cổ đơng, cơng nhân viên: giúp nắm bắt các thơng tin về khả năng cũng như chính sách chi trả cổ tức, tiền lương, BHXH và
các vấn đề khác liên quan đến lợi ích của họ.
Với các cơ quan hữu quan của Nhà nước: giúp kiểm tra, giám sát, hướng dẫn, tư vấn cho doanh nghiệp thực hiện các chính sách
Trang 7LOGO Đối Tượng Sử Dụng
5
Nhà nước:
“kiểm tra theo quy định pháp luật”
3
Chủ nợ:
“xác định khả năng thanh toán của công ty”
4
Người quản lý: “đánh
giá năng hiệu quả quản lý”
Trang 8LOGO
Trang 9mơ tả tình trạng TC của DN tại một thời điểm nhất định.
Tổng Tài sản = Tổng Nguồn vốn
Bảng CĐKT sắp xếp theo thanh khoản giảm dần
TS dài hạn được đầu tư từ 1 phần VCH & nợ DH
VLĐT = VLĐ – nợ NH
Bảng Cân Đối Kế Toán
Trang 11Tài Sản Ngắn Hạn
(Vốn Lưu Động):
1 Tiền
2 Các khoản đầu tư tài
chính ngắn hạn
3 Các khoản phải thu
4 Hàng tồn kho
5 Tài sản lưu động khác
1 Tải sản cố định
2 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
3 Chi phí xây đựng cơ bản dở dang
4 Các khoản ký cược ký quỹ dài hạn
……….
Trang 12Nợ Phải Trả:
1 Nợ ngắn hạn
2 Nợ dài hạn
Nguồn Vốn
Vốn chủ sở hữu:
1 Nguồn vốn kinh doanh
2 Lợi nhuận chưa phân phối
………
Trang 13Đơn vị:……… Mẫu số B 01 – DNN
Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày tháng năm (1)
Trang 14Đơn vị tính:
2 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 152
Trang 15B - T À I S Ả N D À I H Ạ N
3 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 213
2 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*) 239 (…) (…)
Trang 16NGUỒN VỐN
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 (III.0
Trang 175 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 415
6 Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu 416
7 Lợi nhuận sau thuế chưa phân
Tổng cộng nguồn vốn (440 = 300 +
Trang 18CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
Trang 19VD: Bảng CĐKT Của Công Ty A
ĐVT: Triệu USD
Tài Sản
1 Vốn bằng tiền
2 Chứng khoán thị trường
3 Các khoản phải thu
4 Hàng tồn kho
5 Tài sản cố định gộp
6 Khấu hao
TỔNG TÀI SẢN
50.190
2.540 1.800 18.320 27.530
31.700
35.220 (3.520)
81.890
47.026
2.081 1.625 16.850 26.470
30.000
33.000 (3.000)
77.026
Trang 202004 2003
Nguồn vốn
I Nợ Phải Trả
A Nợ Ngắn Hạn
7 các khoản phải trả
8 vay ngắn hạn ngân hàng
9 nợ dài hạn đến hạn trả
10 nợ ngắn hạn khác
B Nợ Dài Hạn
11 nợ dài hạn
II Vốn Cổ Phần
12 cổ phần ưu đãi
13 cổ phần thường
14 thặng dư vốn so với mệnh giá
15 thu nhập giữ lại
TỔNG NGUỒN VỐN
47.523 25.523
9.721 8.500 2.000 5.302
22.000
22.000
34.367
7.886,4 1.300 22.751 2.429,6
81.890
44.875 20.875
8.340 5.635 2.000 4.900
24.000
24.000
32.151
7.000 1.300 22.751 1.100
77.026
Trang 21Bảng Báo Cáo Kết Quả Hoạt Động Kinh Doanh
Trang 22- Chí phí nguyên vật liệu trực tiếp
- Chí phí nhân công trực tiếp
- Chí phí doanh nghiệp
Trang 23Đơn vị:
Mẫu số B 02 – DNN Địa chỉ:………….
(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm………
Đơn vị tính:
Trang 24Mã Thuyết
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 IV.08
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 10
4 Giá vốn hàng bán 11
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11) 20
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21
7 Chi phí tài chính 22
- Trong đó: Chi phí lãi vay 23
8 Chi phí quản lý doanh nghiệp 24
9 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30
Trang 25VD: Bảng BCKQHĐKD Của Công Ty A NĂM 2004
ĐVT: Triệu USD
Trang 26Khoản mục Năm N
1 Doanh thu thuần
2 Giá vồn hàng bán
3 Lãi gộp
4 Chi phí hoạt động
- chi phí bàn hàng
- chi phí uản lý
5 Lãi trước thuế và lãi vay (EBIT)
6 Lãi vay
7 Lãi trước thuế
8 Thuế TNDN (40%)
9 Lãi sau thuế (lãi ròng)
10 Cổ tức ưu đãi
11 Lợi nhuận giữ lại
12 Số lượng CPT đang lưu hành (1.000 cổ phần)
12 Thị giá CPT
13 Giá sổ sách mỗi cồ phần
14 Cổ tức mỗi cổ phần
15 Thu nhập mỗi cổ phần (EPS)
112.760
(85.300)
27.460
(15.940) (6.540)
20
26,44
2,15 3,86
Trang 27Phản ánh tình hình TCDN trong 1 thời kỳ
Đánh giá khả năng chi trả của một doanh nghiệp
Thực hiện cân đối ngân quỹ giữa thu & chi Xác định số dư đầu kỳ & số dư cuối kỳ
Thiết lập dự phòng ngân quỹ
Bảng Báo Cáo Lưu Chuyển Tiền Tệ
Trang 28BLCTT
Gián
Tiếp
Hình Thức BLCTT
BLCTT Trực Tiếp
Trang 29BLCTT Gián Tiếp
Mô hình phương pháp gián tiếp bắt đầu từ:
- Lợi nhuận ròng trên báo cáo thu nhập
- Sau đó điều chỉnh các khoản hạch toán thu chi không bằng tiền mặt (khấu hao, trích lập dự phòng, đánh giá
lại tài sản, chênh lệch tỷ giá……)
- Loại trừ các khoản lãi từ hoạt động đầu tư và hoạt
động tài trợ
- Sau đó điều chỉnh những thay đổi của tài sản lưu
động (tăng, giảm) trên bảng cân đối kế toán để đi đến ròng tiền ròng từ hoạt động kinh doanh
Trang 30 Chú ý: khi thực hành trong thực tế, do số liệu trên báo cáo
thu nhập là tổng lợi nhuận từ các hoạt động của doanh
nghiệp nên các bạn nhớ lấy tổng lợi nhuận và điều chỉnh
cho các khoản:
- Các khoản doanh thu, chi phí không phải bằng tiền như
khấu hao tài sản cố định, các khoản dự phòng
- Lãi lỗ, chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa được thực hiện
- Các thay đổi trong kỳ của hàng tồn kho, các khỏn phải thu và khoản phải trả từ hoạt động kinh doanh (trừ thuế thu nhập doanh nghiệp và các khoản phải nộp khác sau thuế)
- Lãi lỗ từ hoạt động đầu tư
Trang 31Đơn vị: Mẫu số B 03 – DNN
Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp) (*)
Năm…
Đơn vị tính:
Trang 32Chỉ tiêu Mã Thuyết minh Năm nay Năm trước
số
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
2 Điều chỉnh cho các khoản
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động 08
- Tăng, giảm các khoản phải thu 09
- Tăng, giảm hàng tồn kho 10
- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh
- Tăng, giảm chi phí trả trước 12
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 16
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21
Trang 332.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40
Lưu chuyển tiền thuần trong năm (50 = 20+30+40) 50
Tiền và tương đương tiền đầu năm 60
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
Tiền và tương đương tiền cuối năm (70=50+60+61) 70 V.11
Trang 34VD: Bảng LCTT Của Công Ty A Năm 2004
ĐVT: Triệu USD
Trang 35Dòng Tiền Hoạt Động:
- Lợi nhuận ròng (lỗ) sau thuế
- Khấu hao
- Tăng khoản phải thu
- Tăng hàng tồn kho
- Tăng khoản phải trả
- Giảm khoản phải trả
Tổng Dòng Tiền Hoạt Động
5.016520(1.470)(1.060)1.3810
4.387 Dòng Tiền Đầu Tư:
- Tăng nguyên giá tài sản cố định
- Thay đổi trong các khỏn tham gia đầu tư của doanh nghiệp
Tổng dòng tiền đầu tư
(2.220)
0
(2.220)
Dòng Tiền Tài Trợ:
- Tăng vay ngắn hạn
- Tăng vay ngắn hạn khác
- Giảm nợ dài hạn
- Thay đổi trong vốn cổ phần ngoại trừ lợi nhuận giữ lại
- Chi trả cổ tức
Tổng Dòng tiền tài trợ
Gia Tăng Ròng Trong Tiền Mặt Và Chứng Khoán Thị Trường
2.865402(2.000)886,4(3.686,4)
(1.533) 634
Trang 36 Điều chỉnh doanh thu, giá vốn hàng bán và các khoản mục khác trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh cho:
- Các thay đổi trong kỳ của hàng tồn kho, các khoản phải thu và các khoản phải trả từ họt động kinh doanh
- Các khoản mục không phải bằng tiền khác
- Các dòng tiền liên quan đến hoạt động đầu tư và hoạt động tài trợ
Trang 37Đơn vị:
Mẫu số B 03 – DNN Địa chỉ:…………
(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp trực tiếp) (*)
Năm….
Đơn vị tính:
Trang 38Chỉ tiêu Mã số Thuyết minh Năm nay Năm trước
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01
2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02
5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06
7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27
Trang 39Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
Người lập biểu Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Lập, ngày tháng năm
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Trang 40VD: Bảng LCTT Của Công Ty A Năm 2004
ĐVT: Triệu USD
Trang 41Dòng Tiền Hoạt Động:
- thu tiền bán hàng
- chi tiền mua hàng
- chi trả chi phí hoạt động
- chi trả thuế thu nhập doanh nghiệp
- chi trả lãi vay
Tổng Dòng Tiền Hoạt Động
111.290 (84.979) (15.420) (3.344) (3.160)
4.387 Dòng Tiền Đầu Tư:
- Tăng nguyên giá tài sản cố định
- Thay đổi trong các khỏn tham gia đầu tư của doanh nghiệp
Tổng dòng tiền đầu tư
(2.220)
0
(2.220)
Dòng Tiền Tài Trợ:
- Tăng vay ngắn hạn
- Tăng vay ngắn hạn khác
- Giảm nợ dài hạn
- Thay đổi trong vốn cổ phần ngoại trừ lợi nhuận giữ lại
- Chi trả cổ tức
Tổng Dòng tiền tài trợ
Gia Tăng Ròng Trong Tiền Mặt Và Chứng Khoán Thị Trường
2.865402(2.000)886,4(3.686,4)
(1.533) 634
Trang 42Thu tiền bán hàng = doanh thu bán hàng + (thay đổi trong khoản ứng trước của khách hàng) - (thay đổi trong khoản phải thu của khách hàng) = 112.760 + 0 – 1.470 = 111.209 $
kho) – (thay đổi trong khoản phải trả người bán) = 85.300 + 1.060 – 1.381 = 84.979 $
(thay đổi trong chi phí trả trước) - (thay đổi trong chi phí phải trả) = (15.940 – 520) + 0 – 0 = 15.420 $
đổi trong khoản thuế trả trước) - (thay đổi trong khoản thuế phải
trả) = 3.344 + 0 – 0 = 3.344 $
trước) - (thay đổi trong khoản lãi vay phải trả) = 3.160 + 0 – 0 =
3.160 $
Trang 43Dòng Tiền Đầu Tư
Dòng Tiền Hoạt Động
Dòng Tiền Tài Trợ
Cơ Cấu Của Bảng Lưu Chuyển Tiền Tệ
Trang 44Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
(dòng tiền hoạt động)
Là dòng tiền vào và ra, có liên quan trực tiếp đến việc sản xuất và tiêu thụ hàng hóa (dịch vụ) Những dòng tiền này có thể thu thập được từ báo cáo thu nhập hoặc trên các giao dịch hiện tại trên tài khoản kế toán phát sinh trong một thời kỳ
Trang 45Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
(dòng tiền hoạt động)
Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa
& dịch vụ
Tiền chi trả cho người lao động về tiền
lương, tiền thưởng, bảo hiểm………
Tiền chi trả lãi vay
Tiền nộp thuế TNDN
Tiền chi trả công ty bảo hiểm về phí bảo
hiểm, tiền bồi thường và các khoản tiền
khác theo hợp đồng bảo hiểm
Tiền chi trả do bị phạt, bị bồi thường do
doanh nghiệp vi phạm hợp đồng kinh tế
Tiền thu được từ việc bán hàng &
Tiền thu do được hoàn thuế
Tiền thu do được khách hàng vi phạm hợp đồng kinh tế bồi thường
Trang 46Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
(dòng tiền đầu tư)
Là dòng tiền gắn với việc mua & bán tài sản cố định và các khoản tham gia đầu tư của doanh nghiệp
Các khoản thu nhập (chi ra) từ việc bán các công cụ nợ (cổ phiếu) vì mục đích thương mại không được xem là dòng tiền đầu tư
Trang 47Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
(dòng tiền đầu tư)
Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ &
các tài sản dài hạn khác, bao gồm cả
những khoản tiền chi liên quan đến chi phí
triển khai đã được vốn hóa là TSCĐ vô
hình
Tiền chi cho vay đối với bên khác, trừ
tiền chi cho vay của ngân hàng, tổ chức tín
dụng & các tổ chức tài chính
Tiền chi mua các công cụ nợ của các
đơn vị khác, trừ trường hợp tiền chi mua
các công cụ nợ được coi là các khoản
tương đương tiền & mua các công cụ nợ
dùng cho mục đích thương mại
Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác,
trừ trường hợp tiền chi mua cổ phiếu vì
Tiền thu do bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác, trừ trường hợp thu tiền
từ bán các công cụ nợ được coi là các khoản tương đương tiền và bán các công
nợ dùng cho mục đích thương mại
Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác, trừ trường hợp tiền thu từ bán lại cổ phiếu đã mua vì mục đích thương mại
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức & lợi nhuận nhân được