Giáo án Tin Học 11 GTDX năm học 20212022 theo phân phối chương trình gồm 32 tiết 1 năm. Trong đó, học kỳ 1 có 16 tiết gồm tìm hiểu về bảng tính điện tử Excel, bao gồm các bài tập thực hành phát triển năng lực. Học kỳ 2 có 16 tiết tìm hiểu về phần mềm trình chiếu PowerPoint, có các bài tập thực hành theo chuẩn phát triển năng lực, phẩm chất của người học
Trang 1TUẦN 1 PHẦN I: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ EXCEL Tiết 1: Khái niệm về bảng tính điện tử Excel
- Thực hiện được các thao tác cơ bản với tệp tin
- Thực hiện được cách ra khỏi hệ thống
- Thực hiện được các thao tác cơ bản với tệp tin: Mở, đóng, lưu tệp tin…
II Phương pháp, phương tiện
1 Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đàm thoại phát hiện, giải quyết vấn đề
2 Phương tiện: Tài liệu tham khảo, máy tính, máy chiếu, vở ghi của học sinh, thước kẻ,phấn
III Tiến trình lên lớp
Hoạt động 1 : Tìm hiểu khái niệm bảng tính điện tử Excel
1 Chuyển giao nhiệm vụ Giáo viên cho học sinh đọc tài liệu, tìm
hiểu về khái niệm bảng tính điện tử Cho ví
dụ ?
2 Thực hiện nhiệm vụ HS hoạt động nhóm, tìm hiểu về khái niệm
bảng tính điện tử
3 Thảo luận, báo cáo - Ghi kết quả thảo luận nhóm vào phiếu học
tập, kiểm tra lại kết quả
4 Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ GV : Giới thiệu về chương trình Excel
Trang 2Nội dung cần đạt Hoạt động của GV và HS
1 Khái niệm
Excel là một phần mềm chuyên dùng cho
công tác kế toán, văn phòng trên môi trường
Windows có các đặc tính và ứng dụng tiêu
biểu sau :
- Thực hiện được nhiều phép tính từ đơn giản
đến phức tạp - Tổ chức và lưu trữ thông tin
dưới dạng bảng như bảng lương, bảng kết
toán, bảng thanh toán, bảng thống kê, bảng
dự toán
- Khi có thay đổi dữ liệu bảng tính tự động
thay tính toán lại theo dữ liệu mới
Dựa vào tài liệu và hiểu biết của em, em hãycho bết ứng dụng của phần mềm này ?
HS trả lời
HS ghi khái niệm cơ bản
Hoạt động 2: Thực hiện các cách khởi động Excel
2 Khởi động Excel
- Cách 1: Chọn nút Start -> Programs ->
Microsoft Excel
- Cách 2: Nháy đúp chuột vào biểu tượng
Microsoft Excel có trên màn hình Desktop
HS quan sát màn hình giao diện của Excel
và tìm hiểu các thanh công cụ cơ bản cótrên màn hình
GV giới thiệu tính năng cơ bản của cácthanh công cụ trên màn hình Giới thiệu vềbảng tính
Hoạt động 3: Tìm hiểu và thực hiện các thao tác cơ bản với tệp tin
3 Các thao tác cơ bản với tệp tin
- Tạo tệp mới
- Mở tệp có sẵn
- Ghi tệp
- Tạo bảng tính mới theo mẫu mặc định
– Cách 1: Nháy chuột vào biểu tượng
HS nhắc lại các thao tác cơ bản với tệp tintrong chương trình MS Word
GV hướng dẫn thao tác với Excel
GV hướng dẫn các thao tác cơ bản trên tệptin
Trang 3Nội dung cần đạt Hoạt động của GV và HS New trên thanh công cụ
– Cách 2: Bấm tổ hợp phím Ctrl + N
- Cách 3: Vào menu File/New…/Blank
Workbook
• Ghi tệp vào ổ đĩa (Save)
– C1: Kích chuột vào biểu tượng Save
Hoạt động 4: Tìm hiểu các thao tác thoát khỏi chương trình
4 Thoát khỏi chương trình
– C2: Kích chuột vào nút Close ở góc trên
cùng bên phải cửa sổ làm việc của
PowerPoint
C3: Vào menu File/Exit
GV hỏi : Em hãy cho bết các cách thoátkhỏi chương trình, cách nào thường được sửdụng nhiều nhất ?
HS trả lời
GV lưu ý một số điểm khi thoát khỏichương trình
4 Củng cố, luyện tập
Yêu cầu học sinh học bài, tìm hiểu trước về
bài các thao tác cơ bản trên bảmg tính HS nhắc lại nội dung chính của bài học
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
Nhắc học sinh ôn lại bài học, sử dụng máy
tính để quan sát giao diện của màn hình
Excel, các thanh công cụ
HS ôn lại kiến thức lý thuyết
Trang 4
- -TUẦN 2 Tiết 2: Định dạng bảng tính
Ngày soạn: 06/09/2021
I Yêu cầu cần đạt
- Nhận biết được các kiểu dữ liệu cơ bản
- Thực hiện được định dạng dữ liệu trong ô: Font, cỡ, kiểu, màu chữ
- Thực hiện định dạng được ô chứa văn bản
- Thực hiện được thao tác tô màu nền, kẻ khung cho bảng tính
- Thao tác được việc điền nội dung tự động
- Tạo được một bảng tính và định dạng được font chữ, kẻ khung cho bảng
II Phương pháp, phương tiện
1 Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đàm thoại phát hiện, giải quyết vấn đề
2 Phương tiện: Tài liệu tham khảo, máy tính, máy chiếu, vở ghi của học sinh, thước kẻ,phấn
III Tiến trình lên lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
- Em hãy cho biết màn hình giao diện của Excel có đặc điểm gì ?
- Hãy cho biết các cách để thoát khỏi Excel ? Lưu ý gì ?
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Tìm hiểu cách định dạng dữ liệu trong ô
1 Chuyển giao nhiệm vụ Giáo viên cho học sinh đọc tài liệu, tìm
hiểu về cách định dạng dữ liệu trong ô, tìm hiểu về các kiểu dữ liệu trong Excel, chỉ ra các kiểu dữ liệ thường gặp ?
2 Thực hiện nhiệm vụ HS hoạt động nhóm, tìm hiểu nội dung
được yêu cầu
3 Thảo luận, báo cáo - Ghi kết quả thảo luận nhóm vào phiếu học
tập, kiểm tra lại kết quả
Trang 5Nội dung cần đạt Hoạt động của GV và HS
4 Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
(mm/dd/yyyy hoặc mm/dd/yy)
– Chọn ô có dữ liệu ngày tháng muốn định
• Biểu diễn số liệu theo dạng phần trăm
– Bấm nút % trên thanh công cụ
– Sử dụng nút Increase Decimal để tăng số
xuất hiện sau dấu thập phân
– Hoặc Decrease Decimal để giảm số xuất
hiện sau dấu thập phân
GV giới thiệu một số kiểu dữ liệu cơ bản
HS ghi bài và lấy ví dụ ?Dạng số : 100 ; 12,08 …Dạng tiền tệ : đ, USD, $ …Dạng ngày tháng : 12/07/2014Dạng thời gian : 11 :00 :05Dạng văn bản : Cộng hoà xã hội chủ nghĩaViệt Nam
Hoạt động 2: Tìm hiểu thao tác định dạng ô chứa văn bản
2 Định dạng ô chứa văn bản GV hướng dẫn một số thao tác cơ bản để
Trang 6Nội dung cần đạt Hoạt động của GV và HS
• Thay đổi kiểu chữ, cỡ chữ, dạng chữ, màu
nền cho ô, màu chữ
– Chọn các vùng có dữ liệu muốn định dạng
như nhau
– Sử dụng các nút trên thanh Formating
– Hoặc trên thanh thực đơn chọn Format ->
Cells, chọn thẻ Font
– Các thao tác còn lại hoàn toàn tương tự
trong MS-Word
• Đặt thuộc tính Wrap Text cho ô
– Cho phép hiển thị dữ liệu bằng nhiều dòng
– Chọn ô hoặc vùng ô muốn thiết đặt
– Trên thanh thực đơn chọn Format ->Cells,
Hoạt động 3: Thực hiện cách căn lề, kẻ đường viền cho ô
3 Căn lề, kẻ đường viền cho ô
• Căn vị trí chữ trong ô
– Chọn ô hoặc vùng ô muốn căn chỉnh
– Sử dụng các nút trên thanh Formating để
căn theo chiều ngang của ô
– Hoặc trên thanh thực đơn chọn Format ->
– Gộp ô để tạo tiêu đề bảng biểu
– Chọn các ô liền nhau muốn gộp
– Bấm nút Merge and Center trên thanh
Trang 7Nội dung cần đạt Hoạt động của GV và HS
• Bấm chọn ô Merge cells
• Bấm OK để hoàn tất
• Thay đổi hướng chữ trong ô
– Chọn ô hoặc vùng ô cần thay đổi
– Trên thanh thực đơn chọn Format-> Cells,
chọn thẻ Alignment
– Thay đổi hướng chữ trong phần
Orientation bằng cách
• Chuyển chuột đến điểm vuông đỏ
• Bấm trái và di chuột đi một góc mong
muốn
– Hoặc nhập một giá trị trực tiếp vào hộp
Degrees, ví dụ: - 45
– Bấm OK để hoàn thành
• Thêm đường viền cho ô
– Chọn ô hoặc vùng ô muốn thêm đường
viền
– bấm chuột vào hình tam giác trong nút
Border trên thanh Formating
Hoạt động 4 : Các cách điền nội dung tự động
4 Điền nội dung tự động
• Điền tự động số thứ tự
– Nhập số đầu tiên vào ô đầu tiên của vùng
muốn điền số tự động, ví dụ: nhập vào ô A1
số 1
– Bấm giữ phím Ctrl
– Chuyển con trỏ chuột vào hình vuông nhỏ
ở góc phải dưới của ô, con trỏ chuyển thành
hình dấu “+”cộng có mũ “+”
– Bấm và kéo chuột theo chiều dọc, ngang
như mong muốn
• Điền tự động theo chuỗi dữ liệu
– Nhập 2 chuỗi cho 2 ô đầu tiên theo quy
luật, ví dụ: 05TC0001, 05TC0002
– Chọn 2 ô vừa nhập
– Đưa con trỏ chuột vào hình vuông ở góc
phải dưới của vùng vừa chọn
GV giới thiệu : Trong bảng tính, số liệuthường được nhập theo cấp số liệt kê dãy
số, vì vậy Excel cung cấp công cụ dùng đểđiền nội dung tự động
GV hướng dẫn thao tác thực hiện
HS Ghi bài
HS tìm hiểu xem thuộc tính này được vậndụng trong trường hợp nào ?
Trang 8Nội dung cần đạt Hoạt động của GV và HS
– Bấm vào kéo chuột theo chiều dọc, ngang
như mong muốn
Hoặc
Chọn Edit/ Fill/ Series…/ Xuất hiện hộp
thoại Series
4 C ng c , luy n t pủng cố, luyện tập ố, luyện tập ện tập ập
Yêu cầu học sinh học bài, tìm hiểu trước về
bài các thao tác định dạng trên bảmg tính HS nhắc lại nội dung chính của bài học
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
Nhắc học sinh ôn lại bài học, sử dụng máy
tính để tạo 1 bài excel mẫu sau đó định dạng HS ôn lại kiến thức lý thuyết, vận dụng vàolàm bài tập. - -
Ngày … tháng …… năm 2021
Tổ trưởng chuyên môn
Đỗ Đức Cường
Trang 9TUẦN 3 Tiết 3: Bài tập và thực hành 1 Nhập và định dạng bảng tính
Ngày soạn: 13/09/2021
I Yêu cầu cần đạt
- Thực hiện được cách tạo bảng tính, các thao tác cơ bản trên bảng tính
- Tạo được bảng tính, đánh STT tự động, nhập dữ liệu cho bảng tính
- Định dạng được dữ liệu trong bảng tính
II Phương pháp, phương tiện
1 Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đàm thoại phát hiện, giải quyết vấn đề
2 Phương tiện: Tài liệu tham khảo, máy tính, máy chiếu, vở ghi của học sinh, thước kẻ,phấn
III Tiến trình lên lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
- Em hãy cho biết các thao tác định dạng dữ liệu trong ô được thực hiện như thế nào ?
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Bài tập 1
1 Chuyển giao nhiệm vụ Giáo viên cho học sinh đọc tài liệu, tìm
hiểu về cách định dạng dữ liệu trong ô, tìm hiểu về các kiểu dữ liệu trong Excel, chỉ ra các kiểu dữ liệ thường gặp ?
2 Thực hiện nhiệm vụ HS hoạt động nhóm, tìm hiểu nội dung
được yêu cầu
3 Thảo luận, báo cáo - Ghi kết quả thảo luận nhóm vào phiếu học
tập, kiểm tra lại kết quả
4 Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
1 Nhập và định dạng bảng tính theo mẫu GV hướng dẫn những nội dung chính của
Trang 10Nội dung cần đạt Hoạt động của GV và HS
Thực hiện các yêu cầu:
a Nhập dữ liệu cho bảng tính?
b Điền nội dung tự động cho cột mã số?
c Định dạng dữ liệu kiểu text, number
cho các cột sao cho phù hợp?
d Thay đổi độ rộng của cột, chiều cao
của hàng?
e Chèn thêm cột STT rồi đánh STT tự
động
f Tạo khung và tô nền cho bảng tính?
g Lưu bảng tính với tên là BT1?
bài thực hành
HS thực hiện yêu cầu a :
3 HS lên thực hiện việc nhập dữ liệu chodòng tiêu đề, nội dung cho các cột
HS thực hiện điền nội dung tự động cho cột
HS thực hiện định dạng theo yêu cầu
HS tạo bảng tính theo mẫu
Ghi lại bảng tính với tên là BT1
Hoạt động 2: Bài tập 2
2 Mở Sheet 2 rồi định dạng bảng tính
theo mẫu sau HS thực hiện các bước định dạng bảng tính
4 C ng c , luy n t pủng cố, luyện tập ố, luyện tập ện tập ập
Yêu cầu học sinh học bài, tìm hiểu trước về
bài công thức trong Excel HS nhắc lại nội dung chính của bài học
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
Nhắc học sinh ôn lại bài học, sử dụng máy
tính để tạo 1 bài excel mẫu sau đó định dạng HS ôn lại kiến thức lý thuyết, vận dụng vàolàm bài tập. - -
Ngày … tháng …… năm 2021
Tổ trưởng chuyên môn
Đỗ Đức Cường
Trang 11TUẦN 4 Tiết 4: Công thức trong Excel
Ngày soạn: 20/09/2021
I Yêu cầu cần đạt
- Thực hiện một số phép toán thông dụng
- Mô tả được cách tạo lập công thức số học cơ bản
- Sử dụng được các phép toán trong công thức số học và các phép toán so sánh
- Mô tả được địa chỉ tương đối, tuyệt đối
- Nhận biết các thông báo lỗi trong Excel
- Viết đúng các công thức số học trong Excel, sao chép được công thức
II Phương pháp, phương tiện
1 Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đàm thoại phát hiện, giải quyết vấn đề
2 Phương tiện: Tài liệu tham khảo, máy tính, máy chiếu, vở ghi của học sinh, thước kẻ,phấn
III Tiến trình lên lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
- Em hãy cho biết cách định dạng dữ liệu trong ô ?
- Em hãy cho biết các chức năng có thể được thực hiện trong việc định dạng văn bản trong
ô ?
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Nghiên cứu cách tạo lập công thức trong Excel, rèn luyện năng lực tính
toán
1 Chuyển giao nhiệm vụ Giáo viên cho học sinh đọc tài liệu, tìm hiểu về cách tạo lập công thức trong excel,
các phép toán cơ bản, tên gọi và ví dụ ?
2 Thực hiện nhiệm vụ HS hoạt động nhóm, tìm hiểu nội dung được yêu cầu.
3 Thảo luận, báo cáo - Ghi kết quả thảo luận nhóm vào phiếu học
Trang 12Nội dung cần đạt Hoạt động của GV và HS
tập, kiểm tra lại kết quả
4 Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
1 Tạo lập công thức
• Tạo công thức số học cơ bản
– Gõ dấu “=” trước công thức, ví dụ: =E1+F1
– Bấm Enter để kết thúc
– Nội dung công thức được hiển thị trên
thanh Formula bar
– Sử dụng cặp dấu “( )” để thay đổi độ ưu
tiên của các phép toán trong công thức
• Nhận biết và sửa lỗi
– ####: không đủ độ rộng của ô để hiển thị,
– #VALUE!: dữ liệu không đúng theo yêu
cầu của công thức
– #DIV/0!: chia cho giá trị 0
– #NAME?: không xác định được ký tự
trong công thức
– #N/A: không có dữ liệu để tính toán
– #NUM!: dữ liệu không đúng kiểu số
Þ Khi xuất hiện một trong các lỗi trên cần
kiểm tra lại công thức cho đúng
GV giới thiệu cách tạo công thức trongExcel
GV giới thiệu các phép toán cơ bản trongexcel
HS lấy ví dụ về các phép toán
- GV Hướng dẫn cách nhận biết và sửa cáclỗi cơ bản trong excel
Hoạt động 2: Phân biệt địa chỉ tương đối, tuyệt đối
2 Địa chỉ tương đối, tuyệt đối
- Địa chỉ tương đối
• Chỉ đến một ô hay các ô trong sự so sánh
với vị trí nào đó
• Thay đổi theo vị trí ô mà ta copy công thức
tới
– Địa chỉ tuyệt đối
HS tìm hiểu về địa chỉ tương đối, địa chỉtuyệt đối, địa chỉ hỗn hợp, cách sử dụng
Trang 13Nội dung cần đạt Hoạt động của GV và HS
Khi sao chép công thức đến địa chỉ mới thì
không thay đổi địa chỉ ô
- Địa chỉ hỗn hợp: có một thành phần là
tương đối, 1 thành phần là tuyệt đối
Thay đổi từ các loại địa chỉ bằng cách ấn
phím F4 hoặc cho ký tự $ trực tiếp vào phần
địa chỉ mong muốn
4 C ng c , luy n t pủng cố, luyện tập ố, luyện tập ện tập ập
Yêu cầu học sinh học bài, tìm hiểu trước về
bài các hàm cơ bản trong Excel HS nhắc lại nội dung chính của bài học
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
Nhắc học sinh ôn lại bài học, sử dụng máy
tính để tạo 1 bài excel mẫu sau đó định dạng HS ôn lại kiến thức lý thuyết, vận dụng vàolàm bài tập. - -
Ngày … tháng …… năm 2021
Tổ trưởng chuyên môn
Đỗ Đức Cường
Trang 14TUẦN 5, 6, 7
Chủ đề 1 - Tiết 5, 6, 7: Các hàm cơ bản trong Excel
Ngày soạn: 27/09/2021
I Yêu cầu cần đạt
- Nhận biết được một số hàm có sẵn để thực hiện các công thức
- Thao tác được với nhóm hàm số: SUM, AVERAGE, COUNT, COUNTA, COUNTIF, SUM IF,MAX, MIN, PRODUCT
- Thao tác được với nhóm hàm chuỗi: LEFT, RIGHT, MID
- Sử dụng được nhóm hàm logic : AND, OR, IF
- Sử dụng được nhóm hàm ngày tháng và thời gian: TODAY, NOW, DAY, MONTH, YEAR,DATE,
- Sử dụng được nhóm hàm tìm kiếm: VLOOKUP, HLOOUP
- Vận dụng được các hàm cơ bản trong Excel để giải quyết bài tập
- Viết đúng các công thức số học trong Excel, sao chép được công thức
II Phương pháp, phương tiện
1 Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đàm thoại phát hiện, giải quyết vấn đề
2 Phương tiện: Tài liệu tham khảo, máy tính, máy chiếu, vở ghi của học sinh, thước kẻ,phấn
III Tiến trình lên lớp
1 n Ổn định tổ chức: định tổ chức:nh t ch c:ổ chức: ức:
11A
5 6 7
11B
5 6 7
11C
5 6 7
11D
5 6 7
Trang 152 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra 15 phút
Câu 1 : Em hãy cho biết các toán tử, tên gọi của công thức trong Excel?
Câu 2: Tính kết quả của các phép toán sau
a = 12 * 5% + 3^3 b = “Nguyễn” & “ Lan” c = 2^3 < > 8
3 Bài mới :
A KHỞI ĐỘNG VÀ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1 Các hàm thường dùng
1 Yêu cầu cần đạt:
- Thao tác được với nhóm hàm số: SUM, AVERAGE, SUM IF, MAX, MIN, PRODUCT
2 Phương pháp/ kỹ thuật: Dạy học nêu vấn đề, đàm thoại, vấn đáp
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động cá nhân, hoạt động cả lớp
4 Phương tiện dạy học: Tài liệu tham khảo, Máy tính, Máy chiếu Projecter
5 Sản phẩm: HS tính được các cột dữ liệu trong bảng tính
Nội dung hoạt động:
Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò Mẫu chung
– <Tên hàm>(đối số 1, đối số 2,…, đối số n)
Trang 16Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò
– Cú pháp: = SUMIF(vùng ước lượng, điều
kiện, vùng tính toán) :Tính tổng theo điều
- Thao tác được với nhóm hàm đếm: COUNT, COUNTA, COUNTIF
2 Phương pháp/ kỹ thuật: Dạy học nêu vấn đề, đàm thoại, vấn đáp
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động cá nhân, hoạt động cả lớp
4 Phương tiện dạy học: Tài liệu tham khảo, Máy tính, Máy chiếu Projecter
5 Sản phẩm: HS tính được các cột dữ liệu trong bảng tính
Nội dung hoạt động:
Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò
Trang 17Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò
- Thao tác được với nhóm hàm chuỗi: Left, right, mid
2 Phương pháp/ kỹ thuật: Dạy học nêu vấn đề, đàm thoại, vấn đáp
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động cá nhân, hoạt động cả lớp
4 Phương tiện dạy học: Tài liệu tham khảo, Máy tính, Máy chiếu Projecter
5 Sản phẩm: HS tính được các cột dữ liệu trong bảng tính
Nội dung hoạt động:
Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò
3 Nhóm hàm chuỗi
• LEFT
– Cú pháp: = LEFT(chuỗi; số)
– Trích số kí tự bên trái trong chuỗi
– Chuỗi phải đặt trong dấu ngoặc kép
• RIGHT
– Cú pháp: = RIGHT(chuỗi; số)
– Trích số kí tự bên phải trong chuỗi
– Chuỗi phải đặt trong dấu ngoặc kép
Trang 18Hoạt động 4: Nhóm hàm Logic
1 Yêu cầu cần đạt:
- Thao tác được với nhóm hàm Logic: AND, OR, NOT, IF
2 Phương pháp/ kỹ thuật: Dạy học nêu vấn đề, đàm thoại, vấn đáp
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động cá nhân, hoạt động cả lớp
4 Phương tiện dạy học: Tài liệu tham khảo, Máy tính, Máy chiếu Projecter
5 Sản phẩm: HS tính được các cột dữ liệu trong bảng tính
N i dung ho t ội dung hoạt động: ạt động: đội dung hoạt động:ng:
Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò
4 Nhóm hàm Logic
• AND
– Cú pháp: = AND(Điều kiện)
– Nhận giá trị True (đúng) nếu tất cả các đối
số là đúng, nhận giá trị False (Sai) nếu có ít
nhất một đối số là Sai
• OR
– Cú pháp: = OR(Điều kiện)
– Nhận giá trị True (đúng) nếu một trong các
đối số là đúng, nhận giá trị False (Sai) nếu tất
cả các đối số là Sai
• NOT
–Cú pháp: =NOT(Điều kiện)
–Nhận giá trị True (đúng) nếu đối số là sai,
nhận giá trị False (Sai) nếu đối số là đúng
–Ví dụ: = NOT (7<4) trả về True
= NOT(7>4) trả về False
• IF
– Cú pháp: IF(điều kiện, giá trị 1, giá trị 2)
– Biểu thức điều kiện đúng trả lại giá trị 1
nếu, ngược lại trả lại giá trị 2
- Có thể sử dụng các hàm IF lồng nhau
Giáo viên giới thiệu về nhóm hàm logic,nhóm hàm này thường được sử dụng kết hợpcùng với các hàm cơ bản khác
HS cho biết kết quả của các ví dụ :– Ví dụ: = AND(7>4; 6<7) trả về True = AND(7>4; 6<7) trả về False
– Ví dụ: = OR (7<4; 6>7) trả về False = OR(7>4; 6>7) trả về False
– Ví dụ: = NOT (7<4) trả về False = True
Trang 193 Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động cá nhân, hoạt động cả lớp.
4 Phương tiện dạy học: Tài liệu tham khảo, Máy tính, Máy chiếu Projecter
5 Sản phẩm: HS tính được các cột dữ liệu trong bảng tính
Nội dung hoạt động:
Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò
Trả về ngày hiện thời của hệ thống
Các hàm này không có đối số
• DATE
– Cú pháp: =DATE(year, month, day)
- Trả về dữ liệu kiểu ngày
• YEAR
– Cú pháp: =YEAR(dữ liệu kiểu ngày)
– Trích ra năm của dữ liệu kiểu ngày
• DAY
– Cú pháp: =DAY(dữ liệu kiểu ngày)
– Trích ra ngày của dữ liệu kiểu ngày
• MONTH
– Cú pháp: =MONTH(dữ liệu kiểu ngày)
– Trích ra tháng của dữ liệu kiểu ngày
TIME
– Cú pháp: =TIME(Giờ, phút, giây)
– Trả về thời gian
Giáo viên giới thiệu về nhóm hàm thời gian
và các phép toán có thể thực hiện được vớithời gian
HS ghi bài và cho biết kết quả của các ví dụ :
Ví dụ: = NOW() trả về 22/10/2013 9:00
Ví dụ: = TODAY() trả về 22/10/2013
Ví dụ: = DATE(2014, 10, 22) trả về22/10/2014
- Thao tác được với nhóm hàm hàm tham chiếu: HLOOKUP, VLOOKUP
2 Phương pháp/ kỹ thuật: Dạy học nêu vấn đề, đàm thoại, vấn đáp
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động cá nhân, hoạt động cả lớp
4 Phương tiện dạy học: Tài liệu tham khảo, Máy tính, Máy chiếu Projecter
5 Sản phẩm: HS tính được các cột dữ liệu trong bảng tính
Nội dung hoạt động:
Trang 20Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò
– Trả lại kết quả trên cùng hàng với giá trị
tìm kiếm trong vùng bảng tham chiếu tại cột
trả lại kết quả
– Chú ý:
• Vùng bảng đối chiếu để ở địa chỉ tuyệt đối
• Cột trả lại kết quả phải nhỏ hơn tổng số
cột trong vùng bảng tham chiếu
• HLOOKUP
– Cú pháp: HLOOKUP(giá trị tìm kiếm,
vùng bảng đối chiếu, dòng trả lại kết quả, sắp
xếp vùng đối chiếu)
– Trả lại kết quả trên cùng hàng với giá trị
tìm kiếm trong vùng bảng tham chiếu tại
dòng trả lại kết quả
– Chú ý:
• Vùng bảng đối chiếu để ở địa chỉ tuyệt đối
dòng trả lại kết quả phải nhỏ hơn tổng số
dòng trong vùng bảng tham chiếu
• Ví dụ
B HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG
1 Yêu cầu cần đạt:
- Vận dụng được các hàm cơ bản trong Excel để giải quyết bài tập
- Viết đúng các công thức số học trong Excel, sao chép được công thức
2 Phương pháp/ kỹ thuật: Dạy học nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, đàm thoại, vấn đáp
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm
4 Phương tiện dạy học: Tài liệu tham khảo, Máy tính, Máy chiếu Projecter
5 Sản phẩm: HS tính được các cột dữ liệu trong bảng tính
Nội dung hoạt động:
Trang 21Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò
Cho bảng số liệu :
Yêu cầu :
Sử dụng các hàm vừa học để tính toán số liệu
cho bảng trên
HS thực hiện các yêu cầu của để bài tại slide
99 của tài liệu
C HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG
1 Yêu cầu cần đạt:
- Thiết kế bảng kết quả thi đua của lớp mình
2 Phương pháp/ kỹ thuật: Dạy học nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, đàm thoại, vấn đáp
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động cá nhân, hoạt động cả lớp
4 Phương tiện dạy học: SGK Tin 10, Máy tính, Máy chiếu Projecter, bảng phụ
5 Sản phẩm: Sử dụng các hàm đã học để tính tổng điểm thi đua theo tháng, xếp loại kếtquả rèn luyện của từng học sinh
Nội dung hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV giao nhiệm vụ:
Yêu cầu HS thiết kế bảng kết quả thi đua
theo từng tổ gồm các trường: STT, họ và tên,
điểm cộng, điểm trừ, tổng điểm, xếp loại,
Chuẩn bị ý kiến trao đổi, phản hồi, thốngnhất kết quả sau khi tính toán
D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1 Yêu cầu cần đạt:
- Hệ thống được kiến thức đã học
Trang 222 Phương pháp/ kỹ thuật: Dạy học nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, đàm thoại, vấn đáp
3 Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm
4 Phương tiện dạy học: Tài liệu tham khảo, Máy tính, Máy chiếu Projecter, bảng phụ
5 Sản phẩm: Sử dụng công thức để hoàn thành được bảng số liệu
Nội dung hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Yêu cầu HS về nhà thực hành trên máy tính
Xem trước bài tập và thực hành 1 HS thực hiện yêu cầu của GV
- -Ngày … tháng …… năm 2021
Tổ trưởng chuyên môn
Đỗ Đức Cường
Trang 23II Phương pháp, phương tiện
1 Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đàm thoại phát hiện, giải quyết vấn đề
2 Phương tiện: Tài liệu tham khảo, máy tính, máy chiếu
III Tiến trình lên lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
? Em hãy viết cấu trúc của nhóm thời gian, cho ví dụ
? Em hãy viết cấu trúc nhóm hàm tìm kiếm, tham chiếu, cho ví dụ
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Thực hành làm bài tập củng cố kiến thức
Tình huống xuất phát : Giáo viên cho bảng số liệu và các câu hỏi yêu cầu học sinh sử dụng các kiến thức đã được học để giải quyết bài thực hành trên
1 Chuyển giao nhiệm vụ :
Cho bảng số liệu :
Lớp học chia thành 4 nhóm lần lượt thực hiện cácyêu cầu từ bảng số liệu có sẵn :
Yêu cầu:
1 Tính tiền lãi của từng mặt hàng:
Tiền lãi: = Số lượng x (Đơn giá bán – Đơn giá) ?
2 Tính tổng cộng cột tiền lãi của các mặt hàng ?
3 Tìm tiền lãi lớn nhất và nhỏ nhất ?
Trang 24Nội dung cần đạt Hoạt động của GV và HS
4 Đếm xem có bao nhiêu mặt hàng có số lượng lớn hơn 100?
5 Tính tổng tiền lãi của các mặt hàng có số lượng lớn hơn 100 ?
2 Thực hiện nhiệm vụ Các nhóm học sinh trả lời câu hỏi, làm vào vở,
viết trên bảng và thực hành trên máy tính
3 Báo cáo, thảo luận - Trong công thức tính tiền lãi cần chú ý đến tọa
độ ô tương ứng của bảng số liệu
- Công thức tính tổng tiền lãi cùng xem xét xem
sử dụng địa chỉ ô tương đối hay tuyệt đối
- Trong công thức đếm phải kiểm tra xem hàm đếm nào được sử dụng và điều kiện của hàm đó
3 Tiền lãi lớn nhất : E11 = Max(E5 : E9) Tiền lãi nhỏ nhất : E12 = Min(E5 : E9)
4 Đếm B11 = Countif(B5 :B9 ; « >100 »)
– ##: không đủ độ rộng của ô để hiển thị,
– #VALUE!: dữ liệu không đúng theo
GV yêu cầu HS nhắc lại một số công thức vàhàm cơ bản đã được học trong Excel
Trang 25Nội dung cần đạt Hoạt động của GV và HS
yêu cầu của công thức
– #DIV/0!: chia cho giá trị 0
– #NAME?: không xác định được ký tự
trong công thức
– #N/A: không có dữ liệu để tính toán
– #NUM!: dữ liệu không đúng kiểu số
GV lưu ý học sinh khi sử dụng công thức phảichú ý đến mã lỗi (nếu có) và xác định chính xác
ô đặt kết quả
Þ Khi xuất hiện một trong các lỗi trên cần kiểm
tra lại công thức cho đúng
4 C ng c , luy n t pủng cố, luyện tập ố, luyện tập ện tập ập
Cho bảng số liệu :
Yêu cầu : Sử dụng các hàm vừa học để tính
toán số liệu cho bảng trên
HS thực hiện các yêu cầu của để bài
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
Nhắc học sinh ôn lại bài học, sử dụng máy tính
để tạo 1 bài excel mẫu sau đó định dạng rồi thiết
lập công thức cho các cột cần tính toán số liệu
HS ôn lại kiến thức lý thuyết, vận dụngvào làm bài tập
- -Ngày … tháng …… năm 2021
Tổ trưởng chuyên môn
Đỗ Đức Cường
Trang 26TUẦN 9 Tiết 9: Kiểm tra 1 tiết
Ngày soạn: 25/10/2021
I Yêu cầu cần đạt
- Kiểm tra, đánh giá quá trình lĩnh hội kiến thức
- Vận dụng kiến thức lý thuyết để giải quyết các vấn đề trong thực tế
- Dự đoán sự phát triển, thành công của người học
- Nhận biết sự khác biệt giữa người học
- Nâng cao ý thức tự giác, nghiêm túc trong việc làm bài kiểm tra
II Phương pháp, phương tiện
1 Phương pháp:
2 Phương tiện: Đề kiểm tra phô tô
III Tiến trình lên lớp
1 0,5 điểm 5%
1 0,25 điểm 2,5%
1 0,25 điểm 2,5%
5 câu 1,75 điểm; 17,5%
2 Định dạng
Trang 271 0,25 điểm 2,5%
1 0,5 điểm 5%
1 0,25 điểm 2,5%
1 0,25 điểm 2,5%
6 câu 1,57 điểm; 17,5%
1 0,5 điểm 5%
1 0,25 điểm 2,5%
1 0,25 điểm 2,5%
1 0,5 điểm 5%
1 0,25 điểm 2,5%
8 câu 2,5 điểm; 25%
4 1 điểm 10%
1 0,5 điểm 5%
2 0,5 điểm 5%
2 0,5 điểm 5%
1 0,5 điểm 5%
14 câu
4 điểm; 40%
Tổng điểm
4 điểm; 40 % 2,75 điểm; 27,5% 1,75 điểm; 7,5% 1,5 điểm; 15% 10 điểm;
100%
ĐỀ SỐ 1I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
Câu 1: Một WorkSheet trong Excel có tối đa bao nhiêu bảng tính con (Sheet)?
Trang 28Câu 5: Để lưu tệp với một tên mới, ta chọn lệnh nào?
A Save B Open C Save As D Print
Câu 6: Để xóa 1 dòng trong bảng tính trước hết ta bôi đen dòng đó/ Chọn chuột phải rồi chọn lệnh nào?
A Cut B Paste C Insert D Delete
Câu 7: Nhóm lệnh nào sau đây dùng để căn chỉnh văn bản trong ô?
A Border B Fill C Alignment D Number
Câu 8: Nhóm lệnh nào dùng để thay đổi phông chữ, cỡ chữ?
A Protect B Font C Date D Currency
Câu 9: Để chèn cột vào bảng tính ta chọn?
A Insert/Columns B Insert/Rows C Insert/Chart D Insert/Paste
Câu 10: Giá trị nào sau đây thuộc kiểu dữ liệu số?
A 03/11/2016 B Bài 100 C 1234 D 07:00:00
Câu 11: Hãy xác định kiểu dữ liệu thời gian?
A Time B Number C Percent D Text
Câu 12: Kí hiệu "^" thể hiện là phép toán gì trong Excel?
A Phép nối B Phép nhân C Phép tham chiếu D Phép lũy thừa
Câu 13: Chọn kết quả đúng của phép toán sau: = Count(2, 4, a, n, 9, 1) ?
Câu 17: Để tính điểm trung bình cộng của các giá trị số ta sử dụng hàm nào sau đây?
Câu 18: Hàm IF có tác dụng gì?
A Kiểm tra điều kiện B Nối các chuỗi kí tự
Trang 29C Tính tổng D So sánh
Câu 19: Xác định kết quả của phép toán sau: = 12*8%
Câu 20: Cho biết kết quả của phép toán sau: = OR(15*2>4*8; 4< >7)
Câu 21: Hàm Max dùng để làm gì trong Excel?
A Tìm giá trị nhỏ nhất B Tìm giá trị lớn nhất
C Tính tổng D Đếm giá trị số
Câu 22: Hàm nào dùng để lấy ra số kí tự từ bên trái?
Câu 23: Hàm nào có kế quả trả về là TRUE khi chỉ cần một điều kiện đúng?
Câu 24: Hãy cho biết kết quả của hàm sau: = Day("25/10/2021")
Câu 25: Hàm nào trả về ngày tháng năm của hệ thống?
Câu 26: Hãy tìm kết quả đúng của hàm sau: = And(Or(2< >3; 1>=2); 6<7; 9=9)
Câu 27: Hàm nào sau đây thuộc nhóm hàm Logic?
Câu 28: Trong nhóm hàm đếm không có hàm nào sau đây:
A Count B Counta C Cos D Countif
II TỰ LUẬN (3 điểm)
Cho b ng s li u sau:ảng số liệu sau: ố, luyện tập ện tập
Trang 30Lập công thức rồi tính kết quả cụ thể đối với các yêu cầu sau:
a Tính tổng điểm cho từng thí sinh?
b Tính Điểm TB cho từng thí sinh ?
c Xét Đỗ, Trượt:
- Chèn thêm một cột Xếp loại
- Nếu điểm toán >= 5 và điểm văn >=5 thì ghi học sinh đó Đỗ, nếu không thì ghi là Trượt?
d Tìm điểm TB lớn nhất là bao nhiêu ?
e Trình bày cách kẻ khung và tô mà nền cho bảng ?
f Đếm xem có bao nhiêu học sinh Đỗ, bao nhiêu học sinh Trượt
G2 = Average(C2 :E2) enter/ Sao chép công thức
c Chèn thêm cột xếp loại : Chuột phải/ Insert columns
Xét đỗ trượt: H2 = If(and(C2>=5 ; D2>=5) ; « Đỗ » ; « Trượt »)) Enter/ Sao chép công thức
Câu 1: Trong 1 sheet (bảng tính con) có tối đa bao nhiêu cột (column)?
Trang 31Câu 5: Để in tệp tin, ta chọn lệnh nào?
A Save B Open C Save As D Print
Câu 6: Để chèn 1 dòng trong bảng tính trước hết ta bôi đen dòng đó/ Chọn chuột phải rồi chọn lệnh nào?
A Cut B Paste C Insert D Delete
Câu 7: Nhóm lệnh nào sau đây dùng để căn chỉnh văn bản trong ô?
A Border B Fill C Alignment D Number
Câu 8: Nhóm lệnh nào dùng để thay đổi phông chữ, cỡ chữ?
A Protect B Font C Date D Currency
Câu 9: Giá trị nào sau đây thuộc kiểu dữ liệu thời gian?
A Bài tập B 07:00:00 C 01 D 5678
Câu 10: Để chèn dòng vào bảng tính ta chọn?
A Insert/Chart B Insert/Columns C Insert/Rows D Insert/Paste
Câu 11: Để thay đổi độ rộng của cột ta chọn?
Câu 15: Để tính tổng các giá trị số ta sử dụng hàm nào sau đây?
Trang 32Câu 18: Cho biết kết quả của phép toán : = AND(15/2<=6*3%)
Câu 19: Xác định kết quả của phép toán sau: = 12 - 8%
A 11,92 B 11,93 C 11,94 D 11,95
Câu 20: Cho biết kết quả của phép toán sau: = NOT(15*2>4*8)
A True B False D #Name? D #Value
Câu 21: Hàm MIN dùng để làm gì trong Excel?
A Tìm giá trị nhỏ nhất B Tìm giá trị lớn nhất
C Tính tổng D Đếm giá trị số
Câu 22: Hàm nào dùng để lấy ra số kí tự từ vị trí thứ n?
Câu 23: Hàm nào có kế quả trả về là TRUE khi tất cả các điều kiện đúng?
Câu 24: Hãy cho biết kết quả của hàm sau: = Year("25/10/2021")
Câu 25: Hàm nào trả về giá trị tháng của dữ liệu kiểu ngày?
Câu 26: Hãy tìm kết quả đúng của hàm sau: = OR(AND(2< >3; 1>=2); 6<7; 9=9)
Câu 27: Hàm nào sau đây thuộc nhóm hàm thường dùng?
Câu 28: Trong nhóm hàm Logic không có hàm nào sau đây:
II TỰ LUẬN (3 điểm)
Cho b ng s li u sau:ảng số liệu sau: ố, luyện tập ện tập
Trang 33S d ng H m ử dụng Hàm để thực hiện các yêu cầu sau: ụng Hàm để thực hiện các yêu cầu sau: àm để thực hiện các yêu cầu sau: để thực hiện các yêu cầu sau: ực hiện các yêu cầu sau: th c hi n các yêu c u sau:ện tập ầu sau:
a Tính điểm trung bình cho từng thí sinh?
b Trình bày cách kẻ khung và tô màu nền cho bảng?
c Chèn thêm cột Học Bổng: Nếu điểm TB từ 7 trở lên và không có môn nào dưới 5 thì được học bổng Còn lại ghi là Không
d Tìm điểm trung bình lớn nhất, điểm trung bình nhỏ nhất
e Đếm xem có bao nhiêu học sinh đạt học bổng, bao nhiêu học sinh không đạt.
f Tính tổng điểm của cột Văn?
c Chèn thêm cột Học bổng : Chuột phải/ Insert columns
Xét Học bổng: G2 = If(and(F2>=7; C2>=5 ; D2>=5; E2>=5) ; « Học bổng » ; « Không »))
Enter/ Sao chép công thức
d Điểm TB lớn nhất
Trang 34G8 = Countif(G2 :G4 ; « Không ») Enter
f Tính tổng điểm của cột Văn
C8 = Sum(C2:C4)
4 C ng c , luy n t pủng cố, luyện tập ố, luyện tập ện tập ập
Gv thu bài nhận xét giờ kiểm tra Học sinh hoàn thành bài kiểm tra và nộp
bài
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
Yêu cầu : Học sinh xem trước bài Biểu đồ Học sinh ghi yêu cầu về nhà
- -Ngày … tháng …… năm 2021
Tổ trưởng chuyên môn
Đỗ Đức Cường
Trang 35TUẦN 10
Tiết 10 : Biểu đồ
Ngày soạn: 01/11/2021
I Yêu cầu cần đạt
- Thực hiện các yêu cầu sau:c hiện tậpn được các thao tác cơ bảng số liệu sau:n để thực hiện các yêu cầu sau: vẽ biể thực hiện các yêu cầu sau:u đồ, các dạt động:ng biể thực hiện các yêu cầu sau:u đồ
- Thực hiện các yêu cầu sau:c hiện tậpn được thao tác định tổ chức:nh dạt động:ng biể thực hiện các yêu cầu sau:u đồ cho phù hợp
- Thực hiện các yêu cầu sau:c hiện tậpn vẽ được biể thực hiện các yêu cầu sau:u đồ dực hiện các yêu cầu sau:a trên bảng số liệu sau:ng số, luyện tập liện tậpu cho trước
II Phương pháp, phương tiện
1 Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đàm thoại phát hiện, giải quyết vấn đề
2 Phương tiện: Tài liệu tham khảo, máy tính, máy chiếu
III Tiến trình lên lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
- Em hãy nhắc lại các nhóm hàm đã được học trong Excel ?
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu
Là một chức năng được ưa thích nhất của
MS-Excel
Là hình những hình ảnh minh họa trực quan,
đầy tính thuyết phục
Hỗ trợ rất nhiều kiểu, phụ thuộc vào dữ liệu
- GV Giới thiệu chức năng vẽ biểu đồ củaExcel
Hoạt động 2 : Cách tạo biểu đồ
1 Chuyển giao nhiệm vụ Lớp học chia thành 2 nhóm thảo luận về
cách tạo biểu đồ
- Các kiểu biểu đồ
- Các bước tạo biểu đồ
2 Thực hiện nhiệm vụ Thảo luận nhóm
- Tìm hiểu xem có những kiểu biểu đồ nào
Trang 36Nội dung cần đạt Hoạt động của GV và HS
thường gặp
- Các bước tạo biểu đồ cụ thể như thế nào
- Số liệu trong bảng tính cần điều chỉnh già hay không ?
3 Thảo luận, báo cáo - Biểu đồ thường gặp : Hình tròn, hình cột,
đường biểu diễn, miền dữ liệu…
- Các bước để tạo biểu đồ :+Chọn vùng dữ liệu
+ Next – Chart Type+ Next - Finish
4 Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
Giáo viên chốt ý
- Chọn vùng dữ liệu muốn vẽ biểu đồ (cả tiêu
đề)
- Trên thanh thực đơn chọn Insert à Chart
- Xuất hiện hộp thoại Chart Wizard
Trang 37Nội dung cần đạt Hoạt động của GV và HS
– Chọn thẻ Data Table
– Chọn – hiển thị, bỏ chọn – không hiển
thị vào ô Show data table
– Bấm OK để hoàn tất
• Thay đổi mầu nền biểu đồ, đồ thị
• Thay đổi dạng biểu đồ
• Co dãn và xóa biểu đồ
4 C ng c , luy n t pủng cố, luyện tập ố, luyện tập ện tập ập
Nhắc học sinh ôn lại bài học, sử dụng máy
tính vẽ biểu đồ hình cột 3D cho cột đơn giá ở
Trang 38- Mô tả được cách tạo biểu đồ trong Excel
- Thực hiện vẽ được biểu đồ dựa trên bảng số liệu cho trước
- Thực hiện thành thạo kỹ năng hiệu chỉnh biểu đồ
II Phương pháp, phương tiện
1 Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đàm thoại phát hiện, giải quyết vấn đề
2 Phương tiện: Tài liệu tham khảo, máy tính, máy chiếu, vở ghi của học sinh, thước kẻ,phấn
III Tiến trình lên lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
- Em hãy cho biết trong Excel cho phép vẽ những kiểu biểu đồ nào ?
- Cho biết các tính năng để hiệu chỉnh biểu đồ ?
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Bài tập
1 Chuyển giao nhiệm vụ Giáo viên cho học sinh quan sát và ghi
bảng số liệu vào vở sau đó thực hiện cácyêu cầu của bài
2 Thực hiện nhiệm vụ HS vận dụng kiến thức lý thuyết để giải
quyết từng yêu cầu theo nhóm
3 Thảo luận, báo cáo - Rút ra kết luận khi thực hiện từng yêu cầu
của bài tập
4 Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
Giáo viên chốt kiến thức
Trang 39Nội dung cần đạt Hoạt động của GV và HS Bài tập 1: Cho bảng số liệu như hình 1:
Yêu cầu:
1 Tạo bảng tính theo mẫu trên?
Hình 1
2 Tính cột điểm trung bình dựa vào điểm
đánh giá của các giám khảo
3 Tính cột xếp hạng của các thí sinh dựa vào
cột điểm trung bình?
4 Xét gi i thảng số liệu sau: ưởng theo điều kiện saung theo i u ki n sauđ ều kiện sau ện tập
Nếu thí sinh có Điểm TB >= 9,5 thì đạt giải
Còn lại là không đạt giải
5 Tìm điểm cao nhất, thấp nhất của từng
2 Điểm trung bìnhG5 = Average(C5 : F5) enter/ Sao chépcông thức
3 Xếp hạngH5 = Rank(G5; $G$5 : $G$9) Enter/ saochép công thức
4 Xét giải thưởngI5 = If(G5 >= 9,5 ; “A”; If(G5 >= 9 ; “B”;
“ C)) Enter/ sao chép công thức
5 Điểm cao nhấtC10 = Max(C5:C9) enter/ Sao chép côngthức
Điểm thấp nhấtC11 = Min(C5:C9) Enter/ Sao chép côngthức
6 Vẽ biểu đồ
Trang 40Nội dung cần đạt Hoạt động của GV và HS
4 C ng c , luy n t pủng cố, luyện tập ố, luyện tập ện tập ập
Nhắc học sinh ôn lại bài học, sử dụng máy
tính vẽ biểu đồ hình cột 3D cho cột đơn giá ở