Tổng g hệ thống l t điện đồng hản kháng m việc của của máy điệkích từ một g điện kích động cơ sơ cđiện động x có hướng n BÙ CỦ ay chiều cóồng bộ bộ là nguồ uabin hơi , t ng làm việc ều
Trang 1cấp là các tuchúng thườndụng bộ điềthuỷ điện H
MW Tổng
g hệ thống l
t điện đồng hản kháng
m việc của
của máy điệkích từ một
g điện kích động cơ sơ cđiện động x
có hướng n
BÙ CỦ
ay chiều cóồng bộ
bộ là nguồ
uabin hơi , t
ng làm việc
ều khiển hoHoà Bình ccông suất clưới điện qu
bộ làm việcho lưới đi
máy phát
ện đồng bộchiều
từ vào dâycấp từ trườnxoay chiều h
E0=4,nối với tải tquay với tố
ảm ứng ra s
o ra dòng đuay đồng bộ
c lệch pha ngang trục ,
ệc ở chế độiện nhằm b
điện đồng
ba pha gồ
y quấn kích
ng của roto hình sin có ,44.F.W1.Ktrong dây q
ốc độ là n1=
ẽ chậm phađiện I cung
ộ với từ thôny=0 , E0 v, làm méo t
Kdq.F0 quấn có dòn
=60.f/p đúng
a so với từ tcấp cho tải
uabin nước 920MW N
ng suất mỗimột tổ máy
, mỗi tổ máNhà máy gi
ồng bộ dùnosϕ ) và ổn
ấn ba pha ,
ng roto F0hần ứng sta
, roto
Khi ato và điện
Dây
ra từ
mg F phần
Trang 2góc lệch phhản ứng ph
y=900 , từ
hử từ , có tác
ha y=-900 dòhần ứng dọc
inh ra từ thô
ừ , có tác d
ược chiều vường tổng
ông phần ứdụng làmtăn
với F0
ứng F
ng từ
Trang 3n I sinh ra t
từ hay khửung )
trình cơ bả
n tích dòng
ọc trục Idgang trục Iq
Trang 4ơ Q
ông suất tá
ng suất tác
ều chỉnh cômáy điện đồbằng cách t
ông suất ph
Q =không đổi t
=
X
E U
ác dụng và
c dụng
ông suất tácồng bộ sử dthay đổi độ
hản kháng
=
X
E U
Ů=Ě0–j.İ.Xd
)
db X
U m.
công suất p
c dụng ta pdụng tuabin
ộ mở của c
db X
g suất phản ích từ
ng
hỉnh công s
ệc điều chỉnhoặc thay
kháng mà
suất cơ đưa
nh công suđổi độ ngh
nhận công
a vào uất cơ hiêng
g suất
Trang 5g điện I sẽ vừa tạo ra
t phản khánuất phản kh
N VIỆC VẬ
Y ĐIỆN THmuốn làm
ủa máy để n Trong chhông tiêu tốbin để làm g
công suất p
suất phản
từ ở roto M
máy điện đồniện İ chậmgười ta khô
ộ này vì độáng của lưới
a lưới Tr
cơ làm việcvượt trước
a cơ năng đ
ng đó chínhháng cho lướ
ẬN HÀNHHUỶ ĐIỆNviệc ở chế
nó làm việc
hế độ bù rô
ốn công suấgiảm sức cả
phản kháng
kháng của Muốn tăng
ng bộ làm
m pha sau ông thể để ộng cơ sẽ
i điện làm rong công
c ở chế độ
c pha điện đồng thời
ất phản khán
ản của nước
cung cấp c
máy ta phảcông suất p
bù của máy
BÙ CỦA M
NH
phải đang đquá kích từ
độ đồng bộ
i ta phải dùnuabin
ói máy quá
E0 nghĩa là phát ra thì
g bộ có tác
T ĐIỆN ĐỒ
ới lưới Ngư
y sẽ phát ra với tần số
Trang 7o vệ thiết bị
an tác động ính xác
c hiện các pững nhiệm v
g năm 70 đbước tiến mnăm 70-nămNâng cao hThực hiện tích phân ,những năm
o nên những
Đo nhanh
Có thể thuKhả năng LED , ghi
Có thể thựtượng đượTruyền tin
Về kết cấu
tủ rơle cũ Giá thành
ng dây phânường dây pước thì giá
iá chỉ còn 1CỦA ROL
nhiệm vụ luô
m chìm tron nối đất Sẽ
Ư :
o điện trở
ột ngày ghi( ghi giá trị
sự cố này ctrên màn h
HÁT TRIỂN
0 các thiết điện khỏi schậm
phép toán p
vụ nhỏ cũngiện tử phát mạnh Từ đ
m 90 : Rơle hơn về độ ctốt một số, đếm , trễ ,
90 :Vi xử l
g bước ngoặtác động nh
u thập dữ liệbiểu diễn th
ó cho đến nđiện tử chính xác vphép xử lý
lý , vi điều
ặt trong sựhanh chính
ệu và lưu trữhông tin đa
hị về giá trị
ng một lúc Tính thành phòng điều
h thu gon rấ
t bị truyền tvới tủ giá k
iá khoảng 1
ột nửa đến 2
CH ĐIỆN
i điện trở cániac Môtơhiểm khi xả
của môtơ
n Nếu Rcd) Nếu Rcdiểm xảy ra s
à độ tác độn
ý : Cộng , tr
khiển đượcphát triển cxác cao tin
ữ chúng vớdạng phontrạng thái cnhiều chức
bộ cao ) khiển trung
ất nhiều : M
thống : Ví dkhoảng 350
1500 USD ,2/3 giá trên
CHO NHÀ
ách điện giữthuộc loại
ảy chạm điệchu kỳ đo
ng
rừ , nhân , c
c đưa vào thcủa các thiế
n cậy cao
ới dung lượn
ng phú ( hiểcủa quá trìn
c năng bảo
g tâm Một rơle số c
dụ một tủ rơ
00 USD Tr, tối đa là 2
n thậm chí n
À MÁY PH
ữa stato và vkhông đồn
ện với vỏ b
o mỗi giây oảng 500-60tác động rEEPROM
rơle điện từược điểm :
nh , chi phí
bị rơle bảo viai đoạn :
2000 USD nếu đưa vào
Trang 8ệu của nhà đối thoại vớ
TC ) để biếtKHỐI CỦA
150V/1 ZENER 150V/1 ZENER3
hím chức nă
âm của hệthông RS2khiển trung
22
W R3 W 3
ăng gồm 4 thống thu
232 và RS4tâm xảy ra sự c
n t h«ng s485
o dòng rò tr
150K/ 25W+150K/
00nF/400V
phím thập quản
ở Rdo
Trang 9ò = 300/(Rp
d =300/Irò iểm cần chúđiện áp cấp
d xuất hiện d
tụ chặn
ển đổi
do dòng ròthành tín hi
ợc sử dụng ở
ức năng
10K OP07
3 2
6 4
7
+12V
-12V
p+Rcd) – Rp = 300
ú ý của mạcho rôto sẽdòng rất lớn
ò qua Rdo điệu số đưa v
ại 12 bít ICL
CE/LOAD HBEN LBEN Test B1 B2 B3 B4 B5 B6 B7 B8 B9 B10 B11 B12 Or Pol Status GND
vào mạch k
u Khiển
L7109 (AD
Vcc Ref in - Ref cap - Ref cap + Ref in +
In hi
In low Common Int Az Buf Ref out -V Send Run/Hold Buf osc out Osc sel Osc out Osc in Mode D
+5V
+ +
ặn được nguoay chiều g
100pF 220k ZENER
+1
+5V +5V +5V
uy hiểm khgần bằng điệ
ch điện tử Đ
sau đó đưa
n hai sườn)
-5V R
Trang 10m chức năngm:
I3 I2 I1 I0 EO
GS
EI A0 A1 A2 Vc
m giá trị của
ý giá trị củaEEPROM
sử dụng vi
D
10u/50V FUN
10K
4 3 2 1
13 12 11 10
nh ở hiện tr
ốn phím
số cần cài đthông số đưthông số đư
a thông số đ
i mạch mã h
NC KEY
10u/5 1
rường có th
đặt cho rơleược cài đặtược cài đặtđược cài đặhoá ưu tiên
50V INC KEY 10K
Trang 11P0.0 P0.1 P0.2 P0.3 P0.4 P0.5 P0.6 P0.7 EA ALE PSEND P2.7 Vcc
P2.6 P2.5 P2.4 P2.3 P2.2 P2.1 P2.0
) )
Trang 12P2.6 P2.5 P2.4 P2.3 P2.2 P2.1 P2.0 D)R)
) ) T1) T0)D)xD)
+5V
1 2 3 4 5 6 7 8
RND
Vcc Y0 Y1 Y2 Y3 Y4 Y5 Y6
esetRQ 1819
QWVcc 2324
+5v
10K
+5V
16 15 14 13 12 11 10 9
5V
R?
33K C?
Trang 13P2.6 P2.5 P2.4 P2.3 P2.2 P2.1 P2.0
10 OL
O O O O O O O V
74573
+5V +5V
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
LE 11O8 12O7 13O6 14O5 15O4 16O3 17O2 18O1 19Vcc 20
A
1 B2
C 3 GA 4 GB 5 G 6 Y7 7 GND 8
Vcc Y0 Y1 Y2 Y3 Y4 Y5 Y6 9
CE 20A10OE 2122
NCA9 2324 A8 25
NC 26
WE 27Vcc 28
R?
2817A
16 15 14 13 12 11 10 9
ND
Trang 140K 10K
+5V
P2.4 C P2.5 D
iệc quan sát3
2
1 digit
8 x 560 om
ưa ra
94
m
Trang 1514 13
g với máy t
C1+
V+
C2+
C1-
C2-
V-TI1 RO1
TO1 RI1 GNDVcc
MAX232
tính trung
10u
2 6
11 12 15 16
+5V +5V
3 12
+
RS232 &RS
9
4.7K 6.8K
10K
22
A564
+5V +5V
S485
RO 1 RE 2 DE 3 Din
4 DO/RIGNDD0/RDVcc
75176
K
20nF
DI 56
Dc 7
8
RS485 RS485
Trang 17Bottomm layer of MMainCard
Trang 19Botto om layer of f SOURCE CEARD
Trang 20KEY CARD