Vở bài tập VẬT LÍ 12 được biên soạn chi tiết về lí thuyết và bài tập giúp học sinh lớp 10, 11, 12 học tập, ôn luyện nắm vững kiến thức một cách dễ dàng mà ít phụ thuộc vào giáo viên giảng dạy. Vở bài tập vật lí 12 giúp học sinh nâng cao tính tự giác, tự học của bản thân, rèn luyện kĩ năng tư duy độc lập, kĩ năng ghi nhớ, kĩ năng giải bài tập, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn vật lí 12, là cơ sở để học tập tốt môn vật lí 11, 12.
Trang 1Chương I DAO ĐỘNG CƠ.
Chuyên đề 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA I Dao động cơ :
1 Dao động cơ : Dao động cơ học là
Trang 23 Vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hoà
a Vận tốc trong dao động điều hoà : +
+ phương trình vận tốc :
+
+
+ Ở vị trí biên : + Ở VTCB:
+ Hệ thức độc lập với thời gian : + Ở li độ x:
+ Khi vật đi từ vị trí biên về VTCB: + Khi vật đi từ VTCB ra biên:
+ Vận tốc đổi chiều ở
* Chú ý : + v r luôn cùng chiều với
+ v > 0 ⇒ + v < 0 ⇒
* Hai đại lượng (1) và (2) vuông pha nhau :
b Gia tốc trong dao động điều hoà: + là
+ phương trình gia tốc:
+ +
+ +Ở vị trí biên:
+ Ở VTCB: + Ở li độ x:
⇒ hệ thức độc lập với thời gian giữa a và v:
+ Véc tơ gia tốc của vật dđđh luôn
4 Lực tác dụng lên vật dao động điều hòa:
* Hợp lực F tác dụng vào vật dao động điều hoà và duy trì dao động gọi là lực kéo về hay là lực hồi phục. a Định nghĩa: Lực hồi phục là lực
. b Biểu thức:
Trang 3M0 P1 xP
+ Lực hồi phục cực đại khi
+ Lực hồi phục cực tiểu khi
* Nhận xét về lực hồi phục (kéo về)
.5 Đồ thị dao động điều hòa :
Đồ thị của li độ, vận tốc, gia tốc theo thời gian vận tốc theo li độ (x – v) gia tốc theo vận tốc (a – v)
6 Liên hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hòa.
Trang 6Câu 1 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω >0) Tần số góc của dao động là
Câu 2 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x Acos= (ω ϕt+ ) (A>0,ω>0) Pha dao động ở thời điểm t là
A.ω. B.cos(ω ϕt+ ) .C ω ϕt+ . D.ϕ.
Câu 3 Một chất điểm dao động có pt x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s) Tần số góc của dao động
A. 20 rad/s B. 10 rad/s C. 5 rad/s D. 15 rad/s
Câu 4 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0) Biên độ dao động của vật là
Câu 5 Một vật dđ điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật B Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.
C. Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng D. Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật
Câu 5B Một vật dao động điều hòa trên trục Ox Vận tốc của vật A. luôn có giá trị không đổi
B. luôn có giá trị dương C. là hàm bậc hai của thời gian D. biến thiên điều hòa theo thời gian
Trang 7Câu 6 Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O Gọi A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc vàpha ban đầu của dao động Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là
A x = Acos(ωt + φ) B x = ωcos(tφ + A) C x = tcos(φA + ω) D x = φcos(Aω + t).
Câu 7 Một vật dao động điều hòa trên trục Ox thì vận tốc của vật đổi chiều tại
Câu 8 Trong dao động điều hòa li độ, vận tốc, gia tốc là hàm
A sin theo thời gian B hằng C. bậc nhất theo thời gian D. Bậc hai theo thời gian
Câu 9 Pha dao động là hàm
Câu 10 Cho phương trình dao động điều hòa x Acos= (ω ϕt+ ) Với ω ϕ >, 0 Giá trị lớn nhất của li độ là
Câu 11 Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O Vectơ gia tốc của vật
A có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của vật B. có độ lớn tỉ lệ nghịch với tốc độ của vật
C. luôn hướng ngược chiều chuyển động của vật D. luôn hướng theo chiều chuyển động của vật
Câu 12 Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa là x = - 10cos5πt (cm) Câu nào dưới đây sai?
C Biên độ dao động A= −10cm. D.Chu kì T = 0,4 s.
Câu 13 Trong dao động điều hòa A.li độ cùng pha với vận tốc
B.vận tốc cùng pha với gia tốc C gia tốc vuông pha với vận tốc D.li độ trái dấu với vận tốc
Câu 14 Một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là chuyển động
B.vận tốc cùng pha với gia tốc C gia tốc ngược pha với li độ D.li độ cùng pha với vận tốc
Câu 16 Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A.Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại B.Vectơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng
C Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng D.Vectơ vận tốc của vật đổi chiều khi vật qua VTCB
Câu 17 Độ lớn gia tốc của một vật dao động điều hòa
A.luôn ngược pha với vận tốc và có độ lớn tỉ lệ với li độ B.luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn không đổi
C.có giá trị min khi vật đổi chiều chuyển động D có giá trị max khi vật ở vị trí biên.
Câu 18 Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 10cos(4πt + /2)( cm) Gốc thời gian được chọn là lúc
A vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm B.vật ở vị trí biên dương
Câu 19 Trong dao động điều hòa
A. vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ B. vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ
C. vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/ 2 với li độ. D. vận tốc biến đổi điều hòa trễ pha π/ 2 với li độ.
Câu 20 Chu kì dao động điều hòa là A khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động
B khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.
C số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s D khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu
Câu 21 Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
C độ lớn gia tốc của chất điểm giảm D độ lớn li độ của chất điểm tăng
Câu 22 (CĐ-2008) Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt Nếu chọn gốc toạ độ O tại
vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox B qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox
C ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox D qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox
Câu 23 (ĐH-2012) Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Vectơ gia tốc của chất điểm có
A độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên
B độ lớn cực tiểu khi qua VTCB luôn cùng chiều với vectơ vận tốc
Trang 8C độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
D độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 24 Chọn phát biểu đúng nhất? Hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường kính
B.vật ở vị trí biên dương C vật đị qua vị trí cân bằng D.vật ở vị trí có li độA/3
B.khi vật ở vị trí có li độA/2 C.khi vật đị qua vị trí cân bằng D.khi vật ở vị trí có li độA/3
Câu 27 Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A.Vecto gia tốc đổi chiều khi vật có li độ cực đại
B Vecto vận tốc và vecto gia tốc của vật cùng chiều khi vật chuyển động về vị trí cân bằng
C.Vecto vận tốc và vecto gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng
D.Vecto vận tốc và vecto gia tốc của vật cùng chiều khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng
Câu 28 Khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm, phát biểu nào sau đây là sai?
A.Khi chất điểm đến vị trí cân bằng nó có tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0
B.Khi chất điểm đến vị trí biên, nó có tốc độ bằng 0 và độ lớn gia tốc cực đại
C Sau khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng, gia tốc và vận tốc đổi chiều.
D.Khi chất điểm qua vị trí biên, nó đổi chiều chuyển động nhưng gia tốc không đổi chiều
Câu 29 Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho tính chất đổi chiều nhanh chậm của dao động điều hòa
A tần số B.gia tốc C.biên độ D.vận tốc
Câu 30 Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì
A vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm B độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng
C độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm D vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc.
Câu 31 Xét một vectơ quay OMuuur
có những đặc điểm sau: - Có độ lớn bằng 2 đơn vị chiều dài
- Quay quanh O với tốc độ góc 1 rad/s - Tại thời điểm t = 0 vectơ OMuuurhợp với trục Ox bằng 300
Hỏi vectơ quay OMuuur
biểu diễn phương trình của dao động điều hòa nào ?
(cm)
Câu 32 Trong dao động điều hòa khi vận tốc của vật cực tiểu thì A. li độ cực tiểu, gia tốc cực đại
B. li độ cực đại, gia tốc cực đại C. li độ và gia tốc có độ lớn cực đại D. li độ và gia tốc bằng 0
Câu 33 Gia tốc của chất điểm điều hòa bằng không khi
A. li độ cực đại B. li độ cực tiểu. C. vận tốc cực đại hoặc cực tiểu D. vận tốc bằng không
Câu 34 Một chất điểm dđộng điều hòa với phương trình x = 5cos(6πt + ) (cm) Trong mỗi giây chất điểm thực hiện được
A 3 dao động toàn phần và có tốc độ cực đại là 30π cm/s B.6 dao động toàn phần và đi được quãng đường 120 cm
C.3 dao động toàn phần và có tốc độ cực đại là 30 cm/s D.6 dao động toàn phần và đi được quãng đường 60 cm
Câu 35 Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc là một
Câu 36 Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và li độ là một
Câu 37 Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và vận tốc là một
Câu 38 Trong dao động điều hòa, độ lớn cực đại của vận tốc là
Câu 40 Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ được gọi là
Trang 9Câu 41 Phương trình của một dao động điều hòa có dạng x = - Acosωt Pha ban đầu của dao động là
Câu 42 Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng nào sau đây?
Câu 43 Đồ thị nào sau đây cho biết mối liên hệ đúng giữa gia tốc a và li độ x trong dao động điều hòa của một chất điểm?
A Hình I B Hình III C Hình IV D Hình II
Câu 44:(Nhận biết) Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhe
dao động điều hòa theo phương ngang Lực kéo về tác dụng vào vật luôn
A hướng về vị trí cân bằng B cùng chiều với chiều chuyển động của vật
C cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo D hướng về vị trí biên
Câu 45:(Thông hiểu) Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng 1/2 chu kì dao động của vật
B bằng thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng
C biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng 2 lần tần số dao động của vật
D bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng
Câu 46:(Thông hiểu) Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính của quỹ đạo có chuyển động
là dao động điều hòa Phát biểu nào sau đây sai?
A Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều
B Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều
C Lực tác dụng lên vật dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm
D Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều
Câu 47:(Thông hiểu) Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Vectơ gia tốc của chất điểm có
A độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên
B độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc
C độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
D độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
Câu 48:(Thông hiểu) Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu
Trang 10C động năng của vật triệt tiêu khi vật ở vị trí cân bằng D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên
Câu 49:(Thông hiểu) Trong dao động điều hoà thì vectơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn
A là những vectơ không đổi B cùng hướng khi chuyển động về vị trí cân bằng
C đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng D cùng hướng với chuyển động của vật
Chuyên đề 2: CON LẮC LÒ XO 1 Cấu tạo:
* Con lắc lò xo có thể ở 3 tư thế:
+ Con lắc lò xo treo vào mặt phẳng nghiêng góc α:
2 Các công thức cơ bản:
* Đối với CLLX nằm ngang dao động điều hòa,
Đối với CLLX treo thẳng đứng (trên mặt phẳng nghiêng) dao động điều hòa,
4 Khảo sát dao động của CLLX về mặt năng lượng.
* Động năng của CLLX:
* Thế năng của CLLX:
* Cơ năng của CLLX:
⇒ Cơ năng của con lắc
Trang 12Câu 1A Một CLLX gồm một vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k Con lắc dao động điều hòa với tấn số góc là
Câu 3 CLLX gồm một vật nhỏ gắn với một lò xo nhe dđđh theo phương ngang Lực kéo về tác dụng vào vật luôn
Trang 13A. cùng chiều với chiều chuyển động của vật B. ngược chiều với chiều chuyển động của vật.
C. hướng về vị trí cân bằng D. hướng về vị trí biên
Câu 4 Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox Trong các đại lượng sau của chất điểm: biên độ, vận tốc, gia tốc,động năng thì đại lượng nào không thay đổi theo thời gian ?
Câu 4B Một CLLX gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k đang dđđh với biên độ A.Tốc độ cực đại của vật là
k D .
Ak m
Câu 5 Một CLLX dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do g Ở vị trí cân bằng lò xo giãn ramột đoạn Δl Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là
Câu 6 (ĐH – 2010) Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
A. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng B. tỉ lệ với bình phương biên độ
Câu 7 (CĐ - 2010) Khi một vật dao động điều hòa thì
A. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
B. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
C. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ
D. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
Câu 8 Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo thẳng đứng thì phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn bằng nhau khi vật ở vị trí lò xo có chiều dài ngắn nhất hoặc dài nhất
B. Lực đàn hồi luôn cùng chiều với chiều chuyển động khi vật đi về vị trí cân bằng
C. Với mọi giá trị của biên độ, lực đàn hồi luôn ngược chiều với trọng lực
D. Lực đàn hồi đổi chiều tác dụng khi vận tốc bằng không
Câu 9 Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là
Câu 11 (ĐH – 2008) Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật
B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi C. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng
D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật
Câu 12 (CĐ 2009) Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng
B. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên
D. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ
Câu 13 (CĐ 2009) Một cật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thếnăng ở gốc tọa độ Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là
Câu 14 (ĐH - 2009) Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu
C. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng
D. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên
Trang 14Câu 15 (ĐH – 2011) Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
A. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian B. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian
C. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian
D. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
Câu 16 Con lắc lò xo đang dao động điều hoà theo phương ngang, vận tốc của vật bằng không khi vật đi qua
A vị trí mà lò xo có chiều dài lớn nhất B vị trí mà lò xo không bị biến dạng
Câu 17 Chọn phát biểu sai Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo nằm ngang thì
A lực đàn hồi của lò xo luôn hướng về vị trí cân bằng B lực đàn hồi phụ thuộc vào độ cứng của lò xo
C lực đàn hồi phụ thuộc vào li độ
D lực đàn hồi phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
Câu 18 Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì chu kỳ dao động của vật
Câu 19 Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:
Câu 20 Con lắc lò xo dao động điều hòa Lực kéo về tác dụng vào vật luôn
A cùng chiều với chiều chuyển động của vật B hướng về vị trí cân bằng.
C cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo D hướng về vị trí biên
Câu 21 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là sai?
A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật có độ lớn đạt cực tiểu
D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật có giá trị cực tiểu.
Câu 22 Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật
B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi
C bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
D biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật
Câu 23 Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng
A Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.
B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên
D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ
Câu 24 Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo thẳng đứng thì lực đóng vài trò là lực kéo về là
C tổng hợp lực đàn hồi và trọng lực D trọng lực
Câu 25 Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo treo thẳng đứng với điều kiện biên độ A lớn hơn độ giãn lò xo khi vậtcân bằng Lực đàn hồi của lò xo đổi chiều khi
Câu 26 Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo độ cứng k, khối lượng vật m với biên độA Mối liên hệ giữa vận tốc và
li độ của vật ở thời điểm t là
Câu 27 Đối với con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa thì
A li độ của vật có độ lớn bằng độ biến dạng của lò xo B vị trí cân bằng là vị trí lò xo không biến dạng
C Lực đàn hồi lò xo có độ lớn cực tiểu luôn tại vị trí cao nhất
D Lực tác dụng lên vật là một đại lượng điều hòa.
Câu 28 Con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nghiêng góc α thì chu kì dao động riêng của con lắc phụ thuộc vào
Trang 15A chỉ vào khối lượng vật và độ cứng lò xo B góc α, khối lượng vật và độ cứng lò xo.
Câu 29 Thế năng của con lắc lò xo treo thẳng đứng
Câu 30 Tìm kết luận sai khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm trên một đoạn thẳng nào đó? Tại sao?
A Trong mỗi chu kì dao động thì thời gian tốc độ của vật giảm dần bằng một nửa chu kì dao động
B Lực kéo về có độ lớn tăng dần khi tốc độ của vật giảm dần
C Trong một chu kì dao động có bốn lần động năng băng một nửa cơ năng dao động.
D Tốc độ của vật giảm dần khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra phía biên
Câu 31 (ĐH 2010) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 2f1 Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theothời gian với tần số f2 bằng
Câu 32 Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng thì luôncó
A Gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau B Vận tốc khác nhau, động năng khác nhau
C Gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau D Vận tốc bằng nhau, động năng bằng nhau
Câu 33 Con lắc có khối lượng m dao động điều hòa với phương trình tọa độ x = Acos(ωt + φ) Công suất tức thời cực đạicủa con lắc là
Câu 35 Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu
C khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng
D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
Câu 36 Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa với biên độA.Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng thì cơ năng
A kA2
Câu 37 CLLX gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhe dao động điều hòa theo phương ngang Lực kéo về tác dụng vào vật luôn
A hướng về vị trí cân bằng B cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo
Câu 38 Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần
và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
Câu 39 Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ.Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
C về vị trí cân bằng của viên bi D theo chiều dương quy ước
Câu 40 Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với mộtviên bi nhỏ khối lượng m Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng
A tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi B tỉ lệ với bình phương chu kì dao động
C tỉ lệ với bình phương biên độ dao động D tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo
Câu 41 Phát biểu nào là sai? Cơ năng của dao động tử điều hoà luôn bằng
Trang 16A tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ B động năng ở thời điểm ban đầu.
Câu 42 Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là sai?
A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
Câu 43 Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa.
A Năng lượng của hệ tỉ lệ với bình phương biên độ dao động B Năng lượng là một đại lượng biến thiên theo ly độ.
C Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên điều hòa. D Khi động năng tăng thì thế năng giảm và ngược lại
Câu 44 Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa
A Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
B Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương tần số dao động
C Cơ năng là một hàm hình sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động.
D Có sự chuyển hóa giữa động năng và thế năng nhưng tổng của chúng được bảo toàn
Câu 45 Con lắc lò xo thực hiên dao động với biên độ A Khi tăng gấp đôi khối lượng của con lắc mà con lắc dao động vớibiên độ 2A thì năng lượng của con lắc thay đổi như thế nào?
Câu 46 Điều nào là đúng khi nói về sự biến đổi năng lượng của con lắc lò xo:
A Giảm 9/4 lần khi tần số góc ω tăng lên 3 lần và biên độ A giảm 2 lần
B Tăng 16/9 lần khi tần số góc ω tăng 5 lần và biên độ A giảm 3 lần
C Tăng 16 lần khi tần số dao động f và biên độ A tăng lên 2 lần.
D Giảm 4 lần khi tần số f tăng 2 lần và biên độ A giảm 3 lần
Câu 47 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế năng ở gốctọa độ Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là
Câu 52 Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
B Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên
C Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.
D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ
Câu 53 Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O Một đại lượng Y nào đó củavật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường pa-ra-bôn như hình vẽ bên
Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?
16
Trang 17* Điều kiện xét:
* VTCB của con lắc đơn là
* Khi con lắc đơn dao động với
+ Con lắc đơn dao động điều hoà với tần số f, chu kì T, tần số góc ω thì
+ Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn cùng biên độ, cùng tần số nhưng
+ Trong qúa trình dao động điều hoà có
+ Khoảng thời gian ngắn nhất giữa
Trang 20Câu 1 Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ ( α0 < 100) Câu nào sau đây là sai đối với chu kì của con lắc ?
A.Chu kì phụ thuộc chiều dài con lắc B.Chu kì phụ thuộc gia tốc trọng trường nơi có con lắc
C Chu kì phụ thuộc biên độ dao động D.Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng của con lắc
Câu 2 Khi tăng chiều dài của con lắc đơn lên 4 lần thì chu kì dao động điều hòa của con lắc này
Câu 3 (CĐ 2007) Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần
số dao động điều hoà của nó sẽ
A.giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao B.tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm
C.tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
D.không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
Câu 4 (CĐ 2007) Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ
có khối lượng m Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trícân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là
A. mg l (1 - cosα). B.mg l (1 - sinα). C.mg l (3 - 2cosα). D.mg l (1 + cosα).
Trang 21Câu 5 (ĐH – 2008) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?
A.Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó
B.Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần
C.Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây
D.Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa
Câu 6 Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (chiều dài của dây treo không đổi) thì chu kì dao độngđiều hoà của nó sẽ
A.tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm B.tăng vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
C.tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
D.không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
Câu 7 Đồ thị biểu diễn chu kì dao động bé của con lắc đơn theo chiều dài dây treo là đường
Câu 8 Một con lắc đơn dao động điều hòa Dây treo có độ dài không đổi Nếu đặt con lắc tại nơi có gia tốc rơi tự do là g0
thì chu kỳ dao động là 1s Nếu đặt con lắc tại nơi có gia tốc rơi tự do là g thì chu kỳ dao động là
Câu 13 (CĐ – 2012) Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hòa với chu kì T
1; con lắc đơn
có chiều dài l2 (l2<l1) dao động điều hòa với chu kì T
2 Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài l1 - l2 dao động điều
hòa với chu kì là
Trang 22Chuyên đề 4: CÁC LOẠI DAO ĐỘNG
Khái
niệm
Đặc
điểm
Trang 237 Các công thức tính toán trong dao động tắt dần
* Độ giảm biên độ sau nửa chu kỳ:
* Sau N chu kỳ, biên độ dao động giảm một lượng:
* Nếu sau N chu kỳ mà vật dừng lại thì A2N = 0, khi đó ta tính được số chu kỳ dao động :
* Do trong một chu kỳ vật đi qua VTCB 2 lần nên, số lần mà vật qua vị trí cân bằng là:
* Khoảng thời gian từ lúc vật dao động đến khi dừng lại là : Δt = N.T
• Áp dụng định lý động năng, khi vật dừng lại (A2N = 0) ⇒ quãng đường mà vật đã đi được:
Chú ý: Lực F thường gặp là lực ma sát (F = Fms = μmg ), với μ là hệ số ma sát và lực cản (F = Fc)
*Trong dao động tắt dần phần cơ năng giảm đi đúng bằng công của lực ma sát nên với con lắc lò xo dao động tắt dần với biên độ ban đầu A, hệ số ma sát µ ta có:
+ Quãng đường vật đi được đến lúc dừng lại:
g m m
2 2 2
−
+
.
Câu 1 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ
B. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vàolực cản của môi trường
C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy
D Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy
2F A k
=
22
o kA
F
Trang 24Câu 2 Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số bằng tần số dao động riêng B. mà không chịu ngoại lực tác dụng
C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
Câu 3 Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa
B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh
D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian
Câu 4 Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ
C. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức
D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức
Câu 5 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian
C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương
D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực
Câu 6 Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
Câu 7 (ĐH 2012) Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A. biên độ và gia tốc B. li độ và tốc độ
C. biên độ và năng lượng D. biên độ và tốc độ
Câu 8 Vật dao động tắt dần có
A. pha dao động luôn giảm dần theo thời gian B. li độ luôn giảm dần theo thời gian
C. thế năng luôn giảm dần theo thời gian D. cơ năng luôn giảm dần theo thời gian
Câu 9 Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì
A. vật dao động với tần số lớn hơn tần số dao động riêng B. vật dao động với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
C. ngoại lực thôi không tác dụng lên vật D. năng lượng dao động của vật đạt giá trị lớn nhất
Câu 10 Một hệ dao động diều hòa với tần số dao động riêng 4 Hz Tác dụng vào hệ dao động đó một ngoại lực có biểu
thức f = F0cos(8 3
π
π + t
) thì
A. hệ sẽ dao động cưỡng bức với tần số dao động là 8 Hz
B. hệ sẽ dao động với tần số cực đại vì khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng
C. hệ sẽ ngừng dao động vì do hiệu tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng bằng 0
D. hệ sẽ dao động với biên độ giảm dần rất nhanh do ngoại lực tác dụng cản trở dao động
Câu 11 Dao động tắt dần A có biên độ không thay đổi theo thời gian B luôn có hại
Câu 12 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ
B Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vàolực cản của môi trường
C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy
D Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy
Câu 13 Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A với tần số bằng tần số dao động riêng B mà không chịu ngoại lực tác dụng
Trang 25C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
Câu 14 Một cơ hệ có tần số góc dao động riêng ωođang dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn
theo thời gian với tần số góc ω Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
Câu 15 Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa
B Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
C Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh
D Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian
Câu 16 Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
B Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ
C Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức
D Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức
Câu 17 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
B Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian
C Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương
D Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực
Câu 18 Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
Câu 19 (ĐH 2012) Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A biên độ và gia tốc B li độ và tốc độ C biên độ và năng lượng D biên độ và tốc độ
Câu 20 Vật dao động tắt dần có
A pha dao động luôn giảm dần theo thời gian B li độ luôn giảm dần theo thời gian
C thế năng luôn giảm dần theo thời gian D cơ năng luôn giảm dần theo thời gian
Câu 21 Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì
A vật dao động với tần số lớn hơn tần số dao động riêng B vật dao động với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
C ngoại lực thôi không tác dụng lên vật D năng lượng dao động của vật đạt giá trị lớn nhất
Câu 22. Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai ?
A Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
B Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động
C Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
Câu 23 Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi:
Câu 24 Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m, dây treo có chiều dài 2 m, lấy g = π2 Con lắc dao động điều hòa
dưới tác dụng của ngoại lực có biểu thức F = F0cos(ωt + 0,5π) N Nếu chu kỳ T của ngoại lực tăng từ 2 s lên 4 s thì
biên độ dao động của vật sẽ:
Câu 25 Một con lắc đơn gồm vật khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m Cho g = 10 m/s2 = π 2 m/s2 Trong
cùng một điều kiện về lực cản của môi trường thì biểu thức ngoại lực điều hoà nào sau đây làm cho con lắc dao
động cưỡng bức với biên độ lớn nhất trong giai đoạn ổn định
A.F = F0cos(6,2πt) N B.F = F0cos(6,8πt)N C.F = F0cos(6,5t) N D.F = F0cos(1,6t) N
Câu 26 Một hệ dao động diều hòa với tần số dao động riêng 4 Hz Tác dụng vào hệ dao động đó một ngoại lực có
Trang 26biểu thức f = F0cos(8 3
π
π + t
) (N) thì
A hệ sẽ dao động cưỡng bức với tần số dao động là 8 Hz
B hệ sẽ dao động với tần số cực đại vì khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng
C hệ sẽ ngừng dao động vì do hiệu tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng bằng 0
D hệ sẽ dao động với biên độ giảm dần rất nhanh do ngoại lực tác dụng cản trở dao động
Câu 27 Khi nói về dao động cưỡng bức ờ giai đoạn ổn định, phát biểu nào sau đây là sai
A Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức B Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực
C Vật dao động điêu hòa D Tẩn số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng
Câu 28 Dao động cưỡng bức ớ giai đoạn ổn định có
A biên độ thay đổi B tần số không đối, là tần số của dao động riêng C biên độ khôngđổi
D tần sổ thay đổi và phụ thuộc vào quan hệ giữa tần số của ngoại lực và tần số của dao động riêng
Câu 29 Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật B pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lênvật
C hệ số lực cản tác dụng lên vật D biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Câu 30 Phát biểu nào sau đây sai? Đối với dao động tắt dần thì
A cơ năng giảm dần theo thời gian B.tần số giảm dần theo thời gian
C ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh D biên độ dao động giảm dần theo thời gian
Câu 31 (CĐ-2007) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xãy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêngcủahệ
B Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hư ởng (sự cộng hưởng) không phụthuộc vào lực cản của môi trường
C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy
D Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy
Câu 32 Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về dao động cưỡng bức và dao động duy trì
A.Dao động cưỡng bức và dao động duy trì đều là dao động có tần số phụ thuộc ngoại lực
B.Dao động duy trì và dao động cưỡng bức đều được bù thêm năng lượng trong mỗi chu kỉ
C.Hiện tượng cộng hưởng có thể xảyra khi hệ đang thực hiện dao động duy trì hay dao động cưỡng bức
D.Dao động cưỡng bức có tần sô bằng tần số của ngoại lực, còn dao động duy trì có tần số của dao động riêng
Trang 28Chuyên đề 5: TỔNG HỢP DAO ĐỘNG 1 Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số.
Xét hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số :
* Độ lệch pha của hai dao động:
+ Pha ban đầu (ϕ):
* Nhận xét về các trường hợp đặt biệt :
Trang 29- Hai dao động cùng pha:
- Hai dao động ngược pha:
- Hai dao động vuông pha:
2 Khi biết x1 = A1cos(ωt + ϕ1) và dđ tổng hợp x = Acos(ωt + ϕ) thì d.đ còn lại là x2 = A2cos(ωt + ϕ2)
Trong đó
3 Khi hai dao động thành phần lệch pha nhau góc ∆φ > thì ta có bài toán tìm A1 để A2 max hoặc ngược lại
+ Khi A1 thay đổi để A2 max thì A 1 ⊥ A
2 2 max
2
2 tan
sin
A A A
A
A A A A
π ϕ ϕ
+ Khi A2 thay đổi để A1 max thì A 2 ⊥ A
2 2 max
1
2 tan
sin
A A A
A
A A A A
π ϕ ϕ
CÁCH TỔNG HỢP DAO ĐỘNG TỪ MÁY TÍNH FX 570ES.
Trang 30Câu 1: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1, φ1 và A2, φ2 Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ A được tính theo công thức
Câu 2: (QG − 2017): Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1, φ1 và
A2, φ2 Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu φ được tính theo công thức
Câu 4: (QG − 2017): Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1 và A2 Biên
độ dao động tổng hợp của hai dao động này là
Câu 5: (QG − 2017): Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ lần lượt là A1 và
A2 Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là
C (2n + l)π với n = 0, ±1, ±2 D 2nπ với n = 0, ±1, ±2
Câu 9: Khi tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số nhưng lệch pha nhau thì thấy pha của dao động tổng hợp cùng pha với dao động thứ hai Kết luận nào sau đây đúng?
A Hai dao động có cùng biên độ B Hai dao động vuông pha
C Biên độ dao động thứ hai lớn hơn biên độ dao động thứ nhất và hai dao động ngược pha nhau
D Hai dao động kệch pha nhau
2 3
Trang 31Câu 13: Hai dao động cùng phương: x1 = 3cos(ωt + φ1)(cm) và x2 = 4cos(ωt + φ2) (cm) Biết dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ bằng 5 cm Hệ thức liên hệ đúng là?
A φ2 − φ1 =(2k + l)4
π với k = 0, ±1, ±2 B φ2 − φ1 = 2kĩĩvới n = 0, ±1, ±2
C φ2 − φ1 = (2k + l)2
π với n = 0, ±1, ±2 D φ2 − φ1 = (2k + l)rc với n = 0, ±1, ±2
Câu 14 Ta có thể tổng hợp hai dao động thành phần khi hai dao động này:
A cùng phương, cùng tần số B cùng biên độ và cùng tần số C cùng tần số và có độ lệch pha không đổi
D cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
Câu 15 Chọn phát biểu sai: Trong tổng hợp dao động Biên độ của dao động tổng hợp
A cực đại khi độ lệch pha giữa hai dao động thành phần là 2π
B cực tiểu khi độ lệch pha giữa hai dao động thành phần là π
C phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần D phụ thuộc và độ lệch pha giữa hai dao động thành phần Câu 16 A1, A2 lần lượt là biên độ của các dao động thành phần Gọi A là biên độ dao động tổng hợp Điều kiện của độlệch pha ∆ϕ để A = A1− A2
là:
A ∆ϕ = π2k B ∆ϕ =(2k 1+ π) C ∆ϕ = πk D ∆ϕ = + π( )k 1
Câu 17 Nhận xét nào sau đây về biên độ dao động tổng hợp là không đúng? Dao động tổng hợp của hai dao động điều
hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ phụ thuộc vào
A biên độ của dao động hợp thành thứ nhất B biên độ của dao động hợp thành thứ hai.
C tần số chung của hai dao động hợp thành D độ lệch pha giữa hai dao độn hợp thành.
Câu 18 Xét dao động tổng hợp cuả hai dao động thành phần có cùng phương và cùng tần số Biên độ của dao động
tổng hợp không phụ thuộc
A biên độ của dao động thành phần thứ nhất B biên độ của dao động thành phần thứ hai
C tần số chung của hai dao động thành phần D độ lệch pha của hai dao động thành phần
Câu 19 (Quốc Học - 2017) Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa có phương trình
Trang 33BÁO CÁO THỰC HÀNH
XÁC ĐỊNH CHU KỲ CỦA CON LẮC ĐƠN VÀ GIA TỐC TRỌNG TRƯỜNG.
Họ và tên: Lớp: Dãy: Bàn:
Trang 34I MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM (Nêu mục đích của bài thực hành ?)
II CƠ SỞ LÝ THUYẾT
1 Nêu cấu tạo của con lắc đơn ? Điều kiện để dao động của con lắc đơn là dao động điều hòa ?
2 Viết công thức tính chu kỳ dao động của con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ ? Chu kỳ của con lắc đơn phụ thuộc vào những yếu tố nào ? Nêu phương án thí nghiệm để khảo sát sự phụ thuộc đó ?
III DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM (Nêu tên, công dụng của từng dụng cụ trong bộ thiết bị thí nghiệm “Xác định chu kì dao động của con lắc đơn và gia tốc trọng trường” ?) (SGK Vật lý 12 Nâng cao, trang 61, 62)
IV TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM (Nêu các bước tiến hành thí nghiệm ?
Trang 35V KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
Phần 1: Làm lần lượt 3 bước 2, 3, 4.
a) Giữ nguyên chiều dài dây treo và khối lượng vật nặng Thay đổi góc lệch có 3 giá trị khác nhau
Hằng số: l = 0,700 (m) m = 0,020 (kg)Lần
t
(s) gB = 2
2 4
t
(s) gC = 2
2 4
Phần 2: Tổng hợp kết quả 3 bước:
* Sai số tuyệt đối trung bình : ∆ g = ∆ gA+ ∆ gB+ ∆ gC
Trang 36* Giá trị trung bình của gia tốc rời tự do : g = gA+ gB+ gC
VI TRẢ LỜI CÂU HỎI (Trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4/32 SGK Vật lý 12 Chương trình Chuẩn)
Câu 1 (Đề thi của BGD- QG 2017 mã 201) Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn,
một học sinh đo được chỉều dài con lắc là 119 ± 1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó ỉà 2,20 ± 0,01 (s), Lấy π2 =9,87 và bỏ qua sai số của số π Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tạí nơi làm thí nghiệm là
A g = 9,7 ± 0,1 (m/s2) B g = 9,8 ± 0,1 (m/s2)
C g = 9,7 ± 0,2 (m/s2) D g = 9,8 ± 0,2 (m/s2)
Câu 2 (Đề thi của BGD- QG 2017 mã 202) Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn,
một học sinh đo được chiều dài con lắc là 99 ± 1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,00 ± 0,01 (s) Lấy π2 =9,87 và bỏ qua sai số của số π Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là
A g = 9,7 ± 0,1 (m/s2) B g = 9,7 ± 0,2 (m/s2)
C g = 9,8 ± 0,1 (m/s2) D g = 9,8 ± 0,2 (m/s2)
Câu 3 (Thi thử Sở Quảng Ninh năm học 2016-2017) Tại một phòng thí nghiệm, học sinh A sử dụng con lắc
đơn để đo gia tốc rơi tự do g bằng phép đo gián tiếp Kết quả đo chu kì và chiều dài của con lắc đơn là T =1,919 ± 0,001(s) và ℓ = 0,900 ± 0,002(m) Cách viết kết quả đo nào sau đây là đúng?
A g = 9,648 ± 0,003 m/s2 B g = 9,648 ± 0,031 m/s2
C g = 9,544 ± 0,003 m/s2 D g = 9,544 ± 0,035 m/s2
Câu 4 (Đề thi của BGD- QG 2017 mã 203) Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn,
một học sinh đo được chiều dài con lắc đơn là 99 ± 1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,00 ± 0,02 (s) Lấy
π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của số π Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là
A 9,8 ± 0,3 (m/s2) B 9,8 ± 0,2 (m/s2)
C 9,7 ± 0,2 (m/s2) D 9,7 ± 0,3 (m/s2)
Câu 5 (Thi thử chuyên Vĩnh Phúc năm học 2016-2017) Tiến hành thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc
đơn: Treo một con lắc đơn có độ dài dây cỡ 75 cm và quả nặng cỡ 50g Cho con lắc dao động với góc lệch banđầu cỡ 50, dùng đồng hồ đo thời gian dao động của con lắc trong 20 chu kì liên tiếp, thu được bảng số liệu sau:
Trang 37Chương II SÓNG CƠ.
Chuyên đề 1: SÓNG CƠ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ.
1 Khái niệm Sóng cơ là
* Đặc điểm: - Sóng cơ
- Trong môi trường đồng tính và đẳng hướng,
- Khi sóng cơ lan truyền,
2 Phân loại sóng cơ
a Sóng ngang:
+ các phần tử của môi trường
+ Truyền trong môi trường có
→ Truyền được trong
b Sóng dọc:
+ các phân tử của môi trường
+ Nếu lực đàn hồi xuất hiện
→ Truyền được trong
3 Giải thích sự tạo thành sóng cơ
Trang 38O M N
xM
x
xN
5 Phương trình sóng:
Ph/trình sóng cho phép ta xác định được
- Phương trình sóng tại tâm sóng O:
.- Tại điểm M cách O một đoạn x trên phương truyền sóng:
* Độ lệch pha giữa 2 điểm M, N :
(trên cùng 1 phương truyền sóng cách nguồn O một khoảng x1 = OM, x2 = ON, x = MN = d)
Trang 39Câu 1 Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đườngbằng một bước sóng là A.4T B.0,5T.C T D.2T.
Câu 2 Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox Hệ thức liên hệ giữa chu kì và tần số của sóng là
2
T f
=
Câu 3 Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là A.tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng
B.tốc độ cực tiểu cửa các phần tử môi trường truyền sóng
C.tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng
D.tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng
Câu 4 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ:
A. Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phươngtruyền sóng
B Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.
C.Sóng cơ không truyền được trong chân không
D.Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng
Câu 5 (ĐH_2012) Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?
A Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao
động cùng pha
B.Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha
C.Hai phần tử của môi trường cáh nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900
D.Hai phần tử của môi trường cáh nhau một nủa bước sóng thì dao động ngược pha..
Câu 6 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của sóng:
A.Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
B Trong khi sóng truyền đi thì năng lượng vẫn không truyền đi vì nó là đại lượng bảo toàn.
C.Đối với sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường truyền sóng
D. Đối với sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng giảm tỷ lệ với bình phương quãngđường truyền sóng
Câu 7 Sóng ngang truyền được trong các môi trường
A.rắn và khí B chất rắn và bề mặt chất lỏng C.rắn và lỏng D. cả rắn, lỏng vàkhí
Câu 8 Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học ?
A.Sóng dọc chỉ truyền được trong chất khí
B.Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào môi trường mà phụ thuộc vào bước sóng
C.Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất môi trường từ nơi này đến nơi khác
D Sóng truyền trên mặt nước là sóng ngang.
Câu 9 Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ? A Môi trường truyền sóng.
B.Tần số dao độngcủa nguồn sóng C.Chu kỳ dao động của nguồn sóng D.Biên độ dao động của nguồn sóng
Câu 10 Chọn câu đúng Sóng ngang là loại sóng có
C.phương dao động song song với phương truyền sóng D.phương nằm ngang và vuông góc với phương truyềnsóng
Câu 11 Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóngλ= 2 m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng
một phương truyền dao động cùng pha nhau là
Câu 12 (ĐH_2011) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
Trang 40A.Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
B.Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
C.Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc
D Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm
đó cùng pha
Câu 13 Phát biểu nào sau đây là sai ? Quá trình truyền sóng là quá trình
A.truyền dao động trong môi trường đàn hồi B.truyền năng lượng
Câu 14 Sóng dọc truyền được trong các môi trường
A.Rắn và khí B.Chất rắn và bề mặt chất lỏng C.Rắn và lỏng D Cả rắn, lỏng và khí.
Câu 15 Đối với sóng cơ học, vận tốc truyền sóng
A.phụ thuộc vào chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng B.chỉ phụ thuộc vào tần số sóng
C.phụ thuộc vào bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng D bản chất môi trường truyền sóng.
Câu 16 (CĐ_2009) Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhấttrên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là
Câu 17 Chọn câu đúng Sóng dọc là loại sóng có
C phương dao động song song với phương truyền sóng D. phương nằm dọc và vuông góc với phương truyềnsóng
Câu 18 Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là
Câu 19 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ:
A Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phươngtruyền sóng
B Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng
C Sóng cơ không truyền được trong chân không
D Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng
Câu 20 Trong môi trường có vận tốc truyền sóng là v, sóng truyền từ nguồn có phương trình là
u = acos(2 π ft) (cm) Một điểm M trong môi trường cách nguồn một đoạn x có pha ban đầu ϕM là
π
−
2 vf x
π
D.
2 fx v π
Câu 21 Trong môi trường, sóng truyền từ nguồn đến điểm M cách nguồn một đoạn x là uM = A . cos(ωt)
(cm) Phương trình sóng tại nguồn là
π +
2 t
2 t
(cm).
Câu 22 Trong môi trường, sóng truyền từ nguồn là u =a cos(ωt) (cm) Một điểm M trong môi trường cách
nguồn 1 đoạn x có phương trình
π +
2 t
2 t
(cm).
Câu 23 (ĐH _2008) Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạnd Biết tần số f, bước sóng λ và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền Nếu phương