ĐỒ án nguyên lí chi tiết máy tính toán hệ thống dẫn động băng tải đại học sư phạm kĩ thuật ĐỒ án nguyên lí chi tiết máy tính toán hệ thống dẫn động băng tải đại học sư phạm kĩ thuậtĐỒ án nguyên lí chi tiết máy tính toán hệ thống dẫn động băng tải đại học sư phạm kĩ thuật
Trang 1KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
BỘ MÔN THIẾT KẾ MÁY
TIỂU LUẬN TÍNH TOÁN HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
Thực hiện: Đặng Ngọc Dũng 18143072 Giảng viên hướng dẫn: TS Văn Hữu Thịnh
-TP Hồ Chí Minh, tháng 5/2020
Trường ĐHSPKT TP HCM TIỂU LUẬN MÔN HỌC NGUYÊN LÝ- CHI TIẾT MÁY
Trang 2Khoa Cơ khí Chế tạo máy
Bộ môn Thiết kế máy TÍNH TOÁN HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
HK: II, Năm học: 2019-2020
Đề: 02 Phương án: 9
Giảng viên môn học: PGS.TS Văn Hữu Thịnh
Sinh viên thực hiện: Đặng Ngọc Dũng MSSV: 18143072
Hình 1: hệ dẫn động xích tải
1 Đông cơ điện
2 Nối trục đàn hồi
3 Hộp giảm tốc 1 cấp bánh răng trụ răng nghiêng
4 Bộ truyền đai thang
5 Băng tải
Hình 2: Sơ đồ tải trọng
SỐ LIỆU CHO TRƯỚC:
1 Lực kéo trên băng tải F (N): 5500 N
2 Vận tốc vòng của băng tải V(m/s): 1,15 m/s
3 Đường kính tang D (mm): 300
4 Số năm làm việc a(năm): 7 năm
5 Số ca làm việc: 2 (ca), thời gian: 6h/ca, số ngày làm việc:300 ngày/năm
6 Góc nghiêng đường nối tâm bộ truyền ngoài @: 138 (độ)
7 Sơ đồ tải trọng như hình 2
Khối lượng sinh viên thực hiện: 01 bản thuyết minh tính toán gồm:
1 Chọn động cơ điện và phân phối tỉ số truyền
2 Tính toán thiết kế bộ truyền ngoài của HGT
3 Tính toán thiết kế bộ truyển của HGT
4 Sơ đồ phân tích lực trên 2 trục của HGT
PHẦN 1: CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
Trang 31 Chọn động cơ điện:
Công suất trên trục công tác: P= Fv
1000 =
5500.1,15
1000 = 6,325kW Công suất tính: Pt = P (tải trọng tĩnh)
Công suất cần thiết trên trục động cơ:
P ct=P t
ŋ
Hiệu suất chung =0.91
Tra bảng 2.1 ta được ŋ đ =0.96 ŋ brt =0,98 ŋ nt =1 ; ŋ ô=0,99
P ct=6,325
0.91 = 6.95kW
Xác định sơ bộ số vòng quay của động cơ
Tốc độ quay của trục công tác:
n=60000 v
60000.1,15
Hệ truyền cơ khí có bộ bánh đai thang và hộp giảm tốc 1 cấp bánh răng trụ răng nghiêng, theo bản 2.2 ta sơ bộ chọn uđ = ux = 2; uh = 5 Tỉ số truyền chung sơ bộ:
usb = uđ.uh= 10
nsb= n.usb= 73,2.10= 732v/ph
Chọn động cơ thoả mãn điều kiện 2.1 và 2.2:
Pđc ≥ Pct
nđc = nsb = 730v/ph
và T mm
T =1,0 ≤
T d
T dm
Tra phụ lục P1.3, chọn động cơ điện không đồng bộ 3 pha rôto lòng sóc 50Hz loại
3K180M8 Pđc=7,5kW; nđc= 730v/ph có T kd
T dd=1,4
2.Phân phối tỉ số truyền:
Tỉ số truyền chung:
u=n đc
n =
730
73.2= 9.97
Chọn trước tỉ số truyền uđ của bộ truyền đai thang:
uđ=3
Trang 4Tính tỉ số truyền bánh trụ răng nghiên của hộp giảm tốc
uh= u u
đ
= 9.97
3 = 3.32
Kiểm tra sai số cho phép về tỉ số truyền
ut= uđ.uh= 3x3.32= 9.96
∆ u= |u t−u|= |9.96 −9.97|= 0,01<0,09=> Thỏa Mãn
Bảng hệ thống số liệu (Đề có bộ truyền đai)
Trục
Thông số
u uđ= 3 uh=3.32 unt=1
Trong đó P2=ŋ P
ô
= 6,95 0,99= 7.02kW
P1= P2
ŋ br ŋ ô=
7.02 0,98.0,99= 7.24kW
Pm= P1
ŋ đ ŋ ô=
7.24 0,96.0,99= 7.61kW
P3= P = 7.61kW
Ti= 9,55.106.7 5
730 = 90647
n1 =
n đc
u đ =
730
2 = 365
n2 = n1
u h =
365
3.32 =109.9
n3= n2 =109.9
PHẦN 2: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGOÀI CỦA HGT
Dữ liệu đầu vào
Trục
Thông số
u uđ= 3 uh=3.32 unt=1
Trang 5P (kW) 7.61 7.24 7.02 7.61
1 Chọn loại và tiết diện đai thang
Dựa theo điều kiện làm việc ( công suất, vận tốc vòng,…) và yêu cầu về kích thước
bộ truyền để chọn loại đai Tiết diện đai thang được chọn dựa theo công suất P1
và tốc độ quay n1 của bánh đai dẫn
Ta chọn tiết diện là Ƃ
2 Đường kính các bánh đai d1, d2:
Dựa theo thông số của đai hình thang và Trị số của công suất cho phép [Po] đối với đai thang thường ta chọn đường kính bánh đai dẫn d1=180 mm
Vận tốc đai v1: πdd1n1 /60000 = πd.180.365 /60000 =3.44 m/s < vmax =25 m/s
Tính d2theo công thức (3.3):
d2 = d1u/(1-ε)= 180*3/(1-0.02)=551 mm)= 180*3/(1-0.02)=551 mm
Dựa vào bảng các thông số bánh đai hình thang ta chọn đường kính tiêu chuẩn
d2=560 mm
Tỉ số truyền thực tế:
Ut=d2/d1(1- ε)= 3.17)= 3.17
u=(ut-u)/u=0.06 % < 2%
3 Theo tỉ số truyền u=3.17 và bảng ta tính được
a= 0.95 d2= 532 mm
Kiểm tra a theo điều kiện
0.55(d1+d2) +h = 0.55x(180+560) +10.5= 417.5
2(d1+d2)=2x(180+560)=1480
Như vậy a=532 thỏa mãn điều kiện
Chiều dài đai:
L= 2a + 0.5 πd(d1+d2) +(d1-d2)2/4a=2294 mm
Chọn theo tiêu chuẩn L=2500 mm
Trang 64 Kiểm nghiệm đai về tuổi thọ : số vòng chạy của đai trong 1 giây:
i= v/l= 3.44/2.5=1.376 lần /s < 10
5 Tính lại khoảng cách trục a theo công thức
a= Tính lại khoảng cách trụ a theo công thức
a = λ+√λ2−8 Δ
4 = 668.95 ≈ 669mm
Trong đó λ=l−0.5 πD (d1+d2) = 2500 – 0,5.3,14(180 + 560) = 1338.2
Δ= d2−d1
2 =
560−180
2 = 190
6 Tính gốc ôm α1 trên bánh dẫn được tính theo công thức (3.8):
α1= 180° - (d¿¿2−d1)57 °
a ¿ = 180° -
(560−180) 57 °
669 = 147° > 120° ( thoả đièu kiện
về góc ôm)
7 Xác định số đai z
Số đai z được tính theo công thức (3.19):
z ≥ P1K đ/([P0]C α C1C u C z)
Trong đó:
K đ = 1,0 (bảng 3.7): tải tĩnh
P1 = 7.24 kW, [P0] = 2.8 kW với đai Ƃ, v = 3.44 m/s
C α = 0,92 với α1= 147° (Bảng 3.15)
C1 =0.96 với l l
0 = 2294
2500 = 0.92 (Bảng 3.16)
C u = 1.14 với u = 3,001 (Bảng 3.17)
C z = 0,95 (ứng với z sơ bộ bằng 3)
z= 7.24 1
2.8 0,92.0.96 1,14 0,95 = 2.7
Chọn z = 3 (đai)
8 Chiều rộng bánh đai được tính theo công thức (3.20):
B = (z -1)t + 2e = (3 – 1).19 + 2x12.5 = 63
Với t và e tra bảng 3.21
9 Tính lực tác dụng lên trục
Trang 7F0 được tính theo công thức (3.22):
F0=780 P1K1
v C α z +F v= 780 x 7.24 x 1
3.44 x 0,92 x 3 +Fv=594.8+2.1=596.9 (N)
F v=q m v2 = 0,178x 3.442 = 2.1 (N)
Lực tác dụng lên trục:
F r=2 F0z sin(α1
2 ) = 2x596.9x3xsin(147/2) = 3434 (N)
Đường kính bánh đai 1 d1 (mm) 180
Đường kính bánh đai 2 d2 (mm) 560
Chiều rộng bánh đai B (mm) 63
PHẦN 3 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN CỦA HGT:
Dữ liệu đầu vào
1/ Chọn vật liệu:
Theo bảng 5.1 chọn
Bánh nhỏ:
Thép 45 tôi cải thiện đạt:
δ b 1=850 Mpa δ c h1=580 Mpa
Bánh lớn:
Thép 45 tôi cải thiện đạt:
Trang 8δ b 2=750 Mpa δ c h 2=450 Mpa
2/Xác định ứng xuất cho phép :
Theo bảng 5.2 với Thép C45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 192-240
δ o H lim¿¿ SH = 1,1
δ o F lim¿¿ SF = 1,75
Chọn độ cứng bánh răng nhỏ HB1=245HB
Chọn độ cứng bánh răng lớn HB2 =230HB ta có :
δ o H lim 1=2 H B1+70=2 ×2,45+70=560 Mpa
δ o F lim 1=1,8 H B1=1,8.245=441 Mpa
δ o
H lim 2=2 H B2+70=2.230+70=530 Mpa
δ o F lim 2=1,8 H B2=1,8.230=414 Mpa
Theo (6.5) NHO = 30H2,4HB
NH01 = 30.2452,4 = 1,6.107
NH02 = 30.2302,4 = 1,39.107
Do bộ truyền làm việc tải trọng không thay đổi nên ta có :
NFO=4.106
NHE=NFE=N=60.c.n.t∑=60.1.365.7.300.2.6=551880000
C,n,t∑: lần lượt là số lần ăn khowpstrong 1 lần quay, số vòng quay trong 1 phút, tổng số giờ làm việc
NFE> NFO lấy NFE= NFO -> KFL1=1
NHE> NHO lấy NHE> NHO -> KFL2=1
Như vậy theo sơ bộ xác định được
[δ H]=δ
H lim¿0
K HL
S H
¿
[δ H] 1 = 560.1/1,1 = 509Mpa
[δ H] 2 = 530.1/1,1 = 481,8Mpa
Với cấp nhánh sử dụnh răng nhgiên, do đó theo( 6.12):
[δ H] = ([δ H 1] +[δ H 2])/2 = (509+481.8)/2=495,4Mpa
Do đó theo (5.4) với bộ truyền quay 1 chiều KFO=1
Trang 9ta được :
[δ F 1] = 441.1.1/1,75 = 252Mpa
[δ F 2] = 414.1.1/1,75 = 236,6Mpa
Ưng suất quá tải cho phép :theo (5.12) và (5.14)
[δ H] max = 2.8δch2 = 2,8.450 = 1260Mpa
[δ F 1] max = 0,8δch1 = 0,8.580 = 464Mpa
[δ F 2] max = 0,8δch2 = 0,8.450 = 360Mpa
TÍNH TOÁN CẤP NHANH:BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤC RĂNG NGHIÊNG:
1/.xác định số bộ khoảng cách trục theo 6.15a
aw1 = Ka(u1 + 1)3
√T 1 K BH
¿ ¿ ¿
Ψ ba = 0,3 ( bảng 5.5)
Ka = 43 (theo 5.4,răng nghiêng)
U1 = 3
Theo 5.17 Ψ bd = 0,53Ψ ba (u + 1) = 0.53*0.3*(3+1)=0.636
Do đó theo bảng 5.6
KHB = 1,07 (sơ đồ 3)
T1 = 189430Nmm
=>aW1 = 43(3+ 1) 3
√495, 4189430.1,072.3 0,3=167.14 mm Chọn aW1 = 167 mm
2/.xác định các thông số ăn khớp:
theo 5.18 m = (0,01 / 0,02)aw =1.67-3.34
Theo bảng 5.7 chọn môdun pháp m= 2,5
Chọn sơ bộ β = 100 do đó cosβ = 0,9848
Theo (5.23) số răng bánh nhỏ
Z1=2 a w cos β
2.167 09848 2,5 (3+1) =32.89 Lấy Z1 = 33
Số bánh răng lớn:
Trang 10Z2=u Z1=3∗32.89=98.67
Lấy Z2=99
Do đó tỉ số truyền thực sẽ là:
Um = 99/33 = 3
Zt=Z1+ Z2=33+99=132
cosβ = m(Z1 + Z2)/(2aw) = 2,5(33 + 99)/(2.167)= 0,9880
suy ra β = 8.886 = 8053’
3.kiểm nghiệm rằng về độ bền tiếp xúc:
Theo 5.25 ứng xuất tiếp xúc trên mặt răng làm việc:
δ H= Z M.Z H Zε √2T1 k H(u+1)/b w u d2w1
Theo bảng 5.4 , Z M=274 Mp a1 /3
Theo 5.27
tgarctg (tgα /cos β ) b =cos α t tgβ
với α t và α tw=arctg (tgα /cos β)=arctg(tg20/0,988) = 20.22
=>tgβb = cos(20,22).tg(8.886)= 0,147
=>βb= 8021’=8.36
Do đó theo (5.26)
ZH = √2 cos β b
sin 2 a tw=√sin (¿28.362.20,963)=1,747¿
εa = [1,88-3,2(1/Z1 + 1/Z2)]cosβ = [1,88-3,2(1/33 + 1/99)].0,988 = 1,75
Theo (5.32) ε β = bw.sinβ /(Π m) = 167*0.3*sin(8.886)/ (Π.2,5) = 0.99
Với bw = aw.Ψ ba
Theo (5.31):Zε= √ε1a
=√1,751 =0,7559 Đường kính vòng lăn bánh nhỏ:
dw1 = u2aw
m+1=
2.1 67 3+1 =83.5 mm
Trang 11theo (5.35) V =Π dw1.n1/60.000
V =Π 83,5.365/60.000 =1,6m/s
Với V = 1.6 m/s theo bảng 5.13 dùng cấp chính xác 9.theo bảng 5.9 với cấp chính xác 9 và V<2,5m/s, KHα = 1,13
Theo bảng (5.37)
υH = δ H.go.V √awu = 0.02*73*1.6*√1673 =1.74
Trong đó theo bảng 5.11
δ H = 0,002
g0 = 73 theo bảng 5.12
Do đó theo bảng 5.36
KHV = 1+ υH bw. dw1/(2 T1. KHβ.K Hα) = 1+1,74*0.3*167*83.5/(2.189430.1,07.1,13) = 1,016
KH=KHβ.KHα.KHv=1.016*1.07*1.13=1.228
Thay các giá trị vừa tính được vào 5.25 ta có :
δ H = ZMZHZ↋ √2T K h(u+1)/(b w∗u∗dw 1)2
δ H = 274.1,747.0,756 √2.1 89430.1,2 28 (3+1)/¿ ¿
δ H = 482.2Mpa
4 xác định chính xác ứng xuất tiếp xúc cho phép.
Theo 5.1 với V = 1,6m/s < 5m/s ,Zv = 1
Với cấp chính xác động học là 9
Chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 8
Khi đó can gia công đạt độ nhãn Ra = 2,5/1,25μmm,do đó Z R=0,95 với da < 700mm
KXH = 1,do đó theo 5.1
δ H = [δ H].Z V Z R K XH=495,4 ×1 × 0,95× 1=470,63 Mpa
Như vậy, σ H>[σ H] do đó,cần tăng thêm chiều rộng răng lên thành:
b w=0.3∗167( σ H
[σ H] )2=52.59 (mm),
Lấy bw = 53 (mm)
Trang 125.Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
δ F 1=2T1 K F Y ε Y B Y F
b w d w1 m ≤[δ F 1¿ Theo 5.6 KFβ= 1,17 theo 5.10 với V <2,5m/s và cấp chính xác là 9 ,K Fα=1,37 ,
Ψ b d=0.636theo (5.41)
VF = δ F.go.V √a w
U1=0,006.73.1 , 6 √1673 =5, 23 Trong đó theo bảng 5.11 δ F = 0,006
Bảng 5.12 go = 73
Do đó theo bảng 5.40
K KV=1+ V F b w d w 1
2 T1 K Fβ K Fα=1+5,23*53*83.5/(2*189430*1,17*1,37) = 1,038
KF = K Fβ K Fα.K Kv= 1,17.1,37.1,038 = 1,67
Với ε a=1,7 5 Y ε=1
ε a=
1 1,7 5=0,5 7
Số răng tương đương:
1
25
29 cos 0.949
v
Z
Z
88 cos 0.949
v
Z Z
Theo bảng 5.14 ta được
Y F 1=3,8 YF 2=3,6
Với m = 2,5mm Y S=1,08−0,0695 ln(¿2,5)=1,0 16¿
Y R=1 d<400, KXF = 1 do đó theo (5.2):
[δ F 1]=δ F 1 Y R Y S K XF=252∗1∗1.016∗1=256.032 Mpa
Tương tự:[δ F 2]=236.6∗1∗1.016∗1=240.39 Mpa
-Thay các giá trị vừ tính vào công thức :
δ F 1=2T1 K F Y ε Y β Y F 1
b w d w 1 m =2∗189430∗1, 67∗0, 57∗0,939∗3 , 8/(53∗83,5∗2,5)=145,39 Mpa
δ F 1=1 45.39<[δ F 1]=256.032
Trang 13δ F 2=δ F 1 Y F 2
1 45.39.3,6 3,8 =137,7<[δ F 2]=240,39
6.Kiểm nhgiệm về quá tải của răng :
theo 6.48 với K qt=T max
T =1,8 , δ Hmax =482,2∗1,8=867,96 Mpa<1260 Mpa
Theo 6.49 δF1max=δF1.Kpt=145.39*1.8=261.7Mpa < ¿F1] max =464Mpa
δF2max=δF2.Kpt=137.7*1.8=247.86Mpa < [δF2] max = 360Mpa
7 Các thông số và kích thước bộ truyền :
Số răng của bánh răng Z1= 33 , Z2= 99
Đường kính vòng chia d 1=83.5mm , d2 = 250.5mm Đường kính đỉnh răng d a1= 88.5mm , d a2= 626.25mm Đường kính đáy răng d f1=77.25mm , d f2=244.25mm
Trang 14PHẦN 4: SƠ ĐỒ PHÂN TÍCH LỰC TRÊN HAI TRỤC CỦA HGT