ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY: ...14 Bảng tính toán chi tiết: C:\Users\USER\Downloads\BIBICA.xlsx... Ngành nghề kinh doanh: Sản xuất kinh doanh trong và ngoài nước
Trang 1BÀI T P NHÓM ẬP NHÓM
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH
CHUYÊN NGÀNH: KINH DOANH QUỐC TẾ
CÁC THÀNH VIÊN:
HỒ LÊ NGÂN HÀ NGHIÊN TUYẾT PHỤNG PHAN TRẦN DIỄM HÀ MAI DUY TÂM
ĐỖ TẤN VINH
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - 2020
Trang 2M ỤC LỤC C L ỤC LỤC C
1 GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ CÔNG TY: 2
2 PHÂN TÍCH CƠ CẤU: 3
2.1 Cơ cấu bảng cân đối kế toán: 3
2.1.1 Bảng cân đối kế toán năm 2017 và 2018: 3
Bảng 1 3
2.1.2 Phân tích cơ cấu: 5
a) Bảng cân đối kế toán cuối năm 2017: 5
b) Bảng cân đối kế toán cuối năm 2018: 6
2.1.3 Nhận xét: 6
2.2 Cơ cấu bảng báo cáo kết quả kinh doanh (báo cáo thu nhập): 7
2.2.1 Bảng báo cáo kết quả kinh doanh (báo cáo thu nhập) năm 2017 và 2018: 7
Bảng 2 7
2.2.2 Phân tích cơ cấu: 7
a) Bảng báo cáo thu nhập năm 2017: 7
b) Bảng báo cáo thu nhập năm 2018: 8
2.2.3 Nhận xét: 8
3 PHÂN TÍCH TỈ SỐ: 9
3.1 Phân tích khả năng sinh lời của công ty: 9
3.2 Phân tích hiệu suất (vòng quay) tài sản: 10
3.3 Phân tích hiệu quả hoạt động SX-KD của công ty: 11
3.4 Đánh giá khả năng thanh toán ngắn hạn (tính thanh khoản) của công ty: 12
3.5 Đánh giá khả năng quản lý nợ của công ty: 13
4 ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY: 14
(Bảng tính toán chi tiết: C:\Users\USER\Downloads\BIBICA.xlsx )
Trang 31 GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ CÔNG TY:
CÔNG TY CỔ PHẦN BIBICA
Tên viết tắt: BIBICA
Vốn điều lệ : 154.207.820.000 đồng
Trụ sở chính : 443, Lý Thường Kiệt, F8, Q Tân Bình, Tp HCM
Số điện thoại : 84.028.39717920
Số fax : 84.028.39717922
Website : http://www.bibica.com.vn
KL CP đang niêm yết:15,420,782 cổ phần
KL CP đang lưu hành:15,420,782 cổ phần
Tổ chức tư vấn niêm yết:-Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn- MCK:SSI
Tổ chức kiểm toán:- Công ty TNHH Kiểm toán VACO - 2012
-Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC - 2013
-Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC - 2010
-Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC - 2011
-Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam - 2014
-Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam - 2015
-Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam - 2016
-Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam - 2017
-Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam - 2018
-Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam - 2019
Thành lập Công ty:
Ngày 16/01/1999, Công ty Cổ Phần Bánh Kẹo Biên Hòa với thương hiệu BIBICA được thành lập từ việc cổ phần hóa ba phân xưởng: Bánh, kẹo và mạch nha của Công ty Đường Biên Hòa
Hiện nay, công ty là một trong những đơn vị sản xuất bánh kẹo lớn nhất VN với công suất thiết kế là 18 tấn bánh/ ngày, 18 tấn nha/ ngày, 29.5 tấn kẹo/ ngày
Ngành nghề kinh doanh:
Sản xuất kinh doanh trong và ngoài nước trên các lĩnh vực về công nghiệp chế biến bánh
- kẹo – nha, Xuất khẩu các sản phẩm bánh - kẹo - nha và các loại hàng hóa khác
Nhập khẩu các thiết bị, công nghệ, nguyên vật liệu phục vụ cho sản xuất của Công ty
Đầu tư và phát triển sản xuất nhóm sản phẩm mới: bột ngũ cốc, bột dinh dưỡng, bột giải khát, kẹo viên nén
Địa bàn kinh doanh :
Bibica hiện có 117 nhà phân phối, đại lý và 250 chuỗi siêu thị tại khắp các tỉnh thành trên toàn quốc và xuất khẩu sang tất các thị trường châu á, châu â, châu mỹ
Tầm nhìn và sứ mệnh:
Công ty bánh kẹo hàng đầu Việt Nam
Trang 4 Người tiêu dùng : Cung cấp sản phẩm đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, giá trị dinh dưỡng
Xã hội : Đóng góp 100 phòng học, 1000 suất học bổng
Giá trị cốt lõi:
Cung cấp cho khách hàng những sản phẩm có giá trị dinh dưỡng, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, hình thức đẹp, hấp dẫn, tất cả vì sức khỏe và sự ưa thích của khách hàng
Không ngừng cải tiến công tác quản lý, nâng cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ để có được sản phẩm và dịch vụ tốt nhất với giá thành tốt nhất
Duy trì mối quan hệ cùng có lợi với các đại lý, nhà phân phối, nhà cung ứng và các đối tác kinh doanh khác
Tuân thủ các quy định của nhà nước, đảm bảo các điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm đối với các sản phẩm sản xuất tại công ty
Có trách nhiệm với xã hội, đóng góp tích cực cho xã hội, bảo vệ môi trường vì chất lượng cuộc sống của cộng đồng
2 PHÂN TÍCH CƠ CẤU:
2.1 Cơ cấu bảng cân đối kế toán:
2.1.1 Bảng cân đối kế toán năm 2017 và 2018:
Bảng 1
Trang 5SỐ CUỐI NĂM SỐ ĐẦU NĂM SỐ CUỐI NĂM SỐ ĐẦU NĂM 2017 2018 2018 so với 2017
100 A 817,411,817,054 789,309,796,393 744,872,696,665 817,411,817,054 73.02% 59.37% -8.87%
110 I 394,908,116,622 368,688,250,041 299,811,739,215 394,908,116,622 48.31% 40.25% -24.08%
111 1 39,908,116,622 65,915,450,041 73,211,739,215 39,908,116,622
112 2 355,000,000,000 302,772,800,000 226,600,000,000 355,000,000,000
120 II 182,921,702,187 216,529,535,252 177,564,648,477 182,921,702,187 22.38% 23.84% -2.93%
122 2 -1,697,042,639 -2,089,209,574 -2,054,096,349 -1,697,042,639
123 3 180,000,000,000 214,000,000,000 175,000,000,000 180,000,000,000
130 III 125,182,971,053 97,490,045,760 142,663,268,753 125,182,971,053 15.31% 19.15% 13.96%
131 1 111,864,421,827 78,590,050,187 126,390,612,629 111,864,421,827
136 3 14,881,831,662 10,570,945,058 12,786,746,901 14,881,831,662
137 4 -3,491,169,961 -3,720,589,122 -4,482,393,140 -3,491,169,961
140 IV 104,786,755,587 100,903,638,657 101,126,743,783 104,786,755,587 12.82% 13.58% -3.49%
141 1 108,083,807,726 104,015,435,313 104,676,073,284 108,083,807,726
149 2 -3,297,052,139 -3,111,796,656 -3,549,329,501 -3,297,052,139
200 302,047,201,084 251,838,264,523 509,764,262,182 302,047,201,084 26.98% 40.63% 68.77%
220 I 252,574,938,898 206,533,187,489 220,584,605,034 252,574,938,898 83.62% 43.27% -12.67%
221 1 249,165,960,820 202,273,094,999 217,722,736,725 249,165,960,820
Nguyên giá 666,994,225,734 584,347,444,852 679,956,656,623 666,994,225,734
Giá trịhao mòn lũy kế -417,828,264,914 -382,074,349,853 -462,233,919,898 -417,828,264,914
Nguyên giá 9,292,486,943 9,292,486,943 9,453,286,943 9,292,486,943
Giá trịhao mòn lũy kế -5,883,508,865 -5,032,394,453 -6,591,418,634 -5,883,508,865
240 II 7,023,092,969 3,043,705,374 123,032,972,694 7,023,092,969 2.33% 24.14% 1651.83%
260 III 42,449,169,217 42,261,371,660 166,146,684,454 42,449,169,217 14.05% 32.59% 291.40%
261 1 39,181,064,450 39,341,232,578 162,792,109,168 39,181,064,450
270 1119459018138.00 1041148060916.00 1254636958847.00 1119459018138.00 12.08%
Phảithu ngắn hạn khác
Chứng khoán kinh doanh
Các khoản tương đương tiền
Đầu tư tài chính ngắn hạn
MS
Dự phòng giảmgiá chứng khoán kinh doanh
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Phảithu ngắn hạn của khách hàng
Trả trước cho ngườibán ngắn hạn
Dự phòng giảmgiá hàng tồn kho
Tài sản ngắn hạn khác
2017 TÀI SẢN
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền
Hàng tồn kho
Chiphítrả trước ngắn hạn
Tài sản dở dang dài hạn
Chiphíxây dựng cơ bản dở dang
Tài sản dài hạn khác
Chiphítrả trước dàihạn
Tàisản thuế thu nhập hoãn lại
TỔNGCỘNGTÀI SẢN
Cơ cấu 2018
Thuế giá trịgia tăng được khấu trừ
Thuế và các khoản phảithu Nhà nước
B TÀI SẢN DÀI HẠN
Tài sản cố định
Tàisản cố định hữuhình
Tàisản cố định vô hình
Dự phòng phảithu ngắn hạn khó đòi
Hàng tồn kho
(Đơn vị: VNĐ)
Trang 6Số cuối năm Số đầu năm Số cuối năm Số đầu năm 2017 2018 2018 so với 2017
300 C 300,010,528,683 288,291,233,439 337,074,937,815 300,010,528,683 26.80% 26.87% 12.35%
311 I 279,141,091,005 267,550,910,686 318,535,430,284 279,141,091,005 93.04% 94.50% 14.11%
311 1 100,434,209,248 95,570,976,947 148,156,479,870 100,434,209,248
313 3 17,024,049,422 13,744,493,832 21,526,051,400 17,024,049,422
315 5 145,917,501,102 136,655,973,027 114,393,130,628 145,917,501,102
330 II 20,869,437,678 20,740,322,753 18,539,507,531 20,869,437,678 6.96% 5.50% -11.16%
342 2 15,228,050,446 14,898,927,311 14,563,957,932 15,228,050,446
400 D 819,448,489,455 752,856,827,477 917,562,021,032 819,448,489,455 73.20% 73.13% 11.97%
410 I 819,448,489,455 752,856,827,477 917,562,021,032 819,448,489,455 100% 100% 11.97%
411 1 154,207,820,000 154,207,820,000 154,207,820,000 154,207,820,000
411a - Cổ phiếu cổ đông có quyền biểu quyết 154,207,820,000 154,207,820,000 154,207,820,000 154,207,820,000
412 2 302,726,583,351 302,726,583,351 302,726,583,351 302,726,583,351
418 3 281,266,237,791 224,553,967,078 351,763,892,714 281,266,237,791
421 4 81,247,848,313 71,368,457,048 108,863,724,967 81,247,848,313
421a - Lợi nhuận phân phối thừa đến cuối nămtrước -660,346,503 -660,346,503 -659,411,851 -660,346,503
421b - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối nămnay 81,908,194,816 72,028,803,551 109,523,136,818 81,908,194,816
440 1,119,459,018,138 1,041,148,060,916 1,254,636,958,847 1,119,459,018,138 12.08%
MS
Ngườimua trả tiền trước ngắn hạn
2018
TỔNG CỘNGNGUỒN VỐN
2017
Phảitrả dàihạn khác
Dự phòng phảitrả dàihạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU
Vốn chủ sở hữu
Vốn cổ phần
Thặng dư vốn cổ phần
Thuế và các khoản phảinộp Nhà nước
Phảitrả ngườilao động
Chiphíphảitrả ngắn hạn
Phảitrả ngắn hạn khác
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Nợ dài hạn
NGUỒN VỐN
NỢ PHẢI TRẢ
Cơ cấu
Quỹ đầu tư phát triển
Lợinhuận sau thuế chưa phân phối
Nợ ngắn hạn
Phảitrả ngườibán ngắn hạn
(Đơn vị: VNĐ) (Nguồn:http://www.bibica.com.vn/quan-he-co-dong/bao-cao-tai-chinh-451)
2.1.2 Phân tích cơ cấu:
a) Bảng cân đối kế toán cuối năm 2017:
1) Phân tích cơ cấu tài sản (VND)
Tài sản ngắn hạn chiếm 73,02% tổng tài sản
Tài sản dài hạn chiếm 26,98% tổng tài sản
2) Phân tích cơ cấu nguồn vốn (VND)
Trang 7NỢ NGẮN HẠN 279,141,091,005
Nợ phải trả chiếm 26,80% tổng nguồn vốn
Vốn chủ sở hữu chiếm 73,20% tổng nguồn vốn
b) Bảng cân đối kế toán cuối năm 2018:
1) Phân tích cơ cấu tài sản (VND)
Tài sản ngắn hạn chiếm 59.37% cơ cấu tổng tài sản
Tài sản dài hạn chiếm 40.63% cơ cấu tổng tài sản
2) Phân tích cơ cấu nguồn vốn (VND)
Tổng nợ phải trả chiếm 26.87% cơ cấu tổng nguồn vốn
Vốn chủ sỡ hữu chiếm 73.13% cơ cấu tổng nguồn vốn
2.1.3 Nhận xét:
Trong đó :
Cơ cấu tỷ trọng tài sản của 2018 so với 2017 là
Trang 8Về tổng nguồn vốn thì năm 2018 tăng so với 2017 là 135,177,940,709
Trong đó :
Cơ cấu tỷ trọng nguồn vốn của 2018 so với 2017 là
Cho thấy sự biến động theo chiều hướng đi lên của các tài sản và nguồn vốn trong hai
năm
2.2 C ơ cấu bảng báo cáo kết quả kinh doanh (báo cáo thu nhập):
2.2.1 Bảng báo cáo kết quả kinh doanh (báo cáo thu nhập) năm 2017 và 2018:
Bảng 2
1 Doanh thu bán hàng 1,299,388,457,752 1,434,074,782,381
2 Các khoản giảmthu -9,495,469,919 -12,212,007,931
3 Doanh thu thuần từ bán hàng 1,289,892,987,833 1,421,862,774,450 97.94% 97.65% 10.23%
4 Doanh thu hoạt động tài chính 23,729,344,593 26,605,743,037 1.80% 1.83% 12.12%
6 Giá vốn hàng bán -880,639,525,129 -996,395,230,346 73.47% 75.34% 13.14%
Chi phí tài chính -1,461,461,285 -1,321,566,570 0.12% 0.10%
Chi phí bán hàng -242,232,171,010 -255,778,704,774 20.21% 19.34%
Chi phí quản lý doanh nghiệp -71,219,422,814 -68,179,965,114 5.94% 5.16%
10 Lãi thuần từ hoạt động kinh doanh 118,069,752,188 126,793,050,683 7.39%
12 Tổng lợi nhuận trước thuế 118,330,061,122 133,523,495,851 12.84%
13 Thuế TNDN hiện hành -21,349,049,991 -24,086,829,552
14 Thu nhập thuế TNDN hoãn lại 347,965,685 86,470,519
(Đơn vị: VNĐ) (Nguồn:http://www.bibica.com.vn/quan-he-co-dong/bao-cao-tai-chinh-451)
2.2.2 Phân tích cơ cấu:
a) Bảng báo cáo thu nhập năm 2017:
1) Phân tích cơ cấu doanh thu
Trang 9 Doanh thu thuần từ bán hàng chiếm 97.94% tổng doanh thu
Doanh thu từ hoạt động tài chính chiếm 1.80% tổng doanh thu
Doanh thu khác chiếm 0.25% tổng doanh thu
2) Phân tích cơ cấu chi phí (VNĐ)
Giá vốn hàng bán chiếm 73.47% tổng chi phí
Chi phí hoạt động chiếm 26.27% tổng chi phí
Chi phí khác chiếm 0.26% tổng chi phí
b) Bảng báo cáo thu nhập năm 2018:
1) Phân tích cơ cấu doanh thu (VNĐ)
DOANH THU THUẦN TỪ BÁN HÀNG
1,421,862,774,45
0
TỔNG DOANH THU
1,456,035,040,23
8
Doanh thu thuần từ bán hàng chiếm 97.65% tổng doanh thu
Doanh thu từ hoạt động tài chính chiếm 1.83% tổng doanh thu
Doanh thu khác chiếm 0.52% tổng doanh thu
2) Phân tích cơ cấu chi phí (VNĐ)
TỔNG CHI PHÍ
1,322,511,544,38
7
Giá vốn hàng bán chiếm 75.34% tổng chi phí
Chi phí hoạt động chiếm 24.60% tổng chi phí
Chi phí khác chiếm 0.06% tổng chi phí
2.2.3 Nhận xét:
Trang 10 Tổng doanh thu năm 2018 tăng 10.56% so với năm 2017 Trong đó doanh thu từ bán hàng vẫn là cốt lõi : chiếm 97.94% trong năm 2017 và 97.65% trong năm 2018, tăng 10.23% so với năm trước
Giá vốn hàng bán (chi phí sản xuất) vẫn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong tổng chi phí của 2 năm
Lợi nhuận sau thuế năm 2018 đạt 109,5 tỷ VNĐ tăng 12.53% so với năm 2017
Kết quả kinh doanh này là khả quan trong thời kì cạnh tranh ngày càng gay gắt này
3 PHÂN TÍCH TỈ SỐ:
3.1 Phân tích khả năng sinh lời của công ty:
Bảng 3: TỶ SỐ KHẢ NĂNG SINH LỜI CỦA BIBICA
Nhận xét:
1) Biên lợi nhuận gộp: là một chỉ số được sử dụng để đánh giá mô hình kinh doanh và sức
khỏe tài chính của công ty bằng cách tiết lộ số tiền còn lại từ doanh thu sau khi trừ đi giá vốn hàng bán
T ỷ s ố l ợ i nhu ậ n g ộ p(%)= L ãi g ộ p
Doanh thu thu ần
- Biên lợi nhuận gộp của Bibica trong năm 2017 là 31.73% và trong năm 2018 là 29.92%
Có nghĩa là trong năm 2017, với mỗi đồng doanh thu tạo ra thì BBC thu về được 0.3173 đồng lợi nhuận gộp, và trong năm 2018, với mỗi đồng doanh thu tạo ra thì BBC thu về được 0.2992 đồng lợi nhuận gộp
- Có thể thấy biên lợi nhuận gộp của BBC trong năm 2018 bị sụt giảm so với năm 2017 nhưng vẫn trong ngưỡng chấp nhận được
2) Lợi nhuận biên tế (LN M ): Đo lường lượng lãi ròng có được trên 1 đồng doanh thu thu
được
lnM=L ã i r ò ng
Doanh thu
- Lợi nhuận biên tế của Bibica trong năm 2017 là 9.15% và năm 2018 là 8.92%
Có nghĩa là trong năm 2017, BBC sẽ tạo ra được 0.0915 đồng thu nhập trên mỗi đồng doanh thu bán hàng Còn đối với năm 2018 thì BBC sẽ tạo ra được 0.0892 đồng thu nhập trên mỗi đồng doanh thu bán hàng
- Lợi nhuận biên tế của BBC trong năm 2018 bị sụt giảm đáng kể so với năm 2017
3) Suất sinh lời trên tổng tài sản (ROA): Đo lường hiệu quả sử dụng và quản lý nguồn tài
sản của một công ty
Trang 11ROA= Lãi ròng
T ổng vốn=Lợi nhuận sau thuế
TTS bình quân
- Suất sinh lời trên tổng tài sản (ROA) của BBC năm 2017 là 9.01% và năm 2018 là 9.23%
Có nghĩa là 1 đơn vị tài sản năm 2017 tạo ra được 0.0901 đồng lợi nhuận trước thuế Ở năm 2018 thì 1 đơn vị tài sản của BBC tạo ra được 0.0923 đồng lợi nhuận trước thuế
- Suất sinh lời trên tổng tài sản (ROA) của BBC năm 2018 tăng 0.22% so với năm 2017
4) Suất sinh lời trên VCSH (ROE): Đo lường hiệu quả sử dụng VCPT của công ty, tức đo
lường thu nhập / 1 đơn vị VCPT được đưa vào kinh doanh, hay mức hoàn vốn đầu tư cho chủ sở hữu
ROE = LR CPT
VCPT=L ợi nhu ận sau thuế
VCSH bình quân
- Suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) của BBC năm 2017 là 12.38% và năm 2018 là 12.61%
Có nghĩa là trong năm 2017 1 đơn vị VCSH được đầu tư thì sinh ra 0.1238 đồng lợi nhuận sau thuế, còn với năm 2018 thì với 1 đơn vị VCSH được đầu tư thì sinh ra 0.1261 đồng lợi nhuận sau thuế
- Suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) của BBC 2018 tăng nhẹ 0.23% so với 2017
3.2 Phân tích hiệu suất (vòng quay) tài sản:
Bảng 4: PHÂN TÍCH VÒNG QUAY TÀI SẢN CỦA BIBICA
Nhận xét: Hầu hết các tỷ số vòng quay tài sản của Bibica năm 2018 đều cao hơn 2017, riêng tỷ
số vòng quay khoản phải thu thấp hơn một chút
- Do kỳ thu tiền bình quân của năm 2018 chỉ hơn năm 2017 khoảng 1 ngày nên vòng quay khoản phải thu của 2 năm gần như bằng nhau cho thấy công ty thu được tiền từ khách hàng tương đối ổn định
- Các tỷ số vòng quay tài sản của Bibica năm 2018 đều cao hơn so với 2017, cho thấy hiệu
quả kinh doanh của công ty năm 2018 cao hơn so với 2017, cụ thể là:
+ Số vòng quay hàng tồn kho năm 2018 cao hơn 2017 nghĩa là thời gian tồn kho
2018 ngắn và lượng tồn kho 2018 cũng ít hơn 2017
+ Vòng quay tài sản cố định của năm 2018 cao hơn năm 2017 cho thấy doanh thu của Bibica tăng khi tài sản cố định không thay đổi hoặc có thể hiểu năm 2017 công ty đang mở rộng sản xuất để phát triển cho năm 2018
+ Vòng quay tổng tài sản năm 2018 cao hơn 2017 cho thấy năm 2018 khả năng Bibica tạo ra doanh thu từ việc đầu tư vào tổng tài sản cao hơn năm 2017
1) Kỳ thu tiền bình quân (DSO): Đo lường thời gian trung bình thu tiền từ khách hàng
mua theo phương thức tín dụng