1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Vở bài tập Vật Lý 11 Cả năm 2021 2022

95 76 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vở Bài Tập Vật Lý 11 Cả Năm
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại vở bài tập
Năm xuất bản 2021 - 2022
Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vở bài tập Vật Lý 11 Cả năm 2021 2022 (mức độ trung bình khá)Đầy đủ bài tập theo phân phối chương trìnhBài tập có cả dạng Trắc nghiệm và tự luậncó cách dòng cho học sinh thuận tiện trình bàyRất mong được quý thầy cô ủng hộ

Trang 1

VỞ BÀI TẬP

VẬT LÝ 11

CẢ

Trang 2

NĂM 2021 - 2022CHƯƠNG I ĐIỆN TÍCH VÀ ĐIỆN TRƯỜNG.

Bài 1 Điện tích Định luật Cu-lông

VD1: Cho hai điện tích điểm q1 = 6.10-8C và q2 = 3.10-8 C cách nhau một khoảng r = 5cm trongkhông khí Xác định lực tương tác giữa hai điện tích:

VD2: Hai điện tích đặt cách nhau 200 cm trong chân không thì lực tương tác giữa chúng là 4 N

a) Nếu chúng được đặt cách nhau 100 cm vẫn trong chân không thì lực tương tác có độ lớn baonhiêu?

b) Nếu chúng được đặt cách nhau 400 cm vẫn trong chân không thì lực tương tác có độ lớn baonhiêu?

c) Nếu chúng được đặt cách nhau 400 cm trong điện môi có ε = 2 thì lực tương tác có độ lớn baonhiêu?

1.Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

“Điện tích điểm là một vật tích điện có… rất nhỏ so với với khoảng cách tới điểm mà ta đang xét.”

A.kích thước B.khối lượng C trọng lượng D điện tích

2.Công thức của định luật Cu-lông là:

q qFkr

=

1 2 2

q qFk.r

=

3.Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí:

A tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích

Trang 3

C.tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

D tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

4 Hai điện tích điểm q1 = +3 µC và q2 = -3 µC, đặt trong dầu (ε

= 2) cách nhau một khoảng r = 3

cm Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:

A.lực hút với độ lớn F = 45 N B lực đẩy với độ lớn F = 45 N

C lực hút với độ lớn F = 90 N D lực đẩy với độ lớn F = 90 N

5 Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 C và 4.10-7 C, tương tác với nhau một lực 0,1 N trong chân không Khoảng cách giữa chúng là:

A r = 0,6 cm B r = 0,6 m C r = 6 m D r = 6 cm

6. Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-4 C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có

độ lớn 10-3 N thì chúng phải đặt cách nhau:

7 Hai điện tích điểm giống nhau có độ lớn 2.10-6C, đặt trong chân không cách nhau 20cm thì lực tương tác giữa chúng

A là lực đẩy, có độ lớn 9.10-5N B là lực hút, có độ lớn 0,9N

C là lực hút, có độ lớn 9.10-5N D là lực đẩy có độ lớn 0,9N

8. Cho hai điện tích điểm q1 = 9.10-8C và q2 = -4.10-8 C cách nhau một khoảng r = 6cm trongkhông khí Xác định lực tương tác giữa hai điện tích:

A 6.10-3 N B 3.10-3 N C 2.10-3 N D 9.10-3 N

Trang 4

9 Hai điện tích điểm bằng nhau về độ lớn được đặt trong nước (ε

= 81) cách nhau 3 cm Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10-5 N Hai điện tích đó:

- Cùng dấu hay trái dấu ?

- Có độ lớn là bao nhiêu ?

10 Hai điện tích điểm bằng nhau về độ lớn được đặt trong dầu (ε

= 2,1) cách nhau 5 cm Lực hút giữa chúng bằng 0,2.10-5 N Hai điện tích đó:

- Cùng dấu hay trái dấu ?

- Có độ lớn là bao nhiêu ?

11. Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau 1 lực

là 21 N Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đó sẽ:

A.hút nhau 1 lực bằng 10 N B đẩy nhau một lực bằng 10 N

C hút nhau một lực bằng 44,1 N D đẩy nhau 1 lực bằng 44,1 N

12. Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì lực tương tác

Cu – lông giữa chúng là 12 N Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tácgiữa chúng là 4 N Hằng số điện môi của chất lỏng này là:

Trang 5

13 Hai điện tích đặt cách nhau 100 cm trong chân không thì lực tương tác giữa chúng là 4 N

a) Nếu chúng được đặt cách nhau 200 cm vẫn trong chân không thì lực tương tác có độ lớn baonhiêu?

b) Nếu chúng được đặt cách nhau 50 cm vẫn trong chân không thì lực tương tác có độ lớn baonhiêu?

c) Nếu chúng được đặt cách nhau 50 cm trong điện môi có ε = 2 thì lực tương tác có độ lớn baonhiêu?

14 Hai điện tích điểm cách nhau một khoảng r = 3m trong chân không hút nhau bằng một lực F =6.10-9 N Điện tích tổng cộng của hai điện tích điểm là Q = 10-9C Tính điện đích của mỗi điệntích điểm

BÀI 2: Thuyết Electron Định luật bảo toàn điện tích.

VD1 Hai quả cầu nhỏ, giống nhau, bằng kim loại Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra Xác địnhđiện tích trên mỗi quả cầu khi

- Quả cầu A mang điện tích 5 µC; quả cầu B mang điện tích - 9 µC

- Quả cầu A mang điện tích - 4 µC; quả cầu B mang điện tích - 6 µC

- Quả cầu A mang điện tích 10 µC; quả cầu B mang điện tích 4 µC

Trang 6

điện tích 4 µC Cho chúng tiếp xúc nhau rồi đưa chúng ra cách nhau 10 cm Tính lực tương tác điệngiữa chúng.

1. Chất nào sau đây là chất cách điện?

2. Hệ vật cô lập về điện là hệ vật:

A có điện tích bằng không

B có điện tích dương

C.không có trao đổi điện tích với các vật khác ngoài hệ

D.không có trao đổi điện tích giữa các vật trong hệ

3. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 (C)

B Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9.10-31 (kg)

C Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion

D.Êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác

4. Trong các cách nhiễm điện: I do cọ xát; II Do tiếp xúc; III Do hưởng ứng Ở cách nào thì tổngđại số điện tích trên vật không thay đổi?

5.Hai quả cầu nhỏ, giống nhau, bằng kim loại Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra Xác định điện tíchtrên mỗi quả cầu khi

- Quả cầu A mang điện tích 8 µC; quả cầu B mang điện tích - 14 µC

- Quả cầu A mang điện tích - 5 µC; quả cầu B mang điện tích - 9 µC

- Quả cầu A mang điện tích 4 µC; quả cầu B mang điện tích - 4 µC

- Quả cầu A mang điện tích 10 µC; quả cầu B mang điện tích 5 µC

6. Hai quả cầu nhỏ, giống nhau, bằng kim loại Quả cầu A mang điện tích 8 µC; điện tích quả cầu Bchưa biết Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra Thấy rằng điện tích trên hai quả cầu lúc này bằngnhau và bằng 12 µC Xác định điện tích trên quả cầu B

Trang 7

7. Hai quả cầu nhỏ, giống nhau, bằng kim loại Quả cầu A mang điện tích 10 µC; điện tích quả cầu

B chưa biết Cho chúng tiếp xúc nhau thì thấy sau đó hai quả cầu không hút, cũng không đẩynhau Xác định điện tích trên quả cầu B lúc đầu

8. Có ba quả cẩu kim loại kích thước bằng nhau Quả cầu A mang điện tích 27μC, quả cầu Bmang điện tích 3μC, quả cầu C không mang điện Cho hai quả cầu A và B chạm nhau rồi táchchúng ra Sau đó cho hai quả cầu B và C chạm nhau rồi tách ra Tính điện tích trên quả cầu C

9. Hai quả cầu nhỏ, giống nhau, bằng kim loại Quả cầu A mang điện tích 4,50 µC; quả cầu Bmang điện tích – 2,40 µC Cho chúng tiếp xúc nhau rồi đưa chúng ra cách nhau 1,56 cm.Hai quả cầu hút hay đẩy nhau một lực có độ lớn là ?

10. Hai quả cầu kim loại giống nhau, được tích điện 3.10-5 C và 2.10-5C Cho hai quả cầu tiếp xúcnhau rồi đặt cách nhau một khoảng 1 m Hai quả cầu hút hay đẩy nhau một lực có độ lớn là ?

11. Hai quả cầu nhỏ, giống nhau, bằng kim loại Quả cầu A mang điện tích 6 µC; quả cầu B mangđiện tích 14 µC Cho chúng tiếp xúc nhau rồi đưa chúng ra cách nhau 3 cm Hai quả cầu hút hayđẩy nhau một lực có độ lớn là ?

Trang 8

12. Hai quả cầu nhỏ bằng kim loại giống hệt nhau, mang điện tích như nhau q đặt cách nhau mộtkhoảng R, chúng đẩy nhau một lực có độ lớn 6,4 N Sau khi cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ramột khoảng 2R thì chúng hút hay đẩy nhau một lực bao nhiêu?

13. Cho hai quả cầu nhỏ giống hệt nhau đặt cách nhau một đoạn bằng 10 cm Đầu tiên 2 quả cầunày tích điện trái dấu, chúng hút nhau với một lực F1 = 1,6.10-2 N Cho 2 quả cầu tiếp xúcnhau rồi đưa lại vị trí cũ thì chúng đẩy nhau bằng một lực F2 = 9.10-3 N Tìm điện tích mỗiquả cầu trước khi chúng tiếp xúc nhau

BÀI 3: ĐIỆN TRƯỜNG VÀ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN.

VD1: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 6.10-9 C, tại một điểm trong chân không cáchđiện tích một khoảng 5 cm có độ lớn là:

VD2 Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 2.102 V/m Lực tác dụng lên điện tích đóbằng 16.10-4 N Độ lớn điện tích đó là:

VD3 Hai điện tích điểm q1 = 3 nC và q2 = -6 nC đặt tại hai điểm A, B cách nhau 12 cm trong khôngkhí Cường độ điện trường tại trung điểm của AB có độ lớn là:

Trang 9

1 Cường độ điện trường của điện tích điểm Q tại một điểm cách nó một khoảng r trong điện môiđồng chất có hằng số điện môi ɛ có độ lớn là:

2. Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

3. Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc:

A.độ lớn điện tích thử

B độ lớn điện tích đó

C khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

D hằng số điện môi của của môi trường

4. Điện trường là:

A môi trường không khí quanh điện tích

B môi trường chứa các điện tích

C môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khácđặt trong nó

D môi trường dẫn điện

5. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho:

A thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ

B điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng

C tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó

D tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó

6.Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 C, tại một điểm trong chân không cáchđiện tích một khoảng 10 cm có độ lớn là:

A E = 0,450 V/m B E = 0,225 V/m C E = 4500 V/m D E = 2250V/m

7.Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 6.10-8 C, tại một điểm trong chân không cáchđiện tích một khoảng 20 cm có độ lớn là:

A E = 1,35 V/m B E = 27 V/m C E = 13500 V/m D E = 2700V/m

Trang 10

8.Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = -4.10-8 C, tại một điểm trong chân không cáchđiện tích một khoảng 2 m có độ lớn là:

A E = 90 V/m B E = 180 V/m C E = 18000 V/m D E = 900000V/m

9.Một điện tích q = 10-7 (C) đặt tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tácdụng của lực F = 3.10-3 (N) Cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại điểm M có

độ lớn là:

A EM = 3.105 (V/m) B EM = 3.104 (V/m) C EM = 3.103 (V/m) D EM = 3.102

(V/m)

10. Một điện tích q = 5.10-7 (C) đặt tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm Q,chịu tác dụng của lực F = 5.10-4 (N) Cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tạiđiểm M có độ lớn là:

A EM = 103 (V/m) B EM = 104 (V/m) C EM = 105 (V/m) D EM = 106

(V/m)

11.

Một điện tích điểm dương Q trong chân không gây ra tại điểm M cách điện tích một khoảng r = 30(cm), một điện trường có cường độ E = 30000 (V/m) Độ lớn điện tích Q là:

A Q = 3.10-5 (C) B Q = 3.10-6 (C) C Q = 3.10-7 (C) D Q = 3.10-8 (C).

12. Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q?

A Là những tia thẳng B Có phương đi qua điện tích điểm

C Có chiều hướng về phía điện tích D Không cắt nhau

13. Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó:

A có hướng như nhau tại mọi điểm

B có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

C có độ lớn như nhau tại mọi điểm

Trang 11

D có độ lớn giảm dần theo thời gian.

14. Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớncường độ điện trường:

A tăng 2 lần B giảm 2 lần C không đổi D giảm 4 lần

15. Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường:

A giảm 2 lần B tăng 2 lần C.giảm 4 lần D.tăng 4 lần

16. Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét giảm 3 lần thì cường độ điện trường:

A.giảm 3 lần B giảm 9 lần C tăng 9 lần D tăng 3 lần

17. Các hình vẽ 3.1 biểu diễn véctơ cường độ điện trường tại điểm M trong điện trường của điện tích

Q Chỉ ra các hình vẽ sai:

A I và II B III và IV C II và IV D I và IV

18. Hai điện tích q1 = 5.10-9 C, q2 = - 5.10-9 C đặt tại hai điểm cách nhau 10 cm trong chân không

Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều haiđiện tích là:

A E = 18000 V/m B E = 36000 V/m C E = 1,800 V/m D E = 0 V/m

19. Hai điện tích q1 = 5.10-9 C, q2 = 9.10-9 C đặt tại hai điểm cách nhau 20 cm trong chânkhông Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích vàcách đều hai điện tích là:

A E = 12600 V/m B E = 3600 V/m C E = 900 V/m D E = 3150V/m

Trang 12

20. Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là

3000 V/m và 4000V/m Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là:

A 1000 V/m B 7000 V/m C 5000 V/m D 6000 V/m.

21. Hai điện tích q1 = 5.10-9 C, q2 = - 5.10-9 C đặt tại hai điểm cách nhau 10 cm trong chânkhông Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích vàcách q1 5 cm, cách q2 15 cm là:

A E = 16000 (V/m) B E = 20000 (V/m) C E = 1,600 (V/m) D E = 2,000(V/m)

BÀI 4: CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN

VD1 Công của lực điện khi dịch chuyển một điện tích - 4μC cùng chiều một đường sức trong mộtđiện trường đều 2000 V/m trên quãng đường dài 3 m là:

VD2 Cho điện tích q = + 2.10-8 C dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều thìcông của lực điện trường là 50 mJ Nếu một điện điện tích q’ = + 6.10-9 C dịch chuyển giữa hai điểm

đó thì công của lực điện trường khi đó là:

Trang 13

1. Công của lực điện không phụ thuộc vào:

A vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi B cường độ của điện trường

C hình dạng của đường đi D độ lớn điện tích bị dịch chuyển

2. Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho:

A khả năng tác dụng lực của điện trường B phương chiều của cường độ điện trường

C khả năng sinh công của điện trường D độ lớn nhỏ của vùng không gian có điệntrường

3. Một điện tích điểm q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín Gọicông của lực điện trong chuyển động đó là A thì:

A A > 0 nếu q > 0 B A < 0 nếu q < 0

C A = 0 trong mọi trường hợp D A≠

0 còn dấu của A chưa xác định vìchưa biết chiều chuyển động của q

4. Một điện tích điểm q = -2.10-7C di chuyển được đoạn đường 5cm dọc theo một đường sức củađiện trường đều có cường độ điện trường 5000V/m Công của lực điện thực hiện trong quá trình

di chuyển của điện tích q là

A qEs.cos= α = −2.10− 5000.0,05.cos0= −5.10 J−

A -5.10-5J B 5.10-5J C 5.10-3J D -5.10-3J

5. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1μC dọc theo chiều một đường sức trongmột điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là:

A=qEd=10 1000.1 10 (J)- =

6. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2μC ngược chiều một đường sức trongmột điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là:

A=qEd= -( 2).10 1000.( 1)- - =2.10 (J)

Trang 14

đường sức điện trong một điện trường đều cường độ 106 V/m là:

A=qEd=10 10 1.cos 90- =0(J)

8. Dưới tác dụng của lực điện trường, một điện tích q > 0 di chuyển được một đoạn đường S trongđiện trường đều theo phương hợp với E

r góc α

Trong trường hợp nào sau đây, công của điệntrường lớn nhất?

9. Cho điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều với cường độ 150V/m thì công của lực điện trường là 60 mJ Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thì công củalực điện trường dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó là:

10. Cho điện tích q = + 10-8 C dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều thì côngcủa lực điện trường là 60 mJ Nếu một điện điện tích q’ = + 4.10-8 C dịch chuyển giữa hai điểm

đó thì công của lực điện trường khi đó là:

Trang 15

11. Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được mộtcông 10 J Khi dịch chuyển tạo với chiều đường sức 600 trên cùng độ dài quãng đường thì nónhận được một công là:

BÀI 5 ĐIỆN THẾ HIỆU ĐIỆN THẾ

VD1 Một điện tích q = -3 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường với hiệu điện thếgiữa hai điểm M và N là MN

U = 4 V

Công do lực điện tác dụng lên q là:

VD2 Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 50 cm Độ lớn cường độđiện trường là 200 V/m2 Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là:

VD3 Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 5 cm có hiệuđiện thế 20 V, giữa hai điểm cách nhau 8 cm có hiệu điện thế là:

1.Mối liên hệ giưa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là:

C UMN = NM

1U

1U

.

2.Biết hiệu điện thế UMN = 5 V Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?

C VM – VN = 5 V D VN – VM = 5 V

Trang 16

3. Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về:

A khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường

B.khả năng sinh công tại một điểm

C.khả năng tác dụng lực tại một điểm

D khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường

4. Đơn vị của điện thế là vôn (V) 1V bằng:

6.Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1 V Công của điện trường làm dịch chuyểnđiện tích q = - 1 C từ M đến N là:

A A = - 1 J B A = + 1 J C A = - 2 J D A = + 2 J.

7.Biết thế năng của điện tích

8.Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000

V là A = 1 J Độ lớn của điện tích đó là:

A q = 25.10-4C B q = 2.10-4C

C.q = 5.10-4C D.q = 15.10-4C

9.Khi một điện tích q = -2 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinhcông -6 J Hỏi hiệu điện thế UMN có giá trị nào sau đây?

Trang 17

11.Có hai bản kim loại phẳng đặt song song với nhau và cách nhau 1 cm Hiệu điện thế giữa bảndương và bản âm là 120 V Hỏi hiệu điện thế tại điểm M nằm trong khoảng giữa hai bản, cáchbản âm 0,6 cm sẽ là bao nhiêu? Mốc điện thế ở bản âm.

12. Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệuđiện thế 10 V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là:

BÀI 6 TỤ ĐIỆN

VD1 Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 5 V thì tụ tích được một điện lượng 8.10-9C Điện dungcủa tụ là:

VD2 Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 8 V thì tụ tích được một điện lượng 4 μC Nếu đặtvào hai đầu tụ một hiệu điện thế 12 V thì tụ tích được một điện lượng:

VD3 Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 60 V Ngắt tụđiện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ giảm 3 lần thì hiệu điện thế giữa hai bản

tụ có giá trị là:

Trang 18

1. Điện dung của tụ điện phẳng được tính theo công thức:

A C = Q.U B C = Q/U C C = Q+U D C = U/Q

2. Tụ điện là:

A hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

B.hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

C hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

D hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa

3. Để tích điện cho tụ điện, ta phải:

A.mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế B cọ xát các bản tụ với nhau

C đặt tụ gần vật nhiễm điện D đặt tụ gần nguồn điện

4. Một tụ điện phẳng gồm hai bản tụ có diện tích phần đối diện là S, khoảng cách giữa hai bản tụ là

d, lớp điện môi có hằng số điện môi ε Điện dung của tụ điện phẳng được tính theo công thức:

A

9

SC

4 d

ε

5.Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 V Ngắt tụđiện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp ba lần thì điện dung của tụsẽ:

A không thay đổi B tăng lên 3 lần

6.Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 (V) Ngắt

tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì điện tíchcủa tụ sẽ:

C giảm đi hai lần D tăng lên bốn lần

7. Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ:

A tăng 2 lần B giảm 2 lần C tăng 4 lần D không thayđổi

8. Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 20.10-9C Điện dungcủa tụ là:

Trang 19

9. Một tụ có điện dung 2μF Khi đặt hiệu điện thế 4V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được mộtđiện lượng là:

10. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 4 V thì tụ tích được một điện lượng 2 μC Nếu đặt vàohai đầu tụ một hiệu điện thế 10V thì tụ tích được một điện lượng:

11. Để tụ tích một điện lượng 10 nC thì đặt vào 2 đầu tụ một hiệu điện thế 2V Để tụ đó tích đượcđiện lượng 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế:

12.Một tụ điện phẳng gồm hai bản có dạng hình tròn bán kính 3 cm, đặt cách nhau 2 cm trongkhông khí Điện dung của tụ điện đó là:

13. Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 V Ngắt tụđiện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì hiệu điện thếgiữa hai bản tụ có giá trị là:

A U = 50 V B U = 100 V C U = 150 V D U = 200 V

Trang 21

CHƯƠNG II DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI BÀI 7 DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI NGUỒN ĐIỆN

VD1 Một điện lượng 8 mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 5s.Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này

VD2 Điện tích của êlectron là -1,6.10-19 (C), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫntrong 5s (s) là 20 (C) Số hạt êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian mộtgiây là:

Câu 1.Dòng điện được định nghĩa là:

A.dòng chuyển dời có hướng của các điện tích

B.dòng chuyển động của các điện tích

C dòng chuyển dời có hướng của electron

D dòng chuyển dời có hướng của ion dương

Câu 2.Chiều của dòng điện là chiều dịch chuyển của các:

A electron B prôton C điện tích dương D nơtron

Câu 3.Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của:

A các ion dương B các electron C các ion âm D các nguyên tử

Câu 4.Đơn vị đo cường độ dòng điện là:

Câu 5.Công thức tính suất điện động của nguồn là:

ξ =

D ξ = +A q

Câu 6.Đại lượng đặc trưng của nguồn điện là:

A cường độ dòng điện tạo được B hiệu điện thế tạo được

C.suất điện động và điện trở trong D công của nguồn

Câu 7.Công của nguồn điện là công của:

A.lực lạ trong nguồn

B.lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài

C lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra

D lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác

Câu 8.Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây?

A Culông (C) B Vôn V) C Héc (Hz) D Ampe (A)

Trang 22

Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này.

Câu 10.Một điện lượng 8 mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 4

s Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này

Câu 11.Trong khoảng thời gian đóng công tắc để chạy một tủ lạnh thì cường độ dòng điện trungbình đo được là 6 A Khoảng thời gian đóng công tắc là 0,5 s Tính điện lượng dịch chuyển qua tiếtdiện thẳng của dây dẫn nối với động cơ của tủ lạnh

Câu 12.Suất điện động của một pin là 1,5 V Tính công của lực lạ khi dịch chuyển điện tích 2 C từcực âm tới cực dương bên trong nguồn điện

Câu 13.Điện tích của êlectron là -1,6.10-19 (C), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫntrong 30 (s) là 15 (C) Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giâylà:

A.3,125.1018 B 9,375.1019 C 7,895.1019 D 2,632.1018.

BÀI 8 ĐIỆN NĂNG CÔNG SUẤT ĐIỆN

VD1 Cho đoạn mạch có điện trở 5 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 12 V Tính:

a) Cường độ dòng điện

b) Công suất của mạch

c) Điện năng tiêu thụ của mạch trong 20s

Trang 23

VD2 Để bóng đèn loại 60 V – 40 W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220 V, người

ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị bao nhiêu ?

1. Khi các thiết bị nào dưới đây hoạt động thì điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng?

2. Trên các dụng cụ tiêu thụ điện người ta thường ghi hai chỉ số khi dụng cụ điện đó hoạt độngbình thường Hai chỉ số nói trên là:

A.hiệu điện thế định mức và công suất định mức

B.cường độ dòng điện và công suất định mức

C cường độ dòng điện và hiệu điện thế định mức

D công suất và suất điện động định mức

3. Công của đoạn mạch được xác định theo công thức:

4. Công suất của đoạn mạch được xác định theo công thức:

5. Công của nguồn điện được xác định theo công thức:

6.Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:

A P = ξIt B P = UIt C P = ξI D P = UI

7. Cho đoạn mạch có điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V Trong 1 phút điện năng tiêuthụ của mạch là:

8. Cho đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi, khi điện trở trong mạch được điều chỉnhtăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian, năng lượng tiêu thụ của mạch:

A.giảm 2 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D không đổi.2

Trang 24

10.Tính điện năng tiêu thụ và công suất điện khi dòng điện có cường độ 1 A chạy qua dây dẫntrong 1 giờ, biết hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn này là 6 V?

A 2160 J và 0,6 W B 21600 J và 6 W C 6 J và 6 W D 360 J và 6 W.

11. Một đoạn mạch thuần điện trở có hiệu điện thế 2 đầu không đổi thì trong 1 phút tiêu thụ mất 40

J điện năng Thời gian để mạch tiêu thụ hết 1kJ điện năng là:

40 1' ' 1000 25

12. Một đoạn mạch thuần điện trở, trong 1 phút tiêu thụ một điện năng là 2 kJ, trong 2 giờ tiêu thụđiện năng là:

13. Để bóng đèn loại 120 V – 60 W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220 V,người ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị:

A R = 100 Ω B R = 150 Ω C R = 200 Ω D R = 250 Ω

Trang 25

14. Để bóng đèn loại 120 V – 60 W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế 220 V, người

ta mắc nối tiếp với nó một điện trở phụ R Tính giá trị của R

15. Dùng hiệu điện thế 9 V đế thắp sáng bóng đèn điện ghi 12V - 25W Thời gian cần thiết để bóngđèn sử dụng hết 1 kWh điện năng xấp xỉ:

BÀI 9: ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH

VD1 Cho một mạch điện gồm một pin 15V có điện trở trong 0,5Ω nối với mạch ngoài là một điệntrở 4,5Ω Cường độ dòng điện trong toàn mạch là:

VD2 Một nguồn điện có điện trở 1 Ω được mắc nối tiếp với điện trở 4 Ω thành mạch kín Khi đóhiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 10 V Tính cường độ dòng điện và suất điện động củanguồn trong mạch

Trang 26

1. Công thức định luật Ôm cho toàn mạch là:

A UAB = ξ

- rI B U = IR C I = R r

ξ+

= RI +rI

2. Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

A UN = I.r B UN = I.(RN + r) C UN = ξ – I.r D UN = ξ + I.r

3. Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi:

A không mắc cầu chì cho một đoạn mạch

B dùng pin hay Ac quy để mắc thành mạch kín

C sử dụng dây dẫn ngắn để mắc mạch điện

D.nối 2 cực của nguồn bằng 1 dây dẫn có điện trở nhỏ

4. Hiệu suất của nguồn điện được tính bằng công thức:

A H = U

ξ

ξ

5. Cho một mạch điện gồm một pin 1,5V có điện trở trong 0,5Ω nối với mạch ngoài là mộtđiện trở 2,5Ω Cường độ dòng điện trong toàn mạch là:

6. Một mạch điện gồm một pin 9V, điện trở mạch ngoài 4Ω, cường độ dòng điện trong toàn mạch

là 2A Điện trở trong của nguồn là:

7. Một nguồn điện có điện trở trong r = 0,2Ω

được mắc nối tiếp với điện trở R = 2,4Ω

tạo thànhmạch kín Khi đó, hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn là 12V Suất điện động của nguồn là:

Trang 27

9. Một nguồn điện có điện trở 1Ω được mắc nối tiếp với điện trở 4Ω thành mạch kín Khi đó hiệuđiện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V Tính cường độ dòng điện và suất điện động củanguồn trong mạch.

10. Một mạch điện có suất điện động của bộ nguồn là ξ = 30V Dòng điện chạy trong mạch ngoài là I

= 3A Hiệu điện thế trên hai cực của bộ nguồn là U = 18V Điện trở R của mạch

ngoài và điện trở trong của bộ nguồn:

A R = 60Ω, r = 40Ω B R = 6,6Ω, r = 4Ω C.R = 6Ω, r = 4Ω D R = 0,6Ω, r =0,4Ω

11. Một nguồn điện có điện trở trong 1Ω được mắc với điện trở 5Ω thành mạch kín Khi đó hiệuđiện thế giữa hai cực của nguồn là 15V Cường độ dòng điện trong mạch và suất điện động củanguồn là:

Trang 28

12. Một nguồn điện được mắc với một biến trở Khi điện trở của biến trở là 1,65Ω thì hiệu điện thế

ở cực của nguồn là 3,3V; còn khi điện trở của biến trở là 3,5Ω thì hiệu điện thế ở hai cực củanguồn là 3,5V Suất điện động và điện trở trong của nguồn là:

A.ξ = 3,7V; r = 0,2Ω B ξ = 3,4V, r = 0,1Ω

C ξ = 6,8V, r = 1,95Ω D ξ = 6,8V, r = 1,95Ω

Bài 10: Ghép các nguồn điện thành bộ

VD1 Ghép 5 pin nối tiếp với nhau, mỗi pin có suất điện động 4V và có điện trở trong 1 Ω thànhmột bộ nguồn.Tính

a) suất điện động của bộ nguồn

b) điện trở trong của bộ nguồn

VD2 Ghép 5 pin song song với nhau, mỗi pin có suất điện động 10V và có điện trở trong 1 Ω thànhmột bộ nguồn.Tính

a) suất điện động của bộ nguồn

b) điện trở trong của bộ nguồn

VD3 Cho bộ nguồn gồm 8 pin mắc như hình vẽ, mỗi pin có suất điện động 4V và có điện trở trong

1 Ω thành một bộ nguồn.Tính

a) suất điện động của bộ nguồn

b) điện trở trong của bộ nguồn

Trang 29

nrr

=

nrr

=.Câu 2.Cho mạch điện như hình vẽ, các pin giống nhau có cùng suất điện động E0 và điện trở trong

nI

r

=+

ER

C

nI

nr

=

+

ER

nI

rn

=+

ER

Câu 3.Cho mạch điện như hình vẽ, các pin giống nhau có cùng suất điện động E và điện trở trong r.Cường độ dòng điện qua mạch chính có biểu thức:

I

nr

=+

ER

C

I

rn

=

+

ER

nI

rn

=+

ER

Câu 4.Nếu ghép 3 pin giống nhau nối tiếp, mỗi pin có suất điện động 3V và có điện trở trong 1 Ωthành một bộ nguồn thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:

A 9V và 3Ω B 3V và 3Ω C 9V và 1/3Ω D 3V và 1/3Ω.

Câu 5.Nếu ghép song song 3 pin giống nhau, loại 9V - 3 Ω thì suất điện động và điện trở trong của

bộ nguồn là:

A 3V - 3Ω B 9V - 3Ω C 3V -1Ω D 9V - 1Ω

Trang 30

Câu 6.Nếu ghép 3 pin giống nhau nối tiếp thu được bộ nguồn 7,5V – 3Ω thì khi mắc ba pin đó songsong thu được bộ nguồn:

A.2,5V – 1/3Ω B 7,5V - 1Ω C 7,5V -3Ω D 2,5V - 3Ω. Câu 7.Người ta mắc một bộ ba pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điệnđộng 9V và điện trở trong 3Ω Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là:

A 27V - 9Ω B 9V - 3Ω C 9V - 9Ω D 3V - 3Ω

Câu 8.Có 9 pin giống nhau được mắc thành bộ nguốn có số pin trong mỗi dãy bằng số dãy thì thuđược bộ nguồn 6V – 1Ω Suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn là:

A.2V – 1Ω B 2V - 2Ω C 2V – 3Ω D 6V - 3Ω

Câu 9.Có 10 pin 2,5V, điện trở trong 1Ω mắc thành 2 dãy có số pin bằng nhau Suất điện động vàđiện trở trong của bộ pin này là:

A.12,5V – 2,5Ω B 12,5V - 5Ω C 5V – 2,5Ω D 5V - 5Ω

Câu 10.Cho bộ nguồn gồm 6 acquy giống nhau được mắc thành hai dãy song song với nhau, mỗidãy gồm 3 acquy mắc nối tiếp với nhau Mỗi acquy có suất điện động E = 2 (V) và điện trở trong r

= 1 (Ω) Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là:

A Eb = 12 (V); rb = 6 (Ω) B Eb = 6 (V); rb = 1,5 (Ω)

C Eb = 6 (V); rb = 3 (Ω) D Eb = 12 (V); rb = 3 (Ω)

Trang 31

Câu 11.Cho mạch điện như hình vẽ Mỗi pin có suất điện động E = 1,5 V

và điện trở trong r = 1 Ω Điện trở mạch ngoài R = 3,5 Ω Cường độ dòng

điện ở mạch ngoài là

A I = 0,9 A B.I = 1,0 A

C.I = 1,2 A D I = 1,4 A

Câu 12.Cho bộ nguồn gồm 7 pin mắc như hình vẽ, suất điện động và điện trở trong của các pingiống nhau và bằng Eo, r0 Ta có thể thay bộ nguồn trên bằng một nguồn có Eb và rb là

Câu 13.Cho bộ nguồn gồm 12 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 2V và điện trở trong 0,5Ωmắc như hình vẽ Thay 12 pin bằng một nguồn có suất điện động E b và điện trở trong rb có giá trị làbao nhiêu?

Trang 32

Bài 11: PHƯƠNG PHÁP GIẢI MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ TOÀN MẠCH

VD1 Cho mạch có 2 điện trở mắc nối tiếp lần lượt là 2 Ω, 3 Ω với nguồn điện 12 V, điện trở trong

1 Ω Tính:

a) Tổng điện trở của mạch

b) Cường độ dòng điện trong mạch

c) Hiệu điện thế 2 đầu nguồn điện

d) Công suất của đoạn mạch

VD2 Cho mạch có 2 điện trở mắc song song lần lượt là 4 Ω, 6 Ω với nguồn điện 12 V, điện trởtrong 0,6 Ω Tính:

a) Tổng điện trở của mạch

b) Cường độ dòng điện trong mạch

c) Hiệu điện thế 2 đầu nguồn điện

d) Công suất của đoạn mạch

VD3 Một bóng đèn ghi 12 V – 6 W được mắc vào một nguồn điện có điện trở 1 Ω thì sáng bìnhthường Tính

a) điện trở của đèn

Trang 33

b) Cường độ dòng điện trong mạch

c) Suất điện động của nguồn điện

Câu 1.Cho một mạch điện gồm một pin 5 V có điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điệntrở 2 Ω Cường độ dòng điện trong toàn mạch là:

Câu 2.Cho mạch có 3 điện trở mắc nối tiếp lần lượt là 2 Ω, 3 Ω và 4Ω với nguồn điện 10 V, điện trởtrong 1 Ω Hiệu điện thế 2 đầu nguồn điện là:

Câu 3 Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp mỗi pin có suất điện độ 4 V và điện trở trong 1 Ω Suất điệnđộng và điện trở trong của bộ pin là:

Câu 4.Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 Ω được mắc với điện trở 4,8 Ω thành mạch kín Khi đóhiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V Cường độ dòng điện trong mạch là:

A I = 120 (A) B I = 12 (A) C.I = 2,5 (A.) D I = 25 (A).

Trang 34

điện động và điện trở trong của bộ pin này là:

A.12,5 V và 2,5 Ω B 5 V và 2,5 Ω C 12,5 V và 5 Ω D 5 V và 5 Ω.

Câu 6.Một bóng đèn ghi 6 V – 6 W được mắc vào một nguồn điện có điện trở 2 Ω thì sáng bìnhthường Suất điện động của nguồn điện là

A 6 V B 36 V C 8 V D 12 V

Câu 7.Một mạch điện gồm một pin 9 V Điện trở mạch ngoài 4 Ω, cường độ dòng điện trong toànmạch là 2A Điện trở trong của nguồn là:

Câu 8.Một nguồn điện 9 V, điện trở trong 1 Ω được nối với mạch ngoài có hai điện trở giống nhaumắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua nguồn là 1A Nếu 2 điện trở ở mạch ngoài mắc song songthì cường độ dòng điện qua nguồn là:

Câu 9.Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10 Ω Điện trở trong là 1 Ω có dòng điện là 2A.Hiệu điện thế 2 đầu nguồn và suất điện động của nguồn là:

A 10 V và 12 V B 20 V và 22 V C 10 V và 2 V D 2,5 V và 0,5V

Trang 35

Câu 10.Cho 3 điện trở giống nhau cùng giá trị 8 Ω, hai điện trở mắc song song và cụm đó nối tiếpvới điện trở còn lại Đoạn mạch này được nối với nguồn có điện trở trong 2 Ω thì hiệu điện thế haiđầu nguồn là 12 V Cường độ dòng điện trong mạch và suất điện động của mạch khi đó là:

C 0,5 A và 14 V D 1 A và 13 V

Câu 11 Một mạch điện có 2 điện trở 3 Ω và 6 Ω mắc song song được nối với một nguồn điện cóđiện trở trong 1 Ω Hiệu suất của nguồn điện là:

Câu 12 Nếu ghép 3 pin giống nhau nối tiếp thu được bộ nguồn 7,5 V và 3 Ω thì khi mắc 3 pin đósong song thu được bộ nguồn:

Câu 13 Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suấttiêu thụ của chúng là 20 W Nếu mắc chúng song song rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì côngsuất tiêu thụ của chúng là:

Câu 14 Khi hai điện trở giống nhau mắc song song vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suấttiêu thụ của chúng là 20 W Nếu mắc chúng nối tiếp rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suấttiêu thụ của chúng là:

Trang 36

Trang 37

CHƯƠNG III DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG

Bài 13 DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI

VD1 Một dây vônfram có điện trở 140 Ω ở nhiệt độ 500C, biết hệ số nhiệt điện trở

VD2 Một sợi dây bằng nhôm có điện trở 100 Ω ở nhiệt độ 40 0C, điện trở của sợi dây đó ở 180 0C

là 205 Ω Hệ số nhiệt điện trở của nhôm là:

VD3 Một dây kim loại dài 1m, đường kính 1mm, điện trở suất

73,14.10 ( m)−

a) Tính điện trở của dây kim loại này

b) Tính chiều dài của một dây cùng chất đường kính 0,8mm và dài 100 m

VD4 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 65 (µV/K) được đặt trong không khí ở

500C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 320 0C Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệtkhi đó là:

1 Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ:

C tăng lên D ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần

2 Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của:

A các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường

B các electron tự do ngược chiều điện trường

C các ion, electron trong điện trường

D các electron,lỗ trống theo chiều điện trường

Trang 38

A Điện trở dây dẫn bằng kim loại giảm khi nhiệt độ tăng

B Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển rời của các electron

C Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các ion

D Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron trong kim loại lớn

4 Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là:

A do sự va chạm của các êlectron với các ion (+) ở các nút mạng

B do sự va chạm của các ion (+) ở các nút mạng với nhau

C do sự va chạm của các êlectron với nhau

D do sự va chạm của các ion (+) ở các nút mạng với nhau và sự va chạm của các êlectron vớinhau

5 Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của thanh kim loại cũng tăng do:

A chuyển động vì nhiệt của các êlectron tăng lên

B chuyển động định hướng của các êlectron tăng lên

C biên độ dao động của các ion quanh nút mạng tăng lên

D biên độ dao động của các ion quanh nút mạng giảm đi

6 Suất nhiệt điện động phụ thuộc vào:

A nhiệt độ mối hàn

B độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn

C độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại

D nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại

7 Một dây vônfram có điện trở 136Ω ở nhiệt độ 1000C, biết hệ số nhiệt điện trở α = 4,5.10-3K-1 Hỏi

ở nhiệt độ 200C điện trở của dây này là bao nhiêu:

8 Một sợi dây đồng có điện trở 74Ω ở nhiệt độ 500C Điện trở của sợi dây đó ở 1000C là bao nhiêubiết α = 0,004K-1:

9 Một sợi dây bằng nhôm có điện trở 120 Ω ở nhiệt độ 20 0C, điện trở của sợi dây đó ở 179 0C là

204 Ω Hệ số nhiệt điện trở của nhôm là:

10Một dây kim loại dài 1m, đường kính 1mm, có điện trở 0,4Ω Tính chiều dài của một dây cùngchất đường kính 0,4mm khi dây này có điện trở 125Ω:

Trang 39

11 Một dây kim loại dài 1m, tiết diện 1,5mm2 có điện trở 0,3Ω Tính điện trở của một dây cùng chấtdài 4m, tiết diện 0,5mm2

12Người ta cần một điện trở 100Ω bằng một dây nicrom có đường kính 0,4mm Điện trở suấtnicrom ρ = 110.10-8Ωm Hỏi phải dùng một đoạn dây có chiều dài bao nhiêu?

13 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 65 (µV/K) được đặt trong không khí ở 200C,còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 232 0C Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệtkhi đó là:

14 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 48 µV/K được đặt trong không khí ở 20

0C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ t0C, suất điện động nhiệt điện của cặpnhiệt khi đó là E = 6 mV Nhiệt độ của mối hàn còn lại là

15 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT được đặt trong không khí ở 20 0C, còn mốihàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 500 0C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó

là E = 6 mV Hệ số αT khi đó là

Trang 40

VD1 Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I

= 2 A Cho AAg = 108 đvc, nAg = 1 Tính lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 20 phút

VD2 Một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anốt làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R =

9 Ω, được mắc vào hai cực của bộ nguồn E = 20 V, điện trở trong r = 1 Ω Cho ACu = 64 đvC, nCu =

2 Khối lượng Cu bám vào catốt trong thời gian 2 giờ có giá trị là

Câu 1 Dòng điện trong chất điện phân là dòng dịch chuyển có hướng của:

A các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường

B các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường

C các electron ngược chiều điện trường, lỗ trống theo chiều điện trường

D các ion và electron trong điện trường

Câu 2 Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fa-ra-đây?

Câu 3.Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là

I = 1 A Cho AAg = 108 đvc, nAg = 1 Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là

Câu 4.Cho dòng điện chạy qua bình điện phân đựng dung dịch muối của niken, có anôt làm bằngniken, biết nguyên tử khối và hóa trị của niken lần lượt bằng 58,71 và 2 Trong thời gian 1 giờ dòngđiện 10 A đã sản ra một khối lượng niken bằng:

Ngày đăng: 01/09/2021, 11:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w