TẦM NHÌNFPT Services mong muốn trở thành một tổ chức kiểu mới, giàu mạnh bằng nỗ lực lao động sáng tạo trong khoa học kỹ thuật và công nghệ, làm khách hàng hài lòng, góp phần hưng thịnh
Trang 2NHÓM 3
Đoàn Lê Thanh Tâm
Hồ Nhựt Phòng Nguyễn Như Hiển
Trang 3PHẠM SƠN HẢI
Trang 4NGUYỄN NHƯ
HIỂN
Trang 5HỒ NHỰT PHÒNG
Trang 6ĐOÀN LÊ THANH TÂM
Trang 7VÕ THỊ THANH NGÂN
Trang 8MỤC LỤC
1 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN
2 PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ YẾU TỐ VĨ MÔ
3 MA TRẬN ĐÁNH GIÁ YẾU TỐ VĨ MÔ
4 PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ YẾU TỐ VI MÔ
5 MA TRẬN ĐÁNH GIÁ YẾU TỐ VI MÔ
6 THIẾT LẬP MA TRẬN GE
7 THIẾT LẬP MA TRẬN BCG
8 THIẾT LẬP MA TRẬN PORTER
9 THIẾT LẬP MA TRẬN SWOT
10 XÂY DỰNG CÁC GIẢI PHÁP CHIẾN LƯỢC
11 ĐỀ XUẤT CÁC CHIẾN LƯỢC THỰC THI
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 9BẢNG ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC
1 PHẠM SƠN HẢI (NT) Phân tích vĩ mô Ma trận S-T , S-O 20%
2 HỒ NHỰT PHÒNG Ma trận các yếu tố điểm yếu Thiết lập GE, BCG , PORTER 20%
3 NGUYỄN NHƯ HIỂN Ma trận các yếu tố điểm mạnh Ma trận WT 20%
4 ĐOÀN LÊ THANH TÂM Phân tích vi mô Ma trận cơ hội 20%
5 VÕ THỊ THANH NGÂN Giới thiệu tổng quan Ma trận đe dọa 20%
Trang 101 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN
Trang 11LỊCH SỬ HÌNH THÀNH
• Thành lập ngày 31/01/1997
• Khởi đầu từ Trung tâm dịch vụ trực tuyến
• “Trí tuệ Việt Nam – TTVN”
• Trở thành nhà cung cấp dịch vụ Internet hàng đầu khu vực
• Tên giao dịch quốc tế: FPT Corporation
• Mã chứng khoán: FPT
Trang 12BỘ PHẬN LÃNH ĐẠO
Trang 13TRỤ SỞ CHÍNH
• Hà Nội: Tòa nhà PVI, số 1 Phạm Văn Bạch,
Cầu Giấy | Tel: 4) 7300 2222 | Fax: 4) 7300 8889
(84-• TP HCM: Lô 37-39A, đường 19, KCX Tân
Thuận, Tân Thuận Đông, Q7 | Tel:(84-8)
7300 2222 | Fax: (84-8)7300 8889
• Đà Nẵng: 182 - 184 Đường 2 tháng 9, Hải
Châu | Tel:511) 7300 2222 | Fax: 511) 3899 889
Trang 14(84-DỊCH VỤ SẢN PHẨM CHÍNH
• Internet băng rộng: ADSL/VDSL, TriplePlay, FTTH
• Kênh thuê riêng, tên miền, email, lưu trữ web
• Các dịch vụ giá trị gia tăng trên Internet
- Truyền hình FPT
- Điện thoại cố định (VoIP)
- Giám sát từ xa (IP Camera)
- Chứng thực chữ ký (CA)
Trang 15• Phân phối và bán lẻ các sản phẩm công nghệ
• Đạo tạo nhân lực CNTT chất lượng cao
Trang 16TẦM NHÌN
FPT Services mong muốn trở thành một tổ chức kiểu mới, giàu mạnh bằng nỗ lực lao động sáng tạo trong khoa học kỹ thuật và công nghệ, làm khách hàng hài lòng, góp phần hưng thịnh quốc gia, đem lại cho mỗi thành viên của mình điều kiện phát triển tài năng tốt nhất và một cuộc sống đầy đủ về vật chất, phong phú về tinh thần.
Trang 17SỨ MỆNH
FPT phấn đấu trở thành doanh nghiệp hàng đầu về phát triển hạ tầng và cung cấp dịch vụ điện tử cho cộng đồng công dân điện tử Công nghệ thông tin và viễn thông sẽ tiếp tục là công nghệ nền tảng trong xu thế hội tụ số nhằm đáp ứng và cung cấp những sản phẩm, dịch
vụ tiện lợi nhất cho các công dân điện
tử, đây chính là hướng quan trọng nhất trong chiến lược phát triển
Trang 182 PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ
CÁC YẾU TỐ VĨ MÔ
Trang 19• KINH TẾ
• GDP tăng 7% so với cùng kỳ năm 2015.
• Việt nam gia nhâp WTO, AFTA,TPP
• Tỉ lệ lạm phát bình quân tăng 2,45% so với bình quân cùng kỳ năm 2015.
• Chỉ số giá tiêu dùng bình quân tăng 0,79% so với bình quân cùng kỳ năm 2015.
thủy sản tăng 0,3% so với cùng kỳ năm 2015.
• Mức độ chi tiêu dùng của người dân tăng.
Trang 20• Giá xăng giảm vào 15h chiều 19/1 và 28/1/2016; giá gas cũng được giảm vào 28/1/2016.
• Chỉ số giá cước v n tải kho bãi giảm 3.69% so với cùng kỳ ậ năm trước.
• Giá cước dịch vụ v n tải đường sắt, đường b giảm mạnh ở ậ ộ giảm mạnh ở mức 6,51% V n tải đường thuỷ giảm 1,34% Dịch vụ vận tải ậ đường hàng không có giá ổn định.
Giá của một số nguyên nhiên liệu và dịch vụ vận tải giảm tạo điều kiện thuận lợi cho việc sản xuất hàng hóa,giảm chi phí, góp phần tăng lợi nhuận.
Trang 21• Chỉ số giá vàng giảm 6,9% so với cùng kỳ năm 2015
• Giá điện tăng 8,5% từ ngày 16/03/2015
• Chỉ số giá đô la Mỹ tăng 4,7% so với cùng kỳ năm trước.
• Mất giá đồng Nhân dân tệ của Trung Quốc - nền kinh tế lớn thứ hai thế giới.
• Áp lực cạnh tranh của ngành xuất khẩu tăng cao do cung
và cầu trên thị trường thế giới có nhiều biến động.
Giá đô la Mỹ tăng, đồng Nhân dân tệ mất giá, thị trường cung cầu thế giới biến động ảnh hưởng rất nhiều cho việc xuất khẩu tại Việt Nam.
Trang 22Văn hóa xã hội:
• Thu nhập của người dân tăng.
• Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của cả nước tăng 12,4 nghìn người so với năm 2015.
• Nhu cầu của người tiêu dùng ngày càng đa dạng, đòi hỏi chất lượng cao và giá cả hợp lý.
• Người tiêu dùng ngày càng khó tính, đặc biệt về kháng sinh bị cấm trong nuôi trồng thủy sản.
Tình hình dịch bệnh: Giá tôm giảm và thời tiết không ổn định, thời tiết nắng nóng, nuôi tôm gặp nhiều khó khăn.
Thiên tai: Xảy ra trong 9 tháng làm ảnh hưởng đến sản xuất và đời sống dân cư của nhiều địa phương trên cả nước.
Trang 23• Khoa học công nghệ: Khoa học công nghệ hiện đại, ứng dụng công nghệ nước ngoài để tăng năng suất.
• Chính trị pháp luật:
- Tình hình chính trị trong nước ổn định.
- 22/6/2015, Tổng cục Thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng với Hội đồng Nuôi trồng thủy sản Stewardship (ASC) đã ký Biên bản ghi nhớ cam kết sẽ phối hợp
để thúc đẩy nuôi trồng thủy sản có trách nhiệm ở Việt Nam thông qua một phương pháp tiếp cận từng bước từ VietGAP sang chứng nhận ASC
Trang 243 MA TRẬN ĐÁNH GIÁ CÁC
YẾU TỐ VĨ MÔ
Trang 25CÁC YẾU TỐ CƠ HỘI
1 Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao
2 Gia nhập WTO, AFTA, TPP, AEC
3 Khoa học công nghệ hiện đại
4 Tình hình chính trị trong nước ổn định
5 Giá USD ảnh hưởng xuất nhập khẩu
6 Quy mô hoạt động phát triển
7 Nhân lực trình độ cao
8 Giá cước vận tải
9 Nhu cầu tiêu dùng tăng cao
10 Giá bán sản phẩm tăng
Trang 26MA TRẬN CÁC YẾU TỐ CƠ HỘI – EFE (O)
STT CÁC YẾU TỐ CƠ HỘI QUAN TRỌNG MỨC ĐỘ PHÂN LOẠI SỐ ĐIỂM
1 Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao 10% 3 0.3
2 Gia nhập WTO, AFTA, TPP, AEC 13% 2 0.26
3 Khoa học công nghệ hiện đại 12% 4 0.48
4 Tình hình chính trị trong nước ổn định 4% 1 0.04
5 Giá USD ảnh hưởng xuất nhập khẩu 10% 3 0.3
6 Quy mô hoạt động phát triển 11% 2 0.22
7 Nhân lực trình độ cao 10% 3 0.3
8 Giá cước vận tải 7% 2 0.14
9 Nhu cầu tiêu dùng tăng cao 14% 4 0.56
10 Giá bán sản phẩm tăng 9% 2 0.18
Trang 27CÁC YẾU TỐ CƠ HỘI CHÍNH
1 Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao
2 Gia nhập WTO, AFTA, TPP, AEC
3 Khoa học công nghệ hiện đại
4 Tình hình chính trị trong nước ổn định
5 Giá USD ảnh hưởng xuất nhập khẩu
6 Quy mô hoạt động phát triển
7 Nhân lực trình độ cao
8 Giá cước vận tải
9 Nhu cầu tiêu dùng tăng cao
10 Giá bán sản phẩm tăng
Trang 28CÁC YẾU TỐ ĐE DỌA
1 Gia nhập WTO, AFTA, TPP, AEC
2 Quy trình xuất nhập khẩu phức tạp
3 Xung đột chính trị Trung Đông
4 Cung cầu thị trường nhiều biến động
5 Giá dầu giảm
Trang 29MA TRẬN CÁC YẾU TỐ ĐE DỌA – EFE (T)
STT CÁC YẾU TỐ ĐE DỌA QUAN TRỌNG MỨC ĐỘ PHÂN LOẠI SỐ ĐIỂM
1 Gia nhập WTO, AFTA, TPP, AEC 10% 2 0.2
2 Quy trình xuất nhập khẩu phúc tạp 13% 4 0.52
3 Xung đột chính trị Trung Đông 5% 2 0.1
4 Cung cầu thị trường thế giới nhiều biến động 8% 3 0.24
Trang 30CÁC YẾU TỐ ĐE DỌA CHÍNH
1 Gia nhập WTO, AFTA, TPP, AEC
2 Quy trình xuất nhập khẩu phức tạp
3 Xung đột chính trị Trung Đông
4 Cung cầu thị trường nhiều biến động
5 Giá dầu giảm
Trang 314 PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ
CÁC YẾU TỐ VI MÔ
Trang 32Nợ Phải Trả
Trang 34PHÂN TÍCH NỘI BỘ
Trang 36• Sản phẩm
Công ty Cổ phần FPT có hai hệ thống bán lẻ thuộc công
ty này là FPT Shop và FPT Studio, chuyên kinh doanh sản phẩm của Apple Ngoài còn nhiều mặt hàng đa dạng khác cung cấp nhu cầu của khách hàng
Trang 37PHÂN TÍCH NỘI BỘ
• Đối thủ cạnh tranh
Trang 385 MA TRẬN ĐÁNH GIÁ CÁC
YẾU TỐ VI MÔ
Trang 39CÁC YẾU TỐ ĐIỂM MẠNH
1 Cung ứng nhiều dịch vụ
2 Chiến lược phát triển lâu dài
3 Khả năng cạnh tranh cao
4 Công nghệ hiện đại
5 Đầu tư nhiều trang thiết bị
6 Tạo dựng được thương hiệu trên thị trường
7 Chiếm thị phần cao trong nước
8 Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm
9 Hoạt động marketing hiệu quả
10 Được khách hàng ưa chuộng
Trang 40MA TRẬN CÁC ĐIỂM MẠNH – EFE (S)
STT CÁC YẾU TỐ ĐIỂM MẠNH QUAN TRỌNG MỨC ĐỘ PHÂN LOẠI SỐ ĐIỂM
1 Cung ứng nhiều dịch vụ 12% 4 0.48
2 Chiến lược phát triển lâu dài 11% 3 0.33
3 Khả năng cạnh tranh cao 11% 2 0.22
4 Công nghệ hiện đại 12% 3 0.36
5 Đầu tư nhiều trang thiết bị 11% 2 0.22
6 Tạo dựng được thương hiệu trên thị trường 10% 3 0.3
7 Chiếm thị phần trong nước cao 7% 3 0.21
8 Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm 9% 2 0.18
9 Hoạt động marketing hiệu quả 10% 2 0.2
10 Được khách hàng ưa chuộng 7% 1 0.07
Trang 41CÁC YẾU TỐ ĐIỂM MẠNH CHÍNH
1 Cung ứng nhiều dịch vụ
2 Chiến lược phát triển lâu dài
3 Khả năng cạnh tranh cao
4 Công nghệ hiện đại
5 Đầu tư nhiều trang thiết bị
6 Tạo dựng được thương hiệu trên thị trường
7 Chiếm thị phần cao trong nước
8 Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm
9 Hoạt động marketing hiệu quả
10 Được khách hàng ưa chuộng
Trang 42CÁC YẾU TỐ ĐIỂM YẾU
1 Phụ thuộc nhiều vào tỷ giá
2 Hoạt động kinh doanh phụ thuộc vào đối
tượng khách hàng
3 Trình độ nhân lực trong nước chưa cao
4 Nhiều đối thủ cạnh tranh
5 Thuê chuyên gia quản lý
6 Chi phí đầu tư cao
7 Thị trường gặp nhiều biến động
8 Chi phí vận chuyển cao
9 Giá sản phẩm cao hơn thị trường
10 Sản phẩm chưa thu hút người tiêu dùng
Trang 43MA TRẬN CÁC ĐIỂM YẾU – EFE (W)
STT CÁC YẾU TỐ ĐIỂM YẾU QUAN TRỌNG MỨC ĐỘ PHÂN LOẠI SỐ ĐIỂM
1 Phụ thuộc nhiều vào tỷ giá 10% 3 0.3
2 Hoạt động kinh doanh phụ thuộc vào đối tượng khách hàng 12% 4 0.48
3 Trình độ nhân lực trong nước chưa cao 8% 2 0.16
4 Nhiều đối thủ cạnh tranh 12% 3 0.36
5 Thuê chuyên gia quản lý 8% 2 0.16
6 Chi phí đầu tư cao 12% 2 0.24
7 Thị trường gặp nhiều biến động 9% 3 0.27
8 Chi phí vận chuyển cao 8% 1 0.08
9 Gía sản phẩm cao hơn thị trường 11% 3 0.33
10 Sảm phẩm chưa thu hút người dùng 10% 1 0.1
Trang 44CÁC YẾU TỐ ĐIỂM YẾU CHÍNH
1 Phụ thuộc nhiều vào tỷ giá
2 Hoạt động kinh doanh phụ thuộc vào đối
tượng khách hàng
3 Trình độ nhân lực trong nước chưa cao
4 Nhiều đối thủ cạnh tranh
5 Thuê chuyên gia quản lý
6 Chi phí đầu tư cao
7 Thị trường gặp nhiều biến động
8 Chi phí vận chuyển cao
9 Giá sản phẩm cao hơn thị trường
10 Sản phẩm chưa thu hút người tiêu dùng
Trang 456 THIẾT LẬP MA TRẬN GE
Trang 467 Nhân lực trình độ giảm mạnh ở cao
8 Giá cước vận tải
9 Nhu cầu tiêu dùng tăng cao
4 Cung cầu thị trường thế
giới nhiều biến độ giảm mạnh ở n
5 Giá dầu giảm
6 Tỉ lệp và lạm phát tăng
Trang 47MA TRẬN CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI - EFE
STT Các yếu tố Mức độ quan trọng Phân loại điểm Số
1 Gia nhập WTO, AFTA, TPP, AEC 4% 2 0.08
2 Quy trình xuất nhập khẩu phức tạp 6% 3 0.18
3 Xung đột chính trị Trung Đông 4% 1 0.04
4 Cung cầu thị trường thế giới nhiều biến động 5% 2 0.1
15 Giá USD ảnh hưởng xuất nhập khẩu 6% 3 0.18
16 Quy mô hoạt động phát triển 7% 3 0.21
17 Nhân lực trình độ cao 5% 3 0.15
19 Nhu cầu tiêu dùng tăng cao 8% 3 0.24
Trang 48VỊ THẾ CẠNH TRANH
1 Cung ứng nhiều dịch vụ
2 Chiến lược phát triển lâu
dài
3 Khả năng cạnh tranh cao
4 Công nghệp và hiệp và n đại
5 Đầu tư nhiều trang thiết bị
6 Tạo dựng được thương hiệp và u
11.Phụ thuộ giảm mạnh ở c nhiều vào tỷ giá
1 Hoạt độ giảm mạnh ở ng kinh doanh phụ
thuộ giảm mạnh ở c vào đối tượng khách hàng
2 Trình độ giảm mạnh ở nhân lực trong
nước chưa cao
3 Nhiều đối thủ cạnh tranh
4 Thuê chuyên gia quản lý
5 Chi phí đầu tư cao
6 Thị trường gặp nhiều biến
độ giảm mạnh ở ng
7 Chi phí vận chuyển cao
8 Giá sản phẩm cao hơn thị
trường
9 Sản phẩm chưa thu hút
người tiêu dùng
Trang 49MA TRẬN CÁC YẾU TỐ NỘI BỘ - IFE
STT Các yếu tố Mức độ quan trọng Phân loại Số điểm
1 Cung ứng nhiều dịch vụ 5% 4 0.2
2 Chiến lược phát triển lâu dài 6% 3 0.18
3 Khả năng cạnh tranh cao 6% 3 0.18
5 Đầu tư nhiều trang thiết bị 5% 2 0.1
6 Tạo dựng được thương hiệu trên thị trường 7% 4 0.28
7 Chiếm thị phần trong nước cao 7% 3 0.21
8 Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm 4% 1 0.04
9 Hoạt động Marketing hiệu quả 4% 3 0.12
10 Được khách hàng ưa chuộng 3% 2 0.06
11 Phụ thuộc nhiều vào tỷ giá 4% 2 0.08
12 Hoạt động kinh doanh phụ thuộc vào đối tượng khách hàng 5% 3 0.15
13 Trình độ nhân lực trong nước chưa cao 5% 2 0.1
14 Nhiều đối thủ cạnh tranh 7% 3 0.21
15 Thuê chuyên gia quản lý 5% 2 0.1
17 Giá sản phẩm cao hơn thị trường 4% 3 0.12
18 Sản phẩm chưa thu hút người tiêu dùng 4% 1 0.04
19 Thị trường gặp nhiều biến động 6% 3 0.18
20 Chi phí vận chuyển cao 3% 2 0.06
Trang 502,57
3,02
Trang 51NHẬN XÉT – ĐÁNH GIÁ
Công Ty Cổ Phần FPT nằm ở ô thứ 5 của Ma trận GE, thuộ giảm mạnh ở c nhóm Chiến lược phòng thủ - Đầu tư mở rộng
- Với vị thế sẵn có trong lĩnh vực công nghệp và thông tin nói chung và mảng kinh doanh bán lẻ hàng công nghệp và nói riêng, nên cần
mở rộ giảm mạnh ở ng đầu tư, giới thiệp và u nhiều sản phẩm
đa dạng hơn nhằm đáp ứng yêu cầu của thị trường và khách hàng
- Thực hiệp và n những chiến lược mới mang tính khả thi nhằm giúp công ty hoạt độ giảm mạnh ở ng ngày càng hiệp và u quả
Trang 527 THIẾT LẬP MA TRẬN BCG
Trang 54- Mức độ giảm mạnh ở cạnh tranh gay gắt nhưng doanh nghiệp và p đã thành công và có vị trí cao trong thị trường.
- Doanh nghiệp và p không dừng lại mà tiếp tục đầu tư để củng cố và giữ vững vị thế của mình
Trang 558 THIẾT LẬP
MA TRẬN PORTER
Trang 57NHẬN XÉT – ĐÁNH GIÁ
Công ty cổ phần FPT nằm ở ô DẪN ĐẦU HẠ GIÁ của Ma trận Porter:
- Giá có xu hướng giảm theo quy mô thị trường
- Trọng tâm cung cấp sản phẩm với giá là yếu tố cạnh tranh chính
- Phát triển công nghệp và cao, tiết kiệp và m thời gian mua hàng và tư vấn sản phẩm
- Trở thành đơn vị hàng đầu về phân phối về mặt hàng công nghệp và trong cả nước và có
vị thế, ảnh hưởng lớn trong khu vực
Trang 589 THIẾT LẬP MA TRẬN SWOT
Trang 59PHÂN TÍCH SWOT
1 Cung ứng nhiều dịch vụ
2 Chiến lược phát triển lâu dài
3 Khả năng cạnh tranh cao
4 Công nghệp và hiệp và n đại
5 Đầu tư nhiều trang thiết bị
6 Tạo dựng được thương hiệp và u trên thị
trường
7 Chiếm thị phần trong nước cao
8 Độ giảm mạnh ở i ngũ nhân viên giàu kinh nghiệp và m
9 Hoạt độ giảm mạnh ở ng Marketing hiệp và u quả
10.Được khách hàng ưa chuộ giảm mạnh ở ng
1 Phụ thuộ giảm mạnh ở c nhiều vào tỷ giá
2 Hoạt độ giảm mạnh ở ng kinh doanh phụ thuộ giảm mạnh ở c vào đối tượng khách hàng
3 Trình độ giảm mạnh ở nhân lực trong nước chưa cao
4 Nhiều đối thủ cạnh tranh
5 Thuê chuyên gia quản lý
6 Chi phí đầu tư cao
7 Thị trường gặp nhiều biến độ giảm mạnh ở ng
8 Chi phí vận chuyển cao
9 Giá sản phẩm cao hơn thị trường 10.Sản phẩm chưa thu hút người tiêu dùng
1 Tốc độ giảm mạnh ở tăng trưởng kinh tế cao
2 Gia nhập WTO, AFTA, TPP, AEC
3 Khoa học công nghệp và hiệp và n đại
4 Tình hình chính trị trong nước ổn định
5 Giá USD ảnh hưởng xuất nhập khẩu
6 Quy mô hoạt độ giảm mạnh ở ng phát triển
7 Nhân lực trình độ giảm mạnh ở cao
8 Giá cước vận tải
9 Nhu cầu tiêu dùng tăng cao
10.Giá bán sản phẩm tăng
1 Gia nhập WTO, AFTA, TPP, AEC
2 Quy trình xuất nhập khẩu phức tạp
3 Xung độ giảm mạnh ở t chính trị Trung Đông
4 Cung cầu thị trường thế giới nhiều biến độ giảm mạnh ở ng
5 Giá dầu giảm
6 Tỉ lệp và lạm phát tăng
7 Cạnh tranh đa dạng về ngành
8 Cạnh tranh thị phần thế giới
9 Xâm nhập nguồn không rõ nguồn gốc 10.Chi phí thuê mặt bằng
Trang 60Cơ hộ giảm mạnh ở i (O)
2 Gia nhập WTO, AFTA, TPP, AEC
4 Tình hình chính trị trong nước ổn định
6 Quy mô hoạt độ giảm mạnh ở ng phát triển
8 Giá cước vận tải
10 Giá bán sản phẩm tăng
Đe dọa (T)
1 Gia nhập WTO, AFTA, TPP, AEC
3 Xung độ giảm mạnh ở t chính trị Trung Đông
4 Cung cầu thị trường thế giới nhiều biến độ giảm mạnh ở ng
5 Giá dầu giảm
10 Chi phí thuê mặt bằng Điểm mạnh (S)
3 Khả năng cạnh tranh cao
5 Đầu tư nhiều trang thiết bị
trường
7 Chiếm thị phần trong nước cao
8 Độ giảm mạnh ở i ngũ nhân viên giàu kinh nghiệp và m
9 Hoạt độ giảm mạnh ở ng Marketing hiệp và u quả
10 Được khách hàng ưa chuộ giảm mạnh ở ng
S2S6S7S9 + O1O2O4O9 - Chiến lược xâm nhập thị
chất lượng, mở rộng thị phần của dòng sản phẩm cao cấp Mở rộng hệ thống phân phối sản phẩm
S1S2S3S4S5S8 + O2O3O4O5O6O7O10 - Chiến lược
thoại ,phụ kiện và các dịch vụ đi kèm, cải thiện năn lực nhân viên bằng cách đào tạo,trang bị công nghệ mới nhằm truy cập và tư vấn khách hang nhanh chóng hơn
S1S2S5S8 + O1O2O5O6O7O9 - Chiến lược phát triển
mới ở khu vực Đông Nam Á và các nước đang phát triển về công nghệ
S1S4S9S10 + T1T7T8 – Chiến lược hội nhập phía trước: Tăng cường các chiến dịch tiếp thị sản phẩm, để nhiều khách hàng biết thêm về sản phẩm công ty Mở rộng quan hệ với khách hàng thông qua các dịch vụ tư vấn chăm sóc khách hàng.
S2S3S7S8 + T3T4T8 – Chiến lược hội nhập theo chiều ngang :
Tạo mối quan hệ với các nhà phân phối có uy tín (Hnam mobile , Cellphones ,…… ) để mở rộng hệ thống phân phối sản phẩm.
S1S2S4S8 + T1T4T6T7T8T9 – Chiến lược hội nhập phía sau:
Sử dụng nguồn cung cấp sản phẩm có giá hợp lý hơn và đảm bảo chất lượng Tìm hiểu và tham khảo nhiều nguồn cung cấp khác nhau để tránh trường hợp hang không đảm bảo chất lượng
Điểm yếu (W)
vào đối tượng khách hàng
3 Trình độ giảm mạnh ở nhân lực trong nước chưa
cao
5 Thuê chuyên gia quản lý
6 Chi phí đầu tư cao
7 Thị trường gặp nhiều biến độ giảm mạnh ở ng
8 Chi phí vận chuyển cao
10 Sản phẩm chưa thu hút người tiêu
dùng
W2W4W6W7W9W10 + O2O4O6O8O9O10 - Chiến
trung đầu tư phát triển sản phẩm mới dựa vào các yếu tố công nghệ hiện đại nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của người tiêu dùng Liên kết với các đại lý khác để mở rộng thị trường, mở rộng sản phẩm tiêu thụ, thu hút vốn đầu tư giúp tăng nguồn vốn.
W1W3W5W9 + O2O5O9O10 - Chiến lược đa dạng
việc đa dạng hóa sản phẩm và dịch vụ cũng như quảng bá sản phẩm ra thị trường quốc tế thông qua việc Việt Nam gia nhập WTO, AFTA, TPP, … Bên cạnh
đó, công ty còn có thể kêu gọi đầu tư để gia tăng nguồn vốn
W1W5W6W8 + T7T8T10 - Chiến lược Thu hẹp: Công ty cần phải cắt giảm những sản phẩm không hiệu quả, tập trung nghiên cứu phát triển những sản phẩm mới phù hợp với nhu cầu thực tại cùa người tiêu dùng Hạn chế tối đa các khoản chi phí mặt bằng , nâng cấp các trang thiết bị và tự đào tạo chuyên gia quản lý.
W2W9W10 + T4T9T10- Chiến lược hội nhập về phía sau :
Công ty cần tập trung vốn vào việc marketing nghiên cứu phát triển quảng bá sản phẩm, cải thiện mức lương cho công nhân, đồng thời thực hiện chính sách nâng cao chất lượng phục vụ người tiêu dung
W1W4W7W9 + T1T2T4T9 - Chiến lược đa dạng hóa đồng
nước để giảm các khoản thuế cũng như hạn chế các nguy cơ Bên cạnh đó cần tận dụng cơ hội tham gia vào WTO, AFTA, TPP,… để mở rộng mối quan hệ hợp tác với các nước