VI SINH VẬTVai trò Ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến VSV Cơ chế và quá trình phân giải Ứng dụng của vi sinh vật Khái quát chung... Phân bố rộng rãi trong tự nhiên có trong đấ
Trang 1BÁO CÁO NHÓM 11:TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
CHÀO MỪNG THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐẾN VỚI PHẦN THUYẾT
TRÌNH CỦA NHÓM 11
Trang 2VI SINH VẬT
Vai trò
Ảnh hưởng của các nhân
tố môi trường đến VSV
Cơ chế và quá trình phân giải
Ứng dụng của
vi sinh vật Khái quát
chung
Trang 5• VI KHUẨN (BACTERIA): TRONG ĐẤT VI KHUẨN CHIẾM 90% TỔNG SỐ
SINH VẬT KHỐI LƯỢNG CỦA CHÚNG TRONG ĐẤT CÓ THỂ LÊN TỚI HÀNG TẤN (TRONG ĐẤT ĐỒNG CỎ ÔN ĐỚI CÓ THỂ LÊN ĐẾN 10 TẤN / HA).
Vi khuẩn có nhiều hình dạng khác nhau:
A Hình que - trực khuẩn (Bacillus)
B Hình cầu (coccus) tạo thành chuỗi (strepto-) - liên cầu khuẩn
(Streptococcus).
C Hình cầu tạo đám (staphylo-) - tụ cầu khuẩn (Staphylococcus).
D Hình tròn sóng đôi (diplo-) - song cầu khuẩn (Diplococcus).
E Hình xoắn - xoắn khuẩn (Spirillum, Spirochete).
F Hình dấu phẩy - phẩy khuẩn (Vibrio).
Trang 6MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ VI KHUẨN
Pseudomona
s
Bacillius subtilis
Trang 7•Xạ khuẩn (Actynomycetes)
Xạ khuẩn cùng nhóm với vi khuẩn có nhân nguyên thủy
(Prokryota) thuộc giới khởi sinh (Monera).
Phân bố rộng rãi trong tự nhiên có trong đất, nước, rác, bùn, thậm chí trong cả những nơi mà vi khuẩn và nấm mốc không phát triển được.
Actinomyces
Trang 8• TẢO
LÀ SINH VẬT TỰ DƯỠNG KHÔNG BẮT BUỘC, PHÁT TRIỂN MẠNH Ở LỚP ĐẤT MẶT.
CÓ TÁC DỤNG LÀM TĂNG KHẢ NĂNG HÒA TAN CỦA
KHOÁNG VẬT, CUNG CẤP CHẤT HỮU CƠ CHO ĐẤT, CỐ ĐỊNH NITO(N) TỰ DO, HẠN CHẾ SÓI MÒN ĐẤT NHỜ GIÓ.
LÀ SINH VẬT TỰ DƯỠNG KHÔNG BẮT BUỘC, PHÁT TRIỂN MẠNH Ở LỚP ĐẤT MẶT.
CÓ TÁC DỤNG LÀM TĂNG KHẢ NĂNG HÒA TAN CỦA
KHOÁNG VẬT, CUNG CẤP CHẤT HỮU CƠ CHO ĐẤT, CỐ ĐỊNH NITO(N) TỰ DO, HẠN CHẾ SÓI MÒN ĐẤT NHỜ GIÓ.
TẢO XOẮN
Trang 9• NẤM
NẤM TRONG ĐẤT GỒM NẤM ĐA BÀO VÀ NẤM SỢI SINH THỂ QUẢ LỚN.
LÀ VSV ƯA KHÍ, TÙY VÀO CÁCH DINH DƯỠNG MÀ CHIA THÀNH: HOẠI SINH, KÍ SINH VÀ NẤM RỄ.
PHÂN GIẢI XÁC HỮU CƠ CHO ĐẤT, THAM GIA VÀO QUÁ TRÌNH MÙN HÓA.
NẤM PENICILIUM Mốc khúc (Aspergillus)
Trang 10• LÀM THỨC ĂN CHO NHIỀU ĐỘNG VẬT LỚN HƠN TRONG NƯỚC
• CHỈ THỊ VỀ ĐỘ SẠCH CỦA MÔI TRƯỜNG NƯỚC
Trang 113.SỰ PHÂN BỐ CỦA VSV TRONG MÔI TRƯỜNG ĐẤT
Độ sâu: + Sự phân bố VSV trong đất gọi là khu hệ vi sinh đất
+ Tập trung ở nhiều đất canh tác, số lượng VSV giảm dần theo độ sâu của đất
+ Thành phần cũng thay đổi theo tầng đất
Theo cây trồng: VSV phát triển mạnh hơn ở vùng rễ
Các mối quan hệ giữa các nhóm VSV trong đất: kí sinh, cộng sinh, hỗ sinh, kháng sinh
Biểu đồ số lượng thành phần VSV trong đất
Trang 12đó rất khó
02
Phổ biến ở mọi nơi,
trong mọi điều kiện
03
Sinh trưởng và phát
triển nhanh
04
Trang 13Nấm và VSV(sinh vật phân giải)
Động vật (sinh vật tiêu thụ)
Cây xanh và VSV quang
dưỡng (sinh vật sản xuất)
Phân hủy xác hữu cơ
Sản xuất oxyNgăn ngừa dịch bệnh
Cố định nitơ
Sự tồn tại của những động vật nhai lại
Chuỗi thức ăn trong đấtPhá hủy các độc tố
* Trong tự nhiên
II VAI TRÒ
Trang 14Cân bằng, tạo môi trường sống cho con người và cung cấp
những ứng dụng của VSV vào thực tiễn đời sống.
Sản xuất kháng sinh Test Ames đối với các hóa chất
gây ung thư
Sản xuất hóa chất công nghiệp Protein đơn bào
* Trong đời sống và sản xuất:
Trang 15III CƠ CHẾ VÀ QUÁ TRÌNH PHÂN GIẢI:
1 VÒNG TUẦN HOÀN C TRONG TỰ NHIÊN:
a.
• Sự phân giải tinh bột
b.
• Sự phân giải xenluloza
c.
• Sự phân giải đường đơn
Một số loài VSV tham gia vào vòng tuần hoàn C là: Fusarium, Rhizopus (nấm mốc); Pseudomonas, Bacillus (vi khuẩn);
Niger, Awamorii, Oryzae, Candidus (xạ khuẩn);
Trang 162 VÒNG TUẦN HOÀN NITƠ TRONG TỰ NHIÊN:
• VSV phân giải urê: Planosarcina, Micrococus urea,
Bae.amylovorumm…
• VSV phân giải protein: Bacmycoides, Bac.subtilis, Bac.mesentricus, Steptomyces rimosus, Aspergillus , Penicillium, mucor…
Trang 173 VÒNG TUẦN HOÀN PHOTPHO TRONG TỰ NHIÊN
Trang 184.VÒNG TUẦN HOÀN LƯU HUỲNH (S) TRONG TỰ NHIÊN
• BAO GỒM HAI QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU:
+ SỰ OXY HÓA CÁC HỢP CHẤT (S) DO VI KHUẨN TỰ DƯỠNG HÓA NĂNG VÀ QUANG NĂNG
+ SỰ KHỬ CÁC HỢP CHẤT (S) VÔ CƠ DO CÁC VSV KHÁC
Trang 19IV ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ MÔI TRƯỜNG ĐẾN SỰ SINH TRƯỞNG CỦA VSV
TRONG ĐẤT:
Trang 25V ỨNG DỤNG CỦA VI SINH VẬT.
Bia, rượu Sữa chua
Chế biến thực phẩm
SX nguồn năng lượng
SX cồn công nghiệp
SX khí đốt Biogas
SX men tiêu hóa
Phân hủy chất thải
ỨNG DỤNG CỦA VSV