1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng tiếng anh nâng cao dành cho thi học sinh giỏi anh văn chuyên cấp quận

4 754 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 46,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Idiomschalk and cheese: rất khác nhau here and there: mọi nơi a hot potato: vấn đề nan giải at the drop of a hat: ngay lập tức back to the drawing board: bắt đầu lại beat about the bush:

Trang 1

I Idioms

chalk and cheese: rất khác nhau

here and there: mọi nơi

a hot potato: vấn đề nan giải

at the drop of a hat: ngay lập tức

back to the drawing board: bắt đầu

lại

beat about the bush: nói vòng vo

best thing since sliced bread: ý

tưởng tốt

burn the midnight oil: thức khuya

làm việc, học bài

be caught between two stools: tiến

thoái lưỡng nan

break a leg: chúc may mắn

hit the books: học bài

when pigs fly: điều vô tưởng

hit the nail on the head: nói chính

xác

take sb/sth for granted: coi nhẹ

put sb/sth at disposal: có sẵn theo

ý muốn

spliting headache: đầu đau như

búa bổ

on the house: miễn phí

hit the roof/celing = go thru the roof: giận dữ

make sb’s blood boil: làm ai sôi máu

bring the house down: làm kháng giả vỗ tay nhiệt liệt

pay thru the nose: trả giá đắt

go to one’s head: làm ai kiêu căng

have one’s wits about: suy nghĩ nhanh

in the dark about: ko bt cái gì vì bị

ai đó che giấu

know what’s what: bt rõ

not have a leg to stand on: ko có chứng cứ để CM

not see the wood for the trees: ko hiểu mấu chốt vấn đề

put two and two together: đoán điều gì đang xảy ra dựa trên những

gì tai nghe mắt thấy

quick/slow on the uptake:

nhanh/chậm hiểu

ring a bell: nghe quen quen

round the bend: điên, phát rồ

spilt hairs: soi mói, bắt bẻ

take stock of: xem xét, cân nhắc

August vocabulary

Trang 2

drive sb around the bend: làm ai đó

tức giận

II Colloacations

account for: gth cho, chiếm

give an account of: miêu tả

take into account: cân nhắc, xem

xét

by all accounts: theo những gì mng

nói

On account of: bởi vì

On sb’s account: vì ai đó

associate sth with: liên kết cái gì

với

hang in the balance: (KQ),(tg lai)

chưa rõ ràng,chắc chắn

strike a balance: tạo dáng

Upset the balance: làm xáo trộn sự

cân bằng

alter the balance: thay đổi sự cân

bằng

redress the balance: lấy lại sự cân

bằng

balance between/of: sự cân bằng

giữa

on balance = generally: nhìn chung

thì

off balance: mất căn bằng mất

bình tĩnh

be thrown off balance: bị mất cân

bằng, bình tĩnh

basis for: nền tảng cho

on the basis of/that: dựa trên, vì lí do

express belief(s): thể hiện niềm tin

belief in/that: niềm tin rằng

beyond belief: ko thể tin nỗi

contrary to popular belief: khác với những gì mòi người nghĩ

in the belief that: với niềm tin rằng

pick sb’s brain: hỏi người giỏi hơn mình về cái gì

rack your brain: vắt óc suy nghĩ

the brains behind: kẻ đầu não, kẻ chủ mưu

brainless (a): ngu dốt

brainchild (of): đứa con tinh thần của

brainstorm (v): động não

brainwash (v): tẩy não

bring sth to a conclusion: đưa đến kết luận

come to/arrive at/reach a conclusion: đi đến kết luận

jump/leap to conclusion: vội vã đưa

ra kết luận

conclusion of: phần kết bài của

foregone conclusion: điều chắc chắn xảy ra

give conclusion to: xem xét, cân nhắn

show consideration for: thể hiện sự quan tâm đến cảm nhận của mng

Trang 3

under consideration: đang trong

quá trình xem xét

for sb’s consideration: để ai đó có

thể xem xét

out of consideration for: ko quan

tâm đến cảm xúc của ai

doubt that: nghi ngờ rằng

have your doubts about: có lí do để

nghi ngờ rằng

cast doubt on: gây ra nghi ngờ

raise doubts: làm dấy lên nghi ngờ

in doubt: ko chắc chắn, còn mơ hồ

doubt as to doubt: nghi vấn về điều

beyond any doubt: chắc chắn rằng

a reasonable doubt: nghi ngờ có

căn cứ

without a doubt: ko còn nghi ngờ gì

open to doubt: chưa chắc chắn

dream of/about/that: mơ thất điều

beyond your wildest dream: vượt

ngoài mong đợi

in your dreams: mơ à

the focus of/for: là tâm điểm của

in focus: quy tụ về 1 điểm

out of focus: bị nhòe mờ

III Vocabulary

Brush up on (phr v): ôn lại, củng cố

kiến thức

Come round to (phr v): đổi ý vì nghe ai thuyết phục

Come up with (phr v): nảy ra ý tưởng

Face up to (phr v): đối mặt với

Figure out (phr v): hiểu đc; hiểu đc ai

hit upon (phr v): tình cờ phát hiện; bất chợt nảy ra ý tường

make out (phr v): cố gắng hiểu/nghe/đọc; đồn đoán

mull over (phr v): nghiền ngẫm, suy nghĩ kĩ

piece together (phr v): nhận ra sự thật từ những manh mối chắp vá

puzzle out (phr v): tìm ra câu trả lời

read up on/about (phr v): đọc nhiều

để lấy thông tin

swop up on (phr v): học rất nhiều trước khi thi

take in (phr v): hiểu và nhớ đc thông tin; hiểu và chấp nhận; lừa lọc

major (v): chuyên về

major (n): chuyên ngành

opposition (n): sự chống đối, phe đối lập

elect (v): bầu cử

elect (a): đắc cử

Without a shadow of doubt: ko còn nghi ngờ gì nữa

Short-changed (v): trả thiếu tiền

Trang 4

Short-list (v): sàng lọc

short-sighted (a): bị cận thị

short—handed (a) = short – staffed

(a): thiếu nhân lực

put sb off (phr v): làm ai ko thích

cái gì

set off (phr v): bắt đầu cuộc hành

trình

take off (phr v): cất cánh

delegate (n): đại biểu

sample (n) = specimen (n): mẫu

vật

afterward (adv): sau đó

spear (n): cái xiên

gear (n): bánh răng

precious (a): quí hiếm

impediment (n) = setback (n) =

hindrance (n): sự trở ngại

furtherance (n): sự trợ giúp, sự đẩy

mạnh

obstruction (n): sự tắc nghẽn

strenuous (a): cố gắng, tích cực

forceful (a): mang tính đe dọa

half-hearted (a): ko nhiệt tình, ko

tận tâm

approach (n): phương pháp

tough (a): khắc nghiệt

outskirts (n): vùng ngoại ô

permission (n): sự cho phép

problematic (a): khó giải quyết

firm (a): chắc chắn

legacy (n) = bequest (n): tài sản

heritage (n): di sản

apparently (adv): nhìn bề ngoài

hollow (n): rỗng

varnish (v): đánh bóng

resonator (n): phần tạo vang

fingerboard (n): bàn phím bấm

Ngày đăng: 01/09/2021, 09:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w