Chương trình nhà trường (hay phân phối chương trình, biên bản rà soát chương trình) môn hóa học 10,11,12 được biên soạn chi tiết, đầy đủ các tiết dạy, các tuần thực hiện với đầy đủ các nội dung chương trìnhvà yêu cầu cần đạt của chương trình nhà trường giúp giáo viên tham khảo và làm cơ sở để lên kế hoạch giảng dạy cho bô môn hóa học lớp 10, 11,12. Giúp cho giáo viên tiết kiệm được thời gian, công sức để soạn và lập kế hoạch chương trình giảng dạy môn hóa học ở trường THPT.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO … Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3 Nội dung: Cả nhóm chuyên môn đã tiến hành rà soát và đề nghị điều chỉnh chương trình của môn ……
Kết quả cụ thể như sau:
+ Tính lượng chất, khối lượng,
- Máy tính, tivi
- Phiếu học tập, nhiệm vụ cho các nhóm
nguyên tử
nhỏ; nguyên tử gồm 2 phần: hạt nhân và lớp vỏ nguyên tử; hạtnhân tạo nên bởi các hạt proton (p), nơtron (n); Lớp vỏ tạo nênbởi các electron (e); điện tích, khối lượng mỗi loại hạt)
- Máy tính, tivi
- Phiếu học tập, nhiệm vụ cho các nhóm
- I.1.a, I.2 ( HS
tự đọc)
-
Trang 2- So sánh được khối lượng của electron với proton và nơtron, kíchthước của hạt nhân với kích thước nguyêntử.
- Tập lịch cũ cỡ lớn hoặc bảng hoạt động nhóm
- Bút mực viết bảng
II.Kích thước
và khối lượng của nguyên
tử (Hướng dẫn HS
tự học)
Hạt nhân nguyên tử
4 - Nêu được nguyên tố hoá học bao gồm những nguyên tử có cùng
số đơn vị điện tích hạt nhân
- Trình bày được số hiệu nguyên tử (Z) bằng số đơn vị điện tích hạt nhân và bằng số electron
- Tập lịch cũ cỡ lớn hoặc bảng hoạt động nhóm
- Bút mực viết bảng
hóa học
Đồng vị
Nguyên tử khối và nguyên tử khối trung
5 - Trình bày được khái niệm đồng vị, nguyên tử khối và nguyên tử
khối trung bình của một nguyên tố
- Xác định được số electron, số proton, số nơtron khi biết kí hiệu nguyên tử ngược lại
- Tính được nguyên tử khối trung bình của nguyên tố có nhiều đồng vị
- Máy tính, tivi
- Phiếu học tập, nhiệm vụ cho các nhóm
- Tập lịch cũ cỡ lớn hoặc bảng
Trang 3hoạt động nhóm
- Bút mực viết bảng
Luyện tập:
Thành phần nguyên tử
- Nêu được định nghĩa số khối, nguyên tử khối, nguyên tố hoá học, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử, đồng vị, nguyên tử khối trung bình
- Xác định được số electron, số proton, số nơtron khi biết kí hiệu nguyên tử ngược lại
- Vận dụng được các kiến thức đã học để tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố có nhiều đồng vị
- Máy tính, tivi
- Phiếu học tập, nhiệm vụ cho các nhóm
- Tập lịch cũ cỡ lớn hoặc bảng hoạt động nhóm
- Bút mực viết bảng
nguyên tử
7 - Trình bày được các electron chuyển động rất nhanh xung quanh
hạt nhân nguyên tử không theo những quỹ đạo xác định, tạo nên
vỏ nguyên tử
- Trình bày được trong nguyên tử, các electron có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào một lớp (K, L, M, N)
- Nêu được một lớp electron bao gồm một hay nhiều phân lớp
Các electron trong mỗi phân lớp có mức năng lượng bằng nhau
- Nêu được số electron tối đa trong một lớp, một phân lớp
- Xác định được thứ tự các lớp electron trong nguyên tử, số phân lớp (s, p, d) trong một lớp
- Trình bày được thứ tự các mức năng lượng của các electron trong nguyên tử
- Máy tính, tivi
- Phiếu học tập, nhiệm vụ cho các nhóm
- Tập lịch cũ cỡ lớn hoặc bảng hoạt động nhóm
- Bút mực viết bảng
Trang 4- Nêu được phân bố electron trên các phân lớp, lớp
Cấu hình electron của nguyên tử
8 - Nắm các bước viết cấu hình electron nguyên tử
- Viết được cấu hình electron nguyên tử của một số nguyên tố hoáhọc ( 20 nguyên tố hóa học đầu tiên)
- Máy tính, tivi
- Phiếu học tập, nhiệm vụ cho các nhóm
- Tập lịch cũ cỡ lớn hoặc bảng hoạt động nhóm
- Bút mực viết bảng
Đặc điểmelectron lớpngoài cùng
Bài tập cấuhình nguyêntử
9 - Dựa vào đặc điểm electron lớp ngoài cùng của nguyên tử xác
định được tính chất cơ bản của nguyên tố hóa học
-Vận dụng kiến thức đã học làm được các bài tập về cấu hình nguyên tử
- Máy tính, tivi
- Phiếu học tập, nhiệm vụ cho các nhóm
- Tập lịch cũ cỡ lớn hoặc bảng hoạt động nhóm
- Bút mực viết bảng
Cấu tạo vỏ nguyên tử
10 - Viết được cấu hình electron nguyên tử của một số nguyên tố
- Xác định được số electron lớp ngoài cùng, từ đó xác định được tính chất hóa học của nguyên tố
- Máy tính, tivi
- Phiếu học tập, nhiệm vụ cho các nhóm
- Tập lịch cũ cỡ
Trang 5lớn hoặc bảng hoạt động nhóm.
- Bút mực viết bảng
-Hệ thống câu hỏi và bài tập
Luyện tập chủ đề I
11 - Giải được bài tập tìm số hạt cơ bản trong nguyên tử Biết được ý
nghĩa của kí hiệu nguyên tử
- Viết được cấu hình electron nguyên tử Xác định được tính chất hóa học của nguyên tố
- Tính được nguyên tử khối trung bình của nguyên tố có nhiều đồng vị Xác định được thành phần phần trăm số nguyên tử của các đồng vị
- Máy tính, tivi
- Phiếu học tập, nhiệm vụ cho các nhóm
- Tập lịch cũ cỡ lớn hoặc bảng hoạt động nhóm
- Bút mực viết bảng
-Hệ thống câu hỏi và bài tập
Bảng tuần
nguyên tố hóahọc
12 - Mô tả được cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
và nêu được các khái niệm liên quan (ô, chu kì,nhóm)
- Nêu được nguyên tắc sắp xếp của bảng tuần hoàn các nguyên tốhoá học (dựa theo cấu hìnhelectron)
- Phân loại được nguyên tố (dựa theo cấu hình electron: nguyên tố
s, p, d, f; dựa theo tính chất hoá học: kim loại, phi kim, khí hiếm)
-Bảng tuần hoàn hóa học cỡlớn và các bảng tuần hoàn hóa học nhỏ của họcsinh
Trang 6hoàn cácnguyên tố hóahọc.
hóa học
- Vận dụng cấu hình e, biết được vị trí của nguyên tố trong bảng
hệ thống tuần hoàn hóa học và ngược lại
hoàn hóa học cỡlớn và các bảng tuần hoàn hóa học nhỏ của họcsinh
Sự biến đổi cấu hình e, bán kính của các nguyên tốnhóm A
14 - Giải thích được xu hướng biến đổi bán kính nguyên tử trong một
chu kì, trong một nhóm (nhóm A) (dựa theo lực hút tĩnh điện củahạt nhân với electron ngoài cùng và dựa theo số lớp electron tăngtrong một nhóm theo chiều từ trên xuốngdưới)
- So sánh được bán kính nguyên tử của các nguyên tố lân cận trong bảng tuần hoàn
- Máy tính, tivi
- Phiếu học tập, nhiệm vụ cho các nhóm
- Tập lịch cũ cỡ lớn hoặc bảng hoạt động nhóm
- Bút mực viết bảng
-Bảng tuần hoàn hóa học cỡlớn và các bảng tuần hoàn hóa học nhỏ của họcsinh
tính kim loại,phi kim, độ
âm điện, hóatrị
15 - Giải thích được xu hướng biến đổi độ âm điện và tính kim loại,
phi kim của nguyên tử các nguyên tố trong một chu kì, trong một nhóm (nhómA)
- So sánh được độ âm điện, tính kim loại, tính phi kim của các nguyên tố lân cận trong bảng tuần hoàn
- Máy tính, tivi
- Phiếu học tập, nhiệm vụ cho các nhóm
- Tập lịch cũ cỡ
Trang 7- Biết được hóa trị của các nguyên tố nhóm A trong hợp chất với hiđro và oxi.
- Viết được công thức hợp chất khí với hiđro và oxit cao nhất
lớn hoặc bảng hoạt động nhóm
- Bút mực viết bảng
-Bảng tuần hoàn hóa học cỡlớn và các bảng tuần hoàn hóa học nhỏ của họcsinh
tính axit, bazo Định luật tuần hoàn
16 - Nhận xét được xu hướng biến đổi thành phần và tính chất
axit/bazơ của các oxit và các hiđroxit theo chu kì và theo nhóm
Viết được phương trình hoá học minh hoạ
- Phát biểu được định luật tuầnhoàn
- Máy tính, tivi
- Phiếu học tập, nhiệm vụ cho các nhóm
- Tập lịch cũ cỡ lớn hoặc bảng hoạt động nhóm
- Bút mực viết bảng
-Bảng tuần hoàn hóa học cỡlớn và các bảng tuần hoàn hóa học nhỏ của học
Trang 8Luyện tập:
Sự biến đổi tính chất của các chất
17 - Vận dụng quy luật biến đổi về độ âm điện, bán kính, tính kim
loại, tính phi kim của các nguyên tố và tính axit/ bazơ của các hợpchất oxit/ hiđroxit trong một nhóm và trong một chu kì để so sánh tính chất của các nguyên tố và hợp chất
- Giải được bài tập tìm tên nguyên tố, viết được công thức oxit cao nhất khi biết công thức hợp chất khí với hiđro và ngược lại
- Máy tính, tivi
- Hệ thống câu hỏi và bài tập
Luyện tập chủ
đề II
18 - Sắp xếp được các nguyên tố vào bảng tuần hoàn hóa học
- So sánh, dự đoán được tính chất của các nguyên tố, hợp chất oxit/bazơ ở cùng chu kì, nhóm hay lân cận vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn
- Máy tính, tivi
- Hệ thống câu hỏi và bài tập
Luyện tập:
Chủ đề I & II
19 - Xác định được các hạt cơ bản trong nguyên tử
- Từ cấu hình electron nguyên tử xác định được vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn hóa học và ngược lại
- So sánh, dự đoán được tính chất của các nguyên tố, hợp chất oxit/bazơ ở cùng chu kì, nhóm hay lân cận vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn
- Giải được bài tập tìm tên nguyên tố, viết được công thức oxit cao nhất khi biết công thức hợp chất khí với hiđro và ngược lại
- Máy tính, tivi
- Hệ thống câu hỏi và bài tập
- Viết cấu hình electron nguyên tử
- Xác định được số electron ở các phân lớp, các lớp
- Giải các bài tập về xác định số proton, số nơtron, số electron và
Đề kiểm tra
Trang 9số khối của nguyên tử, toán về đồng vị và một số bài tập liên quan
Liên kết ion
21 - Viết được cấu hình electron của ion đơn nguyên tử cụ thể
- Xác định được ion đơn nguyên tử, ion đa nguyên tử trong một phân tử chất cụ thể
- Xác định được hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất ion,
- Máy tính, tivi
- Phiếu học tập, nhiệm vụ cho các nhóm
- Tập lịch cũ cỡ lớn hoặc bảng hoạt động nhóm
- Bút mực viết bảng
21 11
Liên kết cộng hóa trị trong đơn chất và hợp chất
22 - Mô tả được sự hình thành liên kết cộng hóa trị trong một số đơn
- Tập lịch cũ cỡ lớn hoặc bảng hoạt động nhóm
- Bút mực viết bảng
hiệu độ âmđiện và liênkết hóa học
23 - Tính chất chung của các chất có liên kết CHT
- Giải thích được mối quan hệ giữa liên kết CHT không cực, có cực và liên kết ion
- Dự đoán kiểu liên kết hóa học có thể có trong phân tử gồm 2 nt
- Máy tính, tivi
- Phiếu học tập, nhiệm vụ cho các nhóm
Trang 10khi biết hiệu độ âm điện của chúng - Tập lịch cũ cỡ
lớn hoặc bảng hoạt động nhóm
- Bút mực viết bảng
Hóa trị Bài tập liên kết hóa học
24 - Tính được hiệu độ âm điện, dự đoán loại liên kết hóa học trong
- Tập lịch cũ cỡ lớn hoặc bảng hoạt động nhóm
- Bút mực viết bảng
- Hệ thống bài tập
Liên kết hóa học
25,26 - Trình bày được khái niệm liên kết ion, liên kết cộng hóa trị
- Giải thích được sự hình thành một số loại phân tử
- Xác định được hóa trị của các nguyên tố trong đơn chất và hợp chất
- Dựa vào hiệu độ âm điện phân loại được một cách tương đối loạiliên kết hóa học
- Giải được các bài tập trong SGK và SBT hoá học 10
- Máy tính, tivi
- Phiếu học tập, nhiệm vụ cho các nhóm
- Tập lịch cũ cỡ lớn hoặc bảng hoạt động nhóm
Bài tập
6 khôngyêu cấuhọc sinhlàm
Trang 11- Bút mực viết bảng.
- Hệ thống bài tập
Số oxi hóa
27 - Biết được quy tắc xác định số oxi hóa
- Xác định được số oxi hboas của các nguyên tố trong đơn chất, hợp chất và các ion
- Máy tính, tivi
- Phiếu học tập, nhiệm vụ cho các nhóm
- Tập lịch cũ cỡ lớn hoặc bảng hoạt động nhóm
- Bút mực viết bảng
Khái niệm chất khử, chấtoxi hóa, sự khử, sự oxi hóa, phản ứngoxi hóa - khử
28 - Nêu được khái niệm về phản ứng oxi hoá – khử và ý nghĩa của
- Tập lịch cũ cỡ lớn hoặc bảng hoạt động nhóm
- Bút mực viết bảng
Trang 12trình hóa học của phản ứng oxi hóa- khử.
phương pháp thăng bằng electron: Tổng số eletron do chất khửnhường bằng tổng số electron do chất oxi hóa nhận
- Nắm rõ các bước cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa- khửbằng phương pháp thăng bằng electron
- Cân bằng được các phản ứng oxi hóa-khử bằng phương phápthăng bằng electron
- Phiếu học tập, nhiệm vụ cho các nhóm
- Tập lịch cũ cỡ lớn hoặc bảng hoạt động nhóm
- Bút mực viết bảng
- Hệ thống bài tập
loại phản ứng trong hóa học
vô cơ
Họcsinh tựhọc
Tiết 30: Bài
20 Bài thực hành số 1:
Phản ứng oxi hóa-khử
30 - Nêu được mục đích, các bước tiến hành, cách thực hiện các thí
nghiệm về phản ứng oxi hóa-khử như phản ứng giữa kim loại với dung dịch axit, với dung dịch muối; phản ứng oxi hóa-khử trong môi trường axit
- Sử dụng dụng cụ, hóa chất để thực hiện an toàn, thành công cácthí nghiệm
- Quan sát, mô tả hiện tượng, giải thích và viết các phương trình hoá học
- Viết tường trình thí nghiệm
-Dụng cụ: Ống nghiệm, giá để ống nghiệm, ống hút, kẹp ống nghiệm-Hóa chất: dungdịch H2SO4 loãng, CuSO4, FeSO4,KMnO4,kẽm, đinh sắt
Phản ứng oxi
31 - Xác định được chất khử, chất oxi hóa, quá trình khử, quá trình - Máy tính, tivi
Trang 13hóa - khử
oxi hóa trong phản ứng oxi hóa-khử
- Cân bằng được các phản ứng oxi hóa-khử bằng phương phápthăng bằng electron
- Phiếu học tập, nhiệm vụ cho các nhóm
- Tập lịch cũ cỡ lớn hoặc bảng hoạt động nhóm
- Bút mực viết bảng
- Hệ thống bài tập
môn: Vai tròcủa phản ứngoxi hóa khửtrong đờisống
32,33
- Mô tả được một số phản ứng oxi hoá – khử quan trọng gắn liềnvới cuộc sống
- Chỉ ra được vai trò của phản ứng oxi hóa-khử trong đời sống vàsản xuất
- Máy tính, tivi
I
34,35
- Học sinh mô tả được thành phần ngtử, hạt nhân nguyên tử; nêu được khái niệm nguyên tố hóa học, đồng vị; tính được nguyên tử khối trung bình của các nguyên tố có nhiều đồng vị
- Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn hóa học, quy luật biến đổi tuần hoàn về cấu hình electron, độ âm điện, bán kính, tính kim loại/ tính phi kim, tính axit/bazơ và vận dụng quy luật biến đổi đó
để so sánh độ âm điện, bán kính, tính kim loại/ tính phi kim, tính axit/bazơ của các nguyên tố lân cận trong bảng tuần hoàn hóa học
- Xác định và mô tả được các loại liên kết hóa học
-Xác định được hóa trị và số oxi hóa của các nguyên tố
- Máy tính, tivi.-Đề cương
Trang 14- Xác định được vai trò của các chất trong phản ứng oxi hóa-khử, viết được quá trình oxi hóa, quá trình khử và cân bằng được phản ứng oxi hóa-khử bằng phương pháp thăng bằng electron.
- Giải nhanh và chính xác các bài tập trắc nghiệm
- Giải các bài tập tự luận
Kiểm tra học
kì I
36 - Vận dụng các kiến thức đã học trong các chương 1,2,3,4 để làm
được các bài tập trắc nghiệm và tự luận
- Rèn thái độ tích cực, trung thực trong quá trình làm bài kiểm tracho học sinh
Đề kiểm tra
Khái quát vềnhóm halogen
vị trí nào trong bảng tuần hoàn hóa học
- Giải thích được tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tínhoxi hoá mạnh do lớp e ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tốhalogen có 7 electron, nên khuynh hướng đặc trưng là nhận thêm1e tạo thành ion Halogenua có cấu hình bền vững giống khí hiếmgần nó
- Mô tả được sự biến đổi độ âm điện, bán kính nguyên tử và một
số tính chất vật lí của các nguyên tố trong nhóm
- Mô tả và giải thích được sự biến đổi tính chất hóa học của cácđơn chất trong nhóm halogen
- Giải thích được vì sao nguyên tử Flo chỉ có số oxi hóa -1, trongkhi nguyên tử các nguyên tố halogen còn lại, ngoài số oxi hóa -1còn có các số oxi hóa +1, +3, +5, +7
- Máy tính, tivi
- Phiếu học tập, nhiệm vụ cho các nhóm
- Tập lịch cũ cỡ lớn hoặc bảng hoạt động nhóm
- Bút mực viết bảng
-Bảng tuần hoàn
Ứng
Trang 15lí, phương pháp điều chế clo trong phòng thí nghiệm, trong côngnghiệp, ứng dụng của clo trong đười sống và sản xuất
-Nêu được tính chất hóa học đặc trưng của clo
-Viết được các phương trình hóa học minh họa tính chất hóa họccủa clo và các phương trình điều chế clo
- Phiếu học tập, nhiệm vụ cho các nhóm
- Tập lịch cũ cỡ lớn hoặc bảng hoạt động nhóm
- Bút mực viết bảng
-Bảng tuần hoàn
dụngcủa clo:học sinh
tự đọc
Axit clohidric
39 - Mô tả được cấu tạo phân tử và nêu được tính chất vật lí của khí
hiđro clorua và dung dịch của nó trong nước (axit clohiđric)
- Nêu được nguyên tắc điều chế khí hiđro clorua trong phòng thínghiệm và trong công nghiệp
- Nêu được ứng dụng của một số muối clorua
- Biết được nước gia – ven là gì? Tính chất vật lí, tính chất hóahọc, ứng dụng và điều chế nước gia – ven (trong PTN và trongCN) Clorua vôi là gì? Công thức phân tử, công thức cấu tạo, sốoxi hóa của clo trong phân tử clorua vôi, tính chất vật lí, tính chấthóa học, ứng dụng và cách điều chế clorua vôi
- Nhận biết được ion clorua
- Phân biệt được dung dịch HCl, muối clorua với dung dịch axit
và muối khác
-Dụng cụ: Ống nghiệm, giá để ống nghiệm, ống hút, kẹp ống nghiệm-Hóa chất: dungdịch HCl, Fe, CaCO3, CuO, quỳ tím
Trang 16- Giải thích được: Tính oxi hóa mạnh của natri hipoclorit trongnước gia – ven và tính oxi hóa mạnh của clorua vôi (có tính sáttrùng, tẩy trắng sợi, vải, giấy, ).
-Viết được các phương trình hóa học
Muối clorua
và nhận biết muối clorua
Bài tập
40 - Nhận biết được ion clorua.
- Phân biệt được dung dịch HCl, muối clorua với dung dịch axit
và muối khác
-Viết được phương trình hóa học
- Dụng cụ: Ống nghiệm, giá để ống nghiệm, ống hút, kẹp ống nghiệm
- Hóa chất:
dung dịch H2SO4, HCl, NaCl, Na2SO4, AgNO3
38
Sơ lược về hợp chất có oxi của clo
Tự họccóhướngdẫn
số 2: Tính chất hóa học của khí clo vàhợp chất của clo
41 - Điều chế khí clo và thử tính tẩy màu của clo ẩm.
- Điều chế dung dịch HCl và thử tính chất của dung dịch HCl
- Phân biệt được các dung dịch HCl, HNO3, NaCl
- Sử dụng dụng cụ, hoá chất để tiến hành được an toàn, thànhcông các thí nghiệm trên
-Dụng cụ gồm:
ống hút, kẹp
gỗ, giá gỗ,đèn cồn, bộ dụng
cụ điều chế clo, ống nghiệm, chổi quét rửa
Trang 17- Quan sát, mô tả hiện tượng, giải thích và viết các phươngtrình hoá học.
- Viết tường trình thí nghiệm
ống nghiệm, cốc đựng nước nhỏ
-Hóa chất gồm:
H2SO4 đậm đặc,HCl đặc,
KMnO4 dung dịch NaOH, dung dịch sau : NaCl, HCl, HNO3)
40 21,22 Flo, brom, iot 42,43 - Nắm sơ lược về tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên của Flo,
Brôm, Iôt và một số hợp chất của chúng
- So sánh được Sự giống và khác nhau về tính chất hóa học củaflo, brom, iot so với clo
- So sánh tính oxi hóa của flo, clo, brom, iot và minh họa bằngphương trình phản ứng
Mẫu: F2, Cl2,Br2, I2 thực
tế hoặc qua hìnhảnh
Ứng dụng Flo, Brom, IotSản xuất Flo, Brom, Iot trong công nghiệp: Khuyếnkhích
HS tự đọc
Trang 1841 22
Tính chất hóa học của brom
và iot
44 -Làm thí nghiệm so sánh tính oxi hóa của clo, brom, iot
-Làm thí nghiệm nhận biết iot bằng hồ tinh bột và ngược lại
- Sử dụng dụng cụ, hoá chất để tiến hành được an toàn, thànhcông các thí nghiệm trên
- Quan sát, mô tả hiện tượng, giải thích và viết các phươngtrình hoá học
- Viết tường trình thí nghiệm
- Dụng cụ gồm: ống hút, kẹp
gỗ, giá gỗ,đèn cồn, bộ dụng
cụ điều chế clo, ống nghiệm, chổi quét rửa ống nghiệm, cốc đựng nước nhỏ
- Hóa chất gồm:NaBr, NaI,Cl2, Br2, I2, hồ tinh bột
Nhómhalogen
45 - Mô tả được cấu tạo nguyên tử và phân tử, tính chất vật lí, tính
chất hóa học của các đơn chất halogen
- Nêu được trạng thái tự nhiên, ứng dụng và phương pháp điềuchế của clo
Cấu tạo nguyên tử và phân tử, tính chất vật lí, tính chất hóa học,ứng dụng và điều chế hidro clorua, axit clohidric và muối clorua
- Nắm sơ lược về hợp chất có oxi của clo
- Làm được bài tập trắc nghiệm khách quan và tự luận
- Viết phương trình hóa học minh hoạ tính chất và điều chế
- Máy tính, tivi
- Phiếu học tập, nhiệm vụ cho các nhóm
- Tập lịch cũ cỡ lớn hoặc bảng hoạt động nhóm
- Bút mực viết bảng
- Hệ thống câu
Trang 19hởi và bài tập
Luyện tập chủ
đề 5
46 -Học sinh vận dụng được các kiến thức đã học để giải làm các
câu hỏi trắc nghiệm và các dạng bài tập tự luận
- Máy tính, tivi
- Phiếu học tập, nhiệm vụ cho cácnhóm
- Tập lịch cũ cỡ lớn hoặc bảng hoạt động nhóm
- Bút mực viết bảng
- Hệ thống câu hỏi và bài tập
Bài 29 Oxi - Ozon
47 - Nắm được các nội dung sau của oxi: vị trí trong bảng tuần hoàn,cấu hình electron nguyên tử; tính chất vật lí và tính chất hóa học;
ứng dụng, điều chế oxi trong phòng thí nghiệm và công nghiệp
- So sánh 2 dạng thù hình của oxi và giải thích tính oxi hóa 2 dạngthù hình của oxi và ozon
-Viết được phương trình hóa học thể hiện tính chất hóa học củaoxi, ozon và điều chế oxi
- Làm được dạng bài tập: tính % của chất khí oxi và ozon
-Dụng cụ gồm:
ống hút, kẹp
gỗ, giá gỗ,đèn cồn,kẹp kim loại
- Hóa chất:Lọ chứa khí oxi, mẩu than, magie
tuần hoàn, cấu hình electron nguyên tử; tính chất vật lí và tínhchất hóa học; ứng dụng, khai thác lưu huỳnh;
- Dụng cụ gồm:
đèn cồn,muôi thủy tinh
- Ảnhhưởngcủanhiệt độ
Trang 20- So sánh 2 dạng thù hình của lưu huỳnh,-Viết được phương trình hóa học thể hiện tính chất hóa học củalưu huỳnh.
-Hóa chất gồm:
khí oxi, lưu huỳnh
đến tínhchất vậtlý:khôngdạy.-MụcII.1 Haidạngthù hìnhcủa lưuhuỳnhMục IV.Ứngdụngcủa lưuhuỳnhMục V.Trạngthái tựnhiên
và sảnxuất lưuhuỳnh:
Tự học
Oxi – Lưu huỳnh
49 - Nắm được các nội dung sau của oxi, lưu huỳnh: vị trí trong bảng
tuần hoàn, cấu hình electron nguyên tử; tính chất vật lí và tínhchất hóa học; ứng dụng, điều chế oxi trong phòng thí nghiệm vàcông nghiệp, sản xuất lưu huỳnh
- So sánh tính oxi hóa của oxi,ozon và lưu huỳnh
-Viết được các phương trình hóa học,
- Máy tính, tivi
- Phiếu học tập, nhiệm vụ cho cácnhóm
- Tập lịch cũ cỡ lớn hoặc bảng hoạt động nhóm
- Bút mực viết
Trang 21-Giải được các dạng bài tập về oxi, lưu huỳnh bảng.
- Hệ thống câu hỏi và bài tập
Bài thực hành
số 4: Tính chất của oxi,
lưu huỳnh
- Tính khử của lưu huỳnh
- Tính oxi hóa của lưu huỳnh
- Sử dụng dụng cụ, hoá chất để tiến hành được an toàn, thànhcông các thí nghiệm trên
- Quan sát, mô tả hiện tượng, giải thích và viết các phươngtrình hoá học
- Viết tường trình thí nghiệm
- Dụng cụ thínghiệm: Ốngnghiệm, giá thínghiệm, đèncồn, ống dẫnthủy tinh, giá đểống nghiệm,đũa thủy tinh,ống nhỏ giọt,nút cao su có lỗ,muỗng đốt hóachất
- Hóa chất:
đoạn dây thép,bột lưu huỳnh,bình oxi điềuchế sẵn, than gỗ(mẫu nhỏ), bộtsắt
- Sựbiến đổitrạngthái củalưuhuỳnh:khônglàm
dụng của H2S
- Dụng cụ thínghiệm: Ốngnghiệm, giá thí
Trang 22- Giải thích được tính chất hoá học của H2S (tính khử mạnh)
- Viết phương trình hóa học minh hoạ tính chất của H2S,
nghiệm, đèncồn, ống dẫnthủy tinh, giá đểống nghiệm,ống nhỏ giọt,nút cao su có lỗ
- Hóa chất: FeS,HCl
Lưu huỳnh đioxit Lưu huỳnh trioxit
52 -Nắm rõ tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, tính chất oxit axit,
ứng dụng SO2, SO3
- Phân biệt H2S, SO2 với khí khác đã biết
- Viết phương trình hóa học minh hoạ tính chất của SO2, SO3
- Dụng cụ thínghiệm: Ốngnghiệm, giá thínghiệm, đèncồn, ống dẫnthủy tinh, giá đểống nghiệm,ống nhỏ giọt,nút cao su có lỗ
- Hóa chất:
Na2SO3,HCl,nước brom
Mụcđiều chếSO2 vàSO3 tíchhợp vàotiết
Trang 23-Biết cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn.
- Dự đoán, kiểm tra, kết luận được về tính chất hoá học của axitH2SO4 loãng và đặc
- Biết phương pháp điều chế SO2 và SO3
- Viết phương trình hóa học minh hoạ tính chất của H2SO4 loãng
và đặc
nghiệm: Ốngnghiệm, giá thínghiệm, đèncồn, giá để ốngnghiệm, ốngnhỏ giọt, đũathủy tinh
- Hóa chất:H2SO4 đặc vàloãng, kim loạiFe,Cu, quỳ tím,đường
Muối sunfat
Nhận biết ion sunfat
54 - Phân biệt được muối sunfat, axit sunfuric với các muối và axit
khác
- Dụng cụ thínghiệm: Ốngnghiệm, giá đểống nghiệm,ống nhỏ giọt
- Hóa chất:
HCl, Na2SO4,NaCl
hành số
Trang 245:Tính chất các hợp chất của lưu huỳnh
+ Tính khử của hiđro sunfua
+ Tính khử và tính oxi hóa của lưu huỳnh đioxit
+ Tính oxi hoá của axit sunfuric đặc
- Sử dụng dụng cụ, hoá chất để tiến hành được an toàn, thànhcông các thí nghiệm trên
- Quan sát, mô tả hiện tượng, giải thích và viết các phươngtrình hoá học
- Viết tường trình thí nghiệm
nghiệm: Ốngnghiệm, giá thínghiệm, đèncồn, ống dẫnthủy tinh, giá đểống nghiệm,đũa thủy tinh,ống nhỏ giọt,nút cao su có lỗ,muỗng đốt hóachất
- Hóa chất:
H2SO4 đặc, ddHCl, dd Br2,muối FeS, đồngphoi bào, ddNa2SO3
chủ đề 6
56,57 -Tổng hợp kiến thức oxi, lưu huỳnh về vị trí trong bản tuần
hoàn, tính chất vật lí, tính chất hóa học, điều chế oxi và sản xuấtlưu huỳnh, tính chất hóa học của ozon
-So sánh được tính oxi hóa của oxi, ozon, lưu huỳnh
-Tổng hợp kiến thức các hợp chất của oxi, lưu huỳnh và sosánh tính chất hóa học của chúng
- Máy tính, tivi
- Phiếu học tập, nhiệm vụ cho các nhóm
- Tập lịch cũ cỡ lớn hoặc bảng hoạt động
Trang 25-Vận dụng các kiến thức đã học để viết chuỗi phương trìnhphản ứng, và làm các dạng bài tập.
nhóm
- Bút mực viết bảng
- Hệ thống câuhỏi và bài tập
Kiểm tra giữa
kì II
58 - Học sinh vận dụng kiến thức đã học để giải câu hỏi trắc nghiệm
khách quan và bài tập tự luận về đơn chất halogen, oxi, lưu huỳnh và các hợp chất của chúng
- Rèn luyện tính tích cực, trung thực
Đề kiểm tra
55 30
Chủ đề nội môn: Tầm quan trọng của Oxi trong cuộc sống
đề ô nhiễm môitrường
ứng hóa học
61,
- Biết các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
- Vận dụng kiến thức đã học để ứng dụng vào thực tiễn: làm tăng tốc độ phản ứng có lợi và làm giảm tốc độ phản ứng có hại
- Máy tính, tivi
- Phiếu học tập, nhiệm vụ cho các nhóm
- Tập lịch cũ cỡ lớn hoặc bảng hoạt động nhóm
Trang 26- Bút mực viết bảng.
- Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng
- Ảnh hưởng của diện tích tiếp xúc đến tốc độ phản ứng
- Sử dụng dụng cụ, hoá chất để tiến hành được an toàn, thànhcông các thí nghiệm trên
- Quan sát, mô tả hiện tượng, giải thích và viết các phươngtrình hoá học
- Viết tường trình thí nghiệm
- Dụng cụ thínghiệm: Ốngnghiệm, kẹpống nghiệm,cốc thuỷ tinh,ống nhỏ giọt,kẹp đốt hoáchất, phểu thuỷtinh, thìa xúchoá chất, giáống nghiệm,đèn cồn, lọ100ml (mỗiloại 1 cái /nhóm)
- Hóa chất:Dung dịch HCl18% và 6% ; Zn
; H2SO4 15%
học
64,
+ Khái niệm phản ứng một chiều, phản ứng thuận nghịch và nêu
ví dụ
- Máy tính, tivi
- Phiếu học tập, nhiệm vụ cho các nhóm
Trang 27+ Khái niệm về cân bằng hoá học và nêu ví dụ.
+ Định nghĩa về sự chuyển dịch cân bằng hoá học và nêu ví dụ
+ Nội dung nguyên lí Lơ Sa-tơ-li-ê và cụ thể hoá trong mỗitrường hợp cụ thể
-Học sinh hiểu được:
+ Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học và nội dungnguyên lý chuyển dịch cân bằng hóa học Lơ Sa-tơ-li-ê
+ Ý nghĩa của tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học trong kĩ thuật
và đời sống
-Dự đoán được chiều chuyển dịch cân bằng hoá học trong nhữngđiều kiện cụ thể Vận dụng được các yếu tố ảnh hưởng đến cânbằng hoá học, từ đó đề xuất cách tăng hiệu suất phản ứng trongtừng trường hợp cụ thể
- Tập lịch cũ cỡ lớn hoặc bảng hoạt động nhóm
- Bút mực viết bảng
tập: Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học
- Tập lịch cũ cỡ lớn hoặc bảng hoạt động nhóm
- Bút mực viết bảng
Trang 28- Hệ thống câuhởi và bài tập
Ôn tập học kì II
68,69 Tổng hợp kiến thức về halogen và hợp chất của halogen, oxi-lưu
huỳnh, axit sunfuric, tốc độ phản ứng, cân bằng hoá học, sựchuyển dịch cân bằng…
- Giải nhanh và chính xác các bài tập trắc nghiệm
- Giải các BT tự luận
Đề cương ôntập
Kiểm tra học
kì II
70 - Kiểm tra đánh giá kiến thức về halogen và hợp chất, oxi-lưu
huỳnh, axit sunfuric, tốc độ phản ứng, cân bằng hoá học, sựchuyển dịch cân bằng…
- Rèn luyện tính tích cực, trung thực
Đề kiểm tra
Trang 29- Hệ thống hoá tính chất vật lý, tính chất hoá họccác đơn chất và hợp chất của các nguyên tố trongnhóm Halogen, oxi – lưu huỳnh.
- Vận dụng cơ sở lí thuyết hóa học khi ôn tậpnhóm Halogen, oxi – lưu huỳnh chuẩn bị ngiêncứu các nhóm nguyên tố : nitơ – photpho
- Vận dụng các phương pháp để giải các bài toán
về nguyên tử, ĐLBT, BTH, liên kết hoá học…
- Lập PTHH của phản ứng oxy hoá – khử bằngphương pháp thăng bằng electron
Chủ đề 1: Sự điện li
chất điện li mạnh, chất điện li yếu, cân bằng điện li
- Quan sát thí nghiệm, rút ra được kết luận về tínhdẫn điện của dung dịch chất điện li
- Phân biệt được chất điện li, chất không điện li,chất điện li mạnh, chất điện li yếu
- Viết được phương trình điện li của chất điện limạnh, chất điện li yếu
Bộ dụng cụchứng minhtính dẫnđiện của dd
Trang 30 Tính được nồng độ mol ion trong dung dịch chấtđiện li mạnh.
Axit, bazơ, muối
Định nghĩa : axit, bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut
Axit một nấc, axit nhiều nấc
Phân tích một số thí dụ về axit, bazơ cụ thể, rút
Không dạy:
- Mục III Hidroxit lưỡng tính (Sn(OH)2, Pb(OH)2)
- Bài tập 2, phần d
Sự điện li của nước
pH Chất chỉthị axit - bazơ
Viết được: Phương trình điện ly của nước Biểuthức tính hằng số phân ly của nước (tích số ioncủa nước K H O2 )
- Nêu được ở 25oC [H+] = [OH-] = 1.0 x10-7 mol/l Nêu được: ý nghĩa tích số ion của nước
-Viết phương trình điện ly của các chất
-Phân biệt được các môi trường nhờ vào các chấtchỉ thị axits bazơ
Bảng màuchất chỉ thịvạn năng
Tự học có hướng dẫn: Mục II 2 Chất chỉ thị axit - bazơ
Luyện tập:
axit, bazơ, muối, pH
- Củng cố các kiến thức về axit, bazơ, muối vàkhái niệm pH của dung dịch
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng điều kiện xảy ra
Tăng cường luyện tập các dạng toán về pH
Trang 31phản ứng giữa các ion trong dung dịch chất điện li
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài toán có liên quanđến pH và môi trường axit, bazo hay trung tính
Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li
- Cho HS hiểu được bản chất và điều kiện xảy ra của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chấtđiện li
- Vận dụng được các điều kiện xảy ra phản ứngtrao đổi ion trong dung dịch các chất điện li để làmbài tập lí thuyết và thực nghiệm
- Viết được và đúng các phương trình dạng ionđầy đủ và thu gọn của các phản ứng
CaCO3, ddHCl
Luyện tập:
phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li
- Củng cố kiến thức về phản ứng trao đổi ion xảy
ra trong dung dịch chất điện li
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng điều kiện xảy raphản ứng giữa các ion trong dung dịch chất điện li
- Rèn luyện kỹ năng viết phương trình phản ứngtrao đổi giữa các chất điện li dạng đầy đủ và dạngion thu gọn
Máy tính, tivi, phiếu học tập…
Kiểm tra 15 phút
hành số 1:
Tính axit bazo Phảnứng trao đổitrong dungdịch cácchất điện li
thuật thực hiện các thí nghiệm :
Tác dụng của các dung dịch HCl, CH3COOH,NaOH, NH3 với chất chỉ thị màu
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chấtđiện li : AgNO3 với NaCl, HCl với NaHCO3,CH3COOH với NaOH
Sử dụng dụng cụ, hoá chất để tiến hành đượcthành công, an toàn các thí nghiệm trên
Quan sát hiện tượng thí nghiệm, giải thích và rút
Chủ đề 2: Nito-photpho
- Vị trí, cấu tạo nguyên tử, tính chất hóa học và Máy tính, tivi, phiếu Tự học có hướng dẫn: Mục II Tính chất vật lí