1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tính toán cẩu nâng thiết bị điện gió

16 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông số turbine Turbine parameter Loại turbin: Enercon 138 EP3 – 4.2 kW – 111mHH Turbine type: Enercon 138 EP3 – 4.2 MW – 111mHH Căn cứ lựa chọn thiết bị nâng hạ: Basis of Selection:  Phù hợp với năng lực thiết bị của nhà thầu và thiết bị hiện có trên thị trường In accordance with equipment capacity of the subcontractor and available equipments in market

Trang 1

TÍNH TOÁN CẨU CHÍNH

Lắp đặt turbin Enercon E-138 EP3 E2 111mHH

MAIN CRANE CALCULATION

Enercon E-138 EP3 E2 111mHH turbine installation

Trang 2

Mục lục/ Table of contents

1 TỔNG QUAN/ GENERAL 3

1.1 Thông số turbine/ Turbine parameter 3

1.2 Lựa chọn thiết bị cẩu lắp/ Lifting Equipment Selection 3

2 KIỂM TRA SỨC NÂNG TẢI CỦA CẨU/ CHECK CRANE CAPACITY 5

2.1 Cẩu bánh xích 300T/ Crawler crane 300 Ton 5

2.1.1 Cấu hình máy/ Configuration 5

2.1.2 Thông số lắp đặt/ Installation parameters 6

2.2 Cẩu bánh xích 350T/ Crawler crane 350 Ton 7

2.2.1 Cấu hình máy/ Configuration 7

2.2.2 Thông số lắp đặt/ Installation parameters 8

2.3 Cẩu bánh xích 650T/ Crawler crane 650 Ton 9

2.3.1 Cấu hình máy/ Configuration 9

2.3.2 Thông số lắp đặt/ Installation parameters 10

2.4 Cẩu bánh xích 750T/ Crawler crane 750 Ton 10

2.4.1 Cấu hình máy/ Configuration 10

2.4.2 Thông số lắp đặt/ Installation parameters 11

2.5 Cẩu bánh xích 800T/ Crawler crane 800 Ton 12

2.5.1 Cấu hình máy/ Configuration 12

2.5.2 Thông số lắp đặt/ Installation parameters 13

Trang 3

1 TỔNG QUAN/

GENERAL

1.1 Thông số turbine

Turbine parameter

Loại turbin: Enercon 138 EP3 – 4.2 kW – 111mHH

Turbine type: Enercon 138 EP3 – 4.2 MW – 111mHH

Bảng 1: Các thông số chính của turbin

Table 1: Turbine main parameters

TT

No

Cấu kiện

Component

S.L / 01 turbin

Q’ty / 01 turbine

Chiều dài

Length

Đường kính (Trên/Dưới)

Diameter (Up/Bot.)

Kích thước (B/H)

Dimension (B/H)

Trọng lượng

Weight

Up/B Bot./H

I SECTION

II NACELLE

2 Stator

3 Rotor

Phần trung tâm

Rotor centre part

Phần biên

Rotor side part

1.2 Lựa chọn thiết bị cẩu lắp

Lifting Equipment Selection

Căn cứ lựa chọn thiết bị nâng hạ:

Basis of Selection:

 Phù hợp với năng lực thiết bị của nhà thầu và thiết bị hiện có trên thị trường

In accordance with equipment capacity of the sub-contractor and available equipments in market

Trang 4

 Phù hợp với chiều cao nâng và tải trọng hàng cần nâng lớn nhất của tuabin

In accordance with lifting height and weight of maximum load of turbines component

 Hệ số an toàn đối với tải trọng nâng

Safety factor of lifting load

 Phù hợp tiến độ và mặt bằng thi công

In accordance with construction schedule and site

Bảng 2: Thông số tính toán thiết bị lắp đặt

Table 2: Lifting calculation Parameter

TT

No

Cấu kiện

Component

Thông số lắp đặt (m)

Installation parameter (m)

Trọng lượng hàng hóa (Tấn)

Weight of goods (Ton)

Chiều cao

Height

Bán kính

Radius 01 Cấu

kiện

01 pcs

Thiết bị nâng

Lifting Beam

Tổng

Total

Section 5-4

Section 3 – Rotor blade

I SECTION

II NACELLE

5 Rotor blade

Lựa chọn thiết bị lắp đặt

Lifting Equipment Selection

 Lắp đặt Section 5; Section 4: LR1300 hoặc SCC3500A

Installation of Section 5, Section 4: LR1300 or SCC3500A

 Lắp đặt Section 3 đến Rotor blade: SCC 6500A hoặc LR1750 hoặc SCC8000A

Installation from Section 3 to Rotor blade: SCC 6500A or LR1750 or SCC8000A

Trang 5

2 KIỂM TRA SỨC NÂNG TẢI CỦA CẨU

CHECK CRANE CAPACITY

2.1 Cẩu bánh xích 300T

Crawler crane 300 Ton

2.1.1 Cấu hình máy

Configuration

- Tên máy: LR1300 LIEBHERR

Name of Equipment: LR1300 LIEBHERR

- Cấu hình: H

Configuration: H

- Chiều dài cần: 44m với tải trọng sau 124T và tải trọng thân 57T

Boom length: 44m with 124 ton rear counterweight & 57 ton carbody counterweight

- Sức nâng của cẩu: 93.5T

Load capacity: 93.5 Ton

Trang 6

Hình 1: Sơ đồ tải trọng cấu hình H

Figure 1: Load chart of H configuration

2.1.2 Thông số lắp đặt

Installation parameters

a Kiểm tra trường hợp lắp đặt: Section 5

Check of installation case: Section 5

- Tổng trọng lượng hàng hóa: 83.82T

Total Weight of goods: 83.82 Ton

- Trọng lượng móc: 4.0T

Weight of hook: 4.0 Ton

- Hệ số sử dụng tải: (83.82+4) / 93.5 = 94%

% of the capacity: (83.82+4) / 93.5 = 94%

b Kiểm tra trường hợp lắp đặt: Section 4

Check of installation case: Section 4

- Tổng trọng lượng hàng hóa: 67.17T

Total Weight of goods: 67.17 Ton

- Trọng lượng móc: 4.0T

Weight of hook: 4.0 Ton

- Hệ số sử dụng tải: (67.17+4) / 93.5 = 76.1%

% of the capacity: (67.17+4) / 93.5 = 76.1%

Trang 7

2.2 Cẩu bánh xích 350T

Crawler crane 350 Ton

2.2.1 Cấu hình máy

Configuration

- Tên máy: SCC3500A SANY

Name of Equipment: SCC3500A SANY

- Cấu hình: HJ

Configuration: HJ

- Chiều dài cần: 48m

Boom length: 48m

- Sức nâng của cẩu: 114.4T

Load capacity: 114.4 Ton

Trang 8

Hình 2: Sơ đồ tải trọng cấu hình HJ

Figure 2: Load chart of HJ configuration

2.2.2 Thông số lắp đặt

Installation parameters

a Kiểm tra trường hợp lắp đặt: Section 5

Check of installation case: Section 5

- Tổng trọng lượng hàng hóa: 83.82T

Total Weight of goods: 83.82 Ton

- Trọng lượng móc: 3.0T

Weight of hook: 3.0 Ton

- Hệ số sử dụng tải: (83.82+3) / 114.4 = 75.9%

% of the capacity: (83.82+3) / 114.4 = 75.9%

b Kiểm tra trường hợp lắp đặt: Section 4

Check of installation case: Section 4

- Tổng trọng lượng hàng hóa: 67.17T

Total Weight of goods: 67.17 Ton

- Trọng lượng móc: 3.0T

Weight of hook: 3.0 Ton

- Hệ số sử dụng tải: (67.17+3) / 114.4 = 61.3%

% of the capacity: (67.17+3) / 114.4 = 61.3%

Trang 9

2.3 Cẩu bánh xích 650T

Crawler crane 650 Ton

2.3.1 Cấu hình máy

Configuration

- Tên máy: SCC6500A SANY

Name of Equipment: SCC6500A SANY

- Cấu hình: HJFJDB 4-2/3

Configuration: HJFJDB 4-2/3

- Chiều dài cần: 126+12m

Boom length: 126+12m

- Sức nâng của cẩu: 150T

Load capacity: 134 Ton

Trang 10

Hình 3: Sơ đồ tải trọng cấu hình HJFJDB 4-2/3

Figure 3: Load chart of HJFJDB 4-2/3 configuration

2.3.2 Thông số lắp đặt

Installation parameters

- Kiểm tra trường hợp lắp đặt: Stator

Check of installation case: Stator

- Tổng trọng lượng hàng hóa: 87.5T

Total Weight of goods: 87.5 Ton

- Trọng lượng móc: 8.5T

Weight of hook: 8.5 Ton

- Hệ số sử dụng tải: (87.5+8.5) / 134 = 71.64%

% of the capacity: (87.5+8.5) / 134 = 71.64%

2.4 Cẩu bánh xích 750T

Crawler crane 750 Ton

2.4.1 Cấu hình máy

Configuration

- Tên máy: LR1750 LIEBHERR

Name of Equipment: LR1750 LIEBHERR

- Cấu hình: HSLD3B

Configuration: HSLD3B

- Chiều dài cần: 140m

Trang 11

Boom length: 140m

- Sức nâng của cẩu: 100T

Load capacity: 100 Ton

Hình 4: Sơ đồ tải trọng cấu hình HSLD3B

Figure 4: Load chart of HSLD3B configuration

Trang 12

2.4.2 Thông số lắp đặt

Installation parameters

- Kiểm tra trường hợp lắp đặt: Stator

Check of installation case: Stator

- Tổng trọng lượng hàng hóa: 87.5T

Total Weight of goods: 87.5 Ton

- Trọng lượng móc: 5.5T

Weight of hook: 5.5 Ton

- Hệ số sử dụng tải: (87.5+5.5) / 100 = 93%

% of the capacity: (87.5+5.5) / 100 = 93%

2.5 Cẩu bánh xích 800T

Crawler crane 800 Ton

2.5.1 Cấu hình máy

Configuration

- Tên máy: SCC8000A SANY

Name of Equipment: SCC8000A SANY

- Cấu hình: HJFJDB 5-3/6

Configuration: HJFJDB 5-3/6

- Chiều dài cần: 120+12m

Boom length: 120+12m

- Đối trọng siêu tải : B = 0 T

Superlift counterweight: B = 0 Ton

- Sức nâng của cẩu: 123T

Load capacity: 123 Ton

Trang 13

Hình 5: Sơ đồ tải trọng cấu hình HJFJDB 5-3/6 (B = 0)

Figure 5: Load chart of HJFJDB 5-3/6 (B = 0) configuration

2.5.2 Thông số lắp đặt

Installation parameters

Trang 14

- Kiểm tra trường hợp lắp đặt: Stator

Check of installation case: Stator

- Tổng trọng lượng hàng hóa: 87.5T

Total Weight of goods: 87.5 Ton

- Trọng lượng móc: 6.5T

Weight of hook: 6.5 Ton

- Hệ số sử dụng tải: (87.5+6.5) / 123 = 76.42%

% of the capacity: (87.5+6.5) / 123 = 76.42%

Trang 15

WTG WTG WTG WTG

CONFIGURATION

COUNTERWEIGHT

MAIN BOOM

RADIUS

CAPACITY

SANY SCC3500A

T m

HJ 128+40 48

m 16 T 114.4

T 86.82 T 83.82 T 3

% 75.9

TOTAL LOAD

* LOAD

* HOOK BLOCK

% OF THE CAPACITY

CONFIGURATION COUNTERWEIGHT MAIN BOOM

RADIUS CAPACITY

SANY SCC3500A

T m

HJ 128+40 48

m 16 T 114.4

T 70.17 T 67.17 T 3

% 61.33

TOTAL LOAD

* LOAD

* HOOK BLOCK

% OF THE CAPACITY

CONFIGURATION COUNTERWEIGHT MAIN BOOM

RADIUS CAPACITY

LIEBHERR LR1300

T m

H 124+57 44

m 16 T 93.5

T 87.82 T 83.82 T 4

% 93.93

TOTAL LOAD

* LOAD

* HOOK BLOCK

% OF THE CAPACITY

CONFIGURATION COUNTERWEIGHT MAIN BOOM

RADIUS CAPACITY

LIEBHERR LR1300

T m

H 124+57 44

m 16 T 93.5

T 71.17 T 67.17 T 4

% 76.11

TOTAL LOAD

* LOAD

* HOOK BLOCK

% OF THE CAPACITY

Site:

Costumer:

Note:

Project:

Legend:

Attention: The document PLM - Sitel - DC100 - Site facilities must be obser ved

New access road Existing access road Temporary access road

Crane platform Assembly area Storage area

Disposal area Swinging range Loading gauge

Container area parking area Truck axles path

INSTALLATION OF SECTION 5

EQUIPMENT: SANY SCC3500A

INSTALLATION OF SECTION 5 EQUIPMENT: LIEBHERR LR1300

INSTALLATION OF SECTION 4 EQUIPMENT: SANY SCC3500A

INSTALLATION OF SECTION 4 EQUIPMENT: LIEBHERR LR1300

Trang 16

WTG WTG WTG

STATOR WITH LIFTING BEAM (87.5T)

CONFIGURATION

COUNTERWEIGHT

MAIN BOOM

RADIUS

CAPACITY

SANY SCC8000A

T

m

HJFJDB 5-3/6

220+80

120

m 24

T 123

T 94

T 87.5

T 6.5

% 76.42

TOTAL LOAD

* LOAD

* HOOK BLOCK

% OF THE CAPACITY

JIB (15 ) 0 12 m

SUPERLIFT COUTERWEIGHT 0 T

STATOR WITH LIFTING BEAM (87.5T)

CONFIGURATION

COUNTERWEIGHT

MAIN BOOM

RADIUS

CAPACITY

SANY SCC6500A

T

m

HJFJDB 4-3/6

210+60

126

m 24

T 134

T 96

T 87.5

T 8.5

% 71.64

TOTAL LOAD

* LOAD

* HOOK BLOCK

% OF THE CAPACITY

JIB (15 ) 0 12 m

SUPERLIFT COUTERWEIGHT 240 T SUPERLIFT RADIUS 19 m

Rmin=18m

Rmin=16m

Site:

Costumer:

Note:

Project:

Legend:

Attention: The document PLM - Sitel - DC100 - Site facilities must be obser ved

New access road Existing access road Temporary access road

Crane platform Assembly area Storage area

Disposal area Swinging range Loading gauge

Container area parking area Truck axles path

STATOR WITH LIFTING BEAM (87.5T)

CONFIGURATION

COUNTERWEIGHT

MAIN BOOM

RADIUS

CAPACITY

LIEBBHERR 1750

T

m

HSLD3B

225+37.5

140

m 24

T 100

T 93

T 87.5

T 5.5

% 93

TOTAL LOAD

* LOAD

* HOOK BLOCK

% OF THE CAPACITY SUPERLIFT COUTERWEIGHT 375 T SUPERLIFT RADIUS 20 m

Rmin=9m

R12000

R120000

R120000 R12000

INSTALLATION OF STATOR EQUIPMENT: LIEBBHERR 1750

INSTALLATION OF STATOR EQUIPMENT: SANY SCC6500A INSTALLATION OF STATOR

EQUIPMENT: SANY SCC8000A

Ngày đăng: 30/08/2021, 15:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w