PHẦN 4: CÁC CHUYÊN ĐỀ LÍ THUYẾT TỔNG HỢP 1. VÔ CƠ A CÁC VẤN ĐỀ LÍ THUYẾT HÓA VÔ CƠ DẠNG 1: CHẤT LƯỠNG TÍNH LÍ THUYẾT 1. ChấtIon lưỡng tính ChấtIon lưỡng tính là những chấtion vừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H+ ) Chất ion lưỡng tính vừa tác dụng được với dung dịch axit ( như HCl, H2SO4 loãng…), vừa tác dụng được với dung dịch bazơ ( như NaOH, KOH, Ba(OH)2…) Lưu ý: Chất vừa tác dụng được với dung dịch axit, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ nhưng chưa chắc đã phải chất lưỡng tính như: Al, Zn, Sn, Pb, Be 2. Các chất lưỡng tính thường gặp. Oxit như: Al2O3, ZnO, BeO, SnO, PbO, Cr2O3. Hidroxit như: Al(OH)3, Zn(OH)2, Be(OH)2, Pb(OH)2, Cr(OH)3… Muối chứa ion lưỡng tính như: Muối HCO3 , HSO3 , HS , H2PO4 … Muối amoni của axit yếu như: (NH4)2CO3, (NH4)2SO3, (NH4)2S, CH3COONH4… 3. Các phản ứng của các chất lưỡng với dd HCl, NaOH Giả sử: X ( là Al, Cr), Y là ( Zn, Be, Sn, Pb) a. Oxit: Tác dụng với HCl X2O3 + 6HCl → 2MCl3 + 3H2O YO + 2HCl → YCl2 + H2O Tác dụng với NaOH X2O3 + NaOH → NaXO2 + 2H2O YO + 2NaOH → Na2YO2 + H2O b. Hidroxit lưỡng
Trang 1Lưu ý: Chất vừa tác dụng được với dung dịch axit, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ nhưng
chưa chắc đã phải chất lưỡng tính như: Al, Zn, Sn, Pb, Be
2 Các chất lưỡng tính thường gặp.
- Oxit như: Al2O3, ZnO, BeO, SnO, PbO, Cr2O3
- Hidroxit như: Al(OH)3, Zn(OH)2, Be(OH)2, Pb(OH)2, Cr(OH)3…
- Muối chứa ion lưỡng tính như: Muối HCO3-, HSO3-, HS-, H2PO4-…
- Muối amoni của axit yếu như: (NH4)2CO3, (NH4)2SO3, (NH4)2S, CH3COONH4…
3 Các phản ứng của các chất lưỡng với dd HCl, NaOH
- Giả sử: X ( là Al, Cr), Y là ( Zn, Be, Sn, Pb)
Trang 2X(OH)3+ NaOH → NaXO2+ 2H2O
Câu 2.Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A.Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2 B.Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2
C.Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D.Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2
Câu 3.Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số chất trong dãy
có tính chất lưỡng tính là
Câu 4.Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:
A.NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 B.NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3
C.NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 D.Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
Câu 5.Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3 Số chất trong dãy có tínhchất lưỡng tính là
Câu 6.Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4 Cóbao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịchNaOH?
Câu 7.Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 Số chất trong dãy vừa phảnứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
Trang 4DẠNG 2: HỢP CHẤT VÔ CƠ THƯỜNG GẶP
LÝ THUYẾT
1 Một số quặng thường gặp
1.Quặng photphorit Ca3(PO4)2 2 Quặng apatit
3 Sinvinit: NaCl KCl ( phân kali) 4 Magiezit: MgCO3
5 Canxit: CaCO3 6 Đolomit: CaCO3 MgCO3
7 Boxit: Al2O3.2H2O 8 Mica: K2O Al2O3.6SiO2.2H2O
9 đất sét: Al2O3.6SiO2.2H2O 10 fensfat: K2O Al2O3.6SiO2
11 criolit: Na3AlF6 12 mahetit: Fe3O4
13.hematit nâu: Fe2O3.nH2O 14 hematit đỏ: Fe2O3
15.xiderit: FeCO3 16.pirit sắt: FeS2
17.florit CaF2 18.Chancopirit ( pirit đồng ) CuFeS2
2 Một số hợp chất thường gặp
1 Phèn chua: K2SO4 Al2(SO4)3 24H2O 2 Thạch cao sống CaSO4 2H2O
3 Thạch cao nung CaSO4.H2O 4 Thạch cao khan CaSO4
9 Vôi tôi Ca(OH)2 dạng đặc 10 Muối ăn NaCl
13 Thạch anh SiO2 14 Oleum H2SO4.nSO3
15 Đạm ure (NH2)2CO 16 Đạm 2 lá NH4NO3
17 Supephotphat đơn Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4 18 Supephotphat kép Ca(H2PO4)2
19 Amophot NH4H2PO4và (NH4)2HPO4 20 Bột nở: NaHCO3( lưu ý: NH4HCO3 là bột
khai)
21 Thủy tinh thường: Na2O.CaO.6SiO2 22 Thủy tinh kali: K2O.CaO.6SiO2
23 Thủy tinh lỏng: Na2SiO3và K2SiO3đ2 24 Pha lê: thủy tinh chứa nhiều PbO2
25 Silicagen ( chất hút ẩm): H2SiO3mất một
BÀI TẬP
Câu 1.Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A.hematit đỏ B.xiđerit C.hematit nâu D.manhetit
Câu 2.Thành phần chính của quặng photphorit là
A.Ca(H2PO4)2 B.Ca3(PO4)2 C.NH4H2PO4 D.CaHPO4
Câu 3.Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
Câu 4.Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
A.(NH4)3PO4và KNO3 B.(NH4)2HPO4và KNO3
C.NH4H2PO4và KNO3 D.(NH4)2HPO4và NaNO3
Câu 5.Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A.Thạch cao sống ( CaSO4.2H2O) B.Thạch cao nung ( CaSO4.H2O)
C.Vôi sống ( CaO) D. Đá vôi ( CaCO3)
Trang 5Câu 6.Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màutrong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là
A.Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B.Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C.K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D.(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 7.Quặng sắt manhetit có thành phần chính là
Câu 8.Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là
A.Ca3(PO4)2và (NH4)2HPO4 B.NH4NO3và Ca(H2PO4)2
C.NH4H2PO4và (NH4)2HPO4 D.NH4H2PO4và Ca(H2PO4)2
Hướng dẫn:
Câu 1:
Quặng hematit đỏ: Fe2O3; %mFe 70%
Quặng xiderit: FeCO3; %mFe 48,3%
Quặng hematit nâu: Fe2O3
Trang 6DẠNG 3: TỔNG HỢP CÁC HIỆN TƯỢNG PHẢN ỨNG
LÍ THUYẾT
Cần lưu ý trong mỗi chương về chất vô cơ đều có một số hiện tượng, các hiện tượng này đượcgiải thích dựa vào phản ứng oxi hóa khử Các hiện tượng này được ứng dụng để làm các bài tậpnhận biết
Trong chương nitơ photpho có các hiện tượng về các phản ứng của HNO3, phản ứng của NH3tạophức, hiện tượng ma chơi…
Trong chương cacbon silic có các hiện tượng về phản ứng của CO2với dung dịch kiềm…
Trong phần kim loại có các hiện tượng về phản ứng của NaOH với các dung dịch muối, hiệntượng của kim loại tác dụng với dung dịch muối, hiện tượng của phản ứng của sắt (III)…
BÀI TẬP
Câu 1.Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
A.chỉ có kết tủa keo trắng
B.không có kết tủa, có khí bay lên
C.có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
D.có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
Câu 2.Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?
A.Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3
B.Cho dung dịch NH3đến dư vào dung dịch AlCl3
C.Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
D.Thổi CO2đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
Câu 3.Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và cóthể được dùng làm chất tẩy màu Khí X là
Câu 4.Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch NH3đến
dư vào dung dịch Y, ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan, thu được dung dịch màuxanh thẫm Chất X là
Câu 5.Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàntoàn chỉ thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là
A.CuSO4 B.AlCl3 C.Fe(NO3)3 D.Ca(HCO3)2
Câu 6.Tiến hành các thí nghiệm sau:
1Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4;
2Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4;
3Sục khí CO2(dư) vào dung dịch Na2SiO3;
4Sục khí CO2(dư) vào dung dịch Ca(OH)2;
5Nhỏ từ từ dung dịch NH3đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3;
6Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 7.Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, dungdịch trong ống nghiệm
A.chuyển từ màu da cam sang màu vàng B.chuyển từ màu vàng sang màu đỏ
C.chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục D.chuyển từ màu vàng sang màu da cam
Trang 7Câu 8.Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4vào dung dịch Na2CrO4là:
A.Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam
B.Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
C.Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam
D.Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu
Câu 9.Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiệntượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3thì
Ban đầu có kết tủa: 3NaOH AlCl 3 3NaCl Al(OH) 3
Sau đó kết tủa tan: Al(OH)3 NaOHNaAlO2 H O2
Chọn C
Câu 2:
3NaOH Cr(NO ) 3NaNO Cr(OH)
Cr(OH) NaOH NaCrO 2H O
X tan trong HCl nên loại D
Y tác dụng với NH3tạo kết tủa xanh nên loại B, C
Trang 83NaOH AlCl 3NaCl Al(OH)
Al(OH) NaOH NaAlO H O
Đáp án C: Fe(NO )3 33NaOH3NaNO3Fe(OH)3
Đáp án D: Ca(HCO )3 2 2NaOHCaCO3 Na CO2 32H O2
6)4Ba(OH) Al (SO ) 3BaSO Ba(AlO ) 4H O (khi Ba(OH)2dư)
Vậy các thí nghiệm thu được kết tủa là: 2; 3; 5; 6
Trang 9AlCl 3NaOH Al(OH) 3NaCl
Al(OH) NaOH NaAlO H O
Câu 3:Trường hợp nào sau đâykhông xảy ra phản ứng hoá học.
A.Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 B.Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
C.Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2 D. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãngnguội
Câu 4:Trường hợp nào sau đâykhông có phản ứng hóa học xảy ra?
A.Sục khí H2S vào dung dịch MgCl2
B.Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
C.Cho Cu vào dung dịch chứa NaNO3và H2SO4loãng
D.Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)3
Trang 10Câu 5:Sục H2S đến dư qua dd chứa AlCl3, NH4Cl, NaCl, CuCl2cho đến khi bão hoà thu được kếttủa gồm:
A.Cu(OH)2, Al(OH)3 B.CuS và Al2S3 C.CuS D.Al2S3
Câu 6. Có bao nhiêu chất tạo kết tủa với khí H2S trong các chất sau: FeCl2 , FeCl3 , ZnCl2,Pb(NO3)2, CuSO4?
Câu 7.Có các dung dịch loãng của các muối sau: MgCl2, AlCl3, FeCl3, FeCl2, CdCl2, BaCl2,CuCl2 Khi cho dung dịch Na2S vào các dung dịch muối trên Số trường hợp phản ứng sinh ra chấtkết tủa là
Trang 112AlCl 3Na S 6H O 2Al(OH) 6NaCl 3H S
2FeCl 3Na S 6H O 2Fe(OH) 6NaCl 3H S
FeCl Na S FeS 2NaCl
Trang 12DẠNG 5: C CHẤT PHẢN ỨNG VỚI NH 3.
LÝ THUYẾT
Các hiđroxit kết tủa tan trong dung dịch NH3
Zn(OH))2+ 4NH3[Zn(NH3)4](OH)2
Cu(OH))2+ 4NH3[Cu(NH3)4](OH)2
Ni(OH))2+ 4NH3[Ni(NH3)4](OH)2
AgOH + 2NH3[Ag(NH3)2]OH
Câu 6: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch chứa 3 muối AlCl3, ZnCl2, CuSO4 thu được kết tủa
X Nung kết tủa X được chất rắn Y, sau đó dẫn khí H2 dư đi qua Y nung nóng thì chất rắn thuđược gồm
Câu 7:Có các lọ riêng biệt đựng các dung dịch không màu: AlCl3, ZnCl2, MgCl2, FeSO4,
Fe(NO3)3, NaCl Chỉ dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt các lọ mất nhãn trên?
A.Na2CO3 B.Ba(OH)2 C.NH3 D.NaOH
Câu 8. Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa các muối Cu(NO3)2, Zn(NO3)2,Fe(NO3)2,Al(NO3)3, Ni(NO3)2, AgNO3 Lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng khôngđổi thu được chất rắn gồm các chất:
A. Ag2O, Fe2O3, Al2O3 B . Fe2O3, Al2O3
C. NiO, Ag, Fe2O3, Al2O3 D. Ag, Fe2O3
Câu 9.Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NH3đến dư vào dung dịch ZnSO4là:
A.Xuất hiện kết tủa màu trắng
B.Xuất hiện kết tủa màu xanh
C.Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần cho dung dịch trong suốt
D.Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần cho dung dịch có màu xanh
Trang 13Câu 10: Cho các chất: Cu(OH)2 (1), AgCl (2), NaOH (3), Al(OH)3(4), Zn(OH)2 (5). Số các chấttrên có bị hoà tan trong dd amoniac là:
Câu 11:Cho dung dịch NH3dư vào dung dịch hỗn hợp AlCl3, ZnCl2, FeCl2, FeCl3, CuCl2, MgCl2,
C6H5NH3Cl sau khi phản ứng kết thúc có bao nhiêu chất không tan tạo thành?
Câu 12:Cho dãy các hiđroxit: Zn(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3, Ni(OH)2 Số hiđroxit trongdãy tan được trong dung dịch NH3 dư là
Câu 13:Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch chứa 3 muối AlCl3, ZnCl2, CuSO4thu được kết tủa
X Nung kết tủa X được chất rắn Y, sau đó dẫn khí H2 dư đi qua Y nung nóng thì chất rắn thuđược gồm
Câu 14: Hỗn hợp gồm Al, Al2O3, Cu, Zn Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng đượcdung dịch G Cho G tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa T Nung T tới khối lượngkhông đổi được chất rắn R Thành phần của R là
Trang 14Khi cho KOH dư vào 4 muối thu được các chất kết tủa là Cu(OH) ;Zn(OH) ;Fe(OH)2 2 3
Khi thêm NH3 dư vào thì các kết tủa bị hòa tan là Cu(OH) ;Zn(OH)2 2 Vậy chỉ có Fe(OH)3 không
Chọn D
Câu 6:
Khi cho NH3 vào dung dịch chứa 3 muối tì ban đầu tu được các kết tủa
làAl(OH) ;Zn(OH) ;Cu(OH)3 2 2 Sau đó NH3 dư thì Zn(OH) ;Cu(OH)2 2 bị hòa tan nên X chỉ chứaAl(OH)3
Cho dung dịch NH3dư vào các ống nghiệm đựng các dung dịch
Ống nghiệm nào có kết tủa keo trắng là ống nghiệm chứa AlCl3
Trang 15Sau đó NH3dư thì các hiđroxit bị hòa tan là: Cu(OH) ;Zn(OH) ;Ni(OH) ;AgOH2 2 2 Vậy kết tủacòn lại là Al(OH) ;Fe(OH)3 2
Sau đó NH3dư thì các kết tủa bị hòa tan là: Zn(OH) ; Cu(OH)2 2 Vậy các chất không tan tạo thành
là Al(OH) ;Fe(OH) ;Fe(OH) ;Mg(OH) ;C H NH3 2 3 2 6 5 2
Trang 16Chọn B
DẠNG 6: PHẢN ỨNG TẠO Fe2+
LÝ THUYẾT
-sắt pư dd muối kim loại đứng sau Fe
- sắt pư dd muối sắt 3 tạo muối sắt 2
- sắt tác dụng lưu huynh tạo sắt 2
-sắt tác dụng dd axit loại 1 tạo săt 2
- sắt dư tác dụng maxit loại 2 tạo sắt 2
- sắt dư pư dd AgNO3tạo sát 2
Câu 2:Thực hiện các thí nghiệm sau:
a Cho Fe vào dung dịch HCl
b Đốt dây sắt trong khí clo
c Cho Fe dư vào dung dịch HNO3loãng
d Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư
e Cho Fe vào dung dịch KHSO4
Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là
Câu 3:Thực hiện các thí nghiệm sau:
Trang 17(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3(loãng, dư)
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4(loãng, dư)
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)?
Câu 4:Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho Fe vào dd HCl dư (2) Đốt dây Fe trong hơi I2
(3) Cho Fe dư vào dd AgNO3 (4) Cho Fe vào dd AgNO3dư
(5) Cho Fe(OH)2vào dd HNO3 loãng dư (6) Cho FeCO3vào dd H2SO4loãng dư
Số trường hợp tạo muối sắt (II) là:
Câu 5: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong các chất sau: FeCl3, ZnCl2, CuSO4,Pb(NO3)2, HCl, NaCl, HNO3, H2SO4 đặc nóng, NH4NO3 (các dung dịch đã cho đều dư) Sốtrường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là
Số trường hợp tạo ra muối sắt (II) là 4
Chọn A
Câu 2:
0
2 2 t
d)Fe AgNO Fe(NO ) 2Ag
Fe(NO ) AgNO Fe(NO ) Ag
e)Fe 2KHSO FeSO K SO H
Trang 183)3FeO 10HNO 3Fe(NO ) NO 5H O
4)Fe Fe (SO ) 3FeSO
3)Fe 2AgNO Fe(NO ) 2Ag
4)Fe 2AgNO Fe(NO ) 2Ag
AgNO Fe(NO ) Ag Fe(NO )
5)3Fe(OH) 10HNO 3Fe(NO ) NO 8H O
-sắt tác dụng axit loại 2 (axit dư) tạo muối sắt 3
- sắt tác pư dd AgNO3dư tạo muối sắt 3
BÀI TẬP
Trang 19Câu 1:Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3(loãng, dư)
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(5) Cho Fe vào dung dịch AgNO3dư
(6) Sục clo vào dung dịch FeSO4
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (III)?
Câu 2: Cho một ít bột sắt vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dungdịch X gồm:
A.Fe(NO3)3 và AgNO3dư B.Fe(NO3)2; AgNO3dư
C.Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 D.Fe(NO3)2; Fe(NO3)3; AgNO3dư
3)3FeO 10HNO 3Fe(NO ) NO 5H O
4)Fe Fe (SO ) 3FeSO
5)Fe AgNO Fe(NO ) AgNO
AgNO Fe(NO ) Fe(NO ) Ag
6)3Cl 6FeSO 2Fe (SO ) 2FeCl
Fe AgNO Fe(NO ) AgNO
AgNO Fe(NO ) Fe(NO ) Ag
-kim loại từ Cu về trước pư được với dd ion sắt 3
- ion OH trong du dụng kiềm pư ion sắt 3.
- Dung dịch muối sắt ba pư với H 2 S: Fe 3+ + H 2 S Fe 2+ + H + + S↓
Fe 3+ + I -Fe 2+ + I 2
BÀI TẬP
Câu 1. Cho các chất: Cu, Mg, Ba, Ag, AgNO3, Fe, H2S Số chất tác dụng được với dung dịchFeCl là:
Trang 20A.6 B.5 C.4 D.7.
Câu 2:Dãy gồm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3?
Câu 3:Dãy gồm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3?
Câu 4:Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl3là:
A.Fe, Mg, Cu, Ag, Al B.Cu, Ag, Au, Mg, Fe
C.Fe, Zn, Cu, Al, Mg D.Au, Cu, Al, Mg, Zn
3Ba(OH) 2FeCl 3BaCl 2Fe(OH)
3AgNO FeCl Fe(NO ) 3AgCl
Trang 213Mg 2Fe(NO ) 3Mg(NO ) 2Fe
3Zn 2Fe(NO ) 3Zn(NO ) 2Fe
- ion OH của dd kiềm
-kim loại đứng trước sắt
Câu 2: Cho các chất sau: H2S, Fe, Cu, Al, Na2O, dd Ca(OH)2, dd AgNO3, dd FeCl3, dd Br2, dd
K2Cr2O7 Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là:
Câu 3:Cho các chất: Zn, Cl2, NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, AgNO3
Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2là
Câu 4:Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Dung dịch Xtác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4,Mg(NO3)2, Al?
Câu 5: Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl (vừa đủ) thu được dung dịch X Cho các hóa chất sau: Cu,
Mg, Ag, AgNO3, Na2CO3, NaHCO3, NaOH, NH3 Hãy cho biết có bao nhiêu hóa chất tác dụngđược với dung dịch X
Câu 6: Khi cho Cu vào dung dịch FeCl3; H2S vào dung dịch CuSO4; HI vào dung dịch FeCl3;dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3; dd HCl vào dung dịch Fe(NO3)2 số các chất phản ứngđược với nhau là:
Trang 226Fe(NO ) 3Cl 4Fe(NO ) 2FeCl
Fe(NO ) 2NaOH Fe(OH) 2NaNO
9Fe(NO ) 12HCl 5Fe(NO ) 3NO 4FeCl 6H O
2Al 3Fe(NO ) 2Al(NO ) 3Fe
Na O H O Fe(NO ) Fe(OH) 2NaNO
Fe(NO ) Ca(OH) Ca(NO ) Fe(OH)
Fe(NO ) AgNO Fe(NO ) Ag
6Fe(NO ) 3Br 4Fe(NO ) 3FeBr
6Fe(NO ) 3Cl 4Fe(NO ) 2FeCl
Fe(NO ) 2NaOH Fe(OH) 2NaNO
9Fe(NO ) 12HCl 5Fe(NO ) 3NO 4FeCl 6H O
Trang 233 2 2
2
2 3
Dung dịch X chứa Fe ;Fe ;Cl2 3
Dung dịch X có thể tác dụng với các chất là: Cu, Mg, AgNO3, Na2CO3, NaHCO3,NaOH, NH3
2HI 2FeCl 2FeCl I 2HCl
3AgNO FeCl Fe(NO ) 3AgCl
Trang 24Ba(OH)2gồm hai ion Ba2+và OH
-Ion Ba2+ tác dụng ion âm tạo kết tủa: S2-, CO32-, SO32-, SO42-, PO43-, SiO
32-Ion OH
Tác dụng với ion dương từ Mg trở về sau
- Ion H+, trong dung dịch axit ion có tính axit
Câu 5: Cho các dung dịch: Na2CO3, NaHCO3, AlCl3, CaCl2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, K2SO3,
K2SO4lần lượt tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 Số trường hợp xảy ra phản ứng là
Trang 25Câu 8: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CuSO4, NaOH, NaHSO4, K2CO3,Ca(OH)2, H2SO4, HNO3, MgCl2, HCl, Ca(NO3)2 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là:
MgCl Ba(OH) BaCl Mg(OH)
FeCl Ba(OH) BaCl Fe(OH)
Ba(OH) 2NaHSO BaSO Na SO 2H O
BaCl 2NaHSO BaSO Na SO 2HCl
2HNO Ba(OH) Ba(NO ) 2H O
Ba(HCO ) Ba(OH) 2BaCO 2CO 2H O
2Al(OH) Ba(OH) Ba(AlO ) 4H O
Trang 26Ba(HCO ) 2NaOH BaCO Na CO 2H O
Ba(HCO ) Na CO BaCO 2NaHCO
Ba(HCO ) Na SO BaSO 2NaHCO
Ba(HCO ) Ca(OH) BaCO CaCO 2H O
Ba(OH) Na CO 2NaOH BaCO
Ba(OH) 2NaHCO BaCO Na CO H O
3Ba(OH) 2AlCl 3BaCl 2Al(OH)
Ba(OH) Ca(HCO ) CaCO BaCO 2H O
Ba(OH) Mg(HCO ) BaCO MaCO 2H O
Ba(OH) K SO BaSO 2KOH
Các trường hợp tạo kết tủa là: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, MgCl2
Khi cho Ba vào các dung dịch thì trước tiên Ba 2H O 2 Ba(OH)2H2
Ba(OH) 2NaHCO BaCO Na CO H O
Ba(OH) CuSO BaSO Cu(OH)
Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng được với các chất là: Cl2, Na2CO3, CO2, HCl, NaHCO3, H2SO4
loãng, Ba(HCO3)2, NaHSO4, NH4Cl, SO2
Trang 27Ba(HCO ) CuSO BaSO Cu(HCO )
Ba(HCO ) 2NaOH BaCO Na CO 2H O
Ba(HCO ) Ca(OH) BaCO CaCO 2H O
Ba(HCO ) H SO BaSO 2CO
Ba(HCO ) 2HCl BaCl 2CO 2H O
tác dụng với ion dương từ Mg trở về sau
- Ion H+, trong dung dịch axit ion có tính axit
Trang 28Câu 2: Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụng đượcvới dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
Câu 8:Dãy chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH?
A.H2S, NH4Cl và C6H5ONa B.SO2, NaNO3và CuCl2
C.NO2, ZnCl2và Fe(OH)3 D.Cl2, NaHCO3và C6H5NH3Cl
Câu 9:Dung dịch NaHSO4tác dụng được với tất cả các chất có trong nhóm nào sau đây?
A.NaNO3, AlCl3, BaCl2, NaOH, KOH
B.NaHCO3, BaCl2, Na2S, Na2CO3, KOH
C.BaCl2, NaOH, FeCl3, Fe(NO3)2, KCl
D.Na2S, Cu(OH)2, Na2CO3, FeCl2, NaNO3
Câu 10:Cho dãy các chất: Cu(OH)2, SiO2, Sn(OH)2, Cr, Al2O3, NH4HCO3, NaCl Số chất tácdụng được với dung dịch NaOH đặc, đun nóng là
Trang 292NaOH SiO Na SiO H O
Ba(HCO ) 2NaOH BaCO Na CO 2H O
CuSO 2NaOH Na SO Cu(OH)
3NaOH Fe(OH) Fe(OH) 3NaCl
Trang 30Chọn C
Câu 5:
Khi cho Na vào các dung dịch thì luôn có khí do 2Na 2H O 2 2NaOH H 2
Vậy các chất chỉ cần tạo kết tủa được với dung dịch NaOH dư thì sẽ thỏa mãn yêu cầu đề bài Cácchất đó là: CuSO4, Ba(HCO3)2, FeCl2
Ba(HCO ) 2NaOH BaCO Na CO 2H O
CuSO 2NaOH Na SO Cu(OH)
FeCl 2NaOH Fe(OH) 2NaCl
2NaOH Cl NaCl NaClO H O
Trang 31Các chất tác dụng được với dung dịch NaOH đặc, đun nóng là: SiO2, Sn(OH)2, Al2O3, NH4HCO3,Cu(OH)2
2NaOH SiO Na SiO H O
2NaOH Sn(OH) Na [Sn(OH) ]
Ion Cl- pư được ion Ag+
Ion H+pư được ion :
- dung dịch muối của axit yếu SO32-, CO32-, PO
43 ion âm axit yếu còn hidro
- muối sunfua của kim loại đứng trước chì
- KMnO4, MnO2, KclO3, CaOCl2
Câu 3:Hỗn hợp bột nào sau đây tan hết trong dung dịch HCl dư?
A.Fe(NO3)2 và Cu có số mol bằng nhau
B.CuS và Fe2O3có số mol bằng nhau
C.Fe3O4 và Cu có tỉ mol tương ứng 1:2
D.CaCO3, MgSO4và BaSO4có số mol bằng nhau
Câu 4: Cho các chất: FeCO3, Fe(NO3)2, Fe2(SO4)3, KMnO4, FeSO4, FeS, FeS2, CuS Số lượngchất có khí thoát ra khi cho vào dung dịch HCl là:
Câu 5:Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là
A.AgNO3, (NH4)2CO3, CuS B.Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO
C.FeS, BaSO4, KOH D.KNO3, CaCO3, Fe(OH)3
Trang 32Câu 6:Trong các hợp chất sau: NH4HCO3, NaHSO4, Ba(HSO3)2, NaH2PO4, SiO2, Si, Mg, MgO,CuS Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là:
2FeCl Cu CuCl 2FeCl
Trang 33- Oxit như: Al2O3, ZnO, BeO, SnO, PbO, Cr2O3.
- Hidroxit như: Al(OH)3, Zn(OH)2, Be(OH)2, Pb(OH)2, Cr(OH)3…
- Muối chứa ion lưỡng tính như: Muối HCO3-, HSO3-, HS-, H2PO4-…
- Muối amoni của axit yếu như: (NH4)2CO3, (NH4)2SO3, (NH4)2S, CH3COONH4…
Lưu ý: Chất vừa tác dụng được với dung dịch axit, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ không
phải chất lưỡng tính như: Al, Zn, Sn, Pb, Be
BÀI TẬP
Câu 1: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đềuphản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
Câu 2: Cho dãy các chất rắn sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn(OH)2, Fe(OH)3,
K2CO3, CaCO3, AlCl3 Trong dãy trên bao nhiêu chất có thể vừa tan được trong dung dịch HCl,vừa tan được trong dung dịch NaOH?
Câu 3: Cho dãy các chất: Al, Al2O3, Cr(OH)3, KH2PO4, Na2S, (NH4)2CO3, Fe3O4, Cu(NO3)2 Sốchất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl và vừa tác dụng được với dung dịch NaOHlà
Trang 34Câu 6:Cho dãy các chất rắn: Zn, NaHCO3, Al2O3, NH4Cl, NaCl, CuO, Cr2O3, Al(OH)3, Mg(OH)2.
Số chất trong dãy vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH loãng là
Câu 7: Cho các chất: CH3COONH4, Na2CO3, Ba, Al2O3, CH3COONa, C6H5ONa, Zn(OH)2,
NH4Cl, KHCO3, NH4HSO4, Al, (NH4)2CO3 Số chất khi cho vào dung dịch HCl hay dung dịchNaOH đều có phản ứng là:
Câu 10:Dãy gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là
A.(NH4)2CO3, AgNO3, NaHS, ZnO
B.Al2O3, KHSO3, Mg(NO3)2, Zn(OH)2
Trang 36Zn(OH) 2NaOH Na ZnO 2H O
Zn(OH) 2NaOH Na ZnO 2H O
Các chất khi cho vào dung dịch HCl hay dung dịch NaOH đều có phản ứng là: CH3COONH4, Ba,
Al2O3, Zn(OH)2, KHCO3, Al, (NH4)2CO3
Trang 38Dãy gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là:
(NH4)2CO3, AgNO3, NaHS, ZnO
ZnO 2NaOH Na ZnO H O
- Muối cacbonat của kim loại kiềm bền nhiệt không bị nhiệt phân (trừ Li2CO3Li2O + CO2↑)
- Muối hrocacboant �° cacbonat trung hòa + CO2↑ + H2O
- Muối cac bonat trùng hòa kim loại khác �° oxit + CO2
NH4HCO3 �°
NH3+ CO2+ H2O
- Muối amoni cac bo nat (NH4)2CO3 �°
NH3 + CO2 + H2O
Trang 39- Nhiệt phân muối nitrat kim loại đứng trước Mg �° nitrit +O2
- Nhiệt phân muối nitrat kim loại từMg tới Cu �° oxit kl +O2 + NO2
- Nhiệt phân muối nitrat kim loại từ Ag về sau �° kl +O2 + NO2
- Nhiệt phân muối amoni nitrat
NH4NO3 250°
N2O + H2O
NH4NO3 �°
N2+ H2O + O2
- Các hroxit của bazo không tan �° oxit + nước
- Muối sunfat không bị nhiệt phân
BÀI TẬP
Câu 1:Nhiệt phân hỗn hợp gồm NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2đến phản ứng hoàn toànthì chất rắn thu được sau phản ứng là:
A.CuO, Ag2O, FeO B.CuO, Ag, Fe2O3
Câu 2:Dãy gồm các chất đều bị nhiệt phân là:
A.NH4HCO3, KNO3, NH4NO2, AgNO3
B.Cu(OH)2, Mg(NO3)2, KHCO3, BaSO4
A.CuO, FeO, Ag B.CuO, Fe2O3, Ag
C.CuO, FeO, Ag2O D.CuO, Fe2O3, Ag2O
Câu 5: Nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượngkhông đổi, thu được chất rắn là:
Câu 6: Nhiệt phân các muối sau: (NH4)2Cr2O7, CaCO3, Cu(NO3)2, KMnO4, Mg(OH)2, AgNO3,
NH4Cl, BaSO4 Số phản ứng xảy ra và số phản ứng oxi hóa khử tương ứng là:
Câu 9: Nhiệt phân các muối sau: NH4NO2, NaHCO3, CaCO3, KMnO4, NaNO3, Cu(NO3)2 Sốphản ứng nhiệt phân thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là